Giáo án mầm non lớp lá - Lĩnh vực phát triển nhận thức - Đếm đến 2, nhận biết số lượng trong phạm vi 2

Muốn số thỏ và cà rốt bằng nhau phải làm ntn?

- Cô thêm 1 củ cà rốt dưới 1 con thỏ (1 củ cà rốt thêm 1 củ cà rốt là 2 củ cà rốt)

- Bây giờ số thỏ và cà rốt ntn?

- Bằng nhau và cùng bằng mấy?

- Để biểu thị nhóm có 2 đối tượng người ta dùng thẻ số 2. (đặt 1 thẻ số 2 phía bên phải 2 con thỏ, 1 thẻ số 2 phía bên phải củ cà rốt)

- Cô đọc số 2, cho trẻ đọc

- 1 con thỏ đã ăn đi 1 củ cà rốt, cô cất 1 củ cà rốt. (1 bớt 1 còn 1 củ cà rốt)

- Trên bảng còn mấy của cà rốt?

- Vậy phải tương ứng với thẻ số mấy?

- Cất tiếp 1 của cà rốt

- Trên bảng còn có gì?

- 1 con thỏ đi chơi? (Cô cất đi 1 con thỏ)

- Trên bảng còn mấy con thỏ?

- Tương ứng với thẻ số mấy? (cô cất thẻ số 2 đưa thẻ số 1 ra)

- 1 con thỏ cũng đi chơi nốt, (cô cất 1 con thỏ và thẻ số 1)

* Trẻ thực hiện (cô hướng dẫn, gợi ý trẻ thực hiện tương tự như cô)

 

doc3 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 20/11/2018 | Lượt xem: 34 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án mầm non lớp lá - Lĩnh vực phát triển nhận thức - Đếm đến 2, nhận biết số lượng trong phạm vi 2, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC ĐẾM ĐẾN 2, NHẬN BIẾT SỐ LƯỢNG TRONG PHẠM VI 2 Ngày soạn: 11/11/2017 Ngày dạy: 23/11/2017 I/ Mục tiêu 1. Kiến thức - Trẻ biết đếm từ 1 đến 2, nhận biết số lượng trong phạm vi 2 - Trẻ nhận biết, so sánh số lượng 1- 2 2. Kỹ năng - Rèn cho trẻ khả năng chú ý, ghi nhớ có chủ định. 3. Tư tưởng - Trẻ có ý thức tổ chức trong giờ học. II/ Chuẩn bị - Đồ dùng học toán của trẻ có số lượng 2: 2 con thỏ, 2 củ cà rốt - Đồ dùng của cô giống trẻ nhưng kích thước hợp lí. - Đồ dùng, đồ chơi để xung quanh lớp có số lượng 2. III/ Nội dung tích hợp: MTXQ, âm nhạc III/ Hướng dẫn HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CHÁU * Hoạt động 1: Gây hứng thú giới thiệu bài: - Cho trẻ hát: Bé quét nhà - C/m vừa hát bài gì? - Bài hát nói đến ai? - Nhà các con có những đồ dùng gì? (Hỏi 2-3 trẻ) - Để cho các đồ dùng luôn được bền, đẹp các con phải làm gì? * Hoạt động 2: Ôn nhận biết nhóm có 1 đối tượng - Nghe tin lớp mình học rất ngoan nên các cô đã gửi tặng lớp mình rất nhiều món quà, chúng mình cùng tìm xem đó là những món quà gì? - Cháu hãy tìm đồ dùng có số lượng là 1? + 1 trẻ lên tìm 1 quả cái bát + 1 trẻ lên tìm 1 cái thìa + 1 trẻ lên tìm 1 cái cốc - Cô quan sát gợi ý trẻ * Hoạt động 3: Dạy trẻ tạo nhóm có số lượng 1-2. so sánh số lượng 1- 2: - Cô xếp 2 con thỏ lên bảng. - C/m xem cô có mấy con thỏ? - Cô đặt 1 củ cà rốt dưới 1 con thỏ. - Có mấy củ cà rốt? - Sô lượng cà rốt và thỏ ntn? - Số lượng nào nhiều hơn? - Vì sao cháu biết? - Muốn số thỏ và cà rốt bằng nhau phải làm ntn? - Cô thêm 1 củ cà rốt dưới 1 con thỏ (1 củ cà rốt thêm 1 củ cà rốt là 2 củ cà rốt) - Bây giờ số thỏ và cà rốt ntn? - Bằng nhau và cùng bằng mấy? - Để biểu thị nhóm có 2 đối tượng người ta dùng thẻ số 2. (đặt 1 thẻ số 2 phía bên phải 2 con thỏ, 1 thẻ số 2 phía bên phải củ cà rốt) - Cô đọc số 2, cho trẻ đọc - 1 con thỏ đã ăn đi 1 củ cà rốt, cô cất 1 củ cà rốt. (1 bớt 1 còn 1 củ cà rốt) - Trên bảng còn mấy của cà rốt? - Vậy phải tương ứng với thẻ số mấy? - Cất tiếp 1 của cà rốt - Trên bảng còn có gì? - 1 con thỏ đi chơi? (Cô cất đi 1 con thỏ) - Trên bảng còn mấy con thỏ? - Tương ứng với thẻ số mấy? (cô cất thẻ số 2 đưa thẻ số 1 ra) - 1 con thỏ cũng đi chơi nốt, (cô cất 1 con thỏ và thẻ số 1) * Trẻ thực hiện (cô hướng dẫn, gợi ý trẻ thực hiện tương tự như cô) * Hoạt động 4: Luyện tập + Trò chơi: “Ai tinh mắt” - Cho trẻ tìm xung quanh lớp nhóm đồ dùng có số lượng 1, 2 + Trò chơi: Về đúng nhà - Cho trẻ vừa đi vừa hát khi cô nói tìm nhà trẻ tìm về nhà có số lượng tương ứng với thẻ số trên tay. - Cho trẻ chơi 2 – 3 lần + Trò chơi: Khoanh tròn nhóm có 2 đối tượng - Cô phát cho mỗi tổ 1 bức tranh có các nhóm số lượng khác nhau, trẻ tìm nhóm có 2 đối tượng và khoanh tròn nhóm đó - Cô kiểm tra kết quả tuyên dương đội thắng cuộc * Hoạt động 5: Kết thúc - Trẻ nhẹ nhàng đi ra sân - Trẻ hát - Bé quét nhà - Trẻ trả lời - Trẻ trả lời - Trẻ chú ý - Trẻ nói tên đồ dùng và đếm - 1 củ cà rốt - Không bằng nhau - Thỏ nhiều hơn - Có 1 con thỏ không có cà rốt - Thêm 1 củ cà rốt - Bằng nhau - Bằng 2 - Số 2 - 1 củ cà rốt - Thẻ số 1 - 1 con thỏ - Thẻ số 1 - 2 – 3 trẻ chơi - Trẻ nghe cô nói cách chơi - Trẻ đứng lên chơi - Trẻ hứng thú chơi - Trẻ nhẹ nhàng ra ngoài ĐÁNH GIÁ NHẬN XÉT CUỐI NGÀY Thứ , ngày....tháng......năm 2017 I. Tình trạng sức khỏe của trẻ: ............................................................................................................................. . II. Thực hiện các nội dung và mục tiêu trong ngày 1. TD sáng: - Mục tiêu...... - ......................................................................................................................... - ......................................................................................................................... - .......................................................................................................................... 2. Hoạt động học: - Mục tiêu ....: ................................................................................................. - ....................................................................................................................... - - 3. Hoạt động ngoài trời: - Mục tiêu ......:.................................................................................................. - ......................................................................................................................... - .. 4. Hoạt động góc: - Mục tiêu ...... - ........................................................................................................................ - .. 5. Hoạt động vệ sinh, ăn trưa, ngủ trưa: - Mục tiêu..................... .. - . III. Kế hoạch tiếp theo - ......................................................................................................................... - .........................................................................................................................

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doclam quen voi toan 4 tuoi_12441248.doc