Giáo án lớp 4 môn Toán - Triệu và lớp triệu

Hát

 So sánh số có nhiều chữ số.

 - Nêu cách so sánh số có sáu chữ số?

- cho hs điền dấu <,>,= vào .

a/ 65782 . 57682

b/ 99999 . 1000000

 - GV nhận xét, tuyên dương.

 

- Triệu và lớp triệu

- Yêu cầu HS lên bảng viết số một nghìn, mười nghìn, một trăm nghìn, mười trăm nghìn: 1 000 000

- GV giới thiệu với cả lớp: mười trăm nghìn còn gọi là một triệu, một triệu viết là (GV đóng khung số 1 000 000 đang có sẵn trên bảng)

- Yêu cầu HS đếm xem một triệu có tất cả mấy chữ số, trong đó có mấy chữ số 0?

 

doc3 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 05/12/2018 | Lượt xem: 137 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 4 môn Toán - Triệu và lớp triệu, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ sáu ngày 07 tháng 9 năm 2018 Môn : Toán BÀI : TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU ( Tiết 10 ) I.MỤC TIÊU - Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu hàng trăm triệu và lớp triệu. - Biết được các số đến lớp triệu. - Hs làm BT1, BT2, BT3( cột 2) - Hs khá , giỏi :làm BT3 ( cột 1), BT4 II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV : Bảng phụ có kẻ sẵn khung như SGK (chưa viết số, chưa có chữ lớp triệu). - HS : Bảng con, VBT,.. - PP : đàm thoại, luyện tập , thực hành, III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Ổn định (1’) 2. KTBC (4) 3. Bài mới a. GTB (1’) b. HĐ 1: Giới thiệu lớp triệu gồm có hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu. (14’) c. HĐ 2 : Thực hành Bài 1 (3’) Bài 2 (4’) Bài 3 (cột 2) (4’) Bài 4: HS K- G (4’) 4. Củng cố (3’) 5. Dặn dò (1’) - Hát So sánh số có nhiều chữ số. - Nêu cách so sánh số có sáu chữ số? - cho hs điền dấu ,= vào . a/ 65782 .. 57682 b/ 99999 . 1000000 - GV nhận xét, tuyên dương. - Triệu và lớp triệu - Yêu cầu HS lên bảng viết số một nghìn, mười nghìn, một trăm nghìn, mười trăm nghìn: 1 000 000 - GV giới thiệu với cả lớp: mười trăm nghìn còn gọi là một triệu, một triệu viết là (GV đóng khung số 1 000 000 đang có sẵn trên bảng) - Yêu cầu HS đếm xem một triệu có tất cả mấy chữ số, trong đó có mấy chữ số 0? - GV giới thiệu tiếp: 10 triệu còn gọi là một chục triệu, yêu cầu HS tự viết vào bảng con số mười triệu. - GV nêu tiếp: mười chục triệu còn gọi là một trăm triệu, yêu cầu HS tự viết vào bảng con số một trăm triệu. - GV yêu cầu HS nhắc lại ba hàng mới được học. Ba hàng này lập thành một lớp mới, đọc tên lớp đó? - GV cho HS thi đua nêu lại các hàng, các lớp từ nhỏ đến lớn. - gọi 1 hs đọc yêu cầu. - Gọi hs nêu miệng từ 1 triệu đến 10 triệu. - Gv nhận xét, sửa bài. - Gọi hs đọc yêu cầu. - gv hướng dẫn mẫu. - cho hs tự làm bài. - GV nhận xét, kết luận - GV yêu cầu HS tự đọc và viết các số bài tập yêu cầu. - GV yêu cầu 2 HS lên bảng lần lượt chỉ vào từng số mình đã viết, mỗi lần chỉ thì đọc số và nêu số chữ số 0 có trong số đó - HS K- G làm cột 1 - GV nhận xét HS - GV yêu cầu HS đọc đề bài Hỏi: Bạn nào có thể viết được số ba trăm mười hai triệu GV yêu cầu HS tự làm tiếp phần còn lại - Gv nhận xét, sửa bài. - Thi đua viết số có sáu, bảy, tám, chín chữ số, xác định hàng & lớp của các chữ số đó. - GV nhận liên hệ - Về hoàn thành bài. - Chuẩn bị bài: Triệu & lớp triệu (tt) - Nhận xét tiết học. Hát HS nêu cách so sánh số có 6 chữ số. - 2 hs làm bảng lớp, cả lớp làm nháp a/ 65782 < 57682 b/ 99999 > 1000000 HS viết HS đọc: một triệu Có 7 chữ số, có 6 chữ số 0 HS viết bảng con, HS tiếp nối nhau đọc số. HS viết bảng con, HS tiếp nối nhau đọc số. Vài HS nhắc lại: Lớp triệu - HS cả lớp nhẩm đọc xuôi, đọc ngược. -hs đọc yêu cầu. - hs nêu miệng: (1 triệu, 2 triệu, 3 triệu, 4 triệu, 5 triệu, 6 triệu, 7 triệu, 8 triệu, 9 triệu, 10 triệu) - HS đọc yêu cầu bài tập - hs quan sát. - hs lần lượt lên bảng điền số theo mẫu, cả lớp làm vào vở. 30 000 000; 40 000 000; 50 000 000 ; 60 000 000; 70 000 000 ; 80 000 000 90 000 000 ; 200 000 000 ; 300 000 000 - Cả lớp làm bài vào vở bài tập 50 000 7 000 000 36 000 000 900 000 000 2 HS lần lượt thực hiện yêu cầu 15 000 350 600 1 300 - HS đọc thầm đề bài 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào nháp HS làm bài, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra - HS thi đua viết số HS lắng nghe

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTrieu va lop trieu_12428346.doc