Đồ án Thiết kế cầu dầm bản cong

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 4

PHẦN I: 7

THIẾT KẾ SƠ BỘ NÚT GIAO THÔNG LẬP THỂ 7

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ CẤU TẠO VÀ CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG CẦU CONG TRONG CÁC NÚT GIAO LẬP THỂ 8

I.1 - CẤU TẠO NÚT GIAO KHÁC MỨC TRÊN CÁC ĐÔ THỊ VÀ TUYẾN GIAO THÔNG. 8

I.1.1 - Nút giao ba nhánh ( ngã ba ). 8

I.1.2 - Nút giao bốn nhánh ( ngã tư ). 11

I.1.3 - Nút giao nhiều nhánh: 13

I.2 - YÊU CẦU KIẾN TRÚC CỦA KẾT CẤU TRONG NÚT GIAO THÔNG LẬP THỂ. 14

I.3 - CẦU CONG TRONG NÚT GIAO THÔNG LẬP THỂ. 15

I.3.1 - Công nghệ thi công cầu cong 15

I.3.2 - Mặt cắt kết cấu dầm bản 15

I.3.3 - Dầm bản đặc 16

I.3.4 - Dầm bản rỗng 17

I.3.5 - Chiều cao dầm bản 18

CHƯƠNG II: GIỚI THIỆU CHUNG NÚT GIAO VĨNH TUY 20

II.1 - HỆ THỐNG QUY PHẠM ÁP DỤNG. 20

II.2 - GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NÚT GIAO THÔNG VĨNH TUY. 20

II.2.1 - Đặc điểm nút giao Vĩnh Tuy. 20

II.2.2 - Hiện trạng giao thông tại vị trí xây dựng nút. 21

CHƯƠNG III: THIẾT KẾ SƠ BỘ NÚT GIAO VĨNH TUY 22

III.1 - QUY MÔ VÀ TỐC ĐỘ THIẾT KẾ. 22

III.2 - TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT.( TRÍCH TỪ TCXDVN 104-2007) 22

III.3 - NGUYÊN TẮC THIẾT KẾ 22

III.4 - CÁC PHƯƠNG ÁN NÚT GIAO. 23

III.4.1 - Phương án 1: Dạng nút hoa thị chưa hoàn chỉnh. 23

III.4.2 - Phương án 2: Nút giao vòng xuyến khác mức. 24

III.4.3 - Đánh giá phương án. 25

III.4.4 - Kiến nghị : 26

CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ NÚT GIAO VÒNG XUYẾN 27

IV.1 - LỰA CHỌN CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT THIẾT KẾ NÚT GIAO. 27

IV.1.1 - Các thông số kỹ thuật thiết kế vòng xuyến 27

IV.1.2 - Các thông số kỹ thuật thiết kế cầu nhánh. 27

IV.2 - LỰA CHỌN TỐC ĐỘ TÍNH TOÁN TRÊN CÁC CẦU NHÁNH VÀ VÒNG XUYẾN. 27

IV.3 - XÁC ĐỊNH TẦM NHÌN TRÊN CẦU NHÁNH CÓ MỘT LÀN XE TRONG PHẠM VI NÚT GIAO THÔNG KHÁC MỨC. 28

IV.3.1 - Tính toán tầm nhìn trên bình đồ. 28

IV.3.2 - Xác định tầm nhìn trên trắc dọc. 30

IV.3.3 - Xác định bán kính đường cong đứng của các cầu nhánh. 30

IV.3.4 - Thiết kế mặt bằng nút giao. 32

PHẦN II: 47

THIẾT KẾ CẦU DẦM BẢN CONG 47

CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ THUYẾT 48

I.1 - CẤU TẠO KẾT CẤU 48

I.1.1 - Mặt cắt ngang 48

I.1.2 - Bố trí cốt thép thường 49

I.1.3 - Bố trí cốt thép cường độ cao 51

I.1.4 - Phân đoạn đổ bê tông 53

I.2 - TÍNH TOÁN NỘI LỰC 53

I.2.1 - Mô hình tính toán kết cấu 53

I.2.2 - Tải trọng tác dụng 56

I.3 - KIÓM TO¸N MÆT C¾T 64

I.3.1 - Các chỉ tiêu vật liệu 64

I.3.2 - Tính nội lực và ứng suất 64

I.3.3 - Tính khả năng chịu lực cực hạn của kết cấu 66

CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN NỘI LỰC 71

II.1 - GIỚI THIỆU CHUNG 71

II.2 - S« LIÖU Vµ KÕT QU¶ TÝNH TO¸N 74

II.2.1 - Vật liệu 74

II.2.2 - Tải trọng 75

II.2.3 - Kết quả tính toán 77

CHƯƠNG III: KIỂM TOÁN DẦM 97

III.1 - NHỊP BIÊN 97

III.1.1 - Số liệu 97

III.1.2 - Nội lực kiểm tra 98

III.1.3 - Kiểm toán 103

III.2 - NHỊP TRONG 117

III.2.1 - Nội lực kiểm tra 117

III.2.2 - Kiểm toán 122

III.3 - TÍNH TOÁN CÁNH HẪNG. 136

III.3.1 - Xác định chiều rộng dải bản tương đương. 136

III.3.2 - Tính toán nội lực cánh hẫng của dầm bản. 137

III.4. TÍNH TOÁN MỐ CẦU 141

KÕT LUËN 171

TµI LIÖU THAM KH¶O 173

 

 

doc172 trang | Chia sẻ: maiphuongdc | Ngày: 04/12/2013 | Lượt xem: 3005 | Lượt tải: 36download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đồ án Thiết kế cầu dầm bản cong, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Dbot Trong đó : DTtop : Chênh lệch nhiệt độ thớ trên DTbot : Chênh lệch nhiệt độ thớ dưới Ec : Môduyn đàn hồi của vật liệu N : Tổng lực dọc các thành phần trong mặt cắt N = S Ni = S Ai . D Ti Ni : Lực dọc thành phần Ai : Diện tích thành phần D Ti : Chênh nhiệt độ cục bộ các thành phần M : Mô men cục bộ M = S Ai . yi Yi = Tọa độ trọng tâm các thành phần a : Hệ số giãn nở nhiệt của vật liệu Lực gió Lực gió tác động vào kết cấu gồm: Lực gió vào dầm bản, Lực gió vào hoạt tải chạy trên cầu theo phương ngang và phương dọc cầu. Lực gió phụ thuộc vào cấp gió của từng vùng xây dựng theo số liệu thống kê khí tượng khu vực. Lực gío tác động theo phương ngang cầu vào kết cấu tính theo công thức: PD = 0.0006.V2 At Cd > 1,8 At (kN) Trong đó: PD: Lực gió tác động vào kết cấu V: Vận tốc gió tính toán At : Diện tích cản gió Cd :Hệ số cản Lực gío tác động theo phương dọc cầu vào kết cấu tính bằng 25% theo phương ngang. Lực gío tác động vào hoạt tải tính theo phương ngang bằng 1.500 kN/m và lực gió tác động vào hoạt tải tính theo phương dọc bằng 0,75 kN/m Lực ly tâm Lực ly tâm do xe chạy trên đường cong gây ra tính theo công thức: C = 4 v2/(3gR) Trong đó: v = Vận tốc xe chạy trên cầu g = Gia tốc trọng trường R = Bán kính cong bằng Đối với dầm cong lực ly tâm sẽ tạo nên sự bất lợi về xoắn tại mặt cắt đỉnh trụ. Lực hãm phanh Lực hãm được tính bằng 25% trọng lượng của xe tải hoặc xe hai trục thiết kế cho mỗi làn và đặt cách mặt đường xe chạy 1,8m. Lực động đấ Lực động đất tác dụng vào kết cấu phụ thuộc vào bản đồ ảnh hưởng động đất đến công trình, tính chất cơ lý của nền đất và đặc trưng kết cấu. Khu vực ảnh ưởng có 3 loại: Vùng I: Động đất nhỏ hơn cấp 6.5, A ≤ 0.09 Vùng I: Động đất 6.5 ≤ cấp ≤ 7.5, gia tốc 0.09 ≤ A ≤ 0.19 Vùng I: Động đất 7.5 ≤ cấp ≤ 8, gia tốc 0.19≤ A ≤ 0.29 Tính chất nền có 4 loại từ tốt đến xấu: I, II, III, IV Phân tích kết cấu khi chịu ảnh hưởng động đất có 4 phương pháp: Phương pháp đàn hồi tải trọng phân bố đều Phương pháp đàn hồi dạng đơn Phương pháp đàn hồi dạng phức Phương pháp lịch sử thời gian Lực động đất tác dụng vào kết cấu tính theo công thức: Q = Cm* W / R Q = A * W (Cho trường hợp cầu một nhịp). Trong đó : Q : Lực động đất Cm: Hệ số đáp ứng đàn hồi W: Tải trọng thường xuyên ( Tĩnh tải) R : Hệ số điều chỉnh Lực gối lún Lực do gối lún gây ra được tính với độ lún 20mm. Trong thiết kế cần có giải pháp thiết kế móng đảm bảo độ lún không vượt giá trị 20mm. Tải trọng thi công Tải trong thi công phát sinh cùng với các giai đoạn thi công, tải trọng gồm: Tải trong bản thân bê tông khi chưa chịu lực chung toàn bộ kết cấu. Các thiết bị thi công: Máy bơm bê tông, các ống cung cấp bê tông, máy đầm và các máy công tác khác Người công nhân thực hiện công tác đổ bê tông Tải trọng gió tác động vào các thiết bị thi công và kết cấu khi kết cấu hình thành có khả năng cản gió. Lực gió thi công có 3 thành phần, gió dọc , gió ngang và gió thẳng đứng gây mất ổn định kết cấu. Co ngót, từ biến Trong các chương trình tính toán hiện đại chỉ cần khai báo quy trình sử dụng sẽ có kết quả tính tổ hợp với các nội lực khác. Tổng biến dạng của kết cấu nhịp dưới tác dụng của thường xuyên của các thành phần bê tông tính theo công thức sau: eci(t) = eci (to) + ecc (t) + ecs (t) + ecT (t) Trong đó: eci (to) : Biến dạng cục bộ tại thời điểm chịu lực ecc (t) : Biến dạng từ biến tại thời điểm t>to ecs (t) : Biến dạng co ngót ecT (t) : Biến dạng nhiệt độ (nếu có) Công thức tính biến dạng chung : e (t,to) = (so) F (t,to) / Eci Từ biến trong bê tông tính theo công thức : F (t,to) = Fo . b (t-to) Trong đó: F0 : Hệ số từ biến bc : Hệ số phát triển từ biến Co ngót trong bê tông tính theo công thức: e cs(t,ts) = ecso . bs (t-ts) Trong đó: Fecso : Hệ số co ngót bc : Hệ số liên quan đến sự phát triển co ngót. kiÓm to¸n mÆt c¾t Các chỉ tiêu vật liệu Bê tông Thông thường các công thức tính toán trong các quy trình các nước cường độ bê tông lấy theo cường độ chịu nén mẫu hình lăng trụ tại thời điểm 28 ngày gọi là fc’. Trong tính toán thiết kế có thể sử dụng cường độ bê tông là một biến thiên liên tục. Trong dầm bản BTCTƯST thường dùng bê tông có fc = 35 ~ 40 Mpa. Cường độ chịu kéo khi uốn bằng Mô đun đàn hồi của bê tông Ec = 0,043 yc (fc’)0.5 yc là tỷ trọng của bê tông Cốt thép Cốt thép tường được sử dụng với các loại SR 235, SD295, SD395 có cường độ chảy fy bằng 235, 295, 395 Mpa. Môđun đàn ồi cốt thép Es = 200000 Mpa. Thép cường độ cao tường dùng là loại ASTM A416 grade 270 có cường độ cực hạn fps = 1860 Mpa, cường độ chảy fpy = 1670 kg/cm2. Các bó cáp tổ hợp từ các tao thép có đường kính 12,7mm (0,5 in) hoặc 15,2 (0,6 in) Tính nội lực và ứng suất Theo từng giai đoạn chịu lực của kết cấu ứng suất phát sinh trong kết cấu sẽ được tính toán. Trong mỗi giai đoạn nội lực được tính và tổ hợp theo những tình huống bất lợi. ứng suất giai đoạn cuối cùng là tổng ứng suất qua các giai đoạn từ lúc thi công và trong khi khai thác, công thức tổng quát như sau: Các giai đoạn chịu lực bao gồm: Tĩnh tải bản thân (giai đọan I) Tĩnh tải giai đoạn II : Do căng kéo cáp ƯST, co nhót và từ biến trong bê tông. Tĩnh tải giai đoạn III: Do lớp phủ mặt cầu, gờ chắn xe, lan can và các phụ kiện khác. Hoạt tải khai thác tác dụng Các tải trọng khác tác động gồm: Lực gió, lực nhiệt độ, lực động đất, lực do gối lún …. Trong quá trình tính toán kết cấu kết hợp đều chỉnh thiết kế phù hợp để ứng suất trong bê tông và cốt thép nằm trong giới hạn cho phép. ứng suất từng giai đoạn tính theo công thức: f = N/ Atđ + Mi • Yi / Jtđ Trong đó : f : ứng suất trong kết cấu N: Lực dọc Atđ: Diện tích mặt cắt tính đổi Mi: Mômen do các thành phần lực gây ra Yi: Tung độ thớ cần xem xét Jtđ: Mômen quán tính tính đổi của tiết diện Điều kiện chịu lực theo các cường độ như sau: ứng suất trong bê tông chịu nén: f ≤ 0,6 f’ci (Mpa) ứng suất trong bê tông chịu kéo: f ≥ 0,25 √ f’c (Mpa) ứng suất trong thép CĐC: f ≤ fpt, fpu, fsa Trong đó: f’ci: Cường độ bê tông lúc bắt đầu đặt tải fpt: Cường độ trong thép ngay sau khi truyền lực fpu: Cường độ kéo quy định trong thép DƯL. Tính khả năng chịu lực cực hạn của kết cấu Khả năng chịu mô men Trong trường hợp không có các chương trình tính toán, có thể chia dầm thành những phần có dạng chữ T hoặc chữ nhật để tính. Ứng suất trong cốt thép ƯST bằng: Trong đó: Đối với mặt cắt chữ T: Đối với mặt cặt chữ nhật: Trong đó: Aps : Diện tích cốt tép DƯL fpu: Cường độ chịu kéo của cáp DƯL fpy: Giơí hạn chảy của thép DƯL . fy: Giơí hạn chảy của thép chịu nén f’y: Giơí hạn chảy của thép chịu kéo b: Chiều rộng bản cánh chịu nén bw: Chiều rộng bản bụng hf: Chiều dày bản cánh chịu nén dp: Cự ly từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trong tâm MC c: Cự ly từ trọng tâm MC đến trọng tâm diện tích chịu nén b1: Hệ số quy đổi không lấy nhỏ hơn 0,65 và bằng 0,85 khi cường độ <28 ngày và giảm đi 0,05 cho mỗi 7Mpa vượt quá cường độ 28 ngày. Sức kháng uốn theo mômen của dầm bằng: Mr = j • Mn Trong đó: Mn : Sức kháng danh định. j: Hệ số sức kháng j = Hệ số sức kháng được lấy như sau: j = 0,9 Dùng cho bê tông cốt thép thường chịu kéo và chịu uốn j = 1,0 Dùng cho bê tông DƯL chịu kéo và uốn j = 0,9 Dùng cho bê tông chịu cắt và xoắt j = 0,75 Dùng cho bê tông chịu nén dọc trục. Sức kháng danh định Mn cho mặt cắt chữ T: Sức kháng danh định Mn cho mặt cắt chữ nhật: Khả năng chịu lực cắt Sức kháng cắt danh đinh phải lấy trị số nhỏ hơn của hai giá trị: Vn = Vc + Vs + Vp Vn = 0,25 f’c . bv . dv + Vp Vc = 0,083 β. Vs = bv : Bề rộng hữu hiệu của mặt cắt dv : Chiều cao cắt hữu hiệu s : Cự ly cốt đai b: Hệ số chỉ khả năng truyền lực kéo khi bị nứt chéo. q: Góc nghiêng của ứng suất nén chéo a: Góc nghiêng của cốt đai so với trục dọc Av : Diện tích cốt thép chịu cắt Ap: Thành phần DƯL theo chiều chịu cắt q,b được tra trong quy trình. Ứng suất cắt trong bê tông được xác định theo công thức: Biến dạng trong cốt thép: Khả năng chống xoắn và cắt kết hợp Sức kháng xoắn tính toán được xác định như sau: Tt = j. Tn Tn = Trong đó: Ao : Diện tích bao bởi dòng cắt At: Diện tích của một nhánh cốt thép ngang chịu xoắn(nhánh kín) q: Góc của vết nứt Vu = Ứng suất cắt bằng: v = Để đơn giản tính toán cũng như bảo đảm độ an toàn cho kết cấu, chọn sơ đồ tính toán các thông số chịu cắt và xoán như hình 1.9 Bao ngoµi mÆt c¾t tÝnh to¸n Bao ngoµi mÆt c¾t tÝnh to¸n Bao trong mÆt c¾t tÝnh to¸n Bao trong mÆt c¾t tÝnh to¸n §­êng t©m dßng c¾t H×nh I.9: Sơ đồ tính toán cắt xoắn Độ võng và độ vồng Độ võng , độ vồng được tính với các tải trọng Hoạt tải, tĩnh tải, tải trọng do căng kéo DƯL, do co nghót từ biến và tự chùng cốt thép. Độ võng, độ vồng tính theo các công thức kết cấu, mômen quán tính mặt cắt tính theo công thức: Trong đó: Mcr : Mô men nứt fr : Cường độ chịu kéo của bê tông = Yt : Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ chịu kéo ngoài cùng (mm) Ma: Mô men lớn nhất trong khi tính biến dạng (N.mm) TÍNH TOÁN NỘI LỰC GIỚI THIỆU CHUNG Cầu BTCTDƯL nằm trên đường cong tròn bán kính R = 45 m, gồm 4 nhịp liên tục, mỗi nhịp dài 30m. Khổ cầu: Làn xe cơ giới: 3.75 m Làn xe buýt: 3.75 m Lan can và giải an toàn 2.25 m Tổng bề rộng cầu: 9.75 m Chiều cao dầm H=1.45 m Dầm bản rỗng bên trong có các lỗ tròn đường kính 950 mm Cắt ngang cầu dốc ngang i= 6 %.Độ dốc dọc thiết kế i = 4.00% Tiêu chuẩn thiết kế: TCN272 – 05 của Bộ GTVT ban hành. Phương pháp thi công: Đúc tại chỗ từng nhịp một từ nhịp biên xuống. Phân đoạn đổ bê tông: Để đảm bảo khả năng chịu lực của kết cấu, tránh xuất hiện vết nứt tại vị trí danh giới giữa hai lần đúc, bố trí mối nối ở chỗ có mômen do tĩnh tải bằng 0. H×nh II.1: Mặt cắt ngang dầm Trình tự thi công kết cấu trụ T1, T2, T3, T4, M0 : Đổ bê tông trên đà giáo và căng kéo cốt thép đoạn dầm nhịp trên trụ T3, T4 Đổ bê tông trên đà giáo và căng kéo cốt thép đoạn dầm nhịp trên trụ T2, T3 Đổ bê tông trên đà giáo và căng kéo cốt thép đoạn dầm nhịp trên trụ T1, T2 Đổ bê tông trên đà giáo và căng kéo cốt thép đoạn dầm nhịp trên trụ M0, T1 Việc căng kéo cốt thép DƯL khi bê tông đủ cường độ 70%. H×nh II.2: Tổ chức thi công Các chỉ tiêu vật liệu: Các vật liệu chủ yếu được áp dụng vào kết cấu như sau: TT Vật liệu kết cấu Ký hiệu Cường độ 1 Bê tông dầm bản B 40 Mpa 2 Bê tông gờ chắn bánh, tương chắn B1 24 Mpa 3 Bê tông cột trụ C1 35 Mpa 4 Bê tông mố, bê cọc trụ C2 24 Mpa 5 Bê tông cọc khoan nhồi C3 24 Mpa 6 Bản dẫn C4 24 Mpa 7 Bê tông lot móng E 16 Mpa 8 Thép cường độ cao Grade270 Fps=1860 Mpa Fpy=1670 Mpa s« liÖu vµ kÕt qu¶ tÝnh to¸n Vật liệu Bê tông Cường độ chịu nén lăng trụ: f’c= 45 Mpa Cường độ chịu nén ở thời điểm truyền lực: f’ci= 41 Mpa Mô đun đàn hồi: Ec=36057 Mpa yc- Trọng lượng của bê tông (kg/m3) yc= 2450 kg/m3 Hệ số giãn nở nhiệt α= 1.08E-05 /°C Thép Số liệu căng kéo: Dùng thiết bị và vật tư theo thiết kế của VSL hoặc loại tương đương. Cáp ƯST theo tiêu chuẩn ASTM A416 Grade 270, hoặc loại cáp 15.2mm Đường kính danh định d= 15.2 mm Diện tích As= 140 mm2 Trọng lượng W= 1.18 Kg/m Cường độ chảy fpy= 1670 Mpa Cường độ kéo đứt fpu= 1860 Mpa Lực kéo đứt Pn= 260.7 Kn Mô đun đàn hồi Ep=195000 Mpa Độ chùng 2.5% (Độ chùng thấp) Cốt thép thường: Loại SD 395 Cường độ chảy fy= 395 Mpa Mô đun đàn hồi Es= 200000 Mpa Kích thước dầm Dầm bản rỗng có chiều rộng 9.75 m, tạo lỗ rỗng bằng 3 lỗ có đường kính D= 950 mm. Chiều cao dầm không đổi H=1.45 m Tải trọng Tĩnh tải phần 1 Chương trình tính toán sẽ tự động tính DC theo số liệu đầu vào với trọng lượng riêng 24.5 Kn/m3 Tĩnh tải sẽ được tính toán theo trình tự hình thành kết cấu theo từng giai đoạn thi công. Tĩnh tải giai đoạn 2 Lớp phủ mặt xe chạy: Gồm lớp phòng nước và bê tông nhựa 23.00 KN/m3 è DW = 14.8925 KN/m Gờ chắn lan can: 10.25 KN/m Căng kéo cáp DƯL Cường độ kéo đứt một tao Pu=260.7 KN Lực căng lớn nhất khi kích Pj =208.6KN (80% GUST) Lực căng tại thời điểm t=0 Pa=202.3KN (80%*208.6 KN) Lực căng với độ chùng trung bình 198.3 KN(98*202 KN) Mất mát ứng suất do tụt neo: 6 mm cho mỗi đầu neo. Hoạt tải Tải trọng xe thiết kế theo tiêu chuẩn 22TCN-272-05 là HL-93. Đặt trên ba làn xe Hệ số xung kích IM= 25% Hệ số triết giảm làn xe: Một làn p=1.2 Hai làn p=1 Ba làn p=0.85 Bốn làn p=0.65 Lưc hãm Lực hãm được lấy bằng 25% của trọng lượng các trục xe tải hay xe hai trục thiết kế cho mỗi làn được đặt trong tất cả các làn thiết kế được chất tải theo điều 3.6.1.1và coi như đi cùng một chiều. Các lực này được coi là tác dụng theo chiều nằm ngang cách phía trên mặt đường 1.8m theo cả hai chiều dọc để gây ra ứng lực lớn nhất. Tải trọng nhiệt Theo số liệu giả định sau: TH I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Tmax 33.1 35.1 36.8 38.5 42.8 40.4 40 39 37.1 35.7 34.5 31.9 Tmax 2.7 5 8.5 9.8 15.4 20 21 20.9 16.1 12.4 6.8 5.1 Tmax 17.9 20.05 22.65 24.15 29.1 30.2 30.5 29.95 26.6 24.05 20.65 18.5 Nhiệt độ thay đổi đều: Nhiệt độ thay đổi đều trong phạm vi 17.9 ˚C-30.5˚C được xét đến trong quá trình xây dựng: Kiểm tra độ giãn dài lớn nhất: DT max= 42.8 - 17.9 = 24.9 ˚C Kiểm tra độ co ngắn lớn nhất: DT min= 2.7- 30.5 = -27.8˚C Sự phân bố nhiệt độ âm dương (Gradient nhiệt) trên mặt cắt ngang được tính theo qui trình 22 TCN272-05 và được chương trình Midas tự tính. Lực do gối lún trên trụ Giả thiết độ lún chênh giữa các trụ là 20 mm. Tổ hợp bất lợi nhất gây ra do độ chênh giữa các trụ sẽ được dùng để kiểm tra. Co ngót từ biến Co ngót từ biến tính theo qui trình CEB-FIB chương trình sẽ tự tính toán. Kết quả tính toán Kết quả tính toán nội lực được xuất ra từ chương trình tính toán Midas/Civil. Biểu đồ nội lực do một số tải trọng cơ bản gây ra a) Tĩnh tải: Biểu đồ mô men uốn do tĩnh tải bản thân dầm Biểu đồ lực cắt do tĩnh tải bản thân dầm Biểu đồ mô men xoắn do tĩnh tải bản thân dầm Biểu đồ lực dọc trục do tĩnh tải bản thân dầm b) Lớp phủ: Biểu đồ mô men uốn do lớp phủ Biểu đồ lực cắt do lớp phủ Biểu đồ mô men xoắn do lớp phủ Biểu đồ lực dọc trục do lớp phủ c) Hoạt tải: Biểu đồ mô men uốn do hoạt tải Biểu đồ lực cắt do hoạt tải Biểu đồ mô men xoắn do hoạt tải Biểu đồ lực dọc trục do hoạt tải d) Gối lún: Biểu đồ mô men uốn do gôí lún Biểu đồ lực cắt do gối lún Biểu đồ mo men xoắn do gối lún Biểu đồ lực dọc trục do gối lún e) Co ngót, từ biến (CR, SH) Biểu đồ mô men uốn do co ngót, từ biến Biểu đồ lực cắt do co ngót, từ biến Biểu đồ mô men xoắn do co ngót từ biến Biểu đồ lực dọc trục do, co ngót, từ biến g) Dự ứng lực: Biểu đồ mô men uốn do DƯL Biểu đồ lực cắt do DƯL Biểu đồ mô men xoắn do DƯL Biểu đồ lực dọc trục do DƯL Kết quả tính toán nội lực tại một số mặt cắt đặc trưng a) Nhịp biên Mặt cắt Gối Tải trọng Fx(KN) Fy(KN) Fz(KN) Mx(KN.m) My(KN.m) Mz(KN.m) Tt bản thân 5.66 0 140.41 0 -42.16 0 Dự ứng lực -27670 0 3153.27 0.21 -5129.31 1.84 TT lớp phủ 0.39 0 9.65 0 -2.9 0 TT lan can 0.25 0 6.15 0 -1.85 0 Chênh t˚ đều + 0 0 0 0 0 0 Chênh t˚ đều - 0 0 0 0 0 0 Gradien nhiệt + 0 0 0 0 0 0 Gradien nhiệt - 0 0 0 0 0 0 Hoạt tải lên + 14.89 0 366.78 440.49 0 0.25 DC xếp lên + 5.15 0 127.8 0 0 0 DW xếp lên + 0.39 0 9.6 0 0 0 Hoạt tải lên - 0 0 0 -412.96 -216.87 -0.27 DC xếp lên - 0 0 0 0 -38.37 0 DW xếp lên - 0 0 0 0 -2.88 0 Gối lún (max) 0 0 0 0 0 0 Gối lún(min) 0 0 0 0 0 0 TU+, CR, SH 0 0 0.04 0 -0.08 0 TU-, CR, SH 0 0 0.04 0 -0.08 0 Mặt cắt L/8 Tải trọng Fx(KN) Fy(KN) Fz(KN) Mx(KN.m) My(KN.m) Mz(KN.m) Tt bản thân -43.71 -279.17 -1545.56 -2296.73 5912.56 -2990.57 Dự ứng lực -3.79 -23.25 -132.4 -193.41 502.8 -248.96 TT lớp phủ -3.79 -23.25 -132.4 -193.41 502.8 -248.96 TT lan can -2.42 -14.81 -84.38 -123.25 320.42 -158.66 Chênh t˚ đều + -106.68 1539.8 -8.65 -13.55 89.33 17007.36 Chênh t˚ đều - 106.68 -1539.8 8.65 13.55 -89.33 -17007.36 Gradien nhiệt+ 4.5 -50.87 24.25 77.64 -83.3 -567 Gradien nhiệt - 4.5 -50.87 24.25 77.64 -83.3 -567 Hoạt tải lên + -6.07 158.46 119.5 386.35 -394.36 1724.64 DC xếp lên + -28917.75 -1386 1485.19 -1183.64 -15063.4 -15213.08 DW xếp lên + 4.13 57.29 87.28 568.41 2395.63 617.03 Hoạt tải lên - 3.05 195.75 284.27 775.16 7483.15 2108.94 DC xếp lên - 0.23 14.7 21.35 58.23 562.11 158.42 DW xếp lên - -23.29 -142.13 -724.92 -1493.15 -250.37 -1525.63 Gối lún (max) -14.27 -257.68 -163.64 -607.9 -480.85 -2827.22 Gối lún(min) 14.27 257.68 163.64 607.9 480.85 2827.22 TU+, CR, SH 27.69 -403.66 -4.38 -13.2 -1.55 -4483.8 TU-, CR, SH 241.06 -3483.26 12.92 13.9 -180.22 -38498.52 Mặt cắt 2L/8 Tải trọng Fx(KN) Fy(KN) Fz(KN) Mx(KN.m) My(KN.m) Mz(KN.m) Tt bản thân 9.12 -277.27 -717.73 -1757.8 11136.82 -1762.47 Dự ứng lực -30589.44 -1376.55 -359.92 -1059.68 -16693.28 -9007.46 TT lớp phủ 0.75 -23.09 -60.1 -147.52 947.02 -146.74 TT lan can 0.48 -14.71 -38.3 -94.01 603.52 -93.52 Chênh t˚ đều + -208.93 1529.3 -4.64 -16.18 156.78 10105.44 Chênh t˚ đều - 208.93 -1529.3 4.64 16.18 -156.78 -10105.44 Gradien nhiệt + 7.86 -50.53 24.12 69.85 -198.34 -338.59 Gradien nhiệt - -32.49 424.51 300.48 660.5 -2342 2818.1 Hoạt tải lên + 17.09 56.9 217.03 402.02 4690.91 361.35 DC xếp lên + 34.1 194.42 512.15 694.39 14481.3 1235.29 DW xếp lên + 2.56 14.6 38.47 52.16 1087.8 92.79 Hoạt tải lên - -8.48 -141.16 -526.05 -1265.45 -568.44 -895.91 DC xếp lên - -24.33 -499.73 -1309.2 -2651.27 -1930.73 -3175.45 DW xếp lên - -1.83 -37.54 -98.34 -199.16 -145.03 -238.53 Gối lún (max) 31.45 255.93 164.1 627.44 1189.45 1794.21 Gối lún(min) -31.45 -255.93 -164.1 -627.44 -1189.45 -1794.21 TU+, CR, SH 54.5 -400.91 -5.48 -10.31 11.64 -2674.54 TU-, CR, SH 54.5 -400.91 -5.48 -10.31 11.64 -2674.54 Mặt cắt 3L/8 Tải trọng Fx(KN) Fy(KN) Fz(KN) Mx(KN.m) My(KN.m) Mz(KN.m) Tt bản thân 67.02 -270.74 -94.29 -343.09 12590.53 -908.69 Dự ứng lực -30641.33 -1344.18 -366.39 -664.88 -15562.92 -4502.76 TT lớp phủ 5.63 -22.55 -6.74 -27.31 1068.37 -75.74 TT lan can 3.58 -14.37 -4.29 -17.4 680.85 -48.27 Chênh t˚ đều + -390.37 1493.33 2.62 5.29 197.2 5083.11 Chênh t˚ đều - 390.37 -1493.33 -2.62 -5.29 -197.2 -5083.11 Gradiennhiệt + -35.36 153.67 120.66 211.95 -1384.8 504.89 Gradiennhiệt- 13.86 -49.34 23.88 41.91 -286.26 -171.56 Hoạt tải lên + 39.64 55.56 330.48 601.09 5356.18 177.73 DC xếp lên + 114.47 189.85 767.48 435.22 16910.68 607.79 DW xếp lên + 8.6 14.26 57.65 32.69 1270.29 45.66 Hoạt tải lên - -11.7 -137.84 -378.57 -837.27 -822.97 -453.18 DC xếp lên - -40.13 -487.98 -857.84 -798.85 -2784.24 -1609.23 DW xếp lên - -3.01 -36.66 -64.44 -60.01 -209.15 -120.88 Gối lún (max) 61.81 249.91 164.91 695.18 1675.38 1237.87 Gối lún(min) -61.81 -249.91 -164.91 -695.18 -1675.38 -1237.87 TU+, CR, SH 102.07 -391.48 -7.39 -8.46 24.52 -1358.2 TU-, CR, SH 882.8 -3378.15 -12.62 -19.04 -369.87 -11524.4 Mặt cắt L/2 Tải trọng Fx(KN) Fy(KN) Fz(KN) Mx(KN.m) My(KN.m) Mz(KN.m) Tt bản thân 107.86 -266.59 568.07 322.36 11736.76 32.14 Dự ứng lực 9.13 -22.2 51.11 29.01 988.32 2.56 TT lớp phủ 9.13 -22.2 51.11 29.01 988.32 2.56 TT lan can 5.82 -14.15 32.57 18.49 629.84 1.63 Chênh t˚ đều + -469.35 1470.41 5.78 15.69 186.62 -253.41 Chênh t˚ đều - 469.35 -1470.41 -5.78 -15.69 -186.62 253.41 Gradiennhiệt+ -43.48 151.32 120.99 126.96 -1828.61 -40.83 Gradien nhiệt - 16.47 -48.58 23.78 24.43 -374.05 5.44 Hoạt tải lên + 58.66 54.71 481.79 749.34 5210.73 29.54 DC xếp lên + 170.95 186.93 1180.65 601.02 16723.22 97.76 DW xếp lên + 12.84 14.04 88.69 45.15 1256.2 7.34 Hoạt tải lên - -14.64 -135.72 -256.83 -673.93 -1083.92 -18.79 DC xếp lên - -50.17 -480.49 -504.93 -218.06 -3659.09 -63.76 DW xếp lên - -3.77 -36.09 -37.93 -16.38 -274.86 -4.79 Gối lún (max) 75.03 246.07 165.26 737.46 2236.57 697.33 Gối lún(min) -75.03 -246.07 -165.26 -737.46 -2236.57 -697.33 TU+, CR, SH 122.77 -385.47 -8.22 -6.48 51.63 40.59 TU-, CR, SH 1061.48 -3326.29 -19.77 -37.87 -321.61 547.41 Mặt cắt Trụ T1 Tải trọng Fx(KN) Fy(KN) Fz(KN) Mx(KN.m) My(KN.m) Mz(KN.m) Tt bản thân 304.13 -225.01 3591.11 838.48 -18934.27 3675.76 Dự ứng lực 24.98 -18.74 290.1 66.58 -1586.34 306.18 TT lớp phủ 24.98 -18.74 290.1 66.58 -1586.34 306.18 TT lan can 15.92 -11.94 184.87 42.43 -1010.94 195.12 Chênht˚đều + -917.44 1241.07 22.15 4.64 -140.37 -20455.97 Chênh t˚đều - 917.44 -1241.07 -22.15 -4.64 140.37 20455.97 Gradiennhiệ+ -89.8 127.72 122.68 -739.84 -3568.63 -2086.45 Gradiennhiệt- 31.23 -41 23.24 -147.54 -702.96 679.57 Hoạt tải lên + 115.42 46.17 1092.91 1439.96 64.28 1869.98 DC xếp lên + 438.06 157.78 3842.38 2357.68 15.89 6614.39 DW xếp lên + 32.91 11.85 288.63 177.1 1.19 496.86 Hoạt tải lên - -31.43 -114.55 -9.2 -1046.24 -4478.68 -750.77 DC xếp lên - -107.53 -405.54 -1.74 -1468.95 -20990.29 -2565.77 DW xếp lên - -8.08 -30.46 -0.13 -110.34 -1576.74 -192.73 Gối lún (max) 150.16 207.69 167.11 1697.64 4349.26 3409.95 Gối lún(min) -150.16 -207.69 -167.11 -1697.64 -4349.26 -3409.95 TU+, CR, SH 240.25 -325.35 -12.53 43.75 231.34 5334.98 TU-, CR, SH 2075.13 -2807.49 -56.84 34.47 512.07 46246.92 b) Nhịp trong: Mặt cắt L/8 Tải trọng Fx(KN) Fy(KN) Fz(KN) Mx(KN.m) My(KN.m) Mz(KN.m) Tt bản thân 88.48 -90.18 -2274.5 -101.88 -8167.79 -482.15 Dự ứng lực -29063.4 -684.61 3622.71 -2320.66 11192.95 -4886.95 TT lớp phủ 7.21 -7.75 -193.79 -11.63 -670.92 -42.38 TT lan can 4.6 -4.94 -123.5 -7.41 -427.57 -27.01 Chênh t˚ đều + -987.78 765.2 -8.15 29.08 -136.73 5675.38 Chênh t˚ đều - 987.78 -765.2 8.15 -29.08 136.73 -5675.38 Gradien nhiệt + -104.6 99.6 -44.39 849.44 -3434.9 727.39 Gradien nhiệt - 32.03 -20.61 -8.16 168.41 -677.53 -153.65 Hoạt tải lên + 78.88 11.06 69.16 802.18 1324.64 284.18 DC xếp lên + 278.08 35.48 58.06 1483.68 2665.13 1025.56 DW xếp lên + 20.89 2.66 4.36 111.45 200.2 77.04 Hoạt tải lên - -57.45 -40.54 -780.34 -1179.43 -3118.3 -463.39 DC xếp lên - -182.82 -138.03 -2623.86 -1645.26 -11518.47 -1586.46 DW xếp lên - -13.73 -10.37 -197.1 -123.59 -865.24 -119.17 Gối lún (max) 173.25 104.46 334.66 918.9 3035.98 265.61 Gối lún(min) -173.25 -104.46 -334.66 -918.9 -3035.98 -265.61 TU+, CR, SH 259.15 -200.1 8.08 -42.65 207.92 -1524.49 TU-, CR, SH 2234.71 -1730.5 24.38 -100.81 481.39 -12875.24 Mặt cắt 2L/8 Tải trọng Fx(KN) Fy(KN) Fz(KN) Mx(KN.m) My(KN.m) Mz(KN.m) Tt bản thân 121.99 -72.17 -1676.29 -711.52 -1701.27 -207.21 Dự ứng lực -28332.84 -592.54 3553.96 -1308.71 -305.3 -2907.45 TT lớp phủ 10.12 -6.24 -141.54 -61.1 -121.9 -18.77 TT lan can 6.45 -3.98 -90.2 -38.94 -77.69 -11.96 Chênh t˚ đều + -1059.19 662.87 -6.79 10.69 -96.83 3419.01 Chênh t˚ đều - 1059.19 -662.87 6.79 -10.69 96.83 -3419.01 Gradien nhiệt + -113.97 88.84 -44.17 506.17 -3356.37 441.62 Gradien nhiệt - 33.93 -17.28 -8.19 100.92 -664.88 -91.45 Hoạt tải lên + 77.88 18.53 154.28 556.75 2735.49 244.29 DC xếp lên + 274.19 65.67 199.07 437.45 7297.65 882.18 DW xếp lên + 20.6 4.93 14.95 32.86 548.18 66.27 Hoạt tải lên - -47.7 -43.54 -632.25 -994 -2464.44 -328.74 DC xếp lên - -140.38 -148.35 -2072.93 -1251.06 -8881.43 -1130.63 DW xếp lên - -10.54 -11.14 -155.71 -93.98 -667.15 -84.93 Gối lún (max) 182.46 92.78 334.46 644 2025.39 151.52 Gối lún(min) -182.46 -92.78 -334.46 -644 -2025.39 -151.52 TU+, CR, SH 277.81 -173.27 7.73 -21.01 180.75 -935.28 TU-, CR, SH 2396.18 -1499.01 21.31 -42.4 374.41 -7773.31 Mặt cắt L/2 Tải trọng Fx(KN) Fy(KN) Fz(KN) Mx(KN.m) My(KN.m) Mz(KN.m) Tt bản thân 185.62 -37.4 -259.51 -127.74 5778.45 199.78 Dự ứng lực -25934.68 -409.08 210.01 318.28 -8962.48 916.81 TT lớp phủ 15.63 -3.34 -18.9 -8.71 497.96 16.74 TT lan can 9.96 -2.13 -12.04 -5.55 317.34 10.67 Chênh t˚ đều + -1162.21 458.84 -7.52 -5.46 -35.53 -929.66 Chênh t˚ đều - 1162.21 -458.84 7.52 5.46 35.53 929.66 Gradien nhiệt + -128.1 66.89 -44.15 -81.14 -3056.81 -138.87 Gradien nhiệt - 36.54 -10.75 -8.14 -15.68 -610.45 21.9 Hoạt tải lên + 74.21 32.92 443.66 834.94 3375.18 77.17 DC xếp lên + 260.84 119.11 882.89 574.85 10018.85 244.04 DW xếp lên + 19.59 8.95 66.32 43.18 752.59 18.33 Hoạt tải lên - -20.43 -47.91 -299.01 -635.99 -953.02 -41.77 DC

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docDA thong phan I.DOC
  • rarcad.rar
  • xlsKiem toan coc.xls
  • xlskiem toan dam thong( M0-T1).xls
  • xlskiem toan dam thong(T1-T2).xls
  • xlsTinh toan mo.xls
  • xlsTinh toan mo123.xls
  • mcbthongchuan_bach.mcb
  • xlsthu.xls