Chuyên đề Hoàn thiện công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Cổ phần Thép và Vật tư

MỤC LỤC

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC SƠ ĐỒ,BẢNG, BIỂU

LỜI MỞ ĐẦU 1

PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VÀ VẬT TƯ 3

I. Tổng quan về Công ty Cổ phần Thép và Vật tư 3

1.1. Lịch sử hình thành. 3

1.1.1. Từ khi thành lập đến tháng 11 năm 2008: 3

1.1.2. Giai đoạn từ tháng 11 năm 2008 đến nay: 3

1.2. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý và hoạt động kinh doanh của Công ty Cổ phần Thép và Vật tư 5

1.2.1. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý hoạt động kinh doanh. 5

1.2.2 Đặc điểm sản xuất kinh doanh tại Công ty 7

II. Thực trạng công tác hạch toán kế toán tại Công ty Cổ phần Thép và Vật tư 8

2.1. Tổ chức bộ máy kế toán. 8

2.1.1. Chức năng nhiệm vụ của phòng kế toán. 9

2.1.2. Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán. 9

2.2. Tổ chức vận dụng chế độ kế toán. 11

2.2.1 Nguyên tắc kế toán được áp dụng tại Công ty Cổ phần Thép và Vật tư 11

2.2.2. Tổ chức kệ thống chứng từ : 12

2.2.3. Tổ chức vận dụng hệ thống tài khoản: 14

2.2.4.Tổ chức vận dụng hệ thống sổ kế toán 20

2.2.5.Tổ chức hệ thống báo cáo tài chính: 21

 

PHẦN II : THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VÀ VẬT TƯ. 22

1.Đặc điểm và tình hình lao động tại công ty. 22

2. Tình hình quản lý lao động tại Công ty Cổ Phần Thép Và Vật Tư. 23

3. Các hình thức tiền lương tại Công ty 39

3.1. Hình thức trả lương theo thời gian: 39

3.2. Hình thức trả lương theo sản phẩm: 39

4. Kế toán tiền lương tại Công ty Cổ phần Thép và Vật tư 39

5. Kế toán các khoản trích theo lương. 39

PHẦN III : MỘT SỐ Ý KIẾN NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VÀ VẬT TƯ 39

1. Nhận xét về công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Cổ phần Thép và Vật tư. 39

1.1. Thành công. 39

1.2. Một số hạn chế trong công tác kế toán tại Công ty 39

2. Định hướng phát triển của Công ty Cổ phần Thép và Vật tư .62

3. Các đề xuất nhằm nâng cao hiệu quả công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Cổ phần Thép và Vật tư. 39

KẾT LUẬN 39

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 39

 

 

DANH MỤC SƠ ĐỒ,BẢNG, BIỂU

 

Sơ đồ 1-1 : Tổ chức bộ máy quản lý của Công ty Cổ Phần Thép và Vật tư 6

Sơ đồ 1-2: Sơ đồ kênh phân phối sản phẩm. 8

Sơ đồ 1-3: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán tại Công ty Cổ phần Thép và Vật tư 11

Sơ đồ 1-4: Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ. 21

Sơ đồ 2-1: Sơ đồ minh họa tam ứng lương 39

 

Bảng 1-1: Một số chỉ tiêu cơ bản về hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Thép và Vật tư 4

Bảng 1-2: Danh mục hệ thống tài khoản mà doanh nghiệp sử dụng. 15

Bảng 2-1: Bảng kê chi tiết toàn công ty 35

 

Biểu 1-1: Doanh thu và lợi nhuận của Công ty Cổ phần Thép và Vật tư qua các năm. 5

Biểu 2-1: Bảng chấm công. 24

Biểu 2-2: Bảng thanh toán tiền lương. 25

Biểu 2-3: Bảng chấm công 27

Biểu 2-4: Bảng ứng lương 28

Biểu 2-5: Bảng thanh toán tiền lương. 29

Biểu 2-6: Bảng trích theo lương 30

Biểu 2-7: Bảng kê chi tiết 31

Biểu 2-8: Bảng kê chi tiết .32

Biểu 2-9: Bảng kê chi tiết tiền lương 33

Biểu 2-10: Bảng kê khấu trừ lương nhân viên 34

Biểu 2-11: Sổ chi tiết 36

Biểu 2-12: Bảng phân bổ tiền lương 39

Biểu 2-26: Giấy thanh toán tạm ứng 39

 

doc72 trang | Chia sẻ: maiphuongdc | Ngày: 15/09/2014 | Lượt xem: 647 | Lượt tải: 6download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Chuyên đề Hoàn thiện công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty Cổ phần Thép và Vật tư, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
vốn đầu tư xây dựng cơ bản 49 461 Nguồn kinh phí sự nghiệp 4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước 4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay 50 466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ LOẠI TK 5 DOANH THU 51 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 52 512 Doanh thu bán hàng nội bộ 53 515 Doanh thu hoạt động tài chính 54 521 Chiết khấu thương mại 55 531 Hàng bán bị trả lại 56 532 Giảm giá hàng bán LOẠI TK 6 CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH 57 632 Giá vốn hàng bán 58 635 Chi phí tài chính 59 641 Chi phí bán hàng 60 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp 61 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp LOẠI TK 7 THU NHẬP KHÁC 62 711 Thu nhập khác LOẠI 8 63 811 Chi phí khác 64 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành 8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại LOẠI TK 9 65 911 Xác định kết quả kinh doanh LOẠI TK 0 TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG 66 001 Tài sản thuê ngoài 67 002 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, 68 003 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi 69 004 Nợ khó đòi đã xử lý 2.2.4.Tổ chức vận dụng hệ thống sổ kế toán Tại Công ty Cổ phần Thép và Vật tư đang áp dụng hình thức kế toán chứng từ ghi sổ. Hệ thống sổ sách kế toán của đơn vị bao gồm: Chứng từ ghi sổ Sổ đăng kí chứng từ ghi sổ Các sổ cái tài khoản Các sổ, thẻ kế toán chi tiết Các bảng kê tổng hợp và chi tiết. *Trình tự ghi sổ kế toán tại Công ty Cổ phần Thép và Vật Tư Hàng tháng hay định kì, căn cứ vào các chứng từ gốc đã được kiểm tra hợp lệ được dùng làm căn cứ ghi sổ, kế toán lập chứng từ ghi sổ, sau đó dùng để ghi vào sổ cái. Các chứng từ kế toán sau khi làm căn cứ lập chứng từ ghi sổ được dùng để ghi vào sổ, thẻ kế toán chi tiết có liên quan. Các chứng từ thu chi tiền mặt hàng ngày thủ quỹ ghi vào sổ quỹ và cuối ngày chuyển cho kế toán. Cuối tháng kế toán kiểm tra đối chiếu tính ra tổng số tiền của các nghiệp vụ phát sinh trong tháng trên sổ đăng kí CTGS, tính ra tổng số phát sinh nợ, tổng số phát sinh có và số dư của từng tài khoản trên sổ cái. Căn cứ vào sổ cái lập bảng cân đối số phát sinh. Sau khi đối chiếu, khớp đúng số liệu ghi trên sổ cái và bảng tổng hợp chi tiết (được lập từ các sổ thẻ kế toán chi tiết) kế toán lập Báo cáo tài chính. Sơ đồ 1-4: Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ. ¬ Chứng từ kế toán Bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại Sổ quỹ Chứng từ ghi sổ Sổ đăng kí CTGS Sổ cái Bảng cân đối số phát sinh Bảng tổng hợp chi tiết Sổ, thẻ kế toán chi tiết Báo cáo kế toán Ghi chú: Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Quan hệ đối chiếu, kiểm tra 2.2.5.Tổ chức hệ thống báo cáo tài chính: Công ty áp dụng đầy đủ các báo cáo tài chính theo QĐ 15/2006 QĐ-BTC của Bộ Tài chính ban hành ngày 20/6/2006 + Bảng cân đối kế toán. +Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh. +Thuyết minh báo cáo tài chính. + Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. PHẦN II THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP VÀ VẬT TƯ. 1.Đặc điểm và tình hình lao động tại công ty. Đặc điểm lao động: Công ty Cổ phần Thép và Vật tư có 120 công nhân lao động trong đó có 100 lao động trực tiếp 20 lao động gián tiếp Nam: 105 người Nữ: 15 người Trình độ đại học 10 người, các trình độ khác 110 người. Phần lớn lao động của Công ty đều là những người chuyên tâm với công việc, ham học hỏi. Họ là những người có năng lực, nhạy bén trong công việc và không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn nghề nghịêp. Phân loại lao động trong Công ty Cổ phần Thép và Vật tư: Cách phân loại lao động trong Công ty Cổ phần Thép và Vật tư là phân loại lao động theo quan hệ với quá trình sản xuất kinh doanh, với cách phân loại này thì có 2 nhóm lao động gián tiếp và lao động trực tiếp. + Lao động trực tiếp là những người lao động trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh trong Công ty như bộ phận công nhân trực tiếp tham gia sản xuất kinh doanh . + Lao động gián tiếp là bộ phận tham gia một cách gián tiếp vào quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh tại Công ty ví dụ: nhân viên kế toán … 2. Tình hình quản lý lao động tại Công ty Cổ Phần Thép Và Vật Tư. Để cho quá trình sản xuất xã hội nói chung và quá trình kinh doanh các doanh nghiệp nói riêng được diễn ra thường xuyên và liên tục thì một vấn đề cốt yếu là phải tái sản xuất lao động. Người lao động phải có vật phẩm tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động. Vì vậy khi họ tham gia lao động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp phải phù hợp năng lực chuyên môn của từng đối tượng. Để theo dõi và quản lý lao động tại công ty thì công ty sử dụng bảng: bảng chấm công được lập cho từng bộ phận công tác, từng tổ sản xuất kinh doanh và được các tổ trưởng và những người phụ trách bộ phận ghi chép hàng ngày. Cuối tháng người chấm công và người phụ trách chấm công ký vào bảng chấm công cùng với chứng từ liên quan như phiếu nghỉ BHXH … về phòng kế toán và quy ra công để tính lương cho từng người. Trích bảng chấm công khối cơ quan của Công ty Cổ phần Thép và Vật tư tháng 3 năm 2008. Biểu 2-1: Bảng chấm công. Đơn vị: Công ty Cổ phần Thép và Vật tư Bộ phận : Đội 1 Bảng chấm công Tháng 3 năm 2008 TT Họ và tên Mức Lương Chức vụ 1 2 3 4 5 6 7 …. …. …. 29 30 31 Phân tích công trong tháng Học tập Làm việc ốm Con ốm phép cộng 1 Trần văn Trung ĐP + + + + + + + + + + 22 22 2 Trần Văn Dũng CN + + + + + + + + + + 22 22 3 Trần Văn Thanh CN + + + + + + + + + + 22 22 4 Nguyễn Văn Lâm CN + + + + + + + + + + 22 22 5 Lê Văn Hoàng CN + + + + + + + + + + 22 22 6 Nguyễn Văn Hùng CN + + + + + + + + + + 22 22 7 Phạm Văn Tuân ĐT + + + + + + + + + + 22 22 8 Nguyễn Văn Dương CN + + + + + + + + + + 22 22 9 Nguyễn Văn Tài CN + + + + + + + + + + 22 22 + + + + + + + + 22 22 Ngày 31 tháng 3 năm 2008 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc (Chữ ký, họ tên) (Chữ ký, họ tên) (Chữ ký, họ tên) Biểu 2-2: Bảng thanh toán tiền lương. Đơn vị: Công ty Cổ phần Thép và Vật tư Bộ phận: Đội 1 Mẫu số 02- LDTL Bảng thanh toán tiền lương TT Mã số cán bộ Họ tên Chức vụ Mã số ngạch lương Luơng hệ số Lương tăng thêm Tiền lương ngày nghỉ không được hưởng BHXH cho những ngày nghỉ việc Tổng cộng tiền lương BHXH được hưỏng Các khoản khấu trừ vào lương Tổng tiền lương còn Hệ số lương Hệ số phụ cấp Cộng hệ số Thành tiền Hệ số chịu thêm Mức chịu Thành tiền Số ngày Số tiền Số ngày Số tiền BHXH (5%) BHYT (1%) Cộng 1 Trần Văn Trung ĐP 4,47 0,3 4,77 2.575.800 128.790 25.758 154.548 2.421.252 2 Trần Văn Dũng CN 4,19 4,19 2.262.600 113.130 22.626 135.756 2.126.844 3 Trần Văn Thanh CN 4,06 4,06 2.192.400 109620 21.924 131.544 2421252 4 Nguyễn Văn Lâm CN 3,33 3,33 1.798.200 89.910 17.882 107.892 1690308 5 Lê Văn Hoàng CN 3,56 3,56 1.922.400 96.120 19.224 115.334 1.807.606 6 Nguyễn Văn Hùng CN 4,19 4,19 2.262.600 113.130 22.626 135.756 2.126.84 7 Phạm Văn Tuân ĐT 4,75 0,4 5,15 2.781.000 139.050 27.810 166.860 2.614.140 8 Nguyễn Văn Dương CN 3,55 3,55 1.917.000 95.850 19.170 115.020 1.801.980 9 Nguyễn Văn Tài CN 4,47 4,47 2.413.800 120.690 24.138 144.828 2.268.972 Cộng 36,57 37,27 20.125.800 1.006.290 201.258 1.207.548 18.918.252 Ngày 31 tháng 3 năm 2008 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc (Chữ ký, họ tên) (Chữ ký, họ tên) (Chữ ký, họ tên) Qua bảng chấm công và thanh toán lương của cán bộ công nhân viên của đội 1, ta thấy cách tính lương của từng công nhân như sau: Mức lương phải trả cho CBCNV Mức lương tối thiểu x hệ số Số ngày làm việc theo chế độ Số ngày làm việc thực tế = x Ông Trần Văn Trung trong tháng 03 năm 2008 có 22 ngày làm việc, thực tế hệ số lương là 4,47 lương chính của Ông là: 540.000 x 4,47 22 x 22 = 2.413.800 Ông Trần Văn Trung nhận được phần phụ cấp chức vụ với hệ số là 0,3. Vậy lương của ông là: 540.000 x 0,3 22 x 22 = 162.000 Tổng lương ông Trần Văn Trung: 2.575.800 Nhìn vào bảng trích: BHXH, BHYT theo lương ta thấy kể cả hệ số tính BHXH, BHYT như sau: BHXH = tổng mức lương cơ bản x5% BHYT = tổng mức lương x 1% Ông Trần Văn Trung lương cơ bản là 2.575.800 căn cứ vào lương của ông Trung kế toán tính vào khấu trừ lương cơ bản của ông Trung là: BHXH = 2.575.800 x 5% = 128.790 BHYT = 2.575.800 x 1% = 25.758 Vậy tổng số tiền BHXH, BHYT là: 128.790 + 25.758 = 154.548 Biểu 2-3: Bảng chấm công Đơn vị: Công ty Cổ phần Thép và Vật tư Bộ phận: Vật tư 1 Bảng chấm công Tháng 03 năm 2008 TT Họ và tên Mức lương Chức vụ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 … …. 29 30 31 Phân tích công trong tháng Học tập Làm việc ốm Con ốm Phép Cộng 1 Nguyễn Thị Hằng TP + + + + + + + + + + + 22 22 2 Nguyễn Văn Tuấn NV + + + + + + + + + + + 22 22 3 Nguyễn Bá Thuyên NV + + + + + + + + + + + 22 22 4 Lê Văn Huy NV + + + + + + + + + + + 22 22 5 Trần Mạnh Hà NV + + + + + + + + + + + 22 22 Ngày 31 tháng 3 năm 2008 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc (Chữ ký, họ tên) (Chữ ký, họ tên) (Chữ ký, họ tên) Từ bảng chấm công của bộ phận vật tư 1 ta có bảng ứng lương giữa tháng 3 năm 2008 của nhân viên Biểu 2-4: Bảng ứng lương Bảng ứng lương giữa tháng 3 năm 2008 Bộ phận vật tư 1 TT Họ và tên Chức vụ Số lương đề nghị tạm ứng Ký nhận 1 Nguyễn Thị Hằng TP 500.000 2 Nguyễn Văn Tuấn NV 500.000 3 Nguyễn Bá Thuyên NV 500.000 4 Lê Văn Dũng NV 500.000 5 Trần Mạnh Hà NV 500.000 Cộng 2.500.000 Người nhập (Ký tên) Trưởng phòng (Ký tên) Kế toán trưởng (Ký tên) Giám đốc (Ký tên) Cuối tháng công nhân nhận quyết toán như sau: VD: Ông Nguyễn Bá Thuyên trong tháng 03 có 22 ngày làm việc, thực tế hệ số là 4,25. Vậy mức lương chính của ông Thuyên là: 540.000 x 4,25 22 x 22 = 2.295.000 Và trong bảng thanh toán tiền lương, kế toán trích ra các khoản trừ vào lương: + BHXH: 2.295.000 X 5% = 114.750 + BHYT: 2.295.000 X 1% = 22.950 Giữa tháng 03 Công ty cho ông tạm ứng là 500.000. Vậy tổng số tiền khấu trừ vào lương sẽ là: 637.700. Vậy số tiền cuối tháng còn lĩnh là: 1.657.300 Biểu 2-5: Bảng thanh toán tiền lương. Đơn vị: Công ty Cổ phần Thép và Vật tư Bộ phận: Vật tư 1 Bảng thanh toán lương Tháng 03 năm 2008 TT Mã số cán bộ Họ tên Chức vụ Mã số ngạch lương Luơng hệ số Lương tăng thêm Tiền lương ngày nghỉ không được hưởng BHXH cho những ngày nghỉ việc Tổng cộng tiền lương BHXH được hưỏng Các khoản khấu trừ vào lương Tổng tiền lương còn Hệ số lương Hệ số phụ cấp Cộng hệ số Thành tiền Hệ số chịu thêm Mức chịu Thành tiền Số ngày Số tiền Số ngày Số tiền BHXH (5%) BHYT (1%) Cộng 1 Nguyễn Thị Hằng TP 4,56 2.462.400 123.120 24.624 147744 2.314.656 2 Nguyễn Văn Tuấn NV 3,38 1.825.200 91.260 18.252 109512 1.715.688 3 Nguyễn Bá Thuyên NV 4,25 2.295.000 114.750 22.950 137700 2.157.300 4 Lê Văn Dũng NV 3,67 1.981.800 99.090 19.818 118908 1.862.892 5 Trần Mạnh Hà NV 3,84 2.073.600 103.680 20.736 124.416 2.198.016 Cộng 19,7 10.638.000 531.900 106.380 638.280 9.999.720 Ngày 31 tháng 3 năm 2008 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc (Chữ ký, họ tên) (Chữ ký, họ tên) (Chữ ký, họ tên) Biểu 2-6: Bảng trích theo lương Bảng trích BHYT, BHXH, theo lương Công ty Cổ phần Thép và Vật tư Đội 1 + Vật tư 1 STT Họ tên Lương BHXH BHYT Tổng BHXH, BHYT Ghi chú 1 Trần Văn Trung 2.575.800 128.790 25.758 154.548 2 Trần Văn Dũng 2.262.600 113.130 22.626 135.756 3 Trần Văn Thanh 2.192.400 109.620 21.924 131.544 4 Nguyễn Văn Lâm 1.798.200 89.910 17.882 107.892 5 Lê Văn Hoàng 1.922.400 96.120 19.224 115.334 6 Nguyễn Văn Hùng 2.262.600 113.130 22.262 135.756 7 Phạm Văn Tuân 2.781.000 139.050 27.810 166.860 8 Nguyễn Văn Dương 1.917.000 95.850 19.170 115.020 9 Nguyễn Văn Tài 2.413.800 120.690 24.138 2.268.972 10 Nguyễn Thị Hằng 2.462.400 123.120 24.624 147.744 11 Nguyễn Văn Tuấn 1.825.200 91.260 18.252 109.512 12 Nguyễn Bá Thuyên 2.295.000 114.750 22.950 137.700 13 Lê Văn Dũng 1.981.800 99.090 19.818 118.908 14 Trần Mạnh Hà 2.073.600 103.680 20.736 124.416 15 Tổng 30.763.800 1.538.190 307.638 1.845.828 Ngày31 tháng 3 năm 2008 Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Người lập phiếu (Ký, họ tên) Cùng với bảng thanh toán tiền lương kế toán còn phải nêu bảng kê chi tiết cho từng tổ, đội, bảng kê chi tiết gồm có 2 bảng: Một bảng dùng để tập hợp phân loại từng loại chi phí, một loại dùng để tập hợp sổ BHXH, BHYT, KPCĐ. Trích tờ kê chi tiết tập hợp TK 627, TK 642 của Công ty Cổ Phần Thép Và Vật Tư tháng 03 năm 2008 . Bảng kê chi tiết tập hợp chi phí Khối cơ quan Biểu 2-7: Bảng kê chi tiết Tờ kê chi tiết Tháng 03 năm 2008 STT Diễn giải Ghi có TK 334 - Ghi nợ các TK Tổng cộng TK 627 TK 642 1 Khối cơ quan 10.531.200 10.531.200 2 Các đội 70.122.756 70.122.756 Cộng 70.122.756 10.531.200 80.653.956 Lúc này kế toán ghi: Nợ TK 627 : 70.122.756 Nợ TK: 642 : 10.531.200 Có TK 334: 80.653.956 Kế toán còn phải tính ra các khoản trích nộp BHXH, BHYT, KPCĐ tập hợp nên tờ kê chi tiết. Trích tờ kê chi tiết Biểu 2-8: Bảng kê chi tiết Công ty Cổ phần Thép và Vật tư Bộ phận: toàn Công ty Tờ kê chi tiết Tháng 03 năm 2008 STT Diễn giải TK đối ứng BHXH 15% BHYT 2% KPCĐ 2% Cộng 1 Khối cơ quan 642 1.579.680 210.624 210.624 2.000.928 2 Các đội 627 10.518.413 1.402.445 1.402.445 13.323.323 Cộng 12.098093 1.613.079 1.613.079 15.324.251 Lúc này kế toán ghi: Nợ TK 627: 13.323.323 Nợ TK 642: 2.000.928 Có TK 338: 15.324.251 Ngoài ra, đối với đội trưởng hàng tháng được Công ty phụ cấp cho 0,4 từ thanh toán tiền lương kế toán tiến hành lên tờ kê chi tiết, tờ kê chi tiết này được lập riêng cho từng đợt. Sau đó kế toán lương tổng hợp các đợt lại và phản ánh tiền công của toàn Công ty lên tờ kê chung. Biểu 2-9: Bảng kê chi tiết tiền lương Đơn vị: Công ty Cổ phần Thép và Vật tư Bộ phận: Đội 1 + Vật tư 1 Bảng kê chi tiết tiền lương Tháng 03 năm 2008 Các bộ phận Các khoản thu nhập Tạm ứng Các khoản trừ Còn được lĩnh Lương Phép Phụ cấp Tổng BHXH 5% BHYT 1% Tổng Đội GC1 19.747.800 378.000 20.125.800 1.006.290 201.258 1.207.548 18.918.252 Vật tư 1 10.638.000 10.638.000 2.500.000 531.900 106.380 638.280 7.499.720 Cộng 30.385.800 378.000 30.763.800 2.500.000 1.538.190 307.638 1.845.828 26.417.972 Ngày 31 tháng 03 năm 2008 Thủ quỹ (Ký tên, đóng dấu) Người lập phiếu (Ký tên, đóng dấu) Biểu 2-10: Bảng kê khấu trừ lương nhân viên BẢNG KÊ CHI TIẾT KHẤU TRỪ VÀO LƯƠNG CỦA CÔNG NHÂN VIÊN STT Diễn giải Tổng số tiền BHXH(5%) BHYT(1%) Cộng 1 627 70.122.756 3.506.138 701.227 4.207.365 2 642 10.531.200 526.560 105.312 631.872 Cộng 80.653.956 4.032.698 806.539 4.839.237 Kế toán trích số tiền mà mỗi nhân viên phải chịu trong tổng số tiên lương cho BHXH là 5%, và BHYT là 1% Lúc này kế toán định khoản: Nợ TK 334: 4.839.237 Có TK 338: 4.839.237 TK 3383: 4.032.698 TK 3384: 806.539 Bảng 2-1: Bảng kê chi tiết toàn công ty Bảng kê chi tiết toàn Công ty STT Diễn giải Ghi có TK 334, ghi nợ các TK TK 622 TK 627 TK 642 1 Đội GC1 18.918.252 10.017.536,571 2 Đội GC 2 22.485.200 10.017.536,571 3 Đội GC 3 28.956.700 10.017.536,571 4 Đội GC 4 17.270.400 10.017.536,571 5 Đội GC 5 29.587.000 10.017.536,571 6 Đội GC 6 32.181.030 10.017.536,571 7 Đội GC 7 45.956.781 10.017.536,571 8 Văn phòng Cty 10.531.200 Tổng 195.355.363 70.122.755,997 10.531.200 Từ bản trên kế toán tiến hành tính ra các khoản trích nộp theo lương. Công ty tính vào chi phí gia công 19% trong đó 15% là BHXH, 2% BHYT, 2% KPCĐ. Tỷ lệ này được phân bổ cho từng đội gia công sản phẩm ở các phân xưởng. Biểu 2-11: Sổ chi tiết Sổ kê chi tiết toàn công ty TK 338: phải trả,phải nộp khác STT Tên công trình TK ĐƯ Tổng tiền lương BHYT(2%) BHXH(15%) KPCĐ(2%) Tổng cộng Đội GC1 622 627 18.918.252 10.017.536,571 378.365,04 200.350,73142 2.837.737,8 1.502.630,4856 378365,04 200350,73142 22.512719,88 11.920,843,519 Đội GC 2 622 627 24.485.200 10.017.536,571 489704 200.350,73142 3672780 1.502.630,4856 489704 200350,73142 25.831.888 11.920,843,519 Đội GC 3 622 627 28.956.700 10.017.536,571 579134 200.350,73142 4.343.505 1502630,4856 579134 200350,73142 34458473 11.920,843,519 Đội GC 4 622 627 17.270.400 10.017.536,571 345408 200.350,73142 2.590.560 1.502.630,4856 345408 200350,73142 20.551,776 11920843,519 ………… Văn phòng Công ty 642 10.531.200 210624 1.579.680 210624 12.532.128 Phải trả người lao động 334 394.034 394.034 Tiền mặt 111 Cộng 276.009.319 5.520.186,38 41.401.397,85 5.520.186,38 328.451.089,6 - Từ bản trên kế toán tiền lương tiến hành tính ra các khoản trích nộp theo lương để tính vào giá , tỷ lệ trích nộp Công ty trích tính vào chi phí gia công ở các phân xưởng 19%, trong đó có 15% là BHXH, 2% BHYT và 2% KPCĐ. - Sau khi tập hợp đầy đủ và phân loại từng loại công nhân trên các bảng kê chi tiết, lúc này kế toán tiến hành ghi chép và phản ánh lên bảng phân bổ tiền lương cho từng Công ty. Bảng phân bổ lương được lập cho từng tháng và được chi tiết cho từng loại. - Số liệu phản ánh trên bảng phân bổ tiền lương là cơ sở để ghi lên chứng từ ghi sổ. + Trên chứng từ ghi sổ của TK 622, kế toán ghi: - Nợ TK 622: 195.355.363 Có TK 334: 195.355.363 - Các khoản trích theo lương 19%: Nợ TK 622: 37.117.518,97 Có TK 338: 37.117.518,97 + Trên chứng từ ghi sổ TK 627, Kế toán ghi: - Nợ TK 627: 70.122.756 Có TK 334:70.122.756 Các khoản trích theo lương 19%: Nợ TK 627: 13.323.323,64 Có TK 338: 13.323.323,64 + Trên chứng từ ghi sổ TK 642, Kế toán ghi: Nợ TK 642: 10.531.200 Có TK 334:10.531.200 - Các khoản trích theo lương 19%: Nợ TK 642: 2.000.928 Có TK 338: 2.000.928 + Các khoản khấu trừ vào lương của công nhân viên 6%(5% BHXH, 1% BHYT). Nợ TK 334: 16.560.559,14 Có TK 338: 16.560.559,14 - TK 3383 :13.800.465,95 - TK 3384 : 2.760.093,19 Biểu 2-12: Bảng phân bổ tiền lương Bảng phân bổ tiền lương Tháng 03 năm 2008 STT TK đối ứng TK 334 phải trả người lao động TK 338 phải trả, phải nộp khác Cộng Phụ cấp Lương Cộng TK 334 TK 3382 TK 3383 TK 3384 Cộng TK 338 TK 622 195.355.363 195.355.363 3.907.107,26 29.303.304,45 3.907.107,26 37.117.518,97 232.472.881,97 TK 627 70.122.756 70.122.756 1.402.455,12 10.518.413,4 1.402.455,12 13.323.323,64 83.446079,64 TK 642 10.531.200 10.531.200 210.624 1.579680 210.624 2.000.928 12.532.128 TK 334 13.800.465,95 2.760.093,19 16.560.559,14 16.560.559,14 TK 111 394.034 394.034 Tổng 276.009.319 276.009.319 5.720.259,485 52.196.627,8 8.280.279,57 66.197.166.855 342.206.485,9 Ngày 31 tháng 3 năm 2008 Người lập Kế toán trưởng Giám đốc (Chữ ký, họ tên) (Chữ ký, họ tên) (Chữ ký, họ tên) Biểu: 2-13: Chứng từ ghi sổ Chi phí nhân công trực tiếp Chứng từ ghi sổ Đơn vị: Công ty Cổ Phần Thép Và Vật Tư Tài khoản: 622: Chi phí nhân công trực tiếp Tháng 3/2008 Diễn giải Số hiệu TK Số tiền Ghi chú Nợ Có Phản ánh chi phí nhân công trực tiếp 622 334 195.355.363 Các khoản trích theo lương (19%) 622 338 37.117.518,97 Tổng cộng 232.472.881,97 Kèm theo … chứng từ gốc Ngày 31 tháng 3 năm 2008 Người lập Kế toán trưởng (Ký , họ tên ) (Ký, họ tên) Biểu: 2-14: Chứng từ ghi sổ Chi phí sản xuất chung Chứng từ ghi sổ Đơn vị: Công ty Cổ Phần Thép Và Vật Tư Tài khoản: 627: Chi phí sản xuất chung Tháng 3/2008 Diễn giải Số hiệu TK Số tiền Ghi chú Nợ Có ……………… …… Phản ánh chi phí công nhân quản lý 627 334 70.122.756 Các khoản trích theo lương (19%) 627 338 13.323.323,64 …………….. Tổng cộng …. Kèm theo … chứng từ gốc Ngày 31tháng 3 năm 2008 Người lập Kế toán trưởng (Ký , họ tên ) (Ký, họ tên) Biểu: 2-15: Chứng từ ghi sổ Chi phí quản lý doanh nghiệp Chứng từ ghi sổ Đơn vị: Công ty Cổ Phần Thép Và Vật Tư Tài khoản: 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp Tháng 3/2008 Diễn giải Số hiệu TK Số tiền Ghi chú Nợ Có ……………… …… Phản ánh chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp 642 334 10.531.200 Các khoản trích theo lương (19%) 642 338 2.000.928 …………….. Tổng cộng …. Kèm theo … chứng từ gốc Ngày 31tháng 3 năm 2008 Người lập Kế toán trưởng (Ký , họ tên ) (Ký, họ tên) Biểu 2-16: Chứng từ ghi sổ Phải trả công nhân viên Chứng từ ghi sổ Đơn vị: Công ty Cổ Phần Thép Và Vật Tư Tài khoản: 334 Phải trả công nhân viên Tháng 3/2008 Diễn giải Số hiệu TK Số tiền Ghi chú Nợ Có ……………… …… Phản ánh chi phí nhân công trực tiếp 622 334 195.355.363 Phản ánh chi phí công nhân quản lý 627 334 70.122.756 Phản ánh chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp 642 334 10.531.200 Các khoản trích theo lương (6%) 334 338 13.800.466 …………….. Tổng cộng …. Kèm theo … chứng từ gốc Ngày 31tháng 3 năm 2008 Người lập Kế toán trưởng (Ký , họ tên ) (Ký,họtên) Biểu 2-17: Chứng từ ghi sổ Phải trả khác Chứng từ ghi sổ Đơn vị: Công ty Cổ Phần Thép Và Vật Tư Tài khoản: 338 Phải trả khác Tháng 3/2008 Diễn giải Số hiệu TK Số tiền Ghi chú Nợ Có ……………… …… Trích tỷ lệ chi phí nhân công trực tiếp 622 338 37.117.518,97 Trích tỷ lệ chi phí công nhân quản lý 627 338 13.323.323,64 Trích tỷ lệ chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp 642 338 2.000.928 Các khoản trích theo lương (6%) 334 338 13.800.466 …………….. Tổng cộng …. Kèm theo … chứng từ gốc Ngày 31tháng 3 năm 2008 Người lập Kế toán trưởng (Ký , họ tên ) (Ký,họ tên) Biểu 2-18: Sổ cái TK 622 SỔ CÁI Tháng 03/2008 Tên tài khoản: Chi phí nhân công trực tiếp Số hiệu : TK 622 NTGS Chứng từ ghi sổ Diễn giải TKĐƯ Số tiền SH Ngày Nợ Có 31/03 05/03 31/03 Chứng từ ghi sổ TK 622 334 195.355.363 31/03 338 37.117.518,97 31/03 31/3 Kết chuyển TK 622→TK 911 911 232.472.881,97 Cộng phát sinh 232.472.881,97 232.472.881,97 Số dư cuối kỳ : Lũy kế đầu năm Ngày 31 tháng 3 năm 2008 Người lập Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký,họ tên) Bi ểu 2-19: S ổ c ái TK 627 SỔ CÁI Tháng 03/2008 Tên tài khoản: Chi phí sản xuất chung Số hiệu : TK 627 NTGS Chứng từ ghi sổ Diễn giải TKĐƯ Số tiền SH Ngày Nợ Có ………….. 31/03 06/03 31/03 Chứng từ ghi sổ TK 62 334 70.122.756 31/03 338 13.323.323,64 ………….. Cộng phát sinh Số dư cuối kỳ : Lũy kế đầu năm Ngày 31 tháng 3 năm 2008 Người lập Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký,họ tên) Biểu 2-20: Sổ cái TK 642 SỔ CÁI Tháng 03/2008 Tên tài khoản: Chi phí quản lý doanh nghiệp Số hiệu : TK 642 NTGS Chứng từ ghi sổ Diễn giải TKĐƯ Số tiền SH Ngày Nợ Có …….. 31/03 07/03 31/03 Chứng từ ghi sổ TK 642 334 10.531.200 31/03 338 2.000.928 ………….. Cộng phát sinh Số dư cuối kỳ : Lũy kế đầu năm Ngày 31 tháng 3 năm 2008 Người lập Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký,họ tên) Biểu 2-21: Sổ cái TK 334 SỔ CÁI Tháng 03/2008 Tên tài khoản: Phải trả công nhân viên Số hiệu : TK 334 NTGS Chứng từ ghi sổ Diễn giải TKĐƯ Số tiền SH Ngày Nợ Có …….. 31/03 15/03 31/03 Chứng từ ghi sổ TK 334 622 195.355.363 627 70.122.756 642 10.531.200 338 13.800.466 ………….. Cộng phát sinh Số dư cuối kỳ : Lũy kế đầu năm Ngày 31 tháng 3 năm 2008 Người lập Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký,họ tên) Biểu 2-22: Sổ cái TK 338 SỔ CÁI Tháng 03/2008 Tên tài khoản: Phải trả khác Số hiệu : TK 338 NTGS Chứng từ ghi sổ Diễn giải TKĐƯ Số tiền SH Ngày Nợ Có …….. 31/03 16/03 31/03 Chứng từ ghi sổ TK 334 622 195.355.363 627 70.122.756 642 10.531.200 334 13.800.466 ………….. Cộng phát sinh Số dư cuối kỳ : Lũy kế đầu năm Ngày 31 tháng 3 năm 2008 Người lập Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) 3. Các hình thức tiền lương tại Công ty + Do lao động có nhiều loại khác nhau và có tính chất công việc khác nhau, do đó tiền lương cũng có nhiều loại với tính chất khác nhau, vì việc tính lương và chi trả lương cho các đội ngũ cũng khác nhau. Bởi vậy cần phân loại và tính lương theo tiêu thức phù hợp. + Hiện nay Công ty áp dụng hai hình thức trả lương chính. Đó là trả lương theo thời gian mà cụ thể là theo tháng và hình thức trả lương theo sản phẩm. 3.1. Hình thức trả lương theo thời gian: - Hình thức tiền lương theo thời gian là hình thức tiền lương tính theo thời gian làm việc trình độ, cấp bậc kỹ thuật và theo lương của từng người. Trong mỗi tháng lương lại tùy theo trình độ thành thạo nghiệp vụ, kỹ thuật và chuyên môn mà chia ra làm nhiều bậc lương, mỗi bậc lương có một mức lương nhất định. Đơn vị để tính tiền lương thời gian là tiền lương tháng, lương ngày, lương giờ: Lương

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doc31439.doc
Tài liệu liên quan