Đề tài Quản lý cán bộ nhân viên trường trung học cơ sở Nguyễn Du

Mục lục

 

I. Nhiệm vụ và mục tiêu của bài toán 3

1. Nhiệm vụ của bài toán 3

2. Mục tiêu của bài toán 3

II. Khảo sát bài toán 3

1. Vài nét về trường THCS Nguyễn Du 3

2. Phỏng vấn: 4

3. Cơ cấu tổ chức của trường THCS Nguyễn Du 5

a. Cơ cấu tổ chức: 5

b. Cơ sở vật chất CNTT của trường THCS Nguyễn Du: 7

c. Hồ sơ của cán bộ giáo viên: 7

4. Đặc tả bài toán 9

III. Sơ đồ chức năng nghiệp vụ BFD 11

IV. Sơ đồ luồng DFD 13

V. Mô hình thực thể mối quan hệ 17

VI. Các tập thực thể 19

VII. Mô hình tổ chức dữ liệu 24

VIII. Giao diện chương trình 34

1. Form chính 34

2. Form chi tiết 34

3. Form Tìm Kiếm 40

4. Form Tổ Chuyên Môn 41

5. Form Nhân Viên Trong Tổ 41

6. Form Nghỉ Hưu 42

7. Form Chuẩn Bị Nghỉ Hưu 42

8. Form In Ấn 43

9. Form About 44

 

 

doc44 trang | Chia sẻ: lethao | Ngày: 05/04/2013 | Lượt xem: 1223 | Lượt tải: 5download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề tài Quản lý cán bộ nhân viên trường trung học cơ sở Nguyễn Du, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
thức quản lý cán bộ nhân viên tại trường THCS Nguyễn Du? - Trình bày cụ thể ở phần sau. 7 Sinh viên thực tập (hoặc kiến tập) có thể xem là nhân viên của trường không? - Nếu có thì cách thức quản lý thế nào ? - Nếu không thì xử lý thông tin về sinh viên thực tập (hoặc kiến tập) đó như thế nào ? - Khi sinh viên hòan thành đợt thực tập, thì thông tin về những sinh viên đó được lưu lại không? Nếu có, thì lưu như thế nào? Do bộ phận nào quản lý ? - Đây là đối tượng ngắn hạn, nên sẽ có cách thức quản lý riêng. - Hệ thống đang xây dựng sẽ không quan tâm đến việc quản lý sinh viên. - Vẫn được lưu lại, do bộ phận giáo vụ quản lý. 8 Trường hợp giáo viên về hưu có nguyện vọng muốn dạy tiếp theo dạng hợp đồng. Nhà trường xử lý hồ sơ của họ như thế nào? - Quản lý theo dạng Cán bộ hợp đồng. 9 Về công tác chuyên môn, khi 1 bộ môn thiếu người, trường điều 1 số giáo viên dạy thêm 1 môn (ví dụ như: Thể dục), như vậy sẽ có 1 số giáo viên dạy 2 môn. Trường hợp này, nhà trường quản lý như thế nào? - Hiện nay, không còn tình trạng giáo viên dạy 2 môn. Giáo viên dạy đúng chuyên môn. 10 Về công tác luân chuyển nhân viên, tiêu chí nào để luân chuyển 1 nhân viên? Phần mềm sẽ dựa vào đó để có thể đưa ra 1 danh sách hỗ trợ cho quá trình ra quyết định. - Việc này xét trên nhiều yếu tố, khách quan và chủ quan, yếu tố tác động từ bên ngoài nên sẽ không có tiêu chí cụ thể nào. 11 Về thống kê, nhà trường thường thống kê cán bộ nhân viên về các tiêu chí gì? - Tùy trường hợp cụ thể sẽ có tiêu chí đánh giá riêng. Cơ cấu tổ chức của trường THCS Nguyễn Du Cơ cấu tổ chức: Cơ cấu tổ chức của Trường THCS Nguyễn Du CHI BỘ Chi đoàn Đoàn – Đội P. HT (CM) P. HT (HĐNG) Hiệu trưởng Tổ Chuyên môn Tổ Chuyên môn Tổ Chuyên môn Tổ Chuyên môn Tổ Chuyên môn Vấn đề nhân sự của trường THCS Nguyễn Du, quản lý theo 2 mảng: Biên chế và hợp đồng. Trường THCS NGUYỄN DU BIÊN CHẾ HỢP ĐỒNG Cán bộ quản lý Giáo viên Nhân viên Giáo viên Nhân viên vụ việc Làm rõ sơ đồ: Biên chế: Cán bộ quản lý: Ban giám hiệu và tổng phụ trách Hiệu trưởng: Lê đình Quyết Phó hiệu trưởng: Thái Quang Vinh Phó hiệu trưởng: Nguyễn Bá Sơn Bí thư chi bộ: Thái Quang Vinh Chủ tịch công đoàn: Nguyễn Bá Sơn Bí thư đoàn thanh niên: Lê Thị Thùy Trang Tổng phụ trách: Nguyễn Xuân Hải Nhân viên: Thư viện Kế toán Văn phòng * Giáo vụ * Thống kê phổ cập * Văn thư Giáo viên: Tổ toán lý tin Tổ văn sử công dân Tổ hóa sinh địa công nghệ Tổ ngọai ngữ thể mỹ Tổ hành chính giáo vụ Hợp đồng: Nhân viên văn phòng Nhân viên vụ việc: Bảo vệ Giám thị Vệ sinh Giáo viên: Hợp đồng giảng dạy môn Tin học Cơ sở vật chất CNTT của trường THCS Nguyễn Du: Văn phòng: 4 máy tính. Phòng đa chức năng: 21 máy tính. Phòng thực hành: 20 máy tính. Chỉ có duy nhất 1 cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ nhân viên. Do đó, hệ thống này khi thiết kế xong thì chỉ cần cho 1 người sử dụng (cán bộ có chuyên môn quản lý hồ sơ). Hồ sơ của cán bộ giáo viên: Chức năng Đặc tả Ví dụ A. CÁ NHÂN 1. Mã số: - Mã số hồ sơ - Mã số được ghi trên bì hồ sơ của mỗi giáo viên (mã số được quy định bởi người quản lý hồ sơ). - Ví dụ: Theo thứ tự 1, 2, 3, 4 ... 2. Lý lịch trích ngang: Họ và tên - Theo định dạng có sẵn - Hoàng Thanh Nguyên Ngày sinh - Dd/mm/yy - “20/12/1984” Nơi sinh - Được nhập vào không có các ký tự đặc biệt. - Huế-Thừa thiên - Huế.(Đúng) - @Đà Nẵng(Sai) Quê quán - Nt Nơi ở hiện nay - Nt Số điện thoại - Có sự lựa chọn có hoặc không cho mỗi loại điện thoại. + Số nhà - Mã vùng + số điện thoại. - “054 887592” + Số máy di động - Mã mạng + số điện thoại. - “090 5679986” 3. Chức vụ - Có lựa chọn và ghi rõ chức vụ. +Chính quyền - Hiệu trưởng + Đoàn thể - Chủ tịch công đoàn Đảng viên + Có / Không - Chỉ lựa chọn có hoặc không. + Ngày vào Đảng chính thức - dd/mm/yyyy - “20/12/1984” Đoàn viên Thanh niên cộng sản HCM - Chọn lựa có hoặc không + Ngày vào Đoàn chính thức - dd/mm/yyyy - “20/12/1984” 4. Quá trình công tác: Ngày vào ngành - Nt - Nt Ngày vào biên chế - Nt - Nt Ngày về trường Nguyễn Du - Nt - Nt Ngày về hưu - Nt - Nt Công việc đảm nhận - Thông tin nhập vào phải tuân theo quy tắc (không có các ký tự đặc biệt, ngày tháng, mã số, ... thì phải kiểm tra). - Các ký tự đặc biệt như @#$&*... + Năm học: - yyyy - yyyy - “2006 – 2007” 5. Chuyên môn: Hệ đào tạo - Ghi tất cả loại văn bằng (nếu có) + Chính quy - Ghi rõ loại văn bằng - Cử nhân tin học (Hệ chính quy) + Tại chức - Ghi rõ loại văn bằng - Cử nhân tin học (Hệ tại chức) Trình độ ngoại ngữ - Có thể lựa chọn cả hai , đối với mỗi loại phải có loại chứng chỉ cụ thể. + Anh - Chứng chỉ Á + Pháp - Chứng chỉ B Trình độ tin học - Cần phải có ghi rõ chứng chỉ. - Nt Sở trường - Không được có những ký tự đặt biệt. - Các ký tự đặc biệt như: @#$%^&*…. Năng khiếu - Nt - Nt Lương đang hưởng - Lương phải đươc nhập vào . - “1.000.000 vnd” + Mã ngạch - Theo quy định của bộ giáo dục. + Hệ số - Nt 6. Đánh giá – Xếp loại: Đánh giá xếp loại công chức - Có sự lựa chọn cho mỗi xếp loại.Gồm (Xuất sắc – Khá – Trung Bình – Kém) + Năm học - Theo dạng yyyy – yyyy - “2005-2006” Danh hiệu thi đua đạt được (2 năm học liền kề) - Cần phải được nhập vào. Và phải chọn có hoặc không. - Chiến sỹ thi đua cấp Tỉnh + Năm học - Theo định dạng yyyy -yyyy. - “2005-2006” B. HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH 1. Gia đình: Vợ (Chồng) + Họ và tên - Theo định dạng có sẵn và không có các ký tự đặc biệt. - Hoàng Thanh Nguyên + Nơi đang công tác - Không có các ký tự đặc biệt. - Các ký tự đặc biệt : @#$%^&* - Các con + Họ và tên - Nt - Nt + Ngày sinh - Nt - Nt + Nơi đang học (công tác) - Nt - Nt Cha mẹ + Họ và tên - Nt - Nt + Nơi đang công tác (Nghỉ hưu) - Nt - Nt 2. Chính sách: Gia đình thuộc diện chính sách - Chỉ có hai lựa chọn có hoặc ko (nếu có thì phải cho biết là loại gì ). - Nếu là gia đình chính sách là dạng con thương binh. Hoàn cảnh khó khăn của gia đình - Chọn có hoặc không. Theo giấy xác nhận của chính quyền. 3. Ghi chú Đặc tả bài toán Sau khi tìm hiểu, khảo sát hiện trạng tại trường THCS Nguyễn Du, nhóm nắm bắt được những thông tin sau: Tại trường THCS Nguyễn Du, hiệu trưởng sẽ trực tiếp quản lý việc lưu giữ hồ sơ của cán bộ nhân viên nhà trường. Hiện nay, mỗi cán bộ nhân viên sẽ có 1 bộ hồ sơ riêng bao gồm tất cả thông tin và giấy tờ liên quan cần thiết. Mỗi bộ hồ sơ này sẽ được hiệu trưởng đánh 1 mã số riêng biệt (theo thứ tự từ 1,2,3, …, cán bộ được nhập vào mới sẽ có số thứ tự tiếp theo trong danh sách hiện có). Mã số này được đánh thứ tự ưu tiên như sau: Chức vụ (Đánh theo thứ tự từ cao nhất) VD: Hiệu trưởng: 1 Hiệu phó 1: 2 … Theo từng tổ bộ môn Sẽ có 1 danh sách lưu những mã số này để dùng cho việc tìm kiếm hồ sơ khi thống kê hay tra cứu thông tin,… Việc thêm mới hồ sơ hay sửa đổi hồ sơ còn nhiều hạn chế và khó khăn vì quá trình đó hầu như được thực hiện bằng tay. Vào đầu mỗi năm học, nhà trường sẽ đón thêm 1 số giáo viên mới ra trường về tham gia công tác giảng dạy. Sau đó, dựa vào chuyên môn của mình, các giáo viên này sẽ được phân bổ về các tổ bộ môn. Hiệu trưởng sẽ duyệt thông tin lý lịch của từng cán bộ để đưa thêm vào danh sách cán bộ hiện có của nhà trường. Trong trường hợp nếu phòng giáo dục không thể điều động kịp thời cho 1 số bộ môn bị thiếu giáo viên, thì nhà trường sẽ hợp đồng với 1 số giáo viên bên ngoài để có thể đáp ứng đủ nhu cầu của các bộ môn đó (Sẽ không có trường hợp 1 giáo viên phụ trách 2 chuyên môn như trước đây, vì theo yêu cầu mới của Bộ GD&ĐT, 1 giáo viên chỉ đảm trách chuyên môn của mình, nhằm đảm bảo chất lượng dạy và học của giáo viên và học sinh). Tất cả hồ sơ của các giáo viên này cũng được quản lý như trường hợp của giáo viên thuộc dạng biên chế của nhà trường. Tức là, hồ sơ được đánh mã số riêng và sẽ được đưa thêm vào danh sách cán bộ hiện có của nhà trường. Ngoài việc hợp đồng với 1 số giáo viên, nhà trường phải hợp đồng với 1 số nhân viên như: giám thị, vệ sinh để đáp ứng đầy đủ các nhu cầu cần có của nhà trường. Trong 1 năm học, nhà trường sẽ đón 1 đoàn sinh viên kiến tập (2 tuần) và sau đó sẽ có thêm 1 đoàn sinh viên thực tập (6 tuần). Đối với đối tượng ngắn hạn này, việc quản lý và lưu giữ hồ sơ sẽ được lưu theo cách thức riêng, khác với cách thức quản lý và lưu hồ sơ của cán bộ nhân viên nhà trường. Vào cuồi năm học, nhà trường sẽ đưa ra việc thống kê theo 1 số tiêu chí cụ thể để có thể đưa ra được những đánh giá cơ bản và chính xác nhất về tình hình nhân sự của nhà trường. Tiêu chí này được đưa ra dựa vào nhu cầu thực tế, ví dụ như: Thống kê tất cả các cán bộ nhân viên nhà trường, đưa ra danh sách cán bộ nhân viên theo các điều kiện phù hợp với yêu cầu. Qua đó, bài toán này được xây dựng dựa trên nhu cầu quản lý hồ sơ cán bộ của Ban giám hiệu nhà trường, tức là quản lý theo nguồn lao động bao gồm đặc điểm về lý lịch, nhân sự và lao động. Bên cạnh đó, nhu cầu về tìm kiếm, thống kê,... các nhân viên theo các tiêu chí cụ thể như: tìm kiếm theo họ tên, quê quán, năm bắt đầu công tác, … Hệ thống thông tin sau khi được xây dựng cho phép đưa ra được 1 cái nhìn chính xác nhất các thông tin về hồ sơ cán bộ nhân viên, giúp đỡ cán bộ quản lý tiết kiệm được thời gian và thông tin được đưa ra rất chính xác. Hệ thống cho phép cán bộ quản lý theo dõi việc phân công nhiệm vụ, kết quả giảng dạy và công tác của cán bộ nhân viên trong trường. Trong tương lai, hệ thống sẽ quản lý thêm việc tính toán lương cán bộ nhân viên. Sơ đồ chức năng nghiệp vụ BFD QUẢN LÝ NHÂN VIÊN TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU Thống kê Theo chức vụ Theo tổ Xem chi tiết In ấn Nhập Sửa lý lịch Sửa tổ chuyên môn Sửa Sửa chức vụ Nhân viên nghỉ việc Nhân viên chờ xử lý Xóa Xem toàn bộ Xem chi tiết Xem Tìm kiếm cơ bản Tìm kiếm Quản lý nhân viên Công việc quản lý nhân viên của trường THCS Nguyễn Du bao gồm 2 chức năng chính, đó là: Quản lý nhân viên. Thống kê. Chức năng: Quản Lý Nhân Viên Nhập: Chức năng Nhập dùng để nhập mới thông tin của nhân viên. Thông tin được nhập vào được lấy từ phiếu điều tra thông tin của nhân viên, hoặc khi nhà trường tiếp nhận nhân viên mới thì những thông tin của nhân viên đó sẽ được đưa vào hồ sơ của nhân viên đó trong hệ thống thông qua chức năng này. Sửa: Cập nhật thông tin trong hồ sơ nhân viên. Chức năng này gồm có 3 chức năng con: Sửa Lý Lịch: sửa lý lịch của một nhân viên nào đó, bao gồm: họ tên, giới tính, ngày sinh… trong hồ sơ của nhân viên. Sửa Tổ Chuyên Môn: sửa tổ chuyên môn của nhân viên khi nhân viên này chuyển từ chuyên môn này qua chuyên môn khác trong hồ sơ của hệ thống. Sửa Chức Vụ: Cập nhật lại chức vụ của một nhân viên trong hồ sơ của hệ thống. Xóa: Chức năng Xóa dùng để xóa thông tin của nhân viên ra khỏi hệ thống vì một lý do nào đó (có thể do kỷ luật hoặc phải chuyển công tác sang nơi khác). Chức năng này bao gồm 2 chức năng con: Nhân Viên Nghỉ Việc: Chức năng này dùng để xóa nhân viên nghỉ việc ra khỏi hồ sơ nhân viên của hệ thống. Nhân Viên Chờ Xử Lý: Chức năng này dùng để xóa nhân viên bị đình chỉ công tác vì vi phạm kỷ luật nghiêm trọng. Xem: Chức năng Xem dùng để xem thông tin của nhân viên. Chức năng này gồm 2 chức năng con: Xem Toàn Bộ: Xem toàn bộ thông tin của nhân viên . Xem Chi Tiết: Xem thông tin của nhân viên nào đó được chọn. Tìm Kiếm: Chức năng Tìm Kiếm dùng để tìm kiếm thông tin của một nhân viên nào đó. Chức năng này gồm 1 chức năng con: Tìm Kiếm Cơ Bản: Tìm Kiếm theo họ tên nhân viên hoặc chức vụ của nhân viên. Chức năng: Thống Kê Thống Kê Theo Chức Vụ: Thống Kê theo chức vụ của nhân viên. Thống Kê Theo Tổ: Thống Kê tất cả các nhân viên theo tổ chuyên môn. Xem Chi Tiết: Xem chi tiết những thông tin của nhân viên. In Ấn: In ra kết quả tìm kiếm hoặc in thông tin được chọn lựa. Sơ đồ luồng DFD Mức 0: QUẢN LÝ CB - NV TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU Nhân viên TT nhân viên Yêu cầu Thông báo Mức 1: Xóa Nhân viên TT nhân viên Thực hiện Thực hiện Thực hiện Thực hiện Thực hiện Thực hiện Nhập Tìm kiếm Sửa Thống kê Lưu trữ thông tin Thông báo Xem Ban giám hiệu Mức 2:(Phân rã chức năng) Sửa: Ban giám hiệu Nhân viên Gửi TT Sửa lý lịch Sửa chức vụ Lưu trữ Sửa tổ CM Báo cáo Báo cáo Thực hiện Thực hiện Thực hiện Báo cáo Xóa: Ban giám hiệu Xóa NV nghỉ việc Xóa Nhân viên chờ xử lý Lưu trữ Báo cáo Báo cáo Thực hiện Thực hiện Tìm kiếm: Ban giám hiệu Tìm kiếm cơ bản Lưu trữ Báo cáo Thực hiện Xem Ban giám hiệu Nhân viên Gửi TT Xem toàn bộ Xem chi tiết Lưu trữ Báo cáo Báo cáo Thực hiện Thực hiện Thống kê TK theo chức vụ Xem chi tiết Lưu trữ TK theo tổ In ấn Thực hiện Báo cáo Báo cáo Báo cáo Thực hiện Thực hiện Thực hiện Báo cáo Ban giám hiệu Mô hình thực thể mối quan hệ ThongTinKhac \HopDongTuyenDung QuaTrinhBoiDuong ThamGiaLLVT TrinhDo QuanHeGiaDinh NuocNgoaiDaDen KyLuat CaNhan DanhGiaXepLoai QuaTrinhCongTac ChinhQuyenDoanThe ThanNhanONuocNgoai KhenThuong ToChuyenMon QTBD QHGD NNDD QTCT KT TCM (1,1) (1,1) (1,n) (1,1) (1,1) (1,n) (1,n) (1,n) (1,1) (1,n) (1,n) (1,1) ((1,n) (1,n) ChucVu TGLLVT TD TTK HDTD CN KL DGXL TNONN HoSoNhanVien CQDT CV (1,1) (1,1) (1,1) (1,1) (1,1) ((1,1) (1,1) (1,1) (1,1) (1,1) (1,1) (1,1) (1,1) (1,1) (1,1) (1,1) (1,1) (1,1) Mô tả mối quan hệ HDTD(nv, hdtd): Nhân viên nv ký hợp đồng tuyển dụng hdtd với CQHDTuyenDung vào ngày NgayHDTuyenDung với công việc là CongViecDuocGiao. QTBD(nv, bd): Nhân viên nv của nhà trường được cử đi bồi dưỡng từ ngày TuNgay đến ngay DenNgay tại NoiBoDuong. TGLLVT(nv,llvt): Nhân viên nv đã từng tham gia lực lượng vũ trang . Từ ngày NgayNhapNgu tới ngày NgayXuatNgu với chức vụ là ChucVuCaoNhat. TD(nv ,td): Nhân viên nv trong trường có trình độ là td . QHGD(nv,gd): Nhân viên nv có mối quan hệ gia đình là gd. NNDD(nv,nndd): Nhân viên nv đã từng đi đến nước TenNuoc từ ngày TuNgay đến ngày DenNgay với lý do là LyDoDi. KL(nv,kl): Nhân viên nv bị kỷ luật bởi cơ quan CoQuanRaQuyetDinh vào năm NamKyLuat. CN(nv,cn): Nhân viên nv có các thông tin cá nhân là cn. DGXL(nv, dg): Nhân viên nv được đánh giá là dg với loại XepLoai vào năm . QTCT(nv,qtct): Mỗi nhân viên nv có một quá trình công tác là qtct. Từ ngày TuNgay đến ngày DenNgay với công việc là CongViec. CQDT(nv,cqdt): Nhân viên nv tham gia vào chính quyền đoàn thể cqdt. TNONG(nv,tnng): Nhân viên nv có thân nhân ở nước ngoài là tnng. Có tên là HoTenThanNhan với mối quan hệ là QuanHe. KT(nv,kt): Nhân viên nv được khen thưởng kt vào năm NamKhen. CV(nv,cv): Nhân viên nv có chức vụ là cv trong trường học. TCM(nv,tcm): Nhân viên nv thuộc tổ tcm trong trường học Các tập thực thể Tập thực thể HoSoNhanVien HoSoNhanVien MaSoHoSo NgayVeCoQuan ThuocLoaiCB CongViecHienNay NgayVaoNganhGD NgachCongChuc BacLuong HeSoLuong HuongTuNgay MocTinhLuong MaTo Tập thực thể HopDongTuyenDung HopDongTuyenDung MaSoHoSo NgayHDTuyenDung CQHDTuyenDung CongViecDuocGiao Tập thực thể QuaTrinhBoiDuong QuaTrinhBoiDuong MaQTBD TuNgay DenNgay NoiBoiDuong NoiDungBoiDuong MaSoHoSo Tập thực thể ThamGiaLLVT ThamGiaLLVT MaThamGiaLLVT ThuTu NgayNhapNgu NgayXuatNgu QuanHam ChucVuCaoNhat MaSoHoSo Tập thực thể TrinhDo TrinhDo MaSoHoSo HocVanPhoThong TDChuyenMonCaoNhat NganhDaoTao ChuyenNganh NoiDaoTao HinhThucDaoTao NamTotNghiep TDLyLuanChinhTri TDQuanLyNhaNuoc TDQuanLyGiaoDuc TDTinHoc Tập thực thể QuanHeGiaDinh QuanHeGiaDinh MaQHGD QuanHe HoTen NamSinh CongViecHienNay MaSoHoSo Tập thực thể NuocNgoaiDaDen NuocNgoaiDaDen MaNuocNgoaiDaDen TuNgay DenNgay TenNuoc LyDoDi MaSoHoSo Tập thực thể KyLuat KyLuat MaKyLuat NamKyLuat HinhThucKyLuat CoQuanRaQuyetDinh MaSoHoSo Tập thực thể CaNhan CaNhan MaSoHoSo HoTen DonViCongTac GioiTinh NgaySinh SoCMND NoiSinh QueQuan DiaChiThuongTru DanToc TonGiao TPXuatThan DienUuTien_BanThan DienThoaiNha DienThoaiDiDong Tập thực thể DanhGiaXepLoai DanhGiaXepLoai MaDanhGiaXepLoai NamHoc XepLoai NhanXet MaSoHoSo Tập thực thể QuaTrinhCongTac QuaTrinhCongTac MaQTCT TuNgay DenNgay CongViec MaSoHoSo Tập thực thể ChinhQuyenDoanThe ChinhQuyenDoanThe MaSoHoSo ChucVuChinhQuyenCaoNhat NgayVaoDang NgayChinhThuc ChucVuDangHienTai DoanVien ChucVuDoanTheHienTai Tập thực thể ThanNhanONuocNgoai ThanNhanONuocNgoai MaThanNhan HoTenThanNhan QuanHe NamSinh NgheNghiep NuocDinhCu QuocTich NamDinhCu MaSoHoSo KhenThuong MaKT NamKhen NoiDungKhen MaSoHoSo Tập thực thể KhenThuong Tập thực thể ChucVu ChucVu MaSoHoSo ChucVuHienTai NgayBoNhiem Tập thực thể ToChuyenMon ToChuyenMon MaTo TenTo SoCBNV SoNguoiTrongTo Mô hình tổ chức dữ liệu Bảng HoSoNhanVien Tên trường Kiểu dữ liệu MaSoHoSo Char(5) NgayVeCoQuan Datetime ThuocLoaiCB Bit CongViecHienNay Nvarchar(50) NgayVaoNganhGD Datetime SoSoBHXH Real HocVanPhoThong Real NgachCongChuc Varchar(5) BacLuong Real HeSoLuong Real HuongTuNgay Datetime MocTinhLuong Datetime MaTo Varchar(50) Bảng ThongTinKhac Tên trường Kiểu dữ liệu MaSoHoSo Char(5) SoSoBHXH Nvarchar(50) SoHieuCongChuc Nvarchar(50) DienUuTien_GiaDinh Nvarchar(50) DangNghiCDBHXH Nvarchar(50) DangTheoHoc Nvarchar(50) DienUuTien_BanThan Nvarchar(50) TyLePCUuDai Nvarchar(50) PCKhac Nvarchar(50) Bảng HopDongTuyenDung Tên trường Kiểu dữ liệu MaSoHoSo Char(5) NgayHDTuyenDung Datetime CQHDTuyenDung Nvarchar(50) CongViecDuocGiao Nvarchar(50) Bảng QuaTrinhBoiDuong Tên trường Kiểu dữ liệu MaQTBD Uniqueidentifier TuNgay Datetime DenNgay Datetime NoiBoiDuong Nvarchar(50) NoiDungBoiDuong Nvarchar(50) MaSoHoSo Char(5) Bảng ThamGiaLLVT Tên trường Kiểu dữ liệu MaThamGiaLLVT Uniqueidentifier ThuTu Int NgayNhapNgu Datetime NgayXuatNgu datetime QuanHam Nvarchar(50) ChucVuCaoNhat Nvarchar(50) MaSoHoSo Char(5) Bảng TrinhDo Tên trường Kiểu dữ liệu MaSoHoSo Char(5) HocVanPhoThong Nvarchar(50) TDChuyenMonCaoNhat Nvarchar(50) NganhDaoTao Int ChuyenNganh Nvarchar(50) NoiDaoTao Nvarchar(50) HinhThucDaoTao Nvarchar(50) NamTotNghiep Char(4) TDLyLuanChinhTri Nvarchar(50) TDQuanLyNhaNuoc Nvarchar(50) TDQuanLyGiaoDuc Nvarchar(50) TDTinHoc Nvarchar(50) NgoaiNguThanhThaoNhat Nvarchar(50) TDNgoaiNguKhac Nvarchar(50) HocHamCaoNhat Nvarchar(50) NamPhongHocHam Char(4) DanhHieuCaoNhat Nvarchar(50) Bảng QuanHeGiaDinh Tên trường Kiểu dữ liệu MaQHGD Uniqueidentifier QuanHe Nvarchar(50) HoTen Nvarchar(50) NamSinh Char(4) CongViecHienNay Nvarchar(100) MaSoHoSo Char(5) Bảng NuocNgoaiDaDen Tên trường Kiểu dữ liệu MaNuocNgoaiDaDen Uniqueidentifier TuNgay Datetime DenNgay Datetime TenNuoc Nvarchar(50) LyDoDi Nvarchar(50) MaSoHoSo Char(5) Bảng KyLuat Tên trường Kiểu dữ liệu MaKyLuat Uniqueidentifier NamKyLuat Char(4) HinhThucKyLuat Nvarchar(50) CoQuanRaQuyetDinh Nvarchar(50) MaSoHoSo Char(5) Bảng CaNhan Tên trường Kiểu dữ liệu MaSoHoSo Char(5) HoTen Nvarchar(50) DonViCongTac Nvarchar(100) GioiTinh Bit NgaySinh Datetime SoCMND Char(9) NoiSinh Nvarchar(100) QueQuan Nvarchar(100) DiaChiThuongTru Nvarchar(100) DanToc Nvarchar(50) TonGiao Nvarchar(50) TPXuatThan Nvarchar(50) DienThoaiNha Varchar(50) DienThoaiDiDong Varchar(50) Bảng DanhGiaXepLoai Tên trường Kiểu dữ liệu MaDanhGiaXepLoai Uniqueidentifier NamHoc Char(4) XepLoai Nvarchar(50) NhanXet Nvarchar(50) MaSoHoSo Char(5) Bảng QuaTrinhCongTac Tên trường Kiểu dữ liệu MaQTCT Uniqueidentifier TuNgay Datetime DenNgay Datetime CongViec Nvarchar(50) MaSoHoSo Char(5) Bảng ChinhQuyenDoanThe Tên trường Kiểu dữ liệu MaSoHoSo Char(5) ChucVuChinhQuyenCaoNhat Nvarchar(50) NgayVaoDang Datetime NgayChinhThuc Datetime ChucVuDangHienTai Nvarchar(50) DoanVien Bit ChucVuDoanTheHienTai Nvarchar(50) Bảng ThanNhanONuocNgoai Tên trường Kiểu dữ liệu MaThanNhan Uniqueidentifier HoTenThanNhan Nvarchar(50) QuanHe Nvarchar(50) NamSinh Char(4) NgheNghiep Nvarchar(50) NuocDinhCu Nvarchar(50) QuocTich Nvarchar(50) NamDinhCu Nvarchar(50) MaSoHoSo Char(5) Bảng KhenThuong Tên trường Kiểu dữ liệu MaKT Uniqueidentifier NamKhen Char(4) NoiDungKhen Nvarchar(50) MaSoHoSo Char(5) Bảng ChucVu Tên trường Kiểu dữ liệu MaSoHoSo Char(5) ChucVuHienTai Nvarchar(50) NgayBoNhiem Datetime Bảng ToChuyenMon Tên trường Kiểu dữ liệu MaTo Varchar(50) TenTo Nvarchar(50) SoCBNV int CÁC TRƯỜNG TRONG PHIẾU ĐIỀU TRA CÁN BỘ - NHÂN VIÊN STT Tên trường Thuộc Bảng Tên hiển thị Ví dụ Ghi chú MaSoHoSo HoSoNhanVien Mã số nhân viên Nv01 Trường thêm vào, không cho nhập HoTen CaNhan Họ và tên Ghi đúng theo giấy khai sinh DonViCongTac CaNhan Đơn vị công tác Tất cả đều là Trường THCS Nguyễn Du GioiTinh CaNhan Giới tính NgaySinh CaNhan Ngày sinh SoSoBHXH ThongTinKhac Số sổ bảo hiểm xã hội SoCMND CaNhan Số CMND 9 số SoHieuCongChuc ThongTinKhac Số hiệu công chức NoiSinh CaNhan Nơi sinh QueQuan CaNhan Quê Quán DiaChiThuongTru CaNhan Địa chỉ thường trú DanToc CaNhan Dân tộc TonGiao CaNhan Tôn giáo TPXuatThan CaNhan Thành phần xuất thân DienUuTien_GiaDinh ThongTinKhac Gia đình thuộc diện ưu tiên NgayHDTuyenDung HopDongTuyenDung Ngày hợp đồng tuyển dụng CQHDTuyenDung HopDongTuyenDung Cơ quan hợp đồng tuyển dụng CongViecDuocGiao HopDongTuyenDung Công việc được giao Khi được tuyển dụng NgayVeCoQuan HoSoNhanVien Ngày về cơ quan hiện nay ThuocLoaiCB HoSoNhanVien Thuộc loại cán bộ CongViecHienNay HoSoNhanVien Công việc hiện nay DangNghiCDBHXH ThongTinKhac Đang nghỉ chế độ BHXH NgayVaoNganhGD HoSoNhanVien Ngày vào ngành giáo dục ChucVuHienTai ChucVu Chức vụ hiện tại HeSoPhuCapChucVu ChucVu Hệ số phụ cấp chức vụ NgayBoNhiem ChucVu Ngày bổ nhiệm ChucVuChinhQuyenCaoNhat ChinhQuyenDoanThe Chức vụ chính quyền cao nhất đã qua NgayVaoDang ChinhQuyenDoanThe Ngày vào Đảng CSVN NgayChinhThuc ChinhQuyenDoanThe Ngày chính thức ChucVuDangHienTai ChinhQuyenDoanThe Chức vụ Đảng hiện tại DoanVien ChinhQuyenDoanThe Đoàn viên TNCSHCM Có/ Không ChucVuDoanTheHienTai ChinhQuyenDoanThe Chức vụ đoàn thể hiện tại DangTheoHoc ThongTinKhac Đang theo học DienUuTien_BanThan ThongTinKhac Bản thân thuộc dạng ưu tiên anh hùng lao động HocVanPhoThong TrinhDo Học vấn phổ thông Có khác so với hồ sơ giấy : chuyển thành 1 trường dữ liệu duy nhất. TDChuyenMonCaoNhat TrinhDo Trình độ chuyên môn cao nhất NganhDaoTao TrinhDo Ngành đào tạo 0: không điền 1:Sư phạm 2:KHKT ChuyenNganh TrinhDo Chuyên ngành (môn) NoiDaoTao TrinhDo Nơi đào tạo HinhThucDaoTao TrinhDo Hình thức đào tạo NamTotNghiep TrinhDo Năm tốt nghiệp TDLyLuanChinhTri TrinhDo Trình độ lý luận chính trị TDQuanLyNhaNuoc TrinhDo Trình độ quản lý Nhà nước TDQuanLyGiaoDuc TrinhDo Trình độ quản lý giáo dục TDTinHoc TrinhDo Trình độ tin học NgoaiNguThanhThaoNhat TrinhDo Ngoại ngữ thành thạo nhất TDNgoaiNguKhac TrinhDo Trình độ ngoại ngữ khác HocHamCaoNhat TrinhDo Học hàm cao nhất NamPhongHocHam TrinhDo Năm phong học hàm DanhHieuCaoNhat TrinhDo Danh hiệu được phong cao nhất NgachCongChuc HoSoNhanVien Ngạch công chức 15113 GVTrung học : 15113 BacLuong HoSoNhanVien Bậc lương HeSoLuong HoSoNhanVien Hệ số lương HuongTuNgay HoSoNhanVien Hưởng từ ngày MocTinhLuong HoSoNhanVien Mốc tính lương lần sau TyLePCUuDai ThongTinKhac Tỷ lệ phần trăm phụ cấp ưu đãi PCKhac ThongTinKhac Các hệ số phụ cấp khác Gồm nhiều loại phụ cấp QuaTrinhDaoTao QuaTrinhDT Quá trình đào tạo Chuyển thành bảng MaQTDT QuaTrinhDT Mã quá trình đào tạo NamNhapHoc QuaTrinhDT Năm nhập học NamTotNghiep QuaTrinhDT Năm tốt nghiệp NoiDaoTao QuaTrinhDT Nơi đào tạo ChuyenNganhDaoTao QuaTrinhDT Chuyên ngành đào tạo HinhThucDaoTao QuaTrinhDT Hình thức đào tạo BangDuocCap QuaTrinhDT Bằng được cấp QuaTrinhBoiDuong QuaTrinhBD Quá trình bồi dưỡng Chuyển thành bảng MaQTBD QuaTrinhBD Mã quá trình bồi dưỡng TuNgay QuaTrinhBD Từ ngày DenNgay QuaTrinhBD Đến ngày NoiBoiDuong QuaTrinhBD Nơi bồi dưỡng NoiDungBoiDuong QuaTrinhBD Nội dung bồi dưỡng QuaTrinhCongTac QuaTrinhCT Quá trình công tác Chuyển thành bảng MaQTCT QuaTrinhCT Mã Quá trình công tác TuNgay QuaTrinhCT Từ ngày DenNgay QuaTrinhCT Đến ngày CongViec QuaTrinhCT Công việc KhenThuong KhenThuong Khen thưởng Chuyển thành bảng MaKT KhenThuong Mã Khen thưởng NamKhen KhenThuong Năm khen thưởng NoiDungKhen KhenThuong Nội dung khen thưởng QuanHeGiaDinh QHGD Quan hệ gia đình Chuyển thành bảng MaQHGD QHGD Mã quan hệ gia đình QuanHe QHGD Quan hệ HoTen QHGD Họ và tên NamSinh QHGD Năm sinh CongViecHienNay QHGD Công việc gia đình NuocNgoaiDaDen NuocNgoaiDaDen Nước ngoài đã đến Chuyển thành bảng MaNuocNgoaiDaDen NuocNgoaiDaDen Mã nước ngoài đã đến TuNgay NuocNgoaiDaDen Từ ngày DenNgay NuocNgoaiDaDen Đến ngày TenNuoc NuocNgoaiDaDen Tên nước đã đến LyDoDi NuocNgoaiDaDen Lý do đi KyLuat KyLuat Kỷ luật Chuyển thành bảng M

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docQuản lý cán bộ nhân viên trường thcs nguyễn du.doc
Tài liệu liên quan