Học nhanh môn Tiếng Anh cấp 3

1. Chủ ngữ số ít oĐộng từ số ít

- Her only concern is her children.

2. Chủ ngữ có AND nối giữa oĐộng từ số nhiều/ số ít, tùy vào nghĩa

- Maryand Susan arestudents.

-Loveandto be loved is everything.

3. Chủ ngữ được nối với nhau bằng WITH, TOGETHER, ALONG WITH,

AS WELL ASoĐộng từ theo yếu tố đi trước

-My sister as well as her friends goesshopping every weekend.

with

along with

together with

4. Chủ ngữ được nối với nhau bằng EITHER OR, NEITHER NOR, OR

oĐộng từ theo yếu tố gần nhất

- Eitheryou or I am going to be punished.

5. Chủ ngữ được nối với nhau bằng ALLBUT, BOTH ANDoĐộng từ số nhiều

- All butTom pass the exam.

6. Chủ ngữ đi sau EACH, EVERY oĐộng từ số ít

-Everygirl likes present.

7. Theo sau đại từ bất định : ANYBODY, ANYONE, EVERYBODY,

EVERYONE, NONE OF, SOMEBODY . . .oĐộng từ số ít

- Is

- None of usis as strong as all of us.

everyone hot ?

8. Một câu bắt đầu bằng THERE hoặc HEREoĐộng từ được chia theo chủ

từ đi sau nó

- Here comes the bus.

- There come the dishes.

9. Danh từ tập hợpoĐộng từ số ít khi nó được đề cập như một tổng thể

- Your family is happy.

10. Danh từ tập hợpoĐộng từ số nhiều khi nó chỉ số nhiều các phần tử

- The team are working together well.

 

 

pdf16 trang | Chia sẻ: maiphuongdc | Ngày: 24/08/2013 | Lượt xem: 2232 | Lượt tải: 77download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Học nhanh môn Tiếng Anh cấp 3, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
bank. 3. We get up at 6 every day. 4. - His propose sounds wonderful. - The game begins in 10 minutes. SIMPLE TENSES (Thì đơn) 1. An action happening at a definite time in the past (Hành động xảy ra vào thời điểm xác định trong quá khứ) [last night, yesterday, last (week, month, year, …)] 2. A completed action in the past (Hành động hoàn tất trong quá khứ) (ago) 3. Historical facts or past events (Sự kiện lịch sử hay sự kiện trong quá khứ) 1. Mary saw that film last night. 2. His uncle lived in Hanoi 5 years ago. 3. Điện Biên Phủ battle happened in 1954. to)(- Will Shall V ¿ ¾ ½ - An action or state in the future. (Hành động hoặc trạng thái ở tương lai) [tomorrow, next (week, month, year)] - The students will have a test tomorrow. column2 ed ndVS  Học nhanhï TIẾNG ANHÁ 2 SIMPLE PRESENTI SIMPLE PASTII SIMPLE FUTUREIII es* s It She He V ° ¿ ° ¾ ½ ° ¿ ° ¾ ½I You We They V CONTINUOUS TENSES (Thì tiếp diễn) ing are is am V  ° ¿ ° ¾ ½ 1. An action happening at the present time (Hành động đang xảy ra ở hiện tại) right now, now) 2. A plan or an action in the near future (Hành động đang xảy ra ở tương lai gần) 1. - - 2. The teacher is explaining the lesson at the present. It is raining now. We’re having a party tomorrow. ing Were Was V  ¿ ¾ ½ 1. An action going on at a certain point of time in the past. (Hành động đang xảy ra ở một thời điểm nhất định trong quá khứ) (at this time, by this time) 2. An action going on when another action happening in the past. (Hành động đang xảy ra khi một hành động khác xảy ra trong quá khứ) 3. Two actions going on at the same time in the past. (Hai hành động cùng đang xảy ra trong quá khứ) (while) 1. Tom was watching TV at this time last night. 2. The tourist lost his camera while he was traveling around the city 3. While my mother was cooking, my father was fixing his car last night Will + Be + V+ ing 1. An action that will be happening at a certain point of time in the future (Hành động diễn tiến vào thời điểm nhất định trong tương lai) (at this time next (month, year,…), by the time) 2. An action that will be happening when another action takes place in the future (Một hành động đang xảy ra khi một hành động khác xảy ra trong tương lai) 1. At this time next year, my brother will be studying in America . 2. When you arrive, they will be studying music lessons. (at the present, at the moment, Học nhanhï TIẾNG ANH CẤP 3Á Á 3 PRESENT CONTINUOUSI PAST CONTINUOUSII FUTURE CONTINUOUSIII Học nhanhï TIẾNG ANH CẤP 3Á Á 4 Have Has .PP ¿ ¾ ½ Had .PP HaveWill .PP PERFECT TENSES ( Thì hoàn thành) S (Thì hoàn thành tiếp diễn)PERFECT CONTINUOUS TENSE 1. An action happening at an indefinite time in the past (Hành động xảy ra ở một thời điểm không xác định trong qúa khứ) 2. An action happening in the past and continuing up to the present (Hành động xảy ra trong quá khứ còn kéo dài đến hiện tại) (up to now, up to the present, so far, for, since, lately, recently, already, never, ever) 3. A repeated action in the past (Hành động được lập lại nhiều lần trong quá khứ) (many times, several times, repeatedly, over and over) 4. An action that has just happened. (Hành động vừa mới xảy ra) (Just) 1. My sister has lost her keys. 2. The students have studied English for five years. 3. They have heard that song many times. 4. Her sister has just had dinner. - An action that had happened before another action in the past (Hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ) - When they arrived, we had gone to the movies. - An action that will have finished at a certain point of time in the future (Hành động sẽ hoàn tất ở một thời điểm nhất định trong tương lai) - By this time next year, their brother will have completed his English courses. ingBeenHave Has V ¿ ¾ ½ BeenHad ingV ingBeenHaveillW V Perfect Continuous Tense nhấn mạnh đến tính liên tục, không gián đoạn của hành động. PRESENT PERFECTI PAST PERFECTII FUTURE PERFECTIII PRESENT PERFECT CONTINUOUS I PAST PERFECT CONTINUOUS II FUTURE PERFECT CONTINUOUS III CONDITIONAL SENTENCES (Câu điều kiện) Notes : * Unless = If . . . not - These plants will die unless you water them regularly. * Inversion of subject and verb (Đảo chủ ngữ và động từ) - If she had more practice, she would speak English better. o Did she have more practice, she would speak English better. - If I had seen her, I would have given her your letter . o Had I seen her, I would have given her your letter . * Simple present - If it rains , we won’t go shopping. Will Can May )to(V  ° ¿ ° ¾ ½ * Past subjunctive )to(V  Might Could Would ° ¿ ° ¾ ½ (Be : Were - cả 3 ngôi) - If I were you , I wouldn’t do that. * Past perfect Might Could Would ° ¿ ° ¾ ½ P.PHave  - If it hadn’t rained yesterday , we would have gone to the beach. CONDITION (Điều kiện) IF CLAUSE (Mệnh đề IF) MAIN CLAUSE (Mệnh đề chính) Future Possible Past Unreal Present Unreal CÁC DẠÏNG ĐỘNG TỪ SAU “ WISH “ Ước muốn ở tương lai Ước muốn ở hiện tại Ước muốn ở quá khứ Động từ ở câu “ có thật “ Động từ sau “ WISH “ I can’t fly to Hanoi tomorrow. He isn’t going to help me. He won’t find it for me. I wish I could fly to Hanoi tomorrow. I wish he were going to help me. I wish he would find it for me. I don’t have enough time to study She is drinking beer right now I can’t speak several languages I wish I had enough time to study. I wish she weren’t drinking beer right now. I wish I could speak several languages .. Mary didn’t understand this story Mary couldn’t understand this story I wish Mary had understood this story. I wish Mary could have understood this story. Học nhanhï TIẾNG ANHÁ 5 SUBJECT - VERB AGREEMENT (Sự hòa hợp giữa chủ từ và động từ) 1. Chủ ngữ số ít o Động từ số ít - Her only concern is her children . 2. Chủ ngữø có AND nối giữa o Động từ số nhiều/ số ít, tùy vào nghĩa - Mary and Susan are students . - Love and to be loved is everything. 4. Chủ ngữ được nối với nhau bằng EITHER … OR, NEITHER … NOR, OR o Động từ theo yếu tố gần nhất - Either you or I am going to be punished . 5. Chủ ngữø được nối với nhau bằng ALLBUT, BOTH … ANDo Động từ số nhiều - All but Tom pass the exam . 6. Chủ ngữø đi sau EACH, EVERY o Động từ số ít - Every girl likes present . 7. Theo sau đại từ bất định : ANYBODY, ANYONE, EVERYBODY, EVERYONE, NONE OF, SOMEBODY . . . o Động từ số ít - Is - None of us is as strong as all of us. everyone hot ? 8. Một câu bắt đầu bằng THERE hoặc HERE o Động từ được chia theo chủ từ đi sau nó - Here comes the bus. - There come the dishes. 9. Danh từ tập hợp o Động từ số ít khi nó được đề cập như một tổng thể - Your family is happy . 10. Danh từ tập hợp o Động từ số nhiều khi nó chỉ số nhiều các phần tử - The team are working together well . 3. Chủ ngữø được nối với nhau bằng WITH, TOGETHER, ALONG WITH, AS WELL ASo Động từ theo yếu tố đi trước - My sister as well as her friends goes shopping every weekend . with along with together with Học nhanhï TIẾNG ANHÁ 6 11. Các tựa sách, tạp chí, phim, kịch, món tiền, khoảng thời gian o Động từ số ít - A billion dollars is a lot of money. 12. Những môn học (Economics, Mathematics, Dynamics, Statistics, Physics...) o Động từ số ít - Physics is my interesting subject . - 13. Danh từ trừu tượng o Động từ số ít All this information is very important . 14. Chủ ngữ là danh động từ, động từ nguyên mẫu và mệnh đề o Động từ số ít - To speak English requires much practice . Học nhanhï TIẾNG ANH CẤP 3Á Á 7 1. CAN, COULD a. CAN : - Khả năng có thể thực hiện điều gì. (Can you speak any foreign languages ?) - Dùng để yêu cầu, xin phép (Can I have a drink ?) b. COULD : - Một khả năng nào đó trong quá khư.ù (She could run 2 miles without stopping when she was young.) - Một sự cho phép trong quá khư.ù (I could do anything I wanted.) - Dùng để yêu cầu, xin phép, nhờ vả một cách lịch sự. (Could you pass salt for me, please ?) 2. MAY, MIGHT - Chỉ một hành động có thể xảy ra trong tương lai hay một ước đoán. (Take an umbrella with you. It may rain later.) - Để xin phép, yêu cầu, đề nghị có tính cách lịch sự. (Might I say sth ?) 3. MUST : - Việc cần thiết có thể xảy ra. (You must remember to go to the bank today.) - Đưa ra một lới khuyên. (You really must see that film. It’s wonderful) . - Khẳng định một điều gì đó. (You must be very hungry.) - Một việc bắt buộc phải được thực hiện. (I must get a hair cut.) 4. SHOULD : - Một sự bắt buộc nhẹ nhàng hoặc lới khuyên. (You should study hard.) - Dùng ở phủ định (SHOULDN’T) để chỉ một lời khuyên. (The children shouldn’t sit so close the TV.) MODAL VERBS (động từ khiếm khuyết ) TENSE ACTIVE PASSIVE Simple present - My mother gives me money today. Am / is/ are + P.P - I am given money today by my mother. Present continuous Am / is/ are + V + ing - The teacher is asking many questions. Am / is/ are + Being + P.P - Many questions are being asked by the teacher. Present perfect Has / Have + P.P - They have used this dictionary for 10 years. Has / Have + Been + P.P - This dictionary has been used for 10 years. Simple past - We found the book in his bag. Was / Were + P.P - The book was found in his bag. Past continuous Was / Were + V + ing - My uncle was cutting grass when it began to rain. Was / Were + Being + P.P - Grass was being cut by my uncle when it began to rain. Past perfect Had + P.P - They had bought the novel before I arrived. Had + Been + P.P - The novel had been bought before I arrived. )to(V  Must Might May Should Could Can Would Will ° ° ° ° ° ¿ ° ° ° ° ° ¾ ½ M od al V er bs P.PBe  Must Might May Should Could Can Would Will ° ° ° ° ° ¿ ° ° ° ° ° ¾ ½ to infinitive Ought Have Has ° ¿ ° ¾ ½ Ought Have Has ° ¿ ° ¾ ½ P.PBeoT  PASSIVE VOICE (BE + P.P) Học nhanhï TIẾNG ANHÁ 8 ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HCM TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC VĨNH VIỄN 115 Lý Chính Thắng - Quận 3 481 Trường Chinh - P.14 - Q.TB (Đối diện Trung tâm dạy nghề Tân Bình, vào 30m) 33 Vĩnh Viễn - Q.10 (Trường CĐ Kinh Tế) - ĐT : 846 9886 - ĐT : 810 5851 - ĐT : 830 3795 CAUSATIVE FORM (Dạng truyền khiển) P.P HAVE O sb sth meaningpassiveo )to(V  O sb sth P.P meaningpassiveo initiveinfToETG  - The teacher has the students translate this text into English. o The teacher has this text translated into English. - I got him to repair the radio last week. o I got the radio repaired last week. * Verb + V + ing : - admit, advise, anticipate, avoid, complete, consider, delay, deny, discuss, dislike, enjoy, finish, forget, keep, mind, mention, miss, postpone, practice, protest, quit, recall, recollect, recommend, regret, resent, resist, risk, stop, suggest, understand - can’t stand, can’t bear, can’t help, it’s worth, it’s no use, it’s useless - give up, put off, go on, carry on, . . . * Verb + To infinitive : - afford , agree, appear, arrange, ask, attempt, beg, care, claim, consent, decide, demand, expect, fai l, forget, hope, learn, manage, mean, offer, plan, prepare, pretend, promise, refuse, seem, struggle, tend, thre aten, wait, . . . * Verb + O + To infinitive : - advise, allow, ask, beg, cause, challenge, convince, dare, enable, encourage, expect, force , hire, invite, mean, need, order, permit, persuade, remind, require, teach, tell, want, warn, would like * ¯ ® ­   ingV initiveinfTo VERB : - begin, start, continue, try, stop, remember, forget , need, regret ° ¯ ° ® ­   initiveinfToO initiveinfTo  ingV VERB MỘT SỐ ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ DANH ĐỘNG TỪ, ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU CÓ TO HOẶC DÙNG CHUNG CHO CẢ HAI Học nhanhï TIẾNG ANH CẤP 3Á Á 9 * Thêm tiếp đầu ngữ (Prefix) vào trước từ Prefix Meaning Example dis- in– im- un- mis- co- com- con- bi - re- after- out- over- under- trái nghĩa sai, lỗi lầm cùng với hai lại, lần nữa sau phát ra, ở ngoài trên dưới, kém * displeasure, dishonesty * injustice, impurity * untruth, unbelief * misbehavior, misconception * co-education, co-author * compassion, confederation * bicycle, bilingual * rearmament, redevelopment * afternoon, afterthought * outbreak, outlaw * overtime, overproduction * undergrowth, undertone * Thêm tiếp vĩ ngữ (suffix) vào sau từ Suffix Meaning Example -ar -or -er -dom (sau danh hoặc tính từ) -full -hood (sau danh hoặc tính từ) -ie -let -ling -ing -ness (sau tính từ) -ship -th (sau tính từ) -ty -ity người làm (tình trạng, lĩnh vực) đầy (danh từ trừu tượng) vật nhỏ bé công việc (danh từ trừu tượng) (danh từ trừu tượng) (danh từ trừu tượng) (danh từ trừu tượng) * beggar, liar * actor, conductor * leader, writer * freedom, wisdom, kingdom * handful, mouthful * childhood,neighborhood, brotherhood * birdie * booklet * duckling * walking, reading, writing, dancing * kindness, usefulness, happiness * friendship, fellowship * truth, warmth, width, growth * cruelty, loyalty * electricity,, profundity FORMATION OF NOUNS (Cách thành lập danh từ) Học nhanhï TIẾNG ANHÁ 10 FORMATION OF COMPOUND NOUNS (Cách thành lập danh từ kép) noun + noun gerund + noun adjective + noun noun + preposition verb + noun schoolboy, classroom dining-car, sitting-room blackboard, grandfather looker-on, passer-by pick-pocket, cut-pocket * Thêm tiếp đầu ngữ (Prefix) vào trước từ Prefix Meaning Example a + Verb un, in, im + Adj. đang không alive, asleep unhappy, unlucky, inactive, impolite * Thêm tiếp vĩ ngữ (suffix) vào sau từ Suffix Meaning Example Verb + ed Noun + en Noun + ern Noun + ful Noun + ish Adjective + ish Noun + less Noun + like Noun + ly Noun + some Adjective + some Noun + y được, bị làm bằng chất liệu (sau động từ chỉ phương hướng) đầy đủ, nhiều hơi, có vẻ không có vẻ giống như có vẻ giống như (chỉ tính cách) (thuờng đi với danh từ chỉ thời tiết) equipped, pleased golden, wooden southern, northern hopeful, beautiful babyish, reddish, youngish hopeless, homeless fairylike, dreamlike lovely, daily, monthly quarrelsome gladsome rainy, sunny, snowy FORMATION OF COMPOUND ADJECTIVES (Cách thành lập tính từ kép) adj + adj noun + adj adj + noun + ed dark-blue, red-hot snow-white, blood-red dark-eyed, bare-footed FORMATION OF ADJECTIVES (Cách thành lập tính từ) Học nhanhï TIẾNG ANH CẤP 3Á Á 11 ADJECTIVE VERB MEANING NOUNS VERB MEANING able angry black bright broad calm certain cheap civil clean clear dark deep electric equal false fat fertile full glad hot large less light long loose low mad obedient pure quick rich sad safe sharp enable anger blacken brighten broaden becalm ascertain cheapen civilize cleanse clarify darken deepen electrify equalize falsify fatten fertilize fill gladden heat enlarge lessen lighten lengthen loosen lower madden obey purify quicken enrich sadden save sharpen cho phép, tạo khả năng làm tức giận bôi đen làm rạng rỡ, làm sáng mở rộng làm lặng xác định làm cho rẻ hơn làm cho văn minh thanh lọc, tẩy sạch làm rõ làm sẫm lại làm cho sâu truyền điện san bằng (tỉ số) làm giả làm cho béo làm cho màu mỡ lấp đầy làm cho vui sướng làm nóng phóng to làm giảm làm sáng kéo dài nới lỏng, thùng thình hạ thấp làm (ai) phát điên vâng lời làm trong sạch làm tăng trưởng làm giàu làm buồn để dành làm bén, sắc actor addition beauty belief blood circle circulation class colony company competition composition courage creator custom deed description dictation dirt division drama education endurance food friend glory grief growth horror illustration imitation justice knee knowledge life act add beautify believe bleed encircle circulate classify colonize accompany compete compose encourage create accustom do describe dictate dirty divide dramatize educate endure feed befriend glorify grieve grow horrify illustrate imitate justify kneel know live hành động cộng, thêm vào làm đẹp tin tưởng chảy máu bao vây lưu thông phân loại thực dân hóa hợp với, đi cùng tranh đua, cạnh tranh sáng tác khuyến khích tạo ra, sáng tạo làm cho quen làm mô tả ám tả, đọc để ghi chép làm bẩn chia đóng kịch giáo dục chịu đựng cho ăn giúp đỡ làm vẻ vang đau buồn tăng trưởng, phát triển làm kinh hoàng minh họa bắt chước phẩm định, minh chứng quỳ gối biết sống VERBS FORMED FROM ADJECTIVES AND NOUNS (Các động từ được thành lập từ tính từ và danh từ) Học nhanhï TIẾNG ANH CẤP 3Á Á 12 ADJECTIVE VERB MEANING NOUNS VERB MEANING short simple smooth soft solemn solid strong sweet tight vacant visual wide shorten simplify smoothen soften solemnize solidify strengthen sweeten tighten vacate visualize widen rút ngắn đơn giản hoá làm phẳng làm dịu trịnh trọng hoá củng cố tăng cường làm ngọt thắt chặt làm trống hình dung mở rộng liquid moisture nation pleasure product proof relief solution success sympathy terror thought liquefy moisturize nationalize please produce prove relieve solve succeed sympathize terrify think làm lỏng làm ẩm quốc hữu hóa làm hài lòng sản xuất chứng minh làm nhẹ giải quyết thành công cảm thông làm khiếp sợ suy nghĩ PREPOSITIONS PREPOSITION OF TIME PREPOSITION OF PLACE PREPOSITION OF MOVEMENT AT AT - noon, night, midnight,… - 5 o’clock, ten forty, half past four,… - the age of,… ON - Monday, Tuesday,… - June 21st, 2005,… - Christmas day, holiday, - Sunday morning, Friday evening,… - weekdays, weekend,… - February, March, May,… - 2005, 1999,… - Spring, Summer, Fall, Winter - the morning, the afternoon, the evening FROM . . . TO / TILL : Từ . . . đến SINCE : Từ khi FOR : Trong (khoảng thời gian) DURING : Trong suốt (thời gian) District school - 2 Le Duan Street, 1,… - , home, play, work,… IN IN IN or AT - Vietnam, the U.S, Japan, Singapore, England,… - HCM City, Paris, London, New York,… - a box, a room, the factory,... - a river - the sea - the swimming pool ON - foot, horseback,… BY - bus, train, car, ship, motorbike,… NOUN + PREPOSITION BY accident = BY chance BY cheque BY mistake FOR example = FOR instance FOR fun FOR breakfast/lunch/dinner FOR the sake OF FOR sale FOR a walk/a swim/a drink IN one’s opinion IN love with ON a diet ON fire ON holiday/business/a trip ON strike ON TV/the radio OUT OF date z UP TO date OUT OF order OUT OF practice OUT OF sight OUT OF work tình cờ bằng ngân phiếu do sơ xuất thí dụ? cho vui cho bữa điểm tâm/trưa/tối vì lợi ích để bán đi tản bộ/bơi/uống theo ý kiến (ai) yêu ai ăn kiêng đang cháy đi nghỉ mát/công tác/du lịch đình công trên TV/radio lỗi thời hư hỏng không luyện tập xa tầm nhìn thấp nghiệp Học nhanhï TIẾNG ANH CẤP 3Á Á 13 ADJECTIVE + PREPOSITION afraid OF amazed AT angry WITH sb(ABOUT/AT) sth angry WITH sb FOR doing sth annoyed WITH sb (ABOUT/AT)sth anxious ABOUT anxious FOR furious ABOUT ashamed OF astonished AT/ BY sth aware OF = conscious OF bad AT z good AT bored WITH / AT sth busy WITH / AT sth capable OF clever AT careful ABOUT/ OF z careless ABOUT careful WITH certain OF/ ABOUT considerate OF/TOWARDS sb cruel TO sb / sth delighted WITH / AT sth different FROM disappointed WITH/ IN sb/ sth eager FOR engaged TO sb equal TO excited ABOUT sth familiar WITH sth / sb famous FOR sth fond OF sb / sth sợ, ngại ngạc nhiên về giận ai về điều gì lo lắng về bực mình ai về điều gì giận dữ ai về điều gì tha thiết mong ước nổi giận về xấu hổ kinh ngạc về biết, nhận biết dở về cái gì chán bận rộn có khả năng về giỏi về cẩn thận về điều gì cẩn thận đối với chắn chắn về quan tâm đến ai tàn nhẫn với ai/cái gì hài lòng với / về điều gì khác nhau thất vọng về khao khát hứa hôn với ai tương đương phấn khởi về quen thuộc với nổi tiếng về yêu thích ai / điều gì full OF sb / sth good AT sth grateful TO sb FOR sth happy ABOUT / IN / WITH hopeless AT sth hungry FOR jealous OF kind TO keen ON mad ABOUT / ON married TO mean TO nice TO nervous ABOUT proud OF rude TO satisfied WITH = pleased WITH scare OF short OF sorry FOR / ABOUT surprised AT shocked AT / BY similar TO tired OF = bored WITH tired FROM typical OF upset ABOUT worth y OF worried ABOUT interested IN nice/kind/good/ friendly/polite OF đầy giỏi về biết ơn ai về điều gì hạnh phúc, sung sướng về vô vọng về khao khát ghen tị tử tế say mê, sốt sắng rất say đắm kết hôn với bủn xỉn, hèn hạ tử tế, thân thiện lo sợ, hồi hộp về kiên hãnh về hổn láo hài lòng, thỏa mãn sợ thiếu ân hận, hối tiếc ngạc nhiên về bị chấn động về, sửng sốt về tương tự chán mệt mỏi về tiêu biểu, điển hình khó chịu về xứng đáng lo lắng về thích, quan tâm tốt, tử tế, thân thiện, lịch sự Học nhanhï TIẾNG ANH CẤP 3Á Á 14 VERB + PREPOSITION accord WITH accompany BY sb accompany WITH sth adjust TO admire sth/sb FOR sth agree WITH sb ABOUT/ ON sth angry WITH sb ABOUT/AT sth aim AT apologize TO sb FOR sth arrive AT (small place) arrive IN (large place) appeal TO apply FOR argue WITH sb ABOUT/OVER sth approve OF believe IN belong TO blush FOR boast OF care ABOUT care FOR combine WITH comment ON compare WITH complain TO sb ABOUT sth consist OF count ON ceal WITH cebate ABOUT depend ON difficulty WITH sth difficulty IN doing sth derive FROM die FOR die OF differ FROM do WITH hợp với đi kèm với hòa nhịp thích nghi khâm phục đồng ý với ai về điều gì giận ai về điều gì ghắm vào xin lỗi ai về điều gì đến đến hấp dẫn, thu hút nộp đơn tán thành tranh cải với ai về điều gì tin tưởng vào thuộc về thẹn đỏ mặt khoe khoang quan tâm, lo lắng thích, muốn kếp hợp với bình luận về so sánh phàn nàn ai về điều gì gồm có tin tưởng vào giao dịch tranh luận về phụ thuộc vào khó khăn khó khăn có nguồn gốc từ chết (vì lí tưởng) chết (vì bệnh) chịu đựng khác biệt với dream OF engage TO fight FOR gaze AT get IN z get OFF (Car, Taxi, Small boat) get On z get OFF (Bus, Train, Plane, Ship) grateful TO glance AT Insist ON live ON listen TO look AFTER look FOR look FORWARD TO object TO participate IN propose TO put OUT put OFF refer TO responsible TO sb FOR sth quarrel WITH seek FOR = Search stand FOR su ffer FROM sympathize WITH think ABOUT think OVER wait FOR wander FROM watch OVER wave AT weep FOR whisper TO wish FOR wonder ABOUT wonder AT mơ trở thành đính hôn chiến đấu cho nhìn chằm chằm lên lên biết ơn liếc nhìn khăng khăng sống nhờ vào lắng nghe chăm sóc tìm kiếm mong đợi phản đối tham gia cầu hôn dập tắt dời lại đề cập chịu trách nhiệm cải vả tìm kiếm thay cho chịu dựng thông cảm nghĩ về, nhớ về cân nhắc về chờ đợi lạc đường trông nôm vẩy tay khóc vì thì thầm mong ước thắc mắc về ngạc nhiên về Học nhanhï TIẾNG ANH CẤP 3Á Á 15 oKhi chuyển từ câu dẫn trực tiếp sang câu tường thuật, cần lưu ý : 1. Chủ ngữ : - Ngôi thứ nhất trong mệnh đề phụ (trong ngoặc kép) o o o cùng ngôi với chủ ngữø mệnh đề chính. - Ngôi th ứ hai trong mệnh đề phụ cùng ngôi với túc tư ø mệnh đề chính. - Ngôi thứ ba không thay đổi. 2. Động từ : - Nếu động từ ở mệnh đề chính ở thì hiện tại hay hiện tại tương đương độn

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfHọc nhanh môn Tiếng Anh cấp 3.pdf
Tài liệu liên quan