Bài tập Halogen

khẳng định nào sau đây không đúng?

A. AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do có phản ứng:

B. Nước Javen có tính oxi hóa mạnh là do có phản ứng: NaClO + CO2 + H2O  NaHCO3 + HClO

C. Axit HF được dùng để khắc thủy tinh do có phản ứng: SiO2 + 4HF  SiH4 + 2F2O

D. KClO3 được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm theo phản ứng:

 

doc6 trang | Chia sẻ: haohao | Ngày: 15/05/2013 | Lượt xem: 4512 | Lượt tải: 15download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập Halogen, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
HALOGEN Câu 1: để tác dụng hết 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml HCl 1M. Nếu khử 4,64 gam hỗn hợp trên bằng CO thì thu được bao nhiêu gam Fe? A. 3,36 g B. 2,36 g C. 2,08 g D. 4,36 g Câu 2: Cho 16,2 gam khí HX (X là halogen) vào nước thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 37,6 gam kết tủa. Xác định HX? A. HF B. HBr C. HCl D. HI Câu 3: cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57,34 gam kết tủa. Công thức của 2 muối là: A. NaBr, NaI B. NaCl, NaBr C. NaF, NaCl D. NaF, NaCl hoặc NaBr, NaI Câu 4: cho từ từ 0,3 mol HCl vào 0,2 mol Na2CO3. Thể tích khí thoát ra (đkc) là: A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 8,96 lít Câu 5: Trong dung dịch A chứa đồng thời 2 axit HCl 4aM và H2SO4 aM. Để trung hòa hoàn toàn 40ml dung dịch A cần dùng 60 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau trung hòa được 3,76 gam hỗn hợp muối khan. Xác định a? A. 0,25M B. 0,8M C. 0,75M D. 0,5M Câu 6: Cho 0,1 mol kim loại M tác dụng với dung dịch HCl đủ thu được 12,7 gam muối khan. M là: A. Fe B. Mg C. Al D. Cu Câu 7: Trong nước Javen tác nhân oxi hóa là do: A. NaCl B. NaClO C. Cl- D. ClO- Câu 8: nguyên tắc chung để điều chế Cl2 là: A. Điện phân các muối clorua. B. Dùng chất giàu clo để nhiệt phân ra Cl2. C. Oxi hóa ion Cl- thành Cl2. D. Cho các chất có chứa ion Cl- tác dụng với các chất oxi hóa mạnh. Câu 9: Chọn phát biểu đúng: A. Đồng tan trong dung dịch FeCl2 B. Đồng tan trong dung dịch HCl có sục thêm khí O2 C. Đồng tan trong dung dịch gồm HCl và H2SO4 D. Đồng tan trong dung dịch HCl đặc, nóng Câu 10: điều chế các HX (X là Halogen), người ta không thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau: A. KBr + H2SO4đđ g B. KCl + H2SO4đđ g C. CaF2 + H2SO4đđ g D. H2 + Cl2 g Câu 11: khi sục khí clo đi qua dung dịch Na2CO3 thì: A. tạo khí có màu vàng lục. B. không có hiện tượng gì. C. Có khí không màu bay ra D. tạo kết tủa Câu 12: cho các chất sau: MnO2, PbO2, SiO2, NH3, KMnO4, K2Cr2O7. Số chất tác dụng được với HCl có thể tạo khí Cl2 là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 13: Flo tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây: A. O2, dung dịch KOH, H2O, H2. B. N2, NaBr, H2, HI C. Pt, O2, NaI, H2O D. Au, H2, dung dịch NaOH Câu 14: Trong 4 đơn chất của phân nhóm halogen, có một chất ở trạng thái rắn là chất: A. I2 B. Br2 C. Cl2 D. F2 Câu 15: Trong clorua vôi tác nhân oxi hóa là do: A. Cl- B. CaOCl2 C. NaClO D. ClO- Câu 16: Trong một loại nước clo ở 250C, người ta thấy nồng độ của clo là 0,061 mol/lit, còn nồng độ của HCl và HClO đều là 0,030 mol/lít. Hỏi phải hòa tan bao nhiêu lít khí clo ở đkc vào nước để thu được 5 lít nước clo nói trên? A. 11,250 lít B. 13,450 lít C. 10,192 lít D. 12,025 lít Câu 17: để loại hơi nước có lẫn trong khí clo, ta dẫn hỗn hợp khí qua: A. dung dịch NaOH B. dung dịch NaCl đặc C. H2SO4 đặc D. CaO khan Câu 18: cho sơ đồ sau: (X) g (Y) g nước Javen. Các chất X, Y không thể là: A. NaCl, Cl2. B. Cl2, NaCl C. Na, NaOH D. Cl2, HCl Câu 19: Trong các tính chất dưới đây, tính chất nào không phải là chung cho các đơn chất halogen? A. Tạo với hidro hợp chất có liên kết phân cực B. Nguyên tử chỉ có khả năng nhận thêm 1 electron C. Lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron D. Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất Câu 20: cho một mảnh giấy quì tím vào dung dịch NaOH loãng. Sau đó sục khí Cl2 vào dung dịch đó, hiện tượng xảy ra là: A. Giấy quì từ màu tím chuyển sang màu xanh. B. Giấy quì từ màu xanh chuyển sang màu hồng. C. Giấy quì từ màu xanh chuyển sang màu hồng. D. Giấy quì từ màu xanh chuyển sang không màu. Câu 21: dẫn từ từ khí Clo đến dư vào dung dịch NaOH được dung dịch chứa các chất: A. NaCl, HCl, H2O. B. Cl2, H2O, NaOH, NaCl, NaClO. C. NaCl, NaClO, H2O, Cl2. D. NaOH, Cl2, H2O. Câu 22: nhận xét nào sau đây không đúng? A. F không có số oxi hóa dương B. F có số oxi hóa 0 và -1. C. F chỉ có số oxi hóa -1 trong hợp chất. D. F chỉ có số oxi hóa -1. Câu 23: Để dung dịch HI trong phòng thí nghiệm sau vài ngày thì dung dịch: A. Chuyển thành màu nâu, vì bị khử thành I2 B. Chuyển thành màu nâu, vì bị oxi hóa thành I2 C. Vẫn trong suốt, không màu D. Chuyển thành màu tím, vì bị oxi hóa thành I2 Câu 24: Khi cho các halogen tác dụng với nước, chỉ có một chất giải phóng khí O2 đó là chất: A. Br2 B. Cl2 C. I2 D. F2 Câu 25: Có 185,4 gam dung dịch HCl 10%. Cần hòa tan thêm bao nhiêu lít khí HCl (ở đkc) vào dung dịch này để thu được HCl có nồng độ là 16,57%? A. 11,2 lít B. 5,6 lít C. 3,36 lít D. 8,96 lít Câu 26: Trong các khí hidro halogenua có một khí ăn mòn được thủy tinh, đó là: A. HF B. HCl C. HBr D. HI Câu 27: Để điều chế đơn chất halogen từ các hợp chất tương ứng như NaF, NaCl, NaBr, NaI, phương pháp điện phân nóng chảy là phương pháp duy nhất dùng để điều chế: A. Br2 B. I2 C. Cl2 D. F2 Câu 28: Thực hiện 2 thí nghiệm: - TN 1: Trộn KClO3 với MnO2, đun nóng để điều chế khí O2 - TN 2: Dung dịch HCl đặc, đun nóng với MnO2 để điều chế khí Cl2 A. TN 1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, TN 2: MnO2 đóng vai trò chất khử B. TN 1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, TN 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa C. TN 1: MnO2 đóng vai trò chất xúc tác, TN 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa D. TN 1: MnO2 đóng vai trò chất khử, TN 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa Câu 29: cho một lượng nhỏ clorua vôi vào dung dịch HCl đặc, đung nóng thì hiện tượng quan sát được là: A. Clorua vôi tan, có khí màu vàng, mùi xốc thoát ra. B. Không có hiện tượng gì. C. Clorua vôi tan. D. Clorua vôi tan, có khí không màu thoát ra. Câu 30: cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được (đkc) là: A. 0,6 lít B. 5,6 lít C. 4,48 lít D. 8,96 lít Câu 31: hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 11,2 lit khí (đkc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan: A. 71,0 gam B. 91,0 gam C. 90,0 gam D. 55,5 gam Câu 32: Câu nào sau đây đúng? A. Tính axit của các axit HX tăng từ HF đến HI B. Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan C. Các hidro halogenua ở điều kiện thường đều là chất khí, dễ tan trong nước thành các dung dịch axit mạnh. D. Các hidro halogenua tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại. Câu 33: Nung 24,5g KClO3. Khí thu được tác dụng hết với Cu (lấy dư), phản ứng cho ra chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng Cu dùng khi đầu là 4,8 g. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân KClO3: A. 50 % B. 75 % C. 80 % D. 33,3 % Câu 34: có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng Y chỉ tạo khí với Z nhưng không phản ứng với T. Các chất có trong các lọ X, Y, Z, T lần lượt là: A. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2. B. ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3. C. AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2. D. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3. Câu 35: Tính khử của các hidro halogenua tăng dần theo thứ tự sau: A. HF<HCl<HBr<HI B. HF < HBr < HCl < HI C. HF < HCl < HI < HBr D. HI< HBr < HCl < HF Câu 36: đổ dung dịch chứa 2gam HBr vào dung dịch chứa 2g NaOH. Nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được thì giấy quì chuyển sang màu nào: A. xanh B. đỏ C. không đổi màu D. không xác định được Câu 37: trong muối NaCl có lẫn NaI và NaBr. Để loại 2 muối này ra khỏi NaCl, người ta có thể: A. Cho hỗn hợp tác dụng với AgNO3 sau đó nhiệt phân kết tủa. B. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl đặc. C. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch Br2 dư, sau đó cô cạn dung dịch. D. Cho từ từ khí Cl2 đến dư vào dung dịch, sau đó cô cạn dung dịch. Câu 38: Các khí hidrohalogenua (HX) tan tốt trong nước tạo thành các dung dịch axit tương ứng: A. Tất cả các dung dịch HX đều là axit mạnh, tính khử tăng dần từ F đến I B. Tất cả các dung dịch HX đều là axit mạnh và có tính khử yếu C. Trừ dung dịch HF có tính axit yếu, còn lại đều là axit mạnh, tính khử tăng dần từ F đến I D. Trừ dung dịch HI có tính axit yếu, còn lại đều là axit mạnh, tính khử tăng dần từ F đến I Câu 39: theo dãy: thì: A. tính oxi hóa tăng, tính khử tăng B. tính oxi hóa giảm, tính khử tăng C. tính oxi hóa tăng, tính khử giảm D. tính oxi hóa giảm, tính khử giảm Câu 40: có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: AgNO3, KI, HI, Na2CO3. Biết rằng nếu cho: - X phản ứng với các chất còn lại thì thu được một kết tủa. - Y tạo được kết tủa với cả 3 chất còn lại. - Z tạo được một kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại. - T tạo được một chất khí và một kết tủa vàng với các chất còn lại. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là: A. HI, AgNO3, Na2CO3, KI. B. KI, AgNO3, Na2CO3, HI. C. KI, Na2CO3, HI, AgNO3. D. HI, Na2CO3, KI, AgNO3. Câu 41: trộn 10 ml dung dịch HCl (d =1,15g/ml) và 10 ml dung dịch HCl (d =1,05 g/ml) thì thu được dung dịch mới chứa số gam HCl là: A. 11,5 gam B. 22 gam C. 11 gam D. 10,5 gam Câu 42: 22: Để có HI, người ta dùng cặp chất nào sau: A. NaI và Br2 B. PI3 và nước C. NaI và Cl2 D. NaI và H2SO4 Câu 43: Cho biết chất nào bền nhất, chất nào trong dung dịch nước có tính axit mạnh nhất, trong các chất sau: HClO, HClO2, HClO3, HClO4 A. HClO4 bền nhất và có tính axit mạnh nhất B. HClO2 bền nhất và HClO3 có tính axit mạnh nhất C. HClO bền nhất và có tính axit mạnh nhất D. HClO bền nhất và HClO4 có tính axit mạnh nhất Câu 44: hòa tan 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0,1 M vừa đủ, thu được 2,24 lít khí (đkc). Thể tích dung dịch HCl đã dùng là: A. 14,2 lít B. 4,0 lít C. 4,2 lít D. 2,0 lít Câu 45: thể tích dung dịch A chứa NaCl 0,25M và NaBr 0,15M để phản ứng vừa đủ với 17,4 gam MnO2 ở môi trường axit là: A. 2 lit B. 0,5 lit C. 0,2 lit D. 1 lít Câu 46: Sau đây là nhiệt độ sôi của các hidro halogenua: Chất HF HCl HBr HI t0C +19,5 -84,9 -66,7 -35,8 Ta thấy nhiệt độ sôi của HF lớn bất thường là do: A. Bán kính nguyên tử của F là nhỏ nhất B. Tính khử của HF là yếu nhất C. Độ âm điện của F là lớn nhất D. Liên kết hidro liên phân tử giữa các HF là lớn nhất Câu 47: cho các mệnh đề sau: Khí hidroclorua khô không tác dụng được với CaCO3 để giải phóng khí CO2. Clo có thể tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra các oxit axit. Flo là phi kim mạnh nhất, nó có thể tác dụng trực tiếp với tất cả các nguyên tố khác. Clorua vôi có tính oxi hóa mạnh. Số mệnh đề phát biểu đúng? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 48: hòa tan 2,24 lit khí HCl (đkc) vào 46,35 gam nước thu được dung dịch HCl có nồng độ là: A. 73% B. 7,3% C. 10% D. 7,87% Câu 49: Cho vào ống một ít tinh thể iot và nước, lắc đều, dung dịch chuyển thành màu vàng, phía dưới đáy ống nghiệm vẫn còn tinh thể iot, cho một ít benzen vào ống nghiệm, lắc đều, benzen không tan trong nước nổi lên trên và benzen chuyển thành màu tím, đun nhẹ ống nghiệm có hơi màu tím bay lên miệng ống nghiệm. Điều này chứng tỏ: A. Iot ít tan trong nước, tan nhiều trong benzen và dễ bay hơi B. Iot không tác dụng với nước, tác dụng với benzen và dễ bay hơi C. Iot ít tan trong nước, tác dụng với benzen và dễ bay hơi D. Iot tan ít tan trong nước và cũng ít tan trong benzen và dễ bay hơi Câu 50: hiện tượng dung dịch HCl đặc “bốc khói trắng” trong không khí ẩm là do: A. HCl dễ bay hơi B. HCl dễ bị phân hủy thành H2 và Cl2. C. HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt axit HCl. D. hơi nước tạo thành Câu 51: chia dung dịch brom có màu vàng thành 2 phần. Dẫn khí X không màu đi qua phần 1 thì thấy dung dịch mất màu. Dẫn khí Y không màu đi qua phần 2 thì thấy dung dịch sẫm màu hơn. Khí X, Y lần lượt là: A. Cl2 và SO2 B. Cl2 và HI C. SO2 và HI D. HCl và HBr Câu 52: cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 gam CuX2. Nguyên tố halogen là: A. iot B. clo C. brom D. flo Câu 53: cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đkc). Khối lượng muối khan thu được là: A. 7,1 gam B. 11,3 gam C. 11,5 gam D. 7,75 gam Câu 54: cho 0,2 mol HCl tác dụng hoàn toàn với MnO2 thu được V1 lít khí X có màu vàng lục. Cũng cho 0,2 mol HCl tác dụng hoàn toàn với KMnO4 thu được V2 lít khí X. So sánh V1, V2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất): A. V1 > V2 B. V1 < V2 C. V1 = V2 D. không xác định được Câu 55: cho 0,012 mol Fe và 0,02 mol Cl2 tham gia phản ứng hoàn toàn với nhau. Khối lượng muối thu được là: A. 4,34 gam B. 1,95 gam C. 3,90 gam D. 2,17 gam Câu 56: có 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt không màu là BaCl2, NaHCO3, NaCl. Có thể dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên: A. H2SO4 B. CaCl2 C. AgNO3 D. Ba(OH)2. Câu 57: Trong các halogen, chất ít tan trong nước nhất là chất: A. F2 B. I2 C. Cl2 D. Br2 Câu 58: Trong các tính chất dưới đây, những tính chất nào là chung cho các đơn chất halogen? (1) Phân tử gồm 2 nguyên tử ; (2) Ở nhiệt độ thường ở thể khí ; (3) Có tính oxi hóa ; (4) Tác dụng mạnh với nước A. 1, 2 B. 1, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 3 Câu 59: Dung dịch axit clohidric là dung dịch dễ bay hơi ở điều kiện thường, do đó trong phòng thí nghiệm người ta chỉ có dung dịch này với nồng độ tối đa khoảng: A. 46 – 49% B. 52 – 54% C. 36 – 37% D. 42 – 45% Câu 60: cho các chất sau: dung dịch NaBr, O2, F2, Na, dung dịch NaOH, dung dịch Br2, NH3, dung dịch FeCl2. Tổng số chất tác dụng được với khí Cl2 là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 61: trong phòng thí nghiệm, khí CO2 được điều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí hidroclorua và hơi nước. Để thu được CO2 tinh khiết, người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch nào sau đây: A. NaHCO3, H2SO4 đặc B. Na2CO3, NaCl C. H2SO4 đặc, Na2CO3. D. NaOH, H2SO4 đặc Câu 62: cho từ từ 0,2 mol Na2CO3 vào 0,3 mol HCl. Thể tích khí thoát ra (đkc) là: A. 8,96 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 3,36 lít Câu 63: hòa tan 0,6 gam một kim loại hóa trị II vào một lượng HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng lên 0,55g. Kim loại là: A. Ca B. Fe C. Ba D. Mg Câu 64: trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Br2: A. H2, dung dịch NaI, Cu, H2O B. Al, H2, dung dịch NaI, H2O, Cl2. C. H2, dung dịch NaCl, H2O, Cl2 D. dung dịch HCl, dung dịch NaI, Mg, Cl2. Câu 65: Trong phòng thí nghiệm người ta cho chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl để điều chế khí clo A. NaCl hoặc MnO2 B. K2MnO4 hoặc MnO2 C. KMnO4 hoặc CaCl2 D. KMnO4 hoặc MnO2 Câu 66: theo dãy: HF, HCl, HBr, HI thì: A. tính axit tăng, tính khử giảm B. tính axit tăng, tính khử tăng C. tính axit giảm, tính khử giảm D. tính axit giảm, tính khử tăng Câu 67: Thực hiện 2 thí nghiệm: TN 1: NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc; TN 2: NaI tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc. A. TN 1: Thu được khí HCl, TN 2: Thu được khí HI B. TN 1: Thu được khí Cl2 , TN 2: Thu được khí HI C. TN 1: Thu được khí HCl, TN 2: Thu được I2 D. TN 1: Thu được khí Cl2, TN 2: Thu được I2 Câu 68: khi cho 0,56 lít (đkc) HCl hấp thụ hoàn toàn vào 50 ml dung dịch AgNO3 8% (d =1,1 g/ml). Nồng độ % của HNO3 của dung dịch thu được là: A. 3,59 % B. 6,31 % C. 3,01 % D. 2,86 % Câu 69: sục khí clo dư vào dung dịch hỗn hợp gồm NaBr và NaI cho đến khi phản ứng hòan toàn thì thu được 1,17 gam muối khan. Vậy, tổng số mol của hai muối ban đầu là: A. 0,02 mol B. 0,011 mol C. 0,01 mol D. 0,0078 mol Câu 70: kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại: A. Cu B. Fe C. Ag D. Al Câu 71: cho 2,13 g hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 g. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là: A. 75 ml B. 57 ml C. 50 ml D. 90 ml Câu 72: khẳng định nào sau đây không đúng? A. AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do có phản ứng: B. Nước Javen có tính oxi hóa mạnh là do có phản ứng: NaClO + CO2 + H2O g NaHCO3 + HClO C. Axit HF được dùng để khắc thủy tinh do có phản ứng: SiO2 + 4HF g SiH4 + 2F2O D. KClO3 được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm theo phản ứng: Câu 73: Cho khí Cl2 tác tác dụng vừa đủ với 0,15 mol kim loại M, thu được 20,025 gam muối. M là: A. Mg B. Al C. Fe D. Cu Câu 74: Cho khí halogen X2 tác tác dụng vừa đủ với 0,1 mol kim loại Fe, thu được 16,25 gam muối. X2 là: A. Br2 B. F2 C. I2 D. Cl2 Câu 75: hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp các muối cacbonat trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít CO2 (đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là: A. (m + 2,2) gam B. (m + 3,3) gam C. (m + 4,4) gam D. (m + 6,6) gam Câu 76: sục từ từ khí Cl2 vào dung dịch KBr cho đến dư. Dung dịch thu được gồm: A. KCl B. KCl, Cl2 dư C. KCl, HCl, HClO D. KCl, HBrO3, HCl, HClO Câu 77: cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là: A. 10,8 gam B. 21,6 gam C. 27,05 gam D. 14,35 gam Câu 78: cho 6,96 g hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,016 lít khí H2 (đkc). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là: A. 72,41 % B. 57,17 % C. 44,83 % D. 55,17 % Câu 79: cho 34,4 g hỗn hợp các muối sunfit của các kim loại kiềm tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đkc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là: A. 36,65 g B. 32,15 g C. 73,3 g D. 64,3 g Câu 80: cho các mệnh đề sau: Các halogen đều có số oxi hóa dương Halogen đứng trước thì đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối. Các halogen đều tan được trong nước. Các halogen đều tác dụng được với hidro. Số mệnh đề phát biểu sai là: A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 81: cho 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 (số mol FeO = số mol Fe2O3) tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là: A. 0,08 B. 0,16 C. 0,24 D. 0,32 Câu 82: cho sơ đồ sau: Các chất X, Y lần lượt là: A. KClO, Cl2 B. KClO3, Cl2 C. KOH, KCl D. K, H2. Câu 83: cho các phản ứng sau: (a) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. (b) Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2. (c) F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2. (d) Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2. (e) HF + AgNO3 → AgF + HNO3. (f) HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3. Số phương trình hóa học viết đúng là: A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 84: một kim loại M tác dụng với Cl2 được muối A. Cho M tác dụng với dung dịch HCl thu được muối B, cho Cl2 tác dụng với muối B ta thu được muối A. M là kim loại? A. Cu B. Al C. Fe D. Zn Câu 85: Trong y tế đơn chất halogen nào hòa tan trong rượu được dùng làm chất sát trùng: A. F2 B. Br2 C. I2 D. Cl2 Câu 86: chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch NH4Cl, FeCl3, MgBr2, CuBr2, KI: A. AgNO3 B. Ba(NO3)2 C. NaOH D. NaCl Câu 87: dung dịch A chứa a M axit HCl và b M HNO3. Để trung hòa 20 ml dung dịch A cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Mặt khác 20 ml dung dịch A cho tác dụng với AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 g kết tủa. Giá trị của a, b lần lượt là: A. 0,5 và 1 B. 1 và 0,5 C. 1 và 1 D. 0,5 và 0,5 Câu 88: hòa tan hoàn toàn 7,8 g hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu. Số mol axit HCl tham gia phản ứng là: A. 0,04 mol B. 0,08 mol C. 0,8 mol D. 0,4 mol Câu 89: Xét 4 phản ứng giữa H2 với các đơn chất halogen là F2, Cl2, Br2, I2. Phản ứng xảy ra mãnh liệt nhất, gây nổ ngay ở nhiệt độ âm là: A. I2 B. Cl2 C. F2 D. Br2 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Đáp án 1 A 11 C 21 C 31 D 41 B 51 C 61 A 71 A 81 B 2 B 12 B 22 D 32 A 42 B 52 C 62 D 72 C 82 B 3 A 13 D 23 D 33 A 43 A 53 B 63 D 73 B 83 A 4 A 14 A 24 D 34 C 44 B 54 B 64 A 74 D 84 B 5 A 15 D 25 D 35 A 45 D 55 B 65 D 75 C 85 C 6 A 16 C 26 A 36 A 46 D 56 A 66 B 76 D 86 C 7 D 17 C 27 D 37 D 47 C 57 B 67 C 77 D 87 B 8 C 18 D 28 C 38 C 48 B 58 D 68 C 78 A 88 C 9 B 19 D 29 A 39 B 49 A 59 C 69 A 79 B 89 C 10 A 20 D 30 B 40 B 50 C 60 C 70 B 80 D

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docHoá 10 - Bài tập trắc nghiệm halogen 10.doc
Tài liệu liên quan