Giáo án các môn học khối lớp 3 - Tuần 29 năm 2018

I. Mục tiêu:

- Biết tính diện tích hình chữ nhật.

- Rèn kĩ năng làm bài thành thạo.

II. Đồ dùng dạy - học

- Bảng phụ.

III. Các hoạt động dạy - học:

 

 

doc28 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 30/11/2018 | Lượt xem: 102 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án các môn học khối lớp 3 - Tuần 29 năm 2018, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ọi HS nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân. - Gọi 3 HS lên bảng thi làm bài nhanh. - Yêu cầu theo dõi và nhận xét bài bạn. - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng. 4. Củng cố - Dặn dò: - HS nhắc lại các y/c khi viết chính tả. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn HS về nhà học bài và xem bài mới - HS hát. 2 HS lên bảng. Lớp viết bảng con: bóng rổ, nhảy cao, đấu võ, thể dục thể hình. - HS lắng nghe. - HS nhắc lại tên bài. - Cả lớp theo dõi SGK. 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài. + Đặt sau dấu 2 chấm, trong dấu ngoặc kép. + Lùi vào 1 ô và viết hoa. + Những chữ đầu câu, đầu đoạn, tên riêng của người + Viết hoa chữ đầu tiên, đặt dấu gạch nối giữa các chữ. - HS đọc thầm bài chính tả, tập viết các tiếng khó: Nen-li, cái xà, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống... - Cả lớp nghe và viết bài vào vở. - Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì. - HS lắng nghe. 1 HS nêu yêu cầu của bài. - HS tự làm bài vào vở. 1 HS đọc: 3 HS lên bảng thi viết nhanh tên các bạn trong truyện: Đê-rốt-xi; Cô-rét-ti; Xtác-đi; Ga-rô-nê và Nen-li. - Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn làm nhanh nhất. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - HS tự làm bài vào vở. 3 HS lên bảng thi đua làm bài. - Cả lớp nhận xét bổ sung: nhảy xa; nhảy sào; sới vật. - HS lắng nghe, chữa bài (nếu sai). 2 HS nhắc lại các y/c khi viết chính tả. - HS lắng nghe tiếp thu. - HS về nhà học bài và xem bài mới. TOÁN LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Biết tính diện tích hình chữ nhật. - Rèn kĩ năng làm bài thành thạo. II. Đồ dùng dạy - học - Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. 2. Bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng làm BT: Tính diện tích HCN? a) ch. dài là 15cm, ch. rộng là 9cm. b) ch. dài là 12cm, ch. rộng là 6cm. - GV nhận xét đánh giá. 3. Bài mới: GTB: - Luyện tập. HĐ 1: - Luyện tập. Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu BT. + Khi thực hiện tính diện tích, chu vi của hình chữ nhật thì số đo của c.dài và c.rộng như thế nào? - Y/c 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở. Tóm tắt: Chiếu dài : 4 dm Chiều rộng : 8 cm. Chu vi : .....cm? Diện tích : .....cm2? - Y/c đổi chéo vở và chữa bài. - GV nhận xét đánh giá. Bài 2: + Yêu cầu HS quan sát h.H. + h.H gồm những hình chữ nhật nào ghép lại với nhau? - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. + Tính diện tích của từng HCN và diện tích của h.H? + Diện tích h.H như thế nào so với diện tích của 2 hình chữ nhật ABCD và DNMP ghép lại với nhau. - Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp tự làm bài. - Y/c đổi chéo vở và chữa bài. - GV nhận xét bài làm của HS. Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. + Bài toán cho biết gì? + Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? + Muốn tính diện tích của hình chữ nhật chúng ta phải biết được gì? + Đã biết số đo chiều dài chưa? - Y/c 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở. - GV nhận xét đánh giá. 4. Củng cố- Dặn dò: - GV nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn HS về nhà học và xem lại các bài tập đã làm. - HS hát. 1 HS lên bảng làm BT: a) 135cm2 b) 72cm2 - HS khác nhận xét bạn. - HS nhắc lại tên bài. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. + Số đo của c.dài và c.rộng phải cùng đơn vị đo. 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. Giải: Đổi 4dm = 40 cm Diện tích của hình chữ nhật là: 40 x 8 = 320 (cm2) Chu vi của hình chữ nhật là: (40 + 8) x 2 = 96 (cm) Đáp số: 320 cm2; 96 cm. - HS đổi chéo vở để chữa bài. - HS lắng nghe. + HS quan sát hình trong SGK. + h.H gồm 2 hình chữ nhật ABCD và DNMP ghép lại với nhau. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. + Tình diện tích của từng hình chữ nhật và diện tích của h.H. + Diện tích của h.H bằng Tổng diện tích của 2 h.ABCD và DNMP. 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở. a) Diện tích của h. chữ nhật ABCD 8 x 10 = 80 (cm2). b) Diện tích h. chữ nhật DNMP: 20 x 8 = 160 (cm2) c) Diện tích h.H là: 80 + 160 = 240 (cm2) Đs: a) 80 cm2; b) 160 cm2; c) 240 cm2. - HS đổi chéo vở để chữa bài. - HS lắng nghe. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. + C.rộng hình chữ nhật là 5 cm, c.dài gấp đôi c.rộng. + Bài toán y/c tìm diện tích HCN. + Biết được số đo c.rộng và số đo c.dài. + Chưa biết và phải tính. 1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở. giải: Chiều dài của hình chữ nhật là: 5 x 2 = 10 (cm) Diện tích của hình chữ nhật là: 10 x 5 = 50 (cm2) Đáp số: 50 cm 2 - HS lắng nghe, chữa sai (nếu có). - HS lắng nghe, tiếp thu. - HS về nhà học và xem lại các bài tập đã làm. Thứ tư ngày 04 tháng 4 năm 2018 TẬP ĐỌC LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC I. Mục tiêu: - Chú ý phát âm đúng: sức khoẻ, luyện tập, yêu nước, khí huyết. - Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ. - Hiểu từ mới: dân chủ, bồi bổ, bổn phận, khí huyết, lưu thông. - Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ. II. Đồ dùng dạy - học: - Tranh Bác Hồ đang luyện tập thể dục trong SGK. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. 2. Bài cũ:- Gọi 3 HS lên bảng đọc bài: "Buổi tập thể dục" và nêu nội dung ý nghĩa câu chuyện - GV nhận xét đánh giá. 3. Bài mới: GTB HĐ 1: Luyện đọc: - Đọc diễn cảm toàn bài. - HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: - Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi uốn nắn khi HS phát âm sai. - H/dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A. - Y/c HS đọc từng đoạn trước lớp. - Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới SGK - Y/c HS đọc từng đoạn trong nhóm. - Y/c cả lớp đọc đồng thanh cả bài. HĐ 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài: - Y/c HS đọc thầm cả bài và TLCH: + Sức khỏe cần thiết như thế nào đối với việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc? + Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi người yêu nước? + Em hiểu ra điều gì sau khi đọc “Lời kêu gọi toàn quốc tập thể dục “của Bác Hồ ? + Em sẽ làm gì sau khi học xong bài này? - GV kết luận. HĐ 3: - Luyện đọc lại. - Gọi 1 HS chọn 1 đoạn đọc lại. - Hướng dẫn HS đọc đúng một số câu. - Tổ chức cho HS thi đọc từng đoạn. - Gọi 2 HS thi đọc cả bài. - GV nhận xét tuyên dương HS đọc tốt nhất. 4. Củng cố - Dặn dò - Gọi 2 HS nêu lại nội dung bài? - GV nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn HS có ý thức luyện tập thể dục để bồi bổ sức khoẻ, chuẩn bị bài mới. - HS hát. 3 HS lên bảng thực hiện và nêu nội dung ý nghĩa câu chuyện. - HS biểu dương bạn (vỗ tay). - HS nhắc lại tên bài. - Lắng nghe GV đọc mẫu. - Nối tiếp nhau đọc từng câu. - HS luyện đọc các từ khó ở mục A. 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trước lớp - HS đọc chú giải - HS đọc từng đoạn trong nhóm. - Cả lớp đọc đồng thanh cả bài. - Cả lớp đọc thầm cả bài và TLCH: + Giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới.Việc gì cũng phải cần có sức khỏe mới làm được. + Vì mỗi người dân yếu ớt là cả nước yếu ớt, mỗi người dân khỏe mạnh là cả nước khỏe mạnh.... + Bác Hồ là tấm gương sáng về luyện tập thể duc, Sức khỏe là vốn quí / Mỗi người đều phải có bổn phận bồi bổ sức khỏe... + Em sẽ siêng năng luyện tập thể dục / Từ nay hàng ngày em sẽ tập thể dục... - HS lắng nghe. 1 HS chọn 1 đoạn đọc lại. - Cả lớp đọc theo hướng dẫn của GV. - Lần lượt từng HS thi đọc từng đoạn. 2 HS thi đọc cả bài văn. - Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc đúng, hay nhất. 2 HS nêu lại nội dung bài vừa học. - HS lắng nghe tiếp thu. - HS lắng nghe về nhà thực hiện. Giáo án thao giảng: Môn Toán lớp 3 Người thực hiện : Lê Thị Hương Lớp thực hiện: 3A TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG I. Mục tiêu: Giúp HS: - Biết qui tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó và bước đầu vận dụng tính diện tích hình vuông theo đơn vị đo là xăng - ti - mét vuông. BT cần làm BT1,2,3 II. Đồ dùng dạy - học: - Hình vuông bằng bìa có cạnh 3cm. ( như h.vẽ SGK); Bảng phụ viết BT 1, bảng phụ viết quy tắc tính DT HCN III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ: - Gọi HS nêu qui tắc tính diện tích hình chữ nhật và tính DT con tem HCN có chiều dài 5cm, chiều rộng 3 cm - GV nhận xét đánh giá. 2. Bài mới: HĐ 1: - XD quy tắc tính DT h/vuông: GV phát cho mỗi bàn 1 tấm bìa hình vuông có cạnh 3cm. Yêu cầu HS quan sát tấm bìa hình vuông; thảo luận nhóm đôi hoàn thành phần 1 của phiếu. ND phiếu: 1:-Hình vuông ABCD có ô vuông -Mỗi ô vuông có diện tích là: cm2 -Vậy hình vuông ABCD có DT:cm2 2.Thực hành đo cạnh hình vuông ABCD Có AB = BC = CD = DA=.cm2 -Diện tích hình vuông ABCD là: cm2 Đại diện 1 hoặc 2 nhóm trình bày kết quả. Khi HS trả lời ND 1 của phần 1 GV hỏi: + Con làm như thế nào để tìm được 9 ô vuông? Y/c HS thực hành đo độ dài cạnh của h/ vuông. tìm DT hình vuông: 3 x 3 = 9 cm2 Vây: Diện tích hình vuông ABCD là: 3 x 3 = 9 (cm2) Rút quy tắc tính DTHV: Muốn tính diện tích hình vuông ta làm như thế nào? GV: Đây chính là ND bài học hôm nay. GV ghi bảng đề bài. y/c 2 HS nhắc lại quy tắc tính DT HV HĐ 2: - Thực hành. Bài 1:- Gọi 1 HS nêu y/của bài tập. Y/c HS nhắc lại cách tính DT và chu vi hình vuông. - GV chia lớp thành 3 nhóm cho HS làm BT - Yêu cầu HS phân biệt rõ cách tính diện tích và tính chu vi hình vuông. - GV nhận xét đánh giá. Bài 2: - Gọi 1 HS nêu y/c của BT. + Bài toán yêu cầu gì? Muốn tính DT hình vuông theo dơn vị cm2 ta cần làm gì? Y/c HS làm BT cá nhân vào vở. 1 em làm vào bảng phụ. GV chấm 1 số bài. - HS làm BT vào bảng phụ trình bày k/quả. cả lớp theo dõi n.xét. Tóm tắt: Cạnh dài : 80mm. Diện tích : ..... cm2 - GV nhận xét đánh giá. Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài. - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? y/c HS thảo luận theo nhóm đôi để tìm cách giải bài toán. Đại diện 2 nhóm lên trình bày kết quả. -1 HS nhắc lại cách tính DT hình vuông? - Muốn tính DT hình vuông ta phải biết dược gì? - Bài toán cho biết chu vi hình vuông, làm thế nào để tìm được độ dài 1 cạnh? - Yêu cầu HS làm vào vở. - Gọi 1 HS lên bảng. Tóm tắt: Chu vi : 20 cm. Diện tích : ..... cm2 - Yêu cầu đổi chéo vở kiểm tra. - GV nhận xét đánh giá. 4. Củng cố - Dặn dò: - Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc tính diện tích hình vuông. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - Về xem lại BT và chuẩn bị bài mới 1HS nêu lại qui tắc tính diện tích hình chữ nhật. và thực hiện tính DT con tem. - Cả lớp theo dõi nhận xét. - HS Quan sát tấm bìa hình vuông TL nhóm hoàn thành phiếu + Có 9 ô vuông. + Mỗi ô vuông có diện tích là 1cm2 ..... 9 cm2. ....3cm Diện tích hình vuông ABCD = 9cm2. + HS trả lời ( có thể: đếm; ... - Mỗi hàng có 3 ô vuông. Có 3 hàng. Ta lấy số ô vuông của 1 hàng nhân với số hàng: 3 x 3 = 9(ô vuông) . + Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó. 1 HS nêu yêu cầu của bài. 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở. Cạnh 3cm 5cm 10cm Chu vi 3 x 4 = 12(cm) 5 x 4 = 20(cm) 10 x 4 = 40(cm) Diện tích 3 x 3 = 9(cm2) 5 x 5 = 25(cm2) 10 x 10 = 100(cm2) - HS lắng nghe. 1 HS nêu yêu cầu của bài. + Tính DT tờ giấy h/vuông theo đơn vị cm2 + Đổi số đo cạnh hình vuông theo đơn vị cm 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. Giải: Đổi 80mm = 8cm. Diện tích của tờ giấy hình vuông là: 8 x 8 = 64 (cm2) Đáp số: 64 cm2 - HS lắng nghe. 1 HS đọc đề bài. - Chu vi hình vuông là 20 cm - Tính diện tích HV - HS thảo luận theo nhóm đôi tìm cách giải bài toán. HS nêu. - Cạnh của hình vuông. - Lấy chu vi chia 4 HS tự tóm tắt và phân tích bài toán. - HS thực hiện vào vở. 1 HS lên bảng giải, lớp nhận xét bổ sung: Giải: Cạnh hình vuông là: 20 : 4 = 5 (cm) Diện tích hình vuông là: 5 x 5 = 25 (cm2) Đáp số: 25cm2 - HS đổi chéo vở kiểm tra, chữa bài. - Cả lớp lắng nghe. 2 HS nhắc lại. - HS lắng nghe, tiếp thu. - HS về xem lại BT và chuẩn bị bài mới. Thứ năm ngày 05 tháng 4 năm 2018 TOÁN LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Biết tính diện tích hình vuông. BT cần làm: Bài 1; 2;3a II. Đồ dùng dạy - học: Các miếng bìa, các hình ô vuông thích hợp có các màu khác nhau để minh họa. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. 2. Bài cũ: - Y/c HS nêu cách tính diện tích hình vuông. - GV nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới: - GTB: - Luyện tập. HĐ 1: - Hướng dẫn giải bài tập: Bài 1: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. - GV nhận xét chốt lời giải đúng. Bài 2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu cả lớp làm vào vở. - Gọi 1 HS lên bảng giải bài. - Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài. - GV nhận xét đánh giá. Bài 3: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Hướng dẫn HS phân tích bài toán. - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở. - Gọi 1 HS lên bảng giải bài. - GV nhận xét đánh giá. GV: h.chữ nhật ABCD và h.vuông EGHI tuy có cùng chu vi với nhau nhưng diện tích h.chữ nhật ABCD lại nhỏ hơn diện tích h.vuông EGHI. 4. Củng cố - Dặn dò: - GV nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn HS về nhà hoc bài, xem lại bài tập và chuẩn bị cho bài sau. - HS hát. 2 HS nêu lại quy tắc tính diện tích hình vuông. - HS lắng nghe, nhận xét. - HS nhắc lại tên bài. HS nêu yêu cầu BT. 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở. a) Diện tích hình vuông là: 7 x 7 = 49 (cm2) b) Diện tích hình vuông là: 5 x 5 = 25 (cm2) - Cả lớp theo dõi nhận xét. 1 HS nêu yêu cầu BT. - HS làm bài vào vở. 1 HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung. Giải: Diện tích một viên gạch là: 10 x 10 = 100 ( cm2) Diện tích 9 viên gạch: 100 x 9 = 900 ( cm2) Đáp số: 900 cm2 - HS đổi chéo vở, kiểm tra bài nhau. - HS lắng nghe. 1 HS nêu yêu cầu BT. - Phân tích bài toán. - Cả lớp thực hiện làm vào vở. 1 HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung. Giải: Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (5 + 3 ) x 2 = 16 (cm) Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 5 x 3 = 15 (cm2) Chu vi hình vuông EGHI là: 4 x 4 = 16 (cm) Diện tích Hình vuông EGHI là: 4 x 4 = 16 (cm2). - HS lắng nghe. - HS lắng nghe, tiếp thu. - HS lắng nghe, về nhà thực hiện. LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TUẦN 29 I. Mục tiêu: - Kể được tên một sô môn thể thao. - Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm thể thao. - Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu. II. Đồ dùng dạy - học: - Một số tranh vẽ các môn thể thao. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát 2. Bài cũ: - Gọi 2HS làm miệng BT2,3 tiết trước. - GV nhận xét đánh giá. 3. Bài mới: - GTB: Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. MRVT về TT - Yêu cầu thảo luận nhóm. - Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả. - GV nhận xét đánh giá. Bài 2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Y/c HS thảo luận theo nhóm đôi. - Y/c nêu kết quả thảo luận. - Gọi 1 HS đọc lại chuyện vui. + Anh chàng trong chuyện có cao cờ không? Anh ta có tháng nổi ván nào trong cuộc chơi không? + Câu truyện đáng cuời ở điểm nào? - GV nhận xét đánh giá. * Ôn cách dùng dấu phẩy. Bài 3: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu HS làm bài. - Gọi 3 HS lên bảng làm bài. - GV nhận xét, chốt lời giải đúng. 4. Củng cố - Dặn dò - GV nhận xét đánh giá tiết học. - Về xem lại và chuẩn bị trước bài mới - HS hát. 2 HS làm miệng BT2, 3 (mỗi HS 1 bài). - HS lắng nghe. - HS nhắc lại tên bài. 1 HS đọc yêu cầu BT, cả lớp theo dõi. - HS thảo luận theo 4 nhóm. - Các nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét. Bóng bóng đá, bóng rổ, bóng ném, bóng bàn, bóng nước... Chạy chạy vượt rao, chạy việt dã, chạy vũ trang... Đua đua ngựa, đua xe, đua ôtô, đua mô tô, đua voi... Nhảy nhảy ngựa, nhảy cao, nhảy xa, nhảy cừu, nhảy dù... - Cả lớp lắng nghe. 1 HS nêu yêu cầu BT. - HS thảo luận theo nhóm đôi. - Đại diện nhóm nêu kết quả. - Các tử ngữ: Được, thua, không ăn, thắng, hòa. 1 HS đọc lại chuyện vui + Anh này đánh cờ rất kém, không thắng nổi ván nào. + Anh chàng đánh ván nào thua ván ấy nhưng dùng cách nói tránh để khỏi nhận là mình thua. - HS lắng nghe. 1 HS đọc yêu cầu BT, lớp theo dõi. - HS tự làm bài vào vở. 3 HS lên điền dấu phẩy vào chổ phù hợp trong câu văn. a) Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt, ... b) Muốn cơ thể khỏe mạnh, ... c) Để trở thành con ngoan, trò giỏi, ... - HS lắng nghe, nhận xét bài bạn. - HS lắng nghe, tiếp thu. - HS lắng nghe và thực hiện. Thứ sáu ngày 06 tháng 4 năm 2018 TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 000 I. Mục tiêu: - Biết cộng các số trong phạm vi 100 000 (đặt tính và tính đúng) - Giải bài toán có lời văn bằng 2 phép tính - Giải bài toán về tính diện tích hình chữ nhật. BT cần làm: Bài 1; 2a; bài 4 II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng lớp vẽ hình bài 3, 4. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát. 2. Bài cũ: - Gọi HS lên bảng làm lại BT 2, 3 tiết trước. - GV nhận xét. 3. Bài mới: -GTB: - Phép cộng các số trong phạm vi 100 000. HĐ 1: H/dẫn thực hiện phép tính cộng. - Giới thiệu: 45732 + 36194 = ? - Gọi 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở nháp. - Cho vài HS nhắc lại cách đặt tính và tính phép tính đó. + Muốn cộng 2 số có đến 5 chữ số ta làm thế nào? HĐ 2: - Thực hành. Bài 1: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT. - Yêu cầu cả lớp làm bài tập. - Gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi - Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra. - GV nhận xét bài làm của HS. Bài 2: - Đặt tính rồi tính. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu HS làm bài vào vở. - Gọi 2 HS lên bảng thực hiện. - GV nhận xét đánh giá. Bài 4: (nếu còn thời gian). - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Hướng dẫn HS phân tích bài toán. - Yêu cầu cả lớp làm vào vở. - Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập. - GV nhận xét đánh giá. 4. Củng cố - Dặn dò - GV nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn HS về nhà học xem lại bài tập và chuẩn bị bài mới. - HS hát. 2 HS lên bảng làm, cả lớp theo dõi bổ sung. (HS1: BT2b; HS2: BT3). - HS lắng nghe. - HS nhắc lại tên bài. - HS nghe giới thiệu - 1HS đặt tính rồi tính trên bảng: * 2 cộng 4 bằng 6, viết 6. * 3 cộng 9 bằng 12, viết 2 nhớ 1. * 7 cộng 1 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9. * 5 cộng 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1. * 4 cộng 3 bằng 7, thêm 1 bằng 8, viết 8. Vậy : 45732 + 36194 = 81926 - 2HS nhắc lại. + Muốn cộng 2 số có đến 5 chữ số ta viết các số hạng sao cho các chữ số có cùng 1 hàng thẳng cột với nhau; rồi viết dấu cộng, kẻ vạch ngang rồi thực hiện từ phải sang trái. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Cả lớp tự làm bài vào vở. 2 HS lên bảng làm bài, lớp bổ sung. - HS đôie chéo vở kiểm tra bài nhau. - HS lắng nghe. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Cả lớp thực hiện vào vở. 2 HS lên bảng làm, lớp bổ sung. - HS nhận xét bạn. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - HS phân tích bài toán. - Cả lớp làm vào vở. 1 HS lên bảng giải, lớp bổ sung. Giải: Độ dài đoạn đường AC là: 2350 - 350 = 2000 (m) 2000m = 2km Độ dài đoạn đường AD: 2 + 3 = 5 (km) Đáp số: 5 km - HS lắng nghe và chữa bài (nếu sai). - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. - HS lắng nghe thực hiện. TẬP LÀM VĂN: VIẾT VỀ MỘT TRẬN THI ĐẤU THỂ THAO I. Mục tiêu: - Dựa vào bài văn miệng tiết trước HS viết được một đoạn văn ngắn gọn, mạch lạc khoảng 6 câu kể lại một trận thi đấu thể thao mà em đã có dịp xem. Bài viết đủ ý, diễn đạt rõ ràng, thành câu, giúp người nghe hình dung được trận đấu thể thao. II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng lớp viết 6 câu hỏi gợi ý BT1 tiết tập làm văn tuần 28. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng kể về một trận thi đấu thể thao mà em đã có dịp xem. - GV nhận xét. 3. Bài mới: - GTB: Viết về một trận thi đấu thể thao. Hướng dẫn HS làm bài tập: HĐ: - Viết về một trận thi đấu thể thao. Bài 1: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Gợi ý để HS có thể nhớ lại những nội dung cơ bản đã kể ở tuần 28. - Nhắc nhớ về cách trình bày lại những điều vừa kể thành một đoạn văn viết liền mạch. - Yêu cầu lớp thực hiện viết bài. - Theo dõi giúp đỡ những HS yếu. - Gọi 4 HS đọc lại bài văn viết trước lớp. - GV nhận xét tuyên dương những HS viết hay, hấp dẫn. 4. Củng cố - Dặn dò: - GV nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn HS viết chưa xong về nhà viết tiếp cho hoàn chỉnh và chuẩn bị bài mới. - HS hát. 2 HS lên bảng “ Kể lại một trận thi đấu thể thao mà em đã được xem. - HS lắng nghe. - HS nhắc lại tên bài. Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu BT. - Thực hiện viết lại những điều đã kể ở bài tập 1 đã học ở tuần 28 thành một đoạn văn liền mạch khoảng 5 - 7 câu kể về một trận thi đấu thể thao. - Cả lớp làm bài viết. 4 HS đọc lại bài viết của mình. - Lớp theo dõi nhận xét và bình chọn bạn kể hay nhất. - HS lắng nghe, tiếp thu. - HS lắng nghe và thực hiện. Buổi chiều: CHÍNH TẢ TUẦN 29( Tiết 2) Nghe - viết CÙNG VUI CHƠI I. Mục tiêu: - Nhớ và viết đúng bài chính tả. Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - Làm đúng BT2 a/b hoặc BT chính tả phương ngữ. II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ viết nội dung BT2b. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 HS lên bảng viết các từ thường hay viết sai theo yêu cầu, cả lớp viết vào vở nháp. - GV nhận xét đánh giá. 3. Bài mới: - GTB: - Lời kêu gọi toàn quốc tập thể dụ. HĐ 1: - Hướng dẫn viết chính tả: a) Hướng dẫn HS chuẩn bị: - Y/c 2 HS đọc lại cả bài, lớp đọc thầm. + Vì sao mọi người cần phải luyện tập thể dục? + Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa? - Y/c HS đọc và viết lại các từ khó vào bảng con. b) Viết chính tả: - Đọc cho HS viết vào vở. - Theo dõi uốn nắn cho HS. - GV nhắc tư thế ngồi viết. c) Chữa bài: - GV kiểm tra vở một số HS, phân tích các tiếng khó cho HS chữa. - GV nhận xét đánh giá. HĐ 2: - Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1: - Điền vào chổ trống s hoặc x. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. - GV nhắc lại yêu cầu BT. - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở. - Gọi 1 HS lên bảng làm bài. - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng. Bài 2: - Gọi 1 HS nêu y/c của bài tập. - Yêu cầu HS tự làm bài. - Dán 3 tờ giấy lớn lên bảng. - Gọi 3 HS lên bảng thi làm bài. - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng. - Gọi 2 HS đọc lại đoan văn. 4. Củng cố - Dặn dò: - GV nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn HS về nhà xem lại bài tập đã làm và chuẩn bị bài mới. - HS hát. 3 HS lên bảng, lớp viết vào vở nháp các từ: nhảy sào, sởi vật, đua xe, điền kinh, duyệt binh, truyền tin. - HS lắng nghe. - HS nhắc lại tên bài. 2 HS đọc lại cả bài, cả lớp đọc thầm. + Để rèn luyện và nâng cao sức khỏe. + Viết hoa các chữ đầu đoạn, đầu câu. - Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con. - Cả lớp nghe và viết vào vở. - Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để soát lỗi, chữa bài. - HS lắng nghe. 1 HS nêu yêu cầu BT. - HS lắng nghe. - Cả lớp tự làm bài vào vở. 1 HS lên bảng làm bài. - Các từ cần điền: sĩ, sáng, xung, xã, ra sao, sút. - HS lắng nghe chữa bài. 1 HS nêu yêu cầu BT, lớp đọc thầm. - Cả lớp thực hiện vào vở và chữa bài. 3 HS lên bảng thi làm bài đúng và nhanh. - Lớp nhận xét bài bạn và bình chọn nhóm làm nhanh và làm đúng nhất. 2 HS đọc lại. - HS lắng nghe tiếp thu. - HS về nhà xem lại bài tập đã làm và chuẩn bị bài mới. TẬP VIẾT ÔN CHỮ HOA I. Mục tiêu: - Củng cố cách viết chữ hoa T , Tr (1 dòng). - Viết đúng, đẹp, cỡ chữ nhỏ tên riêng Trường Sơn và câu ứng dụng: (1 lần). Trẻ em như búp trên cành - Biết ăn biết ngủ, biết học hành là ngoan. - Viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ. II. Đồ dùng dạy - học: - Mẫu chữ viết hoa T , Tr. - Mẫu chữ viết tên riêng Trường Sơn và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. 2. Bài cũ: - Kiểm tra bài viết ở nhà của HS. - Gọi HS nhắc lại từ và câu ứng dụng. - Y/c 2 HS lên bảng, Lớp viết vở nháp. - GV nhận xét đánh giá. 3. Bài mới:- GTB: - Ôn chữ hoa T Hướng dẫn HS viết trên bảng con: a)Luyện viết chữ hoa. + Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ hoa nào? - HS nhắc lại qui trình viết các chữ T, Tr, S, B và viết vào bảng con. b)Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng). - Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng. - Giới thiệu: Dãy núi Trường Sơn (bằng tranh). + Ta viết hoa những con chữ nào trong từ? vì sao? + Chữ cách chữ bằng chừng nào? - Yêu cầu HS viết vào bảng con. - GV nhận xét, sửa sai cho HS. c)Luyện viết câu ứng dụng. - Yêu cầu 2 HS đọc câu ứng dụng. + Câu thơ nói gì? - Nhận xét cỡ chữ. - HS viết bảng con chữ: Trẻ em. Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết: - Nêu yêu cầu viết chữ Tr một dòng cỡ nhỏ, chữ S, B: 1 dòng. - Viết tên riêng Trường Sơn 2 dòng cỡ nhỏ. - Viết câu ứng dụng 2 lần. - Nhắc nhớ HS về tư thế ngồi viết, cách viết các con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu. - GV nhận xét đánh giá. Nhận xét, chữa bài. - GV nhận xét đánh giá 5-7 bài của HS 4. Củng cố - Dặn dò: - Gọi HS đọc lại câu ứng dụng. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn HS về nhà luyện viết thêm. - Học thuộc lòng từ và câu ứng dụng. - HS hát. 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng. 2 HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp: Thăng Long, Thể dục. - HS lắng nghe, tiếp thu. - HS nhắc lại tên bài. + Có các chữ hoa: T, Tr, S, B. - HS nhắc lại. - Cả lớp viết bảng con: T, Tr, S. 2 HS đọc Trường Sơn. - HS lắng nghe. + Ta viết hoa chữ T, S vì đây là tên riêng chỉ địa danh. + Chữ cách chữ bằng một con chữ o. 2 HS viết bảng lớp, lớp viết vào bảng con"Trường Sơn" 2 HS đọc câu ứng dụng: Trẻ em như búp trên cành Biết ăn biết ngủ, biết học hành là ngoan + Thể hiện tình cảm yêu thương của Bác Hồ đối với trẻ em. Bá

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docGiao an Tuan 29 Lop 3_12327912.doc
Tài liệu liên quan