Giáo án các môn học lớp 1 - Tuần 30 - Trường TH Phạm Hồng Thái

I.Mục tiêu:

- Ôn lại cho hs kiến thức đã học.

- Rèn cho hs kỹ năng viết đúng bài Người bạn tốt.

II.Chẩn bị:

- Giáo viên: Sgk,.

- Học sinh: bảng con, sgk, vở luyện viết.

III.Các hoạt động dạy học

 

doc25 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 27/11/2018 | Lượt xem: 28 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án các môn học lớp 1 - Tuần 30 - Trường TH Phạm Hồng Thái, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 30 Thứ năm ngày 4 tháng 4 năm 2013 Tiếng việt (+) Chính tả: Luyện viết I.Mục tiêu: Giúp HS: -Viết đúng, đẹp các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P -Nghe đọc để viết được đoạn văn 4-5 câu. II.Chuẩn bị: - Sách giáo khoa. III.Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Ổn định 2.Luyện viết bảng con: -Cho HS viết các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P Nhận xét 3.Trò chơi: Xì điện -Cho hs hát các bài hát về con vật *Luyện viết bài chính tả (Chuyện ở lớp- 2 khổ thơ đầu) -GV đọc cho hs viết vào vở -Gv uốn nắn chữ cho hs -Chấm, nhận xét 4.Nhận xét tiết học: -Tuyên dương những HS viết chữ đẹp, tích cực trong học tập. -Về nhà luyện viết chữ đẹp. -HS viết vào bảng con -HS thực hiện -Viết vào vở Thứ năm ngày 2 tháng 4 năm 2015 Tiếng việt (Tăng cường): Luyện viết I.Mục tiêu: Giúp HS: -Viết 1 số vần khó ở các bài tập đọc đã học. -Nghe viết được đoạn thơ. II.Chuẩn bị: - Sách giáo khoa. III.Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Ổn định 2.Luyện viết bảng con: -Cho HS viết các vần: chuyện, bừng tai, trêu, mực, vuốt tóc, buồn bực, trường, kiếm cớ, toáng, cắt đuôi, cừu. Nhận xét 3.Trò chơi: Thi hát múa -Cho hs xung phong lên hát múa *Luyện viết chính tả (8 câu cuối bài Kể cho bé nghe) -GV đọc cho hs viết vào vở -Gv uốn nắn chữ cho hs -Chấm, nhận xét 4.Nhận xét tiết học: -Tuyên dương những HS viết chữ đẹp, tích cực trong học tập. -HS viết vào bc -HS tham gia trò chơi -HS nghe viết vào vở Thứ tư ngày 1 tháng 4 năm 2015 Tiếng việt:(Tăng cường): LUYỆN ĐỌC: CHUYỆN Ở LỚP I.Mục tiêu: GiúpHS: - Đọc trơn tốt 2 bài tập đọc, phát âm chuẩn các tiếng có vần uôt, ươt. - Tìm được tiếng, từ, câu chứa các vần trên. II.Chuẩn bị: - Bảng con, sách giáo khoa. II.Các hoạt động dạy học và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định: 2.Luyện tập: a/Luyện đọc Gọi HS nhắc lại tên 2 bài tập đọc đã học Yêu cầu HS đọc ở SGK. Kết hợp trả lời câu hỏi. *Trò chơi: Thi đọc hay, diễn cảm Mỗi tổ cử 2 bạn thi đọc Nhận xét - tuyên dương b/Tìm tiếng, từ, câu có vần uôt, ươt Trò chơi: *Thi tìm tiếng, từ, có vần uôt, ươt GV hướng dẫn cách chơi và luật chơi. Cho HS thảo luận 2 phút để tìm từ Sau đó các tổ thi với nhau, tổ nào tìm được nhiều tiếng, từ sau 5 lượt chơi là chiến thắng. Nhận xét- tuyên dương. Cho HS đọc các từ vừa tìm được GV có thể giải nghĩa một số từ *Thi tìm câu có các vần uôt, ươt GV hướng dẫn cách chơi và luật chơi. Cho HS thảo luận 2 phút để tìm câu Sau đó các tổ thi với nhau, tổ nào tìm được nhiều câu sau 5 lượt chơi là chiến thắng . Nhận xét- tuyên dương. 3.Củng cố -Dặn dò: Nhận xét tiết học. Về đọc lại các bài tập đọc. Xem trước bài: Mèo con đi học. Hát HS đọc cá nhân, nhóm, tổ tiếp nối- lớp đồng thanh Các tổ thi với nhau Nhận xét HS lắng nghe HS thảo luận 2 phút để tìm từ 4 Tổ tham gia chơi nói tiếp sức HS đọc cá nhân. HS lắng nghe HS thảo luận 2 phút để tìm câu 4 Tổ tham gia chơi nói tiếp sức Thứ ba ngày 2 tháng 4 năm 2012 Toán(Tăng cường): Luyện tập I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố : - Cách làm tính trừ các số trong phạm vi 100 (Không nhớ). - Biết cách trừ nhẩm và giải toán có lời văn. II. Chuẩn bị: Bảng con, vở, 2 bảng phụ ghi sẵn bài tập 4 II.Các hoạt động dạy và học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định: 2.HD HS làm bài tập: *Bài 2: Đặt tính rồi tính: 60 - 30 76 - 34 78 - 21 87 - 40 40 - 20 98 - 58 GV quan sát giúp HS yếu Chấm một số bài, nhận xét, tuyên dương *Bài 2: Tính nhẩm GV cho HS chơi xì điện, yêu cầu nói rõ cách tính 80 - 50 = 47 - 34 = 80 - 30 = 47 - 13 = 50 + 30 = 13 + 34 = Nhận xét - tuyên dương Giải lao *Bài 3: Lớp 3A có 34 bạn, trong đó có 14 bạn nam. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu bạn nữ? Hướng dẫn học sinh tóm tắt và giải. Thu chấm một số bạn - Nhận xét - tuyên dương. *Bài 4: Trò chơi: Nối Ai nhanh hơn 30 65 - 22 58 - 28 43 57 - 27 82 - 50 32 4 - 42 58 - 15 Nhận xét - tuyên duơng 3.Củng cố - dặn dò: Nhận xét tiết học. Dặn HS về tăng cường tính nhẩm Hát 3 HS làm bảng - Lớp làm BC HS chơi xì điện, nói rõ cách tính và kết quả 1 HS làm ở trên bảng, lớp làm vào vở. - HS khá, giỏi làm bài 3 2 đội tham gia chơi tiếp sức Nhận xét Thứ năm ngày 2 tháng 4 năm 2015 Tiếng việt:(Tăng cường) LUYỆN ĐỌC: MÈO CON ĐI HỌC I.Mục tiêu: Giúp HS: - Đọc trơn tốt bài tập đọc, phát âm chuẩn các tiếng có vần ưu, ươu. -Tìm được tiếng, từ, câu chứa vần ưu, ươu. II.Chuẩn bị: - Bảng con,SGK II.Các hoạt động dạy học và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định: 2.Luyện tập: a/Luyện đọc Gọi HS nhắc lại tên bài tập đọc đã học Yêu cầu HS đọc ở SGK kết hợp trả lời câu hỏi về âm,vần và nội dung. b/Tìm tiếng, từ, câu có vần ưu, ươu , uc. Trò chơi: *Thi tìm tiếng, từ, có vần ưu, ươu ,uc. GV hướng dẫn cách chơi và luật chơi. Cho HS thảo luận 2 phút để tìm từ Sau đó các tổ thi với nhau, tổ nào tìm được nhiều tiếng, từ sau 5 lượt chơi là chiến thắng. Nhận xét- tuyên dương. Cho HS đọc các từ vừa tìm được GV có thể giải nghĩa một số từ *Thi nói câu tiếp sức có vần uc. GV hướng dẫn cách chơi và luật chơi. Cho HS thảo luận 2 phút để tìm từ Sau đó các tổ thi với nhau, tổ nào tìm được nhiều tiếng, từ sau 5 lượt chơi là chiến thắng. Nhận xét- tuyên dương. 3.Củng cố -Dặn dò: Nhận xét tiết học. Về học lại bài tập đọc. Hát HS đọc cá nhân, nhóm, tổ tiếp nối- lớp đồng thanh sau đó trả lời câu hỏi HS lắng nghe HS thảo luận 2 phút để tìm từ 4 Tổ tham gia chơi nói tiếp sức HS đọc các từ vừa tìm được HS lắng nghe HS lắng nghe HS thảo luận 2 phút để tìm câu 4 Tổ tham gia chơi nói tiếp sức Thứ năm ngày 4 tháng 4 năm 2013 Toán (Tăng cường) : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố: - Cách làm tính trừ các số trong phạm vi 100 (không nhớ). - Biết cách trừ nhẩm nhanh. II.Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định: 2.HD HS làm bài tập: *Bài 1: Tính 54 78 89 83 - 32 - 46 - 53 - 71 Nhận xét- tuyên dương *Bài 2: Đặt tính rồi tính: 56 - 35 67 - 54 96 - 83 37 - 22 65 - 3 52 - 40 GV quan sát giúp HS yếu Chấm một số bài-nhận xét - tuyên dương Giải lao *Bài 3: Quyển sách Hoà có 75 trang, Hoà đã đọc được 52 trang. Hỏi Hoà phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách? Yêu cầu HS tóm tắt rồi giải GV quan sát giúp HS yếu Thu chấm một số bạn-Nhận xét - tuyên dương. *Bài 4: Trò chơi: Đúng ghi Đ, Sai ghi S 46 - 22 = 24 58 - 36 = 22 57 - 27 = 30 67 - 30 = 30 77 - 45 = 33 89 - 40 = 49 Nhận xét - tuyên duơng 3.Củng cố - dặn dò: Nhận xét tiết học. Xem trước bài Luyện tập. Hát Nêu yêu cầu 2 HS làm bảng - Lớp viết bảng con Nhận xét bài bạn trên bảng để sửa sai 3 HS lần lượt lên làm ở bảng - Lớp viết vở 1 HS làm bảng - lớp làm vở. HS khá, giỏi làm BT 3. 2 đội tham gia chơi nối tiếp sức Lớp cỗ vũ và nhận xét kết quả Thứ sáu ngày 5 tháng 4 năm 2013 Toán(TC): PHÉP CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 100 I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố : - Cách làm tính, cộng, trừ các số trong phạm vi 100 (không nhớ). - Biết cách trừ nhẩm nhanh. II.Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định: 2.HD HS làm bài tập: *Bài 1: Tính 46 67 78 89 + 32 - 26 + 45 - 71 Nhận xét- tuyên dương *Bài 2: Đặt tính rồi tính: 56 - 25 67 - 54 96 - 83 37 + 22 65 + 3 52 +40 GV quan sát giúp HS yếu Chấm một số bài-nhận xét - tuyên dương Giải lao *Bài 3: Hoà có một số viên bi. Sau đó Hòa chơi với Huy và bị thua mất 11 viên nên còn lại 15 viên. Hỏi lúc đầu Hòa có bao nhiêu viên bi? Yêu cầu HS tóm tắt rồi giải GV quan sát giúp HS yếu Thu chấm một số bạn - Nhận xét - tuyên dương. *Bài 4: Tính Nhẩm 16+2 30+50 78 +1 60 +10 Nhận xét - tuyên duơng 3.Củng cố - dặn dò: Nhận xét tiết học. Xem trước bài Luyện tập. Hát Nêu yêu cầu 2 HS làm bảng - Lớp viết bảng con Nhận xét bài bạn trên bảng để sửa sai 3 HS lần lượt lên làm ở bảng - Lớp viết vở - 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vở. HS khá, giỏi làm bài 3. - HS làm bảng con. Thứ năm ngày 2 tháng 4 năm 2015 Tiếng việt:(Tăng cường): LUYỆN VIẾT: NGƯỜI BẠN TỐT I.Mục tiêu: - Ôn lại cho hs kiến thức đã học. - Rèn cho hs kỹ năng viết đúng bài Người bạn tốt. II.Chẩn bị: - Giáo viên: Sgk,. - Học sinh: bảng con, sgk, vở luyện viết. III.Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định: Lớp hát 2. Ôn tập - Giới thiệu bài: Ôn tập bài Người bạn tốt * Luyện đọc - Hs luyện đọc nhóm đôi: *Luyện viết - Yêu cầu Hs viết bảng con: mượn, tuột, ngay ngắn, ngượng nghịu, .... - Yêu cầu Hs viết vào vở Luyện viết - Giáo viên chấm và nhận xét một số tập. Trò chơi: Viết đúng đẹp - Giáo viên phát cho mổi đội 10 hoa điểm 10. Giáo viên đọc các tiếng, từ có nét Hs sai nhiều nhất. Đội nào có số bạn sai nhiều nhất là đội bị mất 1 hoa điểm 10. 3.Dặn dò - Dặn Hs xem lại bài. Lớp hát - Hs lắng nghe - Hs thực hiện - Hs viết -Hs viết cỡ chữ nhỏ. - Hs nộp bài - Hs thực hiện. - Hs thực hiện Thứ ba ngày 31 tháng 3 năm 2015 Toán +: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Hs biết đặt tính , làm tính trừ trong phạm vi 100 (Trừ không nhớ) - Rèn kĩ năng tính nhẩm, củng cố về tính cộng, cách giải bài toán có lời văn II. Chuẩn bị - Bảng phụ, bảng con. III.Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định 2. Luyện tập Bài 1.Đặt tính và tính 19 - 3 89 - 37 65 - 53 83 - 30 - Gọi HS nêu cách làm, cho hs làm bài ở bảng con - GV lưu ý hs đặt tính thẳng cột - Gv kiểm tra, nhận xét Bài 2. Thi tiếp sức 57 – 7 = 56 - 34 = 66 – 30 = 81 + 6 = 76 – 5 = 24 + 40= 89 – 80 = 46 + 30= - Chia lớp thành 2 đội chơi tiếp sức điền kết quả - Nhận xét, tuyên dương Bài 3. Một hợp tác xã nuôi 75 con trâu và bò, trong đó trâu là 52 con .Hỏi hợp tác xã nuôi bao nhiêu con bò? - Yêu cầu HS đọc đề bài và nêu tóm tắt - GV tóm tắt nhanh lại đề bài - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - Yêu cầu HS giải vào vở nháp - GV kiểm tra bài HS làm ở vở - Nhận xét Bài 4: (HS khá giỏi) Năm nay bố 39 tuổi, bố hơn con 32 tuổi. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi? - Cho Hs giải ở vở, lưu ý nhiều lời giải - Chấm 5 HS nhanh nhất, nhận xét, tuyên dương Bài 5: Trò chơi: Đúng ghi Đ, Sai ghi S 46 - 22 = 24 58 - 36 = 22 57 - 27 = 30 67 - 30 = 30 77 - 45 = 33 89 - 40 = 49 - Nhận xét - tuyên duơng 3. Dặn dò: - GV nhận xét tiết học - Dặn về nhà tập tính nhẩm nhanh - Hát - HS nêu yêu cầu - HS nêu lại cách đặt tính - 2 HS làm bảng, lớp làm bảng con - Nhận xét - 1 HS nêu lại cách tính - HS tham gia chơi và cổ vũ - 2 Hs đọc đề bài - 1 HS nêu tóm tắt (HS khá, giỏi) - Một hợp tác xã nuôi 75 con trâu và bò, trong đó trâu là 52 con - Hỏi hợp tác xã nuôi bao nhiêu con bò? - HS giải vào vở, 1 HS làm bảng lớp - Nhận xét - HS đọc đề bài, phân tích đề bài và giải vào vở - 2 đội tham gia chơi chơi - Nhận xét Thứ tư ngày 1 tháng 4 năm 2015 Toán+: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Củng cố đặt tính , làm tính trừ, cộng trong phạm vi 100 (Trừ, cộng không nhớ) - Rèn kĩ năng tính nhẩm, so sánh, củng cố về cách giải bài toán có lời văn II. Chuẩn bị - Bảng phụ, bảng con III.Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định 2. Luyện tập Bài 1.Đặt tính và tính 54 + 35 87 – 65 33 + 65 98 – 8 7 + 52 - Lưu ý HS đặt tính thẳng hàng và tính từ phải sang trái - Nhận xét, sửa bài Bài 2. Tính nhẩm ( nhóm đôi) 44 – 14 = 50 + 2 = 67 – 37 = 80 + 6 = 94 – 24 = 40 + 42 = - Nhận xét, tuyên dương Bài 3. Điền , = 78 . 47 +22 84 - 41 . 50 37 + 12 ..46 - GV hướng dẫn: Phải tính kết quả ở 2 vế rồi mới so sánh - Nhận xét, sửa bài Bài 4: a. Một rổ cà có 69 quả, trong đó có 45 quả chín. Hỏi có bao nhiêu quả chưa chín? b. (HS khá giỏi) Nam có một số bi, Nam cho em 34 viên bi, số bi còn lại bằng số bi Nam đã cho em . Hỏi lúc đầu Nam có bao nhiêu viên bi? - Chấm 1 số vở, nhận xét Bài 5: Trò chơi: Nối Ai nhanh hơn 30 65 - 22 58 - 28 43 57 - 27 82 - 50 32 4 - 42 58 - 15 - Nhận xét - tuyên duơng 3. Dặn dò: - GV nhận xét tiết học - Về nhà rèn luyện đặt tính thẳng hàng và tính nhẩm nhanh - Hát - HS nêu yêu cầu - HS làm bảng con - HS nêu yêu cầu - HS làm miệng - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - HS làm vở - 3 HS sửa bài ở bảng - Nhận xét - HS đọc đề phân tích đề toán và giải - HS làm bài vào vở - 2 HS làm bài ở bảng lớp - Nhận xét - 2 đội tham gia chơi tiếp sức - Nhận xét Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2015 Toán+: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Củng cố đặt tính , làm tính trừ, cộng trong phạm vi 100 (Trừ, cộng không nhớ) - Rèn kĩ năng tính nhẩm, so sánh, củng cố về cách giải bài toán có lời văn II. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ, bảng con III.Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định 2. Luyện tập Bài 1.Đặt tính và tính 75 - 13 64 - 40 80 - 30 95 - 52 - Lưu ý HS đặt tính thẳng hàng và tính từ phải sang trái - Nhận xét, sửa bài Bài 2. Tính nhẩm ( nhóm đôi) 85 – 5 = 74 – 3 = 56 – 1 = 85 - 50 = 74 – 30 = 56 - 10 = 85 – 15 = 74 – 34 = 56 – 56 = - Nhận xét, tuyên dương Bài 3. Điền , = 57 - 7. 57 - 5 34 + 4 . 34 - 4 70 – 50 ... 50 – 30 65 – 15 ... 55 - 15 - GV hướng dẫn: Phải tính kết quả ở 2 vế rồi mới so sánh - Nhận xét, sửa bài Bài 4: a. Đoàn tàu có 12 toa, khi cắt bỏ lại toa cuối cùng thì đoàn tàu còn lại bao nhiêu toa? b. (HS khá giỏi) Lớp em có 36 bạn; có 14 bạn đi học vẽ. Số bạn còn lại đi học hát. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn học hát? - Chấm 1 số vở, nhận xét Bài 5: Số ? (HS khá, giỏi) 35 + > 56 52 + < 59 78 - < 60 - 8 = 50 - Nhận xét, tuyên dương 3. Dặn dò: - GV nhận xét tiết học - Về nhà rèn luyện đặt tính thẳng hàng và tính nhẩm nhanh - Hát - HS nêu yêu cầu - HS làm vở bài tập - 2 HS làm bảng - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - HS làm vở bài tập - 3 HS làm bảng - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - HS làm vở bài tập - 2 HS sửa bài ở bảng - Nhận xét - HS đọc đề phân tích đề toán và giải - HS làm bài vào vở - 2 HS làm bài ở bảng lớp - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - HS làm bảng con - 2 HS sửa bài ở bảng Tuần 30 Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2014 Toán+: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Củng cố đặt tính , làm tính trừ, cộng trong phạm vi 100 (Trừ, cộng không nhớ) - Rèn kĩ năng tính nhẩm, so sánh, củng cố về cách giải bài toán có lời văn II. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ, bảng con III.Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định 2. Luyện tập Bài 1.Đặt tính và tính 54 + 35 87 – 65 33 + 65 98 – 8 7 + 52 - Lưu ý HS đặt tính thẳng hàng và tính từ phải sang trái - Nhận xét, sửa bài Bài 2. Tính nhẩm ( nhóm đôi) 44 – 14 = 50 + 2 = 67 – 37 = 80 + 6 = 94 – 24 = 40 + 42 = - Nhận xét, tuyên dương Bài 3. Điền , = 78 . 47 +22 84 - 41 . 50 37 + 12 ..46 - GV hướng dẫn: Phải tính kết quả ở 2 vế rồi mới so sánh - Nhận xét, sửa bài Bài 4: a. Một rổ cà có 69 quả, trong đó có 45 quả chín. Hỏi có bao nhiêu quả chưa chín? b. (HS khá giỏi) Nam có một số bi, Nam cho em 34 viên bi, số bi còn lại bằng số bi Nam đã cho em . Hỏi lúc đầu Nam có bao nhiêu viên bi? - Chấm 1 số vở, nhận xét Bài 5: Trò chơi: Nối Ai nhanh hơn 30 65 - 22 58 - 28 43 57 - 27 82 - 50 32 4 - 42 58 - 15 - Nhận xét - tuyên duơng 3. Dặn dò: - GV nhận xét tiết học - Về nhà rèn luyện đặt tính thẳng hàng và tính nhẩm nhanh - Hát - HS nêu yêu cầu - HS làm bảng con - HS nêu yêu cầu - HS làm miệng - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - HS làm vở - 3 HS sửa bài ở bảng - Nhận xét - HS đọc đề phân tích đề toán và giải - HS làm bài vào vở - 2 HS làm bài ở bảng lớp - Nhận xét - 2 đội tham gia chơi tiếp sức - Nhận xét Tuần 30 Thứ năm ngày 3 tháng 4 năm 2014 Toán+: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Củng cố đặt tính , làm tính trừ, cộng trong phạm vi 100 (Trừ, cộng không nhớ) - Rèn kĩ năng tính nhẩm, so sánh, củng cố về cách giải bài toán có lời văn II. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ, bảng con III.Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định 2. Luyện tập Bài 1.Đặt tính và tính 75 - 13 64 - 40 80 - 30 95 - 52 - Lưu ý HS đặt tính thẳng hàng và tính từ phải sang trái - Nhận xét, sửa bài Bài 2. Tính nhẩm ( nhóm đôi) 85 – 5 = 74 – 3 = 56 – 1 = 85 - 50 = 74 – 30 = 56 - 10 = 85 – 15 = 74 – 34 = 56 – 56 = - Nhận xét, tuyên dương Bài 3. Điền , = 57 - 7. 57 - 5 34 + 4 . 34 - 4 70 – 50 ... 50 – 30 65 – 15 ... 55 - 15 - GV hướng dẫn: Phải tính kết quả ở 2 vế rồi mới so sánh - Nhận xét, sửa bài Bài 4: a. Đoàn tàu có 12 toa, khi cắt bỏ lại toa cuối cùng thì đoàn tàu còn lại bao nhiêu toa? b. (HS khá giỏi) Lớp em có 36 bạn; có 14 bạn đi học vẽ. Số bạn còn lại đi học hát. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn học hát? - Chấm 1 số vở, nhận xét Bài 5: Số ? (HS khá, giỏi) 35 + > 56 52 + < 59 78 - < 60 - 8 = 50 - Nhận xét, tuyên dương 3. Dặn dò: - GV nhận xét tiết học - Về nhà rèn luyện đặt tính thẳng hàng và tính nhẩm nhanh - Hát - HS nêu yêu cầu - HS làm vở bài tập - 2 HS làm bảng - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - HS làm vở bài tập - 3 HS làm bảng - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - HS làm vở bài tập - 2 HS sửa bài ở bảng - Nhận xét - HS đọc đề phân tích đề toán và giải - HS làm bài vào vở - 2 HS làm bài ở bảng lớp - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - HS làm bảng con - 2 HS sửa bài ở bảng Thứ năm ngày 2 tháng 4 năm 2015 Toán+: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - C ủng cố đặt tính , làm tính trừ, cộng trong phạm vi 100 (Trừ, cộng không nhớ) - Rèn kĩ năng tính nhẩm, so sánh, củng cố về cách giải bài toán có lời văn II. Chuẩn bị - bảng phụ , bảng con. III.Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định 2. Luyện tập Bài 1. Tính nhẩm 86 – 36 = . 50 + 47 = 68 – 38 = .. 86 – 56 = . 34 + 30 = . 50 + 34 = . 60 – 40 = .. 97 – 47 =.. 50 + 40 = . 97 – 50 = .... - Nhận xét, tuyên dương Bài 2. Tính 20 + 30 – 40 = .... 70 cm - 30 cm + 26 cm = ...... 68 – 48 + 26 = ... 57 cm + 20 cm + 10 cm = ... - Lưu ý HS phép tính có đơn vị, sau khi tính phải kèm theo đơn vị vào kết quả - Nhận xét, sửa bài Bài 3. Điền , =: 99 – 55 .. 88 – 33 99 – 53 . 89 – 43 55 + 44 .. 72 + 27 88 – 33 . 77 – 44 98 – 35 . 89 – 24 5 + 23 .. 23 + 5 - GV chấm , sửa bài. Bài 4 : Lớp 1E có 36 bạn , trong đó có 26 bạn gái . Hỏi lớp có bao nhiêu bạn trai? - Gv viết nhanh tóm tắt - Chấm 1 số vở, nhận xét Bài 5: (HS khá, giỏi) Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó bớt đi 1 chục rồi thêm vào 20 thì được số tròn chục lớn nhất? - Nhận xét, tuyên dương 3. Dặn dò - GV nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà ôn lại bài - Hát - HS nêu đề bài - HS nêu miệng - Hs nêu yêu cầu - HS làm bài vào vở. - 2 HS làm bảng - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - Lớp làm bài vào vở. - 2 HS lên bảng làm. - Nhận xét - 2 HS đọc đề - 1 Hs nêu tóm tắt (HS khá, giỏi) - Phân tích đề bài và làm vào vở - 1 HS làm bảng - Nhận xét - HS đọc đề bài, làm miệng Tuần 30 Thứ sáu ngày 4 tháng 4 năm 2014 Toán+: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - C ủng cố đặt tính , làm tính trừ, cộng trong phạm vi 100 (Trừ, cộng không nhớ) - Rèn kĩ năng tính nhẩm, so sánh, củng cố về cách giải bài toán có lời văn II. Đồ dùng dạy học - bảng phụ , bảng con. III.Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định 2. Luyện tập Bài 1. Tính nhẩm 86 – 36 = . 50 + 47 = 68 – 38 = .. 86 – 56 = . 34 + 30 = . 50 + 34 = . 60 – 40 = .. 97 – 47 =.. 50 + 40 = . 97 – 50 = .... - Nhận xét, tuyên dương Bài 2. Tính 20 + 30 – 40 = .... 70 cm - 30 cm + 26 cm = ...... 68 – 48 + 26 = ... 57 cm + 20 cm + 10 cm = ... - Lưu ý HS phép tính có đơn vị, sau khi tính phải kèm theo đơn vị vào kết quả - Nhận xét, sửa bài Bài 3. Điền , =: 99 – 55 .. 88 – 33 99 – 53 . 89 – 43 55 + 44 .. 72 + 27 88 – 33 . 77 – 44 98 – 35 . 89 – 24 5 + 23 .. 23 + 5 - GV chấm , sửa bài. Bài 4 : Lớp 1E có 36 bạn , trong đó có 26 bạn gái . Hỏi lớp có bao nhiêu bạn trai? - Gv viết nhanh tóm tắt - Chấm 1 số vở, nhận xét Bài 5: (HS khá, giỏi) Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó bớt đi 1 chục rồi thêm vào 20 thì được số tròn chục lớn nhất? - Nhận xét, tuyên dương 3. Dặn dò - GV nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà ôn lại bài - Hát - HS nêu đề bài - HS nêu miệng - Hs nêu yêu cầu - HS làm bài vào vở. - 2 HS làm bảng - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - Lớp làm bài vào vở. - 2 HS lên bảng làm. - Nhận xét - 2 HS đọc đề - 1 Hs nêu tóm tắt (HS khá, giỏi) - Phân tích đề bài và làm vào vở - 1 HS làm bảng - Nhận xét - HS đọc đề bài, làm miệng Tuần 30 Thứ sáu ngày 4 tháng 4 năm 2014 Toán+: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Củng cố đặt tính , làm tính trừ, cộng trong phạm vi 100 (Trừ, cộng không nhớ) - Rèn kĩ năng tính nhẩm, so sánh, củng cố về cách giải bài toán có lời văn - Ôn tập lại bài các ngày lễ trong tuần. II. Đồ dùng dạy học - bảng phụ , bảng con. III.Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định 2. Luyện tập Bài 1. a. Một tuần lễ có mấy ngày ? ............................................................... b. Viết tên các ngày trong tuần lễ bắt đầu từ thứ hai ................................................................................................ c. Viết tên những ngày em không đến trường ? .................................................................................................. - Yêu cầu: Câu a làm miệng, câu b và c Hs viết bảng con - Nhận xét Bài 2. Đọc tờ lịch của ngày hôm nay rồi viết lần lượt tên các ngày trong tuần , ngày trong tháng, tên tháng: Hôm nay là .ngàytháng.. Ngày mai là.ngày tháng.. - Nhận xét, sửa bài Bài 3. Hôm nay là ngày 4 và là ngày thứ sáu Ngày mai là ngày .....và là ngày thứ ......... Ngày kia là ngày ...... và là ngày thứ ........ Hôm qua là ngày ...... và là ngày thứ ........ - Nhận xét Bài 4 : Kì nghỉ Tết vừa qua, em được nghỉ 1 tuần lễ và 2 ngày. Hỏi em được nghỉ tất cả bao nhiêu ngày? * Lưu ý : 1 tuần lễ = 7 ngày Bài 5: (HS khá, giỏi) Bố đi công tác thứ 3 ngày 11. Bố hẹn 2 tuần 3 ngày bố về. Hỏi bố về ngày bao nhiêu, thứ mấy? - Nhận xét, tuyên dương 3.Dặn dò - GV nhận xét - Về nhà ôn lại bài - Hát - HS yêu cầu - HS làm miệng - Hs làm bảng con - 1 HS viết bảng lớp - Nhận xét - HS làm bảng con - 1 Hs làm bảng lớp - Nhận xét - HS nêu yêu cầu - HS làm bài vào vở. - 1 HS làm bảng - Nhận xét - HS đọc đề bài. - HS nêu miệng - Nhận xét - 2 HS đọc đề bài - 1 HS nêu tóm tắt (HS khá, giỏi) - HS làm bài vào vở bài tập - 1 HS làm bảng lớp - Nhận xét - HS đọc đề bài - HS làm miệng

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doctang cuong 30.doc
Tài liệu liên quan