Giáo án Tuần 8 - Lớp II

Tiết 2 + 3: Tập đọc

NGƯỜI MẸ HIỀN

I. Mục tiêu

- Rèn kĩ năng đọc đúng, hay toàn bộ văn bản.Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với bài (HS K- G)

- Biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí. Hiểu nghĩa của từ mới và nội dung của bài (HS đại trà)và ý nghĩa của truyện.(HS K- G)

- Có ý thức đọc bài.

- GD HS kĩ năng sống: Thể hiện sự cảm thông, kiểm soát cảm xúc và tư duy phê phán.

II. Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc.

III. Các hoạt động dạy và học:

 

doc21 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 27/11/2018 | Lượt xem: 66 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Tuần 8 - Lớp II, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
h tiếng, đọc thầm từng đoạn, cả bài, trao đổi trả lời cỏc cõu hỏi nội dung bài học. - Cho HS nhận xét. - Yêu cầu HS nêu ND chính. ND: Cô giáo như người mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các em nên người. Hoạt động 4: Luyện đọc lại (15’) * Rèn kĩ năng đọc đúng, hay đoạn của mình. Cho HS đọc lại câu chuyện theo đoạn - Cho HS nhận xét - GV nhận xét tuyên dương C: Củng cố- dặn dò (1-2’) - GV nhận xét tiết học - HS đọc bài - HS KG trả lời. - 2 HS nhắc lại tên bài - Lớp nghe + đọc thầm. - HS nối tiếp nhau đọc. - HS tìm - đọc lại. - HS nối tiếp nhau đọc. - HS K- G ngắt giọng và HS luyện đọc. - HS giải thích. HS K- G đặt câu. - Học sinh trong nhóm đọc cho nhau nghe. - HS thảo luận trả lời lần lượt từng câu hỏi. - HS nhận xét. - HS trả lời. - HS nghe. - HS đọc. - HS nhận xét. - HS nghe Tiết 4: Mĩ thuật Đ/C Khanh dạy Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2014 Sáng: Tiết 1: Chính tả TẬP CHÉP: NGƯỜI MẸ HIỀN. I. Mục tiêu: -HS chép chính xác đoạn trích trong bài. Biết trình bày đoạn văn. - Rèn kĩ năng viết nhanh, sạch, đẹp, trình bày đúng và phân biệt được: r/ d/ gi; ao/ au. - Bồi dưỡng tính cẩn thận, chính xác, óc thẩm mĩ. II. Đồ dùng: GV:Bảng phụ,SGK. HS: bảng con, VBT. III. Các hoạt động dạy - học : A. KTBC:5’ - GV cho HS viết các từ có âm đầu là tr/ch: giò chả, con trăn. - Gọi HS nhận xét. - GV n/x - chốt. B. Bài mới HĐ1: Giới thiệu bài - ghi tên:2’ HĐ2: HD tập chép.(23’) - HD chuẩn bị: + GV đọc đoạn chép. + Cho HS tìm hiểu về nội dung và cách trình bày. + Cho HS luyện viết chữ khó - GV theo dõi sửa chữa. - Cho HS viết bài vào vở. + GV cho HS chép. + Cho HS soát lỗi. - Chấm chữa bài. HĐ3: HD làm bài tập chính tả.(8’) Bài 2 - GV treo bảng phụ. +Yêu cầu HS làm bài +GV nhận xét, chữa bài. * Giúp HS hiểu nghĩa của hai câu thành ngữ. Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu. +HD HS làm bài.(Hướng dẫn HS thực hiện phần 3b giải được câu đố.) C: Củng cố – dặn dò:2’ - Nhận xét tiết học. - HS viết BC - HS nhận xét. - HS nghe - 1, 2 HS đọc lại. - HS quan sát - trình bày. - HS luyện viết bảng con - sửa chữa. - HS chép bài vào vở. - HS đọc và xác định yêu cầu. - 1 HS lên bảng - lớp làm vở bài tập. - 2 HS đọc yêu cầu. - HS làm vào VBT. - HS nghe. Tiết 2: Toán BẢNG CỘNG I. Mục tiêu: - Củng cố việc ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng có nhớ: 9, 8, 7, 6. -Vận dụng vào tính nhẩm và giải toán có lời văn. -Tích cực học tập. II.Đồ dùng: GV:Bảng nhóm HS:Bcon. III. Các hoạt động dạy học: A. ổn định tổ chức: 2’ B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài: 2’ HĐ2: Luyện tập:30’ Bài 1(SGK/38) Củng cố cho HS BC a. GV viÕt lªn b¶ng, VD 9 + 2 =... - Gọi 4 HS lên bảng viết lại các bảng cộng GV tæ chøc cho HS «n l¹i b¶ng céng - Cho HS đọc thuộc. b. Gọi HS trả lời, GV ghi nhanh kết quả - Giúp HS nhận ra T/c giao hoán trong PC - GV KL: Bài 2(SGk/38) Củng cố cách tính PC dạng có nhớ - Cho HS làm bài. - GV chữa bài. Bài 3 (SGK/38) Rèn KN giải bài toán về nhiều hơn - Gọi HS đọc đề bài +| PT bài toán. ? Bài toán thuộc dạng toán gì? ? Dựa vào đâu để biết? ? Giải bài toán nhiều hơn ta làm phép tính gì? - Cho HS làm bài. - GV chấm - chữa. C: Củng cố: 2’ - Nhận xét tiết học - HS nối tiếp nhau đọc - HS trả lời - HS làm Bcon(Mỗi tổ 1 phép tính) - 1 - 2 HS đọc và tìm hiểu bài toán - HS trả lời lần lượt các câu hỏi. - HS làm vở - 1 HS làm BN. Tiết 3: Luyện viết chữ đẹp. LUYỆN VIẾT : BÀI 7 I. Mục tiêu: - Củng cố cho HS cách viết chữ hoa E, Ê và cách viết cụm từ ứng dụng: Én bay thấp mưa ngập bờ ao, Ếch ngồi đáy giếng. - Rèn KN viết đúng và đẹp cho HS. - Rèn tính kiên trì cẩn thận cho HS. II. Chuẩn bị: GV: Chữ mẫu HS: Vở LV. III. Các hoạt động dạy – học: HĐ1: Giới thiệu bài – ghi tên:2’ HĐ2: Ôn chữ hoa E; Ê: 6’ - Cho HS nhắc lại chữ hoa E, Ê: về độ cao, rộng, cấu tạo - Cụm từ ứng dụng cho HS nêu: + Giúp HS hiểu nghĩa hai cụm từ. + Về nét nối, khoảng cách các chữ , độ cao các con chữ. HĐ3: Luyện viết:24’ - GV nêu y/c viết. - GV theo dõi, uốn nắn những HS viết chưa chuẩn. - GV chấm - chữa. - GV nhận xét. C: Củng cố:2’ - Nhận xét tiết học. - HS trả lời, viết BC.(1 lần) - HS trả lời. - HS trả lời và viết BC: Ếch, Én. - HS nghe. - HS viết vào vở LV. - Đủ các đối tượng HS. Tiết 4: Đạo đức tăng THỰC HÀNH KĨ NĂNG CHĂM LÀM VIỆC NHÀ (TIẾT 2). I.Mục tiêu: * Củng cố cho HS: - Biết trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng để giúp đỡ ông bà, cha mẹ.Nêu được ý nghĩa của làm việc nhà . - Có thói quen làm việc, có khả năng tự làm những việc phù hợp. - Có ý thức tham gia vào làm việc nhà và đồng tình với những bạn làm việc nhà. II. Đồ dùng dạy học: BP III. Các hoạt động dạy học : A. ổn định tổ chức: 2’ B. Bài mới: HĐ1: Củng cố - hệ thống kiến thức: 7 -8’ - Gv cho Hs một số việc nhà đã giúp gia đình. - Gọi HS nêu. - Hãy nêu vì sao phải tham gia làm việc nhà ? - GV cho HS nhận xét. - Gv chốt. HĐ2: Mở rộng - Khắc sâu kiến thức đã học: 15’ - Gv nêu một số tình huống . - Y/c HS bày tỏ ý kiến của mình trước các tình huống đó. - Gv chốt. HĐ3: Trò chơi: Sắm vai:12’ - Gv y/c mỗi nhóm gồm 4 HS sẽ sắm vai diễn cho các tình huống: + Tình huống 1: Hòa đang quét nhà thì bạn đến rủ đi chơi. + Tình huống 2: Ở nhà Bình được anh trai nhờ ra cuốc đất, gánh nước cùng. + Tình huống 3: Ăn cơm xong, mẹ bảo Nga đi rửa bát. Nhưng trên ti vi đang chiếu phim hay. - Cho các nhóm đóng vai. - Gọi HS nhận xét. - Gv nhận xét - tuyên dương những nhóm có tình huống và cách xử lí hay. C: Củng cố: 1 – 2’ - GV nhận xét tiết học. - HS nối tiếp nhau nêu. - HS nhận xét - bổ sung. - HS nghe. - HS nghe. - HS lựa chọn giơ tấm thẻ và giải thích cách chọn. - HS nghe. - HS thực hiện. - Đại diện 3 - 4 nhóm lên đóng vai. - HS nhận xét. Chiều: Tiết 1: Tiếng việt tăng PHÂN BIỆT: TR/CH LUYỆN VIẾT BÀI:ĐỔI GIÀY I. Mục tiêu. - HS viết đúng đẹp đoạn từ : ừa tới sân trương...hết cau bài: “Đổi giày.” - HS có khả năng viết đúng đẹp và phân biệt được tr/ch. - HS có ý thức rèn chữ viết thường xuyên. II. Đồ dùng dạy học: GV:Một số chữ mẫu. HS: BC, vở. III. Các hoạt động dạy học: HĐ1: Giới thiệu bài- ghi tên. (1-2’) HĐ3: HD HS phân biệt: tr/ ch.(12’) -Bài 1: Điền vào chỗ trống: : - (chả, trả) nướng., lời , nem, lại - (che, tre): cây , ..chở, mái , chẻ - Gv chữa. Bài 2: Cho HS tìm thêm các từ có chứa tiếng trả/ chả và che/ tre. - Cho HS nối tiếp nhau nêu. GV nhận xét- chốt. HĐ3: Hướng dẫn HS viết bài.(20’) - GV đọc đoạn viết. - Cho HS tìm hiểu nội dung và nêu nhận xét về cách trình bày. - Cho HS luyện viết tiếng khó. - GV nhận xét- sửa chữa. - GV đọc cho HS viết bài. HĐ4: Kiểm tra đánh giá:5’ - GV chấm - chữa. C: Củng cố- dặn dò.(1-2’) - Gv nhận xét tiết học. - HS nhắc lại tên bài. HS trả lời miệng. - HS nối tiếp nhau nêu.(HSKG đặt được câu) - HS nghe - HS nghe - 1; 2 HS K- G đọc lại. - HS nối tiếp nhau nêu. - HS nêu một số chữ khó và cấu tạo của một số chữ. - HS viết bảng con. - HS nghe - viết. - Đủ các đối tượng HS. - HS nghe. Tiết 2: Toán tăng LUYỆN BẢNG CỘNG Đà HỌC. GIẢI TOÁN. I. Mục tiêu: - HS củng cố, hệ thống cách đặt tính, tính dạng có nhớ trong PV 20 và giải toán. - HS có KN đặt tính, tính đúng, nhanh các dạng toán trên. - HS có ý thức tự giác học bài. II. Đồ dùng: Bảng phụ. III. Các hoạt động dạy – học: HĐ1: Củng cố hệ thống kiến thức đã học: ( 4-5’) - Cho học sinh ôn và hệ thống: GV nêu câu hỏi - ra bài tập cho HS cả lớp làm. HĐ2: Khắc sâu và mở rộng KT ( 27’) Bài 1:Đặt tính rồi tính, biết các số hạng là: a. 46 và 18 c. 38 và 55 e. 7 và 34 b. 57 và 27 d. 49 và 22 g. 88 và 2 - Cho HS làm bài - GV nhận xét - chữa. Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 36 + = 74 .+ 56 = 62 29 +.= 48 .+ 43 = 91 - Cho HS làm bài.- Sửa chữa Bài 3:Có hai đàn gà, đàn gà thứ nhất có 26 con, đàn gà thứ hai nhiều hơn đàn gà thứ nhất 18 con.Hỏi đàn gà thứ hai có bao nhiêu con? - Cho HS làm bài. - GV chấm - chữabài. Bài4: Dành cho HSG. Minh có 18 viên bi, nếu Minh cho Bình 3 viên bi thì Bình có nhiều hơn Minh 3 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi? - Cho HS làm bài- GV chữa bài. Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống: 3+ ...7 = 63 5 + 46 = 7 - Cho HS làm bài- chữa bài HĐ3: Nhận xét- đánh giá:4’ - GV chấm một số bài. - Cho HS chữa một số bài cơ bản. C. Củng cố - dặn dò. (1- 2’) - Cho HS nêu lại KT cần ghi nhớ. - GV dặn dò. - HS nối tiếp nhau nêu cách đặt tính, tímh dạng có nhớ trong PV 20. - HS làm vào vở. - HS trả lời. - HS xác định yêu cầu của bài. - HS làm bài vào vở - 1HS làm bảng nhóm. - HS đọc xác định yêu cầu bài- tìm cách giải. - HS suy nghĩ làm bài. - Đủ các đối tượng HS. - HS chữa bài và nắm được kiến thức cơ bản. - 2 HS nêu. Điều chỉnh – Bổ sung: Tiết 3: Thủ công tăng THI GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHÔNG MUI. I. Mục tiêu: * Củng cố cho HS: - Cách gấp thuyền phẳng đáy không mui theo quy trình - Có KN gấp đúng theo quy trình. - Có hứng thú và yêu thích gấp hình, có thói quen giữ vệ sinh. II. Đồ dùng: quy trình gấp thuyền phẳng đáy không mui và mẫu thuyền III. Các hoạt động dạy học : II. Đồ dùng dạy học: Vật mẫu, quy trình kĩ thuật, giấy kéo. III. Các hoạt động dạy học : A.ổn định tổ chức lớp:2’ B. Bài mới: HĐ1:Ôn lại các bước gấp thuyền phẳng đáy không mui:5 – 6’. - GV cho HS nêu các bước gấp thuyền phẳng đáy không mui.(HS năng khiếu nêu được các nét cơ bản của quy trình gấp thuyền phẳng đáy không mui ) - GV cho HS nhận xét. - GV nhận xét – chốt. HĐ2: Phụ đạo HSY- Bồi dưỡng HS năng khiếu:17’ - Gv chia nhóm cho HS luyện tập gấp thuyền phẳng đáy không mui. - Cho các nhóm trình bày sản phẩm. - GV cùng HS nhận xét. HĐ3: Thi gấp thuyền phẳng đáy không mui: 7’ - GV nêu tên TC và hướng dẫn cách thi (Cho HS thi theo hình thức: mỗi tổ sẽ cử 1 đại diện nên thi gấp thuyền phẳng đáy không mui). - Cho HS thi. - Nhận xét – tuyên dương. C: Củng cố:3’ - Cho HS nêu lại các bước gấp. - Nhận xét tiết học. - HS nối tiếp trả lời. - HS nhận xét. - HS gấp theo nhóm 4. - HS đại diện các nhóm lên trình bày(Về các bước gấp và quy trình gấp) HS nghe luật và cách thi. - Đại diện các tổ lên tham gia thi gấp. - Tuyên dương tổ gấp nhanh và đẹp nhất. - HS nêu. Điều chỉnh – Bổ sung: Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2014. Sáng: Tiết 1: Luyện từ và câu TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG TRẠNG THÁI. DẤU PHẨY. I. Mục tiêu: - HS nhận biết đúng các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và động vật trong câu. - HS có KN dùng từ chỉ hoạt động, trạng thái đúng và dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ cùng loại trong câu. - HS có thói quen nói, viết đúng. II. Đồ dùng: GV: Bảng phụ ghi BT 3 HS:VBT. III. Các hoạt động dạy - học: A. KTBC: 5’ - Y/c HS tìm từ chỉ hoạt động và đặt câu. - Gọi HS nhận xét. - GV nhận xét - cho điểm. B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài, ghi bài: 1 - 2’ HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập: 30’ Bài 1:SGK/ 67. * Biết tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong câu. - Cho HS đọc yêu cầu. - Cho HS làm bài. => Nhận xét - chốt. Bài 2:SGK/67. * Rèn KN dùng từ chỉ hoạt động - HS nêu yêu cầu. - Cho HS làm bài. - Gọi đại diện các nhóm nêu. - Gv gọi HS nhận xét – chốt lời giải đúng. => Nhận xét - đánh giá. Bài 3: SGK/ 67 * Rèn KN điền dấu phẩy. - Cho HS đọc - XĐ yêu cầu. - Cho HS làm bài.(GV hướng dẫn cách điền dấu phẩy: ngăn cách các ý; liệt kê giữa các từ cùng loại. ) - GV chữa bài. C: Củng cố - dặn dò:3’ - Cho HS nêu KT cơ bản của tiết học. - GV dặn dò. - 3 HS nối tiếp tìm mỗi HS 3 từ và đặt câu có từ chỉ hoạt động vừa tìm. - HS nhận xét. - 2 HS đọc. - HS làm mẫu câu đầu.HS làm miệng các câu còn lại. - 2 HS nêu. - HS TL theo nhóm đôi điền từ thích hợp. - HS đọc bài đồng dao vừa điền. - 2 HS đọc - HS làm miệng theo gợi ý của GV. - 2 HS nêu Tiết 2: Toán LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - HS củng cố về cộng nhẩm trong phạm vi bảng cộng có nhớ trong phạm vi 20. - HS có KN tính nhẩm, viết và giải toán đúng, nhanh. - HS có ý thức tự giác học bài. II. Đồ dùng: GV:Bnhóm. HS: Bcon, vở. III. Các hoạt động dạy học: A. ổn định tổ chức: 2’ B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài - ghi bài: 1 - 2’ HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập:33’ Bài 1:SGK/ 39 - Cho HS nêu yêu cầu. - Cho HS làm miệng - GV ghi => Nhận xét - sửa chữa.Nhận ra t/c giao hoán PC. Bài 2:SGK/ 39.Dành cho HSG. - Cho HS làm bài. - GV chữa bài. Bài 3: SGK/39. - Cho HS làm bài. - GV chữa bài. Bài 4:SGK/39. - Cho HS đọc bài toán + PT bài toán.. - Cho HS làm - GV chấm chữa. Bài 5: SGK/39.Dành cho HSG. - Cho HS suy nghĩ nêu chữ số thích hợp. C: Củng cố - dặn dò:2’ - Nhận xét tiết học. - HS nối tiếp nhau nêu phép tính trong bài. - HS làm miệng: nêu kết quả và cách tính. - HS làm bảng con - 2 HS làm bảng lớp. - HS nhận xét - Nhắc lại cách tính. - 2 HS đọc - tìm cách giải - HS làm vào vở - 1 HS làm BNhóm. - HS nêu - nhận xét. Tiết 3: Tập viết CHỮ HOA: G I. Mục tiêu : - HS biết viết chữ hoa G và cụm từ ứng dụng. - HS có KN viết đúng, đẹp chữ hoa G; Góp (1 dòng cỡ vừa; 1 dòng cỡ nhỏ và cụm từ ứng dụng: Góp sức chung tay.(3 lần). - HS có ý thức rèn chữ viết đúng, đẹp. II. Đồ dùng: GV:Mẫu chữ, bảng phụ ghi cụm từ. HS: Vở TV III. Các hoạt động dạy - học : A. KTBC : 5’ - Cho HS viết lại chữ hoa E, Ê. - Gọi HS nhận xét. - GV nhận xét - chốt. B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài - ghi bài. HĐ2: HD viết chữ hoa G .(7-8’) - GV HD HS quan sát n/x chữ mẫu. - GV HD quy trình viết và viết mẫu. - Cho HS luyện viết.=> Nhận xét . HĐ3: HD HS viết cụm từ.(7’) - GV GT cụm từ. - Cho HS quan sát - nhận xét. - GV HD viết mẫu chữ : Góp. - Cho HS luyện viết- sửa chữa. HĐ4:HD viết vào vở(18’) - GV nêu yêu cầu bài viết. - Cho HS viết bài - GV theo dõi. - GV chấm ; chữa -nhận xét. C: Củng cố - dặn dò:2’ - Cho HS nêu cấu tạo chữ hoa G. - Hs viết bảng con. - HS n/x. - HS quan sát - nối tiếp nhau nêu n/x. - HS quan sát. - HS viết bảng con - bảng lớp. - HS đọc nêu ND. - HS nối tiếp nhau nhận xét . - HS quan sát. - HS viết bảng con. - HS viết vào vở. - 2 HS nêu. Tiết 4: Âm nhạc Đ/c Hoa dạy. Thứ sáu ngày 17 tháng 10 năm 2014. Sáng: Tiết 1: Tập làm văn MỜI, NHỜ, YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ. KỂ NGẮN THEO CÂU HỎI. I . Mục tiêu: - Hs biết nói lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị phù hợp với tình huống giao tiếp. Biết trả lời câu hỏi về thầy giáo (cô giáo) lớp 1; biết viết một đoạn văn 4, 5 câu về thầy, cô giáo dựa vào các câu trả lời. (HSKG viết được đoạn văn trên 5 câu) - Rèn cho HS kĩ năng viết một đoạn văn 4, 5 câu về thầy, cô giáo dựa vào các câu trả lời. - Hs có thói quen dùng từ, viết câu đúng. - GD kĩ năng sống: Giao tiếp cởi mở, tự tin, biết lắng nghe ý kiến người khác. Hợp tác, ra quyết định, tự nhận thức về bản thân và lắng nghe phản hồi tích cực. II .Đồ dùng dạy học: Bảng phụ BT3, VBT. III . Các hoạt động dạy học: A. KTBC: - GV kiểm tra bài làm trong vở của HS - HS mở bài làm - Yêu cầu: Dựa vào tổng kết bài trả lời các câu hỏi trong SGK theo TKB đã lập - HS trả lời - Nhận xét, cho điểm B. Bài mới: HĐ1. Giới thiệu bài: 1-2’ - Nêu MĐ, yêu cầu của tiết học HĐ2. Hướng dẫn làm bài tập: * Bài 1: SGK/69 Biết nói lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị phù hợp với tình huống giao tiếp - GV giúp HS nắm được yêu cầu của bài học - HS nghe. - GV hướng dẫn HS thực hành theo tình huống a - HS1 đóng vai bạn đến chơi nhà - HS 2 nói lời mời bạn vào nhà - Yêu cầu HS thực hành theo nhóm đôi - Tổ chức cho các nhóm trình bày - Chú ý: Thái độ vui vẻ, niềm nở, lịch sự. - Từng cặp trao đổi thực hành theo các tình huống a, b, c. - HS thi nói theo tình huống - Giáo viên nhận xét, tuyên dương HS biết nói lời đúng, lịch sự. - Cả lớp nhận xét, bình chọn người biết nói lời mời, yêu cầu, đề nghị đúng đắn, lịch sự nhất. * Bài tập 2: SGK/69 Rèn KN trả lời câu hỏi. Gọi HS nêu yêu cầu - HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS lần lượt trả lời 4 câu hỏi viết sẵn. - Cả lớp đọc thầm - GV ghi nhanh câu trả lời của HS lên bảng - HS trả lời các câu hỏi. - Khuyến khích HS trả lời hồn nhiên, chân thực, câu trả lời phải đủ ý. - Nhận xét, khen ngợi * Bài tập 3: SGK/69 Biết viết đoạn văn ngắn. - GV nêu yêu cầu nhắc HS chú ý dùng từ, viết câu. Các câu viết liền nhau để tạo thành đoạn văn từ 4 -5 câu. - HS viết bài vào vở BT, 1 HS viết bảng phụ (HSKG viết đoạn văn trên 5 câu và có nội dung đầy đủ ý) - Gọi HS đọc bài - HS đọc đoạn văn trước lớp - GV chấm điểm ; tuyên dương bài tốt. - Nhận xét C. Củng cố, dặn dò: 2’ - Em cần có tình cảm, thái độ như thế nào đối với thầy, cô giáo cũ? - HS nêu, nghe - Nhận xét tiết học. TiÕt 2: To¸n phÐp céng cã tæng b»ng 100. I. Môc tiªu: - Hs biÕt thùc hiÖn phÐp céng c¸c sè cã 2 ch÷ sè (trßn chôc và kh«ng trßn chôc) cã tæng b»ng 100. - VËn dông phÐp céng cã tæng b»ng 100 ®Ó gi¶i c¸c bµi tËp cã liªn quan. - Ph¸t triÓn t­ duy và trÝ nhí cho Hs. II - §å dïng d¹y häc: b¶ng nhóm. III - C¸c ho¹t ®éng d¹y hoc: A. KTBC:4- 5’ - Gọi HS đọc lại các bảng cộng đã học - HS đọc các bảng cộng, HS dưới lớp nghe, nhận xét - NhËn xÐt, cho ®iÓm B. Bµi míi: HĐ1. GTB: 1 - 2’ HĐ2. GV h­íng dÉn HS thùc hiÖn phÐp céng cã nhí cã tæng b»ng 100: 8 – 9’ - GV nªu phÐp céng: 83 + 17=? - HS nªu c¸ch thùc hiÖn - Gv y/c Hs nªu c¸ch ®Æt tÝnh và thùc hiÖn tÝnh: - GV yªu cÇu HS kiÓm tra c¸ch ®Æt tÝnh, viÕt kÕt qu¶ (®¬n vÞ th¼ng cét...) 83 +17 100 - §Æt tÝnh - TÝnh tõ tr¸i sang ph¶i - 3 céng 7 b»ng 10 viÕt 0 nhí 1. 8 céng 1 b»ng 9, thªm 1 b»ng 10, viÕt 10 - Gv chèt cách céng - HS nh¾c l¹i c¸ch tÝnh HĐ3. Thùc hµnh: 25’ Bµi tËp 1: - Gọi HS nêu yêu cầu - Tổ chức cho HS làm bảng con - Nhận xét, chữa bài, yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính - Chốt: Các phép cộng có tổng bằng 100 - HS nêu yêu cầu - HS lµm bµi, ch÷a bµi. Khi ch÷a bµi HS nªu c¸ch ®Æt tÝnh, c¸ch tÝnh. Bµi tËp 2: Rèn KN tính nhẩm Gọi HS nêu yêu cầu - GV h­íng dÉn HS tù tÝnh nhÈm theo mÉu: 6 chục + 4 chục =? 10 chục = ? đơn vị Vậy 60+40=100 - Gọi HS tự nhẩm và nêu miệng kết quả - Nhận xét, chốt phép cộng các số tròn chục có tổng bằng 100 - Khi ch÷a bµi, l­u ý HS cã thÓ nªu: 3 chôc céng 7 chôc b»ng 10 chôc, 10 chôc b»ng 100 Bµi tËp 3: Dành cho HSKG - GV cho HS nêu y/c. YCHS KG làm nếu còn thời gian. - HS KG lµm bµi. Bµi tËp 4: Rèn KN giải toán về nhiều hơn. Gọi HS đọc bài - Yêu cầu HS tóm tắt(b»ng lêi, s¬ ®å...) - Bài toán thuộc dạng toán nào đã học? - Yêu cầu HS tự làm bài - Chữa bài, cho điểm HS, chốt giải bài toán nhiều hơn - HS đọc bài - HS nªu tãm t¾t - Dạng toán nhiều hơn - HS làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng nhóm. - Nhận xét, chữa bài C. Cñng cè, dÆn dß: 2’ Thi viÕt nhanh nh÷ng phÐp tÝnh cã tæng b»ng 100 - HS nối tiếp nêu các phép tính có tổng bằng 100. - Nhận xét tiết học. VÒ nhµ «n l¹i bµi - HS nghe Tiết 3: Chính tả NGHE - VIẾT: BÀN TAY DỊU DÀNG. I. Mục tiêu: - HS viết đúng đoạn trong bài: Bàn tay dịu dàng. - HS có kĩ năng viết đúng, đẹp và phân biệt cách viết các chữ bằng: r/d/ gi; uôn, uông. - Rèn HS tính cẩn thận, nắn nót khi viết. II. Đồ dùng: GV: SGK, Bphụ (ghi phần b BT 3) HS : VBT. III. Các hoạt động dạy - học : A. KTBC:5’ - HS viết BC: con dao, giặt giũ. - GV nhận xét. B. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu: Nêu mục đích yêu cầu:2’ HĐ2: HD nghe - viết.21’ - HD chuẩn bị: + GV đọc đoạn viết. + Cho HS tìm hiểu về nội dung và cách trình bày. + Cho HS luyện viết chữ khó - GV theo dõi sửa chữa. - Cho HS viết bài vào vở. + GV đọc cho HS viết bài. + Cho HS soát lỗi. - Chấm chữa bài. HĐ3: HD làm bài tập chính tả:10’ Bài 2:SGK/61 +Yêu cầu HS đọc đề bài. +Cho HS nêu tiếng - GV chốt: Bài 3(a): Gọi HS nêu yêu cầu. +Cho HS chơi theo hình thức truyền điện. ( Hướng dẫn HS làm phần b) - Gv nhận xét - chốt. C: Củng cố - dặn dò:2’ - Nhận xét tiết học. - HS viết bảng con. - HS nghe - 1, 2 HS đọc lại. - HS quan sát - trình bày. - HS luyện viết bảng con - sửa chữa. - HS viết bài vào vở. - HS đọc và xác định yêu cầu. - HS nối tiếp nhau nêu các tiếng. 2 HS đọc yêu cầu. - HS chơi dưới hình thức TC: Truyền điện. - HS nghe. Tiết 4: Sinh hoạt lớp KIỂM ĐIỂM CHUNG CÁC NỀN NẾP. ATGT: BÀI 5 PHẦN I: SINH HOẠT LỚP: I. Mục tiêu: - HS biết được ưu khuyết điểm của cá nhân, tập thể trong tuần. - HS có KN thực hiện tốt các nền nếp quy định về học tập. - HS có ý thức tự giác học tập II. Đồ dùng: sổ theo dõi. III. Các hoạt động dạy - học: A. Ổn định: Cho lớp hát. B. Tiến hành sinh hoạt. HĐ1: Kiểm điểm nền nếp trong tuần - Cho chủ tịch hội đồng tự quản và hai phó chủ tịch phụ trách các ban lên nhận xét ưu nhược điểm của các bạn trong từng ban trong tuần. - GV nhận xét ưu, nhược điểm của HS trong tuần. Ưu điểm: -Ban học tập:............................................................................................................ - Ban văn nghệ - thể thao:........................................................................................ - Ban an toàn cổng trường:...................................................................................... - Ban quyền lợi:. - Ban sức khỏe - vệ sinh:. Nhược điểm: -Ban học tập:............................................................................................................ - Ban văn nghệ - thể thao:........................................................................................ - Ban an toàn cổng trường:...................................................................................... - Ban quyền lợi:. - Ban sức khỏe - vệ sinh:. HĐ2: Phương hướng kế hoạch tuần tới. - Duy trì tốt các nền nếp quy định. - Thực hiện tốt nội quy, quy chế đề ra. - Có ý thức rèn luyện thể dục thường xuyên cho sức khoẻ tốt, tích cực học tập tốt đẻ chào mừng ngày: 20/10. - Xây dựng nền nếp vệ sinh chung,vệ sinh cá nhân sạch sẽ. PHẦN II: AN TOÀN GIAO THÔNG BÀI 5: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ. I.Mục tiêu: - HS biết được một số loại xe thường thấy trên đường bộ, HS phân biệt được xe thô sơ và xe cơ giới. - HS có KN nhận biết tên một số loại xe thường thấy, nhận biết được tiếng động cơ và tiếng còi của ôtô, xe máy. - HS có ý thức chấp hành tốt luật lệ giao thông. II. Đồ dùng: Một số tranh ảnh như trong SGK. III. Các hoạt động dạy - học: HĐ1: Giới thiệu bài - ghi bài: 2’ HĐ2: Nhận diện các phương tiện giao thông: 5’ - Cho HS quan sát tranh 1, 2 – nêu nhận xét. + Nêu tên gọi các phương tiện giao thông của từng hình. + Những phương tiện đó đi nhanh hay chậm? + Khi đi phát ra tiếng động lớn hay nhỏ? + Chở hàng ít hay nhiều? + Loại nào dễ gây nguy hiểm hơn? => GV kết luận có 2 loại ptiện GT: 1. Xe thô sơ: 2. Xe cơ giới:... HĐ3:Trò chơi: 6’ - GV chia lớp thành 3 nhóm: 1. Nêu tên phương tiện giao thông. 2. Nêu tác dụng. 3. Nêu mặt hạn chế của ptiện đó. - Nêu cách chơi - luật chơi. - Cho HS tổ chức chơi. - Nhận xét - đánh giá kết quả. HĐ4: Quan sát tranh: 5’ - GV treo tranh có nhiều phương tiện giao thông đi trên đường: + Trong tranh có những loại xe nào đi lại trên đường? => GV kết luận. C: Củng cố - dặn dò: 2’ - Kể tên các PTGT mà em biết. - Nhận xét – dặn dò. - HS nối tiếp nhau nêu. - HS thảo luận - đại diện trình bày. - HS nghe ND - cách chơi. - Các nhóm tổ chức chơi. - HS quan sát tranh - nhận xét. - 2 - 3 HS nêu. - HS nghe. Chiều: Tiết 1: Toán tăng ÔN PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 100; DẠNG 90 +? = 100; 80 + ? =100 I. Mục tiêu: - HS củng cố, hệ thống, mở rộng KT về các dạng tính tính trên và giải toán. - HS có KN cộng đúng, nhanh các dạng toán trên. - HS có ý thức tự giác học tập. II. Đồ dùng: Bảng phụghi BT. III. Các hoạt động dạy – học: A. ổn định tổ chức :2’ B. Bài mới : HĐ1 : Giới thiệu bài :2’ HĐ2 : Hướng dẫn HS hoàn thành BT : 8’ -GV nêu các bài tập cần hoàn thiện.(nếu có) - Cho HS làm bài. – GV theo dõi, giúp đỡ, nhắc nhở HĐ3:Phụ đạo HS yếu- Bồi dưỡng HSG:21’ - Gv cho thêm 1 số BT cho HS : Bài 1:Tính nhẩm. 90 + 10 = 60 + 40 = 70 + 30 = 80 + 20 = 50 + 50 = 30 + 70 = - Cho HS làm bài. - Gv chữa bài. Bài 2: Điền số vào chỗ chấm. 26 + 15 =.....- 11 = ....+ 70 =.... 75 + 16 =.....- 3 =.....+ 12 = .... - Cho HS làm bài. - Gv chữa bài . Bài 3: Đặt tính rồi tính: 64 + 36 27 + 73 35 + 65 48 + 52 86 +14 39 + 51 - Cho HS làm bài - Gv chấm – chữa. Bài4: Ngày thứ nhất bán được 38 l dầu, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 24 l dầu. a. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu lít dầu? b.Cả hai ngày bán được bao nhiêu lít? - Cho HS làm bài - GV chấm chữa. Bài 5: Tìm tất cả các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số bằng 13? - GV cho HS TL và tìm các số. HĐ4: Nhận xét- đánh giá:5’ - GV chấm một số bài - Cho HS chữa một số bài cơ bản. C. Củng cố - dặn dò:2’ - GV nhận xét – dặn dò. - HS tự làm bài vào vở. + HSTB: - Làm BT Toán. (Gv hướng dẫn) + HS K- G: - Tự làm BT Toán. - HS trả lời miệng. - HS thảo luận nhóm làm bài. - HS làm bài vào vở - 1 HS làm BN. - HS làm bài – 1 HS làm BN. - HS TL tìm các số (Các số là: 49,58,67,76,85,94) - Đủ các đối tượng HS. - HS chữa bài và nắm được kiến thức cơ bản. Điều chỉnh – Bổ sung: Tiết 2:Tiếng Việt tăng ÔN TỪ NGỮCHỈ HOẠT ĐỘNG. LUYỆN VIẾT ĐOẠN VĂN. I.Mục tiêu: - HS củng cố, hệ thống các KT về từ chỉ hoạt động, và cách viết đoạn văn nói về thầy cô giáo. - HS có kỹ năng sử dụng từ đúng, hay và thờ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doctuan 8.doc
Tài liệu liên quan