Giáo án lớp 3 năm 2012 - Tuần 22

I. Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về cách gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng.

- Rèn kĩ năng xem lịch.

- Giáo dục học sinh yêu thích học toán. Quý trọng thời gian

II. Đồ dùng dạy và học- Tờ lịch năm 2008, 2009, 2010, 2011; VBT Toán 20- 21

III. Hoạt động dạy và học

 

doc41 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 29/11/2018 | Lượt xem: 77 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án lớp 3 năm 2012 - Tuần 22, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
P BÀI HỌC I.Mục tiờu: Luyện cho HS : - Nhõn số cú 4 chữ số với số cú 1 chữ số - Võn dụng để làm tớnh và giải toỏn. II. Đồ dựng dạy học: Vở BT toỏn III. Cỏc HĐ dạy và học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. KT: Y/c đặt tớnh rồi tớnh: 1217 x 4 3152 x 3 - NX cho điểm 2. Luyện tập: a. Bài 1: - Gọi HS đọc y/c - HS tự làm bài - NX cho điểm b. Bài 2: Thực hiện tương tự bài 1 c.Bài 3: Gọi 1 hs đọc đề bài - Y/c hs phõn tớch đề, Túm tắt và giải - NX cho điểm Bài 4 : Gọi 1 hs đọc đề bài - Y/c hs phõn tớch đề - Y/c hs nờu lại cỏch tớnh chu vi HCN - Y/c HS lờn bảng giải, lớp làm VBT 3 Củng cố dặn dũ: - NX giờ học - Về nhà làm VBT - 2 HS lờn bảng - NX bài của bạn - .đặt tớnh rồi tớnh - 2 HS lờn bảng , HS khỏc làm VBT, HS lờn bảng nờu cỏch thực hiện - Đổi chộo KT 2138 1029 1127 1508 x 2 x 3 x 4 x 5 4276 3087 4508 7540 - 1 hs đọc - 1 HS lờn bảng giải, lớp làm VBT Túm tắt: 1 xe chở: 3019kg 3 xe chở: ? kg Bài giải 3 xe chở được số kg gạo là: 3109 x 3 = 9057 ( kg) Đỏp số: 9057 kg gạo - 1 hs đọc - HS thực hiờn theo y/c của gv - NX bài làm của bạn Bài giải Chu vi khu đất đú là: 1204 x 4 = 4816(m) Đỏp số: 4816 m Thứ ba 21/2/2012 Tiếng việt EM VẼ BÁC HỒ I. Mục tiờu: HS đọc đỳng bài thơ - Hiểu được nội dung bức thư: Niềm mơ của thiếu nhi momg muốn được gặp Bỏc Hồ II. Đồ dựng III. Hoạt động dạy học HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC Hoạt động 1: Luyện đọc . - GV đọc mẫu lần 1 . - Gọi 1 HS đọc bài . - Yờu cầu HS đọc nối tiếp , mỗi em đọc hai dũng thơ . GV theo dừi - Hướng dẫn phỏt õm từ khú.( chỳ ý gọi HS hạn chế) - Yờu cầu HS đọc nối tiếp theo từng khổ thơ.Hướng dẫn học sinh đọc ngắt giọng giữa cỏc cõu thơ - GV nhận xột . Hoạt động 2: Học thuộc lũng bài thơ. - gọi 1 HS đọc . - GV theo dừi hướng dẫn cỏch đọc bài thơ : - Yờu cầu HS đọc bài. -Hướng dẫn đọc thuộc lũng tại lớp từng khổ thơ , cả bài thơ . - Yờu cầu HS đọc thuộc từng khổ thơ . - Yờu cầu HS thi đọc thuộc cả bài thơ. -GV nhận xột -Tuyờn dương nhúm đọc hay. -HS lắng nghe . - 1 HS đọc toàn bài và chỳ giải . -HS đọc nối tiếp theo yờu cầu kết hợp phỏt õm từ khú . - Luyện đọc nối tiếp theo từng khổ thơ kết hợp đọc ngắt giọng giữa cỏc cõu thơ . - HS đọc bài thơ . - HS đọc từng khổ thơ , cả bài - lớp gấp sỏch đọc thầm theo. - HS đọc đồng thanh từng khổ thơ , cả bài thơ, theo dóy , bàn . - HS xung phong đọc thuộc từng khổ thơ . - HS thi đọc thuộc cả bài thơ . Lớp nhận xột . Thứ sỏu 24/2/2012 Toỏn HOÀN THÀNH BÀI TẬP BÀI HỌC I. Mục tiờu: Luyện cho HS : - Nhõn số cú 4 chữ số với số cú 1 chữ số - Võn dụng để làm tớnh và giải toỏn. II/Đồ dựng : vở BT toỏn III/ Cỏc hoạt động dạy và học: HĐ của GV HĐ của hs 1 KT: Gọi 2 hs lờn bảng y/c đặt tớnh rồi tớnh 8642 : 2 2175 : 3 - NX cho điểm 2. Luyện tập a. BT1: - Gọi hs đọc y/c BT - HS tự làm bài - Y/c hs lờn bảng nờu cỏch thực hiện . Bài 2: - Gọi 1 hs đọc đề bài - Y/c hs phõn tớch đề - Y/c hs tự làm bài - NX cho điểm c. Bài 3: - - Gọi hs đọc y/c BT - Y/c HS nờu cỏch tỡm thừa số chưa biết - Y/c hs tự làm bài - NX chữa bài 3 . Củng cố, dặn dũ:- NX giờ học - 2 hs lờn bảng làm - NX bài làm của bạn - Đặt tớnh rồi tớnh - 4 hs lờn bảng làm, lớp làm VBT -NX bài làm của bạn 8262 2 6457 3 02 4131 04 2152 06 15 02 07 0 1 .............. - 1 hs đọc, cả lớp đọc thầm - 1 hs lờn bảng giải, hs khỏc làm VBT - NX chữa bài Bài giải Ta cú: 1876 : 6 = 312(dư 4 ) Cú 1876 bỏnh xe thỡ lắp được 312 xe buýt và cũn thừa 4 bỏnh xe Đỏp số: 312 xe buýt và cũn thừa 4 bỏnh xe - Tỡm x - HS nờu - 2 hs lờn bảng làm, hs khỏc làm VBT a) 6 x x = 7866 b) x x 7 = 1547 x = 7866 : 6 x = 1547 : 7 x = 1311 x = 221 - NX ,đổi chộo bài KT TUẦN 24 Thứ hai 27/2/2012 Sinh hoạt tập thể GIÁO DỤC VỆ SINH RĂNG MIỆNG I/Mục tiờu : - Nắm được ớch lợi của việc VS răng miệng - Giỏo dục hs cú ý thức giữ gỡn VS răng miệng - GD tinh thần đồng đội II/Đồ dựng : hàm răng( bộ đồ dựng), bàn chải răng III/ Cỏc hoạt động dạy và học: HĐ dạy HĐ học 1. Khởi động: Cả lớp hỏt tập thể 2. Giới thiệu chương trỡnh 3.Tiến hành HĐ: - Cử 2 đội chơi, mỗi đội 5 em - Cử 5 em làm ban giỏm khảo * Phần thứ nhất: TLCH - Đưa ra cỏc cõu hỏi y/c cỏc đội trả lời, mỗi cõu hỏi đỳng được 1 điểm * Phần thứ hai: Thực hành: - Thực hành đỏnh răng đỳng cỏch - y/c cỏc đội thực hành đỳng được 5 điểm * Ban giỏm khảo tổng kết số điểm , NX đội thắng cuộc 3. Củng cố - Dặn dũ - NX đỏnh giỏ giờ học - lắng nghe - Cỏc đội thảo luận TLCH: 1. Mấy tuổi răng sữa bắt đầu rụng: A. 4 B. 5 C.6 2. Mỗi ngày cần đỏnh răng mấy lần: A.1 B. 2 C.3 3. Răng cú ớch lợi gỡ? 4. Em cần làm gỡ sau khi ăn uống đồ ngọt? 5. Muốn giữ hàm răng sạch đẹp em cần phải làm gỡ? - Cỏc đội lờn thực hành Toỏn HOÀN THÀNH BÀI TẬP BÀI HỌC I/Mục tiờu : Hoùc sinh bieỏt thửùc hieọn pheựp chia soỏ coự 4 chửừ soỏ co soỏ coự 1 chửừ soỏ: trửụứng hụùp coự dử, thửụng coự 4 chửừ soỏ hoaởc coự 3 chửừ soỏ. - Vaọn duùng pheựp chia ủeồ laứm pheựp tớnh vaứ giaỷi toaựn. II/Đồ dựng : vở BT toỏn III/ Cỏc hoạt động dạy và học: HĐ của GV HĐ của HS 1.KT: Gọi 2 hs lờn bảng y/c đặt tớnh rồi tớnh 6542 : 2 2176 : 3 - NX cho điểm 2. Luyện tập a. BT1: - Gọi hs đọc y/c BT - HS tự làm bài - Y/c hs lờn bảng nờu cỏch thực hiện b. Bài 2: - Gọi 1 hs đọc đề bài - Y/c hs phõn tớch đề - Y/c hs tự làm bài - NX chữa bài c. Bài 3: - Gọi 1 hs đọc đề bài - HS tự làm bài - NX chữa bài d. Bài 4: - Gọi 1 hs đọc đề bài - Y/c hs phõn tớch đề - Y/c hs nờu cỏch tớnh chu vi HCN - Y/c hs tự làm bài - Chấm vở 1 số em 3. Củng cố- dặn dũ: - NX giờ học - 2 hs lờn bảng làm - NX bài làm của bạn - Đặt tớnh rồi tớnh - 4 hs lờn bảng làm, lớp làm VBT -NX bài làm của bạn 3627 9 4852 8 02 403 05 606 27 52 0 4 - 1 hs đọc, cả lớp đọc thầm - 1 hs lờn bảng giải, hs khỏc làm VBT - NX chữa bài Bài giải Đội đú đó đặt được số một đường ống là: 7236 : 6 = 1206(m) Cũn lại số một đường ống chưa được lắp đặt là: 7236 – 1206 = 6030m Đỏp số: 6030m đường ống - 1 hs đọc đề bài - Vài hs nờu Kq , giải thớch sai ở chỗ nào và sửa lại như thế nào? Kq: a)Đ b) S c) S - 1 hs đọc, cả lớp đọc thầm - HS nờu, HS khỏc NX - 1 hs lờn bảng giải, hs khỏc làm VBT - NX chữa bài Bài giải Chu vi mảnh đất HCN đú là: (18 + 10) x 2 = 56(m) Đỏp số: 56 m Thứ ba 28/2/2012 Tiếng việt HOÀN THÀNH BÀI TẬP BÀI HỌC I/ Mục tiờu : Củng cố về cỏc cỏch nhõn húa. - ễn luyện cỏch dặt và TLCH như thế nào? II/ Đồ dựng dạy học: Bt viết sẵn trờn bảng lớp III/ Hoạt động dạy-học: Hoaùt ủoọng củaGv Hoaùt ủoọng cuỷa HS 1. Hửụựng daón HS laứm BT: - Yeõu caàu caỷ lụựp laứm caực BT sau: Baứi 1: ẹieàn vaứo choó troỏng vaàn ut hay uc: - caàn tr... - maựy x... - Cao v... - s... boựng - baựnh ủ... - hoa c... - oõng b... - luừ l... Baứi 2: - Gọi HS đọc y/c HAẽT MệA Haùt mửa tinh nghũch laộm Thi cuứng vụựi oõng saỏm Goừ thuứng nhử treỷ con Aỉo aứo treõn maựi toõn. Raứo raứo moọt luực thoõi Khi trụứi ủaừ taùnh haỳn Saỏm chụựp chuoàn ủaõu maỏt - Hs làm bài cỏ nhõn - NX chốt lại lời giải đỳng Baứi 3: ẹieàn tieỏp boọ phaọn caõu TLCH Nhử theỏ naứo ? ủeồ caực doứng sau thaứnh caõu: a) Quaõn cuỷa Hai Baứ Trửng chieỏn ủaỏu ... b) Hoài coứn nhoỷ, Traàn Quoỏc Khaựi laứ moọt caọu beự ... c) Qua caõu chuyeọn ẹaỏt quyự, ủaỏt yeõu ta thaỏy ngửụứi daõn EÂ-ti-oõ-pi-a ... d) Khi gaởp ủũch, anh Kim ẹoàng ủaừ xửỷ trớ ... - Chaỏm vụỷ moọt soỏ em, nhaọn xeựt chửừa baứi. 2. Daởn doứ: Veà nhaứ xem laùi caực BT ủaừ laứm, ghi nhụự. - Caỷ lụựp tửù laứm BT vaứo vụỷ. - Laàn lửụùt tửứng em leõn baỷng chửừa baứi, lụựp nhaọn xeựt boồ sung. - caàn truùc - maựy xuực - Cao vuựt - suựt boựng - baựnh ủuực - hoa cuực - oõng buùt - luừ luùt - Tỡm nhửừng sửù vaọt ủửụùc nhaõn hoựa trong baứi thụ sau vaứ cho bieỏt nhửừng tửứ ngửừ naứo giuựp em nhaọn ra ủieàu ủoự ? Ao ủoỷ ngaàu maứu ủaỏt Nhử laứ khoực thửụng ai: Chũ maõy ủi gaựnh nửụực Dửựt quaừng ngaừ soựng soaứi. Leõ Hoàng Thieọn - HS tự làm bài, y/c hs nờu Kq - NX, bổ xung Nhửừng sửù vaọt ủửụùc nhaõn hoựa vaứ tửứ ngửừ theồ hieọn bieọn phaựp nhaõn hoựa laứ: - Haùt mửa: tinh nghũch - Saỏm: oõng, goừ thuứng nhử treỷ con - Saỏm chụựp: chuoàn ủaõu maỏt - Ao: (maột) ủoỷ ngaàu, nhử laứ khoực thửụng ai - Maõy: gaựnh nửụực, ngaừ soựng soaứi. a) ... raỏt duừng caỷm. b) ... raỏt ham hoùc. c) ... raỏt yeõu quyự maỷnh ủaỏt queõ hửụng. d) ... raỏt thoõng minh vaứ linh hoaùt. Thứ sỏu 2/3/2012 Toỏn 25 A/ Mục tiờu: - Nõng cao kiến thức về phộp chia số cú 4 chữ số cho số cú 1 chữ số. - Giỏo dục HS tự giỏc trong học tập. B/ Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ 1. Hướng dẫn HS làm BT: - Yờu cầu HS làm cỏc BT sau: Bài 1: Tớnh: 9360 3 1328 4 4962 2 2577 2 3567 4 7248 5 Bài 2: Nhõn Đại hội thể dục thể thao, một nhà tài trợ 3658m vải để may đồng phục cho cỏc tỡnh nguyện viờn. Mỗi bộ quần ỏo may hết 4m vải. Hỏi số vải đú may được nhiều nhất bao nhiờu bộ quần ỏo và cũn thừa mấy một? Bài 3: Trong ngày hội TDTT, cỏc vận động viờn xếp thành cỏc hàng. Ban đầu xếp thành 7 hàng, mỗi hàng cú 171 vận động viờn. Hỏi khi chuyển thành 9 hàng thỡ mỗi hàng cú bao nhiờu vận động viờn? Bài 4: Hoa làm phộp tớnh chia: 3694 : 7 = 526 dư 12. Khụng làm tớnh, em cú thể cho biết Hoa làm phộp tớnh đỳng hay sai? * GV bổ sung thờm một số BT trong sỏch Cỏc bài toỏn hay và khú lớp 3 cho HS luyện thờm. - Chấm vở một số em, nhận xột chữa bài. 2. Dặn dũ: Về nhà xem lại cỏc BT đó làm. - Cả lớp tự làm bài vào vở. - Lần lượt từng em lờn bảng chữa bài, cả lớp theo dừi bổ sung: Bài 1: Tớnh: 9360 3 1328 4 4962 2 03 3120 12 332 09 2481 06 08 16 00 0 02 0 0 2577 2 3567 4 7248 5 05 1288 36 891 22 1449 17 07 24 17 3 48 1 3 Giải: 3658 : 4 = 914 (dư 2) Vậy với 3658m vải may được nhiều nhất 914 bộ quần ỏo và cũn thừa 2m ĐS: 914 bộ, dư 2m Giải: Số vận động viờn cú tất cả là: 171 x 7 = 1197 (người) Số vận động viờn mỗi hàng là: 1197 : 9 = 133 (người) ĐS: 133 vận động viờn - Hoa làm sai vỡ số dư 12 lớn hơn số chia 7. Thứ hai 5/3/2012 Toỏn HOÀN THÀNH BÀI TẬP BÀI HỌC A/ Mục tiờu: - Củng cố về tớnh giỏ trị của biểu thức và giải "Bài toỏn giải bằng hai phộp tớnh". - Giỏo dục HS tự giỏc trong học tập. B/ Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ 1. Hướng dẫn HS làm BT: - Yờu cầu HS làm cỏc BT sau: Bài 1: Tớnh giỏ trị của biểu thức: a) 3620 : 4 x 3 b) 2070 : 6 x 8 Bài 2: Cú 30 cỏi bỏnh xếp đều vào 5 hộp. Hỏi trong 4 hộp đú cú bao nhiờu cỏi bỏnh ? Bài 3: Lập bài toỏn theo túm tắt sau rồi giải bài toỏn đú: Túm tắt 3 xe : 5640 viờn gạch 2 xe : ... viờn gạch ? - Theo dừi giỳp đỡ những HS yếu. - Chấm vở một số em, nhận xột chữa bài. 2. Dặn dũ: Về nhà xem lại cỏc BT đó làm. - Cả lớp tự làm bài vào vở. - Lần lượt từng em lờn bảng chữa bài, cả lớp theo dừi bổ sung: a) 3620 : 4 x 3 = 905 x 3 = 2715 b) 2070 : 6 x 8 = 345 x 8 = 2760 Giải: Số cỏi bỏnh trong mỗi hộp làứ: 30 : 5 = 6 (cỏi) Số cỏi bỏnh trong 4 hộp là: 6 x 4 = 24 (cỏi) ĐS: 24 cỏi bỏnh Cú 3 xe như nhau chở 5640 viờn gạch. Hỏi trờn 2 xe đú cú bao nhiờu viờn gạch ? Giải: Số viờn gạch trờn mỗi xe là: 5640 : 3 = 1880 (viờn) Số viờn gạch trờn 2 xe đú là: 1880 x 2 = 3760 (viờn) ĐS: 3760 viờn gạch Thứ ba 6/3/2012 Tiếng việt HOÀN THÀNH BÀI TẬP BÀI HỌC I.Mục tiờu: Luyện cho HS : - Dựa vào tranh minh họa kể lại cõu chuyện( bằng lời Xụ-phi hoặc Mỏc), kể tự nhiờn, đỳng nội dung chuyện, biết phối hợp nột mặt, cử chỉ khi kể. - Biết nghe và NX lời kể của bạn II. Đồ dựng dạy học: tranh minh họa SGK III. Cỏc HĐ dạy và học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. KT: Gọi 4 hs nối tiếp đọc 4 đoạn chuyện “Nhà ảo thuật” - NX cho điểm 2. Luyện kể chuyện: Gọi 1 hs đọc y/c - Y/c hs quan sỏt tranh, nờu ND từng tranh - Hỏi : + Bài y/c kể lại cõu chuyện bằng lời của ai? + Khi kể cõu chuyện bằng lời của Xụ-phi hoặc Mỏc em cần xưng hụ như thế nào? - GV nhắc hs: Khi nhập vai mỡnh là Xụ-phi hay Mỏc, em phải tưởng tượng chớnh mỡnh là bạn đú; lời kể phải nhất quỏn từ đầu đến cuối là nhõn vật đú; dựng từ xưng hụ tụi hoặc em. -y/c 1 HS khỏ kể mẫu đọan 1 - NX cho điểm - GV chia lớp làm cỏc nhúm ( nhúm 4)- y/c hs kể chuyện theo nhúm theo lời 1 trong 2 nhõn vật - gọi 3 nhúm lờn thi kể nối tiếp cõu chuyện, chỳ ý hs phối hợp cử chỉ, điệu bộ, nột mặt - NX Bỡnh chọn nhúm kể hay, hấp dẫn nhất - Gọi hs kể toàn bộ chuyện - NX cho điểm 3 . Củng cố, dặn dũ - Truyện khen ngợi chị em Xụ-phi. Truyện cũn ca ngợi ai nữa - NX giờ học - Y/c hs về nhà tiếp tục luyện kể toàn bộ chuyện theo vai cho người thõn nghe - 4 hs nối tiếp đọc 4 đoạn TLCH nội dung bài - 1 hs đọc y/c - HS nờu - ... Xụ-phi hoặc Mỏc - Hs trả lời - 1 hs kể - Hs kể chuyện trong nhúm - 3 nhúm thi kể - Bỡnh chọn nhúm kể hay, hấp dẫn nhất - Vài hs kể - Ca ngợi chỳ Lớ- nhà ỏo thuật tài ba, nhõn hậu, rất yờu quớ trẻ em. Thứ sỏu 9/3/2012 Toỏn HOÀN THÀNH BÀI TẬP BÀI HỌC A/ Mục tiờu: - Củng cố về tớnh giỏ trị của biểu thức và giải "Bài toỏn giải bằng hai phộp tớnh". - Giỏo dục HS tự giỏc trong học tập. B/ Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ 1. Hướng dẫn HS làm BT: - Yờu cầu HS làm cỏc BT sau: Bài 1: Tớnh giỏ trị của biểu thức: a) 3620 : 4 x 3 b) 2070 : 6 x 8 Bài 2: Cú 30 cỏi bỏnh xếp đều vào 5 hộp. Hỏi trong 4 hộp đú cú bao nhiờu cỏi bỏnh ? Bài 3: Lập bài toỏn theo túm tắt sau rồi giải bài toỏn đú: Túm tắt 3 xe : 5640 viờn gạch 2 xe : ... viờn gạch ? - Theo dừi giỳp đỡ những HS yếu. - Chấm vở một số em, nhận xột chữa bài. 2. Dặn dũ: Về nhà xem lại cỏc BT đó làm. - Cả lớp tự làm bài vào vở. - Lần lượt từng em lờn bảng chữa bài, cả lớp theo dừi bổ sung: a) 3620 : 4 x 3 = 905 x 3 = 2715 b) 2070 : 6 x 8 = 345 x 8 = 2760 Giải: Số cỏi bỏnh trong mỗi hộp làứ: 30 : 5 = 6 (cỏi) Số cỏi bỏnh trong 4 hộp là: 6 x 4 = 24 (cỏi) ĐS: 24 cỏi bỏnh Cú 3 xe như nhau chở 5640 viờn gạch. Hỏi trờn 2 xe đú cú bao nhiờu viờn gạch ? Giải: Số viờn gạch trờn mỗi xe là: 5640 : 3 = 1880 (viờn) Số viờn gạch trờn 2 xe đú là: 1880 x 2 = 3760 (viờn) ĐS: 3760 viờn gạch 26 Thứ hai/12/3/2012 Toỏn HOÀN THÀNH BÀI TẬP BÀI HỌC I.Mục tiờu: Biết cỏch sử dụng tiền Việt Nam với cỏc mệnh giỏ đó học. - Biết cộng trừ cỏc số với đơn vị là đồng. Biết giải bài toỏn cú liờn quan đến tiền tệ. II. Cỏc hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bài 1: - Gọi HS đọc yờu cầu của bài. - Yờu cầu HS quan sỏt, xỏc định số tiền trong mỗi chiếc vớ rồi so sỏnh. - Gọi HS nờu miờng kết quả. - Nhận xột chốt lại ý kiến đỳng. Bài 2: - Gọi HS đọc yờu cầu của bài. - Yờu cầu HS làm bài cỏ nhõn. - Gọi HS nờu miờng kết quả. - Nhận xột chốt lại ý kiến đỳng. Bài 3: - Gọi HS đọc yờu cầu của bài. - Yờu cầu HS quan sỏt tranh và làm bài cỏ nhõn. - Gọi HS nờu miờng kết quả. - Nhận xột chốt lại ý kiến đỳng. Bài 4: - Gọi học sinh đọc bài 4. - Hướn - Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở. - Chấm vở 1 số em, nhận xột chữa bài. * Củng cố -dặn dũ: - Nhận xột đỏnh giỏ tiết học. - Về nhà xem lại cỏc BT đó làm. - 1 em nờu yờu cầu bài (Chiếc vớ nào nhiều tiền nhất) - Cả lớp tự làm bài. - 2 em nờu kết quả trước lớp, Cả lớp bổ sung: Chiếc vớ ( c ) cú nhiều tiền nhất. - 1 em nờu yờu cầu bài (Phải lấy ra cỏc tờ giấy bạc nào để được số tiền ở bờn phải ? ) - Cả lớp quan sỏt hỡnh vẽ và tự làm bài. - 2 em nờu kết quả trước lớp, Cả lớp bổ sung: 3000 + 500 + 100 = 3600 (đồng) hoặc 2000 + 1000 + 500 + 100 = 3600 (đồng). - 1 em nờu yờu cầu bài (Xem tranh rồi TLCH ... ) - Cả lớp quan sỏt hỡnh vẽ và tự làm bài. - 2 em nờu kết quả trước lớp, Cả lớp bổ sung: a) Mai cú 3000 đồng, Mai cú vừa đủ để mua 1 cỏi kộo. b) Nam cú 7000 đồng, Nam mua được 1 cỏi kộo và 1 cõy bỳt. - Một em đọc bài toỏn. - Cả lớp cựng GV phõn tớch bài toỏn và làm bài vào vở. - Một học sinh lờn bảng giải bài, lớp bổ sung: Số tiền Mẹ mua hết tất cả là : 6700 + 2300 = 9000 ( đồng ) Cụ bỏn hàng phải trả lại số tiền là : 10000 – 9000 = 1000 ( đồng ) Đ/S : 1000 đồng. - Vài học sinh nhắc lại nội dung bài. Thứ ba13/3/2012 Tiếng việt HOÀN THÀNH BÀI TẬP BÀI HỌC I. Mục tiờu: Biết nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu chấm cõu, giữa cỏc cụm từ. - Hiểu ND: ChỬ Đồng Tử là người cú hiếu, chăm chỉ, cú cụng lớn với dõn, với nước. Nhõn dõn kớnh yờu và ghi nhớ cụng ơn của vợ chồng Chử Đồng Tử.Lễ hội được tổ chức hằng năm ở nhiều nơi bờn sụng Hồng là thể hiện lũng biết ơn đú. (trả lời được cac cõu hỏi trong bài). II. Cỏc hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ: 2. Bài mới : * Luyện đọc - Đọc mẫu + Yờu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng cõu trong bài. GV theo dừi và chỉnh sữa lỗi phỏt õm cho học sinh . - Hướng dẫn đọc từng đoạn trước lớp kết hợp giải nghĩa từ. + Nhắc HS chỳ ý ngắt giọng đỳng cỏc vị trớ của cỏc dấu phẩy, dấu chấm. + Yờu cầu đọc từ khú SGK. - Luyện đọc theo nhúm . * Tỡm hiểu bài - Cuộc gặp gỡ kỡ lạ giữa Tiờn Dung và Chử Đồng Tử diễn ra như thế nào? - Vỡ sao cụng chỳa Tiờn Dung kết hụn cựng Chử Đồng Tử? - Chử Đồng Tử và Tiờn Dung giỳp dõn làm những việc gỡ? - Cõu chuyện cho em hiểu điều gỡ?. * Luyện đọc lại bài + GV chọn đoạn 2, hướng dẫn HS luyện đọc. 3. Củng cố - dặn dũ : Nhận xột tiết học, + GV đọc bài mẫu và đọc thầm theo. + HS đọc nối tiếp cõu. + 5 em đọc bài, mỗi em đọc 1 đoạn . + 1 em đọc trước lớp , cả lớp theo dừi bài trong SGK . + Nờu nghĩa của từ khú trong bài Nhà nghốo, mẹ mất sớm, hai cha con chàng chỉ cú một chiếc khố mặc chung. Khi cha mất, chàng thương cha nờn đó quấn khố chụn cha, cũn mỡnh đành ở khụng. + đọc đoạn trong nhúm, - Thi đọc giữa cỏc nhúm . - HS nờu cỏch đọc - 2 HS giỏi đọc - Một số HS thi đọc đoạn văn - 2 em thi đọc cả bài Thứ sỏu 16/3/2012 Toỏn HOÀN THÀNH BÀI TẬP BÀI HỌC I. Mục tiờu: - Tiếp tục làm quen với số liệu thống kờ, cỏc khỏi niệm của dóy số liệu, kĩ năng xử lý cỏc số liệu của dóy. - Biết cỏch đọc cỏc số liệu của một bảng. - Biết cỏch phõn tớch số liệu của một bảng. II. Cỏc hoạt động dạy học: Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs 1. Bài cũ: 2. Bài mới: - HS nhắc lại bài học cỏc khỏi niệm của dóy số liệu - Đọc cỏc số liệu của một bảng - Phõn tớch số liệu của một bảng. 3. Luyện tập: Bài 1: - Cho hs đọc dóy số liệu của bài. - Y/c Hs tự làm bài nhúm 2. - Gv nhận xột chốt ý. Bài 2: - Y/c đọc bảng số liệu. - Bảng số liệu cú mấy cột mấy hàng? - Nờu tựng hàng trong bảng? - Y/c đọc từng cõu hỏi. - Gv nờu cõu hỏi Hs trả lời. Bài 3: - Gọi một em nờu yờu cầu bài tập. - Yờu cầu học sinh tự làm bài. - Gọi HS nờu miệng kết quả. - Nhận xột đỏnh giỏ bài làm học sinh. 3. Củng cố dặn dũ: - Gv nhận xột giờ học. - 1Hs đọc trước lớp. - Hs làm bài theo nhúm 2. - Đại diện nhúm trỡnh bày. a) Dóy số trờn cú 10 số. b) Số 54 là số thứ 6 trong dóy. c) Số thứ tư trong dóy là số 36. - Hs đọc bảng số liệu. - Bảng số liệu cú 2 hàng 5 cột. - Hàng trờn ghi tờn đội, hàng dưới ghi số cõy. - Hs đọc thầm. - Hs trả lời cõu hỏi - Một em đọc yờu cầu bài tập. 90, 80, 70, 60, 50, 40, 30, 20, 10. - Cả lớp thực hiện làm vào vở. - Hai học sinh nờu miệng kết quả. Cả lớp bổ sung a/ Dóy trờn cú tất cả là : 9 số. b/ Số thứ tư trong dóy là : 60. 27 Thứ hai 19/3/2012 Toỏn HOÀN THÀNH BÀI TẬP BÀI HỌC I. Mục tiờu: - Rốn kĩ năng đọc viết cỏc số cú năm chữ số. - Nhận biết thứ tự của cỏc số cú năm chữ số, biết cỏc số trũn nghỡn. II. Cỏc hoạt động dạy học: Hoạt đọng của Gv Hoạt động của Hs 1. Ổn định: 2. ễn luyện: Bài 1: - Gọi Hs đọc y/c bài. - Hs tự làm bài. - Gọi 2 em lờn bảng, 1em viết cỏc số, 1em đọc cỏc số đó viết. - Gv chữa bài và cho điểm hs. Bài 2: Hd tương tự bài 1. - Gọi Hs đọc y/c bài. - Hs tự làm bài. - Gọi 2 em lờn bảng, 1em viết cỏc số, 1em đọc cỏc số đó viết. - Gv chữa bài và cho điểm hs. Bài 3: - Y/c Hs đọc và nờu y/c của bài. - Y/ c Hs tự làm bài. - Gv thu vở chấm, nhận xột. 3. Củng cố dặn dũ: - Gv nhận xột giờ học. - Hs: Đọc số và viết số. - Hs viết số với trường hợp cho cỏch đọc và đọc số với trường hợp cho cỏch viết. - 2Hs lờn bảng thực hiện yờu cầu, Hs lớp theo dừi và nhận xột. - Hs: Đọc số và viết số. - Hs viết số với trường hợp cho cỏch đọc và đọc số với trường hợp cho cỏch viết. - 2Hs lờn bảng thực hiện yờu cầu, Hs lớp theo dừi và nhận xột. - Hs: Điền số thớch hợp vào chỗ trống. - 3Hs lờn bảng làm bài 3 phần a,b,c, Hs lớp làm vào vở BT. Thứ ba /20/2012 Tiếng việt HOÀN THÀNH BÀI TẬP BÀI HỌC Nghe-viết: ĐI HỘI CHÙA HƯƠNG I. Mục tiờu: - Nghe và viết đỳng, trỡnh bày đỳng, đẹp bài thơ Đi hội chựa hương. - Làm đỳng cỏc bài tập điền vào chỗ trống r,d và gi/ờn ờnh. II. Cỏc hoạt động dạy học: HĐ1: Hướng dẫn Hs nghe - viết. Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị. - Gv đọc toàn bài viết chớnh tả. - Gv yờu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn viết viết. - Gv hướng dẫn Hs nhận xột. Gv hỏi: + Đoạn viết cú mấy khổ ? + Những từ nào trong bài phải viết hoa? - Gv hướng dẫn Hs viết ra nhỏp những chữ dễ viết sai: - Gv đọc cho Hs viết bài vào vở. - Gv đọc cho Hs viết bài. - Gv đọc thong thả từng cõu, cụm từ. - Gv theo dừi, uốn nắn. Gv chấm chữa bài. - Gv yờu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bỳt chỡ. - Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài). - Gv nhận xột bài viết của Hs. HĐ 3: Hướng dẫn Hs làm bài tập. + Bài tập 2a: Gv cho Hs nờu yờu cầu của đề bài. - Gv yờu cầu Hs làm bài cỏ nhõn. - Gv mời cỏc em đọc kết quả. - Gv mời 2 Hs lờn bảng thi làm bài. Sau đú từng em đọc kết quả. - Gv nhận xột, chốt lại * Củng cố dặn dũ - Gv Nhận xột giờ học. Hs lắng nghe. 1 – 2 Hs đọc lại bài viết. Hs trả lời. Hs trả lời. Hs viết ra nhỏp. Học sinh nờu tư thế ngồi. Học sinh viết vào vở. Học sinh soỏt lại bài. Hs tự chữ lỗi. PP: Kiểm tra, đỏnh giỏ, trũ chơi. Một Hs đọc yờu cầu của đề bài. Hs làm bài cỏ nhõn. Hs đọc kết quả. Hs lờn bảng thi làm bài. Hai em Hs đọc lại đoạn văn. Hs nhận xột. Thứ sỏu 23/3/2012 Toỏn HOÀN THÀNH BÀI TẬP BÀI HỌC I. Mục tiờu: - Củng cố cỏc phộp tớnh với số cú 4 chữ số. - Nờu được số liền trước số liền sau của một số cú 5 chữ số. - Củng cố về thứ tự trong một nhúm cỏc số cú năm chữ số. II. Cỏc hoạt động dạy học: Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs 1. Ổn định. 2. Luyện tập: Bài 1: - Bài tập y/c chỳng ta làm gỡ? - Y/c hs làm bài. - Gv chữa bài sau đú y/c hs nờu cỏch tớnh nhẩm của cỏc phộp tớnh. Bài 2: - Y/c hs đọc y/c của bài. - Gọi Hs đọc dóy số a. - Bắt đầu từ số thứ hai, mỗi số trong dóy bằng số đứng liền trước thờm bao nhiờu đơn vị? - Vậy số nào đứng sau số 60000? - Y/c hs tự điền tiếp vào dóy số, sau đú đọc dóy số của mỡnh. - Y/c hs tự điền tiếp vào dóy số trờn, sau đú tự làm cỏc phần cũn lại. - Gv chữa bài. Bài 3: Y/c hs đọc y/c của bài. - Gọi Hs đọc dóy số a. - Bắt đầu từ số thứ hai, mỗi số trong dóy bằng số đứng liền trước thờm bao nhiờu đơn vị? - Vậy số nào đứng sau số 70000? - Y/c hs tự điền tiếp vào dóy số, sau đú đọc dóy số của mỡnh. - Y/c hs tự điền tiếp vào dóy số trờn, sau đú tự làm cỏc phần cũn lại. - Gv chữa bài. 3. Củng cố dặn dũ: - Gv nhận xột giờ học. - Hs: Tớnh nhẩm. - 2hs lờn bảng làm bài, cả lớp làm vào VBT. - Hs theo dừi bài, chữa bài và nờu cỏch tớnh nhẩm. - Viết số thớch hợp vào chỗ trống. - Hs đọc thầm. - Bắt đầu từ số thứ hai, mỗi số trong dóy bằng số đứng liền trước thờm mười nghỡn. - Số 700000. - 1hs lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở BT. - 3 Hs lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở BT. - Viết số thớch hợp vào chỗ trống. - Hs đọc thầm. - Bắt đầu từ số thứ hai, mỗi số trong dóy bằng số đứng liền trước thờm mười nghỡn. - Số 800000. - 1hs lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở BT. - 3 Hs lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở BT. 28 Thứ hai 26/3/2012 Toỏn HOÀN THÀNH BÀI TẬP BÀI HỌC I. Mục tiờu: Củng cố về so sỏnh cỏc số cú 5 chữ số, thứ tự cỏc số. - Rốn KN so sỏnh số và tớnh toỏn cho HS II.Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Bài 1: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ trống. - Muốn điền dấu đỳng ta làm ntn? - Gọi 3 HS làm trờn bảng - Nhận xột, cho điểm. Bài 2: Khoanh trũn vào số lớn nhất - Làm thế nào để tỡm được số lớn nhất? - Gọi 2 HS làm trờn bảng - Giao phiếu HT a) 67598; 67958; 76589; 76895. b) 43207; 43720; 32470; 37402. - Chấm bài, nhận xột. Bài 3: a)Xếp cỏc số theo thứ tự từ lớn đến bộ. 74152; 47215; 64521; 45512. b)Xếp cỏc số theo thứ tự từ bộ đến lớn. 87561; 87516; 76851; 78615. - Gọi 2 HS làm trờn bảng - Chấm bài, nhận xột *Củng cố: - Nờu cỏch so sỏnh số cú năm chữ số? - Dặn dũ: ễn lại bài. - Đọc đề - So sỏnh cỏc số với nhau - Lớp làm nhỏp 54321 > 54213 57987 > 57978 89647 < 89756 64215 < 65421 24789 < 42978 78901 < 100.000 - HS khỏc nhận xột. - So sỏnh cỏc số với nhau - Lớp làm phiếu HT - HS nhận xột a) Khoanh trũn vào số: 76895 b) Khoanh trũn vào số: 43720 - Làm vở a)Xếp cỏc số theo thứ tự từ lớn đến bộ. 74152; 64521; 47215; 45512. b)Xếp cỏc số theo thứ tự từ bộ đến lớn. 78615; 76851; 87516; 87561 - Ta đếm số cỏc chữ số, số nào nhiều chữ số hơn thỡ lớn hơn. Nếu 2 số cú số chữ số bằng nhau thỡ: - Ta SS từ hàng nghỡn. Số nào cú hàng nghỡn lớn hơn thỡ lớn hơn.- Nếu hai số cú hàng nghỡn bằng nhau thỡ ta SS đến hàng trăm. Số nào cú hàng trăm lớn hơn thỡ lớn hơn.- Nếu hai số cú hàng t

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docbuoi hai lop 3.doc