Giáo án lớp 1, tuần 4 - Môn Tiếng Việt - Trường TH Phạm Hồng Thái

I . MỤC TIÊU

- Rèn kĩ năng viết liền nét, nối nét các tiếng có âm t, th.

- Rèn tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

 

doc15 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 26/11/2018 | Lượt xem: 102 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 1, tuần 4 - Môn Tiếng Việt - Trường TH Phạm Hồng Thái, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2014 Tiếng Việt (Tăng cường ): LUYỆN ĐỌC: D, Đ I . MỤC TIÊU Giúp HS - Đọc được tiếng, từ có âm: d, đ - Tìm được tiếng, từ có các âm trên. - HS yếu: đọc được âm: d, đ và từ ứng dụng. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định 2.Luyện tập: d, đ a/Luyện đọc *Trò chơi: Ai nhanh hơn Yêu cầu HS tìm và gài nhanh tiếng, từ có âm d, đ. - Nếu bạn nào gài nhanh 2 tiếng sẽ chạy lên trước - Chỉ lấy 5 bạn đầu tiên. - Nhận xét bạn nào gài đúng, nhanh sẽ được tặng một bông hoa. *Sau đó yêu cầu cả lớp đọc. - HS yếu đọc âm, tiếng: đa, đê, dế, đá, cờ đỏ, bé đi bộ, bà đi đò, mẹ đo vải. Nhận xét, tuyên dương. Giải lao b. Thi tìm tiếng có chứa âm d, đ * Tìm tên đồ vật có chứa âm d, đ * Tìm tên các loài hoa có chứa âm d, đ * Tìm tên con vật có chứa âm d, đ - Giáo viên chia lớp thành hai đội chơi, phổ biến luật chơi. - Tổ chức trò chơi. 3. Dặn dò: Nhận xét tiết học. Hát - Cả lớp tham gia. - Chơi 4 vòng. Vòng 1: Tìm tiếng có âm d. Vòng 2: Tìm từ có tiếng có âm đ. - Nhận xét. - HS đọc đồng thanh. * HS khá, giỏi tìm tiếng. HS tham gia chơi. - diêm, dao, dép - dâm bụt, đào, hướng dương - đà điểu, dơi, dế, đỉa Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013 Tiếng Việt (Tăng cường): LUYỆN VIẾT: N, M I . MỤC TIÊU - HS viết một cách chắc chắn các tiếng có âm n, m III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Đọc: GV viết bảng - ni, nổ, na, mi, mở, mè, mù. 2. Hướng dẫn HS viết - Chữ ghi tiếng ni gồm những con chữ nào ghép lại, độ cao mấy dòng li? - Viết mẫu hướng dẫn quy trình viết: Đặt bút dưới đường kẻ ngang 3 viết chữ n, liền bút viết chữ i, kết thúc ở đường kẻ ngang 2 ta được chữ ghi tiếng ni. - Treo bảng con đã viết sẵn chữ mẫu. - 1 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con. GV nhận xét. - Chữ ghi tiếng nổ, na, mi, mở, mè, mù hướng dẫn tương tự. - GV theo dõi, sửa sai. 3. Hướng dẫn HS tập viết từng dòng vào vở - Chấm bài nhận xét tuyên dương HS vết đúng, đẹp và bài của HS yếu. 4. Nhận xét, dặn dò - HS đọc bài viết trên bảng lớp. - HS nêu - HS theo dõi. - HS tập viết bảng con. - HS yếu viết tiếng na, ni, mi, mở. - HS viết vào vở ô li. - Lắng nghe. Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013 Toán (Tăng cường): LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: Giúp HS - Củng cố về: bằng nhau, dấu =. - Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Bài cũ: - Yêu cầu thực hiện bảng con. - Điền dấu thích hợp: , = 2 1 45 32 - Nhận xét, đánh giá. 2. Bài mới: - Giới thiệu bài: a. Nhận biết quan hệ bằng nhau: - Sử dụng các mẫu vật ( hình vuông, con bướm, hình tròn,..) 2 = 2 5 = 5 - Kết luận về quan hệ bằng nhau. Giải lao b. Thực hành: Bài 1: Viết dấu = - HD học sinh viết bảng con. - Quan sát, giúp đỡ. - Nhận xét. Bài 2: Viết theo mẫu 5 = 5 2 = 2 1 = 1 3 = 3 Bài 3: Viết dấu vào ô trống 5 4 3 3 2 5 1 2 - Nhận xét, bổ sung. 3. Củng cố, dặn dò - Chuẩn bị bài tiết sau. - Nhận xét giờ học. - 3 HS. - Quan sát so sánh số lượng. - Nêu yêu cầu BT. - Viết dấu = vào bảng con. - Nêu yêu cầu BT. - Làm bài vào bảng con. - Trình bày kết quả. - Nhận xét, bổ sung. - Nêu yêu cầu BT. - Nêu cách thực hiện . - Làm bài vào vở. - Trình bày kết quả. - HS khá, giỏi làm BT 3. Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2015 Tiếng Việt (Tăng cường): LUYỆN VIẾT: D, Đ I . MỤC TIÊU - HS viết một cách chắc chắn âm d, đ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Đọc: GV viết bảng - d, đ, dì, do, dơ, đã, đơ, đê, bà đi đò, bé đi bộ, mẹ đo vải 2. Hướng dẫn HS viết - Chữ ghi tiếng dì gồm những con chữ nào ghép lại, độ cao mấy dòng li? - Viết mẫu hướng dẫn quy trình viết: Đặt bút dưới đường kẻ ngang 3 viết con chữ d, liền bút viết con chữ i, kết thúc ở đường kẻ ngang 2, lia bút viết dấu huyền trên đầu con chữ i ta được chữ ghi tiếng dì. - Treo bảng con đã viết sẵn chữ mẫu. - 1 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con. GV nhận xét. - Chữ ghi tiếng d, đ, do, dơ, đã, đơ, đê hướng dẫn tương tự. - GV theo dõi, sửa sai. 3. Hướng dẫn HS tập viết từng dòng vào vở - Chấm bài nhận xét tuyên dương HS vết đúng, đẹp và bài của HS yếu. 4. Nhận xét, dặn dò - HS đọc bài viết trên bảng lớp. - HS nêu - HS theo dõi. - HS tập viết bảng con. - HS khá, giỏi viết: bà đi đò, mẹ đo vải. - HS yếu viết: d, đ, do, đê - HS viết vào vở ô li. - Lắng nghe. Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2013 Toán (Tăng cường): LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: - Biết sử dụng các từ bé hơn, lớn hơn, bằng nhau và các dấu , = để so sánh các số trong phạm vi 5. - Học sinh biết vận dụng vào làm các bài tập. - Học sinh tích cực tự giác làm bài. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Bài cũ: - Yêu cầu thực hiện bảng con. - Điền dấu thích hợp: , = 3 2 12 45 - Nhận xét, đánh giá. 2. Bài mới: - Giới thiệu bài: Thực hành: Bài 1: ( = ) 3 2 1 2 2 2 - HD học sinh làm bảng con. - Quan sát, giúp đỡ. - Nhận xét. Bài 2: Viết theo mẫu 3 > 2 2 4 3 = 3 Giải lao Bài 3: Làm cho bằng nhau (VBT) - Nhận xét, bổ sung. * Trò chơi: a/ Điền dấu: Gv viết sẵn ở bảng, hs các đội chơi sẽ tiếp sức điền dấu thích hợp: 1 3 5 4 3 5 4 4 2 1 4 2 . b. Điền số: Gv hướng dẫn tương tự như bài a/: 5 > 3 = 4 < 1 = 2 < 4 = 3. Củng cố, dặn dò - Chuẩn bị bài tiết sau. - Nhận xét giờ học. - 3 HS. - Quan sát so sánh số lượng. - Nêu yêu cầu BT. - Làm bài vào bảng con. - Trình bày kết quả. - Nhận xét, bổ sung. - Nêu yêu cầu BT. - Nêu cách thực hiện . - Làm bài vào vở bài tập toán. - HS TB, yếu làm bt 2. Thứ sáu ngày 18 tháng 9 năm 2015 Tiếng Việt (Tăng cường): LUYỆN VIẾT I . MỤC TIÊU - Rèn kĩ năng viết liền nét, nối nét các tiếng có âm t, th. - Rèn tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Đọc: GV viết bảng: Tê, té, từ, thơ, the, thi, thỏ thẻ, bố là thợ mỏ 2. Hướng dẫn HS viết - Chữ ghi tiếng tê gồm những con chữ nào ghép lại, độ cao mấy dòng li? - Viết mẫu hướng dẫn quy trình viết: Đặt bút tại đường kẻ ngang 2 viết con chữ t, liền bút viết chữ ê, dừng bút dưới đường kẻ ngang 2 ta được chữ ghi tiếng tê. - Treo bảng con đã viết sẵn chữ mẫu. - Gọi HS viết bảng, cả lớp viết bảng con. GV nhận xét. - Chữ ghi tiếng té, từ, thơ, the, thi hướng dẫn tương tự. - GV theo dõi, sửa sai. 3. Hướng dẫn HS tập viết từng dòng vào vở - Chấm bài nhận xét tuyên dương HS vết đúng, đẹp - GV nhận xét bài viết của HS. - HS đọc bài viết trên bảng lớp. - HS nêu - HS theo dõi. - HS tập viết bảng con. - HS yếu viết tiếng tê, té, thi, the. - HS viết vào vở ô li. - HS khá, giỏi viết bố là thợ mỏ đúng độ cao, khoảng cách. Thứ năm ngày 12 tháng 9 năm 2013 Toán (Tăng cường): LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: - Biết sử dụng các từ bằng nhau, lớn hơn, bé hơn và các dấu =, để so sánh các số trong phạm vi 5. - Học sinh làm thành thạo các bài tập. - Học sinh yêu thích môn học. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Bài cũ: - Yêu cầu thực hiện bảng con. - Điền dấu thích hợp: 3 2 45 5 4 - Nhận xét, đánh giá. 2. Bài mới: - Giới thiệu bài: a. Nhận biết quan hệ bằng nhau: - Sử dụng các mẫu vật ( hình vuông, con bướm, hình tròn,..) 2 = 2 5 = 5 - Kết luận về quan hệ bằng nhau. Giải lao b. Thực hành: Bài 1: Làm cho bằng nhau. a. Bằng cách vẽ thêm. b. Bằng cách gạch bớt. - Quan sát, giúp đỡ. - Nhận xét. Bài 2: Nối với số thích hợp. Bài 3: Nối với số thích hợp. - Nhận xét, bổ sung. 3. Củng cố, dặn dò - Chuẩn bị bài tiết sau. - Nhận xét giờ học. - 3 HS. - Quan sát so sánh số lượng. - Nêu yêu cầu BT. - Nêu cách thực hiện . - Làm bài vào vở bài tập. - Nêu yêu cầu BT. - Làm bài vào vở bài tập. - Trình bày kết quả. - Nhận xét, bổ sung. - Nêu yêu cầu BT. - Nêu cách thực hiện . - Làm bài vào vở. - Trình bày kết quả. - HS TB, yếu làm bt 2, 3. Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2015 Tiếng Việt (Tăng cường): LUYỆN ĐỌC I . MỤC TIÊU - HS đọc đúng các tiếng, từ có chứa các vần đã học trong tuần. - Đọc lưu loát, to rõ ràng các tiếng, từ đã học. - Tìm tiếng từ mới có vần đã học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Đọc: * Luyện đọc từ ngữ, câu - Gv chuẩn bị một số tiếng, từ, câu: nỡ, nỏ, mờ, mê, da dê, đo đỏ, thi thố, thả cá, bố là thợ mỏ, bé có ti vi, bố vi là thợ đá, thỏ và hổ thi đi bộ Gọi HS đọc, phân tích một số tiếng. * HS trung bình, yếu: - Luyện đọc bài trong sách giáo khoa b/Trò chơi: Thi tìm tiếng, từ có các âm vừ ôn cho 3 tổ tham gia, mỗi tổ 1 em thi tiếp sức với nhau Nếu tổ nào tìm chậm, không đúng bị loại, các tổ còn lại tiếp tục cho đến khi nào còn lại 1 em thì tổ đó thắng. * Tìm tên bạn trong lớp có chứa âm th hoặc d. * Tìm tên loài hoa có chứa âm th, m. Nhận xét, tuyên dương, khen thưởng. 3.Nhận xét dặn dò: - Nhắc nhở những HS phát âm sai. - Nhận xét tiết học. - Hs đọc, phân tích. - HS đọc cá nhân - Lắng nghe. ( HS khá, giỏi ) Thứ sáu ngày 13 tháng 9 năm 2013 Toán (Tăng cường): LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: - Giúp học sinh củng cố kiến thức về số 6 II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ôn: Gv tổ chức cho hs hỏi nhau : - 1 bé hơn số nào ? - Số nào bé hơn 6? - 6 lớn hơn những số nào? . => Gv nhận xét 2.Trò chơi: a.Nêu kết quả đúng: Gv ghi sẵn các bài tập đã điền dấu. Đính bông hoa che dấu >, <, =.Yêu cầu hs nêu kết quả, gv gỡ hoa nhận xét đúng, sai: 6 * 5 4 * 3 2 * 6 3 * 3 . b. Điền số, dấu: Thi tiếp sức 3 2 5 > 4 = 1 = 4 2 1 5 . 3. Nhận xét, dặn dò. Nhóm đôi - Hs tham gia trò chơi Thứ tư ngày 17 tháng 9 năm 2014 Thủ công (Tăng cường): XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG I. MỤC TIÊU - Tiếp tục hoàn thành sản phẩm về xé, dán hình vuông. - Rèn kĩ năng vẽ hình, xé hình, dán hình nhanh đẹp. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ: - HS nhắc lại bài lúc sáng đã học 2. Luyện tập a.Tiếp tục hoàn thành sản phẩm - Buổi sáng em nào chưa hoàn thành sản phẩm - Các em tiếp tục làm cho xong. GV theo dõi giúp đỡ HS yếu - Nhận xét đánh giá sản phẩm. Giải lao b. Rèn kĩ năng vẽ, xé hình nhanh, đẹp + Hướng dẫn cách vẽ hình: Ví dụ: Hình vuông có cạnh 8 ô -Từ lề bên trái vào 2 ô, từ trên xuống dưới 2 ô chấm điểm A. Từ A đếm sang phải 8 ô ghi điểm B, từ B đếm xuống 8 ô ghi điểm C, từ A đếm xuống 8 ô ghi điểm D. Nối 4 điểm A, B, C, D lại ta có hình vuông. -Vẽ các hình vuông có số đo khác nhau + Hướng dẫn cách xé nhanh, đẹp: - Tay trái cầm chặt tờ giấy, tay phải xé bằng 2 ngón cái và ngón trỏ, khoảng cách xé ngắn, nhưng xé nhanh hơn. - Xé các hình đã vẽ trên. - Cho HS trình bày sản phẩm c. Nhận xét, dặn dò: - Nhận xét tiết học, tuyên dương những em xé được nhiều hình đẹp. - Nhắc nhở HS vệ sinh lớp học sạch sẽ. - Dặn HS chuẩn bị giấy màu, hồ, bút chì để tiết sau xé, dán hình tròn. - Xé, dán hình vuông. - HS giơ tay - HS thực hành làm và dán vào vở. - HS quan sát - HS thực hành - HS quan sát, lắng nghe - HS thực hành - HS lên dán hình đã xé - HS nhặt giấy rác vụn Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2015 Toán+ Bài LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Củng cố kiến thức về dấu >,<, = - Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn, bằng nhau. - Biết dùng các dấu , = khi so sánh các số từ 1 đến 5. II. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định 2.Bài cũ -Trong các số đã học từ 1 đến 5, số nào là số bé nhất, số nào là số lớn nhất? 3. Luyện tập Bài 1: Làm cho bằng nhau (bài 1/VBT) - Gv hướng dẫn cho Hs vẽ thêm hoặc gạch bớt: + Lọ hoa bên trái có mấy bông hoa? + Lọ bên phải có mấy bông hoa? + Vậy chúng ta phải làm sao để 2 lọ có số hoa bằng nhau? - Gv yêu cầu 1 Hs nêu cách - Chấm 10 bài nhanh nhất, nhận xét Bài 2 : Nhìn hình và so sánh - Gv dán 2 nhóm hình lên bảng. Chẳng hạn, 4 hình tròn và 5 hình vuông - Yêu cầu Hs đếm và gài phép so sánh vào bảng gài - Gv khuyến khích Hs có thể gài cả 2 phép so sánh Ví dụ 5 > 4 và 4 < 5 - Gv nhận xét, chữa bài Bài 3 : Viết dấu > vào ô trống - Yêu cầu Hs nêu yêu cầu bài tập 5 4 3 2 5 1 5 2 - Gv nhận xét, chữa bài * Trò chơi: “ Thi nối nhanh” (Hs khá, giỏi) 5 4 34 2 1 1 > 2 - Cách chơi: Nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều số thích hợp. Ví dụ nối ô vuông đầu tiên với 2 vì 1<2<5 - Chia lớp thành 2 đội tham gia đồng đội - Mỗi phép nối đúng được cộng 1 điểm, mỗi phép nối sai bị trừ 1 điểm. Đội nhanh hơn được cộng 1 điểm - Nhận xét . Tuyên dương. 4. Củng cố, dặn dò - Gv nhận xét tiết học - Dặn dò Hs xem lại các bài đã làm - Hs hát - Số 1 là số bé nhất, số 5 là số lớn nhất + Lọ bên trái có 3 bông hoa + Lọ bên phải có 2 bông hoa + Vẽ thêm hoặc gạch bớt bông hoa + Vẽ thêm 1 bông hoa vào lọ bên phải hoặc gạch đi 1 bông hoa vào lọ bên trái - Hs làm bài vào VBT - Hs quan sát và gài phép so sánh vào bảng gài - Điền dấu , = - Hs làm bảng con - 2 đội tham gia - Nhận xét Thứ sáu ngày 18 tháng 9 năm 2015 Toán+ Bài LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: Giúp Hs củng cố về: - Khái niệm ban đầu về số 6 - Biết đọc,viết số 6, đếm và so sánh các số trong phạm vi 6, nhận biết số lượng trong phạm vi 6, vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6. II. Chuẩn bị: - Bảng phụ trò chơi III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định 2.Bài cũ - Chúng ta vừa mới được học số mấy? 3. Luyện tập Bài 1: Viết số 6 - Yêu cầu Hs viết số 6 vào vở - Quan sát, sửa sai Bài 2 : Cấu tạo số 6 - Gv nêu câu hỏi: Hãy nêu cấu tạo số 6 (6 gồm mấy và mấy)? - Nhận xét, tuyên dương Bài 3 : Điền dấu , = (Bài 4/ VBT) - Hs nêu yêu cầu 6 5 3 6 6 4 3 3 6 4 6 3 4 2 3 5 6 2 6 6 6 2 3 6 - Gv chấm 10 bài nhanh nhất, nhận xét *Trò chơi : Tiếp sức - Gv treo bảng phụ ở bảng các dãy số : 1 4 5 6 4 1 5 2 - Các đội chơi sẽ tiếp sức viết số còn thiếu vào ô trống - Đội nào nhanh, đúng hơn thì đội đó thắng. - Nhận xét . Tuyên dương. - Cho Hs đọc đồng thanh xuôi, ngược các số từ 1 đến 6 4. Củng cố, dặn dò - Về luyện viết ở bảng con số 6 và tự so sánh các số trong phạm vi 6. - Hs hát - Số 6 - 1 Hs nêu lại qui trình viết số - Hs viết 3 dòng số 6 vào vở - Hs trả lời miệng: 6 gồm 1 và 5, 5 và 1. 6 gồm 4 và 2, 2 và 4 6 gồm 3 và 3. - Điền dấu , = - Hs làm bài vào VBT (Hs khá giỏi làm cả 4 cột, Hs TB, yếu làm cột 1, 2) - Hs nêu miệng sửa bài - 2 đội tham gia tiếp sức - 4 Hs đọc

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docchieu Tuần 4.doc