Bộ Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10

Bài 2(2 đ): Cho (P):y= và (d):y=2mx-m2+m-1

a) Khi m=1 tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P).

b)Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt.

c)Khi (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt.Gọi x1;x2 là các hoành độ giao điểm .Tìm m để biểu thức A= đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 3 (2đ):Cho phương trình x2 +2mx +m2-3m+2= 0

a)Giải phương trình khi m=1

b)Tìm m để phương trình có nghiệm kép.

c)Xác định m để phương trình có nghiệm x1;x2 thỏa mãn :

Bài 4(2đ) :Trong tháng đầu hai tổ công nhân cùng làm được 400 chi tiết máy.Sang tháng sau tổ I vượt mức 10%,tổ II vượt mức 15% nên cả hai tổ sản xuất được 448 chi tiết máy.Hỏi trong tháng đầu mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy?

Bài 5(2đ)Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn(AB<AC).Đường tròn đường kính BC cắt AB,AC theo thứ tự tại E và F.Biết BF cắt CE tại H,AH cắt BC tại D.

a)Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp và AH vuông góc BC.

b)Chứng minh:AE.AB=AF.AC

c)Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC;K là trung điểm của BC

doc11 trang | Chia sẻ: maiphuongdc | Ngày: 24/07/2013 | Lượt xem: 5243 | Lượt tải: 123download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bộ Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề 1: Bài 1(2đ) : a/Tính b/Giải hệ phương trình sau : Bài 2(2đ) : Cho hai hàm số : (d) : y = x + 4 và (P) : y = a)Vẽ đồ thị của (d) và (P) lên cùng mp Oxy. b)Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (P). Bài 3(2đ) Cho phương trình x2 -4x + 2m-1 = 0 Giải phương trình khi m=2 Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm? Bài 4(2đ):Nếu tăng hai cạnh liên tiếp của một hình vuông lên 8m và 12m,ta được miếng đất hình chữ nhật có diện tích gấp đôi diện tích miếng đất ban đầu.Hỏi diện tích ban đầu là bao nhiêu? Bài 5 (2đ): Cho nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) và hai đường cao AH; BK cắt nhau tại I a). CMR : CHIK nội tiếp b). Vẽ đường kính AOD của (O). Tứ giác BICD là hình gì ? Vì sao ? c). Biết . Tính số đo ********************************** Đề 2 : Bài 1(1đ):Rút gọn: a) b) Bài 2(2đ):Cho hệ phương trình: a)Giải hệ (I) khi m=3 b)Với giá trị nào của m thì hệ (I) có nghiệm duy nhất? Bài 3 (2đ): Cho hai hàm số (P):y = và (d):y = -x-2 Vẽ đồ thị của (d) và (P) lên cùng mp Oxy. Tìm tọa độ giao điểm của (P)và (d). Bài 4(2đ) : Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + (m2 – 20 ) = 0 a)Với m = 2 giải phương trình trên b)Tìm m để phương trình trên có nghiệp kép. Bài 5(3đ) : Cho (O;R) và điểm M nằm ngoài đường tròn. Từ M kẻ hai tiếp tuyến tiếp xúc với (O) lần lượt tại A và B. a). CMR : Tứ giác AMBO nội tiếp. b). Vẽ cát tuyến MCD với (O). Chứng minh : MA.MB = MC.MD c). Với OM = 2R. Tính diện tích hình tạo bởi hai tiếp tuyến MA; MB với cung nhỏ AB của (O;R) ********************************** Đề 3: Bài 1(2đ) a)Tính P= b)Chứng minh Bài 2(2đ) a)Giải phương trình x4 – 8x2 + 7 = 0 b)Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + m2 + 3 = 0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1;x2 thỏa x12 + x22 = 8. Bài 3 (2đ): Cho hai hàm số : (d) : y = x – 2 và (P) : y = a)Vẽ đồ thị của (d) và (P) lên cùng mp Oxy. b)Xác định hệ số a;b của hàm số y = ax + b có đồ thị là (D’) song song với đường thẳng (d) và tiếp xúc với parabol (P). Bài 4(2đ): Quãng đường sông từ A đến B dài 48 km. Một canô đi xuôi dòng từ A đến B rồi ngược dòng từ B về A. Thời gian lúc về lâu hơn thời gian lúc đi là 30 phút và vận tốc canô khi nước yên tĩnh là 28 km/h. Tính vận tốc dòng nước. Bài 5(2đ) : Cho tam giác ABC vuông tại A, trên cạnh AC lấy điểm M và vẽ đường tròn đường kính MC. Gọi D; E lần lượt là giao điểm của BM ; AD với đường tròn (M khác D). Chứng minh : a). Tứ giác ABCD nội tiếp b). AD.AE = AM.AC. ********************************** Đề 4: Bài 1(1.5đ): a)Rút gọn: b)Giải phương trình Bài 2(1.5đ):a)Giải hệ phương trình: b)Giải phương trình x4 +5x2-6=0 Bài 3 (1.5đ): Cho hai hàm số (P):y = và điểm A(0;1) a)Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A(0;1) và có hệ số góc k.Tìm k để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt. b)Vẽ (d) và (P) trên cùng mp Oxy. Bài 4(1.5đ) : Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + 2m+3 = 0 a)Giải phương trình khi m=3 b)Tìm m để phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt x1;x2 thỏa mãn điều kiện (x1-x2)2 =4. Bài 5(2đ) :Quãng sông từ A đến B dài 36 km.Một canô xuôi dòng từ A đến B rồi ngược dòng từ B về A mất tổng cộng 5 giờ.Tính vận tốc thực của canô,biết vận tốc của dòng nước là 3km/h. Bài 6(2đ)Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) .Hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H(DBC,EAC,AB<AC). a). CMR : Tứ giác AEBD nội tiếp. b). Chứng minh : CA.CE = CB.CD ********************************** Đề 5: Bài 1(2đ): a)Rút gọn: b)Giải phương trình : Bài 2(2đ):Cho Parapol(P):y=x2 và đường thẳng(d):y=mx-m+1 a) Với giá trị nào của m thì (P) và (d) tiếp xúc nhau? b)Vẽ (d) và (P) trên cùng mp Oxy với m vừa tìm được. Bài 3 (2đ):Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + m2 - 4m+5 = 0 a)Giải phương trình khi m=2 b)Xác định m để phương trình có nghiệm. c) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt đều dương. Bài 4(2đ) : Một vườn trường hình chữ nhật trước đây có chu vi là 124m.Nhà trường đã mở rộng chiều dài thêm 5m và chiều rộng thêm 3m,do đó diện tích vườn tăng thêm 255m2 .Tính chiều dài và chiều rộng của vườn lúc đầu. Bài 5(2đ)Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) .Kẻ hai đường kính AA’ và BB’ của đường tròn. a). CMR : Tứ giác ABA’B’ là hình chữ nhật. b). Gọi H là trực tâm của tam giác ABC.Chứng minh BH=CA’. ********************************** Đề 6: Bài 1(2đ): a)Rút gọn: b)Giải hệ phương trình : Bài 2(2đ):Cho Parapol(P):y=ax2 và đường thẳng(d):y=(m-1)x-m+1() a) Tìm a và m để (P) đi qua I(-2;4)và tiếp xúc (d) . b)Vẽ (d) và (P) trên cùng mp Oxy với a và m vừa tìm được. Bài 3 (2đ):Cho phương trình (m-1)x2 – 2mx + m+1 = 0 a)Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với b)Xác định m để phương trình có tích 2 nghiệm bằng 5.Từ đó,hãy tính tổng hai nghiệm của phương trình. c) Xác định m để phương trình có nghiệmx1;x2 thỏa mãn : Bài 4(2đ) : Một đoàn xe chở 480 tấn hàng.Khi sắp khởi hành có thêm 3 xe nửa nên mỗi xe chở ít hơn 8 tấn.Hỏi lúc đầu đoàn xe có bao nhiêu chiếc? Bài 5(2đ)Cho nửa đường tròn tâm O,đường kính BC.Vẽ dây BA.Gọi I là điểm chính giữa của cung AB,K la giao điểm của OI với BA a). CMR : OI//CA. b)Từ A vẽ đường thẳng song song với CI cắt đường thẳng BI tại H.Chứng minh tứ giác IAHK nội tiếp. ********************************** Đề 7: Bài 1(2.5đ): a)Rút gọn: b)Giải phương trình: x3 +3x2+3x+1=0 c)Giải hệ phương trình : Bài 2(1.5đ):Cho Parapol(P):y= x2 và đường thẳng(d):y= -x+2 a)Vẽ đồ thị của (d) và (P) lên cùng mp Oxy. b)Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (P) bằng phép toán. Bài 3 (2đ):Cho phương trình x2 – (m+5)x - m+6 = 0 a)Giải phương trình khi m=1. b)Tìm các giá của m để phương trình có một nghiệm x =-2. c) Xác định m để phương trình có nghiệmx1;x2 thỏa mãn : Bài 4(2đ) :Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng chiều rộng và có diện tích bằng 1792m2.Tính chu vi của khu vườn ấy. Bài 5(2đ)Cho nửa đường tròn (O;R).và một điểm S ở ngoài đường tròn.Vẽ hai tiếp tuyến SA,SB.Vẽ đường thẳng a đi qua S và cắt đường tròn(O) tại M,N với M nằm giữa S và N(đường thẳng a không đi qua tâm O) a) CMR : b)Gọi H là giao điểm của SO và AB,gọi I là trung điểm của MN.Hai đường thẳng OI và AB cắt nhau tại E.Chứng minh tứ giác IHSE nội tiếp. ********************************** Đề 8: Bài 1(2đ): a)Rút gọn: b)Giải hệ phương trình : Bài 2(2 đ):Cho Parapol(P):y= x2 và đường thẳng(d):y= 2x+m a)Vẽ đồ thị của (d) và (P) lên cùng mp Oxy với m=3 và tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P). b)Tìm m để (d) tiếp xúc (P). Bài 3 (2đ):Cho phương trình (m+1)x2 –2(m+2)x + m-3 = 0 a)Giải phương trình khi m=0. b)Định m để phương trình có nghiệm. c) Xác định m để phương trình có nghiệmx1;x2 thỏa mãn : Bài 4(2đ) :Trong một phòng có 80 người họp,được xếp ngồi đều trên các dãy ghế.Nếu ta bớt đi hai dãy ghế thì mỗi dãy ghế còn lại phải xếp thêm 2 người mới đủ chỗ.Hỏi lúc đầu có mấy dãy ghế?Mỗi dãy ghế xếp bao nhiêu người? Bài 5(2đ)Cho tam giác ABC vuông cân tại A.Một tia Bx nằm trong góc ABC cắt AC tại D.Vẽ tia Cy vuông góc với Bx tại E và cắt BA tại F.Chứng minh: a) .Tính góc BFD. b)Tứ giác IHSE nội tiếp. c) EA là phân giác của góc FEB. ********************************** Đề 9: Bài 1(2đ): a)Rút gọn: b)Giải hệ phương trình : Bài 2(2 đ):Cho Parapol(P):y= x2 và đường thẳng(d):y= ax+b a)Viết phương trình đường thẳng (d’) cắt (P) lần lượt tại 2 điểm A,B có hoành độ lần lượt là -2 và 4. b)Vẽ đồ thị của (d) và (P) lên cùng mp Oxy Bài 3 (2đ):Cho phương trình x2 –3x + m-1 = 0 a)Giải phương trình khi m=2. b) Xác định m để phương trình có nghiệmx1;x2 thỏa mãn : Bài 4(2đ) :Một hình chữ nhật có diện tích 56m2.Nếu bớt chiều dài đi 1m và tăng chiều rộng lên 1m thì diện tích không đổi.Tính các kích thước của hình chữ nhật lúc đầu. Bài 5(2đ)Cho nửa đường tròn tâm O,đường kính AB.Trên tia đối của tia AB lấy điểm M,vẽ tiếp tuyến MC với nửa đường tròn(C là tiếp điểm).Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB.Từ O kẻ đường thẳng song song BC,cắt AC tại I. a) Chứng minh tứ giác OCIH nội tiếp. b)Chứng minh:MA.MB=MH.MO ********************************** Đề 10: Bài 1(2đ): a)Tính : b)Giải phương trình : Bài 2(2 đ): a)Viết phương trình đường thẳng (d) song song đường thẳng (d’):y=3x+1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4. b)Vẽ đồ thị của (d) và (P):y= trên cùng mp Oxy.Tìm tọa độ các giao điểm của (d) và (d’) bằng phép tính. Bài 3 (2đ):Cho phương trình x2 –3x + m= 0 a)Giải phương trình khi m=0. b) Xác định m để phương trình có nghiệmx1;x2 thỏa mãn : Bài 4(2đ) :Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 360m2.Nếu tăng chiều rộng 2m và giảm chiều dài 6 m thì diện tích mảnh đất không đổi.Tính chu vi của mảnh đất lúc đầu. Bài 5(2đ)Cho đường tròn tâm O,dây cung AB.Trên tia AB lấy điểm C nằm ngoài đường tròn.Từ điểm chính giữa của cung lớn AB kẻ đường kính PQ,cắt dây AB tại D.Tia CP cắt đường tròn tại I,các dây AB và QI cắt nhau tại K. a) Chứng minh tứ giác PDKI nội tiếp. b)Chứng minh:CI.CP=CK.CD ********************************** Đề 11: Bài 1(2đ): a)Tính : b)Giải phương trình : Bài 2(2 đ): Cho (P):y= và (d):y=2x+3 a)Vẽ đồ thị của (d) và (P) trên cùng mp Oxy. b)Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P) bằng phép tính. Bài 3 (2đ):Cho phương trình x2 –4x + m+1= 0 a)Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt. b)Xác định m để phương trình có nghiệm x1;x2 thỏa mãn : Bài 4(2đ) : Mét chiÕc thuyÒn khëi hµnh tõ bÕn A. Sau ®ã 5 giê 20 phót, mét chiÕc can« ch¹y tõ A ®uæi theo vµ gÆp thuyÒn t¹i mét ®iÓm c¸ch A 20 km. Hái vËn tèc cña chiÕc thuyÒn lµ bao nhiªu bݪt r»ng can« ch¹y nhanh h¬n thuyÒn lµ 12 km/h. Bài 5(2đ)Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn(O),hai đường cao AM và BN cắt nhau taị H và lần lượt cắt đường tròn (O) tại D và E. a) Chứng minh tứ giác HMCN nội tiếp. b)Chứng minh:CD=CE và MD=MH. ********************************** Đề 12: Bài 1(2đ): a)Tính : b)Giải hệ phương trình : Bài 2(2 đ): Cho (P):y= và (d):y=2x-2 a) Chứng minh rằng (d) tiếp xúc (P) b)Vẽ đồ thị của (d) và (P) trên cùng mp Oxy. Bài 3 (2đ):Cho phương trình x2 –3x –m2+ m+2= 0 a)Giải phương trình khi m=0 b)Xác định m để phương trình có nghiệm x1;x2 thỏa mãn : Bài 4(2đ) : Hai ®éi thuû lîi cïng ®µo mét con m­¬ng th× sau 6 giê míi ®µo xong. NÕu mçi ®éi ®µo mét m×nh xong con m­¬ng th× thêi gian tæng céng c¶ hai ®éi ph¶i ®µo lµ 25 giê. TÝnh xem mçi ®éi ®µo mét m×nh con m­¬ng trong bao l©u? Bài 5(2đ)Cho đường tròn tâm O,đường kính AC.Trên đoạn OC lấy điểm B và vẽ đường tròn O’ đường kính BC.Gọi M là trung điểm của AB,từ M kẻ dây cung DE vuông góc với AB,DC cẳt đường tròn tâm O’ ở I. a)Chứng minh tứ giác DMBI nội tiếp. b)Chứng minh:BI//AD. ********************************** Đề 13: Bài 1(2đ):Cho biểu thức a)Rút gọn A b)Tìm giá trị của x để A=-2 Bài 2(2 đ): Cho (P):y= và (d):y=2mx-m2+m-1 a) Khi m=1 tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P). b)Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt. c)Khi (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt.Gọi x1;x2 là các hoành độ giao điểm .Tìm m để biểu thức A=đạt giá trị nhỏ nhất. Bài 3 (2đ):Cho phương trình x2 +2mx +m2-3m+2= 0 a)Giải phương trình khi m=1 b)Tìm m để phương trình có nghiệm kép. c)Xác định m để phương trình có nghiệm x1;x2 thỏa mãn : Bài 4(2đ) :Trong tháng đầu hai tổ công nhân cùng làm được 400 chi tiết máy.Sang tháng sau tổ I vượt mức 10%,tổ II vượt mức 15% nên cả hai tổ sản xuất được 448 chi tiết máy.Hỏi trong tháng đầu mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy? Bài 5(2đ)Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn(AB<AC).Đường tròn đường kính BC cắt AB,AC theo thứ tự tại E và F.Biết BF cắt CE tại H,AH cắt BC tại D. a)Chứng minh tứ giác BEFC nội tiếp và AH vuông góc BC. b)Chứng minh:AE.AB=AF.AC c)Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC;K là trung điểm của BC.Tính tỉ số khi tứ giác BHOC nội tiếp. ********************************** Đề 14: Bài 1(3đ):Cho biểu thức a)Rút gọn A b)Tìm giá trị của A khi x=3+ c)Tìm x nguyên nhỏ nhất để A nguyên. Bài 2(2 đ): a)Xác định hệ số a của hàm số y=ax2 biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm A(-2;1).Vẽ đồ thị của hàm số đó. b)Cho các số thực dương x,y.Chứng minh rằng Bài 3(3đ):Cho phương trình x2 –(m-2)x -2m= 0 a)Tìm m để phương trình có một nghiệm x=2.Khi đó ,hãy tìm nghiệm còn lại . b)CMR phương trình luôn có nghiệm với mọi m. c)Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình không phụ thuộc vào m. Bài 4(2đ) :Cho tam giác ABC vuông tại A(AB>AC).Dựng ra phía ngoài tam giác hình vuông ABDE,đường thẳng AD cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại F,CF cắt DE ở K.Chứng minh: a)Tứ giác BCEK nội tiếp và DK=AC. b)BK là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BC và BC2 =KF.KC ********************************** Đề 15: Bài 1(2đ):Cho biểu thức a)Rút gọn A b)Tìm giá trị của x để A>0. c)Tính giá trị của A khi x= Bài 2(2 đ): Cho Parapol(P):y=x2 và đường thẳng(d):y= mx+n. a)Xác định m,n để đường thẳng đi qua điểm A(-1;1) và tiếp xúc với (P). b) Vẽ (P) và (d) trên cùng mp Oxy với m,n vừa tìm được. Bài 3(2đ):a)Giải hệ phương trình b)Cho phương trình x2 –2(m-1)x +m2-4m+3= 0.Tìm m để phương trình có nghiệm phân biệt x1;x2 thỏa mãn : Bài 4(2đ) :Trong chiến dịch Điện Biên Phủ,một tiểu đội công binh nhận nhiệm vụ đào 60m giao thông hào.Nhưng khi thực hiện,có 2 chiến sĩ được điều đi làm nhiệm vụ khác.Vì vậy,mỗi chiến sĩ phải đào thêm 1m giao thông hào nửa mới hoàn thành nhiệm vụ được giao.Hỏi lúc đầu tiểu đội công binh có bao nhiêu người? Bài 5(2đ)Cho tam giác ABC nhọn(AB<AC).Vẽ đường tròn tâm O,đường kính BC cắt AB,AC lần lượt tại D và E . a) Chứng minh:AD.AB=AE.AC b)Gọi H =CDBE.Chứng minh AHBC. c)Kẻ AH cắt BC tại K,từ A kẻ các tiếp tuyến AM,AN với (O).chứng minh và ba điểm M,H,N thẳng hàng. ********************************** Đề 16: Bài 1(2đ):a)Tính b)Tìm x để có nghĩa. c) Giải hệ phương trình Bài 2(2 đ): Cho Parapol(P):y=x2 và đường thẳng(d):y= -2x+3. a)Vẽ (P) và (d) trên cùng mp Oxy. b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P) bằng phép toán. Bài 3(2đ): a)Giải phương trình b)Cho phương trình x2 –2mx +3m-2= 0.Gọi x1;x2 là các nghiệm của phương trình.Tìm giá trị của m để có giá trị nhỏ nhất. Bài 4(2đ) :Một mảnh đất hình chữ nhật,nếu giảm mỗi cạnh đi 2m thì diện tích mảnh đất giảm đi 84m2.Nếu tăng chiều dài thêm 3m và tăng chiều rộng thêm 2m thì diện tích lúc đó tăng 114m2.Tính các kích thước của mảnh đất. Bài 5(2đ)Cho đường tròn (O),đường kính AB.Điểm I nằm giữa A và O sao cho ,kẻ dây MN vuông góc với AB tại I,gọi C là điểm tùy ý thuộc cung lớn MN(C khác M,N,B).Nối AC cắt MN tại E.Chứng minh: a) Tứ giác IECB nội tiếp b)AM2=AE.AC c)AE.AC-IA.IB=IA2. Đề 17: Bài 1(2đ) : a/Tính P= b/Giải hệ phương trình sau : Bài 2(2đ) : Cho hai hàm số : (d) : y = -2 x + 3 và (P) : y = a)Vẽ đồ thị của (d) và (P) lên cùng mp Oxy. b)Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (P). Bài 3(2đ) Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 280 m.Người ta làm một lối đi xung quanh vườn(thuộc đất trong vườn) rộng 2m.Tính các kích thước của vườn ,biết rằng diện tích đất còn lại trong vườn là 4256 m2 . Bài 4(2đ):Cho hình thang vuông ABCD() có các đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại H.Biết AH=36 cm,HC=64 cm. a)Tính các độ dài DH,HB,AB. b)Tính diện tích hình thang ABCD. Bài 5 (2đ): Cho đường tròn (O),đường kính AB.Gọi d là tiếp tuyến của đường tròn,C là tiếp điểm.Gọi D,E theo thứ tự là các hình chiếu của A ,B trên đường thẳng d. a)Chứng minh rằng CD=CE. b)Kẻ đường cao CH của tam giác ACB.Chứng minh rằng AH=AD,BH=BE. c)Chứng minh rằng AD.BE=CH2. ********************************** Đề 18: Bài 1: (1,5 điểm) Giải các phương trình a) b) c) Bài 2: (1,5 điểm) Cho hệ phương trình : a) Giải hệ với m = 1 b) Tìm m để hệ phương trình trên nhận cặp (– 1; 2) làm nghiệm . Bài 3: (2,0 điểm) a) Vẽ đồ thị của các hàm số và y = x trên cùng một hệ trục tọa độ. b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tính. Bài 4: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức: Bài 5: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 4, BC = 8. Tính độ dài cạnh AC, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và số đo góc B. Bài 6: (3 điểm)Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 3 và A là điểm nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 5. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn tâm O (B, C là các tiếp điểm). a) Chứng minh OA BC b) Đường thẳng CO cắt đường tròn (O) tại D. Chứng minh BD // AO c) Tính chu vi tam giác ABC. ********************************** Đề 19: Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau: a) b) c) Bài 2: (1,5 điểm) a) Giải hệ phương trình b) Tìm a để ba đường thẳng (d1): y = 3x – 1, (d2): y = 2x + 3, (d3): y = ax + 7 đồng quy. Bài 3: (1,5 điểm) Tìm m để phương trình 2x2 – 6x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa điều kiện Bài 4: (1,5 điểm) a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = 2x2. b) Tìm hệ số a và b để đường thẳng (d): y = ax + b song song với đường thẳng (d’): y = x – 1 và cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng 2. Bài 5: (2,5 điểm) Cho đường tròn tâm O có hai đường kính AB, CD cố định và vuông góc với nhau. a) Chứng minh tứ giác ACBD là hình vuông. b) Lấy điểm E bát kì trên cung nhỏ BC (E khác B và C). Trên tia đối của tia EA lấy điểm M sao cho EM = EB. Chứng minh ED là phân giác của góc AEB và ED // MB Bài 6: (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tính các cạnh của tam giác ABC biết AH = 3, BH = 4. ********************************** Đề 20: Câu 1: (2 điềm) a) Thực hiện phép tính: b) Rút gọn biểu thức: Với x > 0 ; y > 0 ; Câu 2: (1 điểm) a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 4 (d) b) Gọi giao điểm của (d) với trục tung là A, với trục hoành là B. Tính số đo góc ABO chính xác đến độ. Câu 3: (1,5 điểm) Cho hệ phương trình a) Giải hệ phương trình với m = 3 b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất. Câu 4: (2 điểm) a) Cho phương trình 2x2 + 5x – 1 =0 có 2 nghiệm x1, x2. Không giải phương trình. Hãy tính giá trị : X = x12 – x1.x2 + x22 b) Đường bộ từ A đến B là 240 km. Hai người đi cùng lúc từ A đến B, một người đi xe máy, một người đi ô tô. Người đi ô tô đến B sớm hơn người đi xe máy là 2 giờ. Biết mỗi giờ, ô tô đi nhanh hơn xe máy là 20 km. Tìm vận tốc xe máy và vận tốc ô tô. Câu 5: (2,5 điểm) Cho đường tròn tâm O, từ điểm M ở bên ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến MA, MB của đường tròn (A, B là hai tiếp điểm và A khác B). Vẽ cát tuyến MCD của đường tròn (C nằm giữa M và D) a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp được đường tròn b) Chứng minh MA2 = MC.MD c) Giả sử bán kính đường tròn tâm O là 6cm, OM = 10 cm, CD = 3,6 cm. Tính MD. Câu 6: (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại B, góc ACB bằng 300, AC = 2 cm. Tính thể tích hình nón tạo thành khi quay tam giác ABC quanh AB. **********************************

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doc20 De thi vao lop 10.doc
  • docBO 11 DE Dan Thi len 10 nam 20112012.doc
  • docDe Thi Vao Lop 10 THCS Chuyen Cap Thoi.doc
Tài liệu liên quan