Giáo án môn Toán 10 - Ôn tập chương III

Hoạt động 1: Bài toán 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho có A(1;5); B(-3;2); C(4;1).

a) Chứng minh cân tại A.

b) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh

c) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

d) Gọi G là trọng tâm của . Chứng minh

e) Tìm điểm N thuộc trục Ox để tam giác ABN vuông tại B.

 

docx6 trang | Chia sẻ: vudan20 | Ngày: 18/03/2019 | Lượt xem: 35 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án môn Toán 10 - Ôn tập chương III, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Tự Sinh Giáo sinh thực tập: Vũ Thị Ngọc Anh Ngày soạn: 28/03/2018 Ngày dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG III MỤC TIÊU Kiến thức: cũng cố, khắc sâu kiến thức về • Đường thẳng và phương trình đường thẳng: phương trình tham số, phương trình tổng quát,... • Đường tròn và phương trình đường tròn , tiếp tuyến của đường tròn, vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn, vị trí tương đối của hai đường tròn,.. • Đường elip và phương trình chính tắc của đường elip. Kỹ năng: • Viết được phương trình tổng quát, phương trình tham số của đườn thẳng, tính được góc giữa hai đường thẳng. • Viết được phương trình đường tròn, tìm được tâm và bán kính khi cho trước phương trình đường tròn, viết được phương trình tiếp tuyến của đường tròn. • Viết được phương trình chính tắc của đường elip. Tư duy, thái độ • Linh hoạt, cẩn thận, tỉ mỉ. CHUẨN BỊ GV: giáo án, bài tập HS: các kiến thức cũ, vở ghi. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC Ổn định lớp Kiểm tra bài cũ (lồng vào quá trình bài học) Bài mới TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1: Bài toán 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho có A(1;5); B(-3;2); C(4;1). a) Chứng minh cân tại A. b) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh c) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành. d) Gọi G là trọng tâm của . Chứng minh e) Tìm điểm N thuộc trục Ox để tam giác ABN vuông tại B. • cân tại A khi nào? • AB=AC • Ta có: . Vậy cân tại A Bài tập 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho có A(1;5); B(-3;2); C(4;1). a) Chứng minh cân tại A. b) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh c) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành. d) Gọi G là trọng tâm của . Chứng minh • M là trung điểm của BC thì tọa độ của M tính theo công thức nào? • thì ta có điều gì? • ⇔ ⇔ • . Vậy • Tứ giác ABCD là hình bình hành thì ta có điều gì? • •Gọi Ta có hệ phương trình sau: • G là trọng tâm thì tọa độ G tính theo công thức nào? • Ta thấy (đpcm) • vuông tại B thì ta có biểu thức vecto nào? • • Hoạt động 2. Bài toán 2. Cho 3 điểm A(3,5), B(2,3), C(6,2). Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp . Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C) ngoại tiếp . • Phương trình đường tròn được viết dưới những dạng nào? • với tâm và bán kính Và , Với Bài toán 2. Cho 3 điểm A(3,5), B(2,3), C(6,2). Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp . Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C) ngoại tiếp . •Ở đây chúng ta chưa biết tâm và bán kính của đường tròn (C) , vậy ta sẽ viết đường tròn (C) ở dạng nào? •, Với •Ba điểm A, B, C nằm trên đường tròn nên ta sẽ có hệ phương trình gì? •Từ đó, giải hệ phương trình để tìm ra a,b,c, nhớ chú ý đến điều kiện của a,b,c. • Kiểm tra lại điều kiện: Vậy phương trình đường tròn (C) là: . • Từ phương trình đường tròn (C), ta tìm được tâm và bán kính của đường tròn. • • Hoạt động 3. Bài toán 3. Cho (E): x2 +4y2 = 16 Xác định tọa độ các tiêu điểm và các đỉnh của Elip (E). Viết phương trình đường thẳng qua có VTPT Tìm toạ độ các giao điểm A và B của đường thẳng và (E) biết MA = MB. • Đưa phương trình của (E) về dạng chính tắc. • Tìm c, a, b. • x2 +y2 = 16 ó • c2 = a2-b2 = 16 – 4 = 12 Bài toán 3. Cho (E): x2 +4y2 = 16 Xác định tọa độ các tiêu điểm và các đỉnh của Elip (E). viết phương trình đường thẳng qua có VTPT Tìm toạ độ các giao điểm A và B của đường thẳng và (E) biết MA = MB. Giải: Xác định tọa độ A1, A2, B1, B2, F1, F2 của (E) nên F1= F2= A1(-4,0), A2(4,0) B1(0,-2), B2(0,2) Phương trình qua có VTPT là x + 2y –2 =0 Tìm toạ độ giao điểm A,B. CM: MA = MB vậy MA = MB (đpcm) • Có 1 điểm, 1 VTPT ta sẽ viết phương trình đường thẳng dạng nào dễ nhất? Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua M có VTPT là: • Hướng dẫn HS tìm toạ độ giao điểm của và (E) từ hệ phương trình: Nhận xét xem M có là trung điểm đoạn AB?. •2y2 – 2y –3 =0 ó ó ó vậy MA = MB Hoạt động 4. Củng cố. Bài tập về nhà • Các em về làm các bài tập trong sách giáo khoa, trang 93-98.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docxOn tap Chuong III Phuong phap toa do trong mat phang_12326228.docx
Tài liệu liên quan