Giáo án Tin học 12 - Chủ đề 4: Hệ cơ sở dữ liệu quan hệ - §11: Các thao tác với cơ sở dữ liệu quan hệ (mục 1, 2)

3.2.2. Cập nhật dữ liệu

(1) Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu được ý nghĩa và cách thức để thực hiện các thao tác cập nhật dữ liệu.

(2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện. Khai thác mối quan hệ giữa thực tiễn với tin học.

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân.

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính.

(5) Kết quả: Học sinh biết các thao tác cập nhật dữ liệu: Thêm, sửa, xóa.

 

doc5 trang | Chia sẻ: binhan19 | Ngày: 21/03/2019 | Lượt xem: 46 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Tin học 12 - Chủ đề 4: Hệ cơ sở dữ liệu quan hệ - §11: Các thao tác với cơ sở dữ liệu quan hệ (mục 1, 2), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 7 Ngày soạn: 22/01/2018 Tiết 45 Ngày dạy: 25/02 - 03/03/2018 CHỦ ĐỀ 4. HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ §11. CÁC THAO TÁC VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ (Mục 1, 2) I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức Biết các thao tác với CSDL quan hệ: Tạo bảng, cập nhật. 2. Về kĩ năng Biết cách tạo bảng. Biết cập nhật dữ liệu trong CSDL: Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi. 3. Về thái độ Có thái độ nghiêm túc trong học tập. Học sinh ngày càng say mê với cơ sở dữ liệu quan hệ. 4. Năng lực hướng tới Tạo lập, cập nhật được CSDL quan hệ trong thực tế hàng ngày. II. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: Không. 3. Tiến trình bài học 3.1. Hoạt động khởi động (1) Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức của bài 10 đồng thời tạo động cơ để HS có nhu cầu tìm hiểu về thao tác tạo lập và cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ. (2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại. (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân. (4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính. (5) Kết quả: Học sinh có nhu cầu mong muốn được tìm hiểu về cách tác tạo lập và cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ. Nội dung hoạt động GV: Nhắc lại nội dung chính của bài 10 đồng thời giới thiệu nội dung chính của bài 11, nội dung tiết 1 của bài 11. HS: Lắng nghe, quan sát và ghi nhớ. 3.2. Hình thành kiến thức 3.2.1. Tạo lập cơ sở dữ liệu (1) Mục tiêu: Giúp học sinh biết được về cách tạo lập CSDL quan hệ. (2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện. (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân. (4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính. (5) Kết quả: Học sinh tạo lập được CSDL quan hệ. Nội dung hoạt động Giáo viên Học sinh Nội dung (?) Nhắc lại khái niệm CSDL quan hệ? - Nhận xét và (?) Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là gì? - Nhận xét và (?) Để tạo bảng ta phải làm sao? - Gọi HS khác nhận xét, bổ sung nếu có thiếu sót. - Nhận xét và chốt nội dung. (?) Bước 2 ta phải làm gì? - Nhận xét và chốt nội dung. (?) Nhắc lại các cách chọn khóa chính cho bảng? - Gọi HS khác nhận xét, bổ sung nếu có thiếu sót. - Nhận xét, chốt nội dung và chiếu hình ảnh minh họa. (?) Bước tiếp theo ta phải làm gì? - Nhận xét, chốt nội dung và chiếu hình ảnh minh họa. (?) Nếu CSDL quan hệ có nhiều bảng thì sau khi tạo xong các bảng ta phải làm gì? - Nhận xét, chốt nội dung và chiếu hình ảnh minh họa. (?) Nhắc lại mục đích tạo liên kết giữa các bảng? - Nhận xét, tóm tắt nội dung phần 1. Tạo lập CSDL và dẫn dắt vào phần 2. Cập nhật dữ liệu. - CSDL quan hệ được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ. - Lắng nghe và trả lời: Tạo ra một hay nhiều bảng. - Tham khảo SGK và trả lời. - Nhận xét và bổ sung. - Lắng nghe, quan sát và ghi bài. - Tham khảo SGK và trả lời: Chọn khóa chính. - Lắng nghe, quan sát và ghi bài. - Suy nghĩ và trả lời. - Nhận xét và bổ sung. - Lắng nghe, quan sát và ghi nhớ. - Tham khảo SGK và trả lời: Đặt tên và lưu cấu trúc bảng. - Lắng nghe, quan sát và ghi bài. - Suy nghĩ và trả lời: Tạo liên kết cho các bảng. - Lắng nghe, quan sát và ghi bài. - Suy nghĩ và trả lời: Phục vụ việc kết xuất thông tin. - Lắng nghe và ghi nhớ. 1. Tạo lập cơ sở dữ liệu - B1. Xác định và khai báo cấu trúc bảng: + Đặt tên các trường; + Chỉ định kiểu dữ liệu cho trường; + Khai báo kích thước của trường. - B2. Chọn khóa chính. - B3. Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng. - B4. Tạo liên kết giữa các bảng. 3.2.2. Cập nhật dữ liệu (1) Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu được ý nghĩa và cách thức để thực hiện các thao tác cập nhật dữ liệu. (2) Phương pháp/kĩ thuật dạy học: Đàm thoại, phát hiện. Khai thác mối quan hệ giữa thực tiễn với tin học. (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân. (4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính. (5) Kết quả: Học sinh biết các thao tác cập nhật dữ liệu: Thêm, sửa, xóa. Nội dung hoạt động Giáo viên Học sinh Nội dung (?)Em hiểu thế nào là cập nhật dữ liệu? - Nhận xét, chốt nội dung và chiếu hình ảnh minh họa cách cập nhật dữ liệu bằng bảng và biểu mẫu. Đồng thời chiếu một số hình ảnh minh họa về cập nhật dữ liệu trong thực tế cuộc sống. - Tóm tắt nội dung phần 2. Cập nhật dữ liệu. - Tham khảo SGK và trả lời: Thêm, sửa hoặc xóa bản ghi. - Lắng nghe, quan sát và ghi bài và ghi nhớ. . - Lắng nghe và ghi nhớ. 2. Cập nhật dữ liệu - Thêm các bản ghi vào bảng dữ liệu. - Chỉnh sửa dữ liệu, thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính. - Xoá một hoặc một số bản ghi của bảng. 3.3. Hoạt động luyện tập, vận dụng (1) Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được các thao tác tạo lập và cập nhật với CSDL quan hệ. (2) Phương pháp/kĩ thuật: Đàm thoại, phát hiện. Khai thác mối quan hệ giữa thực tiễn với tin học. (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Thảo luận nhóm. (4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính. (5) Kết quả: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học tham gia trò chơi ô chữ. Nội dung hoạt động 3.3.1. Hoạt động luyện tập - Nắm các thao tác với CSDL quan hệ: Tạo lập, cập nhật. - Nắm được sự cần thiết phải tạo liên kết giữa các bảng. 3.3.2. Hoạt động vận dụng TRÒ CHƠI ĐOÁN TỪ Thể lệ: GV lần lượt đưa ra các câu hỏi và gợi ý. Các nhóm có 30s để thảo luận và sau đó giơ tay dành quyền trả lời. Nếu nhóm nào trả lời đúng câu hỏi, một mảnh ghép của bức hình gợi ý mở ra và một số kí tự của từ khóa được lật đồng thời nhóm đó được cộng 1 điểm vào bài kiểm tra thường xuyên. Nhóm nào tìm được từ khóa ở câu đầu tiên được 10 điểm vào bài kiểm tra thường xuyên và là đội thắng cuộc. Nhóm nào tìm được từ khóa ở câu thứ 2 được +9 điểm vào bài kiểm tra thường xuyên và là đội thắng cuộc. Nhóm nào tìm được từ khóa ở câu thứ 3 được +8 điểm vào bài kiểm tra thường xuyên và là đội thắng cuộc. Nhóm nào tìm được từ khóa ở câu thứ 4 được +3 điểm vào bài kiểm tra thường xuyên và là đội thắng cuộc. Nhóm nào tìm được từ khóa ở câu thứ 5 được cộng +2 điểm vào bài kiểm tra thường xuyên và là đội thắng cuộc. Nhóm nào tìm được từ khóa ở câu cuối cùng được cộng +1 điểm vào bài kiểm tra thường xuyên và là đội thắng cuộc. Các câu hỏi như sau: Câu 1: Vào đầu HKII lớp 12A6 có 1 HS nghỉ học, 2 HS chuyển vào và một số HS bị sai năm sinh. Khi đó, người quản trị phải làm gì? (Có 13 chữ cái) -> CẬP NHẬT DỮ LIỆU Câu 2: Thông thường các bảng liên kết với nhau thông qua thuộc tính nào? (Có 4 chữ cái) -> KHÓA Câu 3: Đây là một thao tác trong khai báo cấu trúc bảng? (Có 15 chữ cái) -> ĐẶT TÊN CÁC TRƯỜNG Câu 4: Các bảng liên kết với nhau nhằm mục đích gì? (Có 15 chữ cái) -> KẾT XUẤT THÔNG TIN Câu 5: Nút lệnh dùng để chọn khóa chính cho trường tên là gì? (Có 10 chữ cái) -> PRIMARY KEY Câu 6: Cửa sổ dùng để tạo liên kết cho các bảng tên gì? (Có 13 chữ cái) -> RELATIONSHIPS Đáp án: CHỌN KHÓA CHÍNH 3.4. Hoạt động tìm tòi, mở rộng (1) Mục tiêu: Giúp học sinh có nhu cầu mở rộng thêm kiến thức của mình. (2) Phương pháp/kĩ thuật: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm. (3) Hình thức tổ chức hoạt động: Ngoài lớp học. (4) Phương tiện: SGK, máy tính. (5) Kết quả: Học sinh biết mở rộng các kiến thức của mình thông qua một dự án thực tế. Nội dung hoạt động HS về nhà học bài, tìm thêm một số ví dụ về tạo lập và cập nhật dữ liệu trong thực tế cuộc sống đồng thời xem trước nội dung phần 3. Khai thác CSDL của bài 11. DUYỆT CỦA BGH GIÁO VIÊN SOẠN Lê Thị Lịnh

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docBai 11 Cac thao tac voi co so du lieu quan he_12304464.doc
Tài liệu liên quan