Giáo án môn Học vần lớp 1 - Trường TH, THCS và THPT Ngô Thời Nhiệm

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết được chữ và âm e

- Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.

- HS có năng lực luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK.

- GDKNS: Kỹ năng tự tin, kĩ năng giao tiếp

II/ Đồ dùng dạy và học:

 - Tranh minh hoạ bé, me, ve, xe, tranh luyện nói ếch, gấu

 - HS bộ ghép chữ, sợi dây

 - Các PP/KTDH: KT đọc hợp tác, KT chúng em biết 3

III/ Các hoạt động dạy và học

 

doc22 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 24/11/2018 | Lượt xem: 51 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án môn Học vần lớp 1 - Trường TH, THCS và THPT Ngô Thời Nhiệm, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
........................... ĐẠO ĐỨC (TPPCT: Tiết1) EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (TIẾT 1) I. Mục tiêu: - Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học. - Biết tên trường, tên lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp. - Bước đầu biết giới thiệu mình, những điều mình thích trước lớp. - Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và học tập tốt. - Biết tự giới thiệu về bản thân mình một cách mạnh dạn.(HS có năng lực) - GDKNS: Kỹ năng tự tin, giao tiếp II. Đồ dùng dạy và học: - Điều 7, 28 về quyền trẻ em. Bài hát: “Đi tới Trường, Em yêu trường em, Đi học” - HS: vở bài tập đạo đức. III. Các PP/KTDH : Tổ chức trò chơi, thảo luận nhóm IV. Các hoạt động dạy và học TG HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh 1’ 4’ 15’ 10’ 4’ 1’ 1. Ổn định 2. KTBC: chưa có 3. Bài mới: Em là học sinh lớp một * Gtb: - ghi tựa lên bảng * Khởi động: + Nêu nội dung bài hát * Hoạt động 1: “Vòng tròn giới thiệu tên và sở thích” - HD HS chơi trò chơi. - Trò chơi giúp em điều gì? - Em có tự hào khi được giới thiệu về bản thân mình không? * GV kết luận: Mỗi người đều có một cái tên riêng và sở thích riêng. Trẻ em có quyền có họ tên và những sở thích riêng. * Hoạt động 2: Kể về ngày đầu tiên đi học của mình. - HD thảo luận nhóm đôi theo nội dung các câu hỏi sau: + Lên mấy tuổi em được đi học lớp 1? + Em học trường nào, lớp nào, Trong lớp em có những bạn nào, cô giáo em tên là gì? + Em mong chờ và chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi học như thế nào? + Mọi người trong gia đình em quan tâm và chuẩn bị cho em những gì? + Khi là HS lớp 1 em cảm thấy có vui không, Em làm gì để xác định là HS lớp một? - GV nhận xét, bổ sung. Kết luận chung: Trẻ em quyền được học, chúng ta tự hào mình là học sinh lớp , các em cần học thật tốt, chăm ngoan, xứng đáng là HS lớp 1 4. Củng cố - Nhắc lại nội dung chính bài học - Nhận xét tiết học. 5. Dặn dò - Về ôn bài, chuẩn bị bài sau - HS hát - HS nhắc lại - HS hát “Đi tới trường” - Vài HS nêu Kỹ năng tự tin, giao tiếp -Tổ chức trò chơi - HS chia thành 8 nhóm. - HS tự giới thiệu bản thân mình một cách mạnh dạn. - Nhớ tên các bạn trong nhóm. - HS tự trả lời. - Thảo luận nhóm - HS thảo luận nhóm đôi. - Đại diện các nhóm kể trước lớp. - 6 tuổi em học lớp 1 - HS tự trả lời - HS tự trả lời - HS tự trả lời - HS lắng nghe - HS nhắc lại. Rút kinh nghiệm: .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... HỌC VẦN TPPCT: 3, 4. CÁC NÉT CƠ BẢN I. Mục tiêu: - HS nắm được tên gọi các nét cơ bản. - Biết đọc, viết các nét cơ bản. - Rèn tư thế ngồi, cách cầm phấn, bút, cách đặt vở viết. - GDKNS: Kỹ năng tự tin II. Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ các nét cơ bản - HS vở tập viết. III. Các hoạt động dạy và học: TG HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh 1’ 4’ 1’ 15’ 14’ 10’ 20’ 4’ 1’ Tiết 1 1. Ổn định: 2. KTBC: - Kiểm tra sách vở của HS 3. Bài mới: Các nét cơ bản * Gtb: ghi tựa a. Giới thiệu các nét cơ bản mẫu + Nét ngang - , nét sổ thẳng | + \ , / nét xiên trái, phải + , , nét móc xuôi, ngược, 2 đầu + C, nét cong hở phải, trái + , nét khuyết xuôi, ngược b. Hướng dẫn HS đọc các nét cơ bản Tiết 2 c. Hướng dẫn viết Viết mẫu- hướng dẫn quy trình viết - Nhận xét – sửa chữa d. H dẫn viết vào vở: - Nêu y/ c viết - H dẫn HS viết từng dòng - Theo dõi uốn nắn HS viết 4. Củng cố - Yêu cầu HS đọc lại các nét cơ bản - Nhận xét tiết học 5. Dặn dò: Học viết và nhớ tên các nét cơ bản - HS hát - HS đặt vở lên bàn - HS quan sát – nhận xét - HS nhắc lại cấu tạo các nét cơ bản - HS đọc cá nhân – đồng thanh - HS theo dõi - HS viết bảng con - HS mở vở tập viết quan sát - HS viết vào vở từng dòng Kỹ năng tự tin - HS đọc cá nhân – đồng thanh Rút kinh nghiệm: .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... TOÁN (TPPCT: Tiết 1) TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN I. Mục tiêu: - Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình. Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học tập toán, các hoạt động trong giờ học toán. II. Đồ dùng dạy học: - Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1 III. Các hoạt động dạy học TG HĐ của Giáo viên HĐ của học viên 1’ 5’ 1’ 7’ 6’ 5’ 10’ 4’ 1’ 1. Ổn định: 2. KTBC: chưa có - Kiểm tra đồ dùng học toán của HS - Nhắc nhở HS chưa chuẩn bị đủ đồ dùng 3. Bài mới: Tiết học đầu tiên Gtb: Tiết học đầu tiên – ghi tựa Hoạt động 1: HD sử dụng sách toán 1 + Giới thiệu sách toán 1 - Mỗi tiết có tên bài đặt ở đầu trang - Mỗi bài có phần bài học, bài tập Hoạt động 2: Hướng dẫn cách gấp, mở, cách giữ gìn sách - GV HD HS cách mở sách và giữ gìn sách Hoạt động 3: HD làm quen với các hoạt động học tập + Hướng dẫn quan sát tranh – thảo luận - HS lớp 1 có những hoạt động nào? +Tranh 1: Cô giáo đang làm gì ? +Tranh 2: HS học số bằng đồ dùng gì ? +Tranh 3, 4: HS đang làm gì ? +Tranh 5: HS đang làm gì ? - Giới thiệu các dụng cụ học toán và tác dụng của từng dụng cụ đó * KL: Các em cần tự giác học tập để đạt kết quả tốt. * Các yêu cầu cần đạt khi học toán - Biết đếm các số - Biết đọc, viết các số từ 1 à 100 - Biết so sánh các số từ 1 à 100 1 1 , 3 = 3. - Biết làm tính cộng, trừ các số từ 1à100 - Biết dựa vào hình vẽ nêu được: bài toán, phép tính giải - Biết giải toán, đo độ dài, xem lịch Hoạt động 4: Giới thiệu đồ dùng học toán, tác dụng của từng loại đồ dùng, cách bảo quản. - Que tính, đồng hồ, hình vuông, hình tròn, hình tam giác, thướckẻ, bảng cài, các thẻ ghi số từ 1 đến 10 + Muốn học tốt môn toán em cần học tập như thế nào? 4. Củng cố: + Khi học toán em cần chuẩn bị những đồ dùng gì? - Nhận xét tiết học 5. Dặn dò Chuẩn bị ĐD học toán đầy đủ - HS hát - HS trưng bày đồ dùng học toán lên bàn. - HS nghe - HS nhắc tựa bài - HS quan sát. - HS thực hành theo giáo viên - Vài học sinh nêu - Giới thiệu giải thích sách toán 1 - Que tính, bìa - HS đo độ dài - Học nhóm - Vài em nhắc lại - HS nghe - HS quan sát tranh SGK nêu tác dụng của từng đồ dùng. - Vài HS nhắc lại. - Đi học đều, chú ý nghe giảng, làm đầy đủ các bài tập, suy nghĩ tìm cách giải toán - Vài HS nhắc lại Rút kinh nghiệm: .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... TOÁN (PPCT: Tiết 2) NHIỀU HƠN, ÍT HƠN I/ Mục tiêu: - Biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật, biết sử dụng từ : “Nhiều hơn ít hơn” để so sánh các nhóm đồ vật. II/ Đồ dùng dạy và học : - GV: 5 cốc, 4 thìa, 5 hình vuông, 4 tam giác, HS: VBT toán. III, Các hoạt động dạy và học TG HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh 1’ 4’ 1’ 5’ 5’ 14’ 4’ 1’ 1. Ổn định: 2.KTBC: HS lấy và đọc tên các đồ dùng học toán - Nhận xét – Tuyên dương 3 .Bài mới: Nhiều hơn – ít hơn * GTB: - ghi tựa Hoạt động 1: Giới thiệu nhiều hơn + Đính bảng 5 hình vuông, 4 tam giác - Hướng dẫn HS so sánh số lượng hình vuông hình tam giác * KL: Số hình vuông nhiều hơn số hình tam giác. Hoạt động 2: Giới thiệu ít hơn Lấy 5 cốc nêu có 1 số cốc - Lấy 4 thìa nêu có 1 số thìa - Hỏi còn mấy cốc chưa có thìa ? - Vậy số thìa như thế nào so với số cốc? - Số cốc như thế nào so với số thìa? Hoạt động 3: Yêu cầu HS mở sách giáo khoa - Hướng dẫn cách so sánh + Nối 1 với 1, nhóm nào thừa ra nhóm đó có số lượng nhiều hơn. Nhóm kia có số lượng ít hơn. - GV cho HS đứng tại chỗ nêu số lượng so sánh được - Các tranh còn lại hướng dẫn tương tự - Theo dõi – nhận xét – chữa bài 4/ Củng cố: TC: Lấy 7 quyển vở, 5 cây bút - Nhận xét tiết học 5/ Dặn dò: Chuẩn bị bài hình vuông, hình tròn. - HS hát - Vài HS nêu - Nhắc lại tựa bài - HS so sánh - Vài HS nhắc lại - HS lấy số thìa đặt vào số cốc - Còn 1 cốc chưa có thìa - “Số thìa ít hơn số cốc. - Số cốc nhiều hơn số thìa” - HS mở sgk –quan sát tranh - HS thực hành nối – nhận xét - Làm VBT – nêu miệng kết quả - Số nút chai nhiều hơn số chai - Số chai ít hơn số nút chai - 4 tổ thi đua so sánh – nêu kết quả Rút kinh nghiệm: .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... HỌC VẦN TPPCT: 5, 6. BÀI 1: e I/ Mục tiêu: - Nhận biết được chữ và âm e - Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK. - HS có năng lực luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK. - GDKNS: Kỹ năng tự tin, kĩ năng giao tiếp II/ Đồ dùng dạy và học: - Tranh minh hoạ bé, me, ve, xe, tranh luyện nói ếch, gấu - HS bộ ghép chữ, sợi dây - Các PP/KTDH: KT đọc hợp tác, KT chúng em biết 3 III/ Các hoạt động dạy và học TG HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh 1’ 4’ 5’ 20’ 5’ 5’ 5’ 15’ 5’ 4’ 1’ Tiết 1 1. Ổn định: 2. KTBC: Ổn định tổ chức - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS - Nhận xét 3. Bài mới: Bài âm e * GTB: Cho HS quan sát tranh + Tranh vẽ ai, vẽ gì ? - Nêu bé, me, ve, xe giống nhau đều có âm e - ghi bảng e * Dạy chữ ghi âm a, Nhận diện chữ e - Tô chữ e nêu chữ e gồm 1 nét thắt - Lấy sợi dây vắt chéo thành chữ e + Hỏi: chữ e giống hình gì ? - Chỉ chữ e phát âm mẫu - Theo dõi sửa cách phát âm + Tìm tiếng mới có âm e b, Hướng dẫn viết - Viết mẫu e - nêu quy trình viết chữ e - Hdẫn HS viết bằng ngón trỏ trên không trung - Nhận xét – sửa chữa Tiết 2 * Luyện tập a, Luyện phát âm e - Đọc mẫu b, Luyện đọc: sgk. c, Luyện viết: - Hướng dẫn tô chữ e - Hdẫn cách đặt vở, cầm bút, tư thế ngồi viết. - Xem 1 số vở – Nhận xét d, Luyện nói: - Hdẫn quan sát tranh + Mỗi tranh nói về loài vật nào? + Các bạn trong tranh đang làm gì ? + Muốn học tốt em cần học tập như thế nào ? * Nêu học là rất cần thiết, ai cũng phải học tập chăm chỉ. - Liên hệ HS 4. Củng cố - Chỉ bảng + Tìm tiếng mới có e 5. Dặn dò: +Về ôn bài, làm bài tập, xem bài 2 b - Nhận xét tiết học - Học sinh hát - HS lấy sách Tiếng Việt, bảng, phấn lên bàn - HS quan sát tranh – nhận xét - Bé, me, ve, xe - HS phát âm e cá nhân – đồng thanh - HS quan sát chữ e, nhận diện chữ e - Vài HS nhắc lại - HS làm theo giáo viên - Giống hình sợi dây vắt chéo - HS đọc cá nhân- đồng thanh - HS thi đua nêu: hè, mè, tre, vé. - HS theo dõi - HS viết trên không trung e - Viết bảng con KT đọc hợp tác - Đọc cá nhân - đồng thanh - HS đọc cá nhân – đồng thanh - Theo dõi - Vài em nhắc lại - Hs mở vở tập viết tô chữ e Kỹ năng tự tin, kĩ năng giao tiếp - Quan sát tranh – thảo luận nhóm - Chim, ếch, gấu, ve, các bạn hs - Học bài, kéo nhị - Cần học tập chăm chỉ - HS có năng lực luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK. - Vài HS nêu - HS đọc lại bài - Vài HS nêu Rút kinh nghiệm: .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI PPCT: 1. CƠ THỂ CHÚNG TA I. Mục tiêu: - HS nhận ra 3 phần chính của cơ thể: Đầu, mình, chân và tay, và một số bộ phận bên ngoài như tóc, tai, mắt, mũi, miệng, lưng, bụng. *HS có năng lực: Phân biệt được bên trái bên phải của cơ thể - GDKNS: Kỹ năng tự tin, kĩ năng giao tiếp II. Đồ dùng dạy và học: - GV: Một số tranh vẽ các hình trong bài 1 SGV. - HS: SGK, VBT tự nhiên và xã hội. - Các PP/KTDH: KT chúng em biết 3 III. Các hoạt động dạy và học TG HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh 1’ 4’ 1’ 9’ 10’ 7’ 2’ 1’ 1. Ổn định - GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS. 2. KTBC: chưa có 3. Bài mới: Cơ thể chúng ta * GTB: Ghi tựa. * Hoạt động 1: Quan sát tranh + MT: Gọi tên đúng các bộ phận bên ngoài của cơ thể. - Hãy chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài cơ thể. - GV nhận xét bổ sung. * Hoạt động 2: Quan sát tranh MT: Biết cơ thể gồm 3 phần: Đầu, mình và chân tay. - Cơ thể gồm mấy phần chính? + GVKL: Cơ thể gồm 3 phần chính là: Đầu, mình và chân tay. - Bên phải em gồm có những bạn nào? - Bên trái em gồm có những bạn nào? * Hoạt động 3 : Tập thể dục. MT: Gây hứng thú rèn luyện thân thể. - GVHD bài thể dục: “ Cúi mãi mỏi lưng, viết mãi mỏi tay, thể dục thế này, là hết mệt mỏi.” - GV tập mẫu – Vừa hát vừa tập. - HD HS tập. - Em có thích tập thể dục không? - Muốn cơ thể phát triển tốt em cần phải làm gì? 4. Củng cố: - Nhắc lại nội dung chính bài học - Nhận xét tiết hoc. 5. Dặn dò - Về chuẩn bị bài sau. - HS hát - HS để các loại đồ dùng trên bàn. - HS nhắc lại. Kỹ năng tự tin, kĩ năng giao tiếp HS QS tranh thảo luận nhóm đôi. - Đại diện vài nhóm lên chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể. * HS có năng lực: Phân biệt được bên trái bên phải của cơ thể - KT chúng em biết 3 - HSQS tranh 5 và thảo luận. - HS 2 nhóm lên trả lời. - HS nhóm khác bổ sung. - HS có năng lực trả lời. - HS theo dõi. - 2 HS lên tập mẫu. - Lớp tập theo. - Em rất thích tập thể dục vì rèn luyện thân thể khoẻ mạnh. - Muốn cơ thể phát triển tốt em cần phải tập thể dục. - HS trả lời câu hỏi, HS khác bổ sung. Rút kinh nghiệm: .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... TOÁN TPPCT:3 HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN I. Mục tiêu: - Nhận biết được hình vuông, hình tròn, nói đúng tên hình. II. Đồ dùng dạy và học: - GV:1 số hình vuông, hình tròn có kích thước, màu sắc khác nhau. - HS: SGK toán. III. Các hoạt động dạy và học: TG HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh 1’ 4’ 1’ 5’ 5’ 18’ 5’ 1’ 1.Ổn định: 2.KTBC: Kiểm tra về nhiều hơn, ít hơn - Nhận xét – Tuyên dương 3. Bài mới: Hình vuông - hình tròn * Gtb : – ghi tựa Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông - Giơ hình vuông nói đây là hình vuông - Yêu cầu HS lấy hộp đồ dùng học toán - Yêu cầu HS quan sát tranh SGK + Nêu những vật có dạng hình vuông ? - Nhận xét – bổ sung Hoạt động 2: Giới thiệu hình tròn - Giơ hình tròn nói đây là hình tròn - GV yêu cầu HS lấy hình tròn đặt lên bàn + Nêu tên những vật có dạng hình tròn? Hoạt động 3: Thực hành Bài 1: Tô màu - GV HD HS tô màu vào hình vuông Bài 2:Tô màu - GV HD HS tô màu vào hình tròn Bài 3: Tô màu - GV HD HS tô màu vào hình vuông, tròn 4. Củng cố * TC: Tìm đúng hình vuông, tròn Nhận xét – khen - Nhận xét tiết học 5. Dặn dò Tập nhận biết hình vuông, hình tròn. - Học sinh hát - Hai hs lên so sánh 1 số đồ vật - HS nhắc tựa bài - HS quan sát – nhắc lại (hình vuông) - Lấy hình vuông đặt lên bàn, nói hình vuông - Thảo luận nhóm. - Vài HS nêu - HS quan sát – nhận xét - HS lấy và nêu hình tròn - Bánh xe, quả bóng, mặt đồng hồ... - Tô màu vào hình vuông, VBT - Tô màu vào hình tròn VBT - Tô màu vào hình vuông, hình tròn VBT - 4 tổ dãy thi đua tìm hình vuông, tròn Rút kinh nghiệm: .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... HỌC VẦN TPPCT:7, 8. BÀI 2: B I/ Mục tiêu: - HS nhận biết được chữ và âm b. - Đọc được : be. - Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK. - GDKNS: Kỹ năng tự tin, kĩ năng giao tiếp II/ Đồ dùng dạy và học: - Tranh minh hoạ bé, bà, bê, bóng, tranh luyện nói như SGK. - HS bộ ghép chữ - Các PP/KTDH: KT đọc hợp tác, KT chúng em biết 3 III/ Các hoạt động dạy và học TG HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh 1’ 5’ 3’ 10’ 6’ 10’ 5’ 5’ 10’ 10’ 4’ 1’ Tiết 1 1. Ổn định 2. KTBC: Đọc, viết: e - Nhận xét – Tuyên dương 3. Bài mới: âm b * Gtb: Cho hs quan sát tranh + Các tranh vẽ ai, vẽ gì ? - Nêu bé, bà, bê, bóng giống nhau đều có âm b - ghi bảng: b – phát âm bờ * Dạy chữ ghi âm + Nhận diện chữ b - Tô chữ b nêu chữ b gồm 1 nét sổ thẳng và 1 nét cong hở trái - Chỉ chữ b phát âm mẫu - Theo dõi sửa cách phát âm cho HS + Hướng dẫn ghép chữ và phát âm - b ghép với e à be ghi bảng be - Phân tích tiếng be - Đánh vần bờ- e – be/ be + Hướng dẫn viết - Viết mẫu - nêu quy trình viết chữ - Chữ b gồm 1 nét khuyết trên kết hợp nét thắt đầu - Hdẫn HS viết bằng ngón trỏ trên không trung - HD HS viết bảng con - Nhận xét – sửa Tiết 2 3. Luyện tập * Luyện đọc bảng lớp b, be - Đọc mẫu * Luyện đọc: SGK. * Luyện viết: - Hướng dẫn tô chữ b, be - Hdẫn cách đặt vở, cầm bút, tư thế ngồi viết - Xem 1 số vở – Nhận xét * Luyện nói: - Hướng dẫn quan sát tranh +Tranh vẽ những loài vật nào ? + Ai đang học bài ? + Ai đang tập vẽ ? + Voi có biết đọc sách không ? Vì sao? + 2 bạn gái đang làm gì ? + Các tranh có gì giống nhau ? + Các tranh có gì khác nhau ? +Vì sao ai cũng học tập ? - Nêu học là rất cần thiết, ai cũng phải học tập chăm chỉ. - Liên hệ HS 4. Củng cố - Chỉ bảng + Tìm tiếng mới có b - Nhận xét tiết học 5. Dặn dò: + Về ôn bài, làm bài tập, xem bài 3: dấu/ - Hs hát - Ba em đọc - Lớp viết bảng con - HS quan sát tranh – nhận xét - Bé, bà, bê, bóng - HS phát âm b cá nhân – đồng thanh - HS quan sát chữ b, nhận diện chữ b - Vài HS nhắc lại - HS đọc cá nhân - đồng thanh - HS theo dõi - HS ghép bảng cài be - b đứng trước, e đứng sau - HS đọc cá nhân – đồng thanh - Theo dõi - HS viết trên không trung - Viết bảng con b be - Đọc cá nhân - đồng thanh - HS đọc cá nhân – đồng thanh - Theo dõi - Vài em nhắc lại - HS mở vở tập viết tô chữ b, be b b b b b be be be be be Kỹ năng tự tin, kĩ năng giao tiếp - Quan sát tranh – thảo luận nhóm. - Mỗi HS nói 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK. - Chim, voi, gấu, các bạn HS - Chim, voi - Gấu - Không, vì thấy để sách ngược - Vài HS nêu - Ai cũng học tập - Khác các loài, công việc làm - Vì học là rất cần thiết cho mọi người - Vài HS nêu - HS đọc lại bài cá nhân, đồng thanh - Vài HS nêu – luyện đọc Rút kinh nghiệm: .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... TOÁN TPPCT: 4. HÌNH TAM GIÁC I/ Mục tiêu: - Nhận biết được hình tam giác, nói đúng tên hình. II/ Đồ dùng day và học: - GV:1 số hình tam giác có kích thước, màu sắc khác nhau. - HS: VBT toán III/ Các hoạt động dạy và học TG HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh 1’ 4’ 1’ 4’ 10’ 10’ 5’ 4’ 1’ 1.Ổn định: 2.KTBC: Nhận biết hình vuông, hình tròn - Nhận xét – Tuyên dương 3. Bài mới: Hình tam giác GTB: GV ghi lên bảng Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam giác - Giơ hình tam giác nói đây là hình tam giác - Rút ghi tựa bài; Hình tam giác Hoạt động 2: Nhận biết hình tam giác - Để 1 nhóm có hình vuông, hình tròn, hình tam giác - Y/cầu HS lấy hộp đồ dùng học toán - Y/cầu HS giơ hình tam giác nêu: - Y/cầu HS quan sát tranh SGK. - Nhận xét – bổ sung Hoạt động 3: Thực hành xếp hình + Hướng dẫn HS lấy hình tam giác, hình vuông xếp cái nhà, con cá, cái thuyền, chong chóng - Nhận xét - khen TC: “Chọn đúng các hình” - Đính bảng 5 hình vuông, 5 hình tròn, 5 hình tam giác Nhận xét – khen 4, Củng cố +Nêu các vật có dạng hình tam giác - Nhận xét – khen - Nhận xét tiết học 5. Dặn dò: xem trước bài mới - Học sinh hát - Nhận biết trên 1 số đồ vật - HS nhắc lại - HS quan sát – nhắc lại (hình tam giác) - HS nhắc tựa bài - HS quan sát chọn đúng hình tam giác - Lấy hình tam giác đặt lên bàn, - Hình tam giác - Thảo luận nhóm, nêu hình tam giác - Các tổ thi đua xếp hình dán vào tranh - 4 tổ thi đua chọn 4 loại hình khác nhau - 4 dãy thi đua nêu Rút kinh nghiệm: .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. HỌC VẦN TPPCT: 9, 10. BÀI 3: DẤU / I/ Mục tiêu: HS nhận biết được dấu sắc và thanh /. - Đọc được: bé. - Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK. - GDKNS: Kỹ năng tự tin, kĩ năng giao tiếp II/ Đồ dùng dạy và học: - Tranh minh hoạ bé, cá, lá, chó, khế, tranh luyện nói như SGK. - HS bộ ghép chữ III/ Các hoạt động dạy và học TG HĐ của Giáo viên HĐ của học sinh 1’ 4’ 2’ 6’ 12’ 10’ 5’ 5’ 15’ 5’ 4’ 1’ Tiết 1 1. Ổn định 2. KTBC: Đọc, viết b be - Nhận xét – Tuyên dương 3. Bài mới: Dấu / * GTB: Cho HS quan sát tranh SGK + Các tranh vẽ ai, vẽ gì ? - Nêu: các tiếng giống nhau ở chỗ đều có dấu thanh sắc ( / ) - Ghi bảng dấu / - Chỉ dấu / - phát âm mẫu - Nêu: tên dấu này / là dấu sắc * Dạy dấu thanh + Nhận diện dấu / - Tô / nêu dấu / là 1 nét sổ xiên phải - Chỉ dấu / hỏi dấu / giống c

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doctuan 1_12402046.doc