Giáo án dạy Lớp 2 - Tuần 11

Hướng dẫn học

LUYỆN PHÁT ÂM VÀ VIẾT ĐÚNG

HAI PHỤ ÂM ĐẦU L – N

I. Môc tiªu:

- Sau bài học tiếp tục giúp học sinh:

- Đọc và viết đúng các từ ngữ có phụ âm đầu l – n.

- Rèn kĩ năng nghe, đọc, nói, viết đúng qua luyện đọc, luyện viết, qua cách diễn đạt và đối thoại trực tiếp.

- Giáo dục nói và viết đúng các từ ngữ có phụ âm đầu l – n.

II. CHUẨN BỊ

 GV: Phấn màu, bảng phụ

- HS: Bảng con

III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

 

doc52 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 27/11/2018 | Lượt xem: 99 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án dạy Lớp 2 - Tuần 11, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
uy tắc về tìm số hạng trong 1 tổng - HS làm vở/bảng lớp + Cách tiến hành: - Yêu cầu HS đọc đề bài, gọi 1 HS lên bảng tóm tắt - Bán đi nghĩa là thế nào? - Muốn biết còn lại bao nhiêu kilôgam táo ta phải làm gì? - Yêu cầu HS trình bày bài giải vào vở. - Chấm 1 số bài, nhận xét, sửa sai Bài 2 (cột 3) Bài 3 (c) dành cho KG Bài 5: (+, -) Nhận xét tiết học - Về xem lại bài - Chuẩn bị: 12 trừ đi một số: 12 – 8 -3HS bảng lớp/bảng con: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là: 81 và 44 ; 51 và 25 ; 91 và 9 - Hoạt động lớp, cá nhân - HS làm bài/nối tiếp nhau đọc kết quả từng phép tính - Đơn vị viết thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục - HS bảng lớp/bảng con -Muốn tìm 1 số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia - Hoạt động lớp, cá nhân - 2HS đọc/ đồng thanh/KG tóm tắt - Bán đi nghĩa là bớt đi, lấy đi. - Thực hiện phép tính: 51 – 26. - HS bảng lớp/vở Bài 2 và bài 3 : KG làm vở Bài 5: KG làm phiếu IV. Rút kinh nghiệm tiết dạy: ...................................................................................................................................................................................................................... Tự chọn ĐỌC SÁCH THƯ VIỆN I. MỤC TIÊU: Giuùp HS biết caùch ứng dụng từ vựng, cấu truùc tiếng Việt vaøo những việc tìm hiểu ñôøi sống thế giới xung quanh. Mở rộng vốn từ về loài vật. Giúp HS vui và thích vừa học vừa chơi baèng caùch giuùp caùc em töï tìm caâu trả lời. II. CHUẨN BỊ: * Ñòa ñieåm: Thö vieän tröôøng. * GV: - Moät soá truyeän: - Boä saùch traû lôøi möôøi vaïn caâu hoûi vì sao. - Boä saùch Caâu hoûi cuûa em. - Boä saùch Em vui hoïc ñieàu môùi - Giaûi ñaùp thaéc maéc cuûa treû thô. * HS: Theû Ñuùng,Sai III. Các hoạt động dạy học: TG Nội dung và mục tiêu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 10’ 20’ 8’ * Hoạt ñoäng: Troø chôi: “Bingo” * Hoạt ñoäng: Đọc saùch. - Mục tieâu: HS naém moät soá kieán thöùc khoa hoïc. Họat động 3. Củng cố dặn dò - Phoå bieán luaät chôi. - Phaùt phieáu: (Coù söï xaùo troän thöù töï caùc töø trong caùc phieáu) Boø toùt Choù Ngöïa Vaèn Thoû Meøo Gaø Voi Laïc ñaø Sö töû Boø toùt Mèo Ngöïa Vaèn Thoû Chó Lạc đà Voi Gà Sö töû - Tuyeân döông nhoùm thaéng cuoäc -Cách tiến hành: + Yeâu caàu HS khi ñoïc saùch xong haõy ñaët 1 caâu hoûi ñeå ñoá baïn?. +Tham gia giuùp ñôõ HS ñoïc vaø tìm caâu hoûi. +Yeâu caàu HS ñaïi dieän ñoá baïn, traû lôøi caùc caâu hoûi cuûa nhoùm baïn -Nhận xeùt tuyeân dương. -Qua tiết ñoïc hoâm nay caùc em học ñöôïc ñieàu gì? GDHS: Coù raát nhieàu kieán thöùc boå ích trong cuoäc soáng maø chuùng ta chöa heà bieát, vì vaäy caùc em caàn thöôøng xuyeân ñoïc saùch ñeå boå sung kieán thöùc caàn thieát cho mình. -Giôùi thieäu moät soá truyeän tuaàn sau. HT: Nhoùm ñoâi - 1 HS laøm quaûn troø, ñoïc caâu hoûi: + Con gì khoeû maïnh thì coù muõi öôùc?(Choù) + Con gì phaûn öùng döõ doäi khi thaáy maøu ñoû? (Boø toùt) + Con gì boä loâng coù hai ñöôøng soïc ñen, traéng? (Ngöïa vaèn) + Con gì coù tai to, voøi daøi? ( Voi) + Con gì thích aên cuû caûi ñoû? (Thoû) + Con gì chaân tröôùc coù 4 ngoùn, chaân sau 5 ngoùn? ( Meøo) + Con gì ñöôïc goïi laø chieác ñoàng hoà baùo thöùc? (Gaø) + Con gì ñöôïc goïi laø “ Chieác thuyeàn treân sa maïc”? ( Laïc ñaø) + Con gì laø chuùa teå röøng xanh? (Sö töû) - Traû lôøi töøng caâu hoûi. - Duøng haït ñaäu laøm daáu, neáu HS naøo coù ñöôïc lieân tieáp 3 töø haøng ngang hoaëc haøng doïc seõ hoâ to “ Bingo” vaø thaéng cuoäc. HT:Nhoùm. - Chuaån bò giaáy buùt ñeå ñaët caâu hoûi. - Mỗi nhoùm chọn một saùch maø nhoùm thích ñoïc. - HS ñoïc noái tieáp theo nhoùm. - Thảo luận nhoùm tìm hieåu caâu traû lôøi caùc caâu hoûi theo yeâu cầu của gv. - Tìm saùch ñeå traû lôøi caâu hoûi cuûa nhoùm baïn. - Nhận xeùt. - Nhieàu kieán thöùc boå ích. -Lắng nghe. -Ghi vaøo sổ nhật kyù ñoïc ñeå theo doõi. - Truyeàn laïi nhöõng ñieàu mình vöøa bieát cho nhöõng ngöôøi thaân cuøng bieát. -Tìm ñoïc theâm moät soá saùch khaùc cuøng chuû ñeà. IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY : ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ___________________________________________ Thứ tư ngày 16 tháng 11 năm 2016 §¹o ®øc TiÕt 11 thùc hµnh kÜ n¨ng gi÷a häc k× I I. Môc ®Ých - yªu cÇu : - Häc sinh thùc hµnh c¸c kÜ n¨ng tõ tuÇn 1 ®Ðn tuÇn 10 - Hs biÕt vËn dông nh÷ng ®iÒu ®· häc ®Ó ®­a vµo cuéc sèng II. §å dïng d¹y häc : PhiÕu häc tËp III. C¸c ho¹t ®éng d¹y vµ häc : TG ND và MT Ho¹t ®éng d¹y Ho¹t ®éng häc 5’ 1’ 30’ 2’ 1. KTBC 2. Bµi míi : a. Giíi thiÖu bµi - ghi ®Çu bµi b. ND 3. Cñng cè - dÆn dß : Gv nªu c©u hái yªu cÇu hs tr¶ lêi + Nªu lîi Ých cña viÖc häc tËp , sinh ho¹t ®óng giê ? + T¸c h¹i cña viÖc kh«ng häc tËp sinh ho¹t ®óng giê ? - Khi cã lçi th× nªn lµm g×? + Nªu nh÷ng biÓu hiÖn cña viÖc gän gµng ng¨n n¾p ? + Ých lîi cña viÖc sèng gän gµng, ng¨n n¾p ? + Em ®· ch¨m viÖc nhµ ch­a ? V× sao + Nh÷ng biÓu hiÖn cña ch¨m chØ häc tËp ? Nh÷ng lîi Ých cña viÖc ch¨m chØ häc tËp ? - Gv ph¸t phiÕu häc tËp cho hs yªu cÇu c¸c nhãm lµm vµo phiÕu ®· cã c©u hái s½n : + Nªu nh÷ng viÖc lµm cña e vÒ viÖc quan t©m , gióp ®ì b¹n trong líp m×nh + V× sao cÇn ph¶i gi÷ g×n tr­êng líp s¹ch ®Ñp ? liªn hÖ thùc tÕ? + Gi÷ trËt tù , vÖ sinh n¬i c«ng céng ntn? +Khi nhÆt ®­îc cña r¬i em cÇn ph¶i lµm g× ? + CÇn nãi lêi yªu cÇu , ®Ò nghÞ trong c¸c t×nh huèng nµo ? - Nh¾c l¹i néi dung bµi häc - NhËn xÐt giê häc - Hs lÇn l­ît tr¶ lêi tõng c©u hái - NhËn lçi vµ söa lçi - Hs tr¶ lêi - Mét sè Hs tr¶ lêi . - Hs nhËn phiÕu , lµm bµi trong nhãm - C¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶ . - Nhãm kh¸c n/xÐt IV. Nhận xét , rút kinh nghiệm ........................................................................................................................................................................................................................... Luyện từ và câu Tiết 11: TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG VÀ CÔNG VIỆC TRONG NHÀ. I. Mục tiêu Kiến thức: Nêu được một số từ ngữ chỉ đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh (BT1); tìm từ ngữ chỉ công việc đơn giản trong nhà có trong bài thơ Thỏ thẻ (BT2) Kĩ năng: rèn kĩ năng tìm từ liên quan đến đồ dùng và tác dụng của chúng Thái độ: Yêu quý môn học. II. Đồ dùng dạy học : - Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập 1 trong SGK; - Học sinh: SGK, VBT IIICác hoạt động dạy học: TG ND và MT Hoạt động dạy Hoạt động học 1’ 3’ 1’ 15’ 15’ 3’ 1. Ổn định 2. Bài cu 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài – ghi đề b. Nội dung: Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài +Mục tiêu: Hệ thống hoá cho HS vốn từ liên quan đến đồ dùng và tác dụng của chúng. Hoạt động 2: Thực hành. +Mục tiêu: Bước đầu hiểu các từ ngữ chỉ hoạt động. 4. Củng cố – Dặn dò - 2 HS đọc bài tập 4 - Nhận xét, ghi điểm +Cách tiến hành: Bài 1 1.Gọi 1 HS đọc đề bài. 2.Treo bức tranh 3.Chia lớp thành 4 nhóm. Phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy, 1 bút dạ và yêu cầu viết thành 2 cột: tên đồ dùng và ý nghĩa công dụng của chúng. 4.Gọi các nhóm đọc bài của mình và các nhóm có ý kiến khác bổ sung +Cách tiến hành:.. Bài tập 2 1. 1 HS đọc yêu cầu. 2 HS đọc bài thơ Thỏ thẻ Tìm những từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ muốn làm giúp ông? Bạn nhỏ muốn ông làm giúp những việc gì? Những việc bạn nhỏ muốn làm giúp ông nhiều hơn hay những việc bạn nhờ ông giúp nhiều hơn? Bạn nhỏ trong bài thơ có nét gì ngộ nghĩnh? Ở nhà em thường làm việc gì giúp gia đình? Em thường nhờ người lớn làm những việc gì? - Tìm những từ chỉ các đồ vật trong gia đình em? - Em thường làm gì để giúp gia đình? - Chuẩn bị: Từ ngữ về tình cảm gia đình. - Nhận xét tiết học - 2 HS đọc bài tập 4 - Hoạt động lớp. - HS đọc - Quan sát - Hoạt động theo nhóm 4 - HS trình bày và bổ sung - Hoạt động cá nhân - HS đọc bài - 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi. - Đun nước, rút rạ - Xách xiêu nước, ôm rạ, dập lửa, thổi khói - Việc bạn nhờ ông giúp nhiều hơn - Bạn muốn đun nước tiếp khách nhưng lại chỉ biết mỗi việc rút rạ nên ông phải làm hết, ông buồn cười Thế thì lấy ai ngồi tiếp khách? - Tùy câu trả lời của HS. Càng nhiều HS nêu nhiều càng tốt. - HS nêu. IV.Rút kinh nghiệm tiết dạy: .................................................................................................................................................................................................................. ___________________________________________ Toán Tiết 53: 32 – 8 I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 32 – 8, Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 32 – 8. Biết tìm số hạng của một tổng. 2.Kĩ năng: Đặt tính và tính, giải toán có lời văn 3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán. KG: làm BT1(dòng 2). BT2(c) . II. Đồ dùng dạy học - Giáo viên : . Que tính - Học sinh : Vở, bảng con. Que tính III. Các hoat động dạy –học: TG ND và MT Hoạt động dạy Hoạt động học 1’ 3’ 1’ 12’ 18’ 3’ 1. Ổn dịnh 2. Bài cũ 3. Bài mới: a. Giới thiệu – ghi đề b.Nội dung: Hoạt động 1: giới thiệu phép trừ 32 – 8 + Mục tiêu : Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 32 – Hoạt động 2: Luyện tập + Mục tiêu : Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 32 – 8. Biết tìm số hạng của một 4.củng cố - dặn dò Gọi HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng công thức 12 trừ đi một số. Nhận xét và cho điểm HS + Cách tiến hành: Bước 1: Nêu vấn đề - Nêu: Có 32 que tính, bớt đi 8 qua tính. Hỏi còn bao nhiêu que tính? - Để biết còn lại bao nhiêu que tính chúng ta phải làm như thế nào? - Viết lên bảng 32 – 8 Bước 2: Đi tìm kết quả - Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau thảo luận, tìm cách bớt đi 8 que tính và nêu số que còn lại. - Vậy 32 que tính bớt 8 que tính còn bao nhiêu que tính? - Vậy 32 trừ 8 bằng bao nhiêu? Bước 3: Đặt tính và thực hiện tính - Gọi 1 HS lên bảng đặt tính. Sau đó yêu cầu nói rõ cách đặt tính, cách thực hiện phép tính. - Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính. + Cách tiến hành:. Bài 1: (dòng 1) Tính - Yêu cầu HS tự làm bài. Lưu ý HS ghi kết quả thẳng hàng - GV nhận xét + yêu cầu HS nêu cách tính Bài 2:(a,b) Đặt tính rồi tính hiệu - Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài. - Để tính được hiệu ta làm như thế nào? - Yêu cầu HS làm bài. - HS cùng GV nhận xét bài Bài 3: - Gọi 1 HS đọc đề bài - Cho đi nghĩa là thế nào? - Yêu cầu HS tự ghi tóm tắt và giải. Bài 4: Tìm x - Gọi 2 HS đọc yêu cầu của bài - x là gì trong các phép tính của bài? -Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào? - Yêu cầu HS làm bài - Nhận xét, ghi điểm. Dnh cho KG Bài 1 (dòng 2) Bài 2 (c) - Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 32 – 8. - Chuẩn bị : 58-28 - Nhận xét tiết học. HS lên bảng đọc thuộc lòng bảng công thức 12 trừ đi một số. -Hoạt động lớp - Nghe và nhắc lại đề toán - Chúng ta phải thực hiện phép trừ 32 - 8 - Thảo luận theo cặp. Thao tác trên que tính - Còn lại 24 que tính. - bằng 24 - HS thực hiện, nêu cách làm - HS nhắc lại - Hoạt động lớp, cá nhân. -HS làm bảng lớp/bảng con - Ta lấy số bị trừ, trừ đi số trừ - HS bảng lớp/bcon - 2HS đọc/đồng thanh - HS trả lời - HS bảng lớp/vở - Đọc đề bài. - x là số hạng chưa biết trong phép cộng. - Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết - Làm bài tập KG:lm vở IV. kinh nghiệm tiết dạy: .................................................................................................................................................................................................................. Tập đọc Tiết 33: CÂY XOÀI CỦA ÔNG EM I. Mục tiêu 1.Kiến thức: Hiểu ND: Tả cây xoài ông trồng và tình cảm thương nhớ ông của 2 mẹ con bạn nhỏ (trả lời được CH 1, 2, 3) 2.Kĩ năng: Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, bước đầu với đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi. 3.Thái độ: Ham thích môn học KG: trả lời được CH4 II. Đồ dùng dạy học Giáo viên :SGK. Bảng :từ khó, câu, đoạn. Học sinh : SGK. III. Cac hoạt động dạy học : TG ND và MT Hoạt động dạy Hoạt động học 1’ 1’ 15’ 3’ 8’ 7’ 3’ 1. Ổn định 2. Bài cũ 3. Bài mới: a. Giới thiệu – ghi đề b. Nội dung: Hoạt động 1: Luyện đọc + Mục tiêu: Biết nghỉ hơi sau các dấu câu Hoạt động 2: Tìm hiểu bài + Mục tiêu: Hiểu ND: Tả cây xoài ông trồng và tình cảm thương nhớ ông của 2 mẹ con bạn nhỏ (trả lời được CH 1, 2, 3) Hoạt động 3: Luyện đọc lại + Mục tiêu: bước đầu với đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi. 4. Củng cố – Dặn dò Bà cháu - HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo ND bài + Cách tiến hành: - GV đọc mẫu toàn bài, tóm nội dung. - Yêu cầu học sinh nêu từ khó luyện đọc - Luyện đọc câu + giải nghĩa từ như SGK/90 - Luyện đọc đoạn - Luyện đọc trong nhóm - Thi đọc giữa các nhóm - Đọc đồng thanh đoạn/ bài + Cách tiến hành:. - GV yêu cầu HS đọc từng đoạn và TLCH như SGK/90 - GV chốt nội dung bài + Cách tiến hành: - GV đọcmẫu. - Lưu ý về cách đọc - HS luyện đọc trong nhóm - Thi đọc - Nhận xét, tuyên dương -Giáo dục HS biết yêu thương và kính trọng ông bà -Chuẩn bị: Sự tích cây vú sữa -Nhận xét tiết học HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo ND bài - Hoạt động lớp, cá nhân. - 2 KG đọc lại /lớp đọc thầm. - Nhiều HS phát biểu ý kiến - HS luyện đọc câu nối tiếp - HS luyện đọc đoạn nối tiếp - HS luyện đọc theo nhóm 4 - Đại diện nhóm thi đọc - Lớp đồng thanh - HS thực hiện theo yêu cầu KG: trả Lời được CH4 - HS theo dõi - HS luyện đọc nhóm 3 - Các nhóm thi đọc. IV, Rút kinh nghiệm tiết dạy: ....................................................................................................................................................................................................................... Mĩ thuật Chủ đề 5: MÔI TRƯỜNG QUANH EM I. MỤC TIÊU - Học sinh cần đạt được + Nêu được môi trường thiên nhiên là tất cả cây cỏ, hoa, lá + Thể hiện được bức tranh chủ đề môi trường + Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình/ nhóm mình. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC - Phương pháp :+ Vẽ cùng nhau xây dựng cốt truyện + Gợi mở, trực quan, luyện tập, thực hành - Hình thức tổ chức : + Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm III.ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN - Giáo viên: + Sách học mĩ thuật lớp 2 + Tranh,ảnh, hoặc clip( nếu có) về chủ đề môi trường + Hình minh họa cách vẽ . - Học sinh: + Sách học mĩ thuật 2 + Giấy vẽ , màu,bút chì,màu vẽ,keo dán, hồ giấy. IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU Tiết/ Nội dung HĐ của GV HĐ của HS Đồ Dùng/ phương tiện Tiết 1 Tìm hiểu đến cách thực hiện ( 35 -40 p) * Tổ chức ổn định lớp * Khởi động: - Cho HS xem clip hoặc tranh ảnh về môi trường đang bị ô nhiễm và đưa ra một số câu hỏi về các hình ảnh đã chuẩn bị sẵn: + Em thấy những hình ảnh gì trong bức tranh? + Môi trường bẩn ( ô nhiễm) sẽ ảnh hưởng gì đến cuộc sống của con người? - GV giới thiệu chủ đề môi trường. * HĐ 1: Hướng dẫn tìm hiểu - GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm 4 - GV yêu cầu HS quan sát hình 12.1 sách mĩ thuật 2 và thảo luận nhóm để tìm hiểu về môi trường và hành động của con người để bảo vệ môi trường. + Có những hình ảnh gì trong các bức ảnh? + Những hình ảnh đó có đẹp không? +Môi trường đó như thế nào? + Em mong muốn được sống trong môi trường như thế nào? + Em và mọi người xung quanh thường làm gì để môi trường sống của mình luôn xanh – sạch – đẹp? - Gọi đại diện nhóm trình bày, nhóm khác n/x, bổ xung - GV cho HS quan sát tiếp hình 12.2 và gợi mở + Em thấy các bạn HS đang làm gì? + Các hoạt động đó có ý nghĩa gì? + Em còn làm việc gì khác để bảo vệ môi trường? - Gọi đại diện nhóm trình bày, nhóm khác n/x, bổ xung *GV nhận xét, tóm tắt: Môi trường là tất cả cây cỏ, hoa lá, sông , biển, không khí bao quanh chúng ta. + Mọi người cần có ý thức bảo vệ môi trường bằng các hành động tích cực như: Vệ sinh nhà ở,lớp học; trồng và chăm sóc cây xanh; ngăn chặn hành vi gây ô nhiễm môi trường. - Yêu cầu HS quan sát hình 12.3 sách mĩ thuật 2, thảo luận để tìm hiểu về tranh vẽ về chủ đề môi trường. + Em thấy có những hình ảnh gì trong các bức tranh? + Các nhân vật trong tranh đang làm gì? + Nội dung bức tranh nói lên điều gì? + Em còn biết hoạt động bảo vệ môi trường khác nào nữa không? - Gọi đại diện nhóm trình bày, nhóm khác n/x, bổ xung * GV nhận xét- tóm tắt: - Có nhiều nội dung để thể hiện bức tranh chủ đề: Môi trường quanh em như: Cảnh đẹp thiên nhiên + Vẽ cảnh vệ sinh, quét dọn trường học, nhà ở, đường phố + Chăm sóc bảo vệ động vật + Trồng và chăm sóc cây hoa + Chăm sóc bảo vệ động vật + Vớt rác trên sông , hồ , biển * HĐ 2: Cách thực hiện * Hoạt động cá nhân - GV cho HS quan sát hình 12.4 trong sách HS để tham khảo cách thực hiện các bước vẽ tranh đề tài môi trường. + Em và bạn định vẽ hoạt động gì? + Hình ảnh chính của bức tranh là hình ảnh gì? + Các nhân vật có những hoạt động gì? + Em sắp xếp hình ảnh chính như thế nào trong tranh? + Em định vẽ màu cho bức tranh của mình như thế nào? * GV tóm tắt: Thực hiện bức tranh chủ đề môi trường quanh em theo các bước sau: + Vẽ phác hình ảnh chính + Vẽ thêm hình ảnh phụ, tạo không gian cho bức tranh + Vẽ màu có đậm nhạt có hòa sắc. - GV yêu cầu HS quan sát tiếp hình 12.5. tham khảo một số tranh của các bạn để có thêm ý tưởng vẽ tranh theo chủ đề ‘Môi trường quanh * HĐ3: Hướng dẫn thực hành cá nhân - Y/c hs tạo sản phẩm cá nhân : Vẽ các nhân vật chính, phụ cho bức tranh. * HĐ4: Hướng dẫn nhận xét đánh giá sản phẩm sau hoạt động - Nêu gợi mở * Dặn dò: Về nhà hoàn thiện sản phẩm cá nhân và sưu tầm tranh, ảnh các hình ảnh liên quan tới môi trường. - Lớp ổn định chỗ ngồi - HS chú ý lên bảng theo dõi hình ảnh - ( HS trả lời các câu hỏi theo sự nhận biết của mình) - Ảnh hướng tới sức khỏe của con người - Lớp chú ý lắng nghe - HS hoạt động theo nhóm 4 - HS quan sát hình và thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi mở của GV -Cá nhân/đại diện nhóm trả lời câu hỏi gợi ý của GV, - HS chú ý lắng nghe - HS quan sát tiếp hình 12.2 - Nhóm thảo luận câu hỏi - Cá nhân/đại diện nhóm trả lời câu hỏi gợi ý của GV - Lớp chú ý lắng nghe và ghi nhớ - HS quan sát hình 12.4 - HS trả lời theo sự nhận biết của mình - HS quan sát tiếp hình 12.5 - Tạo sản phẩm cá nhân -Cá nhân trả lời câu hỏi nhận xét theo những gì mình biết về tranh theo đề tài - HS về nhà thực hiện - tranh ,ảnh SGK,SGVmĩ thuật 2 -SGK mĩ thuật 2 - Sgk - Vật liệu phù hợp với điều kiện sở thích của cá nhân IV. Rút kinh nghiệm tiết dạy __________________________________________ Hướng dẫn học LUYỆN PHÁT ÂM VÀ VIẾT ĐÚNG HAI PHỤ ÂM ĐẦU L – N I. Môc tiªu: - Sau bài học tiếp tục giúp học sinh: - Đọc và viết đúng các từ ngữ có phụ âm đầu l – n. - Rèn kĩ năng nghe, đọc, nói, viết đúng qua luyện đọc, luyện viết, qua cách diễn đạt và đối thoại trực tiếp. - Giáo dục nói và viết đúng các từ ngữ có phụ âm đầu l – n. II. CHUẨN BỊ GV: Phấn màu, bảng phụ HS: Bảng con III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Thời gian Nội dung, mục tiêu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 3p 5p 1.Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài mới 12 phút a. Luyện đọc - GV chọn 1 đoạn hoặc 1 bài tập đọc trong SGK Tiếng Việt - Đọc mẫu toàn bài - Gọi 1 HS đọc lại bài, yêu cầu lớp quan sát và gạch chân dưới các tiếng có âm đầu l – n. - Yêu cầu HS tìm trong bài tập đọc những tiếng có phụ âm đầu l? + GV ghi bảng + Khi đọc những tiếng có âm đầu l ta phải đọc như thế nào? + HD HS luyện đọc các tiếng có âm đầu l. - HS lắng nghe - 1 HS đọc – cả lớp đọc thầm. Gạch chân dưới các tiếng có âm đầu l – n - HS nêu - Lớp nhận xét, bổ sung - Khi đọc uốn cong lưỡi. - HS đọc cá nhân, đọc theo tổ, theo nhóm. -Yêu cầu HS tìm trong bài tập đọc những tiếng có phụ âm đầu n? +GV ghi bảng + Khi đọc những tiếng có âm đầu n ta phải đọc như thế nào? - Hớng dẫn HS luyện đọc các tiếng có âm đầu n. - HS nêu - Lớp nhận xét, bổ sung. - Đầu lưỡi để sát chân răng của hàm răng trên - HS đọc cá nhân, đọc theo tổ, theo nhóm. *Luyện đọc từ, cụm từ, câu - Cho HS luyện đọc các cụm từ chứa tiếng bắt đầu bằng l – n - Hướng dẫn HS luyện đọc nối tiếp câu. - GV nhận xét - HS đọc cá nhân nối tiếp, đọc theo tổ - HS đọc nối tiếp * Luyện đọc cả bài - Gọi 1 HS đọc toàn bài - Đoạn văn viết về nội dung gì? - Vậy để làm nổi rõ nội dung của đoạn văn chúng ta cần lưu ý điều gì? - GV nhận xét, chốt cách đọc - Gọi HS đọc bài - 1 HS đọc cả bài - HSTL - 2 HS đọc bài 10 phút b. Luyện viết GV đưa nội dung bài tập: Điền l hay n vào chỗ chấm: - Một cây làm chẳng nên non Ba cây chụm lại nên hòn núi cao. - Nhiễu điều phủ lấy giá gương Người trong một nước phải thương nhau cùng. - Cho HS đọc yêu cầu của bài tập. - Bài tập yêu cầu gì? - GV tổ chức cho HS chơi tiếp sức. - Chữa bài – Tổng kết trò chơi. - GV đọc cho HS viết nội dung bài tập vào vở - 1 HS đọc - HSTL - 3 tổ tham gia trò chơi - HS viết bài - Một cây làm chẳng nên non Ba cây chụm lại nên hòn núi cao. - Nhiễu điều phủ lấy giá gương Người trong một nước phải thương nhau cùng. 10 phút c. Luyện nghe, nói: - GV hướng dẫn HS nói câu: Trong lọ nước lã có loài nòng nọc và cá lóc. Lọ nước lã vỡ, cá lóc và lòng lọc chết lăn lóc. + Hướng dẫn HS luyện nói. + Luyện nói câu trong nhóm 2 + Cho HS nói trước lớp - HS quan sát - HS luyện nói cá nhân - Luyện nói trong nhóm - Luyện nói trước lớp 2 phút Củng cố -Dặn dò: - Nhắc lại nội dung - VN: +Luyện nói, viết đúng những tiếng có phụ âm đầu l- n. + Tìm và sưu tầm các ví dụ... có tiếng chứa âm đầu l-n. IV. Rút kinh nghiệm tiết dạy __________________________________________ Hướng dẫn học Toán LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Biết cách thực hiện phép trừ dạng 12 – 8, lập được bảng 12 trừ đi một số. Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 12 – 8. 2.Kĩ năng: rèn kĩ năng tính và giải toán có lời văn 3.Thái độ: Ham học hỏi, tính chính xác, yêu thích học toán. KG: làm BT1(b). BT3. II. Đồ dùng dạy học - Giáo viên : Que tính - Học sinh : Vở, bảng con, que tính. III Các hoạt động dạy – học TG ND và MT Hoạt động dạy Hoạt động học 1’ 3’ 1’ 15’ 15’ 3’ 1. Ổn định 2. Bài cũ 3. Bài mới: a. Giới thiệu – ghi đề b. Nội dung: Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ 12 – 8 và lập bảng bảng 12 trừ đi một số + Mục tiêu : Biết cách thực hiện phép trừ dạng 12 – 8, lập được bảng 12 trừ đi một số Hoạt động 2: Luyện tập + Mục tiêu : HS áp dụng bảng trừ để làm bài và giải bài toán có một phép trừ dạng 12 – 8 4 Củng cố – Dặn dò Luyện tập. 4HS: Đặt tính rồi tính: 41 – 25 51 – 35 81 – 48 38 + 47 - GV nhận xét + Cách tiến hành: a. Giới thiệu phép trừ 12 - 8 Bước 1 : Nêu vấn đề. - Có 12 que tính, bớt đi 8 que tính. Hỏi còn lại bao nhiêu que tính? - Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm thế nào? Bước 2: Đi tìm kết quả - Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả - Yêu cầu HS nêu cách bớt - Vậy 12 trừ 8 bằng bao nhiêu? Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính - Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính. - Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính - Yêu cầu một vài HS khác nhắc lại. b. Hướng dẫn lập bảng 12 trừ đi một số: - Cho HS sử dụng que tính tìm kết quả các phép tính trong phần bài học. Yêu cầu HS nêu kết quả và ghi lên bảng. - Xóa dần bảng công thức 1 trừ đi một số cho HS học thuộc. + Cách tiến hành: Bài 1: Tính (a) - Yêu cầu HS tự nhẩm và nêu kết quả - GV ghi bảng kết quả đúng Bài 2: Tính Yêu cầu HS tự làm cá nhân GV nhận xét, sửa sai Bài 4: Toán giải GV hướng dẫn HS bảng lớp/bảng con Chấm 1 số vở, nhận xét Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu - Yêu cầu HS đọc lại bảng các công thức 12 trừ đi một số. - Dặn dò HS về nhà học thuộc bảng công thức trong bài. - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị: 32 -8 4HS: Đặt tính rồi tính: 41 – 25 51 – 35 81 – 48 38 + 47 - Hoạt động lớp, cá nhân. - Nghe và nhắc lại bài toán - Thực hiện phép trừ: 1 2 – 8 - Thao tác trên que tính và tìm kết quả : còn lại 4 que tính. - HS nêu - 12 trừ 8 bằng 4 - - HS thực hiện - nêu cách tính và tính - Nhiều HS đọc - HS thao tác trên que tính, tìm kết quả và nối tiếp nhau đọc kết quả của từng phép tính - Học thuộc lòng bảng công thức - Hoạt động lớp, cá nhân - HS làm cá nhân/nêu kết quả KG: thêm BT1b - HS bảng lớp/bảng con - HS làm vở - KG làm sau khi làm bài 4 xong Yêu cầu HS đọc lại bảng các công thức 12 trừ đi một số. IV, Rút kinh nghiệm tiết dạy: .......................................................................................................................................................................................................................... KÜ n¨ng sèng KÜ n¨ng L¾ng nghe tÝch cùc I Môc tiªu -Häc sinh nhËn biÕt ®îc nh÷ng hµnh vi biÕt n¾ng nghe tÝch cùc. - NhËn biÕt c¸c hËu qu¶ cã thÓ x¶y ra nÕu kh«ng n¾ng nghe tÝch cùc. - HiÓu thÕ nµo lµ n¨ng nghe tÝch cùc. - Häc sinh cã thã

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docGiao an Tuan 11 Lop 2_12301605.doc