Đồ án Thiết kế xây dựng kiến trúc công trình cao ốc văn phòng Nguyễn Hữu Cảnh

1. Tải trọng đứng:

 +Tải trọng do tường truyền lên dầm

 Tải trọng tường truyền lên dầm biên được xác định theo công thức :

gt = n. t.ht

trong đó :

n = 1.3

t = 180 kG/m2 :đối với tường 100 (mm);

t = 330 kG/m2 :đối với tường 200 (mm);

ht = h - hd;

h : chiều cao của một tầng;

hd : chiều cao của dầm

=> gt= 1.3 x 330 x (3.3-0.6)= 1158.3 kg/m

 Đối với dầm D có tường 100:

=> gt= 1.3 x 180 x (3.3-0.5)= 655.2 kg/m

 

doc47 trang | Chia sẻ: NguyễnHương | Ngày: 14/07/2017 | Lượt xem: 398 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đồ án Thiết kế xây dựng kiến trúc công trình cao ốc văn phòng Nguyễn Hữu Cảnh, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
-0.576403423 0.02117767 -21.82 3171.133 5 -0.784216955 0.02754368 -21.82 3099.07 6 -1.01050885 0.03481939 -21.82 3296.316 7 -1.249746761 0.04270608 -21.82 3413.389 8 -1.499812361 0.05110892 -21.82 3523.311 9 -1.7586966 0.06009715 -21.82 3682.079 10 -2.036121794 0.07041925 -21.82 3987.686 11 -2.328269936 0.08165579 -21.82 4151.123 12 -2.623334209 0.09259465 -21.82 4023.053 13 -2.912603293 0.10244121 -21.82 3713.948 14 -3.22059596 0.14756858 -21.82 8031.722 Mode 4: Story UX(Yij) (Yij)2 MX(Mj) Kg zi WFj(Kg) 2 0.000395349 1.563E-07 1476687 0.318 2446.94 3 0.000380282 1.4461E-07 1475157 0.3117 2789.41 4 0.000365385 1.3351E-07 1473207 0.3024 3108.84 5 0.000335766 1.1274E-07 1475107 0.2978 3163.38 6 0.000294118 8.6505E-08 1460194 0.2932 3205.8 7 0.000231527 5.3605E-08 1444457 0.2888 3237.69 8 0.000161017 2.5926E-08 1444457 0.2865 3278.64 9 8.55019E-05 7.3106E-09 1474824 0.2842 3316.18 10 1.98675E-05 3.9472E-10 1506267 0.2818 3351.3 11 -3.58209E-05 1.2831E-09 1499431 0.2796 3374.81 12 -8.15217E-05 6.6458E-09 1446664 0.2772 3393.24 13 -0.000137157 1.8812E-08 1369668 0.2749 3411.67 14 -8.06452E-05 6.5036E-09 1397109 0.2736 1713.7 Story S(ykxWk) S(yk2xMk) y Wp(Kg) 2 0.967395451 0.23080722 4.19 3402.514 3 2.028157416 0.44413581 4.19 3268.392 4 3.164081523 0.64081766 4.19 3136.205 5 4.226239577 0.80711989 4.19 2885.7 6 5.169122472 0.93343425 4.19 2502.2 7 5.918734593 1.01086407 4.19 1948.484 8 6.446650859 1.04831372 4.19 1355.085 9 6.73019074 1.05909552 4.19 734.6935 10 6.796772787 1.05969008 4.19 174.3559 11 6.6758839 1.06161405 4.19 -312.9344 12 6.399261145 1.07122828 4.19 -687.1183 13 5.931325861 1.09699457 4.19 -1094.521 14 5.793124023 1.10608087 4.19 -656.446 Thành phần động theo phương OY: r= D 37.8 c= H 43.4 Hệ số mode 1 mode 2 mode 3 mode 4 Hệ số e 0.089 0.070 0.037 0.029 Hệ số x 1.912 1.748 1.466 1.391 Hệ số n 0.666 0.666 0.666 0.666 Mode 1: Story UX(Yij) (Yij)2 MX(Mj) Kg zi WFj(Kg) 2 -0.000395 1.563E-07 1476687 0.318 2722.8 3 -0.000423 1.785E-07 1475157 0.3117 3103.9 4 -0.000471 2.22E-07 1473207 0.3024 3459.4 5 -0.000496 2.464E-07 1475107 0.2978 3520 6 -0.000518 2.68E-07 1460194 0.2932 3567.2 7 -0.000532 2.83E-07 1444457 0.2888 3602.7 8 -0.000534 2.85E-07 1444457 0.2865 3648.3 9 -0.000532 2.826E-07 1474824 0.2842 3690.1 10 -0.000517 2.668E-07 1506267 0.2818 3729.1 11 -0.00051 2.606E-07 1499431 0.2796 3755.3 12 -0.0005 2.5E-07 1446664 0.2772 3775.8 13 -0.000501 2.512E-07 1369668 0.2749 3796.3 14 -0.000422 1.778E-07 1397109 0.2736 1906.9 Story S(ykxWk) S(yk2xMk) y Wp(Kg) 2 -1.076467 0.2308072 -4.80 5358.596 3 -2.387978 0.4941759 -4.80 5721.148 4 -4.017869 0.8212071 -4.80 6371.014 5 -5.765046 1.1846199 -4.80 6720.382 6 -7.611621 1.5758913 -4.80 6937.873 7 -9.528343 1.9847375 -4.80 7053.658 8 -11.47616 2.3964763 -4.80 7078.565 9 -13.4378 2.8132571 -4.80 7196.246 10 -15.36412 3.2151749 -4.80 7141.701 11 -17.28101 3.605862 -4.80 7025.219 12 -19.16892 3.967528 -4.80 6639.261 13 -21.07182 4.311655 -4.80 6301.574 14 -21.87589 4.5600558 -4.80 5404.157 Mode 2: Story UX(Yij) (Yij)2 MX(Mj) Kg zi WFj(Kg) 2 -9.3E-05 8.653E-09 1476687 0.318 2722.8 3 -0.000113 1.27E-08 1475157 0.3117 3103.9 4 -0.000125 1.563E-08 1473207 0.3024 3459.4 5 -0.000139 1.923E-08 1475107 0.2978 3520 6 -0.000153 2.339E-08 1460194 0.2932 3567.2 7 -0.000158 2.485E-08 1444457 0.2888 3602.7 8 -0.000165 2.731E-08 1444457 0.2865 3648.3 9 -0.000167 2.798E-08 1474824 0.2842 3690.1 10 -0.000172 2.965E-08 1506267 0.2818 3729.1 11 -0.000176 3.102E-08 1499431 0.2796 3755.3 12 -0.000177 3.12E-08 1446664 0.2772 3775.8 13 -0.00018 3.224E-08 1369668 0.2749 3796.3 14 -0.000173 2.986E-08 1397109 0.2736 1906.9 Story S(ykxWk) S(yk2xMk) y Wp(Kg) 2 -0.253286 0.0127783 -15.00 3602.054 3 -0.603023 0.0315067 -15.00 4358.53 4 -1.035443 0.0545255 -15.00 4828.853 5 -1.523624 0.0828975 -15.00 5364.469 6 -2.069204 0.1170529 -15.00 5856.055 7 -2.637121 0.1529462 -15.00 5970.748 8 -3.240018 0.1923928 -15.00 6259.324 9 -3.857316 0.2336653 -15.00 6469.499 10 -4.499421 0.2783228 -15.00 6800.934 11 -5.160805 0.3248322 -15.00 6924.747 12 -5.82773 0.3699657 -15.00 6700.441 13 -6.509365 0.4141219 -15.00 6448.722 14 -6.838902 0.4558447 -15.00 6332.136 Mode 3: Story UX(Yij) (Yij)2 MX(Mj) Kg zi WFj(Kg) 2 0.0003953 1.563E-07 1476687 0.318 2722.8 3 0.0004366 1.906E-07 1475157 0.3117 3103.9 4 0.0004808 2.311E-07 1473207 0.3024 3459.4 5 0.0005255 2.762E-07 1475107 0.2978 3520 6 0.0005647 3.189E-07 1460194 0.2932 3567.2 7 0.0005911 3.494E-07 1444457 0.2888 3602.7 8 0.0006144 3.775E-07 1444457 0.2865 3648.3 9 0.0006357 4.041E-07 1474824 0.2842 3690.1 10 0.0006523 4.255E-07 1506267 0.2818 3729.1 11 0.0006597 4.352E-07 1499431 0.2796 3755.3 12 0.0006603 4.36E-07 1446664 0.2772 3775.8 13 0.0006509 4.236E-07 1369668 0.2749 3796.3 14 0.0008364 6.996E-07 1397109 0.2736 1906.9 Story S(ykxWk) S(yk2xMk) y Wp(Kg) 2 1.0764669 0.2308072 3.81 3260.056 3 2.4316953 0.5120264 3.81 3596.646 4 4.0948489 0.8525421 3.81 3955.092 5 5.9448009 1.2599668 3.81 4329.04 6 7.9592468 1.725612 3.81 4604.569 7 10.088938 2.2303605 3.81 4768.107 8 12.330476 2.7756368 3.81 4955.834 9 14.676212 3.3716116 3.81 5235.283 10 17.108801 4.0125562 3.81 5486.778 11 19.586189 4.6651177 3.81 5523.7 12 22.07946 5.2959074 3.81 5334.359 13 24.550389 5.8761473 3.81 4978.146 14 26.145346 6.8535287 3.81 6533.69 Mode 4: Story UX(Yij) (Yij)2 MX(Mj) Kg zi WFj(Kg) 2 -0.001233 1.519E-06 1476687 0.318 2722.8 3 -0.001239 1.536E-06 1475157 0.3117 3103.9 4 -0.001231 1.515E-06 1473207 0.3024 3459.4 5 -0.001146 1.313E-06 1475107 0.2978 3520 6 -0.001 0.000001 1460194 0.2932 3567.2 7 -0.000803 6.447E-07 1444457 0.2888 3602.7 8 -0.000576 3.321E-07 1444457 0.2865 3648.3 9 -0.000335 1.119E-07 1474824 0.2842 3690.1 10 -0.000106 1.123E-08 1506267 0.2818 3729.1 11 9.552E-05 9.125E-09 1499431 0.2796 3755.3 12 0.0002663 7.092E-08 1446664 0.2772 3775.8 13 0.0004539 2.06E-07 1369668 0.2749 3796.3 14 0.0005323 2.833E-07 1397109 0.2736 1906.9 Story S(ykxWk) S(yk2xMk) y Wp(Kg) 2 -3.356044 2.2433823 -1.50 3786.14 3 -7.203144 4.5095231 -1.50 3813.557 4 -11.46082 6.7411266 -1.50 3781.883 5 -15.49474 8.6783588 -1.50 3525.902 6 -19.06199 10.138553 -1.50 3045.638 7 -21.95482 11.069849 -1.50 2419.156 8 -24.05723 11.549536 -1.50 1736.198 9 -25.29182 11.714626 -1.50 1029.196 10 -25.68697 11.731538 -1.50 332.8991 11 -25.32825 11.74522 -1.50 -298.744 12 -24.32273 11.847814 -1.50 -803.551 13 -22.59971 12.129957 -1.50 -1296.61 14 -21.58474 12.525756 -1.50 -1551.03 Tổng tải trọng gió tác dụng lên công trình được xác định theo công thức: Trong đó: W: tổng tải trọng gió tác dụng lên công trình Ft: tải trọng gió tĩnh theo phương X,Y Wip: tải trọng gió động gay ra ở dao động thứ i. Tổng tải gió theo phương OX: Story Tĩnh (FX)- (KG) S(Wip)2 - (KG) Tĩnh + Động (T) 2 13060 52519117 20.31 3 13944 57812410 21.55 4 17449 67036349 25.64 5 18030 73880405 26.63 6 18558 78371943 27.41 7 19028 80935525 28.02 8 19424 84604342 28.62 9 19805 91439391 29.37 10 20185 98199516 30.09 11 20487 100201646 30.50 12 20777 93549708 30.45 13 21065 86776960 30.38 14 21262 115316616 32.00 Tổng tải gió theo phương OY: Story Tĩnh (FX)- (KG) S(Wip)2 - (KG) Tĩnh + Động (T) 2 15428 66652155 23.59 3 16472 79207407 25.37 4 20612 93853034 30.30 5 21298 105113632 31.55 6 21922 112905440 32.55 7 22477 113991082 33.15 8 22944 116859891 33.75 9 23395 122107806 34.44 10 23844 127472155 35.13 11 24200 127906326 35.51 12 24543 118076786 35.41 13 24883 107758984 35.26 14 25116 114395662 35.81 VI. TÍNH TOÁN CỐT THÉP. -Tiến hành tính toán và bố trí cốt thép cho khung trục 3. -Sau khi có kết quả nội lực từ phần mềm Etabs 9.04 ta tính toán cốt thép cho dầm và cột bằng chương trình Microsoft Excel -Do khung tính toán là khung không gian nên thực tế cột làm việc như cấu kiện chịu nén lệch tâm xiên .Tuy nhiên, bài toán tính cốt thép cho cấu kiện chịu nén lệch tâm xiên khá phức tạp. Trong phạm vi đồ án sẽ tính toán cốt thép cho cột theo trường hợp cột chịu nén lệch tâm phẳng theo mỗi phương, sau đó kiểm tra lại lượng cốt thép đã tính theo trường hợp cột chịu nén lệch tâm xiên. -Từ kết quả nội lực do Etabs xuất ra ứng với cho từng tổ hợp tải trọng (không lấy tổ hợp bao). Ta tính toán cốt thép cho các tổ hợp này, sau đó so sánh chọn cốt thép lớn nhất để bố trí. Nội lực trong cột lệch tâm 2 phương được thể hiện dưới hình sau: Trong đó: M3 : Moment uốn trong mp XZ.(My) M2 : Moment uốn trong mp YZ.(Mx) V2 : Lực cắt theo phương X. P : Lực nén dọc trục Z. 1. Chọn nội lực để tính toán cốt thép cột khung trục C: Nội lực cột chỉ lấy tại tiết diện hai đầu cột, tính cốt thép cho cột theo 2 phương X và Y. Từ các tổ hợp nội lực như trên, ta chọn ra 3 cặp nội lực của cột trên mỗi phương như sau: (Nmax - Mtư), (Mmax - Ntư) và (Mmin - Ntư). Trên mỗi phương, tính toán cốt thép cột với 1 cặp nội lực ,sau đó kiểm tra với 2 cặp còn lại. Theo Etab đánh dấu ta tính các cột : C1,C2,C3,C4,C5 làC36 ,C16, C18 ,C20, C44. Ta chọn 3 cột có nội lực lớn hơn để tính: Kết quả chọn nội lực tính toán cốt thép cột trình bày trong các bảng sau: CỘT 36 TD TẦNG M2max N tư M3max N tư Nmax M2 tư M3 tư 35x35 14 4.858 -27.88 -18.394 -31.82 -79.11 1.845 -3.098 13 3.055 -64.88 13.942 -74.03 -164.51 -0.329 -5.304 45x45 12 17.624 -116.09 -37.221 -140.48 -247.48 -0.586 -10.31 11 12.238 -173.07 -31.106 -207.49 -329.85 -0.621 -8.473 10 -17.452 -234.6 30.287 -267.38 -413.13 -0.715 -5.807 55x55 9 -9.951 -286.96 -22.343 -315.66 -497.7 -0.44 -7.103 8 13.193 -332.4 -28.056 -393.34 -583.35 -0.984 -5.389 7 12.113 -379.94 21.379 -425.14 -669.25 0.528 -5.847 65x65 6 18.308 -428.95 -23.232 -510.55 -755.22 -1.229 -6.061 5 -15.311 -481.26 -28.916 -568.8 -841.96 -1.314 -4.618 4 -15.746 -528.77 18.794 -589.29 -929.05 -1 -4.492 75x75 3 -17.612 -577.59 -21.012 -644.82 -1015.9 -1.345 -4.258 2 -20.368 -624.86 -28.085 -739.96 -1103.5 -2.09 -3.325 1 -29.71 -671.99 -17.259 -753.89 -1192.3 -1.893 -0.939 CỘT 16 TD TẦNG M2max N tư M3max N tư Nmax M2 tư M3 tư 40X40 14 -5.5 -71.33 6.867 -76.61 -79.11 1.845 -3.098 13 -3.536 -143.75 -9.244 -163.44 -164.51 -0.329 -5.304 50X50 12 -5.944 -212.53 -17.569 -245.14 -247.48 -0.586 -10.31 11 -6.609 -280.91 -15.803 -326.32 -329.85 -0.621 -8.473 10 -5.827 -350.04 -12 -408.3 -413.13 -0.715 -5.807 60X60 9 -9.94 -420.41 -16.853 -418.73 -497.7 -0.44 -7.103 8 -11.157 -491.68 -15.201 -489.93 -583.35 -0.984 -5.389 7 10.262 -563.63 -14.535 -561.21 -669.25 0.528 -5.847 70X70 6 -14.263 -634.85 -17.605 -632.64 -755.22 -1.229 -6.061 5 -15.208 -707.22 -15.935 -704.72 -841.96 -1.314 -4.618 4 -14.961 -779.87 -14.716 -777.06 -929.05 -1 -4.492 80X80 3 -17.283 -852.39 -15.877 -849.24 -1015.9 -1.345 -4.258 2 -20.107 -925.5 -14.279 -922.06 -1103.5 -2.09 -3.325 1 -28.875 -999.71 -16.946 -996.02 -1192.3 -1.893 -0.939 CỘT 18 TẦNG M2max N tư M3max N tư Nmax M2 tư M3 tư 14 -13.114 -68.22 -14.268 -67.65 -71.57 9.106 3.473 13 3.461 -131.65 10.816 -130.34 -152.03 1.174 0.952 12 7.205 -198.87 19.768 -196.83 -234.08 2.816 2.409 11 7.188 -265.66 18.378 -263.03 -315.43 2.559 0.848 10 5.937 -332.79 15.07 -329.51 -397.27 1.888 0.136 9 10.234 -400.72 22.104 -396.82 -479.78 3.434 -1.845 8 9.975 -468.55 20.604 -464.11 -562.09 2.881 -2.854 7 9.33 -537.18 16.141 -532.14 -645.37 2.949 -4.389 6 11.794 -607.78 20.964 -602.17 -730.58 2.914 -5.609 5 11.721 -678.64 18.674 -672.5 -816.06 2.725 -6.584 4 10.7 -750.39 14.626 -743.78 -902.42 1.722 -7.53 3 12.852 -823.42 16.417 -816.44 -989.96 2.842 -8.415 2 13.199 -896.9 14.156 -889.63 -1077.9 2.63 -8.435 Hầm 19.295 -972.07 17.037 -964.67 -1167.7 0.587 0.475 CỘT 20 TD TẦNG M2 max N tư M3 max N tư Nmax M2 tư M3 tư 35x35 14 31.428 -82.4 19.91 -84.27 -84.33 30.895 19.792 13 10.805 -49.78 16.742 -50.36 -50.36 10.332 16.742 45x45 12 23.444 -12.51 30.833 -14.44 -17.85 18.36 26.284 11 23.759 -31 29.963 -35.32 -37.99 18.44 25.571 10 18.098 -37.86 24.958 -50.68 -54.3 13.672 21.24 55x55 9 28.597 -17.25 36.141 -32.91 -50.39 18.901 24.705 8 27.581 -29.87 33.545 -41.3 -70.23 17.888 17.157 7 21.253 -49.17 29.048 -54.33 -105.46 14.815 15.294 65x65 6 28.826 -29.7 37.253 -21.37 -141.71 17.45 15.795 5 27.281 -38.46 35.091 -14.5 -178.62 14.651 11.958 4 20.749 -48.05 29.06 -1.71 -228.61 8.068 6.527 75x75 3 26.69 -51.47 35.199 51.17 -296.38 13.899 8.816 2 28.312 -60 35.844 79.93 -342.96 19.006 5.084 Hầm 18.27 -67.31 23.126 130 -406.22 7.392 -11.447 CỘT 44 TẦNG M2max N tư M3max N tư Nmax M2 tư M3 tư 14 -25.373 -8.13 -4.692 -9.89 -71.57 9.106 3.473 13 -5.306 -7.93 0.852 -8.19 -152.03 1.174 0.952 12 -35.196 16.49 -1.473 23.45 -234.08 2.816 2.409 11 19.97 -12.59 -1.384 10.91 -315.43 2.559 0.848 10 29.948 -31.68 -3.452 -36.01 -397.27 1.888 0.136 9 16.774 -7.18 3.297 -3.78 -479.78 3.434 -1.845 8 16.62 -11.75 -1.841 -0.43 -562.09 2.881 -2.854 7 15.296 -13.62 -4.442 11.05 -645.37 2.949 -4.389 6 -19.077 11.84 -4.541 53.3 -730.58 2.914 -5.609 5 14.915 2.88 -4.363 70.08 -816.06 2.725 -6.584 4 13.69 2.12 -10.194 92.46 -902.42 1.722 -7.53 3 -14.955 130.46 -8.736 161.59 -989.96 2.842 -8.415 2 14.391 -157.71 -10.524 193.79 -1077.9 2.63 -8.435 Hầm 9.664 -196.64 -12.935 218.41 -1167.7 0.587 0.475 2.Tính toán cốt thép cột khung trục C: Sử dụng bêtông mác B20 : Rb = 115 (kG/cm2) ; Rbt = 9 (kG/cm2). Þ xR= 0.612 ;aR = 0.425 Cốt thép AII :Rs = Rsc = 2800 (kG/cm2). Chọn a = 3.5 cm : khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến lớp da ngoài bê tông. Trình tự tính toán thép cột như sau: a.Chuẩn bị số liệu tính toán: Xét uốn dọc: Nếu Với : lo= yl = 0.7*3.3= 2.31 => => h= 1 Tính độ lệch tâm gồm: Độ lệch tâm tĩnh học: Độ lệch tâm ngẫu nhiên: ea Lấy ea không nhỏ hơn và Độ lệch tâm ban đầu e0: Với cấu kiện của kết cấu siêu tĩnh: e0= max(e1,ea) Độ lệch tâm dùng trong tính toán: Trong phạm vi đồ án này chỉ tính toán cốt thép cho cấu kiện chịu nén lệch tâm tiết diện chữ nhật bxh, đặt cốt thép đối xứng, là dạng phổ biến nhất khi tính toán cốt thép thực tế. b.Xác định sơ bộ chiều cao vùng nén: Cốt thép sử dụng là thép AII: Rs = Rsc = 2800 (kG/cm2). Giả thiết 2a’x được thỏa mãn ta tính được x1 c.Các trường hợp tính toán: Dựa vào x1 đã tìm được để biện luận các trường hợp tính toán: Trường hợp 1: Khi 2a’x1 đúng với giả thiết, lấy x= x1 thay vào công thức sau để tính ra As’: (1) Trường hợp 2: Khi xảy ra => giả thiết không đúng, không thể dùng giá trị x1 Ta tính thép As theo công thức sau: Trường hợp 3: Khi xảy ra => giả thiết không đúng, có trường hợp nén lệch tâm bé. Phải lập phương trình để tính lại x. Dùng x = x1 thay vào công thức (1) để tính giá trị của As’và đặt là => Thay x vào công thức sau để tính : d.Đánh giá và xử lý kết quả: Kết quả tính toán cốt thép theo các công thức trên có thể dương hoặc âm Khi As > 0 kết quả tạm chấp nhận được. Lúc này ta phải xét tỉ số cốt thép m% = và so sánh với mmin. Theo tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 356-2005: mmin được lấy theo độ mảnh Với : r = 0.288b Bảng giá trị tỉ số cốt thép tối thiểu l=l0/r <17 13-35 35-83 >83 mmin(%) 0.05 0.1 0.2 0.25 Nếu m% ta phải thay đổi tiết diện hoặc chọn cốt thép theo yêu cầu tối thiểu Ta cần tính: Nên hạn chế tỉ số cốt thép như sau: với m0 = 2mmin. Khi cần hạn chế việc sử dụng quá nhiều thép ta thường lấy mmax= 3% BẢNG TÍNH CỐT THÉP KHUNG TRỤC C Cột 36: M2(thép theo phương x): TẦNG TD M2max N tư As=As' (cm2) chọn thép Aschon (cm2) mt 14 40 4.858 -27.88 2.003 13 40 3.055 -64.88 1.040 2f25 9.82 2.52 12 40 17.624 -116.09 4.245 11 40 12.238 -173.07 0.283 10 40 -17.452 -234.6 15.314 3f25 14.73 2.05 9 50 -9.951 -286.96 -2.031 8 50 13.193 -332.4 8.050 7 50 12.113 -379.94 14.875 2f28+1f22 16.121 1.40 6 60 18.308 -428.95 9.016 5 60 -15.311 -481.26 15.585 4 60 -15.746 -528.77 23.879 2f30+2f28 26.46 1.58 3 70 -17.612 -577.59 5.664 2 70 -20.368 -624.86 15.132 1 70 -29.71 -671.99 28.685 4f30 28.28 1.22 M3(thép theo phương y): TẦNG TD M3max N tư As=As' (cm2) chọn thép Aschon (cm2) mt 14 40 -18.394 -31.82 14.354 13 40 13.942 -74.03 6.248 3f25 12.56 1.74 12 50 -37.221 -140.48 9.487 11 50 -31.106 -207.49 10.875 10 50 30.287 -267.38 18.829 4f25 19.63 1.71 9 55 -22.343 -315.66 6.626 8 55 -28.056 -393.34 24.005 7 55 21.379 -425.14 23.920 4f28 24.63 1.76 6 60 -23.232 -510.55 26.199 5 60 -28.916 -568.8 40.199 4 60 18.794 -589.29 36.385 6f30 42.41 2.52 3 70 -21.012 -644.82 18.867 2 70 -28.085 -739.96 39.328 1 70 -17.259 -753.89 35.397 6f30 42.41 1.84 Cột 16: M2(thép theo phương x): TẦNG TD M2max N tư As=As' (cm2) chọn thép Aschon (cm2) mt 14 40 -5.5 -71.33 1.440 13 40 -3.536 -143.75 1.440 3f16 6.03 0.84 12 50 -5.944 -212.53 1.150 11 50 -6.609 -280.91 1.150 10 50 -5.827 -350.04 9.785 2f25+1f20 16.1 1.40 9 60 -9.94 -420.41 1.996 8 60 -11.157 -491.68 14.408 7 60 10.262 -563.63 26.593 6f25 29.45 1.75 6 70 -14.263 -634.85 13.595 5 70 -15.208 -707.22 26.760 4 70 -14.961 -779.87 40.241 6f30 42.41 1.84 3 80 -17.283 -852.39 23.254 2 80 -20.107 -925.5 36.735 1 80 -28.875 -999.71 51.746 7f30 49.48 1.63 M3(thép theo phương y): TẦNG TD M3max N tư As=As' (cm2) chọn thép Aschon (cm2) mt 14 40 -18.394 -31.82 14.354 13 40 13.942 -74.03 6.248 3f25 12.56 1.74 12 50 -37.221 -140.48 9.487 11 50 -31.106 -207.49 10.875 10 50 30.287 -267.38 18.829 4f25 19.63 1.71 9 55 -22.343 -315.66 6.626 8 55 -28.056 -393.34 24.005 7 55 21.379 -425.14 23.920 4f28 24.63 1.76 6 60 -23.232 -510.55 26.199 5 60 -28.916 -568.8 40.199 4 60 18.794 -589.29 36.385 6f30 42.41 2.52 3 70 -21.012 -644.82 18.867 2 70 -28.085 -739.96 39.328 1 70 -17.259 -753.89 35.397 6f30 42.41 1.84 Cột 18: M2(thép theo phương x): TẦNG TD M2max N tư As=As' (cm2) chọn thép Aschon (cm2) mt 14 40 -13.114 -68.22 3.532 13 40 3.461 -131.65 1.440 3f16 6.03 0.84 12 50 7.205 -198.87 1.150 11 50 7.188 -265.66 1.150 10 50 5.937 -332.79 7.111 2f25+1f20 16.1 1.40 9 60 10.234 -400.72 1.680 8 60 9.975 -468.55 9.793 7 60 9.33 -537.18 21.731 5f25 24.54 1.46 6 70 11.794 -607.78 8.758 5 70 11.721 -678.64 21.523 4 70 10.7 -750.39 34.747 5f30 35.34 1.53 3 80 12.852 -823.42 17.969 2 80 13.199 -896.9 31.438 1 80 19.295 -972.07 45.416 7f30 49.48 1.63 M3(thép theo phương y): TẦNG TD M3max N tư As=As' (cm2) chọn thép Aschon (cm2) mt 14 40 -14.268 -67.65 4.860 13 40 10.816 -130.34 0.819 3f16 6.03 0.84 12 50 19.768 -196.83 0.316 11 50 18.378 -263.03 6.958 10 50 15.07 -329.51 14.529 3f25 14.73 1.28 9 60 22.104 -396.82 6.488 8 60 20.604 -464.11 16.503 7 60 16.141 -532.14 24.733 5f25 24.54 1.46 6 70 20.964 -602.17 11.677 5 70 18.674 -672.5 22.159 4 70 14.626 -743.78 33.519 5f30 35.34 1.53 3 80 16.417 -816.44 16.700 2 80 14.156 -889.63 30.096 1 80 17.037 -964.67 44.033 6f30 42.41 1.40 Cột 20: M2(thép theo phương x): TẦNG TD M2max N tư As=As' (cm2) chọn thép Aschon (cm2) mt 14 40 31.428 -82.4 17.182 13 40 10.805 -49.78 0.968 2f25+2f22 17.42 1.89 12 50 23.444 -12.51 17.489 11 50 23.759 -31 14.140 10 50 18.098 -37.86 7.985 2f25+2f22 17.42 1.51 9 55 28.597 -17.25 18.388 8 55 27.581 -29.87 15.170 7 55 21.253 -49.17 6.622 2f25+2f22 17.42 1.24 6 55 28.826 -29.7 16.149 5 55 27.281 -38.46 13.278 4 55 20.749 -48.05 6.456 2f25+2f22 17.42 1.24 3 55 26.69 -51.47 10.335 2 55 28.312 -60 10.226 1 55 18.27 -67.31 1.516 2f25+2f22 17.42 1.24 M3(thép theo phương y): TẦNG TD M3max N tư As=As' (cm2) chọn thép Aschon (cm2) mt 14 40 19.91 -84.27 10.145 13 40 16.742 -50.36 9.397 2f25 9.82 1.36 12 50 30.833 -14.44 23.394 11 50 29.963 -35.32 18.571 10 50 24.958 -50.68 11.486 5f25 24.54 2.13 9 55 36.141 -32.91 21.086 8 55 33.545 -41.3 17.487 7 55 29.048 -54.33 11.667 5f25 24.54 1.75 6 55 37.253 -21.37 24.167 5 55 35.091 -14.5 23.855 4 55 29.06 -1.71 21.751 5f25 24.54 1.75 3 55 35.199 51.17 1.403 2 55 35.844 79.93 1.403 1 55 23.126 130 7.617 5f25 24.54 1.75 Cột 44: M2(thép theo phương x): TẦNG TD M2max N tư As=As' (cm2) chọn thép Aschon (cm2) mt 14 50 -25.373 -8.13 19.9 13 50 -5.306 -7.93 2.96 4f25 19.63 1.707 12 50 -35.196 16.49 1.15 11 50 19.97 -12.59 14.5189 10 50 29.948 -31.68 19.270 4f25 19.63 1.707 9 50 16.774 -7.18 12.8593 8 50 16.62 -11.75 11.8346 7 50 15.296 -13.62 10.3430 4f25 19.63 1.707 6 50 -19.077 11.84 1.15 5 50 14.915 2.88 1.15 4 50 13.69 2.12 1.15 4f25 19.63 1.707 3 60 -14.955 130.46 12.7982 2 60 14.391 -157.71 1.15 1 60 9.664 -196.64 1.15 4f25 19.63 1.707 M3(thép theo phương y): TẦNG TD M3max N tư As=As' (cm2) chọn thép Aschon (cm2) mt 14 50 -4.692 -9.89 2.055527 13 50 0.852 -8.19 1.15 3f16 6.03 0.524 12 50 -1.473 23.45 3.333758 11 50 -1.384 10.91 0.956887 10 50 -3.452 -36.01 1.15 3f16 6.03 0.524 9 50 3.297 -3.78 2.06428 8 50 -1.841 -0.43 1.481377 7 50 -4.442 11.05 1.15 3f16 6.03 0.524 6 50 -4.541 53.3 6.56297 5 50 -4.363 70.08 9.996085 4 50 -10.194 92.46 9.414798 3f22 11.4 0.991 3 60 -8.736 161.59 25.075 2 60 -10.524 193.79 30.03921 1 60 -12.935 218.41 33.11751 2f25+3f30 31.03 1.83 3.Tính toán cốt đai cột khung trục C: Cốt đai cột được đặt theo cấu tạo theo qui phạm TCXD 198 :1997 – Nhà cao tầng – Thiết kế cấu tạo bêtông cốt thép toàn khối. Mục đích của việc bố trí cốt đai cho cột là để bó các cốt thép dọc lại với nhau , tác dụng chống phình bêtông cột và làm tăng khả năng chịu lực của cột. + Chọn cốt đai trong cột thỏa f ³ fmax/4 =32/4 =8 Þ chọn f8 +Bố trí cốt đai phải tuân thủ một số yêu cầu cấu tạo sau Trong phạm vi vùng nút khung từ điểm cách mép trên đến điểm cách mép dưới của dầm một khoảng l1 (l1 chiều cao tiết diện cột và 1/6 chiều cao thông thuỷ của tầng, đồng thời 450mm) phải bố trí cốt đai dày hơn. Khoảng cách đai trong vùng này không lớn hơn 6 lần đường kính cốt thép dọc và cũng không lớn hơn 100mm. àtrong khoảng L1 : L1= max{hc; 1/6Lw ; 450 mm }thì : Uctạo £ 6 fdọc=6.30=180 mm Uctạo £ 100 mm Tại các vùng còn lại trong cột, khỏang cách đai chọn cạnh nhỏ của tiết diện và đồng thời 6 lần (đối với động đất mạnh) và 12 lần (đối với động đất yếu và trung bình) đường kính cốt thép dọc. àTrong các khoảng còn lại ta bố trí : Uctạo £ b cạnh ngắncủa cột Uctạo £ 12 fdọc Tại các nút khung phải dùng đai kín . Vậy bố trí F8 a100 cho vùng nút khung và F8 a 200 cho các vùng còn lại. VII. TÍNH CỐT THÉP DẦM TRỤC C: 1.Tính thép dọc: -Dùng momen cực đại ở mỗi nhịp và trên từng gối để tính toán. Dầm đúc liền khối với bản , xem một phần bản tham gia chịu lực với dầm như là cánh của tiết diện chữ T. Tùy theo momen dương hay âm mà có kể hoặc không kể cánh vào trong tính toán -Số liệu ban đầu +Bêtông B20 có Rb= 11.5(Mpa); Rbt= 0.9(Mpa) +Thép nhóm AII có Rs= 280(Mpa) +=0.425 + ξR = 0.612 +(%) +Bề rộng tiết diện b= 300(mm) +giả thiết a = 50 (mm) ho=600-50=550(mm) Với tiết diện chịu momen m (gối tựa) Cánh nằm trong vùng chịu kéo nên bỏ qua, tính như tiết diện chữ nhật có tiết diện hxb. Chiều cao lm việc h0= h-a Nếu thì từ tính Diện tích c

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • dockhung time.doc
  • docsan time.doc
  • docmong khoan time.doc
  • docmong coc ep time.doc
  • docCUTHAN~1.DOC
  • dochonuoc time.doc
  • doctm kientruc time.doc
  • dwgcauthang.dwg
  • dwghonuoc.dwg
  • dwgkhung.dwg
  • dwgMAT BANG.dwg
  • dwgMAT CAT& MAT DUNG.dwg
  • dwgMONG KHOAN NHOI+ mong ep.dwg
  • dwgthep san.dwg