Giáo án Tổng hợp các môn lớp 3 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Trà Phong

I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Chép chính xác v trình by đúng quy định bài chính tả ; không mắt lỗi quá 5 lỗi trong bài.

- Làm đúng bài tập 2; điền đúng 10 chữ và 10 của chữ đó vào ô trống trong bảng.

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ viết .

 * Hỗ trợ: HS đọc được 1-2 câu và chép được bi chính tả.

II. CHUẨN BỊ :

GV : Chép sẵn đoạn văn và bài tập 2 vào bảng lớp .

 Chép bài tập 3 vào bảng phụ .

HS : Sách giáo khoa và vở chính tả .

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :

1.Ổn định:1p

2. Bài cũ: 5p Sách , vở HS .

1. Bài mới: Giới thiệu bài .1p

 

doc38 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 01/12/2018 | Lượt xem: 94 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Tổng hợp các môn lớp 3 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Trà Phong, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ng nghe . - HS nhìn bảng - viết bài vào vở . - HS tự soát bài . Đổi chéo bài – sửa sai . - Theo dõi – sửa bài . - HS nêu yêu cầu bài tập . - 1 HS lên bảng làm – lớp làm vở . Điền vào chỗ trống : a) l hay n ? - hạ lệnh , nộp bài , hôm nọ . b) an hay ang ? - đàng hoàng , đàn ông , sáng loáng - HS sửa đúng sai . - HS đọc đề . -Chia lớp làm hai đội , mỗi đội 5 em tham gia trò chơi . Cả lớp cổ vũ . -Học sinh nhận xét. -HS lên viết từ “cậu bé” - HS nhìn sách viết vào vở. 4. Củng cố – dặn dò :2p -Nhận xét tiết học . -Về nhà viết lại những lỗi sai . _________________________________________ Mơn:Tập viết Tiết 1: Bài: ÔN CHỮ HOA : A . I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : - Viết đúng chữ hoa A( 1 dịng), V, D ( 1 dịng) - Viết đúng tên riêng Vừ A Dính ( 1 dịng) và câu ứng dụng( 1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ. - Chữ viết rõ ràng tương đối dều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng. - Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ viết, trình bày bài cẩn thận. * GV hướng dẫn HS viết chữ A , từ ứng dụng và câu ứng dụng. II. CHUẨN BỊ : GV : Mẫu chữ viết hoa A, tên riêng “Vừ A Dính” và câu tục ngữ. HS : Bảng con, phấn, vở tập viết III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC : 1.Ổn định (1p ) 2. Bài cũ : Kiểm tra vở HS. ( 5p) Bài mới : Giới thiệu bài .(1p) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hỗ trợ Hoạt động 1 : HD viết trên bảng con.( 5p) a/ Luyện viết chữ hoa. - GV dán tên riêng “Vừ A Dính” -H. Tìm các chữ hoa có trong tên riêng? - GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ. Yêu cầu HS viết bảng. b/ HS viết từ ứng dụng (tên riêng) * Giảng từ “Vừ A Dính” là một thiếu niên người dân tộc Hmông anh dũng hi sinh trong kháng chiến chống thực dân Pháp để bảo vệ cán bộ cách mạng. c/ Luyện viết câu ứng dụng. - GV dán câu ứng dụng – kết hợp giảng ND. - H. trong câu ứng dụng, chữ nào được viết hoa? - GV nhận xét. Hoạt động 2 : HD viết vào vở. (15p) -Nêu yêu cầu : * Viết chữ A : 1 dòng cỡ nhỏ . * Viết các chữ : V, D : 1 dòng cỡ nhỏ . * Viết tên Vừ A Dính : 2 dòng cỡ nhỏ . * Viết câu tục ngữ : 2 lần . - Nhắc nhở cách viết – trình bày - GV theo dõi – uốn nắn . Hoạt động 3 : Chấm , chữa bài (7p) - GV chấm 5-7 bài – nhận xét chung . Cho HS xem một số bài viết đẹp. - HS quan sát. (A, V. D) - HS quan sát. - HS tập viết từng chữ trên bảng con. - Ba HS lên bảng viết - HS đọc từ : Vừ A Dính - HS Tập viết tên riêng trên bảng con – một em viết bảng lớp. - Một HS đọc câu ứng dụng. (Anh, Rách) . - HS tập viết trên bảng con các chữ: Anh, Rách. - HS viết bài vào vở . - HS theo dõi – rút kinh nghiệm . - HS viết được chữ A, từ ứng dụng và câu ứng dụng. 4) Củng cố – Dặn dò:2p - Nhận xét tiết học – biểu dương HS viết đẹp . - Về viết bài và học thuộc câu ứng dụng . ________________________________________ Mơn:Tự nhiên xã hội Tiết 4: Bài: HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ CƠ QUAN HÔ HẤP. I .MỤC TIÊU. - Học sinh nêu được tên các bộ phận và chức năng cơ quan hơ hấp. - HS chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hơ hấp trên hình vẽ. II . CHUẨN BỊ - GV chuẩn bị tranh của các hình ttrong sách giáo khoa. - HS chuẩn bị sách vở. III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC. 1 . Ổn định: Cho HS hát. ( 1p ) 2 . Kiểm tra bài cũ: (5p ) 3 . Bài mới : Giới thiệu bài - ghi đề ( 1p) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Cử đông hô hấp ( 12p) Cách tiến hành : B1 :Trò chơi: - GV cho cả lớp thực hiện động tác “bịt mũi nín thở” H: Cảm giác của các em sau khi nín thở lâu như thế nào? B2:GV gọi 1 HS lên trước lớp thực hiện động tác thở sâu để cả lớp quan sát. - GV Y/C HS cả lớp đúng tại chỗ đặt tay lên lồng ngực bạn bên cạnh , nhận biết sự thay lồng ngực của bạn khi thực hiện các động tác trên . - Y/CHS so sánh lồng ngực khi hít vào thở sâu bình thường và khi thở sâu - Y/CHS nêu ích lợi của việc thở sâu . * GV chốt và rút ra kết luận : -Khi ta thở lồng ngực ,lồng ngực phồng lên ,xẹp xuống đều đặn đó là cử động hô hấp .Cử động hô hấp gồm 2 động tác :hít vào và thở ra . Khi hít vào thật sâu thì phổi phồng lên để nhận nhiều không khí ,lồng ngực sẽ nở to ra .Khi thở ra hết sức thì lồng ngực sẽ xẹp xuống ,đẩy không khí ra ngoài . Hoạt động 2: Cơ quan hô hấp vàvai trò của cơ qua hô hấp ( 15p). - Cách tiến hành : B1: Làm theo nhóm đôi . -GV treo câu hỏi ,gợi ý HS thảo luận . -GV Y/C HS mở SGK , quan sát hình 2 sách trang 5. ---1HS nêu câu hỏi ,1HStrả lời . BH: Bạn - Bạn hãy chỉ vào hình vẽ và nói tên các bộ phận c cơ quan hô hấp ? H :Bạn h Bạn hãy chỉ đường đi của không khí trên trên? H.2 hình 2 SGK? H :Đố ba - Đố bạn biết mũi dùng để làm gì ? H :Đố bạ - Đố bạn biết phế quản ,khí quản năng gì ? gì? - Phổi có chức năng gì ? - Chỉ trên H.3 đường đi của khơng khí không khí khi ta hít vào và ta thở ra ? B 2: Làm việc cả lớp . - GV Y/C từng cặp lên hỏi ,đáp trước lớp . - GV nhận xét sửa sai . 3. Kết luận : - Cơ quan hô hấp là cơ quan thực hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể và cơ quan bên ngoài . - Cơ quan hô hấp gồm :mũi, khí quản , phế quản phế quản và 2 lá phổi . - 2 lá phổi có chức năng trao đổi khí . - Thở gấp hơn , sau hơn lúc bình thường. - 1 HS lên thực hiện - 2HS nêu miệng. - 1 HS hỏi 1 HS trả lời . -Từng cặp HS thực hiện trước lớp(mỗi cặp một câu) 1 –2 em nhắc lại 4.Củng cố ,dặn dò :2p Gọi HS đọc phần bạn cần biết trang 5. Dặn dò HS về nhà học thuộc nội dung phần bạn cần biết . ______________________________________________________________ Thứ tư ngày 5 Tháng 9 năm 2018 Mơn: Tập đọc Tiết 1: Bài: HAI BÀN TAY EM I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : - Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ, giữa các dịng thơ. - Rèn kĩ năng đọc – hiểu : + Hiểu nghĩa các từ khó : siêng năng , giăng giăng , thủ thỉ . + Hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ : hai bàn tay rất đẹp, rất có ích, rất đáng yêu . - Giáo dục học sinh giữ gìn đôi bàn tay sạch sẽ . *Hỗ trợ: HS đọc đúng từ : ngĩn xinh, ấp hoa nhài, giăng giăng. II. CHUẨN BỊ : GV : Tranh minh hoạ . Bảng viết sẵn những khổ thơ cần luyện đọc HS : Sách giáo khoa . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC : Ổn định :1p Bài cũ : 5p Gọi 3 HS đọc bài “Cậu bé thông minh ”. H. Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài ? H. Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh của ngài là vô lý ? H. Nêu nội dung chính ? Bài mới : Giới thiệu bài .1p Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hỗ trợ * GV đọc mẫu lần 1 . - Gọi 1 HS đọc . - Yêu cầu lớp đọc thầm . H. Vì sao bài thơ lại có tên là “ Hai bàn tay em ” ? * Yêu cầu đọc theo từng câu , từng khổ thơ : - GV theo dõi – HD phát âm từ khó * HD đọc trong nhóm . - Yêu cầu các nhóm đọc giao lưu . - GV nhận xét . Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài .( 10p) - Yêu cầu đọc khổ thơ 1 . H. Hai bàn tay của bé được so sánh với gì ? * Giảng từ : hồng nụ : hồng còn đang ở trạng thái nụ , chưa nở hết . - Yêu cầu đọc 4 khổ thơ còn lại H. Hai bàn tay thân thiết với bé như thế nào ? * Giảng từ : Siêng năng : chăm chỉ làm việc. Thủ thỉ : nói nhỏ nhẹ , tình cảm. H. Em thích nhất khổ thơ nào ? Vì sao ? - GV rút nội dung chính – ghi bảng : Nội dung chính : Hai bàn tay của em rất đẹp , có ích và đáng yêu . Hoạt động 3 : Luyện đọc lại và học thuộc lòng bài thơ .( 7p) - Hướng dẫn cách đọc bài thơ : Giáo viên treo bảng phụ . - Giáo viên theo dõiû, sửa sai . - Giáo viên đọc mẫu lần hai. - HD đọc thuộc lòng . - Nhận xét – đánh giá . - HS lắng nghe . - 1 HS đọc toàn bài và chú giải . - Cả lớp đọc thầm và tìm hiểu . - Cả 5 khổ thơ trong bài đều nói về hai bàn tay của em - HS đọc nối tiếp từng câu , từng khổ thơ . - HS phát âm từ khó - HS đọc theo nhóm 5 . - Đại diện các nhóm đọc – nhận xét - HS đọc – lớp đọc thầm . - Hai bàn tay của bé được so sánh với những nụ hoa hồng ; những ngón tay xinh như những cánh hoa . - HS đọc – lớp đọc thầm . - Buổi tối , hai hoa ngủ cùng bé : hoa kề bên má , hoa ấp cạnh lòng . Buổi sáng , tay giúp bé đánh răng , chải tóc . Khi bé học ,bàn tay siêng năng làm cho những hàng chữ nở hoa trên giấy . Những khi một mình , bé thủ thỉ tâm sự với đôi bàn tay như với bạn .) - HS trả lời . - HS thảo luận nhóm đôi tìm nội dung chính – trả lờiø. - HS nhắc lại. - Học sinh quan sát – đọc bài thơ - HS lắng nghe . - 1 HS đọc – lớp gấp sách theo dõi - Lớp đọc đồng thanh . - Lớp đọc đồng thanh theo dãy . - HS xung phong đọc thuộc lòng bài thơ . -HS đọc từ ngĩn xinh, ấp hoa nhài, giăng giăng. 4. Củng cố – dặn dò : 2p - Chơi trò chơi “truyền điện ” : chia 4 tổ , mỗi bạn của tổ đọc 1 khổ thơ . - Nhận xét chung – 1 HS nêu nội dung chính – GV kết hợp giáo dục HS giữ gìn vệ sinh đôi bàn tay . - Nhận xét tiết học . __________________________________________________ Mơn:Tốn Tiết 1: Bài: LUYÊN TẬP I . MỤC TIÊU - Biết tính cộng, tính trừ các số có ba chữ số (không nhớ). - Biết bài toán về “Tìm X”, giải toán có lời văn ( cĩ một phép trừ). - Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác khi làm bài. * Hỗ trợ: HS thực hiện được tính cộng, trừ các số cĩ hai chữ số ( khơng nhớ ). II . CHUẨN BỊ - Bốn mảnh bìa bằng nhau hình tam giác cân . III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 1 . Ổn định :Trật tự ( 1p) 2 . Bài cũ : ( 5p) +Bài 1 :Đặt tính và tính 325 + 142 764 – 342 +Bài 2 :Giải toán theo tóm tắt sau Kho I : 250 kg Kho II nhiều hơn kho I :45kg Kho II :? Kg . Bài mới : Giới thiệu bài:( 1p ) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hỗ trợ 285 người Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập ( 20p) Bài 1: - Y/C HS nêu đề bài . - Cho HS làm vào vở bài tập . - GV kiểm tra kết quả nhận xét sửa sai. H: Hãy nêu cách đặt tính và cách thực hiện. Bài 2 : - Gọi HS nêu Y/C của bài. - Cho HS làm vào vở. - GV nhận xét ,sửa bài. H :Hãy nêu các thành phần chưa biết của phép tính và cách thực hiện ? Bài 3 - Gọi HS đọc đề bài. - Y/C HS tìm hiểu đề. - Y/C HS làm vào vở . - GV theo dõi HS làm bài - GV nhận xét , chấm bài cho HS - 1 HS nêu Y/C. - Cả lớp làm vào vở bài tập, lần lượt HS lên bảng làm. 324 761 25 405 128 721 729 889 746 645 666 485 - 302 -333 - 72 343 333 413 - HS nhận xét bổ sung. - HS trả lời. - 2 HS nêu Y/C của bài. - 2 HS lên bảng làm. - Cả lớp làm vào vở bài tập. x – 125 =344 x + 125 = 266 x = 344 +125 x = 266 –125 x = 469 x = 141 - HS nhận xét ,bổ sung. - HS nêu. -2 HS đọc đề bài. -1 HS nêu câu hỏi , 1 HS trả lời. H: Bài toán cho biết gì?. H: Bài toán hỏi gì?. - Cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng làm. - HS làm bài. Tóm tắt: Nam :140 người Nữ : ? người Bài giải: Số nữ trong đội đồng diễn là 285 – 140 =145 (người) Đáp số : 145 người HS lên bảng thực hiện được phép tính cộng, trừ cĩ hai chữ số . - HS tính 365 - 143 4 . Củng cố dặn dò :2p - Về nhà làm thêm về cộng các số có 3 chữ số có nhớ - Nhận xét tiết học. ______________________________________________ Tiết 4 Thủ công BỌC VỞ I . MỤC TIÊU. -HS biết cách bọc vở. -Bọc được vở bằng giấy tuỳ chọn. -Có ý thức giữ gìn vở sạch đẹp. II . CHUẨN BỊ. -Mẫu quyển vở được bọc bằng giấy. -Quyển vở không được bọc. -Tơ giấy hoa , hay giấy chuyên dùng để bọc vở. -kéo ,bút chì. III . HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC. Ổn định: Hát.(1p) Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ.( 5p) Bài mới: Giới thiệu bài.(1p) Nội dung kiến thức cơ bản. Phương pháp dạy học. Hoạt động của GV Hoạt động của HS -Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. -Hoạt động 2: GV hướng dẫn làm thao tác mẫu. Hoạtđộng 3: HS thực hành. -Giới thiệu mẫu quyển vở đã được bọc cho HS quan sát. -Y/C HS nhận xét về màu sắc, kích thước,loại giấy sử dụng bọc vở. -GV treo tranh quy trình. -Hướng dẫn thao tác mẫu. B1: Chọn và gấp giấy để bọc -Chọn giấy để bọc vở. +Gấp đôi tờ giấy theo chiều dàiđể lấy đường dấu giữa. -Nhấc quyển vở ra khỏi tờ giấy bọc ,gấp giấy bọc vào theo hai đường kẻ miết nhẹ đường gấp. B2: Bọc vở. Đặt gáy quyển vở vào đúng dấu giữa tờ giấy bọc.Lồng mép trên của quyển vở vào nếp gấp phía trên của tờ giấy. Miết theo đường gấp. -Lật toàn bộ quyển vở sang phải. Gấp chéo hai góc ở cạnh trái giấy bọc rồi gấp vào sát mép bìa quyển vở. -Y/C HS nhắc lại cách bọc vở. -Y/C HS tiến hành bọc vở. -GV theo dõi uốn nắn. -Cho HS trưng bày sản phẩm -Đánh giá kết quả thục hành. -HS quan sát. -Vở được bọc bằng giấy màu, hình chữ nhật. -HS quan sát và làm theo. -2HS nhắc lại. -HS thực hành. -HS trưng bày sản phẩm. Củng cố,dặn dò.2p - Nhận xét , tuyên dương. - Dặn HS về chuẩn bị giấy màu, giấy nháp để học tiết sau ______________________________________________________________ Thứ năm ngày 6 tháng 9 năm 2019 Mơn: Tốn Tiết 2: Bài: CỘNG CÁC SỐ CĨ BA CHỮ SỐ( CĨ NHỚ MỘT LẦN) I. MỤC TIÊU: - HS biết cách thực hiện phép cộng các số có 3 chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc hàng trăm). - Tính được độ dài đường gấp khúc. - Giáo duc HS cách đặt tính cẩn thận , chính xác . *Hỗ trợ: Giúp hs thực hiện được phép tính cộng các số có hai chữ số : 32 + 12; 43 + 25 ; 52 + 24 II . CHUẨN BỊ: - GV ghi bài tập - Vở bài tập III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Ổn định : Hát. (1p ) 2. Bài cũ : Gọi HS lên bảng làm bài tập.( 5p) Đặt tính và tính. 675 +123 , 768 –57 Tìm x: x – 121 = 315 x + 27 =168 3 .Bài mới : ( 25p) * Giới thiệu bài: ( 1p) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hỗ trợ Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần). a) Giới thiệu phép cộng 435 + 127 - GV ghi phép tính :435 +127 = ? và Y/C HS đặt tính theo cột dọc. - Y/C HS cả lớp suy nghĩ và thực hiện phép tính trên. Cho HS nêu cách tính , và nhận xét . b) Giới thiệu phép cộng 256 + 162 - GV ghi phép tính :256 +162 = ? và Y/C HS đặt tính theo cột dọc. - Y/C HS cả lớp suy nghĩ và thực hiện phép tính trên. - GV cho HS nêu cách tính và nhận xét Hoạt động 2: Luyện tập. Bài 1: - Gọi HS nêu Y/C bài tập 1. - Y/C HS tìm hiểu đề. - Y/C HS làm vào vở . - GV theo giỏi HS làm bài. - GV nhận xét sửa bài Bài 2 - Gọi HS nêu Y/C bài tập 2. - Y/C HS làm vào vở . - GV theo dõi HS làm bài2.. - GV nhận xét sửa sai . - Bài 3: - Gọi HS nêu Y/C bài. - GV hỏi thêm: Cần chú ý điều gì khi đặt tính. - H : Thực hiện phép tính từ đâu đến đâu.? - Y/C HS làm bài. - GV chấm và nhận xét sửa bài. +BaØi 4 - HS nêu Y/C của đề . - Cho HS tìm hiểu đề và nêu cách giải. - Cho HS làm bài vào vở. - GV sửa bài và cho điểm HS. - 1 HS lên bảng đặt tính , cả lớp đặt tính vào giấy nháp - HS nêu và nhận xét . - “Phép cộng có nhớ sang hàng chục”. - 1 HS lên bảng đặt tính, cả lớp làm vào giấy nháp - HS nêu và nhận xét. Phép cộng 256 + 162 =418 là phép cộng có nhớ một lần từ hàng chục sang hàng trăm . - 2 HS nêu Y/C. - Cả lớp làm vào vở, lần lượt từng em lên bảng làm. - HS làm bài: - 2 HS nêu Y/C - Cả lớp làm vào vở, lần lượt từng em lên bảng làm. - HS làm bài: - HS nhận xét sửa sai, bổ sung - 2 HS nêu Y/C : Baì tóan Y/C chúng ta đặt tính và tính. - Cần chú ý đặt tính sao cho đơn vị thẳng hàng đơn vị, chục thẳng hàng chục ,trăm thẳng hàng trăm. - Thực hiện phép tính từ phải sang trái. - 4 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. - HS nhận xét bổ sung - HS đổi chéo bài kiểm tra - 2 HS nêu Y/C của đề . - 1 HS nêu câu hởi , 1 HS trả lời. Tóm tắt: Đoạn thẳng AB dài : 126 cm Đoạn thẳng BC dài : 137 cm Tính độ dài đường gấp khúc ABC . Bài giải: Độ dài đường gấp khúc ABC là:126 + 137 = 263 (cm) Đáp số : 263 (cm) - Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài. - HS nhận xét bổ sung, HS đổi chéo bài để kiểm tra. - 1 HS nêu Y/C của đề bài. - HS thực hành thi. - Lớp nhận xét . - HS thực hiện được phép tính 32 +12 - HS tính 43 + 25 - HS tính 52 + 24 4. Củng cố, dặn dò : 2p - Về nhà ôn tập thêm về cộng các số có ba chữ số ( có nhớ) và giải bài toán nhiều hơn , ít hơn. - Nhận xét tiết học. _____________________________________ Mơn: Luyện từ và câu Tiết 2: Bài: ÔN VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT . SO SÁNH . I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: - Xác định được các từ ngữ chỉ sự vật. - Tìm được những sự vật được so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ - Nêu dược hình ảnh so sánh mình thích và lí do vì sao thích hình ảnh đĩ. * Hỗ trợ: GV giúp hs tìm các từ chỉ sự vật ở bài tập 1 II. CHUẨN BỊ : GV : Bảng phụ . Tranh minh hoạ. HS : Sách giáo khoa . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC : 1.Ổn định :1p 2. Bài cũ : Kiểm tra sách ; vở HS. ( 5p) 3.Bài mới : Giới thiệu bài . 1p Hoạt động của GV Hoạt độngcủa HS Hỗ trợ Hoạt động 1 : HD làm bài 1 . ( 8p) - Yêu cầu đọc đề - Hướng dẫn làm bài. - Yêu cầu gạch dưới từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ. - Giáo viên nhận xét – chấm điểm thi đua – chốt lời giải đúng. Hoạt động 2 : HD làm bài tập 2 ( 8p) - Yêu cầu HS đọc đề bài. - H. Hai bàn tay của bé được so sánh với gì? - Yêu cầu làm theo nhóm. - GV theo dõi uốn nắn - kết hợp treo tranh minh họa, giảng: Màu ngọc thạch, cánh diều, dấu “á” Hoạt động 3: HD làm bài tập 3. ( 8p) - Yêu cầu HS đọc đề. - Yêu cầu HS làm bài cá nhân. H. Em thích hình ảnh so sánh nào ở bài tập 2? Vì sao? - GV nhận xét chung. - HS đọc đề – nêu yêu cầu - Một học sinh lên bảng làm lớp làm vào vở. - HS trao đổi theo cặp – bốn HS lên bảng làm. Tay em đánh răng Răng rắng hoa nhài Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai. - Cả lớp chữa bài. - HS đọc đề bài - cả lớp đọc thầm theo. (Hai bàn tay em được so sánh với hoa đầu cành). - HS làm theo nhóm 4 - Hoàn thành bài tập. - Đại diện 4 nhóm lên trình bày: Gạch dưới những sự vật so sánh: a/ Hai bàn tay em- hoa đầu cành. b/ Mặt biển - tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch. c/ Cánh diều - dấu “á”. d/ Dấu hỏi - vành tai nhỏ. - Một HS đọc và nêu yêu cầu đề bài. - HS trong lớp nối tiếp nhau phát biểu tự do. - HS đọc và gạch chân những từ ngữ chỉ sự vật. 4) Củng cố – Dặn dò:2p - Nhận xét tiết học – biểu dương HS học tốt. - Về quan sát các vật xung quanh, xem có thể so sánh chúng với những gì. ______________________________________________________________ Thứ sáu ngày 7 tháng 9 năm 2018 Mơn:Tốn Tiết 2: Bài: LUYÊN TẬP I . MỤC TIÊU - Biết thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm) - Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác khi làm bài. *Hỗ trợ: HS làm toán cộng các số có hai chữ số ( cộng không nhớ ). II . CHUẨN BỊ - Bốn mảnh bìa bằng nhau. III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 1 . Ổn định :Trật tự .( 1p) 2 . Bài cũ : Tìm x. ( 5p) x - 132 = 259 x - 258 = 423 3 . Bài mới: ( 25p) Giới thiệu bài.( 1p) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hỗ trợ Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập. Bài 1 . - Y/C HS nêu đề bài . - Cho HS làm vào vở bài tập. - GV nhận xét, sửa sai. +Bài 2 - Gọi HS nêu Y/C bài tập 2. - Y/C HS làm vào vở . - GV theo dõi HS làm bài 2. H: Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện? - GV nhận xét sửa sai . Bài 3: - Y/C HS đọc tóm tắt bài toán. H: Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu? H: Thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu? H: Bài toán hỏi gì? - Y/C HS dựa vào tóm tắt để đọc thành đề toán. - Y/C HS làm bài vào vở. GV chữa bài cho điểm HS . +Bài 4: - Cho HS nêu đề bài . - Cho HS nối tiếp nhau nhẩm từng phép tính. - 1 HS nêu Y/C. - Cả lớp làm vào vở bài tập, lần lượt HS lên bảng làm. 367 487 85 108 120 302 72 75 487 789 157 183 - HS nhận xét ,bổ sung . - 2 HS nêu Y/C. - Cả lớp làm vào vở, lần lượt từng em lên bảng làm. - HS làm bài: - Đặt tính sao cho đơn vị thẳng hàng đơn vị, chục thẳng hàng chục ,trăm thẳng hàng trăm. - Thực hiện phép tính từ phải sang trái. - HS nhận xét , bổ sung , đổi vở kiểm tra. - 1 HS đọc, lớp đọc thầm - Thùng thứ nhất có 125 lít dầu. Thùng thứ hai có 135 lít dầu. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu? + Đề toán: - Thùng thứ nhất có 125 lít dầu. - - Thùng thứ hai có 135 lít dầu.Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu? - HS làm bài vào vở , 1 HS lên bảng làm. Bài giải: Cả hai thùng có số lít dầu là: 125 + 135 = 260 (l) Đáp số: 260 lít - HS nhận xét bổ sung. - 2 HS nêu. - HS nhẩm nối tiếp nhau trước lớp. a) 310 + 40 = 350 b) 400 + 50 =450 150 + 250 = 400 305 + 45 = 350 450 – 150 = 300 515 – 15 = 500 c) 100 – 50 = 50 950 – 50 = 900 515 –415 = 100 HS làm toán cộng các số có hai chữ số cộng không nhớ . 4 . Củng cố, dặn dò: 2p - HS về nhà luyện tập thêm về cộng các số có ba chữ số có nhớ một lần. - Nhận xét về tiết học __________________________________________ Mơn: Chính tả (Nghe - viết) Tiết 1: Bài: CHƠI CHUYỀN I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài thơ . - Điền đúng các vần ao/ oao vào chỗ chấm . - Làm đúng bài tập a/b . * Hỗ trợ: HS nhìn sách chép đúng và chính xác bài thơ chơi chuyền. II. CHUẨN BỊ : GV : Bảng phụ chép 2 lần bài tập 2 . HS : Sách giáo khoa và vở chính tả . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC : 1.Ổn định :1p 2. Bài cũ : 5p Gọi 2 HS viết : chim sẻ , xẻ thịt , trọng thưởng . 3.Bài mới : 22p Giới thiệu bài .( 1p) HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HỖ TRỢ Hoạt động 1 : HD nghe –viết . - GV đọc bài thơ . - Gọi 1 HS đọc . H. Khổ thơ 1 nói điều gì ? H. Khổ thơ 2 nói điều gì ? H. Mỗi dòng thơ có mấy chữ ? H. Chữ đầu mỗi dòng thơ như thế nào ? H. Những câu thơ nào trong bài đặt trong ngoặc kép ? Vì sao ? - Yêu cầu lớp đọc thầm . - Yêu cầu tìm từ khó . - GV gạch chân các từ khó ở bảng phụ - GV đọc từ khó. - Nhận xét – sửa sai . - HD viết vở – nhắc nhở cách trình bày bài , tư thế ngồi - GV đọc bài - Theo dõi , uốn nắn . - HD sửa bài . - Thu bài chấm – sửa bài . Nhận xét chung Hoạt động 2 : HD làm bài tập Bài 2 : Yêu cầu đọc đề . - HD làm vào vở . - Nhận xét – sửa bài . Bài 3 : - Treo bảng phụ –Yêu cầu HS đọc đề . - HD chơi trò chơi tiếp sức . -Giáo viên đánh giá chung . - HS lắng nghe . - HS đọc bài thơ . - Khổ thơ tả các bạn đang chơi chuyền : miệng nói “chuyền chuyền một ” , mắt sáng ngời nhìn theo hòn cuội , tay mềm mại vơ que chuyền . - Chơi chuyền giúp các bạn tinh mắt , nhanh nhẹn , có sức dẻo dai để mai lớn lên làm tốt công việc trong dây chuyền nhà máy. - 3chữ - Viết hoa. - Các câu “Chuyền chuyền một Hai , hai đôi ” được đặt trong ngoặc kép vì đó là những câu các bạn nói khi chơi trò chơi này. - Cả lớp đọc thầm - HS nêu . - HS đọc những từ khó - HS viết bảng con – 2 HS viết bảng lớp - HS lắng nghe . - HS viết bài vào vở . - HS tự soát bài . Đổi chéo bài – sửa sai . - Theo dõi – sửa bài . - HS nêu yêu cầu bài tập . - 1 HS lên bảng làm – lớp làm vở Điền vào chỗ trống : ao hay oao - ngọt ngào , mèo kêu ngoao ngoao, ngao ngán . - HS sửa đúng sai . - H

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTap doc 3 Tuan 1 Cau be thong minh_12453645.doc