Giáo án lớp 1, tuần 23 - Môn Học vần (tiết ): uơ, uya

2. GT câu ứng dụng:

?Tranh vẽ cảnh gì?

- Đính câu: Nơi ấy ngôi sao khuya

 Sáng một vầng trên sân.

-Đoạn thơ có mấy dòng? Những chữ nào được viết hoa?

? Tìm tiếng có vần vừa học?

- Đọc từ, dòng thơ, đoạn thơ.

- Đọc bảng

- Đọc SGK

 Giải lao

3. Viết vở:

- Cho xem bài mẫu

- HD khoảng cách và viết chữ thứ 2, nhắc lại điểm đặt bút, điểm dừng bút, vị trí dấu thanh.

- Nhắc HS sửa tư thế ngồi,

- Chấm 5 bài - nhận xét

 

doc2 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 26/11/2018 | Lượt xem: 411 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 1, tuần 23 - Môn Học vần (tiết ): uơ, uya, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 23 Thứ sáu ngày 1 tháng 2 năm 2013 Học vần (tiết ): uơ, uya I. Mục tiêu: Học sinh đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya. Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya. II. Đồ dùng: Tranh minh hoạ. III. Các hoạt động dạy học: A. KTBC: - Đọc một số từ ngữ ở bài uê, uy. -Đọc câu ứng dụng ở SGk - Viết: bông huệ, huy hiệu B. Bài mới: 1. Dạy vần uơ: - GT vần uơà ghi bảng: - GT: uơ (in- viết) ? Cấu tạo vần? - Đọc: uơ - - Có vần uơ muốn thành tiếng huơ ta làm thế nào? - Ghi bảng: huơ ? Tranh vẽ con gì? - Ghi bảng: huơ vòi - Đọc sơ đồ vần 2. Dạy vần uya: Dạy tương tự uơ - So sánh uơ với uya - Đọc 2 sơ đồ vần. 3. Viết bảng con: - Vừa viết, vừa hướng dẫn qui trình viết: uơ, uya huơ vòi, đêm khuya Chú ý: điểm đặt bút, điểm dừng bút, độ cao con chữ và vị trí dấu thanh. Giải lao 4. GT từ ứng dụng: thuở xưa giấy pơ-luya huơ tay trăng khuya - GT từ: thuở xưa, giấy pơ-luya - Đọc bảng toàn bài. 5. Trò chơi: Tìm từ mới có vần vừa học. Tiết 2 1. Luyện đọc bảng tiết 1. Trò chơi: Thi đọc nhanh Chấm điểm A, B 2. GT câu ứng dụng: ?Tranh vẽ cảnh gì? - Đính câu: Nơi ấy ngôi sao khuya Sáng một vầng trên sân. -Đoạn thơ có mấy dòng? Những chữ nào được viết hoa? ? Tìm tiếng có vần vừa học? - Đọc từ, dòng thơ, đoạn thơ. - Đọc bảng - Đọc SGK Giải lao 3. Viết vở: - Cho xem bài mẫu - HD khoảng cách và viết chữ thứ 2, nhắc lại điểm đặt bút, điểm dừng bút, vị trí dấu thanh. - Nhắc HS sửa tư thế ngồi, - Chấm 5 bài - nhận xét 4. Luyện nói: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya. -Hướng dẫn hs trả lời các câu hỏi theo gợi ý: .Em thấy tranh vẽ cảnh những buổi nào trong ngày? .Vì sao em biết? .Trong các buổi này em và mọi người trong gia đình thường làm những việc gì? Kể cho các bạn cùng nghe? 5. Củng cố dặn dò: -Cho hs đọc lại toàn bài. - Nhận xét tiết học. - Dặn hs về đọc bài. Xem trước bài: uân, uyên - Một số hs đọc -1 hs - Viết bảng con - 1 HS, đọc - u đứng trước,ơ đứng sau. - ĐV, đọc (CN, ĐT) - Thêm âm h -PT, ĐV, đọc cn, đt - HSTL - Đọc CN, ĐT - Đọc CN, ĐT - Giống: u đầu vần Khác ơ, ya cuối vần - Đọc CN, ĐT - QS, lắng nghe - Viết bảng con - Nhận xét - Tìm tiếng có vần vừa học: thuở, huơ, luya, khuya à đọc + phân tích tiếng - Đọc từ CN, ĐT -HS tìm, đọc - Đọc CN, ĐT - 4 tổ tham gia - Nhận xét, tuyên dương -HS trả lời -HS trả lời - Tiếng: khuya -> đọc PT - Đọc CN, ĐT - CN, ĐT - CN, lớp ĐT - Quan sát - QS, lắng nghe - Mở vở, sửa tư thế ngồi, - Viết vào vở - HS trả lời. -HS xung phong kể - Đọc ĐT - HS lắng nghe.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docHọc van tuan 23 uơ, uya.doc
Tài liệu liên quan