Đồ án Công trình ngân hàng Sài Gòn công thương, số 2C đường Phó Đức Chính, quận 1, thàn phố Hồ Chí Minh

Tải trọng tác dụng lên dầm dọc bao gồm:

- Tải từ sàn truyền lên dầm, qui đổi về tải phân bố đều.

- Tải trọng bản thân dầm là tải phân bố đều.

- Tải trọng bản thân tường trên dầm, qui về tải phân bố đều trên dầm.

- Tải tập trung do các dầm phụ truyền lên.

- Tải từ cầu thang truyền lên dầm.

- Tải do sàn truyền vào dầm có dạng tam giác hoặc hình thang, công thức qui tải tương đương như sau:

Tải do trọng lượng bản thân dầm:

gd= 0.25x0.52500x1.1= 3 44 (KG/cm)

Tải do tường:

- Trọng lượng của tường 20 (cm):

gt= 1800x0.2x2.7x1.2= 1166.4 (KG/cm)

- Trọng lượng của tường 10:

gt= 1800x0.1x2.7x1.2= 583.2 (KG/cm)

- Trọng lượng của vách kính:

gk= 40x2.7x1.2= 129.6 (KG/cm2)

Tải trọng toàn phần:

- Tỉnh tải : gtt = gd + gt + gtd (KG/cm)

- Hoạt tải : ptt = ptd (KG/cm)

 

doc31 trang | Chia sẻ: maiphuongdc | Ngày: 12/12/2013 | Lượt xem: 1423 | Lượt tải: 8download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đồ án Công trình ngân hàng Sài Gòn công thương, số 2C đường Phó Đức Chính, quận 1, thàn phố Hồ Chí Minh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ng Nam - Môi trường: sạch sẽ và thoáng mát nhờ gió thổi từ sông Sài Gòn và có nhiều dãy cây xanh và cácbiện pháp xử lý ô nhiễm môi trường hiện đại. III. GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG - Qui mô công trình: Công trình gồm 8 tầng bên trên và 1 tầng bên dưới, chức năng các tầng như sau: - Chức năng:Dùng mở văn phòng công ty, đáp ứng nhu cầu mở rộng và phát triển ngành ngân hàng. Chức năng cụ thể như sau: - Tầng trệt : Quầy giao dịch, sảnh giao dịch, kho bạc, ngân quỹ tiết kiệm…… - Lầu 1 : Các phòng nhân sự của công ty, phòng kế toán, sảnh giao dịch…… - Lầu 2 : Phòng tín dụng, phòng kinh doanh đối ngoại, trưởng phòng tín dụng, phòng pháp chế. - Lầu 3 : Phòng hành chánh, sảnh 3 phòng y tế, phòng kinh doanh ngoại tệ, phòng dự trữ, phòng vệ sinh, phòng kỹ thuật. - Lầu 4 : Phòng kế hoạch, phòng hợp giao ban, phòng hợp HĐQT tiếp khách quốc tế, phòng kỹ thuật, phòng vê sinh(wc2) - Lầu 5, lầu 6, lầu 7: Có thể dùng để cho các công ty khác thuê làm văn phòng giao dịch - Lầu 8 : Dùng làm phòng vi tính, phòng kỹ thuật, phòng kiểm tra nội bộ, phòng dự trữ. IV. GIẢI PHÁP GIAO THÔNG CHO CÔNG TRÌNH 1. Hệ thống giao thông bên trong: - Luồng giao thông đứng: Thang máy phục vụ cho việc đi lại và việc vận chuyển hàng hoá lên xuống, hai thang bộ từ tầng trệt đến sân thượng nên có thể lưu thông dễ dàng thoát hiểm khi gặp sự cố . - Luồng giao thông ngang: Được bố trí thuận lợi , thông thoáng và dể dàng thoát hiểm khi có sự cố.Sử dụng giải pháp hành lang bên trong (Hành lang, lối đi, các sảnh ) nối liền các giao thông đứng dẫn đến các phòng . V. CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC 1. Hệ thống điện: Sử dụng nguồn điện khu vực do thành phố cung cấp với hiện trạng nguồn điện có sẵn. Ngoài ra còn sử dụng máy phát điện để đảm bảo việc cung cấp điện khi có sự cố. 2. Hệ thống cấp thoát nước: - Cấp nước: sử dụng nguồn nước từ trạm cấp nước thành phố, dùng máy bơm đưa nước từ hệ thống lên bể chứa nước trên mái. - Thoát nước: Công trình là nhà văn phòng nên nguồn nước thải nói chung tương đối không ô nhiễm nên có thể cho nước thoát ra cống ngầm của thành phố. 3. Hệ thống chiếu sáng, điều hoà nhiệt độ: - Hệ thống chiếu sáng: Ngoài ánh sáng tự nhiên chúng ta còn có ánh sáng nhân tạo (đèn điện) đảm bảo ánh sáng cho phòng làm việc. - Điều hòa nhiệt độ: Ở các phòng làm việc được đặt hệ thống điều hòa nhiệt độ đảm bảo nhiệt độ thoáng mát trong phòng, tạo không khí thoải mái cho nhân viên khi làm việc. 4. Hệ thống báo động chống cháy: Vì là nơi tập trung người và là nhà cao tầng nên việc phòng cháy chữa cháy rất quan trọng. Công trình được trang bị hệ thống phòng cháy chữa cháy trên mỗi tầng và trong mỗi phòng, có khả năng dập tắt mọi nguồn phát lửa trước khi có sự can thiệp của lực lượng chữa cháy. Các miệng báo khói và nhiệt tự động được bố trí hợp lý theo từng khu vực. Có hệ thống chữa cháy cấp thời được thiết lập với gai nguồn nước, bể nước trên mái và bể nước ở tầng hầm với hai máy bơm nước chửa cháy động cơ xăng 15HP, các họng cứu hoả đặt tại vị trí hành lang cầu thang, ngoài ra còn có hệ thống chữa cháy cục bộ sử dụng bình khí CO2. 5. Hệ thống xử lý rác: - Mỗi tầng đều trang bị thùng chứa rác. nhân viên phụ trách công việc dọn dẹp tập trung lại để xử lý. 6. Các hệ thống khác - Hệ thống thông tin liên lạc. - Hệ thống camera giám sát. - Hệ thống đồng hồ báo giờ giúp khách hàng có thể cập nhật được giờ của nhiều nước. - Hệ thống nhắn tin cục bộ. VI. NHỮNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT LIÊN QUAN KHÁC - Sân bãi đường bộ: được thiết kế rộng rãi, thoáng mát và sang trọng. - Vỉa hè: lát gạch xung quanh khuôn viên toà nhà. - Vườn hoa, cây xanh, hồ nước: trồng cây che nắng và gió, tạo khoảng cách xanh tươi tô điểm cho công trình và khu vực xung quanh. Tạo một vị trí khí hậu tốt cho môi trường làm việc. VII. GIẢI PHÁP KẾT CẤU CHO CÔNG TRÌNH - Do đó kết cấu chính là hệ khung chiụ lực, sàn bêtông cốt thép đúc toàn khối. - Tường xây để bảo vệ che nắng mưa, gió cho công trình. Vách bao che là tường 20 xây gạch ống, vách ngăn trong giữa các phòng là tường10 được xây bằng gạch ống. - Các sân tầng bằng bêtông cốt thép, sân thượng có phủ vật liệu chống thấm. - Móng, cột, dầm là hệ chịu lực chính cho công trình. PHẦN II KẾT CẤU Khối lượng (30%) GVHD: ThS.TRƯƠNG QUANG THÀNH CHƯƠNG I: TÍNH SÀN TÍNH TOÁN BẢN SÀN ĐIỂN HÌNH TẦNG 3 ¾™˜¾ I.1 CHỌN LOẠI VẬT LIỆU - Bê tông sàn mác 250 : Rn= 110 kG/cm2 Rk= 10 kG/cm2 E =2.65x105 kG/cm2 -Cốt thép : Thép AI : Ra = 2300 kG/cm2 Rađ = 1800 kG/cm2 E =2.1x106 kG/cm2 Thép AIII : Ra = 3600 kG/cm2 Rađ = 2800 kG/cm2 E =2.1x106 kG/cm2 -Sử dụng: AI khi f 10 mm I.2. TÍNH TOÁN SÀN TẦNG 3 I.2.1. Mặt bằng dầm sàn MẶT BẰNG SÀN TẦNG 3 I.2.2. Chọn sơ bộ tiết diện dầm : -Áp dụng công thức tính : - Dầm D8,D9 : Chọn tiết diện : (25x50) cm - Dầm D2,D3,D4,D5 : Chọn tiết diện : (20x45) cm - Dầm D1.D6,D7,D10 : Tiết diện (20x50) cm - Dầm D11 : Tiết diện (20x30) cm I.2.3. Sơ bộ chọn chiều dày của ô sàn : - Chọn ô sàn điển hình (S8) l1 = 4.5 m . l2 = 6 m. hb = 10 (cm) I.2.4. XÁC ĐỊNH TẢI TRONG TÁC DỤNG VÀO Ô BẢN: - Các loại tải trọng sử dụng để tính toán (theo quy phạm tải trọng tác động tiêu chuẩn Việt Nam 2737-1995) Hoạt tải tác dụng trên ô bản : Chức năng Hoạt tải tiêu chuẩn Ptc (kG/m2) Hệsố vượt tải n Hoạt tải tính toán Ptt (kG/m2) Sàn mái 7 5 1.3 97.5 Sảnh giao dịch,cầu thang 300 1.2 360 Đáy hồ nước mái 120 1.3 156 Sân thượng 200 1.2 240 Các phòng bình thường 200 1.2 240 2. Các loại tải tác dụng trên ô bản : BẢNG TẢI TRỌNG SÀN SINH HOẠT Loại tải trọng Cấu tạo lớp Chiều dày lớp d (m) Trọng lượng riêng g (kG/m3) Tải trọng tiêu chuẩn gtc (kG/m2) Hệ số vượt tải n Tải trọng tính toán gtt (kG/m2) Tỉnh tải Gạch Ceramic 0.02 1800 36 1.1 39.6 Vữa lót 0.02 1800 36 1.3 43.2 Sàn BTCT 0.1 2500 250 1.1 275 Vữa trát 0.01 1800 18 1.3 21.6 379.4 Hoạt tải P. làm việc 200 1.2 240 Sảnh giao dịch 300 1.2 360 Cầu thang 300 1.2 360 BẢNG TẢI TRỌNG SÀN VỆ SINH Loại tải trọng Cấu tạo lớp Chiều dày lớp d (m) Trọng lượng riêng g (kG/m3) Tải trọng tiêu chuẩn gtc (kG/m2) Hệ số vượt tải n Tải trọng tính toán gtt (kG/m2) Tĩnh tải gạch Ceramic 0.02 1800 36 1.1 39.6 Vữa lót 0.02 1800 36 1.3 43.2 Lớp chống thấm 0.02 1000 20 1.2 24 Lớp BT gạch vỡ 0.05 1600 80 1.2 96 Sàn BTCT 0.1 2500 250 1.1 275 Vữa trát 0.01 1800 18 1.2 21.6 489.6 Hoạt tải P. vệ sinh 200 1.3 260 BẢNG TẢI TRỌNG SÀN MÁI Loại tải trọng Cấu tạo lớp Chiều dày lớp d (m) Trọng lượng riêng g (kG/m3) Tải trọng tiêu chuẩn Gtt (kG/m2) Hệ số vượt tải n Tải trọng tính toán Gtt (kG/m2) Tĩnh tải Gạch lá nem 0.02 1200 24 1.1 26.4 Vữa lo&t 0.02 1800 36 1.3 43.2 Lớp chống thấm 0.02 1000 20 1.2 24 Lớp BT tạo dốc 0.07 2200 154 1.2 184.8 Sàn BTCT 0.08 2500 200 1.1 220 Vữa trát 0.01 1800 18 1.3 23.4 518 Hoạt tải Sàn mái 75 1.2 90 Đáy hồ nước 120 1.3 156 Sân thượng 200 1.2 240 + Tínhtải trọng phân bố : - tỉnh tải: + Tải trọng tiêu chuẩn : gtc = g . d (kG/m2) + Tải trọng tính toán : gtt = gtc .n (kG/m2) - Hoạt tải: + Tải trọng tiêu chuẩn : ptc (kG/m2) + Tải trọng tính toán : ptt = ptc . n (kG/m2) 2. Tải trọng của tường phân bố đều lên sàn: Ta qui đổi tải trọng của tường thành tải phân bố đều lên diện tích sàn Công thức qui đổi: b: Chiều dày tường(m) H: Chiều rộng tường (m) g: Trọng lượng riêng của tường, vách kính (kG/m3) L: Chiều dài của tường (m) S: Diện tích của ô bản sàn (m2) - Tải trọng của tường phân bố lên sàn vệ sinh: - Tải trọng của vách kính phân bố lên sàn S8’: - Tải trọng của vách kính phân bố lên sàn S8: BẢNG TỔNG HỢP TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÁC Ô SÀN STT Loại Ôâ bản LOẠI TẢI TRỌNG Tác dụng lên bản Qtt (kG/m2) Tỉnh tải g tt (kG/m2) Hoạt tải Ptt (kG/m2) Tải phân bố qtt(kG/m2) 1 S1 379.4 360 739.4 2 S2 379.4 240 619.4 3 S3 379.4 240 619.4 4 S4 489.6 260 238.3 967.9 5 S5 379.4 240 619.4 6 S6 379.4 360 739.4 7 S7 379.4 240 619.4 8 S8 379.4 360 79.3 818.7 9 S81 379.4 360 29.3 768.7 10 S82 379.4 360 739.4 11 S9 379.4 240 619.4 - Tải trọng tác dụng lên ô bản Qtt = g tt + p tt + q tt (kG/m2) g tt : Tỉnh tải tính toán (kG/m2) p tt : Hoạt tải tính toán (kG/m2) q tt : Tải trọng tính toán của tường phân bố lên sàn (kG/m2) I.3 PHÂN LOẠI Ô BẢN SÀN I.3.1. Phân loại ô bản sàn : Ta chia ô bản ra làm 2 loại để tiện lợi cho việc tính toán như sau: - Bản sàn được xem là bản kê 4 cạnh khi: Tỷ số: l2 :cạnh dài của ô bản l1 :cạnh ngắn của ô bản - Bản sàn được xem là bản loại dầm khi: Tỷ số : - Các ô sàn S, S3, S7, S8, S81, S82: có nên tính theo loại bản kê 4 cạnh - Các ô sàn S1, S4, S5, S6, S9: có nên tính theo loại bản dầm I.3.2. Chọn sơ đồ tính : 1. Tính bản kê bốn cạnh Các ô S2, S3, S8, S8, S8 có hd >3hb thì ta xem bản được ngàm vào dầm và ta có sơ đồ tính như sau : Ô S7 có một cạnh có hd = 3hb thì ta xem bản được gối vào dầm và ta có sơ đồ tính sau : Các giá trị momen được tính như sau : - Giá trị momen ở nhịp : M ij = m ij xP - Giá trị momen ở gối : M ij = k ij xP mij,kij : các hệ số phụ thuộc vào loại ô bản P : Tải trọng tính toán truyền lên bản P = (gtt +ptt + qtt)xl1l2 gtt : Trọng lượng bản thân của bản ptt : Hoạt tải tác dụng lên bản qtt : Trọng lượng của tường phân bố đều lên sàn 2. Bản loại dầm: - Các ô S1, S4, S5, S6, S9 vì có hd >3hb nên sơ đồ tính như sau:ta cắt 1m theo phương ngắn để tính - Moment giữa nhịp : M = ql2/24 Moment gối : M = ql2/12 Qtt = gtt +ptt + qtt I.4. TÍNH NỘI LỰC VÀ TÍNH THÉP - Để cho việc tính cốt thép sàn được nhanh, ta xác định trước cốt thép cấu tạo tương ứng với hàm lượng mmin= 0.2% Chọn thép cấu tạo dựa vào mmin : Fa= mmin.b. h0 =0.002x100x8.6= 1.72 (cm2) - Tính nội lực dựa vào thép cấu tạo. - Ta cắt một dải bản có chiều rộng b = 1 (m) - Chiều dày bản như đã chọn : hb = 10 (cm) Cốt thép dùng f8a250 có Fa = 2.01 (cm2) Số hiệu thép A I có cường độ chịu kéo Ra =2300 (kG/cm2) - Bê tông mác 250 có cường độ chịu nén Rn = 110 (kG/cm2) Tra bảng trong sách kết cấu bê tông cốt thép của Ngô Thế Phong ta được các hệ số : A o =0.412 a o =0.58 - Chiều dày của lớp bảo vệ a=1.4 (cm) ho =h-a =10-1.4 = 8.6 (cm) Tra bảng ta được: g = 0.976 {M}= Fa x Raxg x ho= 2.01x2300x0.976x8.6= 38803 (kGcm) Chọn thép cấu tạo f8a250 có Fa = 2.01 (cm2). I.4.1 Tính nội lực Các ô bản có kích thước khác nhau, tải trọng khác nhau. Vì vậy mà ta tính nội lực cho từng ô riêng lẻ rồi bố trí thép cho toàn sàn. - Tính nội lực cho ô bản điển hình (ô S8): Kích thước của ô sàn: l1=4.5 (m); l2= 6 (m) Tải trọng tác dụng lên ô bản: Qtt = g tt + g tt + q tt = 379.4 + 360 + 79.4 = 819 (kG/m2) Tỷ số: < 2 Bản được xem như chịu uốn theo hai phương, có ngàm 4 cạnh. Tra ô bảng số 9 được các hệ số: m91= 0.0206, m92= 0.0138, k91= 0.0471, k92= 0.0314 Các giá trị nội lực được tính như sau: P= Qtt x l1 l2 x 1 = 819 x 4.5 x 6 = 22113 (kG/m) M1= P x m91 = 22113 x 0.0206 = 45552.8 (kGm) = 45,5286 (kGcm) >{M} = 38803 (kGcm) M2= P x m92 =22113 x 0.0138 = 30516 (kGm) = 30516 (kGcm) < {M} = 38803 (kGcm) MI= P xk91 =22113 x 0.0471 = 10415.2 (kGm) = 104152 (kGcm) > {M} = 38803 (kGcm) MII= P x k92 =22113 x 0.0314 = 69434.8 (kGm) = 69434.8 (kgcm) > {M} = 38803 (kGcm) Giá trị thể hiện trong bảng sau: BẢNG KẾT QUẢ NỘI LỰC SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH STT Ô SÀN L1(m) L2(m) L2/L1 q(kG/m²) Hệ số M(kG.m) 1 S1 1.4 3.2 2.29 739.4 Mg 120.77 Mnh 60.38 2 S2 4.9 5 1.02 619.4 m91 0.0182 M1 276.19 m92 0.0176 M2 267.09 k91 0.0425 MI 644.95 k92 0.0406 MII 616.12 3 S3 4.9 6 1.225 619.4 m91 0.0206 M1 375.13 m92 0.0138 M2 251.3 k91 0.0471 MI 875.71 k92 0.0314 MII 571.81 4 S4 2.45 6 2.45 967.9 Mg 484.15 Mnh 242.08 5 S5 0.8 2.45 3.06 619.4 Mg 30.04 Mnh 16.517 6 S6 2.45 6 2.45 739.4 Mg 369.85 Mnh 184.93 7 S7 2 3 1.5 619.4 m91 0.0225 M1 83.62 m92 0.0086 M2 31.961 k91 0.0506 MI 188.05 k92 0.0169 MII 62.81 8 S8 4.9 6 1.225 818.7 m91 0.0206 M1 496.01 m92 0.0138 M2 332.29 k91 0.0471 MI 1134.12 k92 0.0314 MII 756.08 9 S81 4.9 6 1.225 768.7 m91 0.0206 M1 456.55 m92 0.0138 M2 311.88 k91 0.0471 MI 1064.47 k92 0.0314 MII 709.64 10 S82 4.9 6 1.225 739.4 m91 0.0206 M1 447.8 m92 0.0138 M2 299.83 k91 0.0471 MI 1023.89 k92 0.0314 MII 682.6 11 S9 1.6 4.9 3.06 619.4 Mg 132.14 Mnh 66.07 I.4.2.Tính toán cốt thép - Tính thép cho ô bản (S8): - Lớp bảo vệ a=1.4 (cm) - Chiều cao ho=h-a=10-1.4=8.6 (cm) - Bê tông mác 250 Rn=110 (kG/cm2) - Cắt bản một 1 mét dài có chiều rộng b=1 (m) - Tính thép theo phương l1= 4.5 (m): Momen M1= 45552.8 (kGcm) Chọn thép f8a200 Fa=2.65(cm2) Hàm lượng: Momen MI= 104152(kGcm) Chọn thép f10a120 Fa=6.54 (cm2) Hàm lượng: Tính thép theo phương l2 = 6 (m): Momen: M2=30516 (kGcm) < {M}= 38803 (kGcm). Chọn thép theo cấu tạo f8a250 Fa=2.01 (cm2) Momen: MII= 69434.8 (kGcm) Chọn thép f8a120 Fa= 4.19 (cm2) Hàm lượng: Tương tự như trên, ta tính toán cho các ô bản còn lại và được tổng hợp trong bảng sau: BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN ĐIỂN HÌNH STT Ô SÀN h0 A g Fa(cm²) m(%) Fa(chon) Fa(cm²) m(%) 1 S1 8.6 0.014845 0.992522 0.615167 0.071531 8a250 2.01 0.233721 0.007422 0.996275 0.306399 0.035628 8a250 2.01 0.233721 2 S2 8.6 0.033948 0.982727 1.420851 0.165215 8a250 2.01 0.233721 0.03283 0.983306 1.373227 0.159678 8a250 2.01 0.233721 0.079275 0.958653 3.401249 0.395494 8a140 3.59 0.417442 0.075731 0.96058 3.242689 0.377057 8a140 3.59 0.417442 3 S3 8.6 0.04611 0.976388 1.942376 0.225858 8a250 2.01 0.233721 0.030889 0.984309 1.290728 0.150085 8a250 2.01 0.233721 0.107639 0.942923 4.695242 0.545958 10a160 4.91 0.57093 0.070285 0.963527 3.000278 0.348869 8a160 3.14 0.365116 4 S4 8.6 0.05951 0.969303 2.525191 0.293627 8a190 2.65 0.30814 0.029756 0.984894 1.242634 0.144492 8a250 2.01 0.233721 5 S5 8.6 0.003692 0.99815 0.152152 0.017692 8a250 2.01 0.233721 0.00203 0.998984 0.083588 0.00972 8a250 2.01 0.233721 6 S6 8.6 0.045461 0.976728 1.914369 0.222601 8a250 2.01 0.233721 0.022731 0.988502 0.945809 0.109978 8a250 2.01 0.233721 7 S7 8.6 0.010278 0.994834 0.424945 0.049412 8a250 2.01 0.233721 0.003929 0.998032 0.161901 0.018826 8a250 2.01 0.233721 0.023114 0.988306 0.961957 0.111855 8a250 2.01 0.233721 0.00772 0.996125 0.318778 0.037067 8a250 2.01 0.233721 8 S8 8.6 0.060968 0.968525 2.589126 0.301061 8a190 2.65 0.30814 0.040844 0.979143 1.715714 0.199502 8a250 2.01 0.233721 0.139402 0.924616 6.201135 0.721062 10a120 6.54 0.760465 0.092935 0.951146 4.018781 0.4673 8a120 4.19 0.487209 9 S81 8.6 0.056118 0.971106 2.376814 0.276374 8a200 2.5 0.290698 0.038335 0.98045 1.608184 0.186998 8a250 2.01 0.233721 0.130841 0.929627 5.78893 0.673131 10a130 6.04 0.702326 0.087227 0.954298 3.75948 0.437149 8a130 3.87 0.45 10 S82 8.6 0.055042 0.971677 2.329893 0.270918 8a200 2.5 0.290698 0.036854 0.98122 1.544836 0.179632 8a250 2.01 0.233721 0.125853 0.93252 5.55097 0.645462 10a140 5.61 0.652326 0.083903 0.956123 3.609325 0.419689 8a140 3.59 0.417442 11 S9 8.6 0.016242 0.991812 0.673564 0.078321 8a250 2.01 0.233721 0.008121 0.995923 0.335392 0.038999 8a250 2.01 0.233721 I.4.3. Kiểm tra độ võng -Ta thấy ô số 8 có khả năng có độ võng cao nhất(4.5x6)m, vì vậy ta xét đến độ võng của ô này - Độ võng của ô số 8, theo phương l2=6 (m): Độ võng cho phép : {} - Công thức kiểm tra độ võng: - Tải trọng tác dụng 1ên ô bản: Qtt= 819 (kG/m2) - Modun đàn hồi của bê tông: E=2.65.105 (kG/cm2) - Momen chống uốn: J = (cm4) f = <= 0.005 Vậy ô bản 8 thoả mãn yêu cầu về độ võng I.5. BỐ TRÍ THÉP TRÊN BẢN VẼ CHƯƠNG II: TÍNH DẦM DỌC TÍNH DẦM DỌC TRỤC C TẦNG 3 II.1. SƠ ĐỒ TÍNH SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN DẦM DỌC TRỤC C TẦNG 3 Chọn sơ bộ tiết diện dầm như sau : Vậy chọn tiết diện dầm: (25x50) cm II.2 . SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ SÀN LÊN DẦM SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ SÀN LÊN DẦM TRỤC C II.3. TẢI TRỌNG Tải trọng tác dụng lên dầm dọc bao gồm: - Tải từ sàn truyền lên dầm, qui đổi về tải phân bố đều. - Tải trọng bản thân dầm là tải phân bố đều. - Tải trọng bản thân tường trên dầm, qui về tải phân bố đều trên dầm. - Tải tập trung do các dầm phụ truyền lên. - Tải từ cầu thang truyền lên dầm. - Tải do sàn truyền vào dầm có dạng tam giác hoặc hình thang, công thức qui tải tương đương như sau: Tải do trọng lượng bản thân dầm: gd= 0.25x0.52500x1.1= 3 44 (KG/cm) Tải do tường: - Trọng lượng của tường 20 (cm): gt= 1800x0.2x2.7x1.2= 1166.4 (KG/cm) - Trọng lượng của tường 10: gt= 1800x0.1x2.7x1.2= 583.2 (KG/cm) - Trọng lượng của vách kính: gk= 40x2.7x1.2= 129.6 (KG/cm2) Tải trọng toàn phần: - Tỉnh tải : gtt = gd + gt + gtd (KG/cm) - Hoạt tải : ptt = ptd (KG/cm) II.3.1. Tải trọng tác dụng lên dầm Trọng lượng của các ô sàn truyền vào dầm: 1. Tỉnh tải: Ô bản S8: gtt= 459 (kG/m2) Ô bản S81: gtt= 408.7 (kG/m2) Ô bản S82: gtt= 379.4 (kG/m2) Ô bản S9: gtt= 379.4 (kG/m2) Ô bản S7: gtt= 379.4 (kGg/m2) Ô bản S3: gtt= 379.4 (kG/m2) 2. Hoạt tải: Ô bản S8, S81 , S82 : ptt= 360 (kg/m2) Ô bản S7,S9,S3: ptt= 360 (kg/m2) Ta xem dầm liên tục không đều nhịp, gối là các cột.Tiến hành truyền tải lên dầm trục C. Nguyên tắc truyền tải từ ô sàn lên dầm: Đối với ô sàn làm việc hai phương có bản kê bốn cạnh Tỷ số: Quy đổi tải trọng về dạng phân bố đều lên dầm: Tải trọng tam giác: Tải trọng hình thang: K=1-2.b2+b3 Đối với ô sàn làm việc theo phương cạnh ngắn : Tải trọng của ô bản theo một phương truyền lên dầm: 3. Tải trọng của ô sàn truyền lên dầm: Sàn S8 truyền lên dầm: Ta tính theo bản chịu nốn hai phương. - Tỉnh tải: gtt= 459 (kG/m2) Tải tác dụng theo phương l= 4.5 (m): Tải tác dụng theo phương l= 6 (m): k=1-2x0.4082+ 0.333=0.776 - Hoạt tải: ptt= 360 (kg/m2) Tải tác dụng theo phương l= 4.5 (m): Tải tác dụng theo phương l=6 (m): Tải trọng của các ô sàn còn lại truyền lên dầm, các ô bản còn lại tính tương tự như ô bản trên. Kết quả tính toán được tổng hợp trong bảng. BẢNG TỔNG HỢP TẢI TRỌNG TRUYỀN LÊN DẦM Ô Bản Kích Thước l2/l1 Tải Trọng b K Tỉnh Tải Hoạt Tải l1 l2 T. Tải H. Tải P. Ngắn P. Dài P. Ngắn P. Dài (m) (m) (kG/m2) (kG/m2) (kG/m) (kG/m) (kG/m) (kG/m) S8 4.5 6 1.33 459 360 0.408 0.77 645.5 801.4 506.3 628.6 S8t 4.5 6 1.33 408.7 360 0.408 0.77 625.82 735.58 551.25 648.33 S82 4.5 6 1.33 379.4 360 0.408 0.77 580.96 682.84 551.25 648.33 S3 5 6 1.2 379.4 240 0.417 0.77 592.81 687.77 375 435.07 S7 1.9 2.9 1.53 379.4 240 0.328 0.82 225.27 295.74 142.5 187.08 S9 1.9 5 2.63 379.4 240 0.19 0.93 360.43 228 4. Tổng hợp tải trọng tác dụng lên dầm trục c - Tỉnh tải tác dụng lên từng phần tử: qd= gt + qk + qtd + gd (kG/m) - Hoạt tải tác dụng: pd = ptd (kG/m BẢNG TỔNG HỢP TẢI TRỌNGTĨNH TẢI Phần Tử Tải Trọng (kG/m) Tổng Hợp Tải gt gk qtd gd qd (kG/m) 1 583.2 225 344 1152.2 2 129.6 801.4+688 344 1963 3 129.6 735.8+688 344 1897.4 4 129.6 682.8+688 344 1844.4 5 1166.4 344 1510.4 BẢNG TỔNG HỢP TẢI TRỌNG HOẠT TẢI Phần Tử Tổng Hợp Tải Pd (kG/m) 1 187 2 435+628.6=1063.3 3 435+628.3=1063.3 4 435+628.3=1063.3 5 0 Tải tập trung tại nút: Tải tập trung tại nút 1: - Tĩnh tải: - Hoạt tải: Tải tập trung tại nút 6: - Tĩnh tải: - Hoạt tải: II.3. TÍNH TOÁN NỘI LỰC VÀ TỔ HỢP II.4.1 . Các trường hợp tải trọng II.3.2 . Các trường hợp tổ hợp Tổ hợp 1: Tĩnh tải + 1xHoạt tải 1 Tổ hợp 2: Tĩnh tải + 1xHoạt tải 2 Tổ hợp 3: Tĩnh tải + 1xHoạt tải 3 Tổ hợp 4: Tĩnh tải + 1xHoạt tải 4 Tổ hợp 5: Tĩnh tải + 1xHoạt tải 5 Tổ hợp 6: Tĩnh tải + 1xHoạt tải 6 Tổ hợp 7: Tĩnh tải + 0.9x(Hoạt tải 1 + Hoạt tải 2) II.4 . GIẢI NỘI LỰC Dùng phần mềm Sap để giải và tổ hợp nội lực. PTử M C TỔHỢP1 TỔHỢP2 TỔHỢP3 TỔHỢP4 TỔHỢP5 TỔHỢP6 TỔHỢP7 Mmax Mmin M+ M- M+ M- M+ M- M+ M- M+ M- M+ M- M+ M- 1 1 2 -4.99 -4.48 -4.99 -4.48 -4.99 -4.48 -4.94 -4.99 3 -10.32 -9.25 -10.32 -9.25 -10.32 -9.25 -10.21 10.32 4 -15.98 -14.3 -15.98 -14.3 -15.98 -14.3 -15.82 15.98 5 -23.19 -20.72 -23.19 -20.72 -23.19 -20.72 -22.94 23.19 2 1 -23.19 -20.72 -23.19 -20.72 -23.19 -20.72 -22.94 23.19 2 -9.1 -3.67 -5.1 -4.47 -8.93 -3.76 -5.87 9.1 3 -2.49 2.1 1.97 0.29 -4.04 -2.09 0.48 2.1 2.49 4 -2.46 1.86 1.47 0.26 - 2.13 1.86 0.1 1.86 2.46 5 -3.28 -4.12 -3.47 -6.53 -2.78 -4.13 -5.05 6.53 3 1 -3.28 -4.12 -3.47 -6.53 -2.78 -4.13 -5.05 6.53 2 6.11 -1.79 2.17 4.23 5.76 1.8 4.21 6.11 1.79 3 7.45 2.62 2.86 6.26 6.68 2.64 5.6 7.45 4 4.32 0.59 0.69 3.81 3.12 0.62 2.69 4.32 5 -8.64 -7.73 -7.9 -7.78 -10.69 -7.67 -9.59 10.69 4 1 -8.64 -7.73 -7.9 -7.78 -10.69 -7.67 -9.59 10.69 2 -0.67 3.4 2.94 -0.18 1.34 3 1.6 3.4 0.67 3 1.24 5.12 5.06 1.54 4.07 5.05 4.02 5.12 4 0.38 2.82 2.8 0.50 2.4 2.7 2.22 2.82 5 -5.48 -8.37 -8.32 -5.73 -7.52 -8.58 -7.73 8.58 5 1 -5.48 -8.37 -8.32 -5.73 7.52 -8.58 -7.73 8.58 2 0.52 -1.68 -1.65 0.64 -1.03 -1.55 -0.93 0.52 1.68 3 6.08 4.03 4.06 5.95 4.46 4.53 4.89 6.08 4 -4.36 3.13 3.14 4.29 3.39 3.43 3.65 4.36 5 II.5 . BIỂU ĐỒ BAO MOMEN: II.6 . TÍNH THÉP VÀ BỐ TRÍ THÉP Tính thép cho dầm trục C: Tính cốt thép doc: - Chọn tiết diện cho dầm: (25 x 50) cm - Kiểm tra các điều kiện: M: Giá trị momen Rn: cường độ chịu nén của bê tông (kG/cm2) b: Bề rộng của dầm (cm) h0: Chiều cao tính toán của dầm (cm) a: Lớp bê tông bảo vệ . Chọn a=4 (cm) Ra: Cường độ chịu kéo của thép (kG/cm2) - Tính thép: - Kiểm tra hàm lượng thép tính toán: - Kiểm tra hàm lượng thép chọn: - Điều kiện khống chế hàm lượng: BẢNG TÍNH THÉP DẦM NHỊP NỘI LỰC(kgcm) b(cm) ho(cm) A g Fa tính(cm2) chọn thép Fa chọn m(%) Mgt 0 25 46 0 1 0 2f16 4.02 0.34 1-2 Mn 0 25 46 0   1  0 2f16 4.02 0.34 Mgp 2319000 25 46 0.399 0.7253 24.83 8f20 25.13 2.18 Mgt 2319000 25 46 0.399 0.7253 24.83 8f20 25.13 2.18 2-3 Mn 210000 25 46 0.036 0.9816 1.66 2f16 4.02 0.34 Mgp 653000 25 46 0.112 0.9403 5.39 3f16 6.03 0.52 Mgt 653000 25 46 0.112 0.9403 5.39 3f16 6.03 0.52 3-4 Mn 745000 25 46 0.128 0.9313 6.21

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docKIEN TRUC DAM SAN HOAN CHINH.doc
  • dwgCAU THANG.dwg
  • dwgDAM VA SAN.dwg
  • docKHUNG HOAN CHINH.doc
  • dwlkhung hoan chinh.dwl
  • dwgKHUNG.dwg
  • dwgMAT BANG MAI.dwg
  • dwgMAT BANG.dwg
  • dwgMAT DUNG CHINH.dwg
  • docMONG COC BARET.doc
  • dwgMONG COC barrette.dwg
  • docMONG COC EP.doc
  • docMONG COC KDDONG.doc
  • dwgMONG COC KHOAN NHOI.dwg
  • docMONG COC NHOI.doc
  • dwgMONG COC.dwg
  • dwgMONH COC KHOAN DAN DONG.dwg
  • dwgSAN.dwg
  • docTM CAU THANG HOAN CHINH.doc
  • docTHI CONG.doc
  • dwgTHICONG.dwg
  • docTHONG KE DIA CHAT.doc