Giáo án Tổng hợp các môn lớp 3 - Tuần 1 - Trường TH Hòa Mỹ 1

I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1. Chp chính xc bi chính tả; trình by đúng hai câu văn xuôi. Không mắc quá 5 lỗi trong bài

 2. Làm được các bài tập 2, 3, 4

II. CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ chép bài mẫu

- HS: Vở HS

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Hoạt động 1: Chp chính tả

- Nhằm đạt mục tiêu số 1

- Hoạt động lựa chọn:Chp Chính Tả

 - Hình thức tổ chức: C nhn

 

doc32 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 01/12/2018 | Lượt xem: 84 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Tổng hợp các môn lớp 3 - Tuần 1 - Trường TH Hòa Mỹ 1, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
o viên Mong đợi ở học sinh Bài 3: Nêu cách thực hiện Khi sửa bài thầy hướng dẫn HS giải thích vì sao đặt dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm. Bài 4: GV yêu cầu HS nêu cách viết theo thứ tự. Bài 5: Nêu cách làm Chốt: Qua các bài tập các em đã biết so sánh các số có 2 chữ số, số nào lớn hơn, bé hơn. - Điền dấu >, <, = - HS làm bài, sửabài: - Vì: 34 = 30 + 4 38 = 30 + 8 - Có cùng chữ số hàng chục là 3 mà 4 < 8 nên 34 < 38 - HS nêu - HS làm bài, sửa bài a. 28, 33, 45, 54 b. 54, 45, 33, 28 - Viết số từ số nhỏ đến số lớn. - HS làm bài. Hoạt động 3 Nhằm đạt mục tiêu số 1, 2, 3 Hoạt động lựa chọn: Trị chơi: Ai nhanh hơn - Hình thức tổ chức: Nhĩm Hoạt động của giáo viên Mong đợi ở học sinh Cho HS thi đua điền số các số tròn chục lên tia số ----------------------------------> 10 30 60 80 100 Phân tích các số sau thành chục và đơn vị. - Tìm số chục liên tiếp gắn đúng vào bảng tia số. 24 79 37 65 18 43 IV. Cũng cố : - Nhận xét tiết học biểu dương các em học tốt ,động viên khuyến khích các em cịn chưa tích cưc . -Dặn dị : Về nhà làm bài tập đầy đủ v Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chính tả CĨ CƠNG MÀI SẮT CĨ NGÀY NÊN KIM I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Chép chính xác bài chính tả; trình bày đúng hai câu văn xuơi. Khơng mắc quá 5 lỗi trong bài 2. Làm được các bài tập 2, 3, 4 II. CHUẨN BỊ GV: Bảng phụ chép bài mẫu HS: Vở HS III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động 1: Chép chính tả Nhằm đạt mục tiêu số 1 Hoạt động lựa chọn:Chép Chính Tả - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV chép sẵn đoạn chính tả lên bảng GV đọc đoạn chép trên bảng Hướng dẫn HS nắm nội dung. Đoạn này chép từ bài nào? Đoạn chép này là lời của ai nói với ai? Bà cụ nói gì? GV hướng dẫn HS nhận xét. Đoạn chép có mấy câu? Cuối mỗi câu có dấu gì? Chữ đầu đoạn viết ntn? GV hướng dẫn viết bảng con từ khó: Mài, ngày, cháu, sắt. - Hướng dẫn viết bài tập chép GV theo dõi uốn nắn. GV chấm sơ bộ nhận xét - HS đọc lại - Có công mài sắt có ngày nên kim - Bà cụ nói với cậu bé - Cho cậu bé thấy: Kiên trì, nhẫn nại, việc gì cũng làm được. - HS trả lời - HS viết bài vào vở - HS sửa lỗi. Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì. Hoạt động 2: Làm BTCT Nhằm đạt mục tiêu số 2 Hoạt động lựa chọn: Làm BT Chính Tả - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1, 2, 3: GV cho HS làm mẫu GV sửa Học thuộc lòng bảng chữ cái GV xoá những chữ cái viết ở cột 2, yêu cầu 1 số HS nói hoặc viết lại. GV xoá lên chữ viết cột 3 GV xoá bảng HS làm bảng con - HS làm vở. - HS nhìn cột 3 đọc lại tên 9 chữ cái - HS nhìn chữ cái cột 2 nói hoặc viết lại tên 9 chữ cái - Từng HS đọc thuộc 4. Củng cố – Dặn dò Nhắc HS khắc phục những thiếu sót trong phần chuẩn bị đồ dùng học tập, tư thế, chữ viết. v Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Kể chuyện CĨ CƠNG MÀI SẮT CĨ NGÀY NÊN KIM I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện. 2. Biết phối hợp lời kể với diệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung. II. CHUẨN BỊ GV: Tranh HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện Nhằm đạt mục tiêu số 1 Hoạt động lựa chọn:Hướng dẫn kể chuyện - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV hướng dẫn HS quan sát tranh và cho HS kể theo câu hỏi gợi ý. Kể theo tranh 1. GV: Đặt câu hỏi Cậu bé đang làm gì? Cậu đọc sách ntn? Vậy còn lúc tập viết thì ra sao? u Kể theo tranh 2 Tranh vẽ bà cụ đang làm gì? Cậu bé hỏi bà cụ điều gì? Bà cụ trả lời thế nào? Cậu bé có tin lời bà cụ nói không? u Kể theo tranh 3 Bà cụ trả lời thế nào? Sau khi nghe bà cụ giảng giải, cậu bé làm gì? u Kể theo tranh 4 Em hãy nói lại câu tục ngữ Câu tục ngữ khuyên em điều gì? Chốt: “Có công mài sắt có ngày nên kim” khuyên chúng ta làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại. -Ngày xưa có cậu bé làm gì cũng chóng chán. Cứ cầm quyển sách, đọc được vài dòng là cậu đã ngáp ngắn ngáp dài rồi gục đầu ngủ lúc nào không biết. - Lúc tập viết cậu cũng chỉ nắn nót được mấy chữ đầu rồi viết nguệch ngoạc cho xong chuyện. - Lớp nhận xét về nội dung và cách diễn đạt. - HS kể - Lớp nhận xét. - HS kể - Hôm nay bà mài, ngày mai bà mài. Mỗi ngày cục sắt nhỏ lại 1 tí chắc chắn có ngày nó sẽ thành cái kim. - Lớp nhận xét - HS nêu - Làm việc kiên trì, nhẫn nại - Lớp nhận xét. - Cả lớp bình chọn HS, nhóm kể chuyện hấp dẫn nhất. Hoạt động 2: Kể chuyện theo nhóm Nhằm đạt mục tiêu số 2 Hoạt động lựa chọn: Thực hành kể chuyện - Hình thức tổ chức: Cá nhân , nhĩm Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV cho HS kể theo từng nhóm GV theo dõi chung, giúp đỡ nhóm làm việc GV tổ chức cho các nhóm thi kể chuyện v Kể chuyện trước lớp GVgiúp HS nắm yêu cầu bài tập Cần 3 người đóng vai: Người dẫn chuyện, cậu bé, bà cụ. Mỗi vai kể với giọng riêng có kèm với động tác, điệu bộ. à GV nhận xét cách kể của từng nhóm - HS tự kể theo nhóm. - Đại diện lên thi kể - Giọng người kể chuyện chậm rãi. - Giọng cậu bé ngạc nhiên. - Giọng bà cụ khoan thai, ôn tồn. à Lớp nhận xét - Cả lớp bình chọn HS, nhóm kể chuyện hấp dẫn nhất 4. Củng cố – Dặn dò Động viên, khen những ưu điểm, nêu những điểm chưa tốt để điều chỉnh. Về tập kể chuyện. Chuẩn bị bài chính tả. v Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Luyện từ & câu CÂU VÀ TỪ I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thơng qua các bài tập thực hành. Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2); viết được một câu nĩi về nội dung mỗi tranh (BT3) II. CHUẨN BỊ Tranh và ảnh rời. Thẻ chữ có sẵn. Thẻ chữ để ghi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động 1: Bài tập 1: Nhằm đạt mục tiêu số 1,2 Hoạt động lựa chọn: Các biểu tượng về từ - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Treo tranh: 8 ảnh rời Có 8 ảnh vẽ hình người, vật, việc. Mỗi người, vật, việc, đều có tên gọi. Tên gọi đó được gọi là từ. GV vừa nói vừa gắn lên bảng theo hàng dọc. Giao việc: Tìm ở bảng phụ thẻ chữ gọi tên từng hình vẽ. Mỗi nhóm có 8 em thi đua. Từng em của các nhóm lần lượt tìm thẻ chữ gắn đúng ở dòng hình vẽ sao cho tên gọi phù hợp với hình vẽ . Tất cả 8 hình 8 thẻ chữ / nhóm. Nhận xét – Tuyên dương GV chỉ vào hình vẽ cho HS đọc từ. GV chốt: Tên gọi cho mỗi người, vật, việc, đó là từ. Từ có nghĩa. Bài tập 2: Giao việc: Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập, từ chỉ hoạt động của HS, từ chỉ tính nết của HS. Các nhóm nhiều em ghi từ tìm được vào thẻ ghi gắn vào tờ giấy lớn của nhóm, có kẻ sẵn 3 nhóm từ. Xong, nhóm trưởng sẽ mang lên bảng. Nhóm nào tìm được nhiều từ và nhanh, đúng sẽ thắng. Nhận xét – Tuyên dương GV chốt lại. -2 nhóm thi đua Thi đua: tiếp sức. 1 Nhóm1 Nhóm2 Trường Trường 2 Học sinh Học sinh Học sinh đọc lại các từ HS làm việc theo ỵêu cầu 3 nhóm thi đua. Từ chỉ ĐDHT Từ chỉ HĐ của HS Từ chỉ tính nết của HS Bút Vở Bảng con Đọc Vẽ Hát Chăm chỉ Thật thà Khiêm tốn Nhận xét. Nhóm trưởng mời bạn. Hoạt động 2: Bài tập 3: Nhằm đạt mục tiêu số 2 Hoạt động lựa chọn: Các biểu tượng về câu - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Các em đã biết chọn từ, tìm từ. Bây giờ chúng ta sẽ tập dùng từ để đặt thành 1 câu nói về người hoặc cảnh vật theo tranh. Treo tranh (2) Tranh vẽ cảnh gì? Trong tranh có những ai? Các bạn trong tranh đang làm gì? Giao việc: Mỗi nhóm sẽ viết 1 câu nói về người hoặc cảnh vật trong mỗi tranh. Tự chọn tranh. Viết xong, dán lên bảng lớp. GV sửa chữa vài câu và so sánh với tranh về ý nghĩa. GV chốt lại: Khi trình bày sự việc, chúng ta dùng từ diễn đạt thành 1 câu nói để người khác hiểu được ý mình nói đọc lại. - Công viên, vườn hoa,vườn trường - Các bạn học sinh - Đang dạo chơi, ngắm hoa Thảo luận nhóm. Nhận xét. Tranh 1: Huệ cùng các bạn vào vườn hoa. Tranh 2: Huệ đang ngắm nhìn những bông hoa. Tranh 1: Các bạn vui vẻ vào vườn hoa. Tranh 2: Lan khen hoa đẹp. 4. Củng cố – Dặn dò Cho hai dãy thi đua: 1 dãy nêu từ và 1 dãy nêu câu với từ đó và ngược lại. Nhận xét v Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tốn SỐ HẠNG-TỔNG I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Biết số hạng, tổng. 2. Biết thực hiện phép cộng các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100 3. Biết giải bài tốn cĩ lời văn bằng một phép cộng II. CHUẨN BỊ GV: Bảng phụ, bảng chữ, số HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động 1: Giới thiệu các thành phần Nhằm đạt mục tiêu số 1 Hoạt động lựa chọn: Giới thiệu số hạng và tổng - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Mong đợi ở học sinh GV ghi bảng phép cộng 35 + 24 = 59 GV gọi HS đọc GV chỉ vào từng số trong phép cộng và nêu 35 gọi là số hạng (thầy ghi bảng), 24 gọi là số hạng, 59 gọi là tổng. GV yêu cầu HS đọc tính cộng theo cột dọc Nêu tên các số trong phép cộng theo cột dọc Trong phép cộng 35 + 24 cũng là tổng GV giới thiệu phép cộng 63 + 15 = 78 GV yêu HS nêu lên các thành phần của phép cộng - Ba mươi lăm cộng hai mươi bốn bằng năm mươi chín. - HS lặp lại + 35 --> số hạng 24 --> số hạng 59 --> tổng + 63 --> số hạng 15 --> số hạng 78 --> tổng Hoạt động 2: Luyện tập Nhằm đạt mục tiêu số 2 Hoạt động lựa chọn: Luyện tập - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Mong đợi ở học sinh * Bai 1 -Muốn tìm tổng ta phải làm ntn? *Bài 2 - GV làm Mẫu -Số hạng thứ 1,ta để trên ,số hạng 2 ta để duới sau đĩ cộng lại theo cột (Viết từng chữ số thẳng cột ) - Lấy số hạng cộng số hạng - HS làm bài, sửa bài - HS nêu đề bài - Đặt dọc và nêu cách làm Hoạt động 3 Nhằm đạt mục tiêu số 3 Hoạt động lựa chọn: Giải tốn - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Mong đợi ở học sinh * Bài 3: GVhướng dẫn HS tóm tắt Để tìm số xe đạp ngày hôm đó bán được ta làm ntn? Tóm tắt Buổi sáng bán: 12 xe đạp Buổi chiều bán: 20 xe đạp Hai buổi bán: . . . . . xe đạp? - HS đọc đề - Lấy số xe bán buổi sáng cộng số xe bán buổi chiều. - HS làm bài, sửa bài IV: Củng cố, Dặn dị -Nhận xét tiết học - HS về nhà ơn lại cách thực hiện phép cộng v Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chính tả NGÀY HƠM QUA ĐÂU RỒI ? I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Nghe viết lại chính xác khổ thơ cuối bài; trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ 2. Làm được BT3, BT4, BT(2) a/b II. CHUẨN BỊ GV: Bảng phụ. HS: SGK + bảng con + vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả Nhằm đạt mục tiêu số 1 Hoạt động lựa chọn: Viết chính tả - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh . -GV đọc mẫu khổ thơ cuối Nắm nội dung Khổ thơ này chép từ bài thơ nào? Khổ thơ là lời của ai nói với ai? Khổ thơ có mấy dòng? Chữ đầu mỗi dòng thơ viết ntn? Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở? GV cho HS viết bảng con những tiếng dễ sai. Luyện viết chính tả GV đọc bài cho HS viết GV theo dõi uốn nắn GV chấm, chữa bài - Vài HS đọc lại - Ngày hôm qua đâu rồi - Lời bố nói với con - 4 dòng - Viết hoa - Bắt đầu từ ô thứ 3 trong vở - HS viết từ: vở hồng, chăm chỉ, vẫn còn - HS viết bài vào vở. HS sửa bài Hoạt động 2: Luyện tập Nhằm đạt mục tiêu số 2 Hoạt động lựa chọn: Làm BT chính tả - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Bài 2: Nêu yêu cầu: Điền chữ trong ngoặc đơn vào chỗ trống * Bài 3: Viết các chữ cái theo thứ tự đã học * Bài 4: Nêu yêu cầu Thầy cho HS đọc tên chữ ở cột 3 điền vào chỗ trống ở cột 2 những chữ cái tương ứng. Học thuộc bảng chữ cái - HS nêu yêu cầu à làm miệng – 2 HS lên bảng. HS làm vở - Điền chữ cái vào bảng con - HS nhìn cột 3 đọc lại tên 10 chữ cái. - HS nhìn chữ cái cột 2 đọc lại 10 chữ cái - Thi đua đọc thuộc lòng 10 tên chữ cái. 4. Củng cố – Dặn dò GV cho HS chơi trò chơi âm nhạc Chọn bài hát về thời gian. -Chuẩn bị: Bài chính tả- HS thi đua. Cả lớp nhận xét v Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tập viết CHỮ HOA A I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT Viết đúng chữ hoa A (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Anh (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ); Anh em hoa thuận (3 lần) II. CHUẨN BỊ GV: Chữ mẫu A. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. HS: Bảng, vở III.Các hoạt động dạy học Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa A Nhằm đạt mục tiêu số 1 Hoạt động lựa chọn:Viết bảng con - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. * Gắn mẫu chữ A Chữ A cao mấy li? Gồm mấy đường kẻ ngang? Viết bởi mấy nét? GV chỉ vào chữ A và miêu tả: + Nét 1: gần giống nét móc ngược (trái) hơi lượn ở phía trên và nghiêng bên phải. + Nét 2: Nét móc phải. + Nét 3: Nét lượn ngang. GV viết bảng lớp. GV hướng dẫn cách viết. GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết. HS viết bảng con. GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt. GV nhận xét uốn nắn. v Hướng dẫn viết câu ứng dụng. * Treo bảng phụ Giới thiệu câu: Anh em thuận hòa Giải nghĩa: Lời khuyên anh em trong nhà phải yêu thương nhau. Quan sát và nhận xét: Nêu độ cao các chữ cái. Cách đặt dấu thanh ở các chữ. Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào? GV viết mẫu chữ: Anh lưu ý nối nét A và n HS viết bảng con * Viết: Anh - GV nhận xét và uốn nắn. . - 5 li - 6 đường kẻ ngang. - 3 nét - HS quan sát - HS tập viết trên bảng con - HS đọc câu - A, h: 2,5 li - t: 1,5 li - n, m, o, a: 1 li - Dấu chấm (.) dưới â - Dấu huyền (\) trên a - Khoảng chữ cái o - HS viết bảng con Hoạt động 2 Nhằm đạt mục tiêu số 2 Hoạt động lựa chọn: Viết vở - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV nêu yêu cầu viết. GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém. Chấm, chữa bài. GV nhận xét chung. - HS viết vở 4. Củng cố – Dặn dò GV nhận xét tiết học. -Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết v Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tập làm văn TỰ GIỚI THIỆU –CÂU VÀ BÀI I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Biết nghe và trả lời 1 số câu hỏi về bản thân mình (BT1) 2. Nĩi lại một vài thơng tin đã biết về một bạn (BT2) GDKNS:Tự nhận thức về bản thân Giao tiếp: Cởi mở, tự tin trong giao tiếp, biết lắng nghe ý kiến của người khác II. CHUẨN BỊ GV: Tranh HS: SGK, vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động 1: Làm BT1, 2 Nhằm đạt mục tiêu số 1,2 Hoạt động lựa chọn: Làm BT 1,2 - Hình thức tổ chức: Cá nhân,Nhĩm Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Bài tập 1, 2 GV cho HS chơi trò chơi: “Phóng viên” Dựa vào câu hỏi để hỏi bạn. Dựa vào câu hỏi bài 1 để nói lại những điều em biết về bạn. GDKNS:Tự nhận thức về bản thân Em biết nói về bản thân về bạn chính xác, diễn đạt tự nhiên - HS tham gia trò chơi - Từng cặp HS: 1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời dựa vào dạng tự thuật. Theo kiểu phỏng vấn. Hoạt động 2 Nhằm đạt mục tiêu số 1,2 Hoạt động lựa chọn: Làm BT3, 4 (HS khá, giỏi) - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Bài 3: Nêu yêu cầu bài: GV cho HS kể lại sự việc ở từng tranh, mỗi sự việc kể bằng 1 hoặc 2 câu Sau đó cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện * Bài 4: GV cho HS viết lại câu chuyện kể về tranh 3, 4 hoặc cả 4 tranh - HS nêu - Huệ cùng các bạn vào vườn hoa. Thấy một khóm hồng nở hoa Huệ thích lắm. Huệ giơ tay định ngắt 1 bông hồng, Tuấn vội ngăn bạn. Tuấn khuyên Huệ không ngắt hoa. Hoa này là của chung để mọi người cùng ngắm. - HS viết vở 4. Củng cố – Dặn dò Nhận xét và nhấn mạnh: Ta có thể dùng các từ để đặt thành câu kể 1 sự việc. Cũng có thể dùng 1 số câu để tạo thành bài, kể 1 câu chuyện. v Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tốn ĐỀ -XI MÉT I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT Biết đề-xi-mét là một đơn vị đo độ dài; tên gọi, kí hiệu của nĩ; biết quan hệ giữa dm và cm, ghi nhớ 1dm = 10 cm. Nhận biết được độ lớn của đơn vị đo dm; so sánh độ dài đoạn thẳng trong trường hợp đơn giản; thực hiện phép cộng, trừ các số đo độ dài cĩ đơn vị đo là dề-xi-mét. II. CHUẨN BỊ GV: * Băng giấy có chiều dài 10 cm * Các thước thẳng dài 2 dm, 3 dm hoặc 4 dm với các vạch chia cm HS: SGK, thước có vạch cm III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động 1 Nhằm đạt mục tiêu số 1 Hoạt động lựa chọn: Giới thiệu đơn vị đo độ dài đê-xi-mét - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Mong đợi ở học sinh - GV phát băng giấy cho HS yêu cầu HS đo độ dài và ghi số đo lên giấy. - GV giới thiệu “10 xăngtimét còn gọi là 1 đêximét” - GV ghi lên bảng đêximét. - Đêximét viết tắt là dm - Trên tay các em đã có băng giấy dài 10 cm. Nêu lại số đo của băng giấy theo đơn vị đo là đêximét - GV yêu cầu HS ghi số đo vừa đọc lên băng giấy cách số đo 10 cm. - Vây 10 cm và 1 dm có quan hệ ntn? Hãy so sánh và ghi kết quả lên băn giấy. -GV yêu cầu HS đọc kết quả rồi ghi bảng: 10 cm = 1 dm - 1 dm bằng mấy cm? - GV yêu cầu HS chỉ ra trên thước thẳng đoạn có độ dài 1 dm. - GV đưa ra 2 băng giấy yêu cầu HS đo độ dài và nêu số đo. - 20 cm còn gọi là gì? - GV yêu cầu HS chỉ ra trên thước đoạn dài 2 dm, 3 dm - HS nêu cách đo, thực hành đo. - Băng giấy dài 10 cm - 1 vài HS đọc lại - 1 vài HS đọc: Băng giấy dài 1 đêximét - HS ghi: 10 cm = 1 dm - 10 cm = 1 dm - 1 dm = 10 cm - Lớp thực hành trên thước cá nhân và kiểm tra lẫn nhau. - Băng giấy dài 20 cm - Còn gọi là 2 dm - 1 số HS lên bảng đo và chỉ ra. Hoạt động 2: Luyện tập Nhằm đạt mục tiêu số 2 Hoạt động lựa chọn: Thực hành - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Mong đợi ở học sinh * Bài 1: điền “ngắn hơn” hoặc “dài hơn” vào chỗ chấm. - GV lưu ý: Câu a, b so sánh đoạn AB, CD với đoạn 1 dm. - Câu C, D so sánh với đoạn trực tiếp là AB và CD * Bài 2: Tính (theo mẫu) - GV lưu ý: Không được viết thiếu tên đơn vị ở kết quả. * Bài 3: Không thực hiện phép đo hãy ước lượng độ dài rồi ghi số thích hợp vào chỗ chấm. - Thầy lưu ý: Không được dùng thước đo, chỉ ước lượng với 1 dm để đoán ra rồi ghi vào chỗ chấm. - - HS đọc phần chỉ dẫn trong bài rồi làm. - Sửa bài - HS tự tính nhẩm rồi ghi kết quả - Sửa bài - HS đọc yêu cầu và thực hiện - HS bốc thăm chọn đội A hoặc B 4. Củng cố ,dặn dị - Nhận xét tiết học tuyên dương v Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tự nhiên & xã hội CƠ QUAN VẬN ĐỘNG I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT Nhận ra cơ quan vận động gồm cĩ bộ xương và hệ cơ. Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong cử động của cơ thể. II. CHUẨN BỊ GV: Tranh vẽ cơ quan vận động (cơ – xương) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC 1.Hoạt động 1 Nhằm đạt mục tiêu số 1,2 Hoạt động lựa chọn: Thực hành - Hình thức tổ chức: Cá nhân Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu 1 HS thực hiện động tác “lườn”, “vặn mình”, “lưng bụng”. - GV hỏi: Bộ phận nào của cơ thể bạn cử động nhiều nhất? - Ch

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTuan 1..doc
Tài liệu liên quan