Giáo án tổng hợp lớp 1 - Trường tiểu học Hoa Thuỷ - Năm 2015 - 2016 - Tuần 8

- KT đọc,viết: tờ bìa, vỉa hè, lá mía, tỉa lá.

- Kiểm tra đọc câu ứng dụng

- Nhận xét HS đọc

 

- Giới thiệu bài: Học vần mới: ua, ưa ( ghi bảng)

- Yêu cầu HS phân tích vần mới: ua

 

- Hãy ghép vần ua.

 

- Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu nếu HS không đánh vần được), theo dõi, chỉnh sửa cho HS

- Cô có vần ua hãy thêm âm c để được tiếng cua.

- Hãy đọc tiếng vừa ghép được.

- Hãy phân tích tiếng cua

 

doc20 trang | Chia sẻ: hoanganh.21 | Ngày: 11/11/2017 | Lượt xem: 37 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án tổng hợp lớp 1 - Trường tiểu học Hoa Thuỷ - Năm 2015 - 2016 - Tuần 8, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
- GV gọi 2 HS lên bảng làm BT2 - GV nhận xét , chữa bài - GV cho HS lấy các HV, HTG ở hộp đồ dùng rồi lập PT: 1+1= 3+1= 2+1= 1+3= 1+2= 2+2= - GV yêu cầu HS đọc thuộc . GV xoá dần và giúp HS ghi nhớ. ->Giúp HS đọc thuộc bảng cộng 3 và 4. GV hướng dẫn HS làm từng bài tập rồi chữa. BT1: Hướng dẫn học sinh nêu cách làm, làm bài tập và chữa bài. ->Giúp HS biết viết các số thẳng cột với nhau. BT2:(dòng 1) Hướng dẫn HS nêu cách làm bài(Viết số thích hợp vào ô trống, chẳng hạn: Lấy 1 cộng 1 bằng 2, viết 2 vào ô trống,.) GV yêu cầu HS làm bài. GV nhận xét chữa bài. ->Giúp HS biết viết số thích hợp vào ô trống. BT3: GV nêu và hướng dẫn HS làm từng bài. - GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nêu bài tập. - GV yêu cầu HS tự làm. - GV nhận xét, chữa bài. -> Giúp HS biết quan sát tranh và nêu được phép tính tương ứng. - GV nhận xét kết quả, - Dặn HS - 2HS làm bảng lớp - CL làm bảng con - HS thao tác và lập phép cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4 - HS đọc CN, N, CL - HS tự làm bài rồi nêu kết quả chữa bài - 1 HS nêu cách làm - CL làm vào vở. CL làm vào vở. - HS quan sát tranh và nêu phép tính tương ứng. - HS tự làm bài vào vở. - 1H lên bảng chữa bài. - Lắng nghe. Thứ ba: 6/10/2015 Học vần : Bài 31 : Ôn tập I. Mục đích yêu cầu: - Đọc được : ia ,ua ,ưa các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31. -Viết được :ia ,ua ,ưa , các từ ngữ ứng dụng. Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh tryện kể: Khỉ và Rùa. * HS năng khiếu kể được từ 2- 3 đoạn truyện trong tranh - Gd Hs có thói quen phát âm đúng. II. Chuẩn bị: GV: - Bảng ôn. - Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng và chuyện kể III. Các hoạt động day - học: Tiết 1 ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học 1. KTKT: ( 5') 2.Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài. (1’) HĐ2. Ôn tập: (30’) a/ Các vần đã học: b/ Ghép âm thành vần: * Giải lao: c/ Đọc từ ứng dụng: d/ Tập viết từ ứng dụng: - KT đọc, viết: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia. - Kiểm tra đọc câu ứng dụng - Nhận xét HS đọc - Giới thiệu bài: H: Quan sát khung đầu bài và cho biết đó là vần gì? Dựa vào tranh vẽ tìm hai từ có tiếng chứa vần: ia, ua - Cho HS đọc các tiếng, kết hợp ghi bảng - Treo bảng, Yêu cầu HS kiểm tra xem khớp với bảng ôn không. - Hôm nay chúng ta sẽ ôn toàn bộ các vần này. - Lưu ý HS quy tắc chính tả ngh+i,y,e,ê H: Những vần nào trong bảng đã học? - Yêu cầu HS đọc - Treo bảng - Đọc cho cô các âm ở dòng ngang. - Đọc các âm ở cột dọc. - Hãy ghép các âm ở cột dọc với các âm ở dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thành những vần đã học. - Nhận xét, ghi bảng. - Cho HS đọc lại các vần. - Theo dõi, chỉnh phát âm cho HS. - Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Ngón tay dài, ngón tay ngắn” - Ghi bảng các từ ứng dụng, yêu cầu HS đọc - Giải thích các từ ứng dụng. H: Những tiếng nào có các vần vừa ôn? - Gọi vài em đọc lại các từ. - Hướng dẫn viết từ : mùa dưa, ngựa tía ( viết mẫu, kết hợp nói cách viết) - Hướng dẫn HS viết vào không trung. - Yêu cầu HS viết bảng con. - Theo dõi, chỉnh sửa cho HS. - Lần lượt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét.Lớp viết vào b/con. - Lắng nghe. - Quan sát, trả lời: vần ia, ua. - TL: mía, múa. - Nối tiếp đọc tiếng, các vần kết thúc bằng c. - Quan sát, đối chiếu với bảng ôn, bổ sung. - 1 em lên bảng chỉ các chữ ghi vần đã học. - 1 em chỉ, lớp đọc - 2 em đọc - Cá nhân ghép vần - Đọc cá nhân, đồng thanh. - Tham gia trò chơi. - Đọc: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ. ( cá nhân, đồng thanh) - Lắng nghe . - HS trả lời. - 2 em đọc. - Theo dõi, nắm quy trình viết. - Tập viết vào không trung. - Luyện viết bảng con. Tiết 2. HĐ3. Luyện tập: a/ Luyện đọc: ( 13’) b/ Luyện viết: (12’) c/ Kể chuyện: ( 8’) 3. Củng cố, dặn dò: (3’) - Cho HS đọc lại các vần vừa ôn. - Chỉnh sửa phát âm. - Hãy đọc các từ ứng dụng: * Hướng dẫn luyện đọc đoạn thơ ứng dụng: - Treo tranh H: Tranh vẽ gì? - Đọc mẫu đoạn thơ. - Yêu cầu HS tìm các tiếng có vần ôn. - Yêu cầu HS đọc. -Chỉnh sửa phát âm, nhịp đọc cho HS. - Hãy nhắc lại cách viết hai từ mùa dưa, ngựa tía. - Hướng dẫn lại cách viết - viết mẫu. - Yêu cầu cả lớp viết vào vở - Chỉnh sửa, uốn nắn cho HS. - Giới thiệu câu chuyện Khỉ và Rùa. - Kể chuyện. - Treo tranh và kể chuyện theo tranh. - Hướng dẫn kể chuyện theo tranh: Chia cho 4 tổ 4 bức tranh, yêu cầu HS thảo luận và kể lại cho nhau nghe nội dung tranh của mình. - Nhận xét - Hướng dẫn rút ra ý nghĩa câu chuyện, - Gọi HS N.K kể - Cho HS đọc lại bài học. - Nêu ý nghiã câu chuyện. - Đọc các vần theo cá nhân, đồng thanh. - Nhìn SGK, bảng để đọc. - Quan sát tranh - HS trả lời - Đọc thầm theo. - Luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp. - 2em nhắc lại - Cá nhân viết bài vào vở. - Lắng nghe, 2 em nhắc lại tên câu chuyện. - Quan sát tranh,nghe kể. - Thảo luận nhóm - Tập kể theo tranh. Nhóm kể nối tiếp nội dung cả 4 tranh. - Nêu ý nghiã câu chuyện. - HS N.K kể 2- 3 đoạn của chuyện. Toán: Tiết 30 : Phép cộng trong phạm vi 5. I.Mục tiêu: Giúp HS: - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 - Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5. - Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép cộng.Làm BT: bài 1,2,4a. - Hs chậm vận dụng làm được bài tập. - Gd hs chăm học toán II. Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1 Các mô hình, vật thật phù hợp với các hình vẽ trong bài học. III. Các HĐ dạy học: Nội dung HĐGV HĐHS 1.KTKT:( 4-5 phút) 2.Bài mới: *HĐ1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5. (10-12 phút) *HĐ2:Thực hành:(10-15phút) *HĐ3 Củng cố, dặn dò: (3-4) - GV gọi học sinh đọc bảng cộng 3 và 4. - GV nhận xét, đánh giá. - GV giới thiệu lần lượt các phép cộng trên mô hình thật, mỗi phép tính thao tác thực hiện qua 3 bước, tương tự như phép cộng trong phạm vi 3. 4 + 1 = 5 3 + 2 = 5 1 + 4 = 5 2 + 3 = 5 - GV gọi HS đọc lại các phép cộng. -> Giúp HS nắm khái niệm bảng cộng trong phạm vi 5 và ghi nhớ công thức vừa học. * GV hướng dẫn HS thực hành làm bài tập và chữa. BT1. GV cho HS nêu yêu cầu bài tập và làm. - GV nhận xét chữa bài. BT2. GV nêu yêu cầu BT và hướng dẫn HS làm. - GV lưu ý HS viết các số thẳng cột với nhau. - GV yêu cầu HS làm vào bảng con. - GV nhận xét chữa bài. BT4a. GV cho HS tự nêu cách làm. - GV hướng dẫn HS nhìn kết quả hai dòng đầu và làm theo mẫu. - Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở. - GV tự nhận xét chữa bài. -> Giúp HS vận dụng bảng cộng vào làm tính trong phạm vi 5. Gọi học sinh đọc lại bảng cộng. trong phạm vi 5 Nhận xét giờ học. - 2 HS lên bảng đọc bảng cộng 3 và 4 - HS lấy vật mẫu HV, HTG trong hộp đồ dùng thao tác lập phép tính cộng trong phạm vi 5. -HS đọc CN, nhóm, cả lớp. - HS nêu yêu cầu bài tập và làm bài. - HS nêu và làm bài tập 2. - HS làm bài vào bảng con - HS tự nêu yêu cầu bài tập vào vở. - 1 H chữa bài - 2 đến 3 HS đọc bảng cộng. LUYệN Đọc : Bài : ia , ua , ưa I/Mục tiêu :-Củng cố về :ia ,ua ,ưa . - Rèn kĩ năng đọc âm , đọc tiếng có chứa âm đã học ở bài . ia ,ua ,ưa . -H/s chậm nắm được vần và tiếng ,từ ứng dụng . -GD h/s chăm học bài . II/Đồ dùng dạy học : Gv: Bảng phụ ,bộ chữ III/Các hoạt động dạy học : Nội dung-TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1, Giới thiệu bài(1p) 2, Luyện đọc vần 5-7p Luyện đọc tiếng ,từ .20-25p 3, Củng cố, dặn dò 3p Gv giới thiệu- Ghi đề Đưa bảng phụ về vần :ia,ua ,ưa. Sửa chữa Giúp H/s yếu . Gọi hs đọc . So sánh sự giống nhau và khác nhau 3 vần Gọi Hs đọc từ chứa vần ia,ua,ưa Giúp h/s đọc trơn Theo dõi ,nhận xét Đọc ở sách giáo khoa bài ia,ưa-ưa Sửa chữa Đọc ở phiếu Thi đọc nhanh Tuyên dương Thi tìm tiếng có âm đã học . Hs nối tiếp nhau đọc Cá nhân đọc nối tiếp Nhận xét: giống a đứng sau,khác I,u,ư,đứng đầu Đọc cá nhân Theo dõi Đọc cá nhân Nhóm 2 Nhận xét 2em Cả lớp ----------------------------------------------------------- Thứ tư: 7/10/2015 Học vần: Bài 32: oi, ai I. Mục đích yêu cầu: - Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái từ và các câu ứng dụng. - Viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái. - Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá,le le. - Có thói quen phát âm đúng, Yêu thích cảnh đẹp của đất nước. II. Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ : từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói. HS: Bộ ghép chữ THTV. III. Các hoạt động day - học: Tiết1 ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học 1. KTKT: ( 5') 2.Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài.(1’) HĐ2.Dạy vần: ( 30’) a. Nhận diện vần. b.Đánh vần: c. Viết: * Giải lao: d. Đọc từ ứng dụng: - KT đọc,viết: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ. - Kiểm tra đọc đoạn thơ ứng dụng - Nhận xét HS đọc, *Giới thiệu bài: Học vần mới: oi, ai ( ghi bảng) * Vần oi: - Yêu cầu HS phân tích vần mới: oi - Hãy ghép vần oi. - Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu nếu HS không đánh vần được), theo dõi, chỉnh sửa cho HS - Cô có vần oi hãy thêm âm ng và dấu sắc để được tiếng ngói - Hãy đọc tiếng vừa ghép được. - Hãy phân tích tiếng ngói - Tiếng ngói đánh vần như thế nào? - Đưa tranh hỏi: Đây là cái gì? - Chúng ta có từ khoá: nhà ngói ( ghi bảng) - Đọc lại cho cô từ khoá : nhà ngói - Chỉnh sửa phát âm cho HS. - Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn phần vừa học. * Vần ai :( qưy trình tương tự) - Cho HS phân tích cấu tạo, ghép: ai. - Yêu cầu HS so sánh oi - ai - Từ khoá: bé gái. - Cho HS đánh vần, đọc trơn vần và từ khoá. * Yêu cầu HS lấy bảng để chuẩn bị viết. - Viết lần lượt từng chữ và nêu cách viết( Lưu ý nét nối giữa o và i, giữa ng và oi, giữa g và ai vị trí đánh dấu sắc) - Viết lại các chữ vào không trung - Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS. - Cho HS giải lao *Giới thiệu các từ ứng dụng: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở. - Giải thích các từ - Cho HS đọc và tìm tiếng có vần oi, ai - Hãy đọc lại các tiếng đó: - Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai. - Yêu cầu 2 em đọc lại các từ - Lần lượt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét.Lớp viết vào b/con - Theo dõi, Đọc vần: oi, ai - Vần oi do âm o ghép với âm i tạo thành, âm o đứng trước, âm i đứng sau. - Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép vần oi. - Nối tiếp nhau đánh vần.(o - i - oi) - Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép tiếng ngói - 3 em đọc - Tiếng ngói do âm ng ghép với vần oi thêm dấu sắc tạo thành... - Đánh vần: ngờ- oi- ngoi- sắc ngói - Quan sát- Trả lời: nhà ngói - Nối tiếp nhau đọc từ khoá - Nối tiếp đánh vần và đọc trơn bài . - Ghép, phân tích cấu tạo vần - Khác nhau âm đầu (o-a) đều kết thúc âm i - Đánh vần, đọc vần, từ khoá ( Cá nhân, nhóm, đồng thanh) - Theo dõi nắm quy trình viết. - HS viết theo. - Lần lượt viết oi, ai, nhà ngói, bé gái vào bảng con. - Hát,múa - Theo dõi, nắm nghĩa các từ. - Đọc, nêu các tiếng có chứa vần oi,ai: voi, cái còi, mái, bài. - Đọc lại( cá nhân, nối tiếp, đồng thanh) - 2 em đọc. Tiết 2 HĐ3. Luyện tập: a. Luyện đọc: (13) b. Luyện viết: (12’) c/ Luyện nói: (8’) 3.Củng cố, dặn dò: ( 5') H: Các em vừa học vần gì? Hãy đọc lại phần vừa học: - Yêu cầu HS đọc đồng thanh ( Chỉ không theo thứ tự cho HS đọc) - Hãy đọc tiếp phần ứng dụng: - Đọc cho cô các tiếng có chứa vần oi, ai * Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng: - Treo tranh. H: Tranh vẽ gì? - Các em hãy tìm và đọc các tiếng có vần mới? - Hãy đọc cho cô đoạn thơ: - Theo dõi, sửa sai cho HS. - Đọc mẫu đoạn thơ. - Gọi HS đọc lại bài. * Hướng dẫn viết oi, ai, ngà voi, bé gái. vào vở TV - Viết mẫu: oi, ai, nhà ngói, bé gái, kết hợp nói quy trình viết. - Yêu cầu HS viết bài vào vở. - Uốn nắn chỉnh sửa lỗi cho HS. * Hãy quan sát vào sách và cho cô biết chủ đề luyện nói hôm nay là gì? - Chúng ta sẽ nói về chủ đề này dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý sau. - GV nêu một số đặc điểm của các con vật giúp HS phân biệt chúng. H; Bài học hôm nay ta học vần gì? - Hãy đọc lại toàn bài. - Vừa học vần oi, ai - Lần lượt vài em đọc lại phần vừa học. - Đọc đồng thanh theo thước chỉ của gv. - Nhìn bảng SGK đọc cá nhân., nhóm, lớp) - Đọc tiếng có chứa vần oi, ai trong các từ ứng dụng. - Quan sát. - HS trả lời. - Đọc đoạn thơ theo cá nhân, đồng thanh. - Theo dõi. - 3- 4 em đọc bài. - Quan sát quy trình viết, và viết vào không trung. - Luyện viết: oi, nhà ngói vào vở Tập viết. - Chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le. Cá nhân luyện nói theo các câu hỏi gợi ý. - Học vần oi, ai - Nhìn SGK đọc lại toàn bài. ---------------------------------------------------------- Thứ năm: 8/10/2015 Học vần: Bài 33: ôi, ơi I. Mục đích yêu cầu: - Đọc được vần, từ khoá: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội. Từ và câu ứng dụng. - Viết được ôi, ơi, trái ổi, bơi lội - Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Lễ hội -HS chậm đọc viết được bài: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội - HS có thói quen phát âm đúng, yêu thích cảnh vật xung quanh. II. Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ : từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói. HS: Bộ ghép chữ THTV. III. Các hoạt động day - học: Tiết1 ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học 1. KTKT: ( 5') 2.Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài.( 1’) HĐ2.Dạy vần: ( 30’) a. Nhận diện vần. b.Đánh vần: c. Viết: * Giải lao: d. Đọc từ ứng dụng: - KT đọc: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở. - Kiểm tra đọc đoạn thơ ứng dụng - Nhận xét HS đọc - Giới thiệu bài: Học vần mới: ôi, ơi ( ghi bảng) * Vần ôi: - Yêu cầu HS phân tích vần mới: ôi - Hãy ghép vần ôi. - Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu nếu HS không đánh vần được), theo dõi, chỉnh sửa cho HS - Cô có vần ôi hãy thêm thanh hỏi để được tiếng ổi -Đọc tiếng vừa ghép được. - Hãy phân tích tiếng ổi - Tiếng ổi đánh vần như thế nào? - Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì? - Quả ổi ở miền Nam gọi là trái ổi Chúng ta có từ khoá: trái ổi ( ghi bảng) - Đọc lại cho cô từ khoá. -Chỉnh sửa phát âm cho HS. - Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn phần vừa học. * Vần ơi :( qưy trình tương tự) - Cho HS phân tích cấu tạo, ghép: ơi . - Yêu cầu HS so sánh ôi - ơi - Từ khoá: bơi lội - Cho HS đánh vần, đọc trơn vần và từ khoá. - Yêu cầu HS lấy bảng để chuẩn bị viết. - Viết lần lượt từng chữ và nêu cách viết( Lưu ý nét nối giữa ô , ơ và i, vị trí đánh dấu) - Viết lại các chữ vào không trung - Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS. - Tổ chức cho HS ca hát. - Giới thiệu các từ ứng dụng : cái chổi, thổi còi,ngói mới, đồ chơi. - Giải thích các từ - Cho HS đọc và tìm tiếng có vần ôi, ơi. - Hãy đọc lại các tiếng đó: - Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai. - Yêu cầu 2 em đọc lại các từ - Lần lượt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét. - Theo dõi, Đọc vần: ôi, ơi - Vần ôi do âm ô ghép với âm i tạo thành, âm ô đứng trước, âm i đứng sau. - Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép vần ôi - Nối tiếp nhau đánh vần.( ô - i- ôi) - Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép tiếng ổi - 3 em đọc - Tiếng ổi do vần ôi thêm dấu hỏi tạo thành... - Đánh vần:( ôi- hỏi- ổi) ( cá nhân, đồng thanh) - Vẽ quả ổi. - Nối tiếp nhau đọc từ khoá - Nối tiếp đánh vần và đọc trơn bài . - Ghép, phân tích cấu tạo vần - Khác nhau âm đầu (ô-ơ) đều kết thúc âm i - Đánh vần, đọc vần, từ khoá ( Cá nhân, nhóm, đồng thanh) - Theo dõi nắm quy trình viết. - HS viết theo. - Lần lượt viết ôi, ơi, trái ổi, bơi lội vào bảng con - Ca hát - Theo dõi, nắm nghĩa các từ. - Đọc, nêu các tiếng có chứa vần ôi, ơi: chổi, thổi, mới, chơi. - Đọc lại( cá nhân, nối tiếp, đồng thanh) - 2 em đọc. Tiết 2 HĐ3. Luyện tập: a. Luyện đọc: ( 12’) b. Luyện viết: ( 10’) c/ Luyện nói: ( 8’) 3.Củng cố, dặn dò: ( 3') H: Các em vừa học vần gì? Hãy đọc lại phần vừa học: - Yêu cầu HS đọc đồng thanh ( Chỉ không theo thứ tự cho HS đọc) - Hãy đọc tiếp phần ứng dụng: - Đọc cho cô các tiếng có chứa vần ôi, ơi. * Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng: - Treo tranh. H: Tranh vẽ gì? - Các em hãy đọc câu ứng dụng. - Hãy đọc cho cô đoạn thơ: - Theo dõi, sửa sai cho HS. - Trong đoạn thơ vừa đọc, tiếng nào có chứa vần mới học? - Gạch chân tiếng chơi - Đọc mẫu đoạn thơ. - Gọi HS đọc lại bài. * Hướng dẫn viết ôi, ơi, trái ổi, bơi lội. vào vở TV H: Trong vần ôi, ơi có các nét nối nào đã học? - Viết mẫu: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội, kết hợp nói quy trình viết. ( Lưu ý các nét nối và vị trí dấu sắc và dấu nặng, dấu nặng) - Yêu cầu HS viết bài vào vở. - Uốn nắn chỉnh sửa lỗi cho HS. - Hãy quan sát vào sách và cho cô biết chủ đề luyện nói hôm nay là gì? - Chúng ta sẽ nói về chủ đề này dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý sau. ( Treo tranh) + Trong tranh vẽ những gì? + GV giới thiệu về một số lễ hội. + Quê em có những lễ hội gì? + Kể tên một số lễ hội mà em biết? * Tổ chức thi giới thiệu về lễ hội. - Theo dõi, nhận xét. H; Bài học hôm nay ta học vần gì? - Hãy đọc lại toàn bài. - Vừa học vần ôi, ơi. - Lần lượt vài em đọc lại phần vừa học. - Đọc đồng thanh theo thước chỉ của gv. - Nhìn bảng SGK đọc cá nhân., nhóm, lớp) - Đọc tiếng có chứa vần ôi, ơi. trong các từ ứng dụng. - Quan sát. - Tranh vẽ hai bạn nhỏ cùng bố mẹ đi chơi. - Đọc đoạn thơ theo cá nhân, đồng thanh. - Tiếng chơi có chứa vần ơi - Theo dõi. - 3- 4 em đọc bài. - Nét nối từ o sang i, sau đó thêm dấu phụ con chữ ô và ơ. - Quan sát quy trình viết, và viết vào không trung. - Luyện viết vào vở Tập viết. - Chủ đề: Lễ hội. - HS trả lời. - HS thảo luận và trả lời. - Nối tiếp nhau kể. - Nhóm tham gia thi - Học vần ôi, ơi - Nhìn SGK đọc lại toàn bài. - 2 em đọc bài. - Lắng nghe. -------------------------------------------------- Toán :Tiết 32 Số 0 trong phép cộng. I. Mục tiêu: Giúp HS - Biết kết quả phép cộng một số với số 0, biết số nào cộng với số 0 cũng bằng chính nó . - Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép tính thích hợp.Làm BT: 1,2,3 -Hs chậm làm được BT. -Gd HS chăm học toán . II. Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1 Các mô hình, vật thật phù hợp với các hình vẽ trong bài. III. Các HĐ dạy học: Nội dung HĐGV HĐHS 1. KTKT: (4-5 phút) 2. Bài mới. HĐ1: Giới thiệu phép cộng một số với 0:(10 -15) HĐ2: Thực hành.(14-15) HĐ3:Củng cố dặn dò(2-3p) - GV y/c HS làm BT sau: 4 + 1 = ? 2 + 3 = ? 3 + 2 = ? 2 + 2 = ? - GV nhận xét đánh giá. *Giới thiệu các phép cộng 3 + 0 = 3, 0 + 3 =3 - GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ và nêu bài toán ( GV gợi ý HS nêu: “ 3 con chim thêm 0 con chim là 3 con chim”; “ 3 cộng 0 bằng 3”) - GV chốt và ghi bảng: 3 + 0 = 3 0 + 3 = 3 * GV hướng dẫn HS nêu thêm một số phép cộng với 0( Chẳng hạn như 2 + 0=, 0 + 2=,4 + 0=, 0 + 4=) - GV cho HS quan sát hình vẽ và nêu phép tính. - GV chốt và ghi bảng: 3 + 0 = 0 + 3 2 + 0 = 0 + 2 4 + 0 = 0 + 4 - >GV kết luận số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó, 0 cộng với số nào cũng bằng chính số đó. GV hướng dẫn HS làm từng BT rồi chữa. BT1. GV cho HS nêu y/c BT. GV hướng dẫn và y/c HS tự làm vào vở. GV nhận xét, chữa bài.Chốt KT BT2. Gọi HS nêu y/c BT rồi tự làm vào bảng con. GV lưu ý HS viết các số phải thẳng cột. GV nhận xét, chữa bài.Chốt KT BT3. GV y/c HS nêu y/c bài tập rồi tự làm vào vở. GV lưu ý phép tính: 0 + 0 = 0. GV y/c HS đổi chéo vở kiểm tra. GV nhận xét, chữa chung. GV gọi HS đọc lại các phép tính. GV nhận xét kết quả, chôt KT Hệ thống bài - 2 HS lên bảng làm - CL làm vào vở nháp - HS quan sát và nêu bài toán theo yêu cầu. - HS đọc CN, CL - HS quan sát hình vẽ và nêu phép tính tương ứng - HS đọc CN, Nhóm, CL - HS nêu y/c BT và tự làm vào vở. - 1 HS nêu y/c BT - Cả lớp làm vào bảng con - HS nêu y/c BT và tự làm vào vở -HS kiểm tra chéo kết quả - 2 đến 3 HS đọc ---------------------------------------------------- ôn.l.t.việt: LUYệN VIếT Bài đã học ở tuần 7 I. Mục tiêu: Hs nắm được cấu tạo và quy trình viết : b,th,kh, qu,gi, tờ bìa, vỉa hè, xưa kia. - Thực hành viết đúng, đẹp. -Hs chậm viết được chữ . - Giáo dục hs tính cẩn thận . II. Chuẩn bị: Mẫu chữ viết III. Các hoạt động dạy học Nội dung-TG 1.KTKT( 5p) 2.Bài mới ( 25-30p) a. Giới thiệu chữ viết mẫu 5-7p b. Viết mẫu 7-8p c. Thực hành 15-18p 3.Dặn dò 2p Các hoạt động của giáo viên Viết :ng,ngh ,tr . - Đưa chữ mẫu: b,th,kh, qu,gi , tờ bìa, vỉa hè, xưa kia. ? Cấu tạo, độ cao các con chữ -Trong các từ trên những con chữ nào cao độ cao 5 ô ly? +Những con chữ nào có độ cao 3, 2 ô ly? -GV chỉ ở bảng phụ cho HS đọc lại các từ khoá. -Gv viết mẫu vừa nêu quy trình viết, cách nối nét, vị trí dấu thanh Luyện vào bảng con : vỉa hè, xưa kia,tờ bìa - Hướng dẫn viết vào vở luyện viết chú ý: Cách cầm bút, để vở, trình bày bài - Nhận xét bài 1 số em Các hoạt động của hocsinh Cả lớp viết vào bảng con 1 em đọc Quan sát, nhận xét Theo dõi - Viết vào bảng con Hs viết bài nghe ÔL Toán. luyện tập về phép cộng trong phạm vi 4. I . Mục tiêu. - Củng cố để HS nắm được một cách chắc chắn phép cộng trong phạm vi 4. - HS biết vận dụng bảng cộng vào làm bài tập. -HS chậm làm được bài . -GD HS chăm học toán . II. Đồ dùng dạy học. Phiếu học tập Vở BT Toán 1 III. Các HĐ dạy học HĐGV HĐHS HĐ1: Ôn kiến thức. (10-12 phút) HĐ2. Ôn luyện.(15-17 phút) HĐ3. Củng cố- dặn dò: (4-5) - GV đưa phiếu yêu cầu học sinh đọc. - Gọi học sinh khác nhận xét. - GV đưa ra mô hìnhvà yêu HS lập phép tính tương ứng: 3+1=, 1+3=,2+2= - Yêu cầu HS nêu kết quả. - GV nhận xét, chữa chung. -> Giúp HS nắm được phép cộng trong phạm vi 4 và lập được phép tính tương ứng. *ĐT HS chậm: - GV yêu cầu HS làm bài tập 1. 1 + 3 = ? 2 + 2 = ? 3 + 1 = ? 2 + 1= - Gọi 1 HS lên bảng chữa bài - Nhận xét, chữa bài. - GV yêu cầu HS làm BT2.cột dọc - GV nhận xét chữa chung * ĐT HS năng khiếu. - Yêu cầu HS làm BT 1 và 2 .thêm 3 = + 1 4 = = + 2 4 = 3 + 3 = 2+ - GV nhận xét chữa chung. -> Giúp HS nắm chắc phép cộng trong phạm vi 4 -Gọi 1- 2 HS đọc bảng cộng 4 - GV nhận xét kết quả ý thức. - 3 đến 4 HS đọc phiếu theo yêu cầu - Nhận xét - Quan sát và lập phép tính - HS nêu kết quả. -HS làm BT vào vở. - 1 HS chữa bài - HS làm BT vào vở rồi chữa bài - HS làm BT 1,2, HS đọc bảng cộng LUYệN Đọc : Bài : ôn tập, oi-ai I/Mục tiêu :-Củng cố về : ia ,ua ,ưa, oi-ai, - Rèn kĩ năng đọc vần , đọc tiếng ,từ,câu có chứa âm đã học ở bài . ôn tập, oi-ai, . -H/s chậm nắm được vần và tiếng ,từ ứng dụng . -GD h/s chăm học bài . II/Đồ dùng dạy học : Gv: Bảng phụ ,bộ chữ III/Các hoạt động dạy học : Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1, Giới thiệu bài 2, Luyện đọc vần 5-7p Luyện đọc tiếng ,từ .20-25p 3, Củng cố, dặn dò 2p Đưa bảng phụ về vần :ia,ua ,ưa, oi-ai, Sửa chữa Giúp H/s chậm . Gọi hs đọc . So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa các vần:ia,ua ,ưa, oi-ai, Gọi Hs đọc Giúp h/s đọc trơn Theo dõi ,nhận xét Đọc ở sách giáo khoa :Bài ia, ua-ưa, oi-ai Sửa chữa Đọc ở phiếu Thi đọc nhanh Tuyên dương Thi tìm tiếng có âm đã học . Hs nối tiếp nhau đọc Cá nhân đọc nối tiếp Nhận xét Đọc cá nhân Theo dõi Đọc cá nhân Nhóm 2 Nhận xét 2em Cả lớp ----------------------------------------------------- Thứ sáu: 9/10/2015 HọC vần : Bài 34: ui, ưi I. Mục đích yêu cầu: - Đọc, được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư.Từ và câu ứng dụng. -Viết được : ui, ưi, đồi núi, gửi thư. - Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Đồi núi . -GDHS chăm học T.Việt. II. Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ : từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói. HS: Bộ ghép chữ THTV. III. Các hoạt động day - học: Tiết1 ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học 1. KTKT: ( 5') 2.Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài.( 1’) HĐ2.Dạy vần: ( 30) a. Nhận diện vần. b.Đánh vần: c. Viết: * Giải lao: d. Đọc từ ứng dụng: - KT đọc: cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi. - Kiểm tra đọc đoạn thơ ứng dụng - Nhận xét HS đọc, - Giới thiệu bài: Học vần mới: ui, ưi ( ghi bảng) * Vần ui: - Yêu cầu HS phân tích vần mới: ui - Hãy ghép vần ui - Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu nếu HS không đánh vần được), theo dõi, chỉnh sửa cho HS - Cô có vần ui hãy thêm âm n và dấu sắc để được tiếng núi -Đọc tiếng vừa ghép được: - Hãy phân tích tiếng núi - Tiếng núi đánh vần như thế nào? H: Kể tên một số núi mà em biết? - Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì? - Chúng ta có từ khoá: đồi núi ( ghi bảng) - Đọc lại cho cô từ khoá . -Chỉnh sửa phát âm cho HS. - Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn phần vừa học. * Vần ưi:( qưy trình tương tự) - Cho HS phân tích cấu tạo, ghép: ưi . - Yêu cầu HS so sánh ui- ưi - Cho HS ghép, phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng gửi - Từ khoá: gửi thư - Cho HS đánh vần, đọc trơn vần và từ khoá. - Yêu cầu HS lấy bảng để chuẩn bị viết. - Viết lần lượt từng chữ và nêu cách viết( Lưu ý nét nối giữa u, ư và i, giữa n và ui, giữa g và ưi vị trí đánh dấu sắc và dấu hỏi) - Viết lại các chữ vào không trung - Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS. - Tổ chức trò chơi “ Làm theo lệnh” - Giới thiệu các từ ứng dụng : cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi. - Giải thích các từ - Cho HS đọc và tìm tiếng có vần ui, ưi. - Hãy đọc lại các tiếng đó: - Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai. - Yêu cầu 2 em đọc lại các từ - Lần lượt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét. - Theo dõi, Đọc vần: ui, ưi - Vần ui do âm u ghép với âm i tạo thành, âm u đứng trước, âm i đứng sau. - Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép vần ui - Nối tiếp nhau đánh vần.( u- i- ui) - Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép tiếng núi - 3 em đọc - Tiếng núi do âm n ghép với vần ui thêm dấu sắc tạo thành... - Đánh vần:( nờ- ui- nui- sắc - núi) ( cá nhân, đồng thanh) -

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTuan 8A.doc
Tài liệu liên quan