Giáo án Lớp 2 Tuần 4 - Trường tiểu học Đa Mai

Ôn Toán

LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu:

 - Luyện thuộc lòng bảng cộng 9

 - Củng cố dạng toán 29 + 5; 49 + 25 và giải toán có lời văn.

 - Bồi dưỡng khả năng tự học, tự hợp tác, chia sẻ, tự đánh giá kết quả học tập.

 - Giáo dục hs có ý thức tự giác học tập.

II. Chuẩn bị:

 - GV: Bảng phụ ( ghi ND các BT)

 - HS: Bảng con

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:

 

doc34 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 27/11/2018 | Lượt xem: 104 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Lớp 2 Tuần 4 - Trường tiểu học Đa Mai, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
oïc sinh nhaéc laïi. - Hoïc sinh theo doõi. - Hoïc sinh ñoïc thaàm - gaïch chaân töø khoù. - Hoaøng Khuyeân, Höông Giang, Baïch Döông, Xuaân Ích, Quang Trung, Löông Vaên Can, Quaùn Söù, Tröôøng Chinh - Hoïc sinh theo doõi. Ñoïc tieáp söùc theo doøng. Ñoïc tieáp söùc 2 doøng, 1 em neâu thöù töï, 1em doø traû lôøi. (Neâu nôi mình ñang ôû, ngaøy sinh.) - Thi ñua - hoïc sinh nhaän xeùt. - Hoïc sinh theo doõi. - Ñoïc nhaåm hoûi - traû lôøi caâu hoûi. - Soá thư töï; Hoï vaø teân; Nam, nöõ; Ngaøy sinh; Nôi ôû. - Hoïc sinh ñoïc tieáp söùc, tra cöùu thoâng tin veà baïn ñoù. - Theo thöù töï baûng chöõ caùi. - Hoïc sinh hoaït ñoäng theo toå - ñoïc keát qua û- nhaän xeùt. (Daùn teân toå mình leân baûng). - Caùc nhoùm ñoïc bình choïn. - 1 em ñoïc . - Hoïc sinh laéng nghe. __________________________________________________________________ Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2017 Toán 49 + 25 I. Mục tiêu: - HS biết cách đặt tính và thực hiện phép cộng dạng 49 + 25. - Củng cố bảng cộng 9,cách tìm tổng của hai số. - Bồi dưỡng năng lực tự học, hợp tác, chia sẻ, tìm kiếm sự trợ giúp của bạn. - Giáo dục hs có ý thức học toán. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng gài, que tính - HS: Bảng con, que tính III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. KTBC - GV yêu cầu hs thực hiện phép cộng 29 + 5 - GV nhận xét * GT Bài mới HĐ2. Giới thiệu phép cộng 49+25 - GV ghi phép tính 49 + 25 và yêu cầu hs nhận xét. - Y/c HS tính kết quả ( que tính, ) -Yêu cầu hs thực hiện đặt tính và tính kết quả của phép tính 49 + 25 - Gọi hs nhắc lại cách đặt tính và tính. *Đây là phép cộng có nhớ, nhớ 1 sang hàng chục. - Cho hs tự lấy ví dụ HĐ3. Luyện tập Bài 1: (17) Tính - Yêu cầu hs làm sgk *Củng cố cách tính hàng dọc Bài 2: (17) Số? - Gắn bảng phụ SH 29 9 49 59 SH 18 34 27 29 Tổng *Củng cố cách tìm tổng Bài 3: y/c hs đọc bài toán - Phân tích bài toán, nêu dạng toán ( tìm tổng) - HD hs tóm tắt và giải bài toán - Thu KT một số bài,nhận xét *Củng cố dạng toán tìm tổng HĐ4. Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét giờ học * HS HĐ theo nhóm cộng tác - HS làm bảng con - Phép cộng số có 2 chữ số cộng với số có 2 chữ số. - HS tính kết quả bằng nhiều cách - HS tự đặt tính và thực hiện trên bảng con, 1 hs làm bảng lớp 49 - Hs nêu cách đặt tính và cách + 25 thực hiện phép tính 74 - HS tự lấy ví dụ và làm nháp - HS đọc yêu cầu - HS làm sgk - Nhận xét - Hs nêu yêu cầu - HS làm sgk, - nhận xét - Hs đọc bài toán - Nêu dạng toán - HS làm bài vào vở - lắng nghe __________________________________________________________________ Chính tả ( Tập chép) BÍM TÓC ĐUÔI SAM I. Mục tiêu: - Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn văn đối thoại trong bài "Bím tóc đuôi sam" - Viết đúng quy tắc chính tả: iê/ yê, iên/ yên. - Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn ( r/ d/ gi hoặc ân/ âng) - Bồi dưỡng năng lực tự học, hợp tác, chia sẻ, quan sát và lắng nghe. - Có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp; mạnh dạn khhi thực hiện nhiệm vụ học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3. - HS: Vở bài tập III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. KTBC: - Đọc cho H viết/ NX * Giới thiệu bài: HĐ2. Hướng dẫn tập chép: a- Gv đọc bài chép trên bảng - Đoạn văn nói về cuộc trò chuyện giữa ai với ai? Bài chính tả có những dấu câu gì? - Tìm những từ khó viết trong bài? b- Cho HS chép bài vào vở GV nhắc HS cách trình bày c- KT- chữa bài HĐ3. Luyện tập Bài 2: Điền iên/yên *G/v treo bảng phụ - Gọi hs đọc yêu cầu, tự làm vào VBT * Củng cố quy tắc viết iên/yên: Viết yên khi là chữ ghi tiếng, viết iên khi là vần của tiếng Bài 3/a: r/d/gi *GV treo bảng phụ - Gọi hs đọc yêu cầu,tự làm vào VBT - Nhận xét HĐ4. Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét tiết học * HS HĐ theo nhóm cộng tác 2, 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: nghi ngờ, nghe ngóng, nghiêng ngả, trò chuyện, chăm chỉ. - 2, 3 HS đọc lại - Giữa thầy giáo với Hà. - Dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng, dấu chấm than, dấu chấm hỏi, dấu chấm. - Khuôn mặt, đẹp lắm, nín - HS viết tiếng khó vào bảng con - HS chép bài vào vở - Soát bài và tự chữa lỗi. 1 HS đọc yêu cầu của bài - HS tự làm bài - HS chữa bài, đọc to yên ổn, cô tiên, chim yến, thiếu niên - HS nêu yêu cầu - H/s làm bài,1hs lên bảng Chữa bài: da dẻ, cụ già, ra vào, cặp da - Lắng nghe ____________________________________________ Ôn Tiếng việt LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Ôn các bài tập chính tả và bài tập Luyện từ và câu. - Rèn KN làm đúng các bài tập phân biệt giữa ng và ngh, từ chỉ sự vật. - Bồi dưỡng năng lực tự học, hợp tác, chia sẻ, cố gắng tự hoàn thành công việc. - Giáo dục hs có ý thức tự giác ôn bài. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ - HS: VBT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. Giới thiệu bài HĐ2. Ôn chính tả Bài 1: Điền ng hay ngh - .ề .. iệp, ..ỉ ..ơi, ỗược - .ĩ ợi, ổ áo, ượng .ịu - Yêu cầu hs làm miệng rồi ghi lại vào vở. *Củng cố quy tắc viết ng / ngh - Viết ngh khi nào? A. Đứng trước o, ô ,a B. Đứng trước i, e, ê Bài 2: Điền ch hay tr một .ă, ăm học, cây úc úc mừng, leo èo, èo cây con ăn, cái ăn HĐ3. Ôn từ chỉ sự vật Bài 1: Gạch dưới từ chỉ sự vật - máy bay, bay liệng, con gà, mổ thóc - cây tre, chẻ lạt, mèo, bắt chuột Bài 2: Tìm 5 từ a) chỉ người b) Chỉ đồ vật c) Chỉ con vật d) Chỉ cây cối *Tổ chức chơi trò chơi - Nhận xét, tuyên dương Bài 3: Đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) là gì? để giới thiệu về: a) Người em yêu quý nhất trong gia đình. b) Giới thiệu món ăn em thích. c) Giới thiệu trường em d)Giới thiệu về bạn thân của em. *Củng cố mẫu câu Ai(cái gì, con gì) là gì? HĐ4. Củng cố - Dặn dò: Tóm tắt nd bài, nx * HS HĐ theo nhóm cộng tác - HS đọc yêu cầu - HS làm miệng - viết vào vở - Cả lớp đọc lại - HS chọn nhanh đáp án ghi vào bảng con B. Đứng trước i, e, ê - HS làm bài miệng rồi viết vào vở - Đọc ĐT, CN - HS đọc kĩ yêu cầu từng bài rồi làm vào vở - HS chơi trò chơi tiếp sức - Sau khi chơi xong, nhận xét tuyên dương - Đọc lại các từ hs vừa tìm được - HS đọc yêu cầu - Cả lớp làm tiếp vào vở - Người em yêu quý nhất trong gia đình là - Cá rán là món khoái khẩu của em. - Trường em là trường Tiểu học Đa Mai - Thu là bạn thân nhất của em. - lắng nghe __________________________________________________________________ Thứ tư ngày 27 tháng 9 năm 2017 Toán LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Củng cố thực hiện phép cộng dạng 9 + 5; 29 + 5; 49 + 25 - Củng cố kĩ năng so sánh số, giải toán có lời văn. Bước đầu làm quen với bài tập dạng "trắc nghiệm 4 lựa chọn" - Bồi dưỡng năng lực tự học, hợp tác, chia sẻ, tự đánh giá kết quả học tập và báo cáo kết quả trong nhóm - với GV. - Hứng thú, tự tin, chủ động trong việc thực hành toán. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ bài 5 - HS: Bảng con III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. GT bài HĐ2. Luyện tập: Bài 1: Tính nhẩm - Gọi hs nêu miệng kq. GV ghi bảng *Củng cố bảng cộng 9 Bài 2: Tính - Yêu cầu hs làm bảng con - GV đọc lần lượt từng phép tính - Nhận xét chữa bài *Củng cố cách tính : Thực hiện từ hàng đơn vị. Bài 3: > , < , = - Yêu cầu hs điền SGK *Củng cố về so sánh số Bài 4: Gọi hs đọc bài toán H/dẫn phân tích đề: - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - Cho hs làm vào vở GV KT, nhận xét * Củng cố dạng toán tìm tổng của 2 số Bài 5: ( BP) H/ dẫn đọc tên các đoạn thẳng, bắt đầu từ điểm M có 3 đoạn thẳng: MO, MP, MN. Bắt đầu từ điểm O có 2 đoạn thẳng: OP, ON Bắt đầu từ P có 1 đoạn thẳng: PN HĐ3. Củng cố dặn dò: - Tóm tắt nội dung bài - Nhận xét tiết học * HS HĐ theo nhóm cộng tác - HS nêu nối tiếp - Cả lớp đọc lại - HS làm bảng con 29 19 39 9 + + + + 45 9 26 37 Hs nêu yêu cầu - HS làm vào sgk, 2 hs lên bảng 9 + 8 8 + 9 9 + 5 9 + 6 - 2, 3 hs đọc bài toán - Nêu dạng toán, cách làm * HS tóm tắt làm vào vở Trong sân có tất cả số con gà là: 19 + 25 = 44 (con ) Đáp số: 44 con gà. * HS đếm và trả lời Như vậy có tất cả: 3 + 2 + 1 = 6 (đoạn thẳng) Do đó phải khoanh vào D - nêu ND học ______________________________________________________ Tập đọc TRÊN CHIẾC BÈ I. Mục tiêu: - Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó:làng gần, núi xa. Ngắt nghỉ đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ. - Hiểu TN: ngao du, thiên hạ, bèo sen, bái phục, lăng xăng. Hiểu nội dung bài: tả chuyến đi thú vị trên sông của Dế Mèn và Dế Trũi. - Bồi dưỡng năng lực tự học, hợp tác, chia sẻ, tìm kiếm sự trợ giúp từ bạn bè,... - Giáo dục HS yêu thiên nhiên, đất nước. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghi câu văn cần h/dẫn, tranh (SGK) - HS: SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. KTBC: - GV nhận xét * Giới thiệu bài: HĐ2. Luyện đọc: a- GV đọc mẫu b- H/dẫn HS luyện đọc câu GV ghi: làng gần, núi xa, bãi lầy. b) Luyện đọc đoạn - GV gắn bảng câu dài-HD đọc *GV treo bảng phụ Ngày kia, đến một bờ sông,/chúng tôi ghép ba bốn lá bèo sen lại,/làm một chiếc bè.//Bè theo dòng nước trôi băng băng.// HĐ3. H/dẫn tìm hiểu bài: (H/dẫn trả lời từng câu hỏi, kết hợp giải nghĩa từ. - Dế Mèn và Dế Trũi đi chơi xa bằng cách gì? - Trên đường đi hai bạn thấy cảnh vật ra sao? - Tìm các từ chỉ thái độ của các con vật đối với hai chú dế? HĐ4. Luyện đọc lại: - H/dẫn HS thi đọc - GV nhận xét, tuyên dương HĐ5. Củng cố - Dặn dò: - Cuộc đi chơi của hai bạn có gì thú vị? - GV tóm tắt nội dung bài - Nhận xét tiết học * HS HĐ theo nhóm cộng tác 2 HS đọc bài "Bím tóc đuôi sam" và trả lời câu hỏi HS nối tiếp nhau đọc từng câu,tìm từ khó đọc HS đọc từ khó - H/s luyện đọc câu khó - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn - 1, 2 HS đọc cả bài - Đọc đồng thanh đoạn 3. - Ghép ba, bốn lá bèo sen thành bè. - Nước trong, cỏ cây, làng, ......, các con vật hai bên bờ. - Bái phục, hoan nghênh, thái độ yêu mến, ngưỡng mộ. - 3, 4 HS thi đọc cả bài. - HS trả lời __________________________________________________ Tập viết CHỮ HOA C I. Mục tiêu: - H/s biết viết chữ hoa C và câu ứng dụng: Chia ngọt sẻ bùi. - Viết chữ C đúng mẫu, nối chữ đúng quy định. - Bồi dưỡng năng lực tự học, hợp tác, chia sẻ, quan sát. - Có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp. II. Chuẩn bị: - GV: Mẫu chữ hoa C Bảng lớp ghi sẵn câu ứng dụng. - HS: Bảng con. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. KTBC - Yêu cầu hs viết chữ hoa B - Gv nhận xét HĐ2. Hướng dẫn viết chữ C hoa *G/v gắn chữ mẫu - Chữ C hoa cao mấy li, gồm mấy nét viết? - G/v hướng dẫn cách viết và viết mẫu Vừa viết vừa nói lại cách viết - GV viết mẫu trên dòng kẻ li 3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng: - G/v mở bảng đã viết sẵn cụm từ ứng dụng - GV giải nghĩa cụm từ - Hướng dẫn quan sát và nhận xét độ cao của các chữ cái - Hướng dẫn nối chữ hoa với chữ thường. - Cho h/s viết chữ Chia vào bảng con. *Cho h/s viết vào vở - Nhắc nhở h/s tư thế ngồi viết - Thu vở KT bài, nhận xét. HĐ3. Củng cố - Dặn dò: - Tóm tắt nội dung - Nhận xét giờ học * HS HĐ theo nhóm cộng tác - Hs viết bảng con - H/s quan sát - Cao 5 li, gồm 1 nét viết. - H/s quan sát - Tập viết vào bảng con - Nhận xét - H/s đọc cụm từ ứng dụng: Chia ngọt sẻ bùi. - H/s quan sát,nhận xét. - Chữ s cao 1,5 li - Chữ t cao 1,5 li - Các chữ C h, g, b cao 2,5 li - H/s viết vào bảng con - Nhận xét - H/s viết vào vở từng dòng. - lắng nghe __________________________________________________________________ Ôn Tiếng việt LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: đi dạo, dòng suối, la lê, nuốt chửng, chế giễu, Ngắt nghỉ đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ, ngắt nhịp đúng các câu thơ. - Hiểu TN: cá chuối, nuốt chửng, chế giễu. Hiểu nội dung bài: Mít yêu các bạn, muốn làm thơ tặng các ban nhưng do không hiếu biết vê thơ nên thơ của mít ngộ nghĩnh, vụng về khiến các bạn hiểu lầm. - Bồi dưỡng năng lực tự học, hợp tác, chia sẻ, tìm kiếm sự trợ giúp từ bạn bè,... - Giáo dục HS yêu quý bạn bè. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghi câu văn cần h/dẫn, tranh (SGK) - HS: SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. KTBC: - GV nhận xét * Giới thiệu bài: HĐ2. Luyện đọc: a- GV đọc mẫu b- H/dẫn HS luyện đọc câu GV ghi: đi dạo, dòng suối, la lê, nuốt chửng, chế giễu. b) Luyện đọc đoạn - GV gắn bảng câu dài-HD đọc *GV treo bảng phụ Một hôm/đi dạo qua dòng suối/ Biết Tuốt nhảy qua con cá chuố// Nói cho có vần thôi/( hạ giọng) Muốn cho có vần/ thì nói sai sự thật à?//Cậu hãy đọc thơ/về những bạn khác xem nào!// HĐ3. H/dẫn tìm hiểu bài: (H/dẫn trả lời từng câu hỏi, kết hợp giải nghĩa từ. - Mít tặng biết Tuốt, Ngộ Nhỡ, Nhanh Nhảu những câu thơ ntn? - Vì sao cá bạn tỏ thái độ giận dữ với Mít? - Theo em, Mít có ý chế giễu các bạn không? Vì sao? - Để các bạn không giận, Mít phải giải thích thế nào? Hãy nói lời giải thích giúp Mít. - Em thấy Mít là người thế nào? HĐ4. Luyện đọc lại ( tthi đọc theo vai) - GV nêu nhiệm vụ/ H/dẫn HS thi đọc - GV nhận xét, tuyên dương HĐ5. Củng cố - Dặn dò: - Em có thích Mít không? Tại sao? - GV tóm tắt nội dung bài - Nhận xét tiết học * HS HĐ theo nhóm cộng tác 2 HS đọc bài "Trên chiếc bè" và trả lời câu hỏi HS nối tiếp nhau đọc từng câu,tìm từ khó đọc HS đọc từ khó - H/s luyện đọc câu khó - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn - 1, 2 HS đọc cả bài - Ghép ba, bốn lá bèo sen thành bè. - ( Đọc các câu thơ trong bài) - Các bạn cho rằng Mít nói sai sự thật để chế giễu các bạn - Khôngchỉ muốn làm thơ có vần. - HS phát biểu - HS nêu theo suy nghĩ - HS thi đọc theo vai giữa các nhóm - HS nêu ý kiến ____________________________________________ Ôn Toán LUYỆN TẬP I.Mục tiêu - Củng cố cho HS bảng 9 cộng với một số. Biết vận dụng bảng cộng vào tính toán và giải toán. - Rèn kĩ năng làm tính, giải toán. - Bồi dưỡng năng lực tự học, hợp tác, chia sẻ, lắng nghe. - Giáo dục HS tính cẩn thận, biết trình bày khoa học. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ - HS: VBT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1. KTBC: - Gọi 2 hs lên bảng. - Học sinh nêu bảng 9 cộng với 1 số - GV nhận xét 2. Bài mới: HĐ1. Giới thiệu bài. HĐ2. Thực hành a. Bài 1: Tính nhẩm: 9 + 5 = 3 + 9 = 0 + 9 = 9 + 9 = 6 + 9 = 9 + 2 = 9 + 7 = 8 + 9 = 7 + 9 = b. Bài 2: Đặt tính và tính. 1 + 9 9 + 8 9 + 3 5 + 9 4 + 9 2 + 9 c. Bài 3: Tổ em có 9 bạn nam và 6 bạn nữ. Hỏi tổ em có tất cả bao nhiêu bạn? - Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? - Trình bày bài toán bằng mấy bước? d. Bài 4: Nga có 9 quyển vở, mẹ mua thêm cho Nga 6 quyển vở. Hỏi Nga có tất cả bao nhiêu quyển vở? *Cách làm tương tự như bài 3 - GV thu bài nx. HĐ3. Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét giờ học. - Chuẩn bị bài sau. - Đặt tính và tính: 9 + 7 9 + 3 5 + 9 6 + 9 - HS nêu miệng. - HS đọc yêu cầu bài. - HS làm vào bảng con - Gọi 2 hs làm bảng. - HS đọc bài toán. - Cả lớp làm vào vở. - 1 hs chữa bài. - HS đọc bài toán. - Cả lớp làm vào vở. - 1 hs chữa bài. ____________________________________________ Ôn Toán LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Luyện thuộc lòng bảng cộng 9 - Củng cố dạng toán 29 + 5; 49 + 25 và giải toán có lời văn. - Bồi dưỡng khả năng tự học, tự hợp tác, chia sẻ, tự đánh giá kết quả học tập. - Giáo dục hs có ý thức tự giác học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ( ghi ND các BT) - HS: Bảng con III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. Luyện học bảng cộng 9 - Luyện thuộc lòng bảng 9 cộng với một số. - Gv nhận xét. HĐ2. Luyện tập Bài 1: tính 29 39 59 79 89 + 6 + 5 + 7 + 8 + 9 35 ... ... ... ... 29 39 59 69 79 + 8 +7 +4 +3 +5 37 ... ... ... ... - Khi đặt tính ta cần chú ý điều gì? Bài 2: Trong phòng có 59 cái ghế người ta mang thêm vào 25 cái ghế nữa. Hỏi trong phòng có tất cả bao nhiêu cái ghế? - GV h/dẫn, phân tích đề toán - Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? - Yêu cầu hs tóm tắt bài toán - Nhận xét. Bài 3*: Tự nghĩ 2 phép tính cộng sử dụng bảng 9 cộng với một số( theo mẫu) rồi tính: 39 + 8= hoặc 29 + 16 = HĐ3. Củng cố - Dặn dò: - Tóm tắt nội dung bài - Nhận xét tiết học * HS HĐ theo nhóm cộng tác HS nối tiếp đọc xuôi, đọc ngược cho thuộc lòng. Từng nhóm kiểm tra lẫn nhau - Cả lớp làm bảng con - Hs nêu lại cách tính - H/s đọc đề - Phân tích đề - Giải vào vở - H/s làm bài. - Chữa bài - lắng nghe __________________________________________________________________ Thứ năm ngày 28 tháng 9 năm 2017 Toán 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ 8 + 5 I. Mục tiêu: - Học sinh biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5( cộng qua 10) - Tự lập được bảng cộng 8 và học thuộc bảng cộng 8. - Bồi dưỡng năng lực tự học, hợp tác, chia sẻ, vận dụng những điều đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập. - Giáo dục hs yêu thích môn toán. II. Chuẩn bị: - GV: Bộ TH Toán (que tính) - HS: Que tính, bảng con III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. KTBC: - Nhận xét * GT bài mới: HĐ2. Giới thiệu phép cộng 8 + 5 - GV nêu bài toán: Có 8 que tính, thêm 5 que tính là bao nhiêu que tính? -Yêu cầu hs tìm kq - Gọi hs lên bảng đặt tính: 8 + 5 13 HĐ3. H/dẫn HS tự lập bảng 8 cộng với một số HĐ4. Luyện tập Bài 1:Tính nhẩm GV gọi hs nêu kq,gv ghi bảng 8 + 3 = 11 8 + 4 = 12 8 + 5 = 13 8 + 6 = 14 8 + 7 = 15 8 + 8 = 16 *Củng cố bảng cộng 8 Bài 2:Tính - Yêu cầu hs làm vào sgk *Củng cố cách đặt tính hàng dọc Bài 3:Tính nhẩm GV cho h/s tính nhẩm và nêu kết quả. Bài 4: Gọi hs đọc bài toán - Yêu cầu hs làm vào vở - GV KT, nhận xét HĐ1. Củng cố - Dặn dò: - Tóm tắt nội dung bài - Nhận xét giờ học - 2 HS đọc thuộc bảng 9 cộng với một số * HS HĐ theo nhóm cộng tác HS thao tác trên que tính để tìm ra kết quả 8 + 5 = 13 - HS có thể có cách làm khác nhau để tìm ra kết quả - 1 hs lên bảng, lớp làm bảng con - HS tự lập và học thuộc: 8 +3; 8 + 4; 8 + 5; 8 + 6; 8 + 7; 8 + 8; 8 + 9. - HS nêu nối tiếp kq - Đọc ĐT - hs làm SGK - HS tự nêu kết quả tính nhẩm - Nhận xét: 8 + 2 + 3 và 8 + 5 đều bằng 13 (cộng 8 với 5, tách 2 ở số sau) - HS đọc bài toán Bài giải Cả hai bạn có số con tem là: 8 + 7 = 15 (con tem ) Đáp số: 15 con tem. ___________________________________________ Luyện từ và câu TỪ CHỈ SỰ VẬT. TỪ NGỮ VỀ NGÀY THÁNG NĂM I. Mục tiêu: - Mở rộng vốn từ chỉ sự vật. Biết đặt câu và trả lời câu hỏi về ngày, tháng, năm. - Biết ngăt một đoạn văn thành câu trọn ý. - Bồi dưỡng năng lực tự học, hợp tác, chia sẻ, mạnh dạn khi giao tiếp. - Giáo dục học sinh yêu thích môn học. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ - HS: VBT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. KTBC - Gọi hs đặt câu theo mẫu Ai(cái gì, con gì) là gì? - GV nhận xét. * Giới thiệu bài HĐ2. Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: Tìm các từ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối. - GV yêu cầu hs tìm và ghi các từ theo cột - Gv khuyến khích HS viết được nhiều, đúng . - GV nhận xét tuyên dương *Củng cố về từ chỉ sự vật Bài 2: Đặt câu hỏi về ngày, tháng, năm - Yêu cầu hs hỏi đáp theo cặp - Nhận xét Bài 3: (bảng phụ) - Khi đọc đoạn văn thấy ntn? Cần làm gì để đọc không bị mỏi mồm? - Yêu cầu ngắt thành 4 câu - Gọi hs đọc trước lớp - Nhận xét HĐ3. Củng cố - Dặn dò: - Tóm tắt nội dung bài - Nhận xét giờ học * HS HĐ theo nhóm cộng tác - Hs đặt câu - Nhận xét - HS đọc yêu cầu - HS làm nháp ( hoặc VBT) Người Đồ vật Con vật Cây cối - HS đọc lại các từ chỉ sự vật vừa tìm được - Đọc yêu cầu - HS hỏi đáp theo cặp - Nói trước lớp - HS đọc: Trời mưa to Hòa quên mang áo mưa Lan rủ bạn đi chung áo mưa với mình đôi bạn vui vẻ ra về. - Mỏi, hết hơi vì không có dấu câu - HS làm miệng, viết lại vào vở - Đọc trước lớp Trời mưa to. Hòa quên mang áo mưa.Lan rủ bạn đi chung áo mưa với mình.Đôi bạn vui vẻ ra về. ____________________________________________________ Chính tả ( nghe- viết) TRÊN CHIẾC BÈ I. Mục tiêu: - Nghe - viết chính xác một đoạn trong bài "Trên chiếc bè". - Củng cố quy tắc chính tả với iê / yê. Phân biệt d/r/gi - Bồi dưỡng năng lực tự học, hợp tác, chia sẻ, lắng nghe. - Giáo dục hs có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ viết nội dung bài tập 3 - HS: Bảng con, VBT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. KTBC: GV đọc: viên phấn, niên học, bình yên, giúp đỡ, nhảy dây, bờ rào. * Giới thiệu bài HĐ2. Hướng dẫn nghe - viết a) GV đọc mẫu - Dế Mèn và Dế Trũi rủ nhau đi đâu? - Đôi bạn đi chơi xa bằng cách nào? - Bài chính tả có những chữ nào viết hoa? Vì sao? - Những từ nào dễ viết sai? b) GV đọc bài GV KT - chữa bài HĐ3. Luyện tập Bài 2: Tìm 3 chữ có iê, 3 chữ có yê GV nhận xét Bài 3a: d/r/gi(bảng phụ) - dỗ: dỗ dành, anh dỗ em - giỗ: giỗ tổ, ăn giỗ - dòng: dòng kênh, dòng kẻ - ròng: ròng rã, ròng rọc, ròng rã HĐ4. Củng cố - Dặn dò: - Tuyên dương hs viết đẹp - GV nhận xét tiết học * HS HĐ theo nhóm cộng tác 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con - 2, 3 HS đọc lại - Đi ngao du thiên hạ, dạo chơi khắp đó đây. - Ghép 3, 4 lá bèo sen lại làm thành một chiếc bè. - HS trả lời - HS viết bảng con ( hoặc nháp) những chữ dễ viết sai - HS viết vào vở/ Soát lỗi - HS đọc yêu cầu của bài - HS viết bảng con - HS đọc yêu cầu - HS làm bài vào vở BT - HS đọc - nhận xét - lắng nghe ______________________________________________ Ôn Tiếng việt LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Củng cố về từ chỉ sự vật - Rèn kĩ năng đặt và trả lời câu hỏi về thời gian. Ngắt một đoạn văn thành những câu văn trọn ý; dùng từ đúng, nói - viết thành câu. - Bồi dưỡng năng lực tự học, hợp tác, chia sẻ, nói rõ ràng. - Giáo dục hs chăm chỉ, tự giác học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng lớp kẻ sẵn bảng phân loại từ (BT1) Bảng phụ viết đoạn văn ở bài tập 3 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. KTBC: GV gọi h/s đặt câu theo mẫu: Ai là gì? * GT bài mới: HĐ2. H/dẫn làm bài tập Bài 1: Gọi h/s đọc yêu cầu Chú ý nhắc HS điền đúng nội dung từng cột (chỉ người, đồ vật, con vật) - GV nhận xét, kết luận, củng cố về từ chỉ sự vật. Bài 2: a) Viết tên các ngày trong tuần vào chỗ trống. .. b)Viết tên các tháng trong năm vào chỗ trống. .. * Gọi hs dựa vào bài để đặt câu hỏi và trả lời Bài 3: Ngắt đoạn văn sau thành 3 câu rồi viết lại vào vở. *GV treo bảng phụ: giúp HS nắm được yêu cầu của bài tập - Hướng dẫn hs tách 3 câu có đầy đủ ý. - GV KT một số bài, nhận xét HĐ3. Củng cố - Dặn dò: - Tóm tắt nội dung bài - GV nhận xét tiết học * HS HĐ theo nhóm cộng tác - HS đặt câu Nhận xét - 1 HS đọc yêu cầu của bài - HS làm bài - Nhiều HS đọc bài làm của mình - Hs đọc yêu cầu - HS làm theo nhóm - Đọc trước lớp - Nhận xét - Từng cặp HS thực hành hỏi - đáp - VD: Ngày 2 tháng 9 là ngày gì của nước ta? - HS đọc yêu cầu - Cả lớp làm bài -HS đọc trước lớp Đa buồn rầu ngồi bên cửa sổ.Cạnh chỗ em ngồi có một con chim bồ câu. Đa kể cho chim nghe về nỗi buồn của em. - lắng nghe __________________________________________________________________ Thứ sáu ngày 29 tháng 9 năm 2017 Tập làm văn CẢM ƠN – XIN LỖI I. Mục tiêu: - HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống giao tiếp. - Dựa vào tranh nói từ 3 đến 4 câu có dùng lời cảm ơn, xin lỗi. - HS biết viết thành một đoạn văn ngắn có dùng lời cảm ơn,xin lỗi. - Bồi dưỡng năng lực tự học, hợp tác, chia sẻ, nói đúng nội dung cần trao đổi, ngôn ngữ phù hợp với hoàn cảnh và đối tượng. - GD học sinh có thái độ lễ phép, tôn trọng mọi người. II. Chuẩn bị: - GV: Tranh sgk, bảng phụ - HS: VBT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hỗ trợ của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. GT bài HĐ2. Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: Nói lời cảm ơn trong các trường hợp sau (BP) - GV nêu tình huống: Hôm qua trời mưa, Lan cho Hà mượn áo mưa. Hãy đoán xem Hà sẽ nói gì với Lan. - Nhận xét cách nói hay nên học tập *Tương tự đối với các tình huống còn lại GV : Khi nào cần nói lời cảm ơn? *GVKL: Dùng lời cảm ơn khi được mọi người giúp đỡ, lời nói nhẹ nhàng, lịch sự. Bài 2: Nói lời xin lỗi - GV yêu cầu hs làm tương tự như bài 1 - Em có nhận xét gì về lời xin lỗi của bạn? - Khi nào cần nói lời xin lỗi? - Khi nói lời xin lỗi ta phải nói như thế nào? *Liên hệ Bài 3: Gắn tranh,yêu cầu nói nội dung - Yêu cầu hs thảo luận nhóm 4 - Gọi hs nói trước lớp - Yêu cầu hs viết lại vào vở -Thu KT, nhận xét HĐ3. Củng cố - Dặn dò: - Tóm tắt nội dung - Nhận xét giờ học * HS HĐ theo nhóm cộng tác - HS đọc yêu cầu - Đọc tình huống - Thảo luận theo nhóm bàn - Đưa ra ý kiến: + không nói gì. + Mình cảm ơn bạn + Bạn tốt quá, tớ cảm ơn bạn. - HS thực hiện theo nhóm - Nói trước lớp - HSTL - HS nêu yêu cầu - Đọc tình huống, nói theo cặp - Nói trước lớp - Nhận xét - HSTL: Khi mắc lỗi với người khác - Nói nhẹ nhàng, lịch sự - HS quan sát nêu nội dung tranh - HS TL nhóm 4 - Nêu miệng - Viết lại vào vở - lắng nghe __________________________________________________ Toán 28 + 5 I. M

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docT4@.doc
Tài liệu liên quan