Giáo án Số học khối 6 - Tuần 31

I. Mục tiêu

Về kiến thức: HS hiểu và biết quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.

 Về kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng quy tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trước.

Về thái độ: Có kỷ năng vận dụng quy tắc giải bài toán thực tế.

Định hướng phát triển năng lực cho học sinh:

+ Năng lực giải quyết vấn đề.

+ Năng lực suy luận.

+ Năng lực tính toán thực hiện tìm giá trị phân số của một số cho trước.

II. Phương tiện dạy học

 

doc8 trang | Chia sẻ: vudan20 | Ngày: 13/03/2019 | Lượt xem: 28 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Số học khối 6 - Tuần 31, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 31 Ngày soạn: Ngày dạy: luyện tập (Các phép tính về phân số và số thập phân) I. Mục tiêu Về kiến thức:HS được củng cố và khắc sâu các phép tính về phân số và số thập phân. Về kĩ năng: Biết vận dụng linh hoạt các tính chất và kết quả các phép tính để tìm kết quả mà không cần thực hiện phép tính. Về thái độ: Giáo dục ý thức học tập môn toán và tính độc lập khi làm bài tập Định hướng phỏt triển năng lực cho học sinh: + Năng lực giải quyết vấn đề. + Năng lực suy luọ̃n. + Năng lực thực hiợ̀n tính hụ̃n sụ́, thực hiợ̀n phép tính có hụ̃n sụ́, sụ́ thọ̃p phõn, phõ̀n trăm. II. Phương tiện dạy học. GV: Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập HS: Học và nắm các khái niệm, quy tắc. III. Tiến trình dạy –học HĐ GV HĐ HS Ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập cũ HS1. Tính HS 2. Tím số nghịch đảo của HS 3. Tìm x, biết Hoạt động 2: Bài tập luyện tập !GV đưa bài tập 112 lên màn hình !GV y/c hs hđ nhóm thực hiện !Gọi hs đại diện nhóm trình bày cách làm ! GV nhận xét đánh giá các nhóm !GV đưa đề bài 113 lên bảng !Y/c hs thực hiện tương tự bài 112 !GV hoàn chỉnh bài ?Để thực hiện phép tính ta thực hiện ntn !Y/c hs thực hiện nháp !Gọi HS lên bảng chữa !GV nhận xét đánh giá !GV hoà chỉnh bài ?Em có nhận xét ntn các số trong biểu thức !Ta sử dụng các t/c để tính nhanh ? Tạ sao viết được như vậy !Ta đưa các phân số về dạng hiệu, tổng các phân số để tính. Hoạt động 3: Củng cố : Giáo viên lưu ý cho học sinh cách làm các bài tập trên. HS lên bảng làm ít phút HS ở dướiquan sát và nhận xét -HS quan sát và nghiên cứu -HS thảo luận nhóm -HS điền vào bảng nhóm -Đại diện nhóm trả lời -Hs nhận xét bổ sung -HS ghi nhận và khắc sâu -HS đọc đề quan sát và nghiên cứu -HS thực hiện -3 hs lên bảng thực hiện và giải thích rõ -HS nhận xét -HS ghi bài -HS trả lời: Đưa về phân số sau đó thực hiện theo thứ tự -HS làm nháp -1 hs lên bảng thực hiện - HS nhận xét -HS ghi bài -HS trả lời I. Chữa bài tạp cũ 1) Tính 2) Tìm số nghịch đảo 3) Tìm x biết: II. Bài tập luyện tập Bài 112 tr 49 SGK (36,05 + 2678,2) + 126 = 36,05 + (2678,2 + 126) = 36,05 + 2804,2( theo a) = 2840,25 (theo c) (126 + 36,05)+13,214 = 175,264 (678,27+14,02)+2819,1 =3511,39 3497,37-678,27=2819,1 Bài 113 tr 49 SGK (3,1.47).39 = 5682,3 (15,6.5.2).7.0,2 = 569,4624 5682,3:(3,1.47)=39 Bài 114 tr 50 SGK Bài tập, Tính * Hướng dẫn về nhà (2ph) + Xem lại các bài tập đã làm, Học các quy tắc , khái niệm của chương 3 (Xem bài tập: 114, 94,95 SBT) + Chuẩn bị tiết sau kiểm tra. IV. Lưu ý khi sử dụng giáo án Hệ thống lại kiến thức về các phép tính về phân số cách làm các bài tập về phép tính về phân số Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 93 Kiểm tra 45 phút I. Mục tiêu Về kiến thức: Kiểm tra và hệ thống lại kiến thức về các phép tính về phân số cách làm các bài tập về phép tính về phân số Về kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng và tư duy sáng tạo khi làm bài tập Về thái độ: Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi làm toán Định hướng phỏt triển năng lực cho học sinh: + Năng lực giải quyết vấn đề. + Năng lực suy luọ̃n. + Năng lực thực hiợ̀n tính phõn sụ́, hụ̃n sụ́, thực hiợ̀n phép tính có hụ̃n sụ́, sụ́ thọ̃p phõn, phõ̀n trăm. II. Phương tiện dạy học Gv: soạn bài và nghiên cứu ra đề kiểm tra MA TRAÄN ẹEÀ KIEÅM TRA. Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Cộng TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL 1- phõn số ; phõn số bằng nhau ; tớnh chất cơ bản của phõn số . -Phõn số; phõn số bằng nhau Hiểu tớnh chất cơ bản của phõn số để rỳt gọn;sosỏnh ;qui đồng mẫu phõn số. Biết rỳt gon; qui đồng ,so sỏnh 2 phõn số Số cõu : 1 1 1 3 số điểm 0,5 0,5 0,5 1,5 (15 %) 2-Số dối ; số nghịch đảo ; hỗn số Biết được qui tắc cộng ,nhõn phõn số , cỏc tớnh chất của phộp cộng nhõn phõn số . Hiểu cỏc tớnh chất của phộp cộng ; nhõn phõn số . Làm đỳng dóy phộp tớnh với phõn sốtrong trường hợp đơn giản Vận dụng tớnh chất giao hoỏn , kết hợp để tớnh hợp lớ bài toỏn Số cõu 1 2 2 1 1 7 số điểm 0,5 1,0 1,0 1,5 1,0 5 ( 50% ) 3- Cỏc phộp tớnh về phõ số -Đổi được hỗn số sang phõn số Số cõu : 1 số điểm 2,0 3.5 (35%) Tổng Cộng Số cõu : 2 3 3 2 1 11 số điểm 1 1,5 1,5 3,5 1,0 10,0 (100%) Học sinh : Học bài ở nhà và nghiên cứu nội dung ôn tập III. Tiến trình dạy học 1) Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm Đề bài Đáp án Biểu điểm A- TRẮC NGHIỆM : (3điểm ) Cõu 1: Hỗn số viết dưới dạng phõn số là: A. B . C. D. Câu 2: Nếu thì A. B . C. D. Câu 3: Tổng bằng: A. B . C. D . Câu 4: Biết số x bằng A. -5 B. -135 C. 45 D. - 45 Câu 5: Số đối của là : A. 3 B. -3 C. D. Câu 6: Số nghịch đảo của là : A. 1 B. C. 5 D. -5 B- TỰ LUẬN : (7điểm ) Caõu 7. (2,0 ủieồm) Tớnh : a. b. Caõu 8 . (2,0 ủieồm ) Tỡm x bieỏt : a. b. Caõu 9 . (2,0 ủieồm ) Rút gọn phân số sau đến tối giản a . b . Cõu10) (0,5điểm) Một mảnh đất hỡnh chữ nhật cú chiều dài là m. Chiều rộng kộm chiều dài . Tớnh diện tớch mảnh đất đú. Caõu 11 . (0,5ủieồm ) Tớnh nhanh : Cõu 1: A Cõu 2 : D Cõu 3: B Cõu 4: D Cõu 5: C Cõu 6: C Cõu 7: a) b) Cõu 8 a) b) Cõu 9 a) b) Cõu 10: DT = Cõu 11: A- TRẮC NGHIỆM : (3điểm ) Mụ̃i cõu trả lời đúng được 0,5 điờ̉m B- TỰ LUẬN : (7điểm ) Cõu 7: Mụ̃i ý a, b đúng được 1 điờ̉m Cõu 8: Mụ̃i ý a, b đúng được 1 điờ̉m Cõu 9: Mụ̃i ý a, b đúng được 1 điờ̉m Cõu10) (0,5điểm) Caõu 11 . (0,5ủieồm ) 2) Phất đề, chép đề hoặc chiếu đề lên màn hình. 3) Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra. IV. Lưu ý khi sử dụng giáo án Rèn cho học sinh kĩ năng và tư duy sáng tạo. Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi làm toán. Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 94 Đ Tìm giá trị phân số của một số cho trước I. Mục tiêu Về kiến thức: HS hiểu và biết quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước. Về kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng quy tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trước. Về thái độ: Có kỷ năng vận dụng quy tắc giải bài toán thực tế. Định hướng phỏt triển năng lực cho học sinh: + Năng lực giải quyết vấn đề. + Năng lực suy luọ̃n. + Năng lực tính toán thực hiợ̀n tìm giá trị phõn sụ́ của mụ̣t sụ́ cho trước. II. Phương tiện dạy học GV: Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập HS: Học và nắm các khái niệm, quy tắc. III. Tiến trình dạy học HĐ GV HĐ HS Ghi bảng HĐ 1. Ví dụ !Gọi hs đọc ví dụ sgk ? Bài toán cho biết gì !GVbiểu diển trên hình ? 45 hs chia làm 3 phần thì 1 phần ? ! Nhìn vào hình vẽ cho biết của 45 là bao nhiêu? ? Để tính số hs thích bóng đá của lớp 6A ta làm ntn? ! GV ghi bảng !Y/c hs thực hiện ?1 !Nhận xét bổ sung ! GV giới thiệu cách làm trên là tìm giá trị phân số của một số cho trước. ? Vậy cách tìm như thế nào? HĐ 2 . Quy tắc ( ph) ? Phát biểu quy tắc ! Gọi hs nhắc lại ? Đâu số cho trước , đâu phân số ! GV đưa ví dụ SGK Số cho trước? Phân số ? !Y/c hs thực hiện ?3 ? của 76 ? !Y/c hs nhận xét ! GV hoàn chỉn !GV nhắc lại quy tắc HĐ 3. Luyện tập !Y/c hs làm bài tập 115 lên bảng nhóm !GV phát bảng nhóm !GVthu một vài nhóm chữa !HS theo dõi nhận xét ! GV đánh giá các nhóm !Y/c hs tính 25.16% và 16.25% ? Nhận xét kết quả !Dựa vào kết quả hãy tính a) 84% của 25 b) 48% của 50 !GV hd hs dùng máy tính bỏ túi như sgk !áp dụng hãy thực hiện bấm mát tính a) 3,7% của 13,5 b) 6,5% của 52,61 c) 17%, 29%, 47% của 2534 d) 48% của 164,395,1836 ! Hs đọc ví dụ ! HS trả lời ! Hs trả lời: 15 ! HS trả lời: 30 - Hs trả lời -HSghi bài -HS lên bảng thực hiện ?1 -HS nhận xét -HS trả lời - HS nêu quy tắc SGK - 2 HS nhắc lại -HS trả lời -HS ghi bài -3 hs lên bảng thực hiện -HS lớp làm vào vở -HS nhận xét -HS theo dõi và ghi bài -HS nhắc lại -HS nhận bảng và làm N1. N2. N3. N4. N5. N6. - HS đứng tại chổ trả lời -HS nhận xét 25.16% = 16.25% -2hs lên bảng tính -HS lớplàm vào vỡ -HS theo dõi và thực hiện theo các bước -HS bấm máy và đọc kết quả 1. Ví dụ Giải. Số hs lớp 6A thích bóng đá. Số hs lớp 6A thích đá cầu. 2. Quy tắc Ví dụ: của 14 là ?2 Bài 115 tr 51 SGK Bài 116 tr 51SGK Bài 120 tr 52 SGK a)0,4995 b)3,41965 c)430,78; 734,86; 1190,98 d)550; 189,6; 881,28 *Hướng dẫn về nhà ( ph) + Học và nắm quy tắc + Bài tập: 117,118,119,121 tr 52 SGK 121,122,123,124125,126,127 tr 24 SBT IV. Lưu ý khi sử dụng giáo án Chú ý cho HS kỹ năng vận dụng quy tắc để tìm giá trị phân số của một số cho trước.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docSH6_T31.doc
Tài liệu liên quan