Giáo án tổng hợp lớp 1 - Tuần 20 - Trường TH Phạm Hồng Thái

1/ Bài cũ : Cuộc sống chung quanh

-Em hãy nói về cuộc sống ở nơi em ở

GV nhận xét bài cũ

2/ Bài mới :

-Giới thiệu bài - Ghi đề lên bảng

*Hoạt động 1: Thảo luận tình huống

*Mục tiêu: Biết được một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học .

*Cách tiến hành :

Bước 1: Chia nhóm 6

Bước 2: Mỗi nhóm thảo luận một tình huống SGK trang 42(N1 ảnh 1, N2 ảnh 2, N3 ảnh 3, N4 ảnh 4, N5 ảnh 5)và trả lời theo câu hỏi gợi ý:-

 +Điều gì có thể xảy ra?

 +Đã có khi nào em có những hành động như tình huống đó không?

 +Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó như thế nào?

 

doc10 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 27/11/2018 | Lượt xem: 117 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án tổng hợp lớp 1 - Tuần 20 - Trường TH Phạm Hồng Thái, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ tư ngày 9 tháng 1 năm 2013 Tự nhiên và xã hội : AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC I/Mục tiêu:Giúp học sinh biết -Xác định một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học -Tránh một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học. -Có ý thức chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông. *GDKNS: Giúp HS có những kĩ năng cơ bản như tự ra quyết định,phê phán, tự bảo vệ,phát triển kĩ năng giao tiếp qua các hoạt động học tập II/Đồ dùng dạy học:Tranh bài 20 -Chuẩn bị những tình huống cụ thể có thể xảy ra khi các em đi học. -Các tấm bìa tròn màu đỏ, xanh và các tấm bìa vẽ hình xe máy, ô tô III/Hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1/ Bài cũ : Cuộc sống chung quanh -Em hãy nói về cuộc sống ở nơi em ở GV nhận xét bài cũ 2/ Bài mới : -Giới thiệu bài - Ghi đề lên bảng *Hoạt động 1: Thảo luận tình huống *Mục tiêu: Biết được một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học . *Cách tiến hành : Bước 1: Chia nhóm 6 Bước 2: Mỗi nhóm thảo luận một tình huống SGK trang 42(N1 ảnh 1, N2 ảnh 2, N3 ảnh 3, N4 ảnh 4, N5 ảnh 5)và trả lời theo câu hỏi gợi ý:- +Điều gì có thể xảy ra? +Đã có khi nào em có những hành động như tình huống đó không? +Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó như thế nào? *GVKL:Để tránh xảy ra tai nạn trên đường, mọi người phải chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông: không được chạy lao ra đường, không được bám bên ngoài ô tô, không được thò tay, chân , đầu ra ngoài khi đang ở trên phương tiện giao thông. *Hoạt động 2: Quan sát tranh *Mục tiêu: Biết quy định về đi bộ trên đường *Cách tiến hành: Bước 1: -GV hướng dẫn HS quan sát tranh , hỏi và trả lời câu hỏi với bạn : +Đường ở tranh thứ nhất có gì khác với đường ở tranh thứ hai(trang 43 SGK)? +Người đi bộ ở tranh thứ nhất(trang 43 SGK) đi ở vị trí nào trên đường ? +Người đi bộ ở tranh thứ hai(trang 43 SGK) đi ở vị trí nào trên đường ? Bước 2: GV gọi một số HS trả lời câu hỏi trước lớp *GVKL: Khi đi bộ trên đường không có vỉa hè, cần phải đi sát mép đường về bên tay phải của mình,còn trên đường có vỉa hè, thì người đi bộ phải đi trên vỉa hè. *Hoạt động 3: Trò chơi :Đèn xanh, đèn đỏ” *Mục tiêu: Biết thực hiện theo những quy định về an toàn giao thông *Cách tiến hành : Bước 1: -Gv cho HS biết các quy tắc đèn hiệu : +Khi đèn đỏ sáng: Tất cả xe cộ và người đi lại đều phải dừng lại đúng vạch quy định +Khi đèn xanh sáng:Xe cộ và người đi lại được phép đi Bước 2: -GV dùng phấn kẻ một ngã tư đường phố ở sân trường -Một số học sinh đóng vai đèn hiệu Bước 3: Ai vi phạm luật sẽ bị “phạt”nhắc lại những quy tắc đèn hiệu hoặc quy định về đi bộ trên đường . *Hoạt động 4 : Hát “Tín hiệu đèn” *Mục tiêu : Củng cố bài *Cách tiến hành: GV bày HS hát Đèn gì ở trên cao?- Đèn đỏ ở trên cao Đèn gì ở giữa?- Đèn vàng ở giữa Đèn chi cuối cùng?-Đèn xanh cuối cùng Đỏ nhắc :Xin dừng lại Xanh mời :Bạn cứ qua Đèn vàng còn nhấp nháy.Hãy qua. Xin cứ chờ *GV KL: Để đảm bảo an toàn khi đi học các em phải chấp hành luật giao thông -GV nhận xét tiết học –Dặn dò : Thực hiện những điều vừa học để đảm bảo an toàn khi đi đườmg. -3HS trả lời -3HS nêu lại đề bài -HS thảo luận -Đại diện các nhóm lên trình bày N1: chạy lao ra đường dễ bị xe tông, N2:thò tay chân xuống nước khi xuồng đang chạy,N3: bám bên ngoài ô tô -Các nhóm khác có thể bổ sung -HS nghe -HS từng cặp quan sát tranh và trả lời: + có vỉa hè + trên vỉa hè + đi về phía tay phải sát mép đường -HS thực hiện đi lại trên đường theo đèn hiệu -Một số học sinh lên đóng vai người đi bộ -Một số học sinh lên đóng vai xe máy, ô tô(đeo trước tấm ngực bìa vẽ xe máy , ô tô). -HS hát cả lớp , theo dãy, theo tổ, cá nhân Thứ hai ngày 7 tháng 1 năm 2013 Toán(TC) Luyện tập : Hai mươi- Hai chục I.Mục tiêu: - Củng cố cấu tạo và thứ tự, cách đọc số và viết các số: 15, 16, 17, 18, 19, 20 - Nhận biết số liền trước, số liền sau. II.Lên lớp: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định: 2.Luyện tập: Bài 1: a/Đọc số: b/Viết số mười bảy: 16: mười lăm: 18 mười sáu: 20 mười chín: 19: mười tám: 17: Hai chục: 15: Nhận xét - tuyên dương Bài 2.Viết số vào chỗ trống: Đọc số Viết số Chục Đơn vị Mười lăm Mười sáu Mười bảy Mười tám Mười chín hai mươi 15 .......... ............. ............. ............. ............. 1 ........... ........... ............ ........... ........... 5 .......... ........ .......... .......... .......... Bài 3: Trò chơi: Ai nhanh hơn GV vẽ tia số - yêu cầu HS nói nhanh - Số liền trước của 15 là số nào? - Số liền trước của 17là ....... - Số liền trước của 19là .... - Số liền sau của 18 là ..... - Số liền sau của 16 là....... => GV nhận xét 3.Củng cố,dặn dò: - GV nhận xét tiết học - Dặn HS ôn bài, chuẩn bị tiết sau. HS luyện đếm theo hình thức xì điện -Các tổ thi tiếp sức -HS làm bài ở vở *HSKT: Viết dãy số từ 10,11,12,13,14,15. Thứ hai ngày 7 tháng 1 năm 2013 Toán(TC): Luyện tập : Mười một , mười hai. mười tám , mười chín I. Mục tiêu: Củng cố cấu tạo và thứ tự các số 10, 11, 12, 13, 14, 15,16,17,18,19. Nhận biết số liền trước, số liền sau Củng cố cách đọc và viết số . II.Lên lớp: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bài 1.GV yêu cầu HS đọc, viết các số từ 10-15 và 15-10 Bài 2.Viết số vào chỗ trống: Đọc số Viết số Chục Đơn vị Mười Mười ba Mười một Mười lăm Mười bốn Mười hai Mười chín Mười bảy Mười tám Mười sáu 10 .......... ............. ............. ............. ............. . . . . 1 ........... ........... ............ ........... ........... .... . . 0 .......... ........ .......... .......... .......... .. ... Bài 3. Điền số: - Số liền trước của 15 là ...... - Số liền trước của 11 là ....... - Số liền trước của 14 là .... - Số liền sau của 18 là ..... - Số liền sau của 13 là....... => GV chấm, nhận xét Bài 3: Trò chơi: Ai nhanh hơn GV vẽ tia số - yêu cầu HS nói nhanh -Số 12 liền sau số nào ? -Số 11 liền sau số nào ? -Số 10 liền trước số nào? -Số 17 liền trước số nào? -Số 15 liền trước số nào? -Số 14 liền trước số nào? -Số 19 liền sau số nào? Nhận xét - tuyên dương. Trò chơi: *Thi đếm các số từ 0 đến 19,từ 19 đến 0 - GV nhận xét tiết học HS luyện đếm theo hình thức xì điện -Các tổ thi tiếp sức -HS làm bài ở vở - HS thi nói cá nhân *HSKT: Viết số 10,11,12 mỗi số 3 dòng. Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2013 Tiếng Việt (TC) : Luyện viết: ach, ich, êch I.Mục tiêu: Giúp HS -Đọc và viết được tiếng, từ có vần đã học có âm ch đứng cuối. -Tìm được tiếng, từ có vần vừa ôn. II. Lên lớp: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định: 2.Luyện tập: Ôn tập a/Luyện đọc - Gọi HS nhắc lại các vần có âm ch đứng cuối - Yêu cầu HS đọc ở SGK những bài có âm ch đứng cuối bài. b/Luyện viết: HS nghe viết chính tả. GV đọc đoạn thơ. Mẹ,mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay Bàn tay mà dây bẩn Sách áo cũng bẩn ngay - HD HS viết đúng chính tả ( chữ nhỏ) - Lưu ý tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở Thu vở chấm một số bài- nhận xét - sửa sai. 3.Bài tập: 1.Nối câu: Hải được đi trong học tập Suối chảy có đôi mắt tròn Chú ếch con nhà sách Tùng đạt thành tích cao róc rách. 4.Củng cố -Dặn dò: - HS sửa sai lỗi chính tả. - Nhận xét tiết học. - Dặn HS đọc bài, xem trước bài tiết sau. HS đọc cá nhân ,nhóm đôi -Cả lớp đồng thanh HS lắng nghe, nhẩm dánh vần và viết vào vở , sau đó dò lại bài Đổi vở chấm chéo Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2013 Toán (TC): Phép cộng dạng 14 + 3. I. Mục tiêu : Rèn kỹ năng đặt tính, tính nhẩm dạng 14 + 3 II.Lên lớp: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định: 2.Luyện tập: Bài 1. Đặt tính rồi tính: 14 + 5 ; 15 + 2 ; 17 + 1 ; 13 + 6 ; 12 + 4 (Lưu ý đặt thẳng cột, tính từ trái qua phải) Bài 2: Tính nhẩm 15 + 1 ; 14 + 2 ; 10 + 3 ; 12 + 4 ; 11 + 2 10 + 5 ; 13 + 6 ; 10 + 7 ; 10 + 8 ; 10 + 9 Bài 3: Trò chơi Xì điện 12 + 3 = 13 + 4 = 14 + 5 = 11 + 4 = 15 + 3 = 14 + 3 = 16 +2 = 17 + 2 = 13 + 2 = 16 + 3 = 14 + 4 = 18 + 1 = Nhận xét -tuyên dương Bài 4. Đặt tính rồi tính: 10 + 5 17 + 2 13 + 4 12 + 5 Lưu ý HS đặt thẳng cột Chấm một số bài - Nhận xét. 3. GV nhận xét tiết học Dặn HS ôn bài, xem bài tiết sau. -HS tham gia - HS làm vào BC -HS nêu miệng ( xì điện) -Các tổ thi đua - HS làm vào vở *HSKT: 1 + 1 = 1 + 0 = 0 + 1 = 2 + 1 = Thứ năm ngày 10 tháng 1 năm 2013 Tiếng Việt (TC): LUYỆN ĐỌC : op - ap I.Yêu cầu: - Luyện đọc các tiếng, từ có vần: op,ap - Tìm và đọc được các vần, từ ở ngoài bài. - Làm bài điền vần. II.Lên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ôn: Hs luyện đọc bài op,ap Hs thi tìm các từ có vần op,ap 2.Trò chơi “Phục hồi chữ đã mất”: * op hay ap : Ch núi xe đ Tháng ch quỳ m xuống Đ án h hành GV yêu cầu hs đọc lại các từ vừa làm. 3.Luỵện đọc câu: Vào tháng Chạp,trời rét căm căm. Em đi xe đạp đến trường. Bố em họp hành suốt ngày. Đáp án câu này là 5. III. Nhận xét dặn dò: GV nhận xét tiết học. -Hs tìm và viết bảng nhóm - Lớp nhận xét,đọc các từ HS tham gia chơi và đọc từ - Hs thi đọc các nhân. Lắng nghe. Thứ năm ngày 10 tháng 1 năm 2013 Tiếng việt(TC) LUYỆN VIẾT : op - ap I.Mục tiêu: Giúp HS -Luyện viết được vần, tiếng, từ có vần: op,ap. -Làm VBT TV. II.Các hoạt động: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Ổn định 2.Luyện tập: Ôn tập a/Luyện viết bảng con: - GV luyện viết lần lượt các vần, từ: op,ap,họp nhóm,múa sạp,con cọp,đóng góp,giấy nháp,xe đạp. - Chú ý tư thế ngồi, điểm đặt bút, điểm dừng bút của HS b/Viết vở : op,ap,họp nhóm,múa sạp. GV vừa viết mẫu vừa nhắc lại qui trình viết . HD HS viết từng hàng Lưu ý tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở Thu một số vở chấm, nhận xét. Giải lao: * Trò chơi: Ai nhanh hơn Yêu cầu HS tìm và gài nhanh tiếng, từ có vần op,ap. -Nếu bạn nào gài nhanh 3 tiếng sẽ chạy lên trước -Chỉ lấy 5 bạn đầu tiên Nhận xét bạn nào gài đúng, nhanh sẽ được tặng điểm 10 Sau đó yêu cầu cả lớp đọc. Nhận xét, tuyên dương. c /HD HS làm vở bài tập: op,ap Bài 1: nối từ với tranh cho sẵn Bài 2: điền : op hay ap? 3. Dặn dò: Nhận xét tiết học. Xem lại bài đã học,chuẩn bị bài sau. Hát HS đọc bài trước khi luyện viết HS luyện viết BC HS luyện viết vở HS viết mỗi từ 5 dòng *HSKT:viết op,ap vào vở. Cả lớp tham gia Tìm tiếng,từ có vần op,ap. Nhận xét HS đọc đồng thanh HS quan sát nối HS làm miệng Hs lắng nghe. Thứ năm ngày 10 tháng 1 năm 2013 Toán (+): Luyện tập phép trừ dạng 17 – 3 I. Mục tiêu : Rèn kỹ năng đặt tính, tính nhẩm dạng 17 – 3 II.Lên lớp: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định: 2.Luyện tập: Bài 1. Đặt tính rồi tính: 18 – 4 16 – 2 13 – 3 15 – 1 19 – 5 17 – 6 (Lưu ý đặt thẳng cột, tính từ trái qua phải) Bài 2: Tính nhẩm 17 – 2 18 – 1 19 – 7 11 – 1 15 – 4 16 – 4 Bài 3: Trò chơi Xì điện 19 – 3 19 – 2 19 – 6 15 – 3 15 – 2 15 – 4 13 – 3 13 – 2 13 – 1 Nhận xét -tuyên dương Bài 4. Tính 16 6 3 1 5 4 18 3 5 6 7 2 Chấm một số bài - Nhận xét. 3. GV nhận xét tiết học Dặn HS ôn bài, xem bài tiết sau. -HS tham gia - HS làm vào BC -HS nêu miệng ( xì điện) -Các tổ thi đua - HS làm vào vở *HSKT: Tính :1 + 1 = 1 + 0 = 0 + 1 = 2 + 1 = Điền tiếp vào chỗ trống: 0,,2,3,,5,,7. Thứ sáu ngày 11 tháng 1 năm 2013 Tiếng Việt (TC): LUYỆN ĐỌC : ăp - âp I.Yêu cầu: - Luyện đọc các tiếng, từ có vần: ăp , âp. - Tìm và đọc được các vần, từ ở ngoài bài. - Làm bài điền vần. II.Lên lớp: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ôn: Hs luyện đọc bài ăp , âp. Hs thi tìm các từ có vần ăp , âp. 2.Trò chơi “Phục hồi chữ đã mất”: * ăp hay âp : C sách t vở Ch tối nói l. n đậy chìm ng GV yêu cầu hs đọc lại các từ vừa làm. 3.Luỵện đọc câu: Mẹ mua cho em cặp sách mới. Bạn Lan bị tật nói lắp. Em giữ gìn tập vở rất cẩn thận. Trời vừa chập tối,đường phố đã lên đèn. III. Nhận xét dặn dò: GV nhận xét tiết học. -Hs tìm và viết bảng nhóm - Lớp nhận xét,đọc các từ HS tham gia chơi và đọc từ - Hs thi đọc các nhân. Lắng nghe.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docToan tuan 20.doc
Tài liệu liên quan