Bài 50: Ancol (chương trình lớp 11 THPT) - Tiết 1: Định nghĩa, phân loại, đồng phân, danh pháp tính chất vật lý của Ancol

Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có một hoặc nhiều nhóm hiđroxyl ( - OH) liên kết trực tiếp với các nguyên tử C

Hãy đánh dấu vào các chất là ancol trong số các chất sau.

• CH3CH2OH

• CH3 – CH2 – CH – OH

 

ppt19 trang | Chia sẻ: huong.duong | Ngày: 01/02/2016 | Lượt xem: 510 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài 50: Ancol (chương trình lớp 11 THPT) - Tiết 1: Định nghĩa, phân loại, đồng phân, danh pháp tính chất vật lý của Ancol, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài 50 : Ancol ( Chương trình lớp 11 THpt) Tiết 1: Định nghĩa, phân loại, đồng phân, danh pháp tính chất vật lý của ancolGiáo viên:định nghĩa Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có một hoặc nhiều nhóm hiđroxyl ( - OH) liên kết trực tiếp với các nguyên tử C no. ?Làm bài tập trong phiếu học tập số 1Hãy đánh dấu  vào các chất là ancol trong số các chất sau. CH3CH2OHCH3 – CH2 – CH – OH CH3CH2 = CH – OH CH2 = CH – CH2 – OH CH3 – O – CH3 CH3 – CH2 – CH = O  Ancol có nhóm - OH liên kết trực tiếp với C không no sẽ không bền, không tồn tại ở điều kiên thường.Phân loại ancol Cách phân loại ancol Nhóm hiđroxyl – OHGốc hiđrocacbon(RH)Phân loại dựa vào số nhóm – OH* Ancol đơn chức hay đa chức?Phân loại đựa vào cấu tạo gốc hiđrocacbon. * Ancol no hay không no hay thơm? * An col bậc mấy?Có 1 nhóm – OH  Ancol đơn chứcCó 2 nhóm – OH  Ancol đa chứcGốc RH no  ancol noGốc RH không no  ancol không noGốc RH thơm  ancol thơmBậc của ancol bằng bậc của nguyên tử C liên kết với nhóm - OH Bậc của một nguyên tử C được tính bằng tổng số các nguyên tử C khác liên kết trực tiếp với nó ?Nhắc lại khái niệm bậc của C ??Làm bài tập trong phiếu học tập số 2.Hãy hoàn thành bảng phân loại ancol sau :AncolNo/không no/thơmĐơn/đa chứcBậcCH3CH2OHCH2 = CH – CH2 – OHCH3CH2(CH3)CH-OH(CH3)3C-OHC6H5 CH2OHHO- CH2-CH2- OHHO-CH2-(OH)CH-CH2-OHCH2 = CH - CH(OH)2 AncolNo/không no/thơmĐơn/đa chứcBậcCH3CH2OHNođơn chức1CH2 = CH – CH2 – OHKhông nođơn chức1CH3CH2(CH3)CH-OHNođơn chức2(CH3)3C-OHNođơn chức3C6H5 CH2OHThơmđơn chức1HO- CH2-CH2- OHNođa chức1HO-CH2-(OH)CH-CH2-OHNođa chức1CH2 = CH - CH(OH)2 Không nođa chức 2Các ancol no, đơn chức, mạch hở hợp thành dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức chung là CnH2n+1OH ( n nguyên, n  1) Đồng phânĐồng phân nhóm chức.Ancol có đồng phân nhóm chức là ête. ?Viết các đồng phân nhóm chức của C2H6O và C3H8OC2H6O : CH3CH2OH , C3ưO-CH3 C3H8O : CH3CH2CH2OH , CH3-O-C2H5  Chú ý : Khi cho nguyên tử O trong phân tử ancol đồng thời liên kết với 2 nguyên tử C ta sẽ thu được đồng phân êteĐồng phân vị trí nhóm - OH.Di chuyển nhóm – OH dọc theo mạch C ta sẽ thu được đồng phân về vị trí nhóm – OH. ?Viết các đồng phân nhóm chức của CH3CH2CH2CH2CH2OHCH3CH2CH2CH2CH2OHCH3CH2CH2CH(OH)CH3CH3CH2CH(OH)CH2CH3 Đồng phân về mạch C.Đồng phân về mạch C bao gồm đồng phân về vị trí liên kết bội( liên kết đôi, liên kết ba) và đồng phân về mạch C (nhánh, thẳng, vòng) ?Viết các đồng phân có thể có của C3H8OCH3CH2CH2OH , CH3OCH2CH3 , CH3(OH)CHCH3?Viết các đồng phân có thể có của C3H6OCH2 = CH – CH2 – OH Không bền do có – OH liên kết trực tiếp với C mang nối đôiDanh phápTên gốc chứcAncol + tên gốc hiđrocacbon + ic?Gọi tên các ancol sau theo tên gốc chức: C2H5OHCH2 = CH – CH2 – OH (CH3)2CHOHAncol etylicAncol anlylicAncol isobutylicTên thay thếĐây là kiểu gọi tên phổ biến nhất, có thể dùng để gọi tên mọi ancolTên hiđrocacbon tương ứng + số chỉ vị trí + ol Chọn mạch chính là mạch C dài nhất có nhiều nhóm – OH nhất. Đánh số mạch chính từ đầu gần nhóm – OH hơn Nếu có 1 nhóm – OH : + ol Nếu có 2 nhóm - OH : + diol Nếu có 3 nhóm - OH : + triol?Gọi tên các ancol trong phiếu học tập số 2 theo tên thay thế.AncolTên gọiCH3CH2OHCH2 = CH – CH2 – OHCH3CH2(CH3)CH-OH(CH3)3C-OHC6H5 CH2OHHO- CH2-CH2- OHHO-CH2-(OH)CH-CH2-OHCH2 = CH - CH(OH)2 ?Gọi tên các ancol trong phiếu học tập số 2 theo tên thay thế.AncolTên gọiCH3CH2OHEtanolCH2 = CH – CH2 – OH Prop-2-en-1-olCH3CH2(CH3)CH-OH1-metylpropan-1-ol(CH3)3C-OH1,1-dimetyletan-1-olC6H5 CH2OHPhenylmetanolHO- CH2-CH2- OHEtan-1,2-diolHO-CH2-(OH)CH-CH2-OHPropan-1,2,3-triolCH2 = CH - CH(OH)2 Prop-2-en-1,1-diolTính chất vật lý của ancol?Đọc bảng hằng số vật lý của một số ancol thường gặp SGK.tr218 và điền vào chỗ trống trong phiếu học tập số 3. Hãy điền vào chỗ trống ở điều kiện thường, các ancol có từ.......C đến ....C là chất lỏng, các ancol từ ..........C trở lên là chất rắn. Các ancol có từ 1 đến 3 nguyên tử C ..............................trong nước. Khi số nguyên tử C tăng lên thì độ tan.................... Các ancol no, đơn chức CnH2n+1OH đều là những chất............màu. Các..............................................thường sánh, nặng hơn nước và có vị ngọt. Tính chất vật lý của ancol?Đọc bảng hằng số vật lý của một số ancol thường gặp SGK.tr218 và điền vào chỗ trống trong phiếu học tập số 3. Hãy điền vào chỗ trống ở điều kiện thường, các ancol có từ...1...C đến ..12...C là chất lỏng, các ancol từ ...13.....C trở lên là chất rắn. Các ancol có từ 1 đến 3 nguyên tử C ........tan vô hạn......trong nước. Khi số nguyên tử C tăng lên thì độ tan..giảm dần.......... Các ancol no, đơn chức CnH2n+1OH đều là những chất..không...màu. Các...poliol (etylien glicol, glixerol).....thường sánh, nặng hơn nước và có vị ngọt. KháI niệm liên kết hiđro ?Đọc bảng 9.4 SGK.tr219 và trả lời các câu hỏi:So sánh khối lượng phân tử của các chất?So sánh nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, độ tan trong nước của các chất ? Khối lượng phân tử các chất chênh lệch nhau không nhiều nhưng to sôi, tonóng chảy, độ tan trong nước của ancol lớn hơn nhiều do ancol có khả năng tạo liên kết hiđro. Do O có độ âm điện (3,5) lớn hơn hẳn độ âm điện của C(2,5) và của H(2,1)nên trong các liên kết C-O, O-H, O luôn có khuynh hướng hút đôi electron liên kết về phía mình ( theo chiều mũi tên). Điều này làm cho mật độ electron ở O lớn nên nó mang 1 phần điện tích âm, mật độ electron ở C, H giảm nên hai nguyên tử này mang 1 phần điện tích dương. Nguyên tử H mang 1 phần điện tích dương của nhóm – OH này khi ở gần nguyên tử O mang 1 phần điện tích âm của nhóm – OH khác sẽ hình thành 1 liên kết yếu gọi là liên kết hiđro , được ký hiệu bằng dấu ba chấm (...) ?Dựa vào liên kết hiđro hãy giải thích tại sao nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy,độ tan trong nước của ancol cao hơn nhiều so với hiđrocacbon, ête tương ứng ?  Do có liên kết hiđro liên phân tử nên các phân tử ancol hút nhau mạnh hơn nhiều so với các phân tử có khối lượng xấp xỉ nhưng không có liên kết hiđro ( hiđrocacbon, ête...). Như vậy cần phải cung cấp nhiệt nhiều hơn để các phân tử ancol cắt đứt liên kết với nhau chuyển từ trạng thái rắn sang lỏng (t0 nóng chảy) và sang trạng thái hơi (t0 sôi).  Ancol có độ tan trong nước lớn do vừa có sự tương đồng với phân tử H2O vừa có khả năng tạo liên kết hiđro với các phân tử H2O nên dễ xen, trộn, gắn kết với các phân tử H2O. Củng cố?Hãy xếp các chất sau đây theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi và giải thích CH3(CH3)CH OH CH3CH2CH3 CH3CH2CH2OH CH3CH2CH2CH2OH CH3CH3 E < B < A < C < DB, E không có khả năng tạo liên kết hiđro nên nhiệt độ sôi thấp hơn A, C, D (có khả năng tạo liên kết hiđro ) Khối lượng phân tử của E nhỏ hơn B nên nhiệt độ sôi của E thấp hơn B A, C cùng có liên kết hiđro nhưng A mạch nhánh cồng kềnh hơn B, nên lực liên kết hiđro giữa các phân tử A yếu hơn B  to sôi A nhỏ hơn C C, D cùng có liên kết hiđro nhưng khối lượng phân tử của C nhỏ hơn D nên nhiệt độ sôi của C thấp hơn D Các chú ý trong bàI toán so sánh t0 sôI, t0 nóng chảy Các phân tử có khả năng tạo liên kết hiđro bao giờ cũng có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy lớn hơn các chất có khối lượng phân tử xấp xỉ nhưng không có liên kết hiđro. Độ cồng kềnh của mạch C làm các phân tử khó xếp sát vào nhau nên làm giảm lực liên kết hiđro giữa các phân tử  nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy giảm. Các phân tử cùng có khả năng tạo liên kết hiđro ( hoặc cùng không có khả năng tạo liên kết hiđro ) thì phân tử nào có khối lượng lớn hơn sẽ có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy lớn hơn. BàI về nhàBàI 1,2 SGK.tr 233Các bài tập trong sách bài tập hóa học.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptRUOU.ppt
Tài liệu liên quan