Kế hoạch bài học Toán lớp 2 - Tuần 27 đến tuần 35

I. MỤC TIÊU:

-Nhận biết được các số từ 111 đến 200.Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200.

-.Biết cách so sánh 111 đến 200 Biết thứ tự 111 đến 200 .( HSG BT 2 b,c)

-Giáo dục HS làm bài đúng trình bày sạch sẽ.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

 - GV: Các tấm bìa ô vuông.

 - HS: dụng cụ môn học.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1. Khởi động :1 Hát

2. On bài:3

* PCT HĐ TQ lên ôn bài

- Gọi HS làm bài 3 tiết trước.

 

doc87 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 28/11/2018 | Lượt xem: 205 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Kế hoạch bài học Toán lớp 2 - Tuần 27 đến tuần 35, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
i sẵn BT 1, 3 - HS: Vở ghi ND BT 2 + PBT. . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: 1’ Hát 2. Oân bài:3’ * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Gọi HS viết số còn thiếu và phân tích cấu tạo số. a) 220, 221, ,.224, ,,, ..228, 229. b) 551, 552, ,,,,558, 559,. c) 991, 992, ,,..995 ,,..,.., 1000. -Nhận xét GV. TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 8’ 18’ 3’ 1’ 3.GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. - Nhận biết cách viết số có 3 chữ số thành tổng các trăm, chục, đơn vị.ngược lại 4.Hoạt động cơ bản: HD viết số có 3 chữ số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. - Viết đọc số 375 và hỏi: số 375 gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị? - Dựa vào việc phân tích số 375 thành các trăm, chục, đơn vị như trên, ta có thể viết số này thành tổng như sau: 375 = 300 + 70 + 5 -Cho HS phân tích các số 529, 736, 402.thành tổng các trăm, chục, đơn vị. + Lưu ý HS phân tích trường hợp các số 240, 105. 5.Hoạt động thực hành : - Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. - HD mẫu. 389 3 trăm8 chục 9 đơn vị 389= 300+ 80 + 9. 237 164 352 658 - Bài 2; hd tương tự bài 1. GV thu một số vở nhận xét. + Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 3. - GV treo bảng phụ hd mẫu. -Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm một bảng nhóm - Yêu cầu HS thảo luận 2’ làm bài. - Bài 4: HS nêu yêu cầu. - Y/c HS lấy 4 hình tam giác trao đổi nhóm đôi rồi xếp hình. - Cho HS g thi xếp hình trước lớp. Nhận xét bình chọn. -Nhận xét các hoạt động. -Yêu cầu HĐTQ ôn nội dung bài - Nhận xét tiết học. 6. Hoạt động ứng dụng -Vềà nhà ôn laị cách đọc viết, cách phân tích số có 3 chữ số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. -Kể lại cho người thân nghe, chuẩn bị bài sau. -Hs nhắc lại mục tiêu. - Số 375 gồm 3 trăm, 7 chục, năm đơn vị. - 300 là giá trị của hàng trăm. - 70 ( 7 chục) là giá trị của hàng chục. -Viết ( theo mẫu) -HS quan sát. -Lớp làm bài vào PBT. - HS nhóm làm bài. - HS làm bài vào vở. - Mỗi số 975, 713, 980,505,632,842 được viết thành tổng nào. -Các nhóm làm bài , 2 HS bảng nhómï. - Đại diện nhóm trình bày. - Nhận xét giữa các nhóm. - Xếp 4 hình tam giác thành hình cái thuyền( xem hình vẽ) * PCT HĐ TQ lên ôn bài Thi viết nhanh các số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. 575, 803,,457, 467. 3HS. - Lớp theo dõi , nhận xét. 7.Rút kinh nghiệm ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ PHÉP CỘNG ( KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 100 Tuần : 30 Tiết : 150 Ngày soạn:01/03/2018 Ngày dạy: /04/2018 I. MỤC TIÊU: - Biết cách làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 - Biết cách làm tính ( không nhớ) các số trong phạm vi 1000. Biết cộng nhẩm các số tròn trăm ( HSG : BT4). - Giáo dục HS làm tính đúng , trình bày sạch sẽ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. GV - Các tấm bìa biểu diễn trăm, chục, đơn vị. HS : BT 2, các tấm bìa + bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động :1’ Hát 2. Oân bài:3’ * PCT HĐ TQ lên ôn bài - GV đọc số có 3 chữ số, gọi HS đọc viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị. - Gọi HS viết bảng con. - Nhận xét GV. TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 10’ 16’ 3’ 1’ 3.GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. - Biết cách làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 4.Hoạt động cơ bản: GT phép cộng các số có 3 chữ số ( không nhớ) -Yêu cầu HS lấy số ô vuông ứng với số thứ nhất. -Yêu cầu HS lấy số ô vuông ứng với số thứ hai. - Yêu cầu HS tim2 tổng số ô vuông của 2 lần lấy ô vuông. - + 579 gồm có mấy trăm, mấy chục, đơn vị. + Hd HS đặt tính. GV đọc: 326 253 579 - Vậy 326+ 253 = ? 5. Hoạt động thực hành. + Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. - GV hd làm mẫu. 2 53 4 51 - Gọi HS nêu lại cách đặt tính. - Cho HS làm bài tập cột 1,2,3 lần lượt vào bảng con. - GV nhận xét bài HS. + Bài 2: Bài tập yêu cầu ta làm gì? - Yêu cầu HS làm bài vào vở. . - GV nhận xét bài HS. - HSG làm thêm cột b. - GV thu bài nhận xét. + Bài 3: Yêu cầu gì? - GV hd mẫu. 200 + 100 = 300. - Yêu cầu HS nhẩm nêu miêng kết quả. -Nhận xét các hoạt động. -Yêu cầu HĐTQ ôn nội dung bài - Nhận xét tiết học. 6. Hoạt động ứng dụng -Về xem lại bài làm thêm phần bài tập 1. -Kể lại cho người thân nghe. - Chuẩn bị bài sau " Luyện tập” -Hs nhắc lại mục tiêu. - HS lấy số ô vuông ứng với số 326. - HS lấy tiếp số thứ 2 :253. - Tổng của 2 lần lấy số ô vuông là 579. - HS trả lời.. - HS quan sát. - HS thực hiện phép cộng 326 + 253 vào bảng con. - Tính. - 1hs nêu lại cách làm. - HS làm bài vào bảng con. - Đặt tính rồi tính. - HS làm bài vào vở. - HS cả lớp làm bài vào vở. - Tính nhẩm( theo mẫu) - HS trình bày kết quả cá nhân. * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Gọi HS nêu lại cách đặt tính. -2 HS 2 bảng nhóm tính 357+ 522 437 + 123 - Nhận xét, khen ngợi. 7.Rút kinh nghiệm ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ LUYỆN TẬP Tuần : 31 Tiết : 151 Ngày soạn:01/03/2018 Ngày dạy: /04/2018 I. MỤC TIÊU - Biết cách làm tính cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 1000, cộng có nhớ trong phạm vi 100. - Biết giải bài toán về nhiều hơn.Biết tính chu vi hình tam giác .(HSG: BT3). - Giáo dục HS làm tính đúng , trình bày sạch sẽ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ ghi BT5. - HS: BaØi tập 2,4 PBT 5. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động : 1’ Hát 2.Oân bài :3’ * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Gọi HS tính vào bảng con. - Đặt tính và tính a) 456 + 123 ; 547 + 311 b) 243 + 644 ; 735 + 142 c) 568 + 421 ; 71 + 118 - Nhận xét GV. TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 25’ 3’ 1’ 3.GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. - Biết cách làm tính cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 1000, cộng có nhớ trong phạm vi 100. 4. Hoạt động cơ bản: 5.Hoạt động thực hành:HD làm bài tập 1,2,3. - Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. -Gọi HS nêu cách thực hiện phép cộng theo cột dọc. -Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. - GV đọc: 245 + 312 - Yêu cầu HS nêu cách đặt phép tính và thực hiện phép tính. - Yêu cầu HS làm cột 1,3. HSG làm thêm cột 2 - GV thu và nhận xét 4 HS . - Bài 3: yêu cầu HSG đọc yêu cầu BT. - Gọi HS nêu cách xác định ¼ con vật. +Yêu cầu HS trả lời miệng giải thích vì sao? - Gv nhận xét bài vào vở. - Bài 4: Gọi HS đọc bài toán. - Yêu cầu HS thảo luận N 2 ( 1’) trả lời . - Bài toán cho biết gì ? - Bài toán hỏi gì ? - Ghi ghi tóm tắt lên bảng phụ. - GV chữa bài và nhận xét bài HS. + Bài 5: Gọi 1 em đọc yêu cầu BT. + Hãy nêu cách tính chu vi. - GV gắn nội dung BT 5 lên bảng phụ - Yêu cầu HS đọc các cạnh của hình tam giác. -Nhận xét các hoạt động. -Yêu cầu HĐTQ ôn nội dung bài - Nhận xét tiết học. 6. Hoạt động ứng dụng. -Về nhà hoàn thành bài tập vào vở. -Kể lại cho người thân nghe, chuẩn bị bài sau. -Hs nhắc lại mục tiêu. - Tính. - HS làm vào bảng con. + Đặt tính rồi tính. - HS trả lời. - Lớp làm bài vào vở. - Hình nào được khoanh vào ¼ số con vật. - 1hs đọc bài toán. - HS trả lời. - HS cả lớp làm vào vở Giải Sư tử nặng là: 210 + 18 = 228 (kg) ĐS: 228 kg. - Tính chu vi hình tam giác? - HS nêu. -HS làm bài vào vở. 1hs trình bày bảng nhóm. Giải Chu vi hình tam giác là: 300 + 400 + 200 = 900 cm. ĐS: 900cm. * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Đặt tính rồi tính. - 456 + 142; 213 + 345. HS tính bảng con. - Nhận xét HĐTQ. 7.Rút kinh nghiệm ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000 Tuần : 31 Tiết : 152 Ngày soạn:01/03/2018 Ngày dạy: /04/2018 I. MỤC TIÊU: - Nhận biết cách làm tính trừ không nhớ ( không nhớ) các số trong phạm vi 1000. - Biết cách làm tính trừ ( không nhớ ) các số trong phạm vi 1000. Biết trừ nhẩm các số tròn trăm. Biết giải toán về ít hơn. - Giáo dục HS làm tính đúng , trình bày sạch sẽ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV :Các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị (như tiết 137) HS : BT 1, 2, 4. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: .1. Khởi động : 1’ Hát 2. Oân bài:3’ * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Gọi HS thực hiện. 456 + 123 ; 673 + 212 - Nhận xét GV. TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 10’ 15’ 3’ 1’ 3.GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. - Nhận biết cách làm tính trừ không nhớ ( không nhớ) các số trong phạm vi 1000 4.Hoạt động cơ bản:Giới thiệu phép trừ các số có 3 chữ số (không nhớ). a) Giới thiệu phép trừ. - Yêu cầu HS lấy 6 thẻ trăm , 3 thẻ chục , 5 thẻ đơn vị. - Y/ c HS bớt đi 2 trăm, 1 chục , và 4 đơn vị. 635 – 124 = ? - Phép trừ này mỗi số có mấy chữ số? - Yêu cầu HS tìm kết quả. - GV thực hiện trên mô hình. b) Hd cách đặt tính cột dọc và cách tính cột dọc. 635 5 trừ 4 bằng 1, viết 1 214 3 trừ 1 bằng 2, viết 2 6 trừ 2 bằng 4, viết 4. Vậy 635 – 214 = ? 5.Hoạt động thực hành: -Bài 1: gọi HS đọc yêu cầu bài tập. -Gọi HS nhắc lại cách thực hiện phép trừ theo cột dọc. -Nhận xét , sửa sai. Bài 2: Yêu cầu gì? -Gọi HS nhắc lại cách đặt tính dọc -Yêu cầu HS làm bài vào vở cột 1,3, HSG làm cả bài. Bài 3. Yêu cầu gì? -GV hd mẫu. : 500- 200= 300 -GV đính bài tập lên bảng phụ yêu cầu HS trả lời miệng. Bài 4; Gọi HS đọc bài toán. - Yêu cầu HS thảo luận N 2 ( 1’) trả lời . - Bài toán cho biết gì ? - Bài toán hỏi gì ? - Ghi ghi tóm tắtï. - GV chữa bài HS. -Nhận xét các hoạt động. -Yêu cầu HĐTQ ôn nội dung bài - Nhận xét tiết học. 6. Hoạt động ứng dụng. -Về nhà hoàn thành bài tập vào vở. -Kể lại cho người thân nghe. - Chuẩn bị bài sau " luyện tập". -Hs nhắc lại mục tiêu. - HS thực hiện. - HS tiến hành bớt đi 214. - HS trả lời. - HS tìm kết quả - 1 em đọc đề tóm tắt HS lặp lại cách tính trên 635 – 214 = 421. + Tính -HS trả lời miệng. -HS tính vào bảng con cột 1,2. HSG làm tiếp cột . + Đặt tính rồi tính. -HS trả lời. -Cả lớp làm vào vở. - HS làm bài vào vở. + Tính nhẩm (theo mẫu) - HS trả lời miệng nối tiếp nhau. -HS thảo luận N 2 ( 1’) trả lời 1 HS bảng nhóm giải , lớp làm bài vào vở. Giải Số gà cần tìm là 183 - 121 = 62 (con) ĐS: 62 con. * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Hôm nay toán các bạn học bài gì? - Gọi HS nêu lại cách đặt tính và tính. 963 – 251 ; 276 – 53 7.Rút kinh nghiệm ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ LUYỆN TẬP Tuần : 31 Tiết : 153 Ngày soạn:01/03/2018 Ngày dạy: /04/2018 I. MỤC TIÊU: - Biết cách làm tính trừ ( không nhớ ) các số trong phạm vi 1000. trừ có nhớ trong phạm vi 100 - Biết giải bài toán về nhiều hơn. ( HSG : BT 5) - Giáo dục HS làm bài đúng trình bày rõ ràng, sạch sẽ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: viết sẵn nội dung bài tập 3.5 - HS: vẽ sẵn hình trong bài tập 2,4 + PBT ( BT 3) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động : 1’ Hát 2. Oân bài : 3’ * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Gọi 3 HS đặt tính và tính, lớp làm bảng con 542 - 100 ; 264 - 153 698 - 104 ; 789 - 163 -Nhận xét GV. TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 25’ 3’ 1’ 3.GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. - Biết cách làm tính trừ ( không nhớ ) các số trong phạm vi 1000. Trừ có nhớ trong phạm vi 100. 4.Hoạt động cơ bản : 5.Hoạt động thực hành:HD làm bài tập 1,2,3. + Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. - Yêu cầu HS làm lần lượt vào bảng con. - Nhận xét, sửa sai. - Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. GV hd mẫu. 682 351 - Cho HS làm bài vào vở. - GV thu bài, nhận xét. - Bài 3: yêu cầu gì? GV hd mẫu. Gọi HS trả lời. + Muốn tìm hiệu ta làm thế nào? + Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? + Muốn tìm số trừ ta làm thế nào? - GV yêu cầu HS làm bài vào PBT. - GV nhận xét bài HS. - Bài 4: Gọi 1 em đọc đề - Yêu cầu HS thảo luận N 2 ( 1’) trả lời . - Bài toán cho biết gì ? - Bài toán hỏi gì ? - Ghi ghi tóm tắt. Tóm tắt: Thành công: 865 HS Hữu Nghị ít hơn: 32 HS Hữu Nghị ? HS - GV thu bài, nhận xét. - Bài 5: HSG nêu yêu cầu. - GV gắn bài tập lên bảng. - Yêu cầu HS thảo luận ( 1’) tìm hình tứ giác có trong hình trên. -Gọi HS nêu kết quả. . -Nhận xét các hoạt động. -Yêu cầu HĐTQ ôn nội dung bài - Nhận xét tiết học. 6. Hoạt động ứng dụng -Về nhà hoàn thành bài tập vào vở. -Kể lại cho người thân nghe. - Chuẩn bị bài " Luyện tập chung". -Hs nhắc lại mục tiêu. + Tính - HS làm bài vào bảng con. + Đặt tính rồi tính. - HS quan sát. - HS lớp làm vào vở cột 1. HSG thêm cột 2,3. - 2 bạn đổi vở KT cho nhau. + Viết số thích hợp vào ô trống. - Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ. - Ta ấy hiệu cộng với số trừ. - Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu. - HS cả lớp làm vào PBT. - Các nhóm trình bày. - HS đọc đề toán. - HS thảo luận N 2 ( 1’) trả lời - HS lớp làm bài vào vở. Giải Trường Hữu Nghị có số HS là: 865 - 32 = 833 (HS) ĐS: 833 HS. - Khoanh vào chữ có kết quả đúng sô hình từ giác có trong hình vẽ. A . 1 B . 2 C. 3 D. 4 * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Gọi HS đặt tính và tính. 2hs thi tính nhanh 879-246, 568 -37. - Nhận xét, sửa sai. 7.Rút kinh nghiệm ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ LUYỆN TẬP CHUNG Tuần : 31 Tiết : 154 Ngày soạn:01/03/2018 Ngày dạy: /04/2018 I. MỤC TIÊU: - Biết làm tính cộng , trừ có nhớ trong phạm vi 100; trừ không nhớ các số có đến ba chữ số. - Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm . - Giáo dục HS làm bài đúng trình bày, sạch sẽ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. GV : BT 3 vào PBT. HS ; Chuẩn bị ND bài tập 1,2,4. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động : 1’ Hát 2. Oân bài:3’ * PCT HĐ TQ lên ôn bài -Gọi HS Đặt tính rồitính a) 456 – 124 ; 673 + 212 b) 542 + 100 ; 246 + 153 c) 698 – 104 ; 704 + 163. -Nhận xét GV. TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 25’ 3’ 1’ 3.GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. - Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100; trừ không nhớ các số có đến ba chữ số. 4.Hoạt động cơ bản: 5. Hoạt động thực hành :HD làm BT.. Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. -Gọi HS nhắc lại cách tính phép tính cộng có nhớ. -Lớp làm vào bảng con. Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. -Nêu cách trừ của phép trừ có nhớ -GV phát PBT. -Thu 5 tập HS nhận xét. Bài 3: HS nêu yêu cầu bài tập. -Hd mẫu: 700+ 300 = 1000. - Gọi HS trả lời miệng. -GV nhận xét. Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. - GV đọc bài tập. 351 + 216 - Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính . - Cho cả lớp làm vào tập cột 2. HSG làm thêm cột 3. -Thu 5 tập nhận xét. -Nhận xét các hoạt động. -Yêu cầu HĐTQ ôn nội dung bài - Nhận xét tiết học. 6. Hoạt động ứng dụng . - HSG Làm thêm BT 5. -Về nhà hoàn thành bài tập vào vở. -Kể lại cho người thân nghe, chuẩn bị bài sau. -Hs nhắc lại mục tiêu. + Tính. - Lớp làm vào bảng con. + Tính. - HS làm bài vào PBT. - Các nhóm trình bày bảng nhóm. + Tính nhẩm. - HS quan sát. - HS trả lời miệng nối tiếp. - HS nêu, - Lớp làm bài vào tập. -3 HS trình bày bảng nhóm. Mỗi nhóm một cột - Lớp nhận xét. * PCT HĐ TQ lên ôn bài -Gọi HS nhắc lại cách đặt tính và tính. - HĐTQ chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 1 HS bảng con đặt tính và tính. 7.Rút kinh nghiệm ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ÔN TẬP CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ. Tuần : 31 Tiết : 155 Ngày soạn:01/03/2018 Ngày dạy: /04/2018 I. MỤC TIÊU: - Biết làm tính cộng , trừ có nhớ trong phạm vi 100; trừ không nhớ các số có đến ba chữ số. - Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm . - Giáo dục HS làm bài đúng trình bày, sạch sẽ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. -GV: Các phép tính cộng trừ trong phạm vi 1000. - HS : BT/SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động : 1’ Hát 2. Oân bài: 3’ * PCT HĐ TQ lên ôn bài -Gọi HS nêu lại cách đặt tính và tính. - Lớp làm bài vào bảng con. 469 – 236, 576 - 323 -Nhận xét GV. TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 7’ 18’ 3’ 1’ 3.GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. - Biết làm tính cộng , trừ có nhớ trong phạm vi 100; trừ không nhớ các số có đến ba chữ số. 4.Hoạt động cơ bản: Ôân tập phép tính cộng trong PV 1000. -Yêu cầu HS tìm tờ giấy bạc 100đ. - Khi muốn mua, bán chúng ta sử dụng vật gì để thanh toán. - Nêu cacù tờ giấy bạc mà em biết? + Vì sao em biết đó là tờ giấy 100 đồng? - Giới thiệu cho HS quan sát trên 2 mặt của từng tờ giấy bạc. Nêu đặc điểm của từng tờ giấy bạc.HS thảo luận N 2 ( 2’). - GV nhận xét. 5.Hoạt động thực hành : Hd làm BT. -Bài 1: Yêu cầu gì? - Yêu cầu HS nêu cách đổi tiền từ tờ giấy bạc lớn thành tờ giấy bạc có giá trị bé hơn. - Tờ 200 đồng đổi lấy tờ 100 đồng. - Tờ 500 đồng đổi lấy tờ 100 đồng. - Tờ 1000 đồng đổi lấy tờ 100 đồng. GV nhận xét. -Bài 2: Yêu cầu gì? -GVHD. 200đ + 200đ + 200đ = 600 đ. Yêu cầu HS nêu miệng kết quả. -Bài 3: HS nêu yêu cầu BT. + Muốn biết chú lợn nào nhiều tiền nhất ta phải làm thế nào? -Yêu cầu HSG thảo luận N 2 ( 2’ ) trả lời. + Các chú còn lại chứa bao nhiêu tiền? + Xếp số tền có trong mỗi chú lợn theo thứ tự từ bé đến lớn. -Bài 4: yêu cầu gì? GV HD : 100 đồng + 400 đồng= ? - Yêu cầu HS tự làm vào vở. - Thu bài và nhận xét. -Nhận xét các hoạt động. -Yêu cầu HĐTQ ôn nội dung bài - Nhận xét tiết học. 6. Hoạt động ứng dụng -Về nhà hoàn thành bài tập vào vở. -Kể lại cho người thân nghe. -Chuẩn bị bài sau “Oân tập” -Hs nhắc lại mục tiêu. - HS quan sát các tờ giấy bạc loại 100đ, 200đ, 500đ, 1000đ. - HS trả lời. - HS nêu. -Vì có số 100 và dòng chữ “ một trăm đồng”. -Lấy tờ giấy 200đ - HS quan sát và thảo luận N 2 ( 2’). - Đại diện nhóm trình bày. - Lớp theo dõi nhận xét. + Đổi tiền. -200đ đổi được 2 tờ giấy bạc loại 100đ. -500đ đổi được 5 tờ giấy bạc loại 100đ. Vì 100 đồng + 100đ + 100đ + 100đ + 100đ = 500đ. - Lớp theo dõi nhận xét. + Số? -HS nêu miệng kết quả nối tiếp nhau. - Lớp theo dõi nhận xét. -Chú lợn nào chứa nhiều tiền nhất? -Ta tính tổng số tiền của mỗi chú lợn. - HS quan sát và trả lời. -Chú lợn chứa nhiều tiền nhất là chú lớn D, chứa 800đ. -A chứa 500đ, B 600đ, C chứa 700đ. 500đ < 600đ < 700đ < 800đ - HS quan sát làm bài. -HS cả lớp làm vào vở. * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Tổ chức thi đổi nhanh tờ giấy bạc lớn thành tờ bạc nhỏ. 2 đội tham gia. -Nhận xét, tuyên dương. 7.Rút kinh nghiệm ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ÔN TẬP Tuần : 32 Tiết : 156 Ngày soạn:01/03/2018 Ngày dạy: /04/2018 I. MỤC TIÊU: - Biết cách làm tính trừ ( không nhớ ) các số trong phạm vi 1000. - Biết giải bài toán về nhiều hơn. - Giáo dục HS làm bài đúng trình bày rõ ràng, sạch sẽ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: viết sẵn nội dung bài tập 3. - HS: vẽ sẵn hình trong bài tập 2,4 + PBT ( BT 3) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động : 1’ Hát 2. Oân bài: 3’ * PCT HĐ TQ lên ôn bài - Gọi 3 HS đặt tính và tính, lớp làm bảng con 542 - 100 ; 264 - 153 698 - 104 ; 789 - 163 -Nhận xét GV . TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 2’ 25’ 3’ 1’ 3.GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu. - Biết cách làm tính trừ ( không nhớ ) các số trong phạm vi 1000. - Biết giải bài toán về nhiều hơn. 4.Hoạt động cơ bản. 5.Hoạt động thực hành:HD làm bài tập. Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. - Yêu cầu HS làm lần lượt vào bảng con. - Nhận xét, sửa sai. - Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. GV hd mẫu. 682 351 - Cho HS làm bài vào vở. - GV thu bài, nhận xét. - Bài 3: yêu cầu gì? GV hd mẫu. Gọi HS trả lời. + Muốn tìm hiệu ta làm thế nào? + Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? + Muốn tìm số trừ ta làm thế nào? - GV yêu cầu HS làm bài vào PBT. - GV nhận xét bài HS. - Bài 4: Gọi 1 em đọc đề - Yêu cầu HS thảo luận N 2 ( 1’) trả lời . - Bài toán cho biết gì ? - Bài toán hỏi gì ? - Ghi ghi tóm tắt ï. Tóm tắt: Tam Nông: 965 HS Tràm Chim ít hơn: 42 HS Hữu Nghị ? HS - Thu bài HS nhận xét. -Nhận xét các hoạt động. -Yêu cầu HĐTQ ôn nội dung bài - Nhận xét tiết học. 6. Hoạt động ứng dụng -Về nhà hoàn thành bài tập vào vở. -Kể lại cho người thân nghe. - Chuẩn bị bài " Luyện tập chung". -Hs nhắc lại mục tiêu. + Tính - HS làm bài vào bảng con. + Đặt tính rồi tính. - HS quan sát. - 3 HS bảng nhóm - lớp làm vào vở cột 1. HS G thêm cột 2,3. - 2 bạn đổi vở KT cho nhau. + Viết số thích hợp vào ô trống. - Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ. - Ta ấy hiệu cộng với số trừ. - Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu. - 1 HS bảng nhóm - cả lớp làm vào PBT. - Các nhóm trình bày. - HS đọc đề toán. - HS thảo luận N 2 ( 1’) trả lời - 1 HS bảng nhóm, lớp làm bài vào vở. Giải Trường Tràm Chim có số HS là: 965 - 42 = 923 (HS) ĐS: 923 HS. * PCT HĐ TQ lên ôn bài. - Gọi HS đặt tính và tính. 2hs thi tính nhanh 879-246, 568 -37. 7.Rút kinh nghiệm ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ LUYỆN TẬP CHUNG Tuần : 32 Tiết : 157 Ngày soạn:01/03/2018 Ngày dạy: /04/2018 I. MỤC TIÊU: - Biết ca

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTOAN 2Tuan 27-35 VNENVIENLUA.doc