Giáo án Tuần 12 - Lớp II

Tiết 2: Toán

LUYỆN TẬP.

I. Mục tiêu:

- HS củng cố bảng trừ 13 trừ đi một số và dạng 83 - 5; 53 - 15.

- HS có kĩ năng trừ có nhớ và vận dụng bảng trừ để làm tính và giải toán.

- HS có ý thức học tập tốt.

II. Đồ dùng:

GV:Bảng phụ ghi BT5.

HS: BC.

III. Các hoạt động dạy - học :

 

doc15 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 27/11/2018 | Lượt xem: 77 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Tuần 12 - Lớp II, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 12 Thứ hai ngày 3 tháng 11 năm 2014. Sáng: Tiết 1: Chào cờ Tiết 2+3: Tập đọc SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA I. Mục tiêu - Rèn kĩ năng đọc đúng, hay toàn bộ văn bản.Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với bài (HS K- G). GDKNS như: kĩ năng xác định giá trị, kĩ năng cảm thông(hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của người khác) - Biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí. Hiểu nghĩa của từ mới và nội dung của bài (và ý nghĩa của truyện. - Có ý thức đọc bài. II. Đồ dùng dạy- học: - GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc. - HS: SGK. III. Các hoạt động dạy và học: Tiết 1: A. KTBC: 5’ -Goùi 2 em đọc bài : Cây xoài của ông em và TLCH - Cho HS nhắc lại ND bài. -Nhận xét – đánh giá. B. Bài mới : Hoạt động 1: Giới thiệu bài (GV giới thiệu chủ điểm):2’ Hoạt động 2: Luyện đọc:28’ * Rèn kĩ năng đọc cho HS * Giáo viên đọc mẫu. * Yêu cầu HS đọc câu. - Cho HS tìm những tiếng khó đọc. * Yêu cầu HS đọc đoạn - Giáo viên treo bảng phụ. - Yêu cầu học sinh đọc các câu cần ngắt giọng trên bảng phụ: - Giải thích nghĩa từ - Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong nhóm. - Thi đọc giữa các nhóm . - Nhận xét, tuyên dương. Tiết 2: Hoạt động 3:Tìm hiểu bài :18’ * Giúp HS hiểu nội dung của truyện. *Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc thành tiếng, đọc thầm từng đoạn, cả bài, trao đổi trả lời cỏc cõu hỏi nội dung bài học. - Cho HS nhận xét. - Yêu cầu HS nêu ND chính. ND: Tình cảm yêu thương sâu sắc của mẹ dành cho con. - Liên hệ bản thân đối với mẹ của mình. Hoạt động 4: Luyện đọc lại :17’ * Rèn kĩ năng đọc đúng, hay đoạn của mình. Cho HS đọc lại câu chuyện theo đoạn. - Cho HS nhận xét - GV nhận xét tuyên dương C: Củng cố- dặn dò :2’ - Qua câu chuyện giúp con thấy được điều gì? - GV nhận xét tiết học. - 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi -1 -2 HS nhắc lại. - 2 HS nhắc lại tên bài - Lớp nghe + đọc thầm. - HS nối tiếp nhau đọc. - HS tìm. HS TB đọc lại. - HS nối tiếp nhau đọc. - HS K- G ngắt giọng và HS luyện đọc. - HS giải thích. HS K- G đặt câu. - Học sinh trong nhóm đọc cho nhau nghe. - HS thảo luận trả lời lần lượt từng câu hỏi(HS đã hoàn thành trả lời được CH5). - HS nhận xét. - HS thảo luận theo nhóm trả lời. - HS trả lời. - HS đọc. - HS nhận xét. - HS thảo luận nhóm đôi TL câu hỏi. - HS nghe Tiết 4: Mĩ thuật Đ/C Khanh dạy Thứ tư ngày 12 tháng 11 năm 2014 Sáng: Tiết 1: Chính tả NGHE - VIẾT: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA. I. Mục tiêu: - HS viết đúng đoạn bài: Sự tích cây vú sữa. - HS có kĩ năng viết đúng, đẹp và phân biệt cách viết các chữ bằng: ng/ngh; ch/tr. - Rèn HS tính cẩn thận, nắn nót khi viết. II. Đồ dùng: GV: SGK, Bphụ. HS : VBT. III. Các hoạt động dạy - học : A. KTBC:5’ - HS viết BC: nhà sạch, cây xanh, xôi nếp. - GV nhận xét. B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu: Nêu mục đích yêu cầu:2’ HĐ2: HD nghe - viết.21’ - HD chuẩn bị: + GV đọc đoạn viết. + Cho HS tìm hiểu về nội dung và cách trình bày. + Cho HS luyện viết chữ khó - GV theo dõi sửa chữa. - Cho HS viết bài vào vở. + GV đọc cho HS viết bài. + Cho HS soát lỗi. - Chấm chữa bài. HĐ3: HD làm bài tập chính tả:10’ Bài 2: +Yêu cầu HS đọc đề bài. +Cho HS nêu tiếng - GV chốt:quy tắc viết với ng/ngh. Bài 3(a): Gọi HS nêu yêu cầu. + Cho HS làm bài. ( Hướng dẫn HS làm phần b) - Gv nhận xét - chốt. C: Củng cố - dặn dò:2’ - Nhận xét tiết học. - HS viết bảng con.Mỗi tổ 1 từ. - HS nghe - 1, 2 HS đọc lại. - HS quan sát - trình bày. - HS luyện viết bảng con - sửa chữa. - HS viết bài vào vở. - HS đọc và xác định yêu cầu. - HS nối tiếp nhau nêu các tiếng. 2 HS đọc yêu cầu. - HS làm VBT - 1 HS làm BN. - HS nghe. Tiết 2: Toán 53 - 15 I. Mục tiêu: - HS vận dụng bảng trừ đã học để thực hiện phép trừ dạng 53 - 15. - HS có KN tính đúng nhanh dạng 53 - 15 và giải toán. - HS có ý thức học tập tốt. II. Đồ dùng: GV:Que tính; bảng gài. HS: Bộ TH. III. Các hoạt động dạy học: A. KTBC:5’ - Y/c HS nêu các phép trừ trong bảng 13 trừ đi 1 số. 2 HS lên bảng : Tính 33 – 7; 53 - 9 - Gv nhận xét và chốt B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài : 2’ HĐ2: Giới thiệu phép cộng 53 - 15: 12’ - GV nêu bài toán: có 53que tính bớt 15 que nữa. Hỏi còn lại bao nhiêu que tính? - Gv hướng dẫn HS cách thực hiện PT trên que tính. - Hướng dẫn cách trừ theo cột dọc. - GV chốt. HĐ3: Luyện tập: 19’ Bài 1(SGK/59) Rèn kĩ năng tính - Cho HS làm bài(dòng 1)(HS đã hoàn thành thực hiện cả dòng 2 .) - Gv chữa bài. Cho HS nhắc lại cách tính Bài 2(SGK/59) Biết tìm hiệu khi có số BT và số trừ. - Cho HS đọc đề bài. - Y/c HS làm bài. - Gv chữa bài. Bài 3 (SGK/ 59) Rèn kĩ năng tìm SBT và số hạng chưa biết nhanh, chính xác. - Gv cho HS nêu y/c. - Cho HS làm bài.(Làm phần a).GV hướng dẫn nhanh phần b,c. - Gv chữa - Y/c HS nhắc lại cách tìm SBT và số hạng. Bài 4: SGK/59. - Củng cố cho HS về HV. - Gọi HS nêu y/c. - Cho HS vẽ. - Cho HS nhận xét về hình vuông. - GV chốt. C: Củng cố: 2’ - Nhận xét tiết học. - HS nêu nối tiếp nhau. - HS nhận xét - HS nghe. - HS thao tác trên que tính. - HS qsát và nêu lại. - HS làm bài vào SGK. 3 HS lên bảng. - HS làm BC. ( mỗi tổ 1 phép tính.) - 1 HS nêu. - HS làm BC. - 1HS đọc - HS vẽ vào VBT. - HS nêu. Tiết 3: Luyện viết chữ đẹp. LUYỆN VIẾT : BÀI 12 . Mục tiêu: - HS biết cách viết chữ hoa K và cách viết cụm từ ứng dụng: Kề vai sát cánh; Khổ luyện thành tài. - Rèn KN viết đúng và đẹp cho HS. - Rèn tính kiên trì cẩn thận cho HS. II. Chuẩn bị: GV: Chữ mẫu HS: Vở LV. III. Các hoạt động dạy – học: HĐ1: Giới thiệu bài – ghi tên:2’ HĐ2: HD chữ hoa K: 6’ - Cho HS qs nhắc chữ hoa K: về độ cao, rộng, cấu tạo - Cụm từ ứng dụng cho HS nêu: + Giúp HS hiểu nghĩa hai cụm từ. + Về nét nối, khoảng cách các chữ , độ cao các con chữ. HĐ3: Luyện viết:24’ - GV nêu y/c viết. - GV theo dõi, uốn nắn những HS viết chưa chuẩn. - GV chấm - chữa. - GV nhận xét. C: Củng cố:2’ - Nhận xét tiết học. - HS trả lời, viết BC.(1 lần) - HS trả lời. - HS trả lời và viết BC: Kề; Khổ. - HS nghe. - HS viết vào vở LV. - Đủ các đối tượng HS. Chiều: Tiết 1: Tiếng việt tăng PHÂN BIỆT: L/N LUYỆN VIẾT BÀI:ĐIỆN THOẠI I. Mục tiêu. - HS viết đúng đẹp đoạn từ : “Mấy tuần nay đón bố trở về”. - HS có khả năng viết đúng đẹp và phân biệt được l/n. - HS có ý thức rèn chữ viết thường xuyên. II. Đồ dùng dạy học: GV:Một số chữ mẫu. HS: BC, vở. III. Các hoạt động dạy học: HĐ1: Giới thiệu bài- ghi tên. (1-2’) HĐ3: HD HS phân biệt: l/n.(12’) - Yêu cầu HS làm bài tập: Bài 1: a. Điền vào chỗ trống l hay n? (liên, niên): thiếu..., ...lạc, thiên n....kỉ, ...tục (lặng, nặng): yên...., ...nề, dấu..., cân.. - Tổ chức cho HS làm bài tập cá nhân - Nhận xét, chốt lại b. Tìm 2 từ: - Có tiếng lon - Có tiếng non GV nhận xét- chốt. HĐ3: Hướng dẫn HS viết bài.(20’) - GV đọc đoạn viết: “Mấy tuần nay đón bố trở về” - Cho HS tìm hiểu nội dung và nêu nhận xét về cách trình bày. - Cho HS luyện viết tiếng khó. - GV nhận xét- sửa chữa. - GV đọc cho HS viết bài. HĐ4: Kiểm tra đánh giá:5’ - GV nhận xét - chữa. C: Củng cố- dặn dò.(1-2’) - Gv nhận xét tiết học. - HS nhắc lại tên bài. HS trả lời miệng. - HS nối tiếp nhau nêu.( HS đã hoàn thành đặt được câu) - HS nghe - HS nghe - 1; 2 HS đọc lại. - HS nối tiếp nhau nêu. - HS nêu một số chữ khó và cấu tạo của một số chữ. - HS viết bảng con. - HS nghe - viết. - Đủ các đối tượng HS. - HS nghe. Tiết 2: Toán tăng LUYỆN BẢNG TRỪ 13 ; DẠNG 33 – 5; 53 - 15. GIẢI TOÁN. I. Mục tiêu: - HS củng cố, thực hành bảng 13 trừ đi một số và dạng: 33 – 5; 53 - 15; - HS có KN tính đúng, nhanh và thuộc bảng 13 trừ đi một số. - HS có ý thức tự giác học tập. II. Đồ dùng: Bảng phụ chép bài tập. III. Các hoạt động dạy – học: A. KTBC : 5 -6’ - Cho HS ôn và hệ thống: GV HD HS học thuộc bảng 13 trừ đi một số . B. Bài mới : HĐ1 : Giới thiệu bài : 1 - 2’ HĐ2 : Hướng dẫn HS hoàn thành BT : 6’ - GV nêu các bài tập cần hoàn thiện. - Cho HS làm bài – GV theo dõi, giúp đỡ, nhắc nhở HĐ3: Phụ đạo - Bồi dưỡng HS:20’ - Gv cho thêm 1 số BT cho HS : Bài 1:Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ là: a. 53 và 25 c. 33 và 8 b. 43 và 19 d. 83 - 18 - GV nhận xét - chữa. Bài 2: Tìm hai số có tổng bằng 32 và hiệu cũng bằng 32? - Cho HS làm bài. GV nhận xét- chữa Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống biết rằng tổng 3 số liền nhau bằng 13 2 6 - Cho HS làm bài - Sửa chữa. Bài4: Một mảnh vải dài 9dm3cm, người ta cắt đi 75cm. Hỏi mảnh vải còn lại dài bao nhiêu? - Cho HS làm bài - GV nhận xét – đánh giá. HĐ4: Nhận xét- đánh giá:5’ - Giúp HS nắm một số bài cơ bản. C: Củng cố - dặn dò. (1-2’) - Cho HS nêu lại KT cần ghi nhớ. - GV dặn dò. - HS nối tiếp nhau đọc bảng 13 trừ đi một số. - HS tự làm bài vào vở. + HS: - Làm BT Toán. (Gv hướng dẫn) - HS làm vào bảng con - chữa nêu cách tính. - HS đọc bài toán- tìm cách giải - HS đọc bài - tìm cách giải. - HS làm vào vở - 1 Hsđã hoàn thành làm bảng nhóm. - Đủ các đối tượng HS. - 2 HS nêu. Điều chỉnh – Bổ sung: Tiết 3: Thủ công ÔN TẬP CHƯƠNG I: KĨ THUẬT GẤP HÌNH (TIẾT 2). I. Mục tiêu: - HS củng cố, hệ thống lại kiến thức của chương I. - HS có KN gấp đúng , đẹp 1 số hình đã học. - Có hứng thú và yêu thích gấp hình, có thói quen giữ vệ sinh. II. Đồ dùng: Quy trình gấp các hình đã học. III. Các hoạt động dạy học : A. KTBC: - Gọi 2 HS nêu các bước gấp 1-2 hình đã học. - GV nhận xét - đánh giá. B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài – ghi bài:2’ HĐ2: Hướng dẫn ôn tập:15’ - Cho HS nêu các hình đã học. - GV nhận xét ghi bảng - Cho HS nêu lại các bước gấp của từng hình. - GV chốt- cho HS quan sát lại quy trình (nếu cần). HĐ3:Thực hành:14’ - Cho HS gấp các hình đã học. - GV hướng dẫn HS lựa chọn hình gấp. - Cho HS trưng bày. C: Củng cố - dặn dò:2’ - Nhận xét – dặn dò. -2- 3 HS nêu- HS khác nhận xét - HS nối tiếp nhau nêu. - HS nghe- quan sát. - Mỗi HS gấp từ 2- 3 hình.(không trùng với hình đã gấp ở tiết 1) - HS trưng bày- n/ xét, đánh giá. - 2 HS nêu. Thứ năm ngày 13 tháng 11 năm 2014. Sáng: Tiết 1: Luyện từ và câu. TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM - DẤU PHẨY. I. Mục tiêu: - HS mở rộng vốn từ về tình cảm, biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu. - HS có KN dùng từ đúng khi nói và viết về tình cảm gia đình. - Rèn HS nói, viết đúng từ. II. Đồ dùng: GV: Bảng phụ viết ND BT 2, 4. HS: VBT. III. Các hoạt động dạy - học: A.KTBC :5’ - Gọi HS nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong GĐ và tác dụng của nó. - 1 HS nêu từ ngữ chỉ việc làm của em để giúp đỡ GĐ. - Nhận xét- đánh giá. B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài, ghi bài:2’ HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập:27’ Bài 1: SGK/99. Mở rộng vốn từ về tình cảm - Cho HS đọc y/c. - Cho HS làm bài. => GV nhận xét - đánh giá. Bài 2:SGK/99. Có KN dùng từ đúng khi nói và viết về tình cảm gia đình. - GV treo bảng phụ. - GV giao nhiệm vụ cho HS . => Nhận xét - sửa chữa. Bài 3: SGK/100. Rèn KN nói câu. - Cho HS đọc yêu cầu. - Cho HS làm bài- GV đặt câu hỏi HD HS. => Nhận xét - đánh giá. Bài 4: SGK/100. Rèn KN điền dấu phẩy. - Cho HS đọc yêu cầu. - GV hướng dãn mẫu câu a. - Cho HS làm bài. => GV chữa – nhận xét. C: Củng cố - dặn dò:3’ - GV cho HS chốt lại KT cơ bản. - GV nhận xét tiết học. - 3 - 4 HS nêu. - HS trả lời. 2 – 3 HS đọc. - HS Tluận - nối tiếp nhau nêu mỗi em một từ. - 2 HS đọc yêu cầu. - Cho HS thi giữa các nhóm. - 2 HS đọc - lớp đọc thầm . - HS quan sát tranh nêu ND. - 1HS đọc y/c. - HS quan sát - 1 HS làm Bphụ - HS còn lại làm vào VBT. - 2 HS nêu. Tiết 2: Toán LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu: - HS củng cố bảng trừ 13 trừ đi một số và dạng 83 - 5; 53 - 15. - HS có kĩ năng trừ có nhớ và vận dụng bảng trừ để làm tính và giải toán. - HS có ý thức học tập tốt. II. Đồ dùng: GV:Bảng phụ ghi BT5. HS: BC. III. Các hoạt động dạy - học : A. KTBC: 5’ - Cho HS đọc Bảng 13 trừ đi một số. - GV nhận xét - chốt. B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài, ghi bài:2’ HĐ2: HD HS làm BT:29’ Bài 1:SGK/60. *Củng cố bảng trừ 13 - Nêu yêu cầu. - Cho HS làm bài. => Nhận xét - sửa chữa. Bài 2: SGK/60. * Rèn KN đặt tính và tính. - Gọi HS đọc y/c. - Cho HS làm bài. - GV HD HS nhận xét - chốt KT. Bài 3: Dành cho HSđã hoàn thành BT2 . - Cho HS làm bài - Nhận xét - chốt. Bài 4: SGK/60. - Cho HS đọc + PT bài toán. - Cho HS làm vào vở. - GV nhận xét - chữa. Bài 5: Dành cho HSđã hoàn thành BT 4. - GV treo bảng phụ. Cho HS làm miệng. C: Củng cố - dặn dò:2’ - Cho HS nêu lại bảng 13 trừ một số. - Nhận xét tiết học. - HS nối tiếp nhau đọc. - 2 HS nêu. - HS nối tiếp nhau nêu KQ. - HS nêu y/c. - HS làm bảng con- 3 HS làm bảng lớp phần b. - HS TL theo nhóm tìm KQ. - HS thực hiện. - HS làm vào vở - 1 HS làm BN. - HS nêu KQ. - 2HS nêu. Tiết 3: Tập viết CHỮ HOA: K I. Mục tiêu : - HS biết viết chữ hoa K và cụm từ ứng dụng. - HS có KN viết đúng, đẹp chữ hoa K ; Kề (1 dòng cỡ vừa; 1 dòng cỡ nhỏ và cụm từ ứng dụng: Kề vai sát cánh.(3 lần). - HS có ý thức rèn chữ viết đúng, đẹp. II. Đồ dùng: GV:Mẫu chữ, bảng phụ ghi cụm từ. HS: Vở TV III. Các hoạt động dạy - học : A. KTBC : 5’ - Cho HS viết lại chữ hoa I. - Gọi HS nhận xét. - GV nhận xét - chốt. B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài - ghi bài. HĐ2: HD viết chữ hoa K .(7-8’) - GV HD HS quan sát n/x chữ mẫu. - GV HD quy trình viết và viết mẫu. - Cho HS luyện viết.=> Nhận xét . HĐ3: HD HS viết cụm từ.(7’) - GV GT cụm từ. - Cho HS quan sát - nhận xét. - GV HD viết mẫu chữ : Kề. - Cho HS luyện viết- sửa chữa. HĐ4:HD viết vào vở(18’) - GV nêu yêu cầu bài viết. - Cho HS viết bài - GV theo dõi. - GV nhận xét.(kết hợp nhận xét miệng) C: Củng cố - dặn dò:2’ - Cho HS nêu cấu tạo chữ hoa K. - Hs viết bảng con. - HS n/x. - HS quan sát - nối tiếp nhau nêu n/x. - HS quan sát. - HS viết bảng con - bảng lớp. - HS đọc nêu ND. - HS nối tiếp nhau nhận xét . - HS quan sát. - HS viết bảng con. - HS viết vào vở. - 5 – 7 bài - 2 HS nêu. Tiết 4: Âm nhạc Đ/C Hoa dạy Chiều: Tiết 1: Tập làm văn. LUYỆN KỂ VỀ NGƯỜI THÂN. I. Mục tiêu: - HS biết cách giới thiệu và kể về người thân(bố, mẹ, anh, chị...). - HS có KN kể, nghe và nhận xét về cách kể của các bạn về người thân của mình. - HS có ý thức rèn cách nói, viết đúng, hay. II.Đồ dùng: GV: Bphụ. HS:Vở TLV. III.Các hoạt động dạy học: A. ổn định tổ chức:2’ B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài:2’ HĐ2: Hướng dẫn HS giới thiệu về người thân của mình:8’ - GV treo BP ghi câu hỏi gợi ý: + Người thân của em là ai? Năm nay bao nhiêu tuổi? + Người thân của em làm nghề gì? + Người thân của em yêu quý và chăm sóc em ntn? + Tình cảm của em với người thân của mình thế nào? - Cho các nhóm trình bày. - GV nhận xét – chốt. HĐ3: Viết đoạn văn (4 - 5 câu)kể về người thân của mình: 21’ - GV hướng dẫn HS dựa vào gợi ý ở HĐ1 để viết. - GV theo dõi hướng dẫn HS viết đúng - Gọi HS trình bày. - GV nhận xét - chốt. C: Củng cố:2’ - Nhận xét tiết học. - HS TL nhóm đôi(kể cho nhau nghe). - Đại diện các nhóm trình bày. - HS viết vào vở. - 3 - 4 HS trình bày. Tiết 2 + 3: Đ/c Kim dạy Thứ sáu ngày 7 tháng 11 năm 2014. Sáng: TỔ CHỨC HOẠT ĐỌNG NGLL Chiều: Tiết 1: Toán tăng. LUYỆN DẠNG 33 – 5; 53 - 15. GIẢI TOÁN. I. Mục tiêu: - HS củng cố, hệ thống cách đặt tính, tính dạng 33 – 5; 53 - 15 và giải toán. - HS có KN tính đúng, nhanh các bài toán dạng trên. - HS có ý thức ôn tập tốt. II. Đồ dùng: GV:Bảng nhóm HS: Vở. III. Các hoạt động dạy – học: A. KTBC :5’ - Y/c HS nối tiếp nhau đọc bảng 13trừ đi một số. - GV nhận xét. B. Bài mới : HĐ1 : Giới thiệu bài : 1 - 2’ HĐ2 : Hướng dẫn HS hoàn thành BT : 6’ - GV nêu các bài tập cần hoàn thiện. - Cho HS làm bài – GV theo dõi, giúp đỡ, nhắc nhở HĐ3:Phụ đạo HS chưa hoàn thành BT - Bồi dưỡng HS đã hoàn thành BT:20’ - Gv cho thêm 1 số BT cho HS : Bài 1: Điền dấu +, - 46..27 = 73 83 36 = 37 52 .. 35 = 46 93 4 = 89 4 ..17 = 21 5325 = 28 - Cho HS làm bài. - Gv chữa bài – chốt. Bài 2 :Đặt tính rồi tính. 23 - 7 63- 19 83 – 68 93 – 14 73 –5 33 –3 - Cho HS làm bài. - Gv nhận xét – chữa bài. Bài 3: Tìm x X + 28 = 26 + 47 36 + 17 + x = 93 X + 15 + 19 = 63 - Cho HS làm bài. - Gv chữa bài – chốt. Bài 4: Có 63 kg đường bán được 47 kg. Hỏi còn lại bao nhiêu kg? - Cho HS làm bài - Gv cho HS nhận xét – chữa bài. Bài5: HS đã hoàn thành xong bài 4 làm thêm bài 5. Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với số lớn nhất có một chữ số thì được tổng là 73. - GV cho HS làm bài (Gv hướng dẫn HS chưa nắm được y/c.) - Gv chữa bài – chốt. HĐ4: Nhận xét- đánh giá:5’ - GV chữa – nhận xét một số bài - Cho HS chữa một số bài cơ bản. C: Củng cố - dặn dò:2’ - GV nhận xét – dặn dò. - HS nối tiếp nhau đọc. - HS tự làm bài vào vở. + HS: - Làm BT Toán. (Gv hướng dẫn) - HS làm miệng. - HS làm BC (mỗi tổ 1 phép tính.). - HS làm bài vào vở - 1 HS làm BN. - HS đọc đề toán và nêu cách làm.Làm vở. - HS TL suy nghĩ nêu cách làm bài và làm vào vở. - HS chữa bài và nắm được kiến thức cơ bản. Điều chỉnh – Bổ sung: Tiết 2:Tiếng Việt tăng LUYỆN TẬP VIẾT ĐOẠN VĂN. TỪ NGỮ TÌNH CẢM. I.Mục tiêu: - HS củng cố, hệ thống các các từ ngữ thuộc chủ đề “ Tình cảm” và viết được đoạn văn kể về người thân trong gia đình. - HS có kỹ năng sử dụng từ đúng, hay và KN viết đoạn văn. - HS có ý thức ôn tập tốt. II.Đồ dùng: Bảng phụ ghi bài tập 2. III.Các hoạt động dạy- học: HĐ1: Giới thiệu bài - ghi bài:2’ HĐ2: Củng cố - hệ thống kiến thức đã học:6-7’ - Cho HS nêu lại kiến thức cơ bản của tiết LTVC – TLV đã học. - GV nhận xét - chốt. HĐ3: Phụ đạo HS chưa hoàn thành BT - Bồi dưỡng HS đã hoàn thành BT:23’ - GV đưa ra bài tập HD HS luyện tập. Bài1: :Điền từ thích hợp vào chỗ chấm - Ông bà rất........con cháu. - Các con luôn..........bố mẹ. - Em bé biết........anh chị. - Con cháu rất......với ông bà Bài 2: (BT nâng cao 2/ 76) Ghép các tiếng sau thành từ có hai tiếng: thôn - xóm - xã - làng - quê. - GV tổ chức cho HS chơi TC - GV nhận xét. Bài 3: Hãy viết đoạn văn ngắn kể về người thân trong gia đình em. - Cho HS làm bài. - GV nhận xét - sửa chữa. HĐ4: Nhận xét - đánh giá:5’ - Gọi HS đọc bài 3. - GV nhận xét - sửa chữa -chốt. C: Củng cố - dặn dò:3’ - Cho HS nêu nội dung tiết ôn tập. - GV dặn dò. - HS thảo luận - nối tiếp nhau nêu. - HS ghi nhớ. - 2 HS đọc bài. - HS TL theo nhóm nêu từ thích hợp. - HS chơi. - HS đọc bài - xác định yêu cầu. - HS viết vở. - 4 -5 HS đọc (Đủ các đối tượng HS) - HS nhận xét - đánh giá. - HS nêu. - HS nghe. Điều chỉnh – Bổ sung: Tiết 3: Thể dục Đ/C Tùng dạy Ban giám hiệu duyệt, ngày 10 tháng 11 năm 2014.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doctuan 12.doc