Giáo án lớp 1, tuần 19 - Môn Toán năm 2015 - Trường TH Phạm Hồng Thái

 

I . MỤC TIÊU

 - Nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm một chục và một số đơn vị (3, 4, 5); biết đọc, viết các số đó.

 - Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3.

II.CHUẨN BỊ

 - Các bó chục que tính và các que tính rời.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

 

doc8 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 26/11/2018 | Lượt xem: 74 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 1, tuần 19 - Môn Toán năm 2015 - Trường TH Phạm Hồng Thái, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ hai ngày 5 tháng 1 năm 2015 Toán: MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI I . MỤC TIÊU - Nhận biết được cấu tạo các số 11, gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị. - Biết đọc, viết các số đó. Bước đầu nhận biêt số có 2 chữ số. - Bài tập cần làm 1, 2, 3. II.CHUẨN BỊ - Bó chục que tính và các que tính rời. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: 2.Kiểm tra bài cũ: Nhận xét bài KT HKI 3.Bài mới: a/Giới thiệu số 11: Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính rời. - Có tất cả bao nhiêu que tính? - Một chục que tính bằng mấy que tính? *Mười que tính và một que tính là mười một que tính. Hỏi 10 và 1 là mấy? - Ghi bảng:11 - Đọc là: mười một - Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - Số 11 gồm mấy chữ số viết liền nhau? *Chữ số 1 đứng trước chỉ 1 chục, chữ số 1 đứng sau chỉ 1 đơn vị. b/Giới thiệu số 12: HD tương tự 11 - 10 que tính và 2 que tính .Tất cả là mấy que tính? Ghi bảng : 12 Đọc là :mười hai - Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - Số 12 gồm mấy chữ số viết liền nhau? - Chữ số 1 chỉ mấy chục, chữ số 2 chỉ mấy đơn vị? Giải lao * Thực hành: *Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống Nhận xét *Bài 2:Vẽ thêm chấm tròn (theo mẫu) *Bài 3:Trò chơi “Tô màu tiếp sức” - Yêu cầu tô 11 hình tam giác và 12 hình vuông. - Tổ nào tô đúng, nhanh tổ đó thắng. Nhận xét - tuyên dương *Bài 4 (HS khá giỏi): Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số. -Trong tia số này số nào là số lớn nhất? số nào là số bé nhất? so sánh số 11 như thế nào với số 12? 4. Củng cố, dặn dò: - Chúng ta vừa học số mấy?(số:11,12) - Số 11 gồm mấy chữ số, đó là những chữ số nào? - Số 12 gồm mấy chữ số, đó là những chữ số nào? Nhận xét tiết học. *Dặn dò: Về luyện viết số 11, 12, tập đếm xuôi từ 0 đến 12, đếm ngược từ 12 đến 0. + Xem trước bài: Mười ba, mười bốn, mười lăm. - Thực hiện - 11 - 10 que tính - HS nhắc lại - Là 11 - Đọc cá nhân, đồng thanh - 1chục và 1 đơn vị - Gồm 2 chữ số 1 viết liền nhau Viết bảng con số 11 - Lấy 1 bó chục que tính và 2 que tính - Tất cả là 12 que tính - Đọc cá nhân, đồng thanh - Một chục và 2 đơn vị - Gồm 2 chữ số viết liền nhau, chữ số 1 đứng trước, chữ số 2 đứng sau. - Số 1 chỉ 1 chục, số 2 chỉ 2 đơn vị - Viết bảng con số 12 - Làm sách và đọc kết quả - 2 HS lên bảng vẽ, lớp quan sát nhận xét - 4 tổ tham gia - Làm sách, 1HS làm bảng,nhận xét,sửa bài - Lớn nhất số 12, bé nhất số 0 - 11 bé hơn 12 - HS trả lời Thứ ba ngày 6 tháng 1 năm 2015 Toán: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM I . MỤC TIÊU - Nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm một chục và một số đơn vị (3, 4, 5); biết đọc, viết các số đó. - Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3. II.CHUẨN BỊ - Các bó chục que tính và các que tính rời. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: 2. Bài cũ: - Đọc số 11 và cho biết số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị. - Đọc số 12 và cho biết số 12 gồm mấy chụcvà mấy đơn vị. * Viết bảng con số:11, 12 - Nhận xét, ghi điểm. 3. Bài mới: * Giới thiệu số 13: - Yêu cầu HS lấy 1 bó chục que tính và 3 que tính rời. - Được tất cả bao nhiêu que tính? - Ghi bảng: 13 - Đọc: Mười ba - Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - Số 13 gồm mấy chữ số đứng liền nhau, đó là những chữ số nào? Nhận xét * Giới thiệu số 14 và 15: Tiến hành tương tự như giới thiệu số 13. Giải lao * Thực hành: Bài 1a: Viết số - GV đọc số: Mười, mười một, mười hai, mười ba, mười bốn mười lăm. Bài 1b: Viết số vào ô trống 10 15 15 10 - Chấm 10 bài - nhận xét. Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống Yêu cầu đếm rồi điền số. Bài 3: Nối mỗi tranh với 1 số thích hợp (theo mẫu) - Hướng dẫn mẫu. - Trò chơi: Nối số với hình - hình thức nối tiếp sức. - Nhận xét, tuyên dương 4. Củng cố, dặn dò: - Chúng ta vừa học những số nào? - Số 13, 14, 15 là những số có mấy chữ số? - Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - Số 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - Số 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - Về đọc viết lại các số vừa học. - Xem trước bài: muời sáu, mười bảy, mười tám, mười chín. 2 HS 2 HS HS lên bảng - Lớp bảng con - Thực hiện - 10 que tính và 3 que tính là 13 que tính. - Đọc cá nhân, đồng thanh. - Một chục và 3 đơn vị. - Gồm 2 chữ số đứng liền nhau, chữ số 1 đứng trước chữ số 3 đứng sau. - Viết bảng con: 13 - Viết bảng con: 10, 11, 12, 13, 14, 15. - Làm vở, 1 HS làm bảng. - Nhận xét. - Làm SGK, đọc kết quả sửa bài. - HS làm miệng. - 2 đội mỗi đội 3 em. - Nêu yêu cầu bài tập, 1 HS làm bảng, lớp làm sách. - HS trả lời. Thứ năm ngày 8 tháng 1 năm 2015 Toán: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN I . MỤC TIÊU - Nhận biết mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm một chục và một số đơn vị (6, 7, 8, 9); biết đọc, viết các số đó. - Điền được các số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 trên tia số. - Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3, bài 4. II.CHUẨN BỊ - Các bó chục que tính và một số que tính rời. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của Thầy Hoạt đông của Trò 1. Ổn định 2. Bài cũ: - GV đọc số: 13, 14, 15 - Số 13 (14, 15) gồm mấy chục và mấy đơn vị? 3. Bài mới: a/Giới thiệu số 16: Y/c HS lấy một bó chục que tính và 6 que tính rời. - 10 que tính và 6 que tính tất cả là mấy que tính? Số 16 được viết như thế nào ? GV ghi bảng 16 - Số 16 là số có mấy chữ số? Đó là những số nào ? - Chữ số 1 chỉ gì ? - Chữ số 6 chỉ gì? - Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Nhận xét b/Giới thiệu số 17, 18, 19 Tương tự như giới thiệu số 16 HS nắm được: Số 17 (18, 19) gồm 1 chục và 7 (8, 9) đơn vị - Số 17 (18, 19) là số có 2 chữ số Chữ số 1 đứng trước, chữ số 7, 8, 9 đứng sau. Giải lao * Thực hành Bài 1: Viết số Bài 1a: Viết số - GV đọc số: Mười một, mười hai, mười ba, mười bốn mười lăm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín. Bài 1b: Viết số vào ô trống 10 19 Bài 2: Điền số - Đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi điền số. Bài 3: Nối hình với số Trò chơi: Nối tiếp sức Bài 4: Điền số vào mỗi vạch của tia số - Trong tia số này số nào là số lớn nhất ? Số nào là số bé nhất? - Các số 10, 11 .... 19 là số có mấy chữ số? 4. Củng cố, dặn dò: Chúng ta vừa học những số nào ? Số 16 ... gồm mấy chục và mấy đơn vị? Đọc các số có 2 chữ số đã học ? - Về xem trước bài: Hai mươi - Hai chục. - HS viết bảng con. (3HS) - HS thực hiện. - 16 que tính. - Viết số 1 rồi viết số 6 bên phải số 1. Số 16 là số có 2 chữ số - chữ số 1 và chữ số 6. - Chữ số 1 chỉ một chục. - Chữ số 6 chỉ 6 đơn vị. - Đọc số 16 cá nhân đồng thanh 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị Viết bảng con số 16 - Viết bảng con: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19. - Làm SGK, 1 HS làm bảng. - Nhận xét. - Làm SGK, đọc số vừa điền. - 2 đội, mỗi đội 4 em. 1 HS làm bảng - Làm SGK - Lớn nhất là số 19, bé nhất là số 10. - Là số có 2 chữ số. - HS trả lời. Thứ sáu ngày 9 tháng 1 năm 2015 Toán : HAI MƯƠI. HAI CHỤC I . MỤC TIÊU - Nhận biết được số 20 gồm 2 chục; biết đọc, viết số 20, phân biệt số chục, số đơn vị. - Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3. II.CHUẨN BỊ - Các bó chục que tính và một số que tính rời. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định 2. Bài cũ: - GV đọc số: 16, 17, 18, 19. - Các số 16, 17, 18, 19 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - Nhận xét - ghi điểm. 3. Bài mới Giới thiệu số 20 - Yêu cầu HS lấy 1 bó chục que tính rồi lấy thêm 1 bó chục que tính nữa. - Được tất cả bao nhiêu que tính? - 1 chục que tính và 1 chục que tính là mấy que tính? - 10 que tính và 10 que tính là mấy que tính? Nói: 20 còn gọi là hai chục GV ghi bảng : 20 còn gọi là hai chục Đọc là: Hai mươi - Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Số 20 gồm có mấy chữ số liền nhau? Đó là những số nào? Giải lao * Thực hành Bài 1: Viết các số từ 10 đến 20, từ 20 đến 10, rồi đọc các số đó. Bài 2: Trả lời câu hỏi Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Nhận xét - tuyên dương Bài 3: Điền số vào tia số Nhận xét Bài 4: Trả lời câu hỏi HD mẫu: Số liền sau của 15 là 16 Thu chấm một số bài - nhận xét 4.Củng cố - dặn dò: - Chúng ta vừa học số mấy?-Số 20 còn gọi là gì? - Trong dãy số từ 10 đến 20 số nào là số lớn nhất ? - Số nào là số bé nhất? - Tất cả các số này là số có mấy chữ số ? - Về xem lại bài vừa học. - Xem trước bài: Phép cộng dạng 14 + 3 - HS viết bảng con. - HS trả lời. - HS thực hiện. - 20 que tính. - 2 chục que tính. - HS nhắc lại. - 2 chục 0 đơn vị. - 20 gồm 2 chữ số liền nhau, chữ số 2 đứng trước, chữ số 0 đứng sau. 1 HS viết bảng lớp - Lớp viết bảng con - đọc đồng thanh. Làm miệng: - 1 HS hỏi 1 HS trả lời Làm SGK - Đọc các số đó HS khá giỏi làm bài 4. 1 HS làm bảng - lớp làm vở HS trả lời HS trả lời HS trả lời

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doctoan 19.doc
Tài liệu liên quan