Đề tài Thiết kế chung cư cao tầng đường Nguyễn Hoàng - Phường Tam Kỳ

 Lời cảm ơn

PHẦN I:KIẾN TRÚC .5

 I)Giới thiệu công trình . . .6

1) lý do chọn đề tài 6

2) Mục đích thiết kế .6

3) Đặc điểm tự nhiên và hiện trạng .6

 3.1)Đặc điểm tự nhiên 6

 3.2) Hiện trạng 7

 3.3) Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật .8

4) Phương án quy hoạch kiến trúc 8

5) Các giải pháp xây dựng hạ tầng kỹ thuật .9

 5.1) Hệ thống chiếu sáng .9

 5.2) Hệ thống điện .9

 5.3) Hệ thống điện lạnh và thông gió 9

 5.4) Hệ thống cấp thoát nước .9

 5.5) Hệ thống phòng cháy chữa cháy .10

6) Thiết kế kiến trúc công trình .10

 6.1) Ý tưởng thiết kế .10

 6.2)nội dung cụ thể của phương án chọn 10

 6.3)giải pháp kiến trúc 12

 6.4)giải pháp kết cấu .12

 7) kết luận và kiến nghị .

 

doc137 trang | Chia sẻ: NguyễnHương | Ngày: 14/07/2017 | Lượt xem: 194 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề tài Thiết kế chung cư cao tầng đường Nguyễn Hoàng - Phường Tam Kỳ, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
m thiết kế. Với nhà có ít tường. Chọn q= 15KN/m2. Bê tông cột cấp bền B=25 có Rb = 14,5 (MPa). Kết quả chọn tiết diện cột ở các tầng được thể hiện ở các bảng sau: Tầng ms F(m2) q(KN/m2) N(KN) K Ftính(cm2) b(cm) h(cm) Fchọn(cm2) cột 1 hầm,1 11 64 15 10560 1.1 10101 100 100 10000 2,3,4 9 64 15 8640 1.1 8264 90 90 8100 5,6,7 6 64 15 5760 1.1 5510 75 75 5625 8,9,10 3 64 15 2880 1.1 2755 50 50 2500 cột 2 hầm,1 11 42.4 15 6996 1.2 7300 90 90 8100 2,3,4 9 42.4 15 5724 1.2 5973 80 80 6400 5,6,7 6 42.4 15 3816 1.2 3892 60 60 3600 8,9,10 3 42.4 15 1908 1.2 1991 45 45 2025 cột 3 hầm,1 11 19.88 15 3280 1.3 3708 60 60 3600 2,3,4 9 19.88 15 2684 1.3 3034 55 55 3025 5,6,7 6 19.88 15 1789 1.3 2022 45 45 2025 8,9,10 3 19.88 15 895 1.3 1012 30 30 900 Riêng côt ở giữa tòa nhà có kich thước 60x120(cm) Kích thước cột đã chọn phải đảm bảo điều kiện ổn định: (2.5) (=31-đối với cột nhà) Cột hai đầu ngàm: lo=0,7.H.(theo TCVN 356-2005) (2.6) Cột 3 tầng 1,2,3,4: =31.Tương tự kiểm tra cho các cột còn lại đều thoả mãn. IV: Tải trọng tác dụng lên công trình: IV.1).Tải trọng thẳng đứng. IV.1.1)..Tải trọng phân bố tác dụng lên các ô sàn. 1)Tĩnh tải sàn. a.Trọng lượng các lớp sàn: -Bao gồm tải trọng bản thân của các kết cấu chiu lực : cột ,dầm, sàn, vách cứng, kết cấu bao che. Ngoài ra còn phải kê đến các lớp hoàn thiện sàn nhà, vách ngăn , các vách ngăn dù là hoạt tải dài hạn nhưng vẩn kể vào tải thường xuyên, đối với hoạt tải phân bố trên sàn nhà lấy phần hoạt tải dài hạn cộng vào tĩnh tải -Tải trọng bản thân của cột, dầm, vách cứng sẽ cho máy tự tính , như vậy chỉ còn tải của các lớp hoàn thiện , tải của các vách ngăn và hoạt tải dài hạn ta sẽ tính và nhập vào máy Từ kết quả tính tải trọng phân bố lên sàn đã tính ở chương I ta lấy phần tĩnh tải trừ đi phần trọng lượng bản thân của các cấu kiện đã được máy tự tính ta được trường hợp tải trọng của các lớp cấu tạo , đường ống thiết bị và trần treo. Các lớp cấu tạo được tính theo công thức gtc= g.d (K N/m2): tỉnh tải tiêu chuẩn gtt= n. gtc ( KN/m2): tỉnh tải tính toán. Trong đó: g trọng lượng riêng của vật liệu n hệ số vượt tải, tra theo TCVN 2737-1995 Sàng tầng 1 và tầng 2 Lớp vật liệu Chiều dày Tr.lượng riêng gtc Hệ số n gtt (m) (KN/m3) (KN/m2) (KN/m2) 1.Gạch Ceramic 0.01 22 0.22 1,1 0,24 2.Vữa XMlót 0,03 18 0.32 1,3 0,7 4.Vữa trát 0,02 18 0.36 1,3 0.47 5.Ống nước 0,7 6.Trần nhà 0,3 Tổng cộng :2,41 (KN/m2) Sàng tầng mái Lớp vật liệu Chiều dày Tr.lượng riêng gtc Hệ số n gtt (m) (KN/m3) (KN/m2) (KN/m2) 1.Gạch Ceramic 0.02 18 0.36 1,1 0.396 2.Vữa XMlót 0,03 18 0.32 1,3 0,7 4.Vữa trát 0,02 18 0.36 1,3 0.47 5.Ống nước 0,7 6.Trần nhà 0,3 Tổng cộng :2,566 (KN/m2) b.Trọng lượng tường ngăn và tường bao che trong phạm vi ô sàn: Tường ngăn giữa các khu vực khác nhau trên mặt bằng dày 220mm. Tường ngăn xây bằng gạch rỗng có g = 16 (KN/m3). Đối với các ô sàn có tường đặt trực tiếp trên sàn không có dầm đỡ dày 110mm, thì xem tải trọng đó phân bố đều trên sàn. Trọng lượng tường ngăn trên dầm được qui đổi thành tải trọng phân bố truyền vào dầm. Chiều cao tường được xác định: ht = H-hds. Trong đó: ht: chiều cao tường. H: chiều cao tầng nhà. hds: chiều cao dầm hoặc sàn trên tường tương ứng. Công thức qui đổi tải trọng tường trên ô sàn về tải trọng phân bố trên ô sàn : =(KN/m2) Trong đó: nt,: hệ số độ tin cậy đối với tường (nt=1,1) = : chiều dày của mảng tường. = 16(KN/m3): trọng lượng riêng của tường . ht = 3.10(m) : chiều cao tường Si(m2): diện tích ô sàn đang tính toán. Tĩnh tải sàn tầng 1. ô sàn k.thước d.tích kích thước tường(m) gtts gtt l1(m) l2(m) (m2) l h b KN/m2 KN/m2 KN/m2 S1 1.2 6 7.2 0 0 0 0 2.41 2.41 S2 1.2 6 7.2 0 0 0 0 2.41 2.41 S3 8 8 64 0 0 0 0 2.41 2.41 S4 8 8 64 0 0 0 0 2.41 2.41 S5 2.9 8 23.2 0 0 0 0 2.41 2.41 S6 4 8 32 0 0 0 0 2.41 2.41 S7 4 8 32 0 0 0 0 2.41 2.41 S8 2.9 8 23.2 0 3.44 0 0 2.41 2.41 S9 4 5.2 20.8 0 0 0 0 2.41 2.41 S10 1.5 4 6 0 0 0 0 2.41 2.41 S11 2.5 4 10 0 0 0 0 2.41 2.41 S12 8 8 64 7.8 3.44 0.22 1.623 2.41 4.033 S13 4 5.2 20.8 0 0 0 0 2.41 2.41 S14 2.5 4 10 0 0 0 0 2.41 2.41 S15 8 8 64 2.8 3.44 0.11 0.291 2.41 2.701 S16 4 5.2 20.8 3.3 3.44 0.11 1.057 2.41 3.467 S17 4 8 32 3.3 3.44 0.11 0.687 2.41 3.097 S18 8 8 64 7.8 3.44 0.22 1.623 2.41 4.033 S19 8 8 64 3.8 3.44 0.11 0.395 2.41 2.805 S20 1.2 6 7.2 1.2 3.44 0.22 2.220 2.41 4.63 S21 1.2 6 7.2 0 0 0 0 2.41 2.41 Tĩnh tải sàn tầng 2-10. ô sàn k.thước d.tích kích thước tường (m) gtts gtt l1(m) l2(m) (m2) l h b (KN/m2) (KN/m2) (KN/m2) S1 1.2 6 7.2 0 3.1 0.11 0.000 2.41 2.41 S2 1.2 6 7.2 0 3.1 0.11 0.000 2.41 2.41 S3 8 8 64 22.7 3.1 0.11 2.129 2.41 4.539 S4 8 8 64 22.7 3.1 0.11 2.129 2.41 4.539. S5 8 8 64 22.7 3.1 0.11 2.129 2.41 4.539 S6 4 8 32 8 3.1 0.22 3.001 2.41 5.411 S7 4 8 32 8 3.1 0.22 3.001 2.41 5.411 S8 8 8 64 22.7 3.1 0.11 2.129 2.41 4.539 S9 4 5.2 20.8 4 3.1 0.22 2.308 2.41 4.718 S10 1.5 4 6 0 3.1 0.11 0.000 2.41 2.41 S11 2.5 4 10 0 3.1 0.11 0.000 2.41 2.41 S12 8 8 64 22.7 3.1 0.11 2.129 2.41 4.539 S13 4 5.2 20.8 4 3.1 0.22 2.308 2.41 4.718 S14 2.5 4 10 0 3.1 0.11 0.000 2.41 2.41 S15 8 8 64 22.7 3.1 0.11 2.129 2.41 4.539 S16 4 5.2 20.8 5 3.1 0.22 2.885 2.41 5.295 S17 4 8 32 8 3.1 0.22 3.001 2.41 5.411 S18 8 8 64 22.7 3.1 0.11 2.129 2.41 4.539 S19 8 8 64 22.7 3.1 0.11 2.129 2.41 4.539 S20 1.2 6 7.2 0 3.1 0.11 0.000 2.41 2.41 S21 1.2 6 7.2 0 3.1 0.11 0.000 2.41 2.41 S22 1.2 6 7.2 0 3.1 0.11 0.000 2.41 2.41 S23 1.2 6 7.2 0 3.1 0.11 0.000 2.41 2.41 S24 1.2 6 7.2 0 3.1 0.11 0.000 2.41 2.41 S25 1.2 6 7.2 0 3.1 0.11 0.000 2.41 2.41 S26 1.5 4 6 0 3.1 0.11 0.000 2.41 2.41 S27 6.6 6.6 21.78 3 3.1 0.22 1.653 2.41 4.063 S28 6.6 6.6 21.78 3 3.1 0.22 1.653 2.41 4.063 S29 6.6 6.6 21.78 3 3.1 0.22 1.653 2.41 4.063 S30 6.6 6.6 21.78 3 3.1 0.22 1.653 2.41 4.063 Tĩnh tải sàn mái. ô sàn k.thước d.tích kích thước tường (m) gtts gtt l1(m) l2(m) (m2) l h b (KN/m2) (KN/m2) (KN/m2) S1 6.6 6.6 43.56 0 0 0 0 2.566 2.566 S2 6.6 6.6 43.56 0 0 0 0 2.566 2.566 S3 8 8 64 0 0 0 0 2.566 2.566 S4 8 8 64 0 0 0 0 2.566 2.566 S5 8 8 64 0 0 0 0 2.566 2.566 S6 4 8 32 0 0 0 0 2.566 2.566 S7 4 8 32 0 0 0 0 2.566 2.566 S8 8 8 64 0 0 0 0 2.566 2.566 S9 4 5.2 20.8 0 0 0 0 2.566 2.566 S10 2.5 4 10 0 0 0 0 2.566 2.566 S11 8 8 64 0 0 0 0 2.566 2.566 S12 4 5.2 20.8 0 0 0 0 2.566 2.566 S13 2.5 4 10 0 0 0 0 2.566 2.566 S14 8 8 64 0 0 0 0 2.566 2.566 S15 4 5.2 20.8 0 0 0 0 2.566 2.566 S16 4 8 32 0 0 0 0 2.566 2.566 S17 8 8 64 0 0 0 0 2.566 2.566 S18 8 8 64 0 0 0 0 2.566 2.566 S19 6.6 6.6 43.56 0 0 0 0 2.566 2.566 S20 6.6 6.6 43.56 0 0 0 0 2.566 2.566 2)Hoạt tải sàn. Lấy theo TCVN 2737-1995: Tải trọng và tác động. Công trình được chia làm nhiều loại phòng với chức năng khác nhau. Căn cứ vào mỗi loại phòng chức năng ta tiến hành tra xác định hoạt tải tiêu chuẩn và sau đó nhân với hệ số vượt tải n. Tại các ô sàn có nhiều loại hoạt tải tác dụng, ta chọn giá trị lớn nhất trong các hoạt tải để tính toán. Do khi số tầng nhà tăng lên, xác suất xuất hiện đồng thời tải trọng sử dụng ở tất cả các tầng càng giảm, nên khi thiết kế các kết cấu thẳng đứng của nhà cao tầng người ta sử dụng hệ số giảm tải. Trong TCVN 2737:1995 hệ số giảm tải được qui định như sau: (2). Theo điều 4.3.4: Khi tính dầm chính, dầm phụ, bản sàn, cột và móng tải trọng toàn phần trong bảng 3( Bảng tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang ) được phép giảm tải như sau: +Khi diện tích sàn AA1=36m2 ( Theo điều 4.3.4.2 TCVN 2737:1995). =0.5+0.5/ (3.1) +Khi diện tích sàn 36m2>AA2=9m2( Theo điều 4.3.4.2 TCVN 2737:1995). =0.4+0.6/ (3.2) Trường hợp tính lực dọc để tính cột, tường và móng chịu từ hai sàn trở lên, hệ số giảm tải được xác định như sau: +Khi diện tích sàn AA1=36m2 ( Theo điều 4.3.5.2 TCVN 2737:1995) =0.5+(-0.5)/ (3.3) +Khi diện tích sàn 36m2>AA2=9m2( Theo điều 4.3.5.1 TCVN 2737:1995) =0.4+(-0.4)/ (3.4) Trong đó: n là số sàn đặt tải kể đến khi tính toán( trên tiết diện đang xét). Bảng tính toán hoạt tải sàn từng tầng cho cụ thể trong các bảng. Hoạt tải sàn tầng 1: Ô SÀN LOẠISÀN TỔNGDT HTTC HTTC h n Ptt (m2) KN/m2 KN/m2 KN/m2 S1 C 7.2 3.0 3.0 1.000 1.2 3.60 S2 C 7.2 3.0 3.0 1.000 1.2 3.60 S3 C 64 3.0 3.0 0.875 1.2 3.15 S4 C 64 3.0 3.0 0.875 1.2 3.15 S5 C 23.2 3.0 3.0 0.774 1.2 2.79 S6 C 32 3.0 3.0 0.718 1.2 2.59 S7 C 32 3.0 3.0 0.718 1.2 2.59 S8 C 23.2 3.0 3.0 0.774 1.2 2.79 S9 C 20.8 3.0 3.0 0.795 1.2 2.86 S10 C 6 3.0 3.0 0.000 1.2 0.00 S11 C 10 3.0 3.0 0.969 1.2 3.49 S12 C 64 3.0 3.0 0.885 1.2 3.19 S13 C 20.8 3.0 3.0 0.795 1.2 2.86 S14 C 10 3.0 3.0 0.969 1.2 3.49 S15 C 64 3.0 3.0 0.885 1.2 3.19 S16 C 20.8 3.0 3.0 0.795 1.2 2.86 S17 C 32 3.0 3.0 0.718 1.2 2.59 S18 C 64 3.0 3.0 0.875 1.2 3.15 S19 C 64 3.0 3.0 0.875 1.2 3.15 S20 C 7.2 3.0 3.0 1.000 1.2 3.60 S21 C 7.2 3.0 3.0 1.000 1.2 3.60 Hoạt tải sàn tầng 2-10: Ô SÀN LOẠISÀN D.TÍCH TỔNGDT HTTC HTTC h n Ptt (m2) (m2) KN/m2 KN/m2 KN/m2 S1 B 7.2 2 2 1 1.2 2.400 S2 B 7.2 2 2 1 1.2 2.400 S3 A 64 1.5 1.5 0.88 1.2 1.575 S4 A 64 1.5 1.5 0.88 1.2 1.575 S5 A 64 1.5 1.5 0.88 1.2 1.575 S6 A 17.6 32 1.5 2.175 0.72 1.2 1.874 C 14.4 3 S7 A 17.6 32 1.5 2.175 0.72 1.2 1.874 C 14.4 3 S8 A 64 1.5 1.5 0.88 1.2 1.575 S9 A 10.4 20.8 1.5 2.25 0.8 1.2 2.147 C 10.4 3 S10 C 6 3 3 1 1.2 3.600 S11 A 10 1.5 1.5 0.97 1.2 1.744 S12 A 64 1.5 1.5 0.88 1.2 1.575 S13 A 10.4 20.8 1.5 2.25 0.8 1.2 2.147 C 10.4 3 S14 A 10 1.5 1.5 0.97 1.2 1.744 S15 A 64 1.5 1.5 0.88 1.2 1.575 S16 A 11.44 20.8 1.5 2.175 0.8 1.2 2.075 C 9.36 3 S17 A 17.6 32 1.5 2.175 0.72 1.2 1.874 C 14.4 3 S18 A 64 1.5 1.5 0.88 1.2 1.575 S19 A 64 1.5 1.5 0.88 1.2 1.575 S20 B 7.2 2 2 1 1.2 2.400 S21 B 7.2 2 2 1 1.2 2.400 S22 B 7.2 2 2 1 1.2 2.400 S23 B 7.2 2 2 1 1.2 2.400 S24 B 7.2 2 2 1 1.2 2.400 S25 B 7.2 2 2 1 1.2 2.400 S26 C 6 3 3 1 1.2 3.600 S27 A 21.78 1.5 1.5 0.786 1.2 1.414 S28 A 21.78 1.5 1.5 0.786 1.2 1.414 S29 A 21.78 1.5 1.5 0.786 1.2 1.414 S30 A 0 21.78 1.5 1.5 0.786 1.2 1.414 Hoạt tải sàn tầng mái: Ô SÀN LOẠISÀN D.TÍCH HTTC HTTC h n Ptt (m2) KN/m2 KN/m2 KN/m2 S1 B 21.78 0.75 0.75 0.786 1.2 0.707 S2 B 21.78 0.75 0.75 0.786 1.2 0.707 S3 B 64 0.75 0.75 0.875 1.2 0.788 S4 B 64 0.75 0.75 0.875 1.2 0.788 S5 B 64 0.75 0.75 0.875 1.2 0.788 S6 B 32 0.75 0.75 0.718 1.2 0.646 S7 B 32 0.75 0.75 0.718 1.2 0.646 S8 B 64 0.75 0.75 0.875 1.2 0.788 S9 B 20.8 0.75 0.75 0.795 1.2 0.716 S10 B 10 0.75 0.75 0.969 1.2 0.872 S11 B 64 0.75 0.75 0.875 1.2 0.788 S12 B 20.8 0.75 0.75 0.795 1.2 0.716 S13 B 10 0.75 0.75 0.969 1.2 0.872 S14 B 64 0.75 0.75 0.875 1.2 0.788 S15 B 20.8 0.75 0.75 0.795 1.2 0.716 S16 B 32 0.75 0.75 0.718 1.2 0.646 S17 B 64 0.75 0.75 0.875 1.2 0.788 S18 B 64 0.75 0.75 0.875 1.2 0.788 S19 B 21.78 0.75 0.75 0.786 1.2 0.707 S20 B 31.78 0.75 0.75 0.786 1.2 0.707 IV.1.2) Tải trọng phân bố tác dụng lên dầm: 1) Tải trọng từ một ô bản truyền vào dầm: gồm hoạt tải p và tĩnh tải g. phần này ta khai bố trên sàn khi nhạp vào phần mềm ETABS nó sẻ tự truyện vào dầm 2) Tải trọng do tường truyền vào dầm: Tường ngăn giữa các khu vực khác nhau trên mặt bằng dày 220mm. Tường ngăn xây bằng gạch rỗng có g = 16 (KN/m3). Trọng lượng tường ngăn trên dầm được qui đổi thành tải trọng phân bố truyền vào dầm. Chiều cao tường được xác định: ht = H-hds. Trong đó: ht: chiều cao tường. H: chiều cao tầng nhà. hds: chiều cao dầm hoặc sàn trên tường tương ứng. Công thức qui đổi tải trọng tường trên dầm về tải trọng phân bố trên dầm : =(KN/m) Trong đó: nt,: hệ số độ tin cậy đối với tường (nt=1,1) = : chiều dày của mảng tường. = 16(KN/m3): trọng lượng riêng của tường . ht =: chiều cao tường (m) ldầm- chiều dài dầm tính toán Tổng tải trọng do tường và cửa, tỉnh tải, hoạt tải tác dụng lên dầm: Dầm tầng 1: TRỤC TÊN NH KÍCH THƯỚC DẦM KÍCH THƯỚC TƯỜNG gt L(m) h(m) b(m) L(m) h(m) b(m) KN/m TRỤC 1 A-B 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 B-C 8 0.6 0.3 2.9 3 0.22 4.21 C-D 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 D-E 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 TRỤC 2 A-B 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 B-C 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 C-D 8 0.6 0.3 2.9 3 0.22 4.21 D-E 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 TRỤC 2’ A-B 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 B-C 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 C-C1 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 C1-D 4 0.4 0.2 4 3 0.22 11.62 D-E 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 TRỤC 2” A-B 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 B-B1 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 B1-C 4 0.4 0.2 4 3.2 0.22 12.39 C-C1 4 0.4 0.2 4 3.2 0.22 12.39 C1-D 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 D-E 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 TRỤC 3 A-B 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 B-C 8 0.6 0.3 4 3 0.22 5.81 C-D 8 0.6 0.3 4 3 0.22 5.81 D-E 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 TRỤC 3’ A-B 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 B-B1 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 B1-C 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 C-C1 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 C1-D 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 D-E 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 TRỤC 3” A-B 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 B-B1 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 B1-C 4 0.4 0.2 4 3.2 0.22 12.39 C-C1 4 0.4 0.2 4 3.2 0.22 12.39 C1-D 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 D-E 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 TRỤC 4 A-B 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 B-C 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 C-D 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 D-E 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 TRỤC 5 A-B 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 B-C 8 0.6 0.3 2.9 3 0.22 4.21 C-D 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 D-E 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 TRỤC TÊN NHỊP KÍCH THƯỚC DẦM KÍCH THƯỚC TƯỜNG gt L(m) h(m) b(m) L(m) h(m) b(m) KN/m TRỤC A 1_2 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 2_3 8 0.6 0.3 2.9 3 0.22 4.21 3_4 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 4_5 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 TRỤC B 1_2 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 2_3 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 3_4 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 4_5 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 TRỤC B1 1_2 8 0.4 0.3 0 3 0.22 0.00 2_3 8 0.4 0.3 1.8 3 0.22 2.61 3_4 8 0.4 0.2 4 1.5 0.22 2.90 4_5 8 0.4 0.2 0 3 0.22 0.00 TRỤC C 1_2 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 2_3 8 0.6 0.3 1.8 3 0.22 2.61 3_4 8 0.4 0.2 5.5 3.2 0.22 8.52 4_5 8 0.4 0.2 8 3.2 0.22 12.39 TRỤC C1 1_2 8 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 2_3 8 0.4 0.2 1.8 3.2 0.22 2.79 3_4 8 0.4 0.3 5.5 3.2 0.22 8.52 4_5 8 0.4 0.3 0 3.2 0.22 0.00 TRỤC D 1_2 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 2_3 8 0.6 0.3 1.8 3 0.22 2.61 3_4 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 4_5 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 TRỤC E 1_2 8 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 2_3 8 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 3_4 8 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 4_5 8 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 Dầm tầng 2-10: TRỤC TÊN NHỊP KÍCH THƯỚC DẦM KÍCH THƯỚC TƯỜNG gt L(m) h(m) b(m) L(m) h(m) b(m) KN/m TRỤC 1 A-B 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 B-C 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 C-D 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 D-E 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 TRỤC 2 A-B 8 0.6 0.3 4 3 0.22 5.81 B-C 8 0.6 0.3 2.9 3 0.22 4.21 C-D 8 0.6 0.3 4 3 0.22 5.81 D-E 8 0.6 0.3 4 3 0.22 5.81 TRỤC 2, A-B 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 B-C 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 C-C1 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 C1-D 4 0.4 0.2 4 3.2 0.22 12.39 D-E 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 TRỤC 2,, A-B 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 B-B1 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 B1-C 4 0.4 0.2 4 3.2 0.22 12.39 C-C1 4 0.4 0.2 4 3.2 0.22 12.39 C1-D 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 D-E 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 TRỤC 3 A-B 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 B-C 8 0.6 0.3 6.5 3 0.22 9.44 C-D 8 0.6 0.3 6.5 3 0.22 9.44 D-E 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 TRỤC 3, A-B 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 B-B1 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 B1-C 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 C-C1 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 C1-D 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 D-E 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 TRỤC 3,, A-B 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 B-B1 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 B1-C 4 0.4 0.2 4 3.2 0.22 12.39 C-C1 4 0.4 0.2 4 3.2 0.22 12.39 C1-D 4 0.4 0.2 0 3.2 0.22 0.00 D-E 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 TRỤC 4 A-B 8 0.6 0.3 4 3 0.22 5.81 B-C 8 0.6 0.3 2.9 3 0.22 4.21 C-D 8 0.6 0.3 2.9 3 0.22 4.21 D-E 8 0.6 0.3 4 3 0.22 5.81 TRỤC 5 A-B 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 B-C 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 C-D 8 0.6 0.3 8 3 0.22 11.62 D-E 8 0.6 0.3 0 3 0.22 0.00 DẦM CỦA Ô TAM GIÁC 9.3 0.6 0.3 9.3 3 0.22 11.62 TRỤC TÊN NHỊP KÍCH THƯỚC DẦM KÍCH THƯỚC TƯỜNG gt L(m) h(m) b(m) L(m) h(m) b(m) KN/m TRỤC A 1_2 8 0.6 0.3 0 2.7 0.22 0.00 2_3 8 0.6 0.3 8 2.7 0.22 10.45 3_4 8 0.6 0.3 8 2.7 0.22 10.45 4_5 8 0.6 0.3 0 2.7 0.22 0.00 TRỤC B 1_2 8 0.6 0.3 2 2.7 0.22 2.61 2_3 8 0.6 0.3 2 2.7 0.22 2.61 3_4 8 0.6 0.3 2 2.7 0.22 2.61 4_5 8 0.6 0.3 2 2.7 0.22 2.61 TRỤC B1 1_2 8 0.4 0.3 8 2.9 0.22 11.23 2_3 8 0.4 0.3 5.5 2.9 0.22 7.72 3_4 8 0.4 0.2 5.5 2.9 0.22 7.72 4_5 8 0.4 0.2 8 2.9 0.22 11.23 TRỤC C 1_2 8 0.6 0.3 8 2.7 0.22 10.45 2_3 8 0.6 0.3 5.5 2.7 0.22 7.19 3_4 8 0.4 0.2 6.5 2.7 0.22 8.49 4_5 8 0.4 0.2 8 2.7 0.22 10.45 TRỤC C1 1_2 8 0.4 0.2 8 2.9 0.22 11.23 2_3 8 0.4 0.2 5.5 2.9 0.22 7.72 3_4 8 0.4 0.3 6.5 2.9 0.22 9.12 4_5 8 0.4 0.3 8 2.9 0.22 11.23 TRỤC D 1_2 8 0.6 0.3 2 2.7 0.22 2.61 2_3 8 0.6 0.3 2 2.7 0.22 2.61 3_4 8 0.6 0.3 2 2.7 0.22 2.61 4_5 8 0.6 0.3 2 2.7 0.22 2.61 TRỤC E 1_2 8 0.4 0.2 0 2.7 0.22 0.00 2_3 8 0.4 0.2 8 2.7 0.22 10.45 3_4 8 0.4 0.2 8 2.7 0.22 10.45 4_5 8 0.4 0.2 0 2.7 0.22 0.00 3)Tải trọng của cầu hang và hồ nước mái tác dụng lên khung a/Tải trọng của cầu thang Tải trọng của cầu thang tác dụng lên dầm sàn là phản lực gối tựa của bản thang q=21.28(KN/m) b/Tải trọng hồ nước mái -Tải trọng của hồ nước mái truyền lên cột là tổng phản lực của dầm nắp , dầm đáy trong trường hợp bất lợi nhất là khi hồ đầy nước và có hoạt tải sửa chữa và trọng lượng bản thân của các cột +Trọng lượng bản thân của cột C1, C2 G=0.3x0.3x3.2x25x1.1=2.475(KN) Tổng tải trọng tác dụng lên cột C1, N1=(2.475+14.11+31.84+91.03+91.03)= 230.5(KN) Tổng tải trọng tác dụng lên cột C2 N2=(2.475+25.47+31.84x2+149.03+91.03x2)= 422.7(KN) IV.2) Tải trọng gió tĩnh: Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của tải trọng gió W tác động vào điểm j (cao độ) được xác định theo công thức: Wo : áp lực gió tiêu chuẩn lấy theo phân vùng áp lực gió trong TCXD 2737-1995. Đà nẵng thuộc vùng II.B nên W0 = 95 (daN/m2) = 0.95 (KN/m2). k(zj) : hệ số xét đến sự thay đổi áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng, phụ thuộc vào địa hình tính toán và độ cao zj của điểm j. cj : hệ số khí động, lấy theo TCVN 2737-1995. Phía đón gió c=0,8. Phía khuất gió c=-0,6. Giá trị tính toán thành phần tĩnh của tải trọng gió xác định theo công thức: : hệ số độ tin cậy (=1.2). : hệ số điều chỉnh theo thời gian sử dụng (lấy ở bảng 6, trang 12 TCXD 229). Thời gian giả định là 50 năm có = 1,00. Có ba cách qui áp lực gió tác dụng vào hệ là: Đưa tải trọng gió tĩnh phân bố trên bề mặt tường xây về thành tải phân bố tác dụng lên cột. với B là bề rộng đón gió của khung đang xét. Đưa tải trọng gió tĩnh phân bố trên bề mặt tường vè thành tải trọng tại nút. Đưa tải trọng gió tĩnh phân bố trên bề mặt tường vè thành tải trọng tập trung tại tâm của sàn tầng đang xét F = W * Si (KN) Trong đó W = Wđ + Wh (KN/m2) Si = B * hi : là diện tích bề mặt đón gió của tầng đang xét (m2) hi : chiều cao tầng đang xét (m) Do đặc điểm công trình có nhiều tường bao che nằm ngoài cột. Tải trọng gió sẽ truyền từ tường vào dầm và theo dầm truyền vào nút cột. Vì vậy để đơn giản và đồng bộ trong tính toán ta chọn cách qui tải trọng gió về thành lực tập trung tại tâm của sàn tầng đang xét Bảng tính , Tầng Z (m) Ki (C= 0.8) (C=-0.6) Hầm -3 0.824 0.751 0.564 T1 0 0.824 0.751 0.564 T2 3.6 0.824 0.751 0.564 T3 6.9 0.9256 0.844 0.633 T4 10.2 1.0032 0.915 0.686 T5 13.5 1.056 0.963 0.722 T6 16.8 1.098 1.001 0.751 T7 20.1 1.1309 1.031 0.774 T8 23.4 1.1606 1.058 0.794 T9 26.7 1.1903 1.086 0.814 T10 30 1.22 1.113 0.834 T11 33.6 1.2392 1.130 0.848 T12 38.6 1.265 1.154 0.865 Bảng tính toán tải trọng gió tĩnh qui về nút thể hiện trong bảng sau : TẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG THEO PHƯƠNG X TẦNG Si(m2) Wđ(KN/m2) Wh(KN/m2) W(KN/m2) Fx(KN) T1 : 0.00 110.4 0.751 0.564 1.315 145.176 T2 : +3.6 105.6 0.751 0.564 1.315 138.864 T3 : +6.9 105.6 0.844 0.633 1.477 155.971 T4 :+10.2 105.6 0.915 0.686 1.601 169.066 T5 :+13.5 105.6 0.963 0.722 1.685 177.936 T6 :+16.8 105.6 1.001 0.751 1.752 185.011 T7 :+20.1 105.6 1.031 0.774 1.805 190.608 T8 :+23.4 105.6 1.058 0.794 1.852 195.571 T9 :+26.7 105.6 1.086 0.814 1.9 200.640 T10:+30 105.6 1.113 0.834 1.947 205.603 T.TH+33.6 110.4 1.13 0.848 1.978 218.371 TT GIÓ BỂ NƯỚC QUY VỀ TTTT TẠI NÚT GIỮA T.TH 141.33 TẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG THEO PHƯƠNG Y TẦNG Si(m2) Wđ(KN/m2) Wh(KN/m2) W(KN) Fx(KN) T1 : 0.00 110.4 0.751 0.564 1.315 145.176 T2 : +3.6 105.6 0.751 0.564 1.315 138.864 T3 : +6.9 105.6 0.844 0.633 1.477 155.971 T4 :+10.2 105.6 0.915 0.686 1.601 169.066 T5 :+13.5 105.6 0.963 0.722 1.685 177.936 T6 :+16.8 105.6 1.001 0.751 1.752 185.011 T7 :+20.1 105.6 1.031 0.774 1.805 190.608 T8 :+23.4 105.6 1.058 0.794 1.852 195.571 T9 :+26.7 105.6 1.086 0.814 1.9 200.640 T10:+30 105.6 1.113 0.834 1.947 205.603 T.TH+33.6 110.4 1.13 0.848 1.978 218.371 TT GIÓ BỂ NƯỚC QUY VỀ TTTT TẠI NÚT GIỮA T.TH 141.33 V. Xác định nội lực: 1. Phương pháp tính toán: Sử dụng phần mềm ETABS -Mô hình công trình với sơ đồ không gian. -Khai báo đầy đủ đặc trưng vật liệu, tiết diện. -Khai báo các trường hợp tải trọng tác dụng lên công trình. -Tổ hợp tải trọng. 2. Các trường hợp tải trọng: -TT (tĩnh tải) -HT (hoạt tải) -GTX (gió tĩnh theo phương X ) -GTXX (gió tĩnh theo phương -X ) -GTY (gió tĩnh theo phương Y ) -GTYY (gió tĩnh theo phương -Y ) 3. Tổ hợp tải trọng: Các trường hợp tổ hợp: TH1=ADD(1*TT+1*HT) TH2=ADD(1*TT+1*GTX) TH3=ADD(1*TT+1*GTXX) TH4=ADD(1*TT+1*GTY) TH5=ADD(1*TT+1*GTYY) TH6=ADD(1*TT+0.9*HT+0.9*GTX) TH7=ADD(1*TT+0.9*HT+0.9*GTXX) TH8=ADD(1*TT+0.9*HT+0.9*GTY) TH9=ADD(1*TT+0.9*HT+0.9*GTYY) BAO=ENVELOP(TH1,TH2,TH3,,TH9) 4. Nội lực: Chỉ xuất giá trị nội lực cho những cấu kiện cần tính toán: Kết quả giá trị nội lực : KHUNG TRỤC 3 : Biểu đồ momen : Biểu đồ lực cắt : Gió X : gió Y : VI. Tính toán cốt thép dầm : 1.Tổ hợp nội lực : -Lấy kết quả tổ hợp nội lực trong ETABS trường hợp BAO. -Tại mỗi tiết diện có hai giá trị Mmax, ở giữa nhịp và Mmin.ở hai đầu nhịp -Cốt thép chịu moment âm dùng Mmin để tính. -Cốt thép chịu moment dương dùng Mmax để tính. Bảng tổ hợp nội lực dầm thể hiện trong bảng BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC DẦM Tầng Nhịp vị trí M+max(KNm) M-min(KNm) Q(KN) 11 A'-A đầu nhịp 0 0 giữa nhịp 0 cuối nhịp 0 A-B đầu nhịp -115 168 giữa nhịp 140 cuối nhịp -264 B-C đầu nhịp -256 177 giữa nhịp 321 cuối nhịp -281 C-D đầu nhịp

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTHUYET MINH TONG HOP.doc
  • docbia VAN.doc
  • rarETABS.rar
  • rarKET CAU.rar
  • dwgMAT BANG.dwg
  • dwgMAT DUNG.dwg
  • dwgMBTT.dwg
  • dwgMONG.dwg
  • xlsNOI LUC COT DAM (VANM).xls
  • xlsNOI LUC COT(VANM).xls
  • xlsNOI LUC DAM (VANM).xls
  • docPHU LUC THUYET MINH.doc