Giáo án môn Toán lớp 4 - Tuần 19 đến tuần 27

 I - MỤC TIÊU :

 - Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số.

 - Bước đầu biết so sánh phân số với 1 .(bài tâp 1, 3)

 II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV- HS: Các hình tròn có chia phần trong bộ ĐD học toán.

 

doc57 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 29/11/2018 | Lượt xem: 63 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án môn Toán lớp 4 - Tuần 19 đến tuần 27, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
i HS nhận xét, GV nhận xét, chữa bài. - HS thực hiện theo yêu cầu của GV HS nhắc lại tựa bài - HS quan sát. - HS tự nêu. - Vài HS nhắc lại. - HS lắng nghe Bài 1: a. b. c. 4.Củng cố – dặn dò - GV tổng kết giờ học. - Về nhà xem lại bài và làm bài. - Xem trước bài tiết học sau. KÝ DUYỆT HIỆU TRƯỞNG Ký duyệt TỔ TRƯỞNG Kiểm tra, ký .. . .. .. . . . Đỗ Trọng Vinh Tuần 21 Ngày dạy: 14/01/2013 Tiết 101 : RÚT GỌN PHÂN SỐ I . MỤC TIÊU : - Bước đầu biết cách rút gọn phân số và nhận biết được phân số tối giản (trong một số trường hợp đơn giản ). - Làm BT1(a), BT2(a). - Rèn HS tính nhanh, cẩn thận. II . ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: 1. Kiểm tra bài cũ: - HS sửa bài tập ở nhà. - Nhận xét phần sửa bài. 2. Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS Giới thiệu: Rút gọn phân số Hoạt động 1: Tổ chức cho HS hoạt động để nhận biết thế nào là rút gọn phân số = - GV nêu vấn đề như dòng đầu của mục a) (phần bài học ). Cho HS tự tìm cách giải quyết vấn đề và giải thích đã căn cứ vào đâu để giải quyết như thế. Vậy : Tử số và mẫu số của phân số đều bé hơn tử số và mẫu số của phân số Ta nói rằng phân số được rút gọn thành phân số - Có thể rút gọn phân số để được một phân số có tử số và mẫu số bé đi mà phân số mới vẫn bằng phân số đã cho Hoạt động 2: Cách rút gọn phân số 6 và 8 đều chia hết cho 2 nên 3 và 4 không thể chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1, nên phân số không thể rút gọn được nữa. Ta nói phân số là phân số tối giản GV hướng dẫn H/S rút gọn phân số Nhận xét: Khi rút gọn phân số ta làm như sau: Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1. Chia tử số và mẫu số cho số đó. Cứ làm như thế cho đến khi nhận được phân số tối giản. Hoạt động 3: Thực hành Bài 1a : Rút gọn phân số Khi HS làm các bước trung gian không nhất thiết HS làm giống nhau HS làm vào bảng con Bài 2 a : HS làm và trả lời. Bài 3: HS khá giỏi làm và trả lời. Bài 4: HS khá giỏi làm : Điền số thích hợp vào chỗ trống -HS trả lời - HS nhắc lại - HS nhắc lại HS làm bài HS sửa bài. HS làm bài HS sửa bài. HS làm bài HS sửa bài. 4. Củng cố – dặn dò - Nhận xét tiết học- Chuẩn bị bài Luyện tập Ngày dạy: 15/01/2013 Tiết 102: LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU : KT: - Rút gọn được phân số . - Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số. KN: Làm BT1, 2, BT4(a, b). GD: Rèn HS tính nhanh, cẩn thận. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: 1. Kiểm tra bài cũ: - HS sửa bài tập ở nhà. - Nhận xét phần sửa bài. 2. Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS aGiới thiệu: Luyện tập Bài 1: Rút gọn phân số HS làm bài. Khi HS làm cần cho HS trao đổi tìm cách rút gọn phân số nhanh nhất. Bài 2: HS tự làm bài rồi chữa bài. Bài 3: HS khá, giỏi tự làm rồi chữa bài. Bài 4: Hướng dẫn HS làm theo mẫu. Chú ý hướng dẫn cách đọc đọc là: hai nhân ba nhân năm chia cho ba nhân năm nhân bảy. - HS làm bài rồi chữa bài = = = = - HS rút gọn phân số và báo cáo kết quả trước lớp: = - HS làm bài - HS chữa bài - HS nhắc lại 3. Củng cố – dặn dò Nhận xét tiết học Chuẩn bị: Qui đồng mẫu số các phân số. Ngày dạy: 16/01/2013 Tiết 103. QUI ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ I. MỤC TIÊU : - KT: Bước đầu biết qui đồng mẫu số hai phân số trong trường hợp đơn giản. - KN: Bài 1, bài 2 (a, b, c). - Không làm ý c BT1; ý c, d, e, g BT2; BT3. GD: Rèn HS tính nhanh, cẩn thận. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: 1. Kiểm tra bài cũ: - HS sửa bài tập ở nhà. - Nhận xét phần sửa bài. 2. Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS Giới thiệu: Quy đồng mẫu số các phân số. Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quy đồng mẫu số hai phân số và - Có hai phân số và , làm thế nào để tìm được hai phân số có cùng mẫu số, trong đó một phân số bằng và một phân số bằng ? - Làm thế nào để hai phân số và có cùng mẫu số là 15 Dựa vào tính chất cơ bản của phân số ta có ; Ta nói rằng : Hai phân số và đã được quy đồng mẫu số thành hai phân số và . 15 gọi là mẫu số chung của hai phân số và Hoạt động 2: Cách quy đồng mẫu số hai phân số Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai. Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất. Hoạt động 3: Thực hành Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số Khi quy đồng hai phân số GV đặt câu hỏi để HS tập diễn đạt trả lời: Quy đồng mẫu số hai phân số và ta nhận được các phân số nào. Bài 2: HS làm bài và chữa bài như bài tập 1. (HS khá, giỏi làm) - HS thảo luận tìm cách giải quyết. -HS nhắc lại. - HS nhắc lại. - HS làm bài - HS sửa bài - HS trả lời - HS làm bài - HS chữa bài. 3. Củng cố – dặn dò Nhận xét tiết học Chuẩn bị: Qui đồng mẫu số các phân số. Ngày dạy: 17/01/2013 Tiết 104 . QUI ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (tiếp theo ) I. MỤC TIÊU : - Biết qui đồng mẫu số hai phân số. - Làm BT1, BT2(a, b, c). - GD HS tính nhanh, cẩn thận II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: 1. Kiểm tra bài cũ: - HS sửa bài tập ở nhà. - Nhận xét phần sửa bài. 2. Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS Giới thiệu: Qui đồng mẫu số các phân số Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quy đồng mẫu số hai phân số và - HS nhận xét mối quan hệ giữa hai mẫu số 12 và 6: 12 có chia hết cho 6 hay không? Có thể lấy 12 làm mẫu số được không? Vậy ta chọn 12 làm mẫu số chung. Cho HS tự quy đồng mẫu số để có: và giữ nguyên Như vậy, quy đồng mẫu số hai phân số và được hai phân số và Vậy: Khi quy đồng mẫu số hai phân số, trong đó mẫu số của một trong hai phân số là mẫu số chung ta làm như sau: Xác định mẫu số chung Tìm thương của mẫu số chung và mẫu số của phân số kia. Lấy thương tìm được nhân với tử số và mẫu số của phân số kia. Giữ nguyên phân số có mẫu số là MSC. Hoạt động 2: Thực hành Bài 1: HS tự làm bài và chữa bài. Bài 2: HS làm bài và chữa bài (Làm phân nửa số bài.) Bài 3: GV nêu bài tập, HS khá, giỏi nhận xét và nêu cách làm 2 - HS trả lời. - HS nhắc lại. - HS làm bài - HS sửa bài - HS làm bài - HS sửa bài 3. Củng cố – dặn dò Nhận xét tiết học Chuẩn bị: Luyện tập Ngày dạy: 18/01/2013 Tiết 105. LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU : - Thực hiện được quy đồng mẫu số hai phân số II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra: - HS sửa bài tập ở nhà. - Nhận xét phần sửa bài. 2. Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ Giới thiệu: Luyện tập Bài 1: HS làm lần lượt từng bài và sau đó chữa bài. Lưu ý HS trường hợp có mẫu số của phân số này chia hết cho mẫu số của phân số kia. Bài 2: HS làm lần lượt từng bài và sau đó chữa bài. Bài 3: HS khá, giỏi làm Quy đồng mẫu số các phân số theo mẫu Hướng dẫn: Muốn quy đồng mẫu số ba phân số, ta có thể lấy tử số và mẫu số của từng phân số lần lượt nhân với tích các mẫu số của hai phân số kia. Bài 4: HS làm bài và chữa bài - HS làm bài và chữa bài. - HS làm bài và chữa bài. - HS làm bài và chữa bài. 3. Củng cố – dặn dò - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị: KÝ DUYỆT HIỆU TRƯỞNG Ký duyệt TỔ TRƯỞNG Kiểm tra, ký .. . .. .. . . . Đỗ Trọng Vinh Tuần 22: Ngày dạy..../..../2013 Tiết 106 : LUYỆN TẬP CHUNG I - MỤC TIÊU : - Rút gọn được phân. - Quy đồng được mẫu số hai phân số. - Làm BT1, BT2, BT3(a,b,c). - Rèn HS tính nhanh, chính xác, cẩn thận. II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV- HS: SGK III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định tổ chức. 2. Kiểm tra: - Yêu cầu hs lên bảng làm bài tập tiết trước. Gọi hs nhận xét- gv nhận xét và ghi điểm cho hs. 3. Dạy học bài mới a. Giới thiệu bài - GV ghi tựa bài lên bảng b. Luyện tập Bài 1: - Yêu cầu HS làm lần lượt từng bài và sau đó chữa bài. Bài 2: - HS nêu yêu cầu, yêu cầu hs lên bảng làm, gọi hs nhận xét, gv nhận xét chữa bài. Bài 3: - Yêu cầu hs tự qui đồng mẫu số các phân số. GV lưu ý HS nên chọn mẫu số chung nhỏ nhất. 4. Củng cố – dặn dò - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài tiết học sau. - HS thực hiện theo yêu cầu của GV - HS nhắc lại tựa bài Bài 1: Rút gọn các phân số Bài 2: Tìm các phân số đã cho bằng phân số Phaân soá: Phaân soá: Phaân soá: Vậy: Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số. Kết quả lần lượt là: a. b. c. Ngày dạy..../..../2013 Tiết 107 : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ I - MỤC TIÊU : - Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số . - Nhận biết một phân số bé hơn hoặc lớn hơn . - Làm BT1, BT2(a,b 3ý đầu). - GD HS tính nhanh, cẩn thận. II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV- HS: SGK III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra: - Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập tiết trước. Gọi HS nhận xét- GV nhận xét và ghi điểm cho HS. 3. Dạy học bài mới a. Giới thiệu bài - GV ghi tựa bài lên bảng b.Hướng dẫn HS so sánh hai phân số cùng mẫu số. - So sánh hai phân số và - GV cho HS vẽ đoạn thẳng AB thành 5 phần bằng nhau. - Độ dài đoạn AC bằng độ dài đoạn thẳng AB, độ dài đoạn AD bằng độ dài đoạn thẳng AB. - HS so sánh độ dài đoạn AC và AD - Hãy so sánh độ dài và Nhìn hình vẽ ta thấy * Nhận xét: - Em có nhận xét gì về mẫu số và tử số của hai phân số và ? - Vậy muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số ta làm thế nào? - Yêu cầu HS nêu qui tắc SGK. c. THỰC HÀNH Bài 1: - GV yêu cầu hs tự so sánh các cặp phân số sau đó gọi hs nêu kết quả trước lớp,gv nhận kết luận đáp án đúng. Bài 2: - GV nêu vấn đề + < mà .. 1 nên < 1 - Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1. + và mà .. 1 nên > 1 - Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân sốù lớn hơn 1. - Yêu cầu HS tự giải phần còn lại, gọi HS nêu kết quả, GV nhận xét kết luận đáp án đúng. 4. Củng cố – dặn dò - GV hỏi: Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu số ta làm thế nào? - Nhận xét tiết học - Về nhà xem lại bài và làm bài tập vào vở. - Chuẩn bị bài tiết học sau. - HS thực hiện theo yêu cầu của GV - HS nghe GV giới thiệu bài. HS so sánh đoạn AC và AD HS nhận xét - Độ dài đoạn thẳng AC bé hơn độ dài đoạn thẳng AD. - HS so sánh: - Hai phân số có mẫu số bằng nhau, phân số có tử số bé hơn. Phân số có tử số lớn hơn. - Ta chỉ việc so sánh tử số của chúng với nhau.Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn, phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn. - 2, 3 HS nêu qui tắc. * Trong hai phân số cùng mẫu số Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn. Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn. Nếu tử số bằng nhau thì bằng nhau. Bài 1: > < Bài 2: < 1 ; < 1 ; < 1; < 1; < 1 ; . 1 ; > 1 Ngày dạy..../..../2013 Tiết 108 : LUYỆN TẬP I - MỤC TIÊU : - So sánh được hai phân số có cùng mẫu số. - So sánhđược một phân số với 1. - Biết viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn. - Làm BT1, BT2( 5 ý cuối), BT3(a,c.). - Rèn HS tính nhanh, cẩn thận. II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV- HS: SGK III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HỌAT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra: - Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập tiết trước. Gọi HS nhận xét- GV nhận xét và ghi điểm cho GV. 3. Dạy học bài mới a. Giới thiệu bài - GV ghi tựa bài lên bảng b. Luyện tập Bài 1: - HS nêu yêu cầu, yêu cầu hs làm bài, gọi hs lên bảng làm, gọi hs nhận xét, gv nhận xét kết luận đáp án đúng. Bài 2: - HS nêu yêu cầu, yêu cầu HS làm bài, gọi hs lên bảng làm, gọi hs nhận xét, GV nhận xét kết luận đáp án đúng. Bài 3: - HS nêu yêu cầu, yêu cầu HS làm bài, gọi HS lên bảng làm, gọi hs nhận xét, GV nhận xét kết luận đáp án đúng. 4. Củng cố – dặn dò - Nhận xét tiết học - Về nhà xem lại bài và làm bài tập vào vở. - Chuẩn bị bài tiết học sau - HS thực hiện theo yêu cầu của GV - HS nhắc lại tựa bài Bài 1: So sánh hai phân số a. > b. < c. Bài 2: So sánh các phân số đã cho với 1. 1 >1 1 Bài 3: Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé. a) Vì 1 < 3 neân < < c)Vì 5 < 7 < 9 neân < < Ngày dạy..../..../2013 TIẾT 109: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ I - MỤC TIÊU : - Biết so sánh hai phân số khác mẫu số. - Làm BT1, BT2a. - GD HS tính nhanh, cẩn thân, biết so sánh được hai phân số khác mẫu số. II - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1/ Ổn định. 2/ Kiểm tra: HS sửa bài tập ở nhà. Nhận xét phần sửa bài. 3/ Bài mới a.Giới thiệu: So sánh hai phân số khác mẫu số b. GV nêu ví dụ: So sánh hai phân số và Cách thứ nhất: HS so sánh hai phân số giống nhau hay khác nhau? Giáo viên lấy hai băng giấy như nhau. Chia băng giấy thứ nhất thành 3 phần bằng nhau, lấy hai phần, tức là lấy băng giấy. Chia băng giấy thứ hai thành 4 phần bằng nhau, lấy 3 phần, tức là lấy băng giấy. So sánh độ dài của băng giấy và băng giấy. Cách thứ hai:; Kết luận: Nhận xét: Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới. c. Thực hành Bài 1: So sánh hai phân số Bài 2: Rút gọn phân số rồi so sánh hai phân số. Lưu ý HS làm đúng yêu cầu. 4. Củng cố – dặn dò - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị: Khác nhau < - HS nhắc lại Bài 1: a); c) > ; d) < Bài 2: HS làm bài và sửa bài. Ngày dạy..../..../2013 Tiết 110 : LUYỆN TẬP I - MỤC TIÊU : - Thực hiện được quy đồng mẫu số hai phân số. - Làm BT1a, BT2a, BT4 - GD HS tính nhanh, cẩn thận II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV- HS; SGK III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra: - Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập tiết trước. Gọi HS nhận xét- GV nhận xét và ghi điểm cho HS. 3. Dạy học bài mới a. Giới thiệu bài - GV ghi tựa bài lên bảng b. Luyện tập Bài 1: Cho HS làm lần lượt rồi chữa bài. Khi chữa bài cần cho HS nêu các bước thực hiện so sánh hai phân số . Bài 2: - HS nêu yêu cầu, yêu cầu HS tự làm bài, gọi HS lên bảng làm, gọi HS nhận xét, GV nhận xét kết luận đáp án đúng. - GV hướng dẫn HS so sánhtheo hai cách. - Cách 1: HS quy đồng mẫu số hai phân số đó. - Cách 2: So sánh với 1. Bài 4: - HS nêu yêu cầu, yêu cầu hs tự làm bài, gọi hs lên bảng làm, gọi hs nhận xét, gv nhận xét kết luận đáp án đúng. Câu b) Yêu cầu HS có thể quy đồng mẫu số ba phân số sau đó so sánh và sắp theo thứ tự từ bé đến lớn. 4. Củng cố – dặn dò - GV nhận xét tiết học - Về nhà xem lại bài và làm bài vào vở. - Chuẩn bị bài tiết hoặc sau. - HS thực hiện theo yêu cầu của GV - HS nghe GV giới thiêu bài. Bài 1:Rút gọn phân số: a. và ta có < b. Rút gọn: Vì > nên < c. và ; Vì > nên > Bài 2: So sánh phân số bằng hai cách khác nhau: * Cách 1: Qui đồng mẫu số ahi phân số: a. và ; Vì > nên > b. và ; Vì > nên > * Cách 2: So sánh với 1: a. và > 1; b. và > 1 ; Bài 4:Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn. a.Vì 4 < 5 < 6 nên < ; < Các phân số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: ; ; b. Qui đồng mẫu số ta có: Vì < < nên < < Các phân số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: ; ; KÝ DUYỆT HIỆU TRƯỞNG Ký duyệt TỔ TRƯỞNG Kiểm tra, ký .. . .. .. . . . Đỗ Trọng Vinh Tuần 23 Ngày dạy..../..../2013 Tiết 111 : LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: - Biết so sánh hai phân số . - Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số trường hợp đơn giản. - Làm BT1, 2 (ở đầu tr 123), BT1a, c (ở cuối tr 123), (a chỉ cần tìm 1 chữ số). - Rèn HS tính nhanh, cẩn thận, chính xác. II. Hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. GV giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS làm bài tập . Bài 1: - GV cho HS nêu lại cách so sánh hai phân só rồi làm bài . - GV cùng HS nhận xét . Bài 2: - GV cho HS đặc điểm của phân số lớn hơn 1và phân só bé hơn , sau đó làm bài . - GV nhận xét . Bài 1:(a,c): - Gọi HS đọc YC của bài. - YC HS tự làm. - GV nhận xét- ghi điểm. 3: Củng cố, dặn dò - GV cho HS nêu lại cách so sánh hai phân số khác mẫu số . - GV dặn dò, nhận xét Bài 1: - HS nêu cách so sánh hai phân số . - 2 em lên bảng làm . < Bài 2: - HS làm bài a. Phân số bé hơn 1: b. Phân số lớn hơn 1: Bài 1: 750 chia hết cho 5. c) 756 chia hết cho 9 Số vừa tìm được chia hết cho 2 và 3. Ngày dạy..../..../2013 Tiết 112 LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: - Biết tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, so sánh phân số. - Làm BT2( ở cuối trang 123), BT3(tr 124), BT2(c,d) (tr 125). - Rèn HS tính nhanh, chính xác. II.Hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. GV giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS làm bài tập . Bài 2: - GV cho HS tự làm bài, và chữa bài - GV cùng HS nhận xét Bài 3- GV hướng dẫn HS rút gọn phân số rồi tìm phân số bằng Bài 2: GV YC HS nêu cách làm. YC HS tự làm. Gọi HS lên làm. GV nhận xét – ghi điểm 3. Củng cố dặn dò . - GV cùng HS hệ thống bài . - GV dặn dò, nhận xét Bài 2: HS làm bài a. Phân số chỉ phần HS trai trong số HS của cả lớp học đó:. b. Phân số chỉ phần HS gái trong số HS của cả lớp đó là: Bài 3: HS làm bài Phân số bằng là Bài 2: Kết quả lần lượt là: c) 772906 d.) 86 Ngày dạy..../..../2013 Tiết 113: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ I.Mục tiêu: - Biết cộng hai phân số cùng mẫu số . - Làm BT1, 3. - Rèn HS tính nhanh, cẩn thân. II. Đồ dùng dạy học: GV: Băng giấy. II.Hoạt động day học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiểm tra: Dạy bài mới: a. GV giới thiệu bài b. Thực hành trên băng giấy . GV cho HS lấy băng giấy, hướng dẫn HS gấp đôi 3 lần để chia băng giấy thành 8 phần bằng nhau . - GV hỏi: Băng giấy được chia làm bao nhiêu phần bằng nhau ? Bạn Nam tô màu mấy phần ? Bạn Nam tô màu tiếp mấy phần ? - GV hỏi tiếp: bạn Nam tô màu tất cả bao nhiêu phần ? c. Cộng hai phân số cùng mẫu số . - GV :Ta phải thực hiện hai phép tính - GV cho HS nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu số . d.Thực hành Bài 1: - GV cho HS tự làm bài và chữa bài . - GV cùng HS nhận xét . Bài 3: - GV cho HS đọc bài toán và làm bài . - GV cùng HS nhận xét 3. Củng cố ,dặn dò - GV cùng HS hệ thống bài -GV dặn dò,nhận xét -HS quan sat và trả lời . - Bạn Nam tô màu băng giấy . - Từ băng giấy GV hướng dẫn HS ghi kết quả + . -HS nêu như SGK. Bài 1: - HS làm bài . 2 em lên bảng làm . a) + b) + c) + d) + Bài 3: - HS làm bài Cả hai ô tô chuyển được Cả hai ô tô chuyển được là: + (số gạo trong kho ) Đáp số:số gạo trong kho. Ngày dạy..../..../2013 Tiết 114: PHÉP CỘNG HAI PHÂN SỐ (TT) I.Mục tiêu: - Biết cộng hai phân số khác mẫu số . - Làm BT1 (a,b,c); BT2 (a,b). - Rèn HS tính nhanh, chính xác. II.Hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS nêu lại cách cộng hai phân số cùng mẫu số. - Gọi HS làm các bài tập: +; + - GV nhận xét, ghi điểm. Dạy bài mới: a. Giới thiệu bài: Tiết trước chúng ta đã biết cách cộng hai phân số cùng mẫu số, vậy cách cộng hai phân số khác mẫu số như thế nào ta cùng tìm hiểu qua bài: Phép cộng hai phân số tiếp. b. Cộng hai phân số khác mẫu số - GV nêu ví dụ và nêu câu hỏi : Để tính số phần băng giấy hai bạn đã lấy ra ta làm tính gì ? - GV hỏi: + Đây là hai phân số có mẫu số như thế nào? + Làm thế nào để cộng được hai phân số này ? - GV cho HS quy đồng quy đồng hai phân số . - YC HS nêu lại cách quy đồng hai phân số - GV cho HS nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số và cộng phép tính trên. - Vậy muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm như thế nào? - Gọi vài HS nhắc lại c. Thực hành Bài 1: - GV cho HS tự làm bài và chữa bài. - GVcùng HS nhận xét. - Gọi vài HS nêu lại cách làm. - GV ghi điểm. Bài 2: - GV ghi mẫu và hướng dẫn HS phân tích mẫu: + - Cho HS nhận xét mẫu số của hai phân số: Vì 21= 3 x 7 nên chọn mẫu số chung là 21. - GV HD học sinh làm. M: - YC HS làm câu a, b. 3. Củng cố dặn dò . - GV cho HS nêu cách cộng hai phân số khác mẫu số. - GV dặn HS về học thuộc bài, chuẩn bị bài sau. - GV nhận xét tiết học. - 2 HS nêu. - 1 HS lên làm. - Ta làm tính cộng - Hai phân số khác mẫu số. - Ta phải quy đồng mẫu số hai phân số. - - HS nêu.` HS nêu và cộng - Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó. - HS nhắc lại. Bài 1: - HS làm bài . Câu c làm tương tự Bài 2: - HS quan sát mẫu. - HS nhận xét mẫu. - HS làm bài a. b. - HS nêu Ngày dạy..../..../2013 Tiết 115 LUY ỆN TẬP I.Mục tiêu: - Rút gọn được phân số. - Thực hiện được phép cộng hai phân số. - Làm BT1, 2 (a,b), BT3 (a,b). - Rèn HS tính nhanh, chính xác. II. Hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1: Kiểm tra: - GV cho HS nêu cách cộng hai phân số khác mẫu số . - GV cùng HS nhận xét ghi điểm . 2. Dạy bài mới: a. Giới thiệu bài: b. HDlàm bài tập . Bài 1: - GV cho HS tự làm bài và chữa bài - GV cùng HS nhận xét . - GV yêu cầu HS sửa bài và viết bài vào vở Bài 2: - Cho HS áp dụng cách tính cộng hai phân số khác mẫu số và làm bài . - GV cùng HS nhận xét . Y/C HS viết bài vào vở Bài 3: - GV cho HS rút gọn các phân số và tính. - GV cùng HS nhận xét . Y/C HS viết bài vào vở 3: Củng cố,dặn dò GV cho HS nêu cách cộng các phân số GV dặn dò, nhận xét . - HS nêu cách cộng hai phân số . Bài 1: - HS làm bài : a. b. c. HS viết bài vào vở Bài 2: - HS lên bảng làm bài Bài 2: a. b. HS viết bài vào vở Bài 3: - HS thực hiện y/c của bài . a. + + b. ++ HS viết bài vào vở ******************* KÝ DUYỆT HIỆU TRƯỞNG Ký duyệt TỔ TRƯỞNG Kiểm tra, ký .. . .. .. . . . Đỗ Trọng Vinh Tuần 24 Ngày dạy..../..../2013 Tiết 116 : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: - Thực hiện được phép cộng hai phân số, cộng một số tự nhiên với phân số, cộng một phân số với số tự nhiên. - Làm BT1, BT2. - Rèn HS tính nhanh, chính xác. II. Hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ổn định lớp: Kiểm tra: Dạy bài mới: a. Giới thiệu bài GV giới thiệu bài b. HDHS làm bài tập Bài 1: GV viết lên bảng phép tính Hỏi HS thực hiện phép tính này như thế nào ? - GV cho HS làm các phần a,b,c tương tự - GV cùng HS nhận xét Bài 2: GV cho HS thực hiện các phép tính GV cho HS so sánh, nêu tính chất kết hợp của phép cộng phân số . 3: Củng cố,dặn dò - GV cùng HS hệ thống bài - GV dặn dò, nhận xét Bài 1: - HS tìm ra cách làm Ta có : - HS làm bài : a.) b,c tương tự Bài 2: - HS làm bài : Ngày dạy..../..../2013 Tiết 117: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ I. Mục tiêu: - Biết trừ hai phân số cùng mẫu số. - Làm BT1, BT2(a, b). - Rèn HS tính nhanh, cẩn thận. II. Đồ dùng: HS-GV : hai băng giấy h.c.n II. Hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò Kiểm tra: Dạy bài mới: a. Giới thiệu bài - GV giới thiệu bài b. Thực hành trên băng giấy - GV cho HS lấy hai băng giấy đã chuẩn bị ,dùng thước chia mỗi băng thành 6 phần bằng nhau.Lấy một băng ,cắt lấy 5 phần - GV? Có bao nhiêu phần của băng giấy - Cắt đi băng giấy ,còn lại bao nhiêu phần băng giấy ? c. Hình thành phép trừ hai phân số cùng mẫu số - GV ghi bảng : cho HS nêu kết quả . Sau đó nêu cách trừ 2 phân số cùng mẫu số. d. Thực hành Bài 1: - Cho HS áp dụng quy tắc và làm bài - GV cùng HS nhận xét Bài 2: - HDHS rút gọn các phân số để được các phân số cùng mẫu số rồi trừ hai phân số 3. Củng cố,dặn dò - GV cho HS nêu lại những nội dung cần ghi nhớ của bài . - GV dặn dò, nhận xét tiết học. - Có băng giấy - Còn băng giấy - HS làm HS nêu quy tắc như SGK Bài 1: HS làm bài : Bài 2: - HS làm bài : Ngày dạy..../..../2013 Tiết 118: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (TT) I. Mục tiêu: - Biết trừ hai phân số khác mẫu số. - Làm BT1, BT3. - Rèn HS tính nhanh, cẩn thận. II. Hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò 1: Kiểm tra: - GV cho HS nêu cách trừ hai phân số cùng mẫu số - GV nhận xét ghi điểm. 2. Dạy bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Hình thành phép trừ hai phân số khác mẫu số - GV nêu VD SGK ,HDHS hình thành phép tính = - GV cho HS nêu cách trừ hai phân số - GV cho nêu quy tắc SGK c.Thực hành Bài 1: GV cho HS tự làm bài và chữa bài - GV cùng HS nhận xét Bài 3: GV cho HS nêu bài toán GV hướng dẫn và cho HS làm bài - GV cùng HS nhận xét 3. Củng cố,dặn dò : - GV cho HS nêu lại cách trừ hai phân số khác mẫu số - GV dặn dò ,nhận xét - HS nêu Ta có thể quy đồng mẫu số các phân số HS nêu quy tắc :Muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số ,rồi trừ hai phân số Bài 1: HS làm : a). b). câu c,d làm tương tự Bài 3: HS làm bài Diện tích trồng cây xanh : ( phần diện tích công viên ) ĐS: phần diện tích công viên - HS nêu Ngày dạy..../..../2013 Tiết 119: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu : - Thực hiện được phép trừ hai phân số, trừ một số tự nhiên cho một phân số, trừ một phân số cho một số tự nhiên. - Làm BT1, BT2(a, b,c),BT3. - Rèn HS tính nhanh, chính xác. II. Hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò 1: Kiểm tra: Cho HS nêu cách trừ hai phân số khác mẫu số - GV nhận xét ghi điểm. 2 .Dạy bài mới: a. Giới thiệu bài: b. HDHS làm bài tập Bài 1: Cho HS tự làm bài và chữa bài - GV cùng HS nhận xét Bài 2: Gv cho HS tự làm bà

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doctoan tuan 19 -27.doc
Tài liệu liên quan