Báo cáo Quản lý điểm sinh viên đại học

ỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU. 8

CHƯƠNG I. KHẢO SÁT NGHIỆP VỤ ĐỀ TÀI . 9

CHƯƠNG II. PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG . 10

1. Biểu đồ use case . 10

1.1. Tác nhân(actor) . 11

1.2. Đặc tả các use case . 12

2. Biểu đồ lớp lĩnh vực. 12

3. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng . 12

3.1. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Đăng nhập” . 12

3.2. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Đổi mật khẩu” . 13

3.3. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý hệ đào tạo” . 13

3.4. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý khóa học” . 13

3.5. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý điểm” . 14

3.6. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý giáo viên” . 14

3.7. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý môn học” . 15

3.8. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý giáo viên môn học” . 15

3.9. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý sinh viên” . 16

3.10. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý lớp học” . 17

3.11. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý ngành đào tạo” . 17

3.12. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Xem điểm” . 18

3.13. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Báo cáo - Thống kê” . 19

4. Biểu đồ trình tự . 20

4.1. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Đăng nhập” . 20

4.2. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Đổi mật khẩu” . 20

4.3. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý hệ đào tạo” . 21

4.4. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý khóa học” . 22

4.5. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý điểm” . 23

4.6. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý giáo viên” . 24

4.7. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý môn học” . 25

4.8. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý giáo viên môn học” . 26

4.9. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý sinh viên” . 27

Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học”

4.10. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý lớp học” . 28

4.11. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý ngành đào tạo” . 29

4.12. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Xem điểm” . 30

4.13. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Báo cáo – Thống kê” . 31

5. Biểu đồ trạng thái . 32

5.1. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Đăng nhập” . 32

5.2. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý hệ đào tạo” . 32

5.3. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý khóa học” . 33

5.4. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý điểm” . 33

5.5. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý giáo viên” . 34

5.6. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý môn học” . 34

5.7. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý giao viên môn học” . 35

5.8. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý sinh viên” . 35

5.9. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý lớp học” . 36

5.10. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý ngành đào tạo” . 36

6. Biểu đồ hoạt động . 37

6.1. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Đăng nhập” . 37

6.2. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Đổi mật khẩu” . 37

6.3. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Quản lý hệ đào tạo” . 38

6.4. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Quản lý khóa học” . 39

6.5. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Quản lý điểm” . 40

6.6. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Quản lý giáo viên” . 41

6.7. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Quản lý môn học” . 42

6.8. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Quản lý giáo viên môn học” . 43

6.9. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Quản lý sinh viên” . 44

6.10. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Quản lý lớp học” . 45

6.11. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Quản lý ngành đào tạo” . 46

6.12. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Xem điểm” . 47

6.13. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Báo cáo - Thống kê” . 48

7. Biểu đồ lớp chi tiết . 49

8. Biểu đồ thành phần . 50

9. Biểu đồ triển khai . 51

Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học”

10. Phát sinh mã trình . 52

10.1. Lớp “Hệ đào tạo” . 52

10.2. Lớp “Khóa học” . 53

10.3. Lớp “Điểm” . 54

10.4. Lớp “Giáo viên” . 55

10.5. Lớp “Môn học” . 56

10.6. Lớp “Giáo viên môn học” . 57

10.7. Lớp “Sinh viên” . 58

10.8. Lớp “Lớp học” . 60

10.9. Lớp “Ngành đào tạo” . 61

KẾT LUẬN . 63

TÀI LIỆU THAM KHẢO . 64

pdf64 trang | Chia sẻ: netpro | Ngày: 10/04/2013 | Lượt xem: 2976 | Lượt tải: 9download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Báo cáo Quản lý điểm sinh viên đại học, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Vien tenSinhVien ngaySinh gioiTinh diaChi maLop 30..60 1 1..n 1 capNhatTT capNhatTT capNhatTT capNhatTT NhanVien maNV tenNV dienThoai diaChi chucVu tenDangNhap matKhau QuanLyDangNhap kiemTraDangNhap() NguoiDung W_DangNhap tenDangNhap matKhau kiemTraDangNhap() Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” Hình 4: Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Đăng nhập” - Đỗ Mạnh Thắng 3.2. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Đổi mật khẩu” Hình 5: Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Đổi mật khẩu” - Đỗ Mạnh Thắng 3.3. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý hệ đào tạo” Hình 6: Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý hệ đào tạo” - Đỗ Mạnh Thắng 3.4. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý khóa học” Hình 7: Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý hóa học” - Đỗ Mạnh Thắng CanBoDaoTao W_DoiMatKhau tenDangNhap matKhauCu matKhauMoi doiMatKhau() NhanVien maNV tenNV dienThoai diaChi chucVu tenDangNhap matKhau QuanLyDoiMatKhau doiMatKhau() CanBoDaoTao W_DangNhap tenDangNhap matKhau kiemTraDangNhap() W_HeDaoTao maHeDaoTao tenHeDaoTao themHeDaoTao() suaTTHeDaoTao() xoaHeDaoTao() HeDaoTao maHeDaoTao tenHeDaoTao QuanLyHeDaoTao themHeDaoTao() suaTTHeDaoTao() xoaHeDaoTao() hienThiDSHeDaoTao() CanBoDaoTao W_DangNhap tenDangNhap matKhau kiemTraDangNhap() W_KhoaHoc maKhoaHoc tenKhoaHoc themKhoaHoc() suaTTKhoaHoc() xoaKhoaHoc() KhoaHoc maKhoaHoc tenKhoaHoc QuanLyKhoaHoc themKhoaHoc() suaTTkhoaHoc() xoaKhoaHoc() hienThiDSKhoaHoc() Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 3.5. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý điểm” Hình 8: Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý điểm” - Vũ Sỹ Thành 3.6. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý giáo viên” Hình 9: Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý giáo viên” - Vũ Sỹ Thành CanBoDaoTao LopHoc maLop tenLop soLuong maKhoaHoc maHeDaoTao maNganh maGiaoVien W_DangNhap tenDangNhap matKhau kiemTraDangNhap() SinhVien maSinhVien tenSinhVien ngaySinh gioiTinh diaChi maLop 1 30..60 MonHoc maMonHoc tenMonHoc soDVHT W_Diem hocKy monHoc lopHoc sinhVien diemTBKT diemThiLan1 diemThiLan2 diemTBC themDiem() suaDiem() xoaDiem() Diem maSinhVien maMonHoc diemTBKT diemThiLan1 diemThiLan2 diemTBC hocKy 1 1..n 1 1..n QuanLyDiem layMonHoc() LayLopHoc() laySinhVien() themDiem() suaDiem() xoaDiem() hienThiDSDiem() CanBoDaoTao W_DangNhap tenDangNhap matKhau kiemTraDangNhap() W_GiaoVien maGiaoVien tenGiaoVien gioiTinh ngaySinh diaChi themGiaoVien() suaTTGiaoVien() xoaGiaoVien() GiaoVien maGiaoVien tenGiaoVien gioiTinh ngaySinh diaChi QuanLyGiaoVien themGiaoVien() suaTTGiaoVien() xoaGiaoVien() hienThiDSGiaoVien() Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 3.7. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý môn học” Hình 10: Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý môn học” - Vũ Sỹ Thành 3.8. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý giáo viên môn học” Hình 11: Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý giáo viên môn học” - Vũ Sỹ Thành CanBoDaoTao W_DangNhap tenDangNhap matKhau kiemTraDangNhap() W_MonHoc maMonHoc tenMonHoc soDVHT themMonHoc() suaTTMonHoc() xoaMonHoc() QuanLyMonHoc themMonHoc() suaTTMonHoc() xoaMonHoc() hienThiDSMonHoc() MonHoc maMonHoc tenMonHoc soDVHT CanBoDaoTao W_DangNhap tenDangNhap matKhau kiemTraDangNhap() GiaoVien maGiaoVien tenGiaoVien gioiTinh ngaySinh diaChi MonHoc maMonHoc tenMonHoc soDVHT W_GiaoVienMon Hoc giaoVien monHoc themGiaoVienMonHoc() suaTTGiaoVienMonHoc() xoaGiaoVienMonHoc() GiaoVien_MonHoc maGiaoVien maMonHoc 1 1..n 1 1..n QL_GiaoVienMon Hoc layGiaoVien() layMonHoc() themGiaoVienMonHoc() suaTTGiaoVienMonHoc() xoaGiaoVienMonHoc() hienThiDSGiaoVienMonHoc() Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 3.9. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý sinh viên” Hình 12: Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý sinh viên” - Vũ Sỹ Thành CanBoDaoTao W_DangNhap tenDangNhap matKhau kiemTraDangNhap() W_SinhVien heDaoTao nganhDaoTao KhoaHoc lop maSinhVien tenSinhVien ngaySinh gioiTinh diaChi themSinhVien() suaTTSinhVien() xoaSinhVien() KhoaHoc maKhoaHoc tenKhoaHoc NganhDaoTao maNganh tenNganh HeDaoTao maHeDaoTao tenHeDaoTao QuanLySinhVien layHeDaoTao() layNganhDaoTao() layKhoaHoc() layLopHoc() themSinhVien() suaTTSinhVien() xoaSinhVien() hienThiDSSinhVien() LopHoc maLop tenLop soLuong maKhoaHoc maHeDaoTao maNganh maGiaoVien 1 1..n 1 1..n 1..n1 SinhVien maSinhVien tenSinhVien ngaySinh gioiTinh diaChi maLop 1 30..60 Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 3.10. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý lớp học” Hình 13: Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý lớp học” - Lưu Văn Hội 3.11. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý ngành đào tạo” Hình 14: Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Quản lý ngành đào tạo” - Lưu Văn Hội CanBoDaoTao W_DangNhap tenDangNhap matKhau kiemTraDangNhap() W_LopHoc heDaoTao khoaHoc nganhDaoTao giaoVien maLop tenlop soLuong themLopHoc() suaTTLopHoc() xoaLopHoc() KhoaHoc maKhoaHoc tenKhoaHoc NganhDaoTao maNganh tenNganh HeDaoTao maHeDaoTao tenHeDaoTao QuanLyLopHoc layHeDaoTao() layKhoaHoc() layNganhDaoTao() layGiaoVien() themLopHoc() suaTTLopHoc() xoaLopHoc() hienThiDSLopHoc() LopHoc maLop tenLop soLuong maKhoaHoc maHeDaoTao maNganh maGiaoVien 1 1..n 1 1..n 1..n 1 GiaoVien maGiaoVien tenGiaoVien gioiTinh ngaySinh diaChi 0..11 CanBoDaoTao W_DangNhap tenDangNhap matKhau kiemTraDangNhap() W_Nganh Dao Tao maNganh tenNganh themNganhDT() suaTTNganhDT() xoaNganhDT() NganhDaoTao maNganh tenNganh Quan Ly Nganh Dao Tao themNganhDT() suaTTNganhDT() xoaNganhDT() hienThiDSNganhDT() Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 3.12. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Xem điểm” Hình 15: Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Xem điểm” - Lưu Văn Hội MonHoc maMonHoc tenMonHoc soDVHT Diem maSinhVien maMonHoc diemTBKT diemThiLan1 diemThiLan2 diemTBC hocKy 11..n LopHoc maLop tenLop soLuong maKhoaHoc maHeDaoTao maNganh maGiaoVien SinhVien maSinhVien tenSinhVien ngaySinh gioiTinh diaChi maLop 1 1..n 130..60 QuanLyXemDiem layLop() layMonHoc() layDiem() laySinhVien() xemDiem() inDSDiem() luuDiem() NguoiDung W_XemDiem maSinhVien tenSinhVien Lop MonHoc DiemTBKT diemThiLan1 diemThiLan2 hocKy xemDiem() inDSDiem() luuDiem() Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 3.13. Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Báo cáo - Thống kê” Hình 16: Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng “Báo cáo - Thống kê” - Lưu Văn Hội CanBoDaoTao Diem maSinhVien maMonHoc diemTBKT diemThiLan1 diemThiLan2 diemTBC hocKy W_DangNhap tenDangNhap matKhau kiemTraDangNhap() SinhVien maSinhVien tenSinhVien ngaySinh gioiTinh diaChi maLop 11..n NganhDaoTao maNganh tenNganh KhoaHoc maKhoaHoc tenKhoaHoc HeDaoTao maHeDaoTao tenHeDaoTao W_BCTK maSinhVien tenSinhVien nganhDaoTao lopHoc monHoc hocKy diemTBKT diemThiLan1 diemThiLan2 diemTBC xemLoai diemHocKytheoSV() diemHocKyTheoLop() timKiem() xemBaoCao() inBaoCao() luuBaoCao() LopHoc maLop tenLop soLuong maKhoaHoc maHeDaoTao maNganh maGiaoVien 1 30..60 1 1..n 1 1..n 1..n 1 QuanLyBaoCao xemBaoCao() inBaoCao() luuBaoCao() Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 4. Biểu đồ trình tự 4.1. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Đăng nhập” 4.2. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Đổi mật khẩu” : CanBoDaoTao : W_DangNhap : QuanLyDangNhap : NhanVien 1: dangNhap(ten,mk) 2: Thong tin dang nhap 3: kiemTraDangNhap() 4: thanhCong 5: thanhCong 6: Hien thi form yeu cau : CanBoDaoTao : W_DangNhap : W_DoiMatKhau : QuanLyDoiMatKhau : NhanVien 4: Yeu cau nhap mat khau cu va moi 5: nhapThongTinMatKhau() 6: Thong tin mat khau cu va moi 7: kiemTraMatKhau 8: luuMatKhau() 9: thanhCong 10: thanhCong 11: doiMatKhauThanhCong 1: dangNhap(ten,mk) 2: kiemTraDangNhap() 3: hienThi() Hình 17: Biểu đồ trình tự ca sử dụng “Đăng nhập” - Đỗ Mạnh Thắng Hình 18: Biểu đồ trình tự ca sử dụng “Đổi mật khẩu” - Đỗ Mạnh Thắng Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 4.3. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý hệ đào tạo” Hình 19: Biểu đồ trình tự ca sử dụng “Quản lý hệ đào tạo” - Đỗ Mạnh Thắng : CanBoDaoTao : W_DangNhap : W_HeDaoTao : QuanLyHeDaoTao : HeDaoTao 1: dangNhap(ten,mk) 2: kiemTraDangNhap() 3: hienThi() 4: Yeu cau lua chon cong viec 5: themHeDaoTao() 8: themHeDaoTao() 10: luuTTHeDaoTao() 6: yeuCauNhapThongTinHeDaoTao 7: nhapThongTinHeDaoTao() 9: kiemTraTTHeDaoTao 11: thanhCong 12: thanhCong 13: thongBaoThemThanhCong Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 4.4. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý khóa học” Hình 20: Biểu đồ trình tự ca sử dụng “Quản lý khóa học” - Đỗ Mạnh Thắng : CanBoDaoTao : W_DangNhap : W_KhoaHoc : QuanLyKhoaHoc : KhoaHoc 1: dangNhap(ten,mk) 2: kiemTraDangNhap() 3: hienThi() 5: themKhoaHoc() 8: themKhoaHoc() 10: luuTTKhoaHoc() 4: Yeu cau lua chon cong viec 6: Yeu cau nhap thong tin khoa hoc 7: nhapThongTinKhoaHoc() 11: thanhCong 12: thanhCong 13: thongBaoThemThanhCong 9: kiemTraTTKhoaHoc Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 4.5. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý điểm” : CanBoDaoTao : W_DangNhap : W_Diem : QuanLyDiem : LopHoc : MonHoc : SinhVien : Diem 1: dangNhap(ten,mk) 2: kiemTraDangNhap() 3: hienThi() 4: Yeu cau lua chon cong viec 5: chonHocKy(4) 6: chonLopHoc(LTKHMT1-K3) 7: layLopHoc() 8: layLopHoc() 9: ketQua 10: ketQua 11: hienThi() 12: chonMonHoc(UML) 13: layMonHoc() 14: layMonHoc() 15: ketQua 16: ketQua 17: hienThi() 18: chonSinhVien(VuSyThanh) 19: laySinhVien() 20: laySinhVien() 21: ketQua 22: ketQua 23: hienThi() 24: themDiem() 27: guiTTDiem() 29: luuTTDiem() 28: kiemTraTTDiem 25: Yeu cau nhap thong tin diem 26: nhapDiem() 30: thanhCong 31: thanhCong 32: thongBaoThemThanhCong H ìn h 2 1: B iể u đ ồ tr ìn h t ự c a sử d ụ n g “Q u ả n l ý đ iể m ” - V ũ S ỹ T h àn h Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 4.6. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý giáo viên” Hình 22: Biểu đồ trình tự ca sử dụng “Quản lý giáo viên” - Vũ Sỹ Thành : CanBoDaoTao : W_DangNhap : W_GiaoVien : QuanLyGiaoVien : GiaoVien 1: dangNhap(ten,mk) 2: kiemTraDangNhap() 3: hienThi() 4: Yeu cau lua chon cong viec 5: themGiaoVien() 6: Yeu cau nhap thong tin giao vien 7: nhapThongTinGiaoVien() 8: themGiaoVien() 9: kiemTraTTGiaoVien 10: luuTTGiaoVien() 11: thanhCong 12: thanhCong 13: thongBaoThemThanhCong Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 4.7. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý môn học” Hình 23: Biểu đồ trình tự ca sử dụng “Quản lý môn học” - Vũ Sỹ Thành : CanBoDaoTao : W_DangNhap : W_MonHoc : QuanLyMonHoc : MonHoc 1: dangNhap(ten,mk) 2: kiemTraDangNhap() 3: hienThi() 4: Yeu cau lua chon cong viec 5: themMonHoc() 8: themMonHoc() 10: luuTTMonHoc() 6: yeuCauNhapTTMonHoc 7: nhapTTmonHoc() 11: thanhCong 12: thanhCong 13: thongBaoThemThanhCong 9: kiemTraTTMonHoc Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 4.8. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý giáo viên môn học” Hình 24: Biểu đồ trình tự ca sử dụng “Quản lý giáo viên môn học” - Vũ Sỹ Thành : CanBoDaoTao : W_DangNhap : W_GiaoVienMon Hoc : QL_GiaoVienMon Hoc : GiaoVien_MonHoc : GiaoVien : MonHoc 1: dangNhap(ten,mk) 2: kiemTraDangNhap() 3: hienThi() 4: Yeu cau lua chon cong viec 5: chonGiaoVien() 6: layGiaoVien( ) 7: layGiaoVien() 8: ketQua 9: ketQua 10: hienThi() 11: chonMonHoc(UML) 12: layMonHoc( ) 13: layMonHoc() 14: ketQua 15: ketQua 16: hienThi() 17: themGiaoVienMonHoc() 18: themGiaoVienMonHoc() 19: luuTTGiaoVienMonHoc() 20: thanhCong 21: thanhCong 22: thongBaoThemThanhCong Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 4.9. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý sinh viên” : CanBoDaoTao : W_DangNhap : W_SinhVien : QuanLySinhVien : KhoaHoc : HeDaoTao : NganhDaoTao : LopHoc : SinhVien 1: dangNhap(ten,mk) 2: kiemTraDangNhap() 3: hienThi() 4: Yeu cau lua chon cong viec 5: chonKhoaHoc() 6: layKhoaHoc() 7: layLopHoc() 8: ketQua 9: ketQua 10: hienThi() 11: chonHeDaoTao() 12: layHeDaoTao() 13: layHeDaoTao() 14: ketQua 15: ketQua 16: hienThi() 17: chonNganhDaoTao() 18: layNganhDaoTao() 19: layNganhDaoTao() 20: ketQua 21: ketQua 22: hienThi() 23: chonLopHoc() 24: layLopHoc() 25: layLopHoc() 26: ketQua 27: ketQua 28: hienThi() 29: themSinhVien() 32: themSinhVien() 34: luuTTSinhVien() 30: yeuCauNhapTTSinhVien 31: nhapTTSinhVien() 35: thanhCong 36: thanhCong 37: thongBaoThemThanhCong 33: kiemTraTTSinhVien H ìn h 2 5: B iể u đ ồ tr ìn h t ự c a sử d ụ n g “Q u ả n l ý si n h v iê n ” - V ũ S ỹ T h àn h Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 4.10. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý lớp học” : CanBoDaoTao : W_DangNhap : W_LopHoc : QuanLyLopHoc : HeDaoTao : KhoaHoc : NganhDaoTao : LopHoc 1: dangNhap(ten,mk) 2: kiemTraDangNhap() 3: hienThi() 4: Yeu cau lua chon cong viec 5: chonHeDaoTao() 6: layHeDaoTao() 7: layHeDaoTao() 8: ketQua 9: ketQua 10: hienThi() 11: chonKhoaHoc() 12: layKhoaHoc() 13: layKhoaHoc() 14: ketQua 15: ketQua 16: hienThi() 17: chonNganhDaoTao() 18: layNganhDaoTao() 19: layNganhDaoTao() 20: ketQua 21: ketQua 22: hienThi() 23: themLopHoc() 26: themLopHoc() 28: luuTTLopHoc() 24: yeuCauNhapThongTinLopHoc 25: nhapThongTinLopHoc() 27: kiemTraTTLopHoc 29: thanhCong 30: thanhCong 31: thongBaoThemThanhCong H ìn h 2 6: B iể u đ ồ tr ìn h t ự c a s ử d ụ n g “Q u ản l ý lớ p h ọ c” - L ư u V ăn H ội Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 4.11. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Quản lý ngành đào tạo” Hình 27: Biểu đồ trình tự ca sử dụng “Quản lý ngành đào tạo” - Lưu Văn Hội : CanBoDaoTao : W_DangNhap : W_Nganh Dao Tao : Quan Ly Nganh Dao Tao : NganhDaoTao 1: dangnhap(ten,mk) 2: kiemTraDangNhap() 3: hienThi() 5: themNganhD... 8: themNganhD... 10: luuTTNganhDaoTao() 4: Yeu cau lua chon cong viec 6: yeuCauNhapThongTinNganhDaoTao 7: nhapThongTinNganhDaoTao() 11: thanhCong 12: thanhCong 13: thongBaoThemThanhCong 9: kiemTraTTNganhDaoTao Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 4.12. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Xem điểm” Hình 28: Biểu đồ trình tự ca sử dụng “Quản lý điểm” - Lưu Văn Hội : NguoiDung : W_XemDiem : QuanLyXemDiem : SinhVien : LopHoc : Diem 1: chonHocKy(4) 2: chon Lop, sinhvien 3: timLop,SinhVien() 4: locLop() 9: ketQua 10: ketQua 11: hienThi() 5: locSinhVien() 6: locDiem() 7: ketQua 8: ketQua Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 4.13. Biểu đồ trình tự của ca sử dụng “Báo cáo – Thống kê” Hình 29: Biểu đồ trình tự ca sử dụng “Báo cáo - Thống kê” - Lưu Văn Hội : CanBoDaoTao : W_DangNhap : W_BCTK : QuanLyBaoCao : HeDaoTao : SinhVien : LopHoc : Diem : NganhDaoTao : KhoaHoc 1: dangNhap(ten,mk) 2: kiemTraDangNhap() 3: hienThi() 4: Yeu chon lua chon viec 5: chonThongKeDiemTheoSinhVien() 6: hienThi() 9: chon HDT,NDT,KH,Lop,SinhVien 7: Yeu cau chon hoc ky 8: chonHocKy(4) 10: timHDT,NDT,KH,Lop,SV() 11: locHDT() 12: locNDT() 13: locKhoaHoc() 14: locLop() 15: locSinhVien() 17: ketQua 18: ketQua 19: ketQua 20: ketQua 21: ketQua 22: ketQua 23: hienThi() 16: locDiem() 24: inBaoCao() 25: thongTinBaoCaoIn 26: xuLyKetNoimayIn 27: thanhCong 28: inNoiDungBaoCao Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 5. Biểu đồ trạng thái 5.1. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Đăng nhập” Hình 30: Biểu đồ trạng thái ca sử dụng “Đăng nhập” - Đỗ Mạnh Thắng 5.2. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý hệ đào tạo” Hình 31: Biểu đồ trạng thái ca sử dụng “Quản lý hệ đào tạo” - Đỗ Mạnh Thắng Nhap thong tin entry/ ten + mat khau Chua dang nhap Dang nhap do/ Kiem tra ten + mat khau exit/ Thong bao Su dung chuong trinh Huy Nhap lai Dang nhap thanh cong Chua su dung duoc he thong Chua dang nhap Da su dung duoc he thong Dang nhap thanh cong Chua co he dao tao Cho kiem tra TT he dao tao do/ kiemTraTTHeDaoTao() Can bo dao tao nhap TT he dao tao NhapTTHeDaoTao[TTKhongHopLe] Da co he dao tao do/ themHeDaoTao() Sua TT he dao tao Thay doi TT he dao tao do/ suaTTHeDaoTao() Ket thuc sua Ngung nhap Xoa TT he dao tao do/ xoaHeDaoTao() Xoa he dao tao Xoa xong [TTHopLe] [TTHopLe] Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 5.3. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý khóa học” Hình 32: Biểu đồ trạng thái ca sử dụng “Quản lý khóa học” - Đỗ Mạnh Thắng 5.4. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý điểm” Hình 33: Biểu đồ trạng thái ca sử dụng “Quản lý điểm” - Vũ Sỹ Thành Chua su dung duoc he thong Chua dang nhap Da su dung duoc he thong Dang nhap thanh cong Chua co khoa hoc Cho kiem tra TT khoa hoc do/ kiemTraTTKhoaHoc() NhapTTKhoaHoc[TTKhongHopLe] Da co khoa hoc do/ themKhoaHoc() Thay doi TT khoa hoc do/ suaTTKhoaHoc() Xoa TT khoa hoc do/ xoaKhoaHoc() Ket thuc sua Xoa xong Can bo dao tao nhap TT khoa hoc Sua TT khoa hoc Xoa khoa hoc Ngung nhap [TTHopLe][TTHopLe] Sinh vien chua co diem Duoc de xuat nhap diem Cho kiem tra TT Diem do/ kiemTraTTDiem() Sinh vien da co diem do/ themDiem() Xoa TT Diem do/ xoaDiem() Can bo dao tao nhap diem cho sinh vien Xoa diem Xoa xong Chua su dung duoc he thong Chua dang nhap Da su dung duoc he thong Dang nhap thanh cong NhapTTDiem[TTKhongHopLe] Sua diem Thay doi TT Diem do/ suaTTDiem() Ket thuc sua Ngung nhap [TTHopLe] [TTHopLe] Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 5.5. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý giáo viên” Hình 34: Biểu đồ trạng thái ca sử dụng “Quản lý giáo viên” - Vũ Sỹ Thành 5.6. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý môn học” Hình 35: Biểu đồ trạng thái ca sử dụng “Quản lý môn học” - Vũ Sỹ Thành Chua su dung duoc he thong Chua dang nhap Da su dung duoc he thong Dang nhap thanh cong Chua co giao vien Cho kiem tra TT giao vien do/ kiemTraTTGiaoVien() Can bo dao tao nhap TT giao vien NhapTTGiaoVien[TTKhongHopLe] Da co giao vien do/ themGiaoVien() Thay doi TT giao vien do/ suaTTGiaoVien() Xoa TT giao vien do/ xoaGiaoVien() Ket thuc sua Xoa xong Sua TT giao vien Ngung nhap Xoa giao vien [TTHopLe][TTHopLe] Chua su dung duoc he thong Chua dang nhap Da su dung duoc he thong Dang nhap thanh cong Chua co mon hoc Cho kiem tra TT mon hoc do/ kiemTraTTMonHoc() Can bo dao tao nhap TT mon hoc Da co mon hoc do/ themMonHoc() Sua TT mon hoc Ngung nhap Thay doi TT mon hoc do/ suaTTMonHoc() Ket thuc sua Xoa TT mon hoc do/ xoaTTMonHoc() Xoa mon hoc Xoa xong NhapTTMonHoc[TTKhongHopLe] [TTHopLe] [TTHopLe] Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 5.7. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý giao viên môn học” Hình 36: Biểu đồ trạng thái ca sử dụng “Quản lý giáo viên môn học” - Vũ Sỹ Thành 5.8. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý sinh viên” Hình 37: Biểu đồ trạng thái ca sử dụng “Quản lý sinh viên” - Vũ Sỹ Thành Cho kiem tra TT giao vien mon day do/ kiemTraTTGiaoVien() do/ kiemTraTTMonHoc() Chua su dung duoc he thong Chua dang nhap Da su dung duoc he thong Dang nhap thanh cong Chua phan cong mon day Duoc de xuat phan cong mon day Can bo dao tao chon mon day cho giao vien Da phan cong mon day do/ themGiaoVienMonHoc() Sua TT giao vien mon day Ngung nhap Thay doi TT giao vien mon day do/ suaTTGiaoVienMonHoc() Ket thuc sua Xoa TT giao vien mon day do/ xoaGiaoVienMonHoc() Xoa giao vien mon day Xoa xong ChonMonDayChoGiaoVien[TTKhongHopLe] [ TTHopLe ] [TTHopLe] Cho kiem tra TT sinh vien do/ kiemTraTTSinhVien() NhapTTSinhVien[TTKhongHopLe] Da co sinh vien do/ themSinhVien() Thay doi TT sinh vien do/ suaTTSinhVien() Xoa TT sinh vien do/ xoaSinhVien() Chua su dung duoc he thong Da su dung duoc he thong Dang nhap thanh cong Xoa xong Ket thuc sua Chua dang nhap Xoa sinh vien Ngung nhap Sua TT sinh vien Chua co sinh vien Can bo dao tao nhap TT sinh vien [TTHopLe] [TTHopLe] Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 5.9. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý lớp học” Hình 38: Biểu đồ trạng thái ca sử dụng “Quản lý lớp học” - Lưu Văn Hội 5.10. Biểu đồ trạng thái của ca sử dụng “Quản lý ngành đào tạo” Hình 39: Biểu đồ trạng thái ca sử dụng “Quản lý ngành đào tạo” - Lưu Văn Hội Chua su dung duoc he thong Chua dang nhap Da su dung duoc he thong Dang nhap thanh cong Chua co lop hoc Cho kiem tra TT lop hoc do/ kiemTraTTLoopHoc() Can bo dao tao nhap TT lop hoc NhapTTLopHoc[TTKhongHopLe] Da co lop hoc do/ themLopHoc() Sua TT lop hoc Thay doi TT lop hoc do/ suaTTLopHoc() Ngung nhapKet thuc sua Xoa TT lop hoc do/ xoaLopHoc() Xoa lop hoc Xoa xong [TTHopLe][TTHopLe] Chua su dung duoc he thong Chua dang nhap Da su dung duoc he thong Dang nhap thanh cong Chua co nganh dao tao Cho kiem tra TT nganh dao tao do/ kiemTraTTNganhDaoTao() Can bo dao tao nhap TT nganh dao tao NhapTTNganhDaoTao[TTKhongHopLe] Da co nganh dao tao do/ themNganhDaoTao() Sua TT nganh dao tao Thay doi TT nganh dao tao do/ suaTTNganhDaoTao() Ket thuc sua Ngung nhap Xoa TT nganh dao tao do/ xoaNganhDaoTao() Xoa nganh dao tao Xoa xong [TTHopLe] [TTHopLe] Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 6. Biểu đồ hoạt động 6.1. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Đăng nhập” 6.2. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Đổi mật khẩu” Cán bộ đào tạo Hệ thống Hình 40: Biểu đồ hoạt động ca sử dụng “Đăng nhập” - Đỗ Mạnh Thắng Kiem tra dang nhap Yeu cau nhap lai Thong bao dang nhap thanh cong [TTHopLe] [TTKhongHopLe] Thanh congHuy bo Dang nhap Nhap ten tai khoan + mat khau Chon dang nhap Nhap lai Huy dang nhap Cán bộ đào tạo Hệ thống Hình 41: Biểu đồ hoạt động ca sử dụng “Đổi mật khẩu” - Đỗ Mạnh Thắng Chon form doi mat khau Hien man hinh doi mat khau Nhap vao mat khau cu va moi Kiem tra thong tin tai khoan Chon doi mat khau Luu thong tin mat khau moi vao co so du lieu [TTHopLe] Yeu cau nhap lai [TTKhongHopLe]Nhap lai Thanh congHuy bo Huy doi mat khau Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 6.3. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Quản lý hệ đào tạo” Hình 42: Biểu đồ hoạt động ca sử dụng “Quản lý hệ đào tạo” - Đỗ Mạnh Thắng Cán bộ đào tạo Hệ thống Dang nhap Kiem tra dang nhap Hien thi man hinh "QL He Dao Tao" [TTHopLe] Yeu cau nhap lai [TTKhongHopLe] Nhap vao TT he dao tao Chon them Kiem tra thong tin Them he dao tao [TTHopLe] Yeu cau nhap lai thong tin sai [TTKhongHopLe] Nhap lai Hien thi danh sach he dao tao Thanh cong Chon du lieu Chon sua Kiem tra du lieu Yeu cau xac nhan [TTHopLe] Hien thi ket qua Luu vao co so du lieu Huy bo Yeu cau kiem tra lai thong tin sua [TTKhongHopLe] Sua lai Chon xoa Yeu cau xac nhan Xoa du lieu trong co so du lieu [Yes] [No] [Yes] [No] Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 6.4. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Quản lý khóa học” Hình 43: Biểu đồ hoạt động ca sử dụng “Quản lý khóa học” - Đỗ Mạnh Thắng Dang nhap Kiem tra dang nhap Hien thi man hinh "QL Khoa Hoc" [TTHopLe] Yeu cau nhap lai [TTKhongHopLe] Chon them Nhap vao TT khoa hoc Kiem tra thong tin Them khoa hoc [TTHopLe] Hien thi danh sach khoa hoc Thanh cong Yeu cau nhap lai thong tin sai [TTKhongHopLe] Nhap lai Chon du lieu Chon sua Kiem tra du lieu Yeu cau xac nhan [TTHopLe] Luu vao co so du lieu [Yes] Hien thi ket qua Huy bo [No] Yeu cau kiem tra lai thong tin sua [TTKhongHopLe] Sua lai Chon xoa Yeu cau xac nhan Xoa du lieu trong co so du lieu [Yes] [No] Cán bộ đào tạo Hệ thống Bài tập lớn môn UML Đề tài: “Quản lý điểm sinh viên đại học” 6.5. Biểu đồ hoạt động của ca sử dụng “Quản lý điểm” Hình 44: Biểu đồ hoạt động ca sử dụng “Quản lý điểm” - Vũ Sỹ Thành Dang nhap Kiem tra dang nhap Hien thi man hinh "QL Diem" [TTHopLe] Yeu cau nhap lai [TTKhongHopLe] Chon hoc ky Chon lop Chon sinh vien Nhap dien Chon mon hoc Chon them Kiem tra thong tin Them dien[TTHopLe] Hien thi danh sach diem Thanh cong Yeu cau nhap lai thong tin sai [TTKhongHopLe] Nhap lai Chon du lieu Chon sua Kiem tra du lieu Yeu cau xac nhan Luu vao co s

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfQLDiemSV_Nhom10_Thanh.VS.pdf