Đồ án Thiết kế ngân hàng Đông Á chi nhánh Bến Tre

MỤC LỤC

 

PHẦN I 2

KIẾN TRÚC 2

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH 3

1.1. MỞ ĐẦU: 3

1.2. ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG : 3

1.3. ĐẶC ĐIỂM KHÍ BẾN TRE : 3

1.3.1. Mùa nắng 3

1.3.2. Mùa mưa 3

1.3.3. Hướng gió : 4

1.4. GIẢI PHÁP MẶT BẰNG 4

1.5. GIẢI PHÁP KẾT CẤU 4

1.6. CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG : 4

PHẦN II 6

KẾT CẤU 6

CHƯƠNG 1 7

TÍNH TOÁN SÀN TẦNG 3-7 7

1.1.LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN SÀN 7

1.1.1Kích thước sơ bộ tiết diện sàn 8

1.1.2Kích thước sơ bộ tiết diện dầm: 9

1.2.XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 10

1.2.1Tĩnh tải: 10

1.2.2.Hoạt tải: 11

1.3.XÁC ĐỊNH MÔMENT 12

1.3.1.Xác định môment dương lớn nhất ở giữa nhịp 12

1.3.2.Xác định môment âm ở gối 14

1.4 TÍNH TOÁN CỐT THÉP 15

CHƯƠNG 2 17

TÍNH TOÁN CẦU THANG 17

2.1. MẶT BẰNG CẦU THANG 17

2.2. CHỌN KÍCH THƯỚC SƠ BỘ 17

2.2.1. Chiều dày bản thang 17

2.3XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG 19

2.3.1Tỉnh tải: 19

2.3.1.1Chiếu nghỉ: 19

3.2.1.2Bản thang: 19

2.3.2Họat tải 20

2.4 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC BẢN THANG 20

2.4.1 Tính vế 1: 21

2.4.2 Tính vế 2: 22

2.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP: 23

2.6 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ(200x300) 24

2.6.1Tính nội lực 24

2.6.2 Tính toán cốt thép 25

CHƯƠNG III 27

TÍNH HỒ NUỚC MÁI 27

3.1. KHÁI NIỆM 27

3.2. TÍNH TOÁN 27

3.2.1Xác định dung tích hồ nước mái: 27

3.2.2Tính bản nắp 28

3.2.2.1 Xác định tải trọng 28

3.2.2.2Xác định nội lực: 29

3.2.2.3Tính toán cốt thép: 30

3.2.3.Tính dầm nắp: 31

3.2.3.1.Dầm Dn1(200x250) 31

3.2.3.2.Dầm Dn2(200x250) 33

3.2.4.Tính toán bản thành hồ nước 35

3.2.5.Tính bản đáy 37

3.2.5.1Xác định tải trọng 37

3.2.5.2Xác định nội lực: 38

3.2.5.3Tính toán cốt thép: 39

3.2.7.Tính dầm đáy Dd1 (200x550) 41

3.2.4.Tính toán vách ngăn hồ nước 43

3.2.6Tính dầm đáy Dd3 (250x500) 45

3.2.7.Tính dầm đáy Dd2 (300x650) 46

3.2.8 Tính toán cột 49

3.2.8.2Cột biên(300x300) 49

CHƯƠNG IV 51

KHUNG NHÀ 51

4.1/. SƠ ĐỒ HÌNH HỌC CỦA KHUNG: 51

4.2.CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN KHUNG NGANG: 52

4.2.1.Tiết diện dầm: 52

4.2.2.Tiết diện cột: 53

4.3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG 55

4.3.1.Tải trọng sàn: 55

4.3.2.Tải trọng tường 56

4.3.3.Tải gió 59

4.3.3.1.Gió tĩnh 60

4.3.4.Tải trọng vách tầng hầm 60

4.4.TỔ HỢP NỘI LỰC: 65

4.4.1.Chất tải: 65

4.4.2.Tổ hộp tải trọng: 65

4.5. TÍNH THÉP CỘT (TRỤC 3 VÀ TRỤC B) 67

4.5.1.Tính thép đai cột 72

4.6.TÍNH DẦM TRỤC 3 72

4.6.1.Tính cốt đai 82

CHƯƠNG V 85

TÍNH MÓNG 85

V.1. ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 85

V.2. TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG 86

V.3. ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN 87

A.PHƯƠNG ÁN 1: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP BTCT: 89

I. Xác định tải trọng tác dụng lên móng 89

I.1.Chọn sơ bộ chiều cao đặt đài cọc: 89

II.Chọn tiết diện ngang của cọc, mác bêtông, loại thép: 89

II.1. Tính khả năng chịu tải của cọc 89

II.1.1. Theo vật liệu: 89

II.1.2. Theo đất nền: 90

II.2. Kiểm tra vận chuyển cẩu lắp cọc 93

III. TÍNH MÓNG C3 – M2a 94

III.1. Tính số lượng cọc 94

III.2Bố trí cọc 94

III.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 94

III.4 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền 95

III.5. xác định độ lún 97

III.6. Kiểm tra xuyên thủng 98

III.7. Tính thép móng 98

IV. TÍNH MÓNG C6 - M2a 99

IV.1. Tính số lượng cọc 99

IV.2 Bố trí cọc 99

IV.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 100

IV.4 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền 100

III.5. xác định độ lún 102

III.6. Kiểm tra xuyên thủng 103

III.7. Tính thép móng 104

IV. TÍNH MÓNG M3 104

IV.1. Tính số lượng cọc 104

IV.2 Bố trí cọc 105

IV.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 105

IV.4 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền 106

IV.5. xác định độ lún 107

IV.6. Kiểm tra xuyên thủng 109

IV.7. Tính thép móng 109

B.PHƯƠNG ÁN 2: THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI BTCT: 111

I. Xác định tải trọng tác dụng lên móng 111

I.1.Chọn sơ bộ chiều cao đặt đài cọc: 111

II.Chọn tiết diện ngang của cọc, mác bêtông, loại thép: 111

II.1. Tính khả năng chịu tải của cọc (D = 0.8m) 111

II.1.1. Theo vật liệu: 111

II.1.2. Theo đất nền: 112

III TÍNH MÓNG C3 – M2a: 115

III.1. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đáy đài 116

III.2.Kiểm tra móng khối quy ước dưới mũi cọc 117

III.3. Độ lún móng dưới mũi cọc 119

III.4 Kiểm tra cọc chịu uốn theo TCVN 120

III.5 Kiểm tra xuyên thủng 128

III.6. Tính thép móng 128

IV TÍNH MÓNG C6 – M2b: 129

IV.1. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đáy đài 129

IV.2.Kiểm tra móng khối quy ước dưới mũi cọc 130

IV.3. Độ lún móng dưới mũi cọc 132

IV.4 Kiểm tra cọc chịu uốn theo TCVN 133

IV.5 Kiểm tra xuyên thủng 142

IV.6 Tính thép móng: 142

V TÍNH MÓNG C10 – M2b: 142

V.1. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đáy đài 143

V.2.Kiểm tra móng khối quy ước dưới mũi cọc 144

V.3. Độ lún móng dưới mũi cọc 146

V.4 Kiểm tra cọc chịu uốn theo TCVN 147

V.5 Kiểm tra xuyên thủng 156

V.6 Tính thép móng 156

VI TÍNH MÓNG C18 – M2a: 156

VI.1. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đáy đài 157

VI.2.Kiểm tra móng khối quy ước dưới mũi cọc 158

VI.3. Độ lún móng dưới mũi cọc 160

VI.4 Kiểm tra cọc chịu uốn theo TCVN 160

VI.5 Kiểm tra xuyên thủng 170

VI.6 Tính thép móng 170

VII TÍNH MÓNG M3: 170

VI.1. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đáy đài 171

VI.2.Kiểm tra móng khối quy ước dưới mũi cọc 172

VI.3. Độ lún móng dưới mũi cọc 174

VI.5 Kiểm tra xuyên thủng 175

VI.6 Tính thép móng: 175

 

 

doc189 trang | Chia sẻ: maiphuongdc | Ngày: 13/12/2013 | Lượt xem: 1241 | Lượt tải: 16download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đồ án Thiết kế ngân hàng Đông Á chi nhánh Bến Tre, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
.25 2f16 4.02 0.4 D 20 50 -5.54 4 46 0.145 0.158 4.67 2f22 7.60 0.5 Trệt C 20 50 -4.37 4 46 0.115 0.122 3.61 2f22 7.60 0.4 CD 20 50 2.28 4 46 0.060 0.062 1.83 2f16 4.02 0.4 D 20 50 -11.94 4 46 0.313 0.389 11.51 3f22 11.40 1.3 Khung trục B DẦMTRỤC 1-2(7.5m) Tầng Trục b (cm) h (cm) M (Tm) a (cm) ho (cm) A a Fa (cm2) fchọn Fa (cm2) m% Thượng 1 20 70 -7.28 4 66 0.093 0.098 4.14 2f22 7.60 0.6 1-2 20 70 16.45 4 66 0.210 0.238 10.10 2f22+1f18 10.15 0.8 2 20 70 -18.40 4 66 0.235 0.272 10.52 2f22+1f20 10.74 0.8 Lầu7 1 20 70 -13.01 4 66 0.166 0.183 7.75 2f22+1f16 9.61 0.7 1-2 20 70 11.31 4 66 0.144 0.156 6.64 2f18+1f14 6.63 0.5 2 20 70 -18.50 4 66 0.236 0.273 11.10 3f22 11.40 0.9 Lầu6 1 20 70 -13.74 4 66 0.175 0.194 8.23 2f22+1f16 9.61 0.7 1-2 20 70 11.05 4 66 0.141 0.153 6.47 2f18+1f14 6.63 0.5 2 20 70 -18.14 4 66 0.231 0.267 11.33 3f22 11.40 0.9 Lầu5 1 20 70 -13.32 4 66 0.170 0.187 7.95 2f22+1f16 9.61 0.7 1-2 20 70 11.14 4 66 0.142 0.154 6.53 2f18+1f14 6.63 0.5 2 20 70 -18.44 4 66 0.235 0.272 11.55 3f22 11.40 0.9 Lầu4 1 20 70 -14.99 4 66 0.191 0.214 9.08 2f22+1f16 9.61 0.7 1-2 20 70 10.66 4 66 0.136 0.147 6.23 3f16 6.03 0.5 2 20 70 -18.04 4 66 0.230 0.265 11.25 3f22 11.40 0.9 Lầu3 1 20 70 -16.18 4 66 0.206 0.234 9.91 2f22+1f18 10.15 0.8 1-2 20 70 10.35 4 66 0.132 0.142 6.03 3f16 6.03 0.5 2 20 70 -17.91 4 66 0.228 0.263 11.16 3f22 11.40 0.9 Lầu2 1 20 70 -15.77 4 66 0.201 0.227 9.63 2f22+1f16 9.61 0.7 1-2 20 70 10.42 4 66 0.133 0.143 6.07 3f16 6.03 0.5 2 20 70 -17.92 4 66 0.229 0.263 11.17 3f22 11.40 0.9 Lầu1 1 20 70 -15.68 4 66 0.200 0.225 9.56 2f22+1f16 9.61 0.7 1-2 20 70 10.14 4 66 0.129 0.139 5.90 3f16 6.03 0.5 2 20 70 -17.50 4 66 0.223 0.256 10.86 3f22 11.40 0.9 Trệt 1 20 70 -18.20 4 66 0.232 0.268 11.37 3f22 11.40 0.9 1-2 20 70 10.01 4 66 0.128 0.137 5.82 3f16 6.03 0.5 2 20 70 -15.06 4 66 0.192 0.215 9.13 2f22+1f16 9.61 0.7 DẦMTRỤC 2-3(6.5m) Tầng Trục b (cm) h (cm) M (Tm) a (cm) ho (cm) A a Fa (cm2) fchọn Fa (cm2) m% Thượng 2 20 60 -13.10 4 56 0.232 0.268 9.65 2f22+1f16 9.61 0.9 2-3 20 60 6.70 4 56 0.119 0.127 4.56 2f22 7.60 0.7 3 20 60 -10.55 4 56 0.187 0.209 7.51 2f22 7.60 0.7 Lầu7 2 20 60 -12.46 4 56 0.221 0.253 9.10 2f22+1f16 9.61 0.9 2-3 20 60 5.56 4 56 0.098 0.104 3.74 2f18 5.09 0.5 3 20 60 -10.19 4 56 0.181 0.201 7.22 2f22 7.60 0.7 Lầu6 2 20 60 -12.10 4 56 0.214 0.244 8.79 2f22+1f16 9.61 0.9 2-3 20 60 5.64 4 56 0.100 0.105 3.80 2f18 5.09 0.5 3 20 60 -10.07 4 56 0.178 0.198 7.13 2f22 7.60 0.7 Lầu5 2 20 60 -12.07 4 56 0.214 0.243 8.76 2f22+1f16 9.61 0.9 2-3 20 60 5.60 4 56 0.099 0.105 3.77 2f18 5.09 0.5 3 20 60 -10.23 4 56 0.181 0.202 7.26 2f22 7.60 0.7 Lầu4 2 20 60 -11.48 4 56 0.203 0.230 8.27 2f22+1f16 9.61 0.9 2-3 20 60 5.68 4 56 0.101 0.106 3.83 2f16+1f12 5.151 0.5 3 20 60 -10.36 4 56 0.184 0.204 7.36 2f22 7.60 0.7 Lầu3 2 20 60 -11.25 4 56 0.199 0.224 8.08 2f22+1f16 9.61 0.9 2-3 20 60 5.73 4 56 0.102 0.107 3.86 2f16+1f12 5.151 0.5 3 20 60 -10.39 4 56 0.184 0.205 7.38 2f22 7.60 0.7 Lầu2 2 20 60 -11.24 4 56 0.199 0.224 8.07 2f22+1f16 9.61 0.9 2-3 20 60 5.71 4 56 0.101 0.107 3.85 2f16+1f12 5.151 05 3 20 60 -10.41 4 56 0.184 0.206 7.40 2f22 7.60 0.7 Lầu1 2 20 60 -11.41 4 56 0.202 0.228 8.21 2f22+1f16 9.61 0.9 2-3 20 60 5.75 4 56 0.102 0.108 3.88 2f16+1f12 5.151 0.5 3 20 60 -10.33 4 56 0.183 0.204 7.34 2f22 7.60 0.7 Trệt 2 20 60 -13.58 4 56 0.241 0.280 10.07 2f22+1f18 10.15 0.9 2-3 20 60 5.81 4 56 0.103 0.109 3.92 2f16+1f12 5.151 0.5 3 20 60 -7.75 4 56 0.137 0.148 5.34 2f22 7.60 0.7 DẦMTRỤC3-4(6.5m) Tầng Trục b (cm) h (cm) M (Tm) a (cm) ho (cm) A a Fa (cm2) fchọn Fa (cm2) m% Mái 3 20 60 -8.79 4 56 0.156 0.170 6.13 2f22 7.60 0.7 3-4 20 60 8.25 4 56 0.146 0.159 5.72 2f20 6.28 0.6 4 20 60 -9.91 4 56 0.176 0.194 7.00 2f22 7.60 0.7 Thượng 3 20 60 -15.10 4 56 0.268 0.318 11.45 3f22 11.40 1.0 3-4 20 60 7.89 4 56 0.140 0.151 5.44 2f22 7.60 0.7 4 20 60 -10.18 4 56 0.180 0.200 7.22 2f22 7.60 0.7 Lầu7 3 20 60 -12.56 4 56 0.223 0.255 9.18 2f22+1f16 9.61 0.9 3-4 20 60 6.86 4 56 0.122 0.130 4.68 2f18 5.09 0.5 4 20 60 -10.09 4 56 0.179 0.198 7.14 2f22 7.60 0.7 Lầu6 3 20 60 -12.67 4 56 0.224 0.258 9.28 2f22+1f16 9.61 0.9 3-4 20 60 6.68 4 56 0.118 0.126 4.55 2f18 5.09 0.5 4 20 60 -10.24 4 56 0.181 0.202 7.26 2f22 7.60 0.7 Lầu5 3 20 60 -12.57 4 56 0.223 0.255 9.19 2f22+1f16 9.61 0.9 3-4 20 60 6.67 4 56 0.118 0.126 4.54 2f18 5.09 0.5 4 20 60 -10.29 4 56 0.182 0.203 7.30 2f22 7.60 0.7 Lầu4 3 20 60 -12.42 4 56 0.220 0.252 9.06 2f22+1f16 9.61 0.9 3-4 20 60 6.52 4 56 0.116 0.123 4.43 2f20 6.28 0.6 4 20 60 -10.57 4 56 0.187 0.209 7.53 2f22 7.60 0.7 Lầu3 3 20 60 -12.35 4 56 0.219 0.250 9.00 2f22+1f16 9.61 0.9 3-4 20 60 6.44 4 56 0.114 0.121 4.37 2f20 6.28 0.6 4 20 60 -10.79 4 56 0.191 0.214 7.71 2f22 7.60 0.7 Lầu2 3 20 60 -12.24 4 56 0.217 0.247 8.91 2f22+1f16 9.61 0.9 3-4 20 60 6.43 4 56 0.114 0.121 4.37 2f20 6.28 0.6 4 20 60 -10.75 4 56 0.190 0.213 7.67 2f22 7.60 0.7 Lầu1 3 20 60 -12.26 4 56 0.217 0.248 8.93 2f22+1f16 9.61 0.9 3-4 20 60 6.38 4 56 0.113 0.120 4.33 2f16+1f12 5.15 0.5 4 20 60 -10.78 4 56 0.191 0.214 7.70 2f22 7.60 0.7 Trệt 3 20 60 -14.32 4 56 0.254 0.298 10.73 2f22+1f20 10.74 1.0 3-4 20 60 6.43 4 56 0.114 0.121 4.37 2f16+1f12 5.15 0.5 4 20 60 -8.17 4 56 0.145 0.157 5.65 2f22 7.60 0.7 DẦMTRỤC4-5(4m) Tầng Trục b (cm) h (cm) M (Tm) a (cm) ho (cm) A a Fa (cm2) fchọn Fa (cm2) m% Mái 4 20 50 -7.34 4 46 0.193 0.216 6.19 2f20 6.28 0.7 4-5 20 50 2.89 4 46 0.076 0.079 2.34 2f20 6.28 0.3 5 20 50 -1.05 4 46 0.028 0.028 0.83 2f18 5.09 0.1 Thượng 4 20 50 -4.98 4 46 0.131 0.141 4.16 2f22 7.60 0.5 4-5 20 50 4.03 4 46 0.106 0.112 3.31 2f22 7.60 0.4 5 20 50 -3.73 4 46 0.098 0.103 3.05 2f22 7.60 0.3 Lầu7 4 20 50 -4.07 4 46 0.107 0.113 3.35 2f20 6.28 0.4 4-5 20 50 4.07 4 46 0.107 0.113 3.35 2f18 5.09 0.4 5 20 50 -4.81 4 46 0.126 0.135 4.01 2f22 7.60 0.4 Lầu6 4 20 50 -3.72 4 46 0.098 0.103 3.04 2f20 6.28 0.3 4-5 20 50 4.06 4 46 0.107 0.113 3.34 2f18 5.09 0.4 5 20 50 -5.17 4 46 0.136 0.146 4.33 2f22 7.60 0.5 Lầu5 4 20 50 -4.28 4 46 0.112 0.120 3.53 2f20 6.28 0.4 4-5 20 50 3.86 4 46 0.101 0.107 3.17 2f18 5.09 0.3 5 20 50 -4.68 4 46 0.123 0.132 3.89 2f22 7.60 0.4 Lầu4 4 20 50 -3.93 4 46 0.103 0.109 3.23 2f20 6.28 0.4 4-5 20 50 3.83 4 46 0.101 0.106 3.14 2f20 6.28 0.3 5 20 50 -5.19 4 46 0.136 0.147 4.35 2f22 7.60 0.5 Lầu3 4 20 50 -3.84 4 46 0.101 0.106 3.15 2f22 7.60 0.3 4-5 20 50 3.80 4 46 0.100 0.105 3.11 2f20 6.28 0.3 5 20 50 -5.48 4 46 0.144 0.156 4.61 2f22 7.60 0.5 Lầu2 4 20 50 -4.16 4 46 0.109 0.116 3.43 2f22 7.60 0.4 4-5 20 50 3.64 4 46 0.096 0.101 2.98 2f20 6.28 0.3 5 20 50 -5.28 4 46 0.139 0.150 4.43 2f22 7.60 0.5 Lầu1 4 20 50 -5.38 4 46 0.141 0.153 4.52 2f22 7.60 0.5 4-5 20 50 3.66 4 46 0.096 0.101 2.99 2f16 4.02 0.3 5 20 50 -2.89 4 46 0.076 0.079 2.34 2f22 7.60 0.3 Trệt 4 20 60 -6.54 4 56 0.116 0.123 4.45 2f22 7.60 0.4 4-5 20 60 2.42 4 56 0.043 0.044 1.58 2f16 4.02 0.1 5 20 60 -11.22 4 56 0.199 0.224 8.06 2f20+1f16 8.29 0.7 4.6.1.Tính cốt đai BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT TRỤC 3 BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT TRỤC B - Vì các dầm có lực cắt chênh lêch nhau ít nên ta chọn một dầm có lực cắt lớn nhất kiểm tra cốt đai rồi bố trí cho các dầm khác. - Chọn đai f8, đai hai nhánh, bước đai 200mm Kiểm tra cốt đai: Dầm trục 3: CỐT ĐAI DẦM (200x500) b (cm) h (cm) ho (cm) Rađ (kg/cm2) Rk (kg/cm2) Qmax (T) n fđ (cm2) u (cm) qđ (kg) K2 Qdb (T) 20 50 46 1800 7.5 11.86 2 0.503 20 90.5 2 15.16 CỐT ĐAI DẦM (200x600) b (cm) h (cm) ho (cm) Rađ (kg/cm2) Rk (kg/cm2) Qmax (T) n fđ (cm2) u (cm) qđ (kg) K2 Qdb (T) 20 60 56 1800 7.5 11.86 2 0.503 20 90.5 2 18.46 Vậy Qmax < Qdb cốt đai đã thỏa bố trí 0.25x(nhịp dầm) u = 200mm giữa nhịp u=250mm. Tương tự ta có dầm trục B: CỐT ĐAI DẦM (200x600) b (cm) h (cm) ho (cm) Rađ (kg/cm2) Rk (kg/cm2) Qmax (T) n fđ (cm2) u (cm) qđ (kg) K2 Qdb (T) 20 50 46 1800 7.5 17.03 2 0.503 15 121 2 17.51 CỐT ĐAI DẦM (200x600) b (cm) h (cm) ho (cm) Rađ (kg/cm2) Rk (kg/cm2) Qmax (T) n fđ (cm2) u (cm) qđ (kg) K2 Qdb (T) 20 60 56 1800 7.5 17.03 2 0.503 15 121 2 21.31 Vậy Qmax < Qdb cốt đai đã thỏa bố trí 0.25x(nhịp dầm) u = 150mm; giữa nhịp u=200mm. CHƯƠNG V TÍNH MÓNG -&-$-&- V.1. ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH - Theo tài liệu báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình, khu đất xây dựng tương đối bằng phẳng và được khảo sát bằng phương pháp thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. - Mực nước ngầm lúc khảo sát cách là -1.5m. Cấu trúc địa chất tại khu vực xây dựng gồm 4 lớp a. Lớp đất số 1. - Cát pha, dẻo mềm: + Độ ẩm : w = 27.9% + Dung trọng tự nhiên : g = 1,86 (T/m3) + Dung trọng đẩy nổi : gdn = 0,86 (T/m3) + Lực dính đơn vị : c = 1.5 (T/m2) + Góc ma sát trong : j = 10o + Môdun biến dạng : E1 = 800 (T/m2) + Sức kháng xuyên : qc = 200 (T/m2) + Độ sệt của đất : B = 0.576 + Số búa : N = 8 b. Lớp đất sô 2 - Sét pha, nhảo: + Độ ẩm : w = 36.5% + Dung trọng tự nhiên : g = 1,73 (T/m3) + Dung trọng đẩy nổi : gdn = 0,73 (T/m3) + Lực dính đơn vị : c = 1(T/m2) + Góc ma sát trong : j = 4o5 + Môdun biến dạng : E1 = 105 (T/m2) + Sức kháng xuyên : qc = 42(T/m2) + Độ sệt của đất : B = 1.25 + Số búa : N = 1 c. Lớp đất số 3. - Cát hạt nhỏ, chặt vừa: + Độ ẩm : w = 16.8% + Dung trọng tự nhiên : g = 1,86 (T/m3) + Dung trọng đẩy nổi : gdn = 0,86 (T/m3) + Góc ma sát trong : j = 33o + Môdun biến dạng : E1 = 1500 (T/m2) + Sức kháng xuyên : qc = 750 (T/m2) + Số búa : N = 28 d. Lớp đất số 4. - Sỏi, chặt: + Độ ẩm : w = 17% + Dung trọng tự nhiên : g = 1,96 (T/m3) + Dung trọng đẩy nổi : gdn = 0,96 (T/m3) + Góc ma sát trong : j = 33o + Môdun biến dạng : E1 = 2400 (T/m2) + Sức kháng xuyên : qc = 1200 (T/m2) + Số búa : N = 40 Nhận xét: Lớp đất thứ nhất và thứ hai thuộc loại mềm yếu, lớp 3 khá tốt và dày, lớp 4 rất tốt nhưng ở dưới sâu. V.2. TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG Độ lún cho phép Sgh= 8 cm. Chênh lún tương đối cho phép MẶT CẮT ĐỊA CHẤT V.3. ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN - Công trình có tải khá lớn, đặc biệt lệch tâm. - Khu vực xây dựng biệt lập, bằng phẳng. - Đất nền gồm 4 lớp: + Lớp 1: cát pha dẻo gần nhảo khá yếu. + Lớp 2: sét nhão lớp yếu, dày 6.3m. + Lớp3: là lớp cát chặt vừa tính chất xây dựng tốt và có chiều dày 6.5m. + Lớp 4: lớp sỏi chặt, tốt nhưng ở dưới sâu. - Chọn phương án móng cọc đài thấp: + Phương án 1: Dùng cọc BTCT 35x35cm, đài đặt vào lớp 1, mũi cọc hạ sâu xuống lớp 3 khoảng 2- 4 m. Thi công bằng phương pháp ép. + Phương án 2: Dùng cọc BTCT f0.8m, đài đặt vào lớp 1, mũi cọc hạ sâu xuống lớp 4 khoảng 2- 4 m. Thi công bằng phương pháp khoan nhồi. MẶT BẰNG MÓNG, CỘT A.PHƯƠNG ÁN 1: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP BTCT: I. Xác định tải trọng tác dụng lên móng Cột - Móng N(T) My(Tm) Mx(Tm) C3 – M2b -247.26 11.15 52.42 C6 – M2a -231.71 -7.22 62.21 C7- M3 -461.35 -5.76 14.28 C8 – M3 -444.36 -2.09 16.59 C9 – M3 -460.90 2.67 14.33 C10 – M2b -253.96 6.59 -16.14 C13 – M3 -406.91 2.33 11.22 C18 – M2a -215.65 3.96 -53.90 Bảng kết quả nội lực ta thấy C3 – M2b, C6 – M2a, C10 – M2b, C18 – M2a có nội lực gần giống nhau nên ta có thể chọn một móng nguy hiểm nhất để tính sau đó bố trí cho các móng còn lại. Để kiểm tra nhận xét trên ta sẽ tính từng móng xem có sự chênh lệch là đáng kể không? I.1.Chọn sơ bộ chiều cao đặt đài cọc: Vì có tầng hầm nằm sát đài móng nên không có chuyển vị theo phương ngang do lực xô ngang Qx,Qy gây ra. II.Chọn tiết diện ngang của cọc, mác bêtông, loại thép: - Cọc 35x35cm - Bêtông mác300, Rn = 130 kg/cm2 - Thép AII: Ra =2800kg/cm2 - Cốt thép 4f25, Fa = 19.63cm2 II.1. Tính khả năng chịu tải của cọc II.1.1. Theo vật liệu: Pvl = j x ( Rn x Fc + Ra x Fct ) j: Hệ số xét đến ảnh hưởng của uốn dọc Ra: Sức chịu kéo hay nén cho phép của thép Rn: Sức chịu nén của bêtông = 1 x ( 130 x 1225 + 2800 x 19.63 ) = 214.214 kg Pvl = 214 T - Chọn cọc có mũi cọc đặt vào lớp 4 sâu -19m. II.1.2. Theo đất nền: Phụ lục A TCVN 205 – 1998 ( phương pháp tra bảng thống kê) - Phương pháp này dựa trên quy phạm CHN 2.02.03.85 của Liên Xô. Qtc =mR x qm x Fc + u xSmf xfSi x Li Trong đó: - mR: hệ số điều kiện làm việc tại mũi cọc mR = 0.7 cho sét mR = 1cho cát - mf: hệ số điều kiện làm việc của đất bên hông cọc mf = 0.91 cho cọc thường mf = 0.6cho cọc khoan - qm: khả năng chịu mũi của cọc - fSi: khả năng bám trượt của đấ xung quanh cọc ( tra bảng ) - Li,u : chiều dài phân đoạn và chu vi cọc. Chọn mR = 1; mf = 1; Fc = 0.352 m2; u = 1.4 m Với Zm = 19m qm = 1242 T/m2 Kat : là hệ số an toàn Kat= 1.4 cho móng trên 21 cọc Kat= 1.55 cho móng 11 đến 20 cọc Kat= 1.65 cho móng 6 đến 10 cọc Kat= 1.75 cho móng dưới 6 cọc Kết quả tính toán cho ở bảng sau: Li(m) Zi(m) B fsi(T/m2) mf*fsi*Li Qtc(T) Kat Qa(T) 0 0.95 0.576 0.929 0 225.44 1.75 128.82 6.3 5.05 1.25 0 0 6.8 11.6 Cát 4.91 33.388 2.5 17 cát, sỏi 7.585 18.9625 VỊ TRÍ MÓNG CỌC Phụ lục B TCVN 205-1998 ( sức chịu tải cọc theophương pháp cường độ c,j ) - Khả năng chịu tải cực hạn của cọc: Qu = Qm + Qf Qm: khả năng chịu tải của mũi coc, hệ số an toàn 3 Qf: khả năng chịu tải do ma sát, hệ số an toàn 2 - Khả năng bám trượt xung quanh cọc: fsi = ca + Trong đó: ca:lực dính giữa cọc và đất, lấy = (0.71)c ja:ma sát giữa cọc và đất, lấy = (0.71)j : áp lực hữu hiệu thẳng đứng = g’.Z KS: có thể lấy = (1.21.4).(1- sinj) - Khả năng chịu tải mũi cọc: qm= c.Nc + g’.z.Nq + g’.D.Ng Giá trị g’.D.Ng thường nhỏ nên bỏ qua j = 36o Nc= 250, Nq=70 Qm = qm x Fc Kết quả tính toán cho ở bảng sau: Lớp Zm(m) g' c g'*zm qm(T) Fc(m2) Qm(T) 1 1.9 0.86 1.5 1.634 1114.5 0.1225 136.52 2 6.3 0.73 1 4.599 3 6.8 0.86 0 5.848 4 4 0.96 0 3.84 - Khả năng chịu tải do ma sát : Qf = u xfSi x LCi Kết quả tính toán cho ở bảng sau: Lớp Zm(m) ca ja sz(T/m2) fsi(T/m2) Qf(T) 1 1.9 1.2 8 0.817 1.3233 49.988 2 6.3 0.8 4 3.9335 1.1264 3 6.8 0 26.4 9.157 2.6908 4 4 0 28.8 14.001 4.1247 Qu = 136.52+ 49.99 = 186.51 T Qu = 186.51 T < Pvl = 214 T Vậy có thể hạ cọc đến độ sâu thiết kế mà cọc không bị phá hoại Qa = = 70.5 T khả năng chịu tải 1 cọc: Pc =65T II.2. Kiểm tra vận chuyển cẩu lắp cọc - Trọng lượng bản thân cọc: q = 2.500 x 0.35 x 0.35x1.2 = 0.367T/m 1.2: hệ số động do vận chuyển =0.0214 x 0.367 x 9.052 = 0.643 Tm = 0.043 x 0.367 x 9.052 = 1.29 Tm <3f22 = 9.82 cm2 (thỏa) SƠ ĐỒ VẬN CHUYỂN CẨU LẮP CỌC III. TÍNH MÓNG C3 – M2a III.1. Tính số lượng cọc n = Ntt: tải trọng thẳng đứng Pc :sức chịu tải tính toán của 1 cọc Kết quả tính toán cho ở bảng sau: Cột Móng N(T) Mx(Tm) My(Tm) ncọc Lđ(m) Bđ(m) C3 - M2a -247.26 52.42 11.15 8 2.8 2.5 III.2Bố trí cọc BỐ TRÍ CỌC - Trong phương pháp tính toán theo móng khối quy ước như trong các quy phạm Việt Nam, thì việc tính toán hiệu ứng nhóm là không cần thiết, vì hiệu ứng này đã được xem xét trong hoạt động chung của các cọc và đất trong móng khối quy ước. (sách “Nền Móng công trình” tác giả Châu Ngọc Ẩn). III.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc Ntt +Wqư Wqư:trọng lượng khối móng quy ước tính trên đáy đài cọc Wqư = Bđ x Lđ x hđ x gtb Kết quả tính toán cho ở bảng sau: Cột Móng N(T) Lđ(m) Bđ(m) hđ(m) gtb Wqư(T) Nđ(T) C3 – M2a -247.26 2.8 2.5 1.9 1.2 15.96 263.22 Tải trọng tác dụng lên cọc: Pmin>0 Pmax<. Pc= 65T Kết quả tính toán cho ở bảng sau: Cột Móng p1(T) p2(T) p3(T) p4(T) p5(T) C3 – M2a 40.61 42.97 45.33 32.09 34.45 Pmin=32.09T >0 ( đạt yêu cầu ) Pmax=45.33T< Pc= 65T ( đạt yêu cầu ) III.4 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền - Góc ma sát trung bình của các lớp đất theo chiều dài cọc: o Bề dài và bề rộng khối móng quy ước: Lm = L’+ 2 Bm = B’+ 2 L’, B’:chiều dài và chiều rộng móng tính từ mép cọc - Trọng lượng khối móng quy ước dưới mũi cọc: Wqum = Lm x Bm xZm x gtb Kết quả tính toán cho ở bảng sau: Cột Móng L'(m) B'(m) jtb Lm(m) Bm(m) Wqưm(T) C3 – M2a 2.45 2.15 5.75 5.89 5.59 751.68 - Độ lệch tâm : ex = ; ey = - Ứng suất trung bình dưới đáy móng: - Ứng suất max, min dưới móng khối quy ước này: Kết quả tính toán cho ở bảng sau: Cột Móng ex(m) ey(m) Ptb(T/m2) Pmax(T/m2) Pmin(T/m2) C3 – M2a 0.010 0.05 29.05 30.76 27.34 - Khả năng chịu tải đất nền tại mũi cọc m1, m2: hệ số điều kiện làm việc của nền ktc: hệ số tin cậy gII’: dung trọng đẩy nổi của đất tại mũi cọc Zm. gI’: diển tả ứng suất bản thân đất tại mũi cọc Kết quả tính toán cho ở bảng sau: m1 m2 ktc A g'II B g'IZM D c Rtc(T/m2) 1.1 1 1.1 1.795 0.96 8.235 15.921 9.98 0 140 Điều kiện cần thỏa là: (thỏa) BIỂU ĐỒ ÁP LỰC ĐÁY MÓNG BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT III.5. xác định độ lún - Độ lún được tính với ứng suất trung bình - Ứng suất gây lún tại mũi cọc: - Chia lớp đất dưới mủi cọc thành nhiều lớp mỏng 1m Tính ứng suất bản thân Tính ứng suất gây lún Vị trí ngừng tính lún: Độ lún móng: Trong đó: - Quy phạm quy định bi= 0.8 -mi: Hệ số nở hông của lớp đất thứ i có chiều dày hi có môđun biến dạng Ei -: Ứng suất gây lún ở chính giữa lớp phân tố thứ i Ei = 2400T/m2 Kết quả cho ở bảng sau: Số lớp sibt(T/m2) Z/B ko sigl(T/m2) S(cm) 1 16.881 0.18 0.966 12.683 1.78 2 17.841 0.36 0.839 11.015 3 18.801 0.54 0.676 8.875 4 19.761 0.72 0.526 6.906 5 20.721 0.89 0.412 5.409 6 21.681 1.07 0.321 4.214 III.6. Kiểm tra xuyên thủng - Góc xuyên thủng nằm ngoài cọc nên không cần kiểm tra xuyên thủng. III.7. Tính thép móng - Bêtông sử dụng móng mác 250 thép sử dụng AII Ra = 2800 kg/cm2, ho= 120 cm Kết quả tính toán cho ở bảng sau: xy(m) xx1(m) xx2(m) Mx(Tm) My(Tm) Fax(cm2) Fay(cm2) fxchọn fychọn 0.55 0.75 0.225 38.9 61.2 20.24 12.86 13f14a200 12f14a250 xx1, xx2: khoảng cách từ mép cột đến trọng tâm cọc theo phương x Mx(Tm): mômet do phản lực đầu cọc gây ra tại vị trí xx1và xx2 xy: khoảng cách từ mép cột đến trọng tâm cọc theo phương y Mx(Tm): mômet do phản lực đầu cọc gây ra tại vị trí xy IV. TÍNH MÓNG C6 - M2a IV.1. Tính số lượng cọc n = Ntt: tải trọng thẳng đứng Pc= 65T :sức chịu tải tính toán của 1 cọc Kết quả tính toán cho ở bảng sau: Cột Móng N(T) Mx(Tm) My(Tm) ncọc Lđ(m) Bđ(m) C6 - M2a -231.71 62.21 -7.22 8 2.8 2.5 IV.2 Bố trí cọc BỐ TRÍ CỌC - Trong phương pháp tính toán theo móng khối quy ước như trong các quy phạm Việt Nam, thì việc tính toán hiệu ứng nhóm là không cần thiết, vì hiệu ứng này đã được xem xét trong hoạt động chung của các cọc và đất trong móng khối quy ước. (sách “Nền Móng công trình” tác giả Châu Ngọc Ẩn). IV.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc Ntt +Wqư Wqư:trọng lượng khối móng quy ước tính trên đáy đài cọc Wqư = Bđ x Lđ x hđ x gtb Cột Móng N(T) Lđ(m) Bđ(m) hđ(m) gtb Wqư(T) Nđ(T) C6 - M2a -231.71 2.8 2.5 1.9 1.2 15.96 247.67 Tải trọng tác dụng lên cọc: Pmin>0 Pmax< Pc= 65T Kết quả tính toán cho ở bảng sau: Cột Móng p1(T) p2(T) p3(T) p4(T) p5(T) C6 - M2a 16.46 29.62 42.79 24.38 37.54 Pmin= 16.46 T >0 ( đạt yêu cầu ) Pmax= 42.79 T< Pc= 65T ( đạt yêu cầu ) IV.4 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền - Góc ma sát trung bình của các lớp đất theo chiều dài cọc: o - Bề dài và bề rộng khối móng quy ước: Lm = L’+ 2 Bm = B’+ 2 L’, B’:chiều dài và chiều rộng móng tính từ mép cọc - Trọng lượng khối móng quy ước dưới mũi cọc: Wqum = Lm x Bm xZm x gtb Kết quả tính toán cho ở bảng sau: L'(m) B'(m) jtb Lm(m) Bm(m) Wqưm(T) 2.45 2.15 5.75 5.89 5.59 751.68 - Độ lệch tâm : ex = ; ey = - Ứng suất trung bình dưới đáy móng: - Ứng suất max, min dưới móng khối quy ước này: Kết quả tính toán cho ở bảng sau: ex(m) ey(m) Ptb(T/m2) Pmax(T/m2) Pmin(T/m2) 0.055 0.01 28.66 30.45 26.86 - Khả năng chịu tải đất nền tại mũi cọc: m1, m2: hệ số điều kiện làm việc của nền ktc: hệ số tin cậy gII’: dung trọng đẩy nổi của đất tại mũi cọc Zm. gI’: diển tả ứng suất bản thân đất tại mũi cọc m1 m2 ktc A g'II B g'IZM D c Rtc(T/m2) 1.1 1 1.1 1.795 0.96 8.235 15.921 9.98 0 140 Điều kiện cần thỏa là: (thỏa) Pmin= 26.86 T/m2 >0 (thỏa) Ptb= 28.66 T/m2 < Rtc=140 T/m2 (thỏa) III.5. xác định độ lún - Độ lún được tính với ứng suất trung bình - Ứng suất gây lún tại mũi cọc: - Chia lớp đất dưới mủi cọc thành nhiều lớp mỏng 1m Tính ứng suất bản thân Tính ứng suất gây lún Vị trí ngừng tính lún: BIỂU ĐỒ ÁP LỰC DƯỚI ĐÁY MÓNG BIỂU DỒ ỨNG SUẤT - Độ lún móng: Trong đó: - Quy phạm quy định bi= 0.8 -mi: Hệ số nở hông của lớp đất thứ i có chiều dày hi có môđun biến dạng Ei -: Ứng suất gây lún ở chính giữa lớp phân tố thứ i Ei = 2400T/m2 Kết quả cho ở bảng sau: Số lớp sibt(T/m2) Z/B ko sigl(T/m2) S(cm) 1 16.881 0.18 0.966 12.303 1.52 2 17.841 0.36 0.839 10.685 3 18.801 0.54 0.676 8.609 4 19.761 0.72 0.526 6.699 5 20.721 0.89 0.412 5.247 6 21.681 1.07 0.321 4.088 III.6. Kiểm tra xuyên thủng - Góc xuyên thủng nằm ngoài cọc nên không cần kiểm tra xuyên thủng. III.7. Tính thép móng - Bêtông sử dụng móng mác 250 thép sử dụng AII Ra = 2800 kg/cm2, ho= 120 cm Kết quả tính toán cho ở bảng sau: xy(m) xx1(m) xx2(m) Mx(Tm) My(Tm) Fax(cm2) Fay(cm2) fxchọn fychọn 0.55 0.75 0.225 53.3 74.6 24.68 17.62 16f14a160 14f14a200 xx1, xx2: khoảng cách từ mép cột đến trọng tâm cọc theo phương x Mx(Tm): mômet do phản lực đầu cọc gây ra tại vị trí xx1và xx2 xy: khoảng cách từ mép cột đến trọng tâm cọc theo phương y Mx(Tm): mômet do phản lực đầu cọc gây ra tại vị trí xy - Tương tự trên ta tính cho móng C10 – M2b, C18M2a Kết quả tính toán thép đài cọc cho ở bảng sau: Móng xy(m) xx1(m) xx2(m) Mx(Tm) My(Tm) Fax(cm2) Fay(cm2) fxchọn fychọn M2b 0.55 0.75 0.225 52.8 51.8 17.12 17.46 12f14a220 12f14a250 M2a 0.55 0.75 0.225 64.2 51.3 16.96 21.24 13f14a200 16f14a180 - Các kết quả cho thấy nhận định ban đầu là chính xác vì thép không lệch nhau nhiều. Vậy chọn móng C6 – M2b Bố trí cho móng M2. IV. TÍNH MÓNG M3 Vì móng C7 – M3, C8 – M3, C9 – M3 có tải trọng và môment gần giống nhau nên chọn nội lực móng C7 – M3 để tính cho cho móng M3 IV.1. Tính số lượng cọc n = Ntt: tải trọng thẳng đứng Pc= 65T :sức chịu tải tính toán của 1 cọc Kết quả tính toán cho ở bảng sau: Móng N(T) Mx(Tm) My(Tm) ncọc Lđ(m) Bđ(m) M3 -461.35 14.28 -5.76 12 3.85 2.8 IV.2 Bố trí cọc BỐ TRÍ CỌC -Trong phương pháp tính toán theo móng khối quy ước như trong các quy phạm Việt Nam, thì việc tính tóan hiệu ứng nhóm là không cần thiết, vì hiệu ứng này đã được xem xét trong hoạt động chung của các cọc và đất trong móng khối quy ước. (sách “Nền Móng công trình” tác giả Châu Ngọc Ẩn). IV.3 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc Ntt +Wqư Wqư:trọng lượng khối móng quy ước tính trên đáy đài cọc Wqư = Bđ x Lđ x hđ x gtb Móng N(T) Lđ(m) Bđ(m) hđ(m) gtb Wqư(T) Nđ(T) M3 -461.35 3.85 2.8 1.9 1.2 24.58 485.93 Tải trọng tác dụng lên cọc: Pmin>0 Pmax< Pc= 65T Kết quả tính toán cho ở bảng sau: Móng p1(T) p2(T) p3(T) p4(T) p5(T) p6(T) p7(T) M3 39.05 39.71 40.37 38.84 41.36 39.83 40.49 Móng p8(T) p9(T) p10(T) p11(T) p12(T) pmax(T) pmin(T) M3 41.16 39.62 42.15 40.615 41.277 42.15 38.84 Pmin=38.84 T >0 ( đạt yêu cầu ) Pmax= 42.15 T< Pc= 65T ( đạt yêu cầu ) IV.4 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền - Góc ma sát trung bình của các lớp đất theo chiều dài cọc: o - Bề dài và bề rộng khối móng quy ước: Lm = L’+ 2 Bm = B’+ 2 L’, B’:chiều dài và chiều rộng móng tính từ mép cọc - Trọng lượng khối móng quy ước dưới mũi cọc: Wqum = Lm x Bm xZm x gtb Kết quả tính toán cho ở bảng sa

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docthuyet minh.doc
  • docbia PHU LUC.doc
  • bakbia.bak
  • docbia.doc
  • dwgbia.dwg
  • doccau thang.doc
  • bakcau thanghoan chinh.bak
  • dwgcau thanghoan chinh.dwg
  • docdam giao2.doc
  • bakkin truc.dwg1.bak
  • dwgkin truc.dwg1.dwg
  • dockhung.doc
  • bakmong.bak
  • dwgmong.dwg
  • xlsnoiluc.xls
  • bakthep san6+HO NUOC.bak
  • dwgthep san6+HO NUOC.dwg