Giáo án tổng hợp lớp 2, học kì I - Năm 2015 - 2016 - Tuần 15

- Gọi HS lên bảng giải BT4 trang 70.

- Nhận xét

- Nêu mục tiêu của tiết học

*GV viết phép trừ: 100 - 36

- Yêu cầu HS tìm kết quả của PT

- HDHS đặt tính rồi tính như SGK.

- Gọi 1 HS nêu lại.

* GV ghi bảng: 100 - 5 và HD tương tự phép tính trên.

- Hướng dẫn HS làm bài tập.

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV ghi lần lượt các phép tính lên bảng.

100 100 100 100

- - - -

 4 9 22 69

- Yêu cầu HS làm vào vở. Theo dõi giúp HS làm bài.

- Huy động kết quả chữa bài: Gọi HS nêu cách tính.

 

doc20 trang | Chia sẻ: hoanganh.21 | Ngày: 11/11/2017 | Lượt xem: 399 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án tổng hợp lớp 2, học kì I - Năm 2015 - 2016 - Tuần 15, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
hực hiện tốt Ô.L.Tiếng việt:: LV: bµi 27 I . Môc tiªu -Gióp HS cñng cèviÕt ®óng ,®Ñp,®Òu nÐt c¸c ch÷ A, B, C, D, E, G, H, I, , K, L nÐt ®øng, cì nhá -Rèn kĩ năng viết dúng và đẹp II.§å dïng d¹y häc: -GV: MÉu ch÷ A, B, C, D, E, G, H, I, , K, L nÐt ®øng, bảng phụ -HS: Vë luyÖn ch÷. III.Ho¹t ®éng d¹y häc: Néi dung - thêi gian Ho¹t ®éng cña GV Ho¹t ®éng cña HS I/ Kiểm tra 5p II/ Bài mới HĐ1.H­íng dÉn viÕt ch÷ A, B, C, D, E, G, H, I, , K, L (15-17p) HĐ2.Thùc hµnh (14p) 4. Cc-dÆn dß (1p) G đọc cho H viết bảng con Cho H viết bảng con p, ph, q, qu, P, Ph, Q, Qu gọi H nhận xét GV thiệu bài mới -GV treo mÉu ch÷ A, B, C, D, E, G, H, I, K, L cho H quan s¸t và thảo luận theo nhóm 6 Gọi đại diện nhóm trình bày về các nét viết Cho H viết bảng con Cùng H chữa bài ở bảng con -G cho H viÕt bµi.G theo dâi, uèn n¾n. -G nhËn xÐt bài viết H. Bình chọn các nhóm học tốt Làm theo yêu cầu Viết và nhận xét bài Nhận xét -Quan s¸t, TLN 6 Viết bảng con: A, B, C, D, E, G, H, I, , K, L ViÕt bµi c¸ nh©n Nghe Nêu ý kiến Thứ ba ngày 24/11/2015 CHÍNH TẢ:(TC) HAI ANH EM I.Mục tiêu: - Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép. - Làm được BT2, BT3 a - Giáo dục HS ý thức viết nắn nót, cẩn thận. II.Đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ, bảng con, VBT III. Các hoạt động dạy học: NDKT - TG HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH 1.Kiểm tra: (4 - 5’) 2.Bài mới: *HĐ1: H/dẫn tập chép (20 - 22’) * HĐ2: HD làm bài tập (10 - 12’) 3.Củng cố -dặn dò: (2’) - Yêu cầu viết: Giang , phơ phất , giấc . - Giáo viên nhận xét tuyên dương . - Dẫn dắt ghi tên bài học. - Gọi HS đọc đoạn văn - Đoạn kể về ai? - Người em đã nghĩ gì và làm gì ? - Đoạn văn có mấy câu ? - Ý nghĩ của người em được viết nt nào? - Chữ nào được viết hoa ? - Yêu cầu học sinh đọc các từ khó : nghĩ , nuôi , công bằng . - Yêu cầu luyện viết bảng con . - Nhận xét, uốn nắn - YC HS nhìn bảng tự chép vào vở. - Theo dõi nhắc nhở. - Đọc bài cho học sinh soát lỗi. Bài 2: Tìm tiếng có chứa vần ai hay ay - Gọi HS đọc yêu cầu của bài. - Yêu cầu học sinh tìm từ: +2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay - Nhận xét - Tuyên dương Bài 3a: Tìm tiếng có âm s hay x -Gọi HS nêu YC của bài. - Yêu cầu học sinh làm vào vở . - Nhận xét bổ sung bài làm của HS. - N/xét tiết học,t/dương 1 số em viết đẹp. - Luyện viết bảng con theo dãy - Lớp nhận xét - 2 HS nhắc lại tên bài - 1 Học sinh đọc. - Kể về người em. - Anh mình còn phải nuôi vợ con. Nếu phần lúa của mình bằng phần lúa của anh thì thật không công bằng , và lấy lúa của mình bỏ vào cho anh . - 4 câu. - Trong dấu ngoặc kép. -Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ. Những chữ đầu câu và tên riêng nhân vật, bông hoa. - 1 em lên bảng viết.Lớp viết bảng con. - Tự chép bài. - Tự soát lỗi. - 1 học sinh đọc. - HS thi nhau tìm từ +Cái chai, trái cây, cái bát, hái hoa, gà mái, .... + Nước chảy, vảy cá, máy cày, bay nhảy, . . . - HS nêu YC - Làm VBT - bác sĩ, sẻ ( sáo, sáo sậu, sơn ca, sếu), xấu. - Theo dõi - Lắng nghe Toán: TÌM SỐ TRỪ I. Mục tiêu: Giúp học sinh - Biết tìm x trong các BT dạng: a - x = b( với a, b là các số không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính. - Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu. - Biết giải bài toán dạng tìm số trừ chưa biết.. - HS làm được các bài tập: Bài 1 (cột 1,3) Bài 2( cột 1,2,3) Bài 3 II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi BT 3. III. Các hoạt động dạy học Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra( 3- 5’) 2. Bài mới HĐ1: HD HS cách tìm số trừ khi biết SBT, hiệu ( 10- 12’) HĐ2: Luyện tập Bài 1(cột 1, ,3): Tìm x ( 8- 10’) Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống( cột 1, 2 , 3) 5- 6’ Bài 3: Giải toán ( 5- 7’) 3. Củng cố - Gọi HS lên bảng giải BT2 trang 71. - Nhận xét - Nêu mục tiêu của tiết học - GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ ở SGK rồi nêu bài toán: Có 10 ô vuông, sau khi lấy đi một số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông. Hãy tìm số ô vuông bị lấy đi. - Gọi HS nêu lại bài toán. GV nêu: Gọi số ô vuông chua biết là x. viết: 10 - x = 6.Gọi HS nêu tên gọi. Hỏi: Muốn tìm ST ta làm thế nào? - HD tính và viết như SGK. - Gọi HS đọc yêu cầu - GV ghi lần lượt các phép tính lên bảng. Yêu cầu HS làm vào vở nháp. HSY chỉ làm cột 1. - Theo dõi giúp HS làm bài. - Chữa bài: Y/C HS nêu cách tìm x. - Chốt cách tìm số hạng chưa biết. - Treo bảng phụ. Gọi 1 HS nêu Y/C - Yêu cầu HS suy nghĩ rồi nêu miệng - Gọi HS nêu, GV ghi bảng. - Gọi 1 HS đọc bài toán. - Nêu câu hỏi phân tích bài toán. Hỏi: Bài toán có dạng gì? - Yêu cầu HS tự làm bài. - Huy động kết quả chữa bài - Chốt dạng toán tìm số trừ chưa biết. - Nhận xét giờ học. - 1HS lên bảng làm - Lắng nghe. - HS quan sát SGK. - Theo dõi. - 2 HS nêu bài toán. - HS nêu SBT, ST, hiệu. - 1 HS đọc yâu cầu. - HS làm vở nháp. - Tìm ST = SBT - H - 1 HS đọc yêu cầu. - HS nêu miệng KQ. - 1 HS đọc. - HS trả lời. - Dạng tìm số trừ chưa biết. - HS trình bày. KỂ CHUYỆN: HAI ANH EM I.Mục tiêu: - Kể lại đựơc từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1); nói lại được ý nghĩ của 2 anh em khi gặp nhau trên đồng (BT2) * HSNK biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3) - HS biết yêu quý anh chị em trong gia đình. II.Đồ dùng dạy- học: - Tranh của bài tập đọc. III. Các hoạt động dạy học: ND - TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra ( 5’) 2.Bài mới: *HĐ1:Giới thiệu bài ( 2’) *HĐ2: Hướng dẫn kể chuyện theo tranh ( 22- 25’) 3.Củng cố-dặn dò (3-5’) - Giáo viên gọi 2 em lên kể nối tiếp câu chuyện: Bó đũa. - Nhận xét, tuyên dương. Nêu mục đích YC tiết học –Ghi đề bài * Hướng dẫn kể từng đoạn . - Yêu cầu HS dựa vào gợi ý kể lại câu chuyện thành 3 phần:Phần giới thiệu câu chuyện; Phần diễn biến ; Phần kết. H: Câu chuyện xảy ra ở đâu? H: Lúc đầu hai anh em chia lúa nt nào? H: Người em đã nghĩ gì và đã làm gì? H: Người anh đã nghĩ gì và làm gì ? H: Câu chuyện kết thúc ra sao ? - YC HS kể theo nhóm * Gọi học sinh đọc yêu cầu 2. - Yêu cầu học sinh đọc lại đoạn 4 của câu chuyện. - Yêu cầu hs đoán ý nghĩ của 2 anh em lúc ấy * Yêu cầu 4 học sinh kể nối tiếp. -Sau mỗi lần HS kể cho cả lớp n/xét GV nhận xét - Cho HS xung phong kể lại toàn bộ câu chuyện Nhận xét tuyên dương - GV nhận xét tiết học . - 2 HS lên bảng kể nối tiếp - Theo dõi - 2 HS nhắc lại tên bài - 2 em đọc gợi ý. - Trả lời theo yêu cầu - Chia thành hai đống bằng nhau - Thương anh vất vả nên bỏ lúa của mình cho anh. - Thương em sống 1 mình nên bỏ lúa của mình cho em - Hai anh em gặp nhau khi mỗi người đang ôm 1 bó lúa. Cả hai xúc động . - Nhóm 3 học sinh lần lượt kể từng phần của câu chuyện. - Đại diện các nhóm kể. - 1 em đọc. - 2 em đọc, các em khác chú ý theo dõi . - VD: Ý nghĩ của anh: Em mình tốt quá! / Em thật tốt, chỉ lo lắng cho anh./ ... Ýnghĩ của người em:Hoá ra anh làm chuyện này./Anh thật tốt./.. - Kể nối tiếp nhau đến hết câu chuyện. - Vài HSNK kể lại cả chuyện Thứ tư ngày 25/11/2015 TẬP ĐỌC: BÉ HOA I.Mục tiêu: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài. - Hiểu ND: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ (trả lời được các câu hỏi trong SGK) - HS ngoan , biết giúp đỡ bố mẹ việc nhà. II.Đồ dùng dạy- học: - Tranh minh họa trong sách giáo khoa. Bảng phụ III. Các hoạt động dạy học: NDKT - TG HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH 1.Kiểm tra (4 - 5') 2.Bài mới *HĐ1:GTB (2') *HĐ2: HD luyện đọc. (20 - 22’) *HĐ3: Tìm hiểu bài (7 - 8') *HĐ4:Luyện đọc lại (6’) 3.Củng cố - dặn dò. (2') -Gọi 2HS lên bảng đọc mỗi em 2 đoạn bài Hai anh em và TLCH: - Nhận xét - Giới thiệu bài- Ghi đề bài - Đọc mẫu . - Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu. -T/dõi phát hiện từ khó cho HS đọc: lớn lên, đen láy, nắn nót, đưa võng. -YC HS đọc nối tiếp từng đoạn - Hướng dẫn cách ngắt giọng - Yêu cầu HS đọc đoạn trong nhóm. Thi đọc giữa các nhóm . - T/c đọc đồng thanh - Giáo viên nhận xét tuyên dương. *Yêu cầu học sinh đọc bài - TLCH + Em biết những gì về gia đình Hoa ? +Em Nụ có những nét gì đáng yêu ? + Tìm những từ ngữ cho thấy Hoa rất yêu em bé? - Hoa đã làm gì giúp mẹ? + Hoa thường làm gì để ru em ngủ? + Trong thư gửi bố Hoa kể chuyện gì và mong ước điều gì? + Theo em Hoa đáng yêu ở điểm nào ? * Chốt ND bài: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ + Ở nhà em đã làm gì giúp đỡ bố mẹ ? - Cho học sinh thi đọc toàn bài - Giáo viên nhận xét tuyên dương. G đọc lại bài Gọi H đọc lại nội dung bài - Giáo viên nhận xét tiết học. -2 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi. - Nhận xét - 2 HS nhắc lại tên bài - HS lắng nghe.-1 HS đọc bài - HS đọc nối tiếp câu. - Cá nhân phát âm (HS TB,Y) - HS nối tiếp đọc đoạn 2 lần. - Luyện đọc trong nhóm - Cử đại diện nhóm đọc. - Đọc đồng thanh - HS đọc và TLCH - Gia đình Hoa có 4 người. Bố Hoa đi làm xa, Mẹ Hoa, Hoa và em Nụ mới sinh ra . - Môi đỏ hồng, mắt mở to và đen láy. Đen láy là đen và sáng long lanh. - Cứ nhìn mãi , thích đưa võng cho em ngủ - Hoa ru em ngủ và trông em giúp mẹ. - Hát. - Hoa kể em Nụ rất ngoan, Hoa hát hết cả bài hát ru em. Mong bố về dạy thêm cho nhiều bài hát nữa. - Còn bé đã biết giúp mẹ và rất yêu em bé. - HS thi nhau kể - HS thi đọc - Nhận xét - Theo dõi 2H nêu Toán: ĐƯỜNG THẲNG I. Mục tiêu: Giúp học sinh - Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng - Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút. - Biết ghi tên đường thẳng. - HS làm được bài tập 1. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi BT 2, thước III. Các hoạt động dạy học Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra( 3- 5) 2. Bài mới HĐ1: a.Giới thiệu về đường thẳng.7-8p b. Giới thiệu ba điểm thẳng hàng5-7p HĐ2: Luyện tập Bài 1: Củng cố biểu tượng về đường thẳng 13-15p 3. Củng cố 1-2p - Gọi HS lên bảng giải BT3 trang 72. - Nhận xét - Nêu mục tiêu của tiết học - GV vẽ lên bảng đoạn thẳng AB . Chấm hai điểm A,B dùng thước thẳng và bút nới điểm a đến điểm B. GV viết bảng ‘Đoạn thẳng AB”. Dùng thước và bút kéo dài đoạn thẳng AB về hai phía ta được đường thẳng AB. - GV chấm lên bảng 3 điểm A,B,C ( điểm C sao cho cùng nằm trên đường thẳng AB. GV nêu: Ba điểm A,B,C cùng nằm trên một đường thẳng, ta nói A,B,C là ba điểm thẳng hàng. - Hướng dẫn HS làm bài tập. - Gọi HS đọc yêu cầu - GV hướng dẫn HS lần lượt từng phần một. HD phần a: - Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng vào vở. * Chấm 2 điểm ghi tên 2 điểm đó. * Đặt thước sao cho mép của thước trùng với M và N. Dùng tay trái giữ thước, tay phải dùng bút vạch từ M- N * Nhấc bút ra và nêu: đoạn thẳng MN. - Kéo dài đoạn thẳng về hai phía để có đường thẳng. - Yêu cầu HS làm các bài còn lại, 1 HS làm bảng. - Nhận xét, chữa bài, chốt KQ đúng. Nhận xét tiết học - 1 HS lên bảng làm - HS quan sát. - 3 HS đọc. - HS ghi nhớ. - 1 HS đọc. - HS làm vào vở theo hướng dẫn của GV. - THực hiện yêu cầu. TẬP VIẾT: CHỮ HOA N I. Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Nghĩ(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ sau (3 lần). Giáo dục HS cẩn thận, nắn nót trong khi viết và giữ vở sạch đẹp. *HSNK: viết đúng, đủ tất cả các dòng II.Đồ dùng dạy- học: - Mẫu chữ : N, bảng phụ ,bảng con, VTV. III. Các hoạt động dạy học: ND - TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra(5') 2. Bµi míi: * H§1:GTB (1') *H§2:H­íng dÉn viÕt ch÷ hoa ( 6-7' ) *H§3: HD viÕt c©u øng dông ( 5-6') *H§4: H viÕt vë (18') 3. Cñng cè, dÆn dß (3') - Gọi 2 học sinh lên bảng viết: chữ M và tiếng Miệng - G/v nêu mục đích ,y/c của tiết học * HD viết chữ hoa N - H/d quan sát và nhận xét chữ N. H: Cô có chữ gì ? HChữ N hoa giống chữ nào đã học ? H: Chữ N gồm mấy nét? những nét nào? độ cao, rộng bao nhiêu? - Giáo viên nói cách viết: - Yêu cầu HS luyện viết vào bảng. G/v q/ sát giúp đỡ h/s yếu viết đúng - Nhận xét sửa chữa * HD viết câu ứng dụng - Yêu cầu HS đọc cụm từ ứng dụng. - Hỏi : Em hiểu thế nào là Nghĩ trước nghĩ sau? - Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét: Độ cao của các chữ . - Giáo viên nhận xét . - YC HS viết chữ Nghĩ vào bảng con - G/v q/sát giúp đỡ h/s yếu viết đúng * Hướng dẫn viết vào vở. - Yêu cầu học sinh viết vào vở. - Nhận xét- Tuyên dương HS viết đẹp - Giáo viên nhận xét tiết học. - 2 HS lên bảng viết - Lớp viết vào bảng con - 2 HS nhắc lại tên bài - Chữ hoa N - Chữ hoa M - Gồm 3 nét , nét móc ngược phải, nét thẳng đứng và nét xiên phải, cao 2,5 li, rộng 3 li . -Quan sát số nét quy trình viết - Học sinh đưa ngón tay viết trong không trung. - Học sinh viết vào bảng con - Nhận xét sửa chữa - 2 HS đọc từ ứng dụng - Trả lời: ( Suy nghĩ chín chắn trước khi làm ) - Quan sát, nhận xét - HS viết vào bảng con - Nhận xét HS viết - Học sinh viết vào vở . - Theo dõi - H/s lắng nghe. Thứ năm ngày 26/11/2015 Toán: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: Giúp học sinh - Thuộc các bảng trừ đã học để tính nhẩm. - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100. - Biết tìm số bị trư, số trừ. - HS làm các bài tập: 1; 2( cột 1,2,5); 3; HSNK làm tất cả các bài tập II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy học. Nội dung Hoạt động của GV Hoạt đông của HS 1. Kiểm tra.( 3') 2. Bài mới. Luyện tập Bài 1: Tính nhẩm(13- 15') Bài 2( cột 1, 2, 5): Tính (7- 10') Bài 3: Tìm x. 7-8’ 3. Củng cố 1-2’ - Gọi HS lên bảng làm BT 1 trang 73 - Nhận xét - Nêu mục tiêu của tiết học. - Hướng dẫn HS làm bài tập. - Gọi HS đọc yêu cầu - GV ghi các phép tính của bài tập lên bảng. - Yêu cầu HS tự nhẩm kết quả. * Tổ chức thi nêu nhanh và đúng kết quả. - GV nhận xét chốt kết quả đúng. - Gọi HS nối tiếp nhau đọc bảng trừ. Củng cố các bảng trừ đã học. - Yêu cầu của BT là gì? - GV ghi bảng lần từng phép tính lên bảng. Yêu cầu HS làm bảng con. - Huy động kết quả chữa bài: Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính. Củng cố cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100. - BT yêu cầu gì? Ghi bảng: 32 – x = 18 20 – x = 38 52 – x = 17 + X là thành phần nào chưa biết của phép tính? - Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài. - Gọi HS trình bày bài làm. + Muốn tìm số trừ ta làm thế nào? G hệ thống bài - Nhận xét giờ học. - 3HS làm, lớp theo dõi. - Lắng nghe. - 1 HS đọc. - HS tự nhẩm kết quả. - HS nối tiếp nêu. - 2 - 3 HS đọc - Tính - Cả lớp làm bảng con - HS nêu cách thực hiện - Tìm x - Là số trừ chưa biết. - HS làm vở nháp. - HS trình bày. - Lấy SBT trừ đi hiệu. CHÍNH TẢ(N-V): BÉ HOA I. Mục tiêu: - Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi từ “ Bây giờ....đen láy” - Làm được BT 2, 3a - Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ viết tốt. II.Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ III. Các hoạt động dạy học: NDKT - TG HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH 1.Kiểm tra: (4 - 5’) 2.Bài mới: *HĐ1: Hướng dẫn chính tả (20 - 22’) * HĐ2: HD làm bài tập (10 - 12’) 3.Củng cố -dặn dò: (2’) - Yêu cầu viết: sản xuất, xuất sắc , tất bật , bậc thang . - Nhận xét . - Giới thiệu bài - Ghi đề bài - Gọi H đọc đoạn viết. - Đoạn văn kể về ai? - Bé Nụ có những nét nào đáng yêu? Bé Hoa yêu em như thế nào? - Đoạn trích có mấy câu? - Trong đoạn trích có những từ nào viết hoa? vì sao phải viết hoa? - Yêu cầu HS đọc các từ khó: - Hoa, Nụ, đỏ hồng, mãi, thích, đưa võng. . . - Yêu cầu H viết các từ vừa đọc vào bảng con. - Nhận xét, uốn nắn - Đọc bài YC HS chép vào vở. - Theo dõi nhắc nhở. - Đọc bài cho học sinh soát lỗi. Cho H đổi vở KT kết quả Bài 2: Chứa tiếng có vầ nai hay ay. -Gọi 1h/s làm ở bảng phụ, cả lớp làm vở bài tập.( trang 59) -Cho h/s nhận xét bài bạn. Nhận xét, đánh giá. Bài 3 a: - Gọi học sinh nêu YC của bài. - Nhận xét đưa đáp án đúng: +Sắp xếp, xếp hàng, sáng sủa, xôn xao +Giấc ngủ, thật thà, chủ nhật, nhấc lên G hệ thống bài - Nhận xét tiết học. - Luyện viết bảng con theo dãy - Lớp nhận xét - 2 HS nhắc lại tên bài - 2 em đọc - Bé Nụ - Môi hồng, mắt mở to, tròn và đen láy. - 8 câu. - Bây, Hoa, Mẹ, Nụ, Em, Có: Là nhữngtiếng đầu câu và tên riêng. - Hoa, Nụ, đỏ hồng, mãi, thích, đưa võng. . . - Viết vào bảng con. - Viết vào vở. - Học sinh soát lỗi. - 2HS đọc yêu cầu đề bài. - Thảo luận theo cặp. - 1H làm bảng phụ - Lớp làm vào vở - Cả lớp nhận xét chữa bài - 1 em nêu. - 2 em lên bảng, lớp làm vào vở - Nhận xét bạn làm - Theo dõi Ô.L.TV:LĐ: HAI ANH EM, BÉ HOA I.MỤC TIÊU: - Củng cố kĩ năng đọc đúng, đọc thuộc và diễn cảm và trả lời các CH tìm hiểu ND3 bài tập đọc: Hai anh em và bài Bé hoa. - Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc diễn cảm và trả lời ngắn gọn ND các câu hỏi, nội dung toàn bài. - Giáo dục HS có ý thức luyện đọc đúng, diễn cảm, yêu thích môn Tập đọc. *Chú ý rèn: * HSđọc chậm: Đọc đúng, rõ ràng; bước đầu có DC: Nắm ý chính từng CH. *HSNK: Đọc diễn cảm, nắm ND bài. II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: *HS:SKG, STH *GV: Bảng phụ III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC: Nội dung- TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS *Hoạt động 1: Luyện đọc (16-18 phút) *Hoạt động 2: Thi đọc diễn cảm (12-14 phút) *Hoạt động3: Cho H làm bài TN (6-7’) 3.Củng cố - Dặn dò (1 phút) - Tổ chức bốc thăm đọc 2 bài: Hai anh em và bài Bé Hoa. - Chọn các câu hỏi phù hợp với nội dung HS đọc để hỏi. - NX cụ thể lỗi từng HS đánh giá. - YC 3 tổ chọn HS theo đối tượng tham gia thi đọc. + Lần 1: Thi đọc diễn cảm bài: Hai anh em - N xét + Lần 2: Thi đọc diễn cảm bài: Bé hoa. - Gọi HS cùng, N xét, đánh giá, GV ghi điểm động viên, bình chọn HS đọc hay nhất, HS có nhiều tiến bộ.. - Tổng kết chung. - Nhận xét, tuyên dương..... - Tổ chức liên hệ Cho H lấy vở TH và làm bài TN trang 93 Huy động kết quả G hệ thống bài, dặn dò - Cá nhân bốc thăm đọc bài theo YC và nêu nội dung câu hỏi. - Lớp QS; nhận xét. - HS nhóm thi đọc, lớp QS, N xét, bình chọn bạn đọc hay, tiến bộ nhất. - Lớp QS N xét. - Lắng nghe. - 2 HS thi đọc - Lớp QS, N xét, bình chọn bạn đọc hay nhất. - Lắng nghe - 1 số HS nêu, liên hệ - HS lắng nghe. Làm cá nhân Cá nhân nêu ÔnToán: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: Giúp học sinh - Củng cố cách tính nhẩm, đặt tính rồi phép trừ có nhớ trong phạm vi 100. Cách tìm số hạng, số bị trừ, giải toán có lời văn dạng toán ít hơn. -Rèn kĩ năng làm tính và giải toán cho HS -GDHS yêu thích môn học II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, VBT toán trang 72 III. Các hoạt động dạy học Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra( 5-7') 2. Bài mới HĐ1: Tính nhẩm ( 4-5') HĐ2Đặt tính rồi tính ( 5- 7’) HĐ3 : Tìm x (5-7’) HĐ 4: Giải toán ( 5- 7') 3. Củng cố (1’) - Gọi HS lên bảng đọc bảng trừ - Nhận xét - Nêu mục tiêu của tiết học Tính nhẩm Cho H nêu nối tiếp 1em 1 phép tính Gọi H chữa bài Bài 2: Gọi H đọc yêu cầu BT yêu cầu làm gì? Cho H làm bảng con Chữa bài Bài 3: Gọi H đọc yêu cầu. Cho H làm VBT Chữa bài cốt cách tìm số hạng, số bị trừ Gọi H đọc bài toán BT chó biết gì? Bt hỏi gì ? Cho H làm bài cá nhân Chữa bài Gv hệ thống bài học Nhận xét giờ học. - HS đọc cá nhân - Lắng nghe. Nêu nối tiếp Đặt tính rồi tính Làm bảng con Tìm x Làm cá nhân, 3H làm bảng lớp 2H đọc Làm cá nhân, 1H làm bảng HDTH: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC PHÂN MÔN LTVC I. Mục tiêu - Nắm vững một số từ ngữ nói về tình cảm gia đình - Năm vững cách sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì? - Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn . - Giáo dục H có tình cảm yêu thương những người trong gia đình. II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ III. Các hoạt động dạy học: NDKT - TG HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH 1.Kiểm tra:(5’) 2.Bài mới: *HĐ1:GTB(2’) *HĐ2:HD làm bài tập( 25-30’) Bài 1: Tìm 5 từ nói về tình cảm thương yêu giữa anh chị em.. Bài 2: Đặt câu theo mẫu Ai làm gì? Bài 3: Đặt dấu câu 3.Củng cố - dặn dò:(2’) - Kể một số từ ngữ chỉ công việc trong gia đình - Nhận xét - - Giới thiệu bài- ghi đề * Y/c H đọc bài tập - Yêu cầu H thảo luận nhóm đôi - Theo dõi và giúp đỡ HS. - Huy động kết quả bằng trò chơi “Tiếp sức ”. - Nhận xét và thống kê kết quả * Chốt lại các từ chỉ tình cảm gia đình. * Y/c H đọc bài tập - Yêu cầu H thảo luận nhóm 4 và ghi kết quqar ra bảng phụ - Theo dõi và giúp đỡ HS . - Huy động kết quả , chữa bài - Nhận xét và chốt lại câu đúng. ? Các câu em vừa ghép thuộc mẫu câu gì? - Nhận xét và thống kê kết quả * Chốt lại mẫu câu Ai làm gì? * Gọi h/s đọc yêu cầu của bài. - Cho h/s làm vào vở bài tập. - Theo dõi và giúp đỡ HS yếu. - Gọi h/s đọc lại bài làm - Nhận xét và chốt câu đúng: - Cho h/s nhắc lại nội dung tiết học. - Nhận xét giờ học. - 2H trả lời - Lớp nhận xét - 2HS nhắc lại đề bài - Nêu yêu cầu của bài - Thảo luận nhóm đôi - Hai nhóm nam - nữ cử 3 bạn tham gia chơi. - Lớp nhận xét và bổ sung. - Lắng nghe - Nêu yêu cầu của bài. - 1HSG nêu miệng - Thảo luận nhóm 4 và ghi kết quả ra bảng phụ - Trình bày kết quả - Lớp nhận xét và đối chiếu kết quả - Thuộc mẫu câu Ai làm gì? - Nêu yêu cầu - Theo dõi - Làm vào VBT - 1HS làm ở bảng phụ. - Lớp nhận xét và đối chiếu kết quả - 1H đọc lại đoạn văn - Lắng nghe và ghi nhớ Thứ sáu ngày 27/11/2015 TẬP LÀM VĂN: CHIA VUI. KỂ VỀ ANH CHỊ EM I.Mục tiêu: - Biết nói lời chia vui (chúc mừng) phù hợp với tình huống giao tiếp (BT1, BT2) - Viết được đoạn văn ngắn kể về anh, chị, em (BT3) - HS biết đoàn kết, yêu thương anh, chị em . II.Đồ dùng dạy- học: Tranh ở SGK, bảng phụ III. Các hoạt động dạy học: NDKT - TG HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH 1.Kiểm tra:(5’) 2.Bài mới: *HĐ1:GTB(2’) *HĐ2:HD làm bài tập ( 25-30’) Bài 1 và 2: nói lời chia vui (chúc mừng) Bài 3: Viết được đoạn văn ngắn kể về anh, chị, em 3.Củng cố - dặn dò:(2’) - Nga đến nhà mời Ngân đi dự sinh nhật của mình nhưng Ngân không có nhà . Nếu là Nga em sẽ nhắn tin cho Ngân như thế nào? - Nhận xét -Giới thiệu bài- ghi đề bài * Gọi H đọc yêu cầu của bài. - Bài tập yêu cầu gì? - Yêu cầu HS q/sát tranh minh họa. - Tranh vẽ gì ? - Chị Liên có niềm vui gì ? - Nam chúc mừng chị Liên như thế nào ? - Nếu là em, em sẽ nói gì với chị Liên để chúc mừng chị? - Giáo viên nhận xét tuyên dương . * Chốt về cách nói lời chia vui (chúc mừng) phù hợp với tình huống giao tiếp * Gọi H đọc yêu cầu của bài. - Bài yêu cầu gì? - Yêu cầu học sinh tự làm, lưu ý HS nên chọn viết vễ một người đúng là anh chị em của em; cần kể về hình dáng, tính tình của người ấy, nêu được tình cảm của em với người ấy. - Theo dõi, giúp đỡ H - Gọi 1 số em đọc bài làm của mình - Nhận xét bổ sung GV hệ thống bài - Nhận xét tuyên dương - 2 em lên bảng trả lời - Nhận xét - 2 HS nhắc lại tên bài - 2H đọc y/c bài tập -Tranh vẽ 1 bạn nhỏ ôm hoa tặng chị. - Đoạt giải nhì trong kì thi học sinh giỏi của tỉnh. - Tặng hoa và nói “em chúc mừng chị. Chúc chị sang năm đạt giải nhất .” - Học sinh trả lời. - Nhận xét - 1 em nêu đề bài . - Kể về người các em định viết. - Nêu trong nhóm- Bổ sung - Lắng nghe - Cả lớp viết vào vở . - Từ 3 đến 5 em. - Nhận xét - Theo dõi - Học sinh nghe và ghi nhớ. Toán: LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: Giúp học sinh - Thuộc các bảng trừ đã học để tính nhẩm. - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100. - Biết tính giá trị biểu thức số có đến hai dấu phép tính. - Biết giải toán với các số có kèm đơn vị cm. - HS làm các bài tập: 1; 2 (Cột 1;3); 3; 5. II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy học. Nội dung Hoạt động của GV Hoạt đông của HS 1. Kiểm tra.( 3') 2. Bài mới. Luyện tập Bài 1: Tính nhẩm( 5- 7') Bài 2 : Tính ( cột 1, 3,): (7- 10') Bài 3: Tính. ( 7- 8') Bài 5: Giải toán ( 5- 7') 3. Củng cố - Gọi HS lên bảng làm BT 1 trang 73 - Nhận xét - Nêu mục tiêu của tiết học. - Hướng dẫn HS làm bài tập. - Gọi HS đọc yêu cầu - GV ghi các phép tính của bài tập lên bảng. - Yêu cầu HS tự nhẩm kết quả. * Tổ chức thi nêu nhanh và đúng kết quả. - GV nhận xét chốt kết quả đúng. - Gọi HS nối tiếp nhau đọc bảng trừ. Củng cố các bảng trừ đã học. - Yêu cầu của BT là gì? - GV ghi bảng lần từng phép tính lên bảng. Yêu cầu HS làm bảng con. - Huy động kết quả chữa bài: Yêu cầu HS nêu cách thực hiện tính. Củng cố cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100. - BT yêu cầu gì? Ghi bảng các phép tính, HD cách thực hiện từ trái sang phải. - Yêu cầu HS làm vở, 2 HS làm bảng - Chữa bài: Y/C HS trình bày bài làm Củng cố cách thực hiện tính GTBT. - Gọi 1 HS đọc bài toán. - GV HD phân tích bài toán rồi giải. - Theo dõi HS làm bài. - Chữa bài: Y/ C HS trình bày bài GV chốt dạng toán ít hơn. - Nhận xét giờ học. - 3HS làm, lớp theo dõi. - Lắng nghe. - 1 HS đọc. - HS tự nhẩm kết quả. - HS nối tiếp nêu. - 2 - 3 HS đọc - Tính - Cả lớp làm bảng con - HS nêu cách thực hiện - Tính - Thực hiện yêu cầu. - HS nêu cách thực hiện. - Cả lớp đọc thầm. - 1 hS làm bảng. - Đổi vở KT kết quả. ÔnToán: LUYỆN DẠNG 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ, TÌM SỐ TRỪ I. Mục tiêu: Giúp học sinh - Củng cố dạng toán 100 trừ đi một số, - Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu. - Biết giải bài toán dạng tìm số trừ chưa biết.. II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, VBT trang 73, 74 III. Các hoạt động dạy học Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra( 3- 5') 2. Bài mới

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTUẦN 15.doc