Một số bài toán trắc nghiệm Lớp 8 - Phần Đại số

9/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Hình bình hành là một tứ giác

A. có 2 cạnh đối song song;

B. có 2 cạnh đối bằng nhau;

C. có 2 cạnh đối song song và bằng nhau;

D. cả 3 câu trên đều đúng;

 

10/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Hình bình hành là một tứ giác

A. có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường;

B. có 2 đường chéo bằng nhau;

C. có 2 đường chéo vuông góc;

D. cả 3 câu trên đều sai.

 

doc23 trang | Chia sẻ: leddyking34 | Ngày: 04/06/2013 | Lượt xem: 7316 | Lượt tải: 51download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Một số bài toán trắc nghiệm Lớp 8 - Phần Đại số, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
45 phút) ĐỀ I 1/Viết bảy hằng đẳng thức đang nhớ. Tính nhanh 872 +26.87+132. 2/Rút gọn các biểu thức sau:(2x+1)2 +2(4x2 -1) + (2x-1)2 (x2 -1)(x+2)-(x-2)(x2 +2x+4) 3/Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2-y2 -5x+5y; 5x3 -5x2y -10x2 +10xy; 2x2- 5x -7; 4/ Làm phép chia: (x4 - 2x3 +4x2 -8x) : ( x2 +4). 5/ Chứng minh rằng : x2 - 2x +2 > 0 với mọi x. ĐỀ II/ 1/ Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B ? Tìm n Zđể A chia hết cho B, biết A=-6xn y7; B = x3 yn. 2/ Rút gọn cac biểu thức sau: (3x-1)2 + 2 ( 3x-1 ) ( 2x+1 ) +(2x+1) 2; ( x2 +1) (x-3) – (x -3)(x2 +3x +9); 3/ Phân tích đa thức thành nhân tử: x3 -3x2 +1 -3x; 3x2 -6xy +3y2 -12z2; 3x2 -7x – 10. 4/Làm phép chia: ( x4 +2x3 +10x -25 ) : ( x2 +5 ). 5/ cứng minh rằng : n4 + 2n3 –n2 -2n chia hết cho 24 với mọi n Z. ĐỀ 3/ Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức. Rút gọn các biểu thức sau: a/ (2x+3)2 +(2x+5)2 -2(2x+3)(2x+5) b/ (x-3) (x+3) – (x-3) 2 Tính nhanh cá biểu thức sau: a/ 532 +472 + 94.53 b/ 502 -492 +482 +472 +...+ 22 +12. Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a/ x4 + 1 – 2x2 ; b/ 3x2 -3y2 – 12x + 12y; c/ x2 - 3x +2. Tìm số a để đa thức x3 – 3x2 + a chia hết cho đa thức x-2 KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM I/ Điền dấu “ x” vào ô thích hợp Câu Nội dung Đúng Sai 1 (x – 1 )2 = 1 – 2x + x2 2 ( x + 2)2 = x2 + 2x + 4 3 ( a + b) ( a – b ) = ( b – a ) 2 4 -x2 +6x – 9 = - ( x – 3 )2 5 -3x- 6 = -3( x-2) 6 -16x +32 =-16 (x + 2) 7 -( x – 5 )2 =( -x + 5 )2 8 -( x – 3)3 = (-x – 3)3 9 (x3 -1) : ( x – 1) = x2 + 2x + 1 10 ( X3 +8 ): ( x2 +2x +4) = x+2 II/ Hãy đánh dấu “x” vào ô mà em cho là đúng 1. x2 - 2x + 1 tại x= -1 có giá trị là: 0 2 4 -4 : 2. x2 - 4x + 4 tại x=2 có giá trị là 16 4 0 -8 KIỂM TRA 15 PHÚT- MÔN ĐẠI SỐ 8- ( BÀI SỐ 1 ) Điểm Lời phê của giáo viên Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời dúng ( từ bài số 1 đến bài số 10 ) 1/ Kết quả phép tính nhân : - xy(2x - xy +x3 ) là : A. -2xy + x2y2 + x3y B.. -2x 2y + x2y2 - x4y C. 2x 2y + x2y2 + x4y D. -2x 2y + x2y2 - x3y 2/ Kết quả phép tính nhân : (x+0,5)(x2 + 2x – o,5) là: A. x3 + 2,5x2 +0,5x – 0,25; B. x3 + 2,5x2 +0,5x + 0,25; C. x3 + 2,5x2 -0,5x – 0,25; D. x3 + 2,5x2 +1,5x – 0,25; 3/ Kết quả phép tính : ( + 2y )2 là: A. + 4y2 ; B. + 4y + 4y2 ; C. + 2Y + 4y2 ; D. +2y + 4y2 ; 4/Kết quả phép tính : ( x -0,5 )2 là: A. x2 - x +0,25;. B. x2 – 0,25 ; C. x2 – 0,5x + 2,5 ; D. x2 – 0,5x + o,25 ; 5/ /Kết quả phép tính ( 0,2 - x )(0,2 + x ) là: A. 0,4 - x2 ; B. 0,04 - x2 ; C. 0,04 - x2 ; D. 0,04 - x ; 6/ /Kết quả thực hiện phép tính ( 2x- )2 là : A. 8x3 -; B. 8x3 -2x2 + x - ; C. 8x3 -4x2 + x - ; D. 8x3 -4x2 + 6x - ; 7/ Kết quả phân tích đa thức ( 0,001x3 + ) thành nhân tử là : A. (0,001x + )(0,01x2 – 0,025x +) ; B. (0,1x + )(0,001x2 – 0,025x +) C. (0,1x + )(0,01x2 – 0,25x +) D. (0,1x + )(0,01x2 – 0,025x +) 8/Kết quả phân tích đa thức 5x2 (xy – 2y)- 15x(xy - 2y)thành nhân tử là : A.(xy – 2y)( 5x2 – 15x) ; B. y(x – 2) ( 5x2 – 15x) ; C. y(x – 2) 5x (5x – 3) ; D. (xy – 2y) 5x (x – 3) ; 9/Kết quả phân tích đa thức x2 (x – y – ( x - y)thành nhân tử là : A. (x – y)x2; B. (x – y)(x – 1)(x + 1); C.(x – y) (x2 + 1); D. Cả 3 câu trên đều đúng 10/ Kết quả phân tích đa thức 0,16 – x2 – y2 + 2xy thành nhân tử là : A. 0,4(x - y)( x – y) B. (0,4 + x – y)(0,4 – x – y) C. (0,4 + x – y)(0,4 – x + y) D. (0,4 + x + y)(0,4 – x – y) 11/Kết quả phân tích đa thức y2 – x2 – 6x – 9 thành nhân tử là : A. y(x + 3)(x + 3) B. (y+x+3)( y – x - 3) C. (y+x+3)( y + x -3) D. cả 3 câu trên đều sai 12/quả phân tích đa thức x(x – 2) + x – 2 thành nhân tử là A. (x – 2)x ; B. (x – 2)2x C. x(2x – 4) ; D. (x – 2)(x+1) 13/ Kết quả phân tích đa thức x2 – y2 - y - 1 thành nhân tử là A. (x + y +1)(x – y – 1 ); B.(x – y)(x+ y) – 2y – 1; C. x(y + 1)(y + 1); D. (x + y +1)(x – y +1); 14/ Kết quả phân tích đa thức 8x – 16 – x2 thành nhân tử là A. (x - 4 )2 B. ( 4 – x )2 C. – (x – 4 )(4 – 4 ) D. - (4 – x )( x – 4 15/ Kết quả phân tích thành nhân tử đa thức a x2 – a x – a y2 –ay được ghi ở cột A. Hãy viết luận cứ mỗi khẳng định vào ô trống tương ứng ở cột B. A. Các khẳng định B. Luận cứ của các khẳng định a (x2 – y2 – x – y ) Nhóm hạng tử 1 với 3 và 2 với 4 và đặt a làm nhân tử chung. a[ (x2 – y2 – x – y )] a[ (x + y ) (x – y ) – (x + y)] a ( x + y) (x – y – 1 ) 16/ Kết quả phân tích thành nhân tử đa thức x3 – x + 3x2y + y3 – y được ghi ở cột A. Hãy viết luận cứ mỗi khẳng định vào ô trống tương ứng ở cột B. A. Các khẳng định B. Luận cứ của các khẳng định (x3 + 3x2y +3xy2 +y3) – (x + y) Nhóm hạng tử 1 với 3 và 2 với 4 và đặt a làm nhân tử chung. ( x + y)3 – (x + y ) (x + y)[ (x + y ) (x + y )2 – 1 ] (x = y ) ( x + y + 1) (x + y – 1 ) 17/ Phân tích thành nhân tử đa thức x2 +5x – 6 bằng cách viết kết quả tìm được vào ô trống tương ứng trong bảng. A.Luận cứ của các khẳng định B. Các khẳng định Viết hạng tử 5x = 6x – x Nhóm thành 2 nhóm với hạng tử thích hợp Đặt nhân tử chung cho mỗi nhóm Kết quả phân tích thành nhân tử là 18/ Phân tích thành nhân tử đa thức 0,5x4 + x3 + 0,5x2 bằng cách viết kết quả tìm được vào ô trống tương ứng trong bảng. A.Luận cứ của các khẳng định B. Các khẳng định Đặt nhân tử chung của các hạng tử 0,5x2 (x2 + 2x + 1) Đa thức trong dấu ngoặc có dạng (A+ B)2 Kết quả phân tích thành nhân tử là 19/ Phân tích thành nhân tử đa thức x(x+y)2 – x( x - y )2 bằng cách viết kết quả tìm được vào ô trống tương ứng trong bảng. A.Luận cứ của các khẳng định B. Các khẳng định Đặt nhân tử chung của các hạng tử x [ ( x + y )2 – ( x – y )2] Đa thức trong dấu [ ] có dạng A2 – B2 Kết quả phân tích thành nhân tử là 20/ Phân tích thành nhân tử đa thức 0,49 – x2 – 4y2 – 4xy bằng cách viết kết quả tìm được vào ô trống tương ứng trong bảng. A.Luận cứ của các khẳng định B. Các khẳng định Nhóm các hạnh tử 2,3,4 thành một nhóm và đưa vào trong dấu ngoặc Đa thức đã cho có dạng A2 – B2 Kết quả phân tích thành nhân tử là 21/ Phân tích thành nhân tử đa thức x2 + x - 6 bằng cách viết kết quả tìm được vào ô trống tương ứng trong bảng. A.Luận cứ của các khẳng định B. Các khẳng định Viết hạng tử x = 3x – 2x Nhóm 2 hạng tử thích hợp vào một nhóm Đặt nhân tử chung của mỗi nhóm Kết quả phân tích thành nhân tử là 22/ Phân tích thành nhân tử đa thức x3 + 5x2 +6x bằng cách viết tiếp kết quả tìm được vào ô trống tương ứng trong bảng. A.Luận cứ của các khẳng định B. Các khẳng định Đặt nhân tử chung của mỗi các hạng tử Xét đa thức trong dấu ngoặc,viết hạng tử 5x = 2x + 3x Nhóm 2 hạng tử thích hợp vào một nhóm Đặt nhân tử chung của mỗi nhóm Kết quả phân tích thành nhân tử là 23/ Phân tích thành nhân tử đa thức 9y – x2 + 2xy2 – y3 bằng cách viết tiếp kết quả tìm được vào ô trống tương ứng trong bảng A.Luận cứ của các khẳng định B. Các khẳng định Đặt nhân tử chung của các hạng tử y(9 – x2 +2xy – y2) Đa thức trong dấu ngoặc có dạng A2 – B2 A2 – B2 = (A – B) (A + B) Kết quả phân tích thành nhân tử là 24/ Phân tích thành nhân tử đa thức x2 - x - bằng cách viết tiếp kết quả tìm được vào ô trống tương ứng trong bảng. A.Luận cứ của các khẳng định B. Các khẳng định Đặt nhân tử chung của mỗi các hạng tử (2x2 – 5x – 7 ) Xét đa thức trong dấu ngoặc,viết hạng tử - 5x = 2x – 7x Nhóm 2 hạng tử thích hợp vào một nhóm Đặt nhân tử chung của mỗi nhóm Kết quả phân tích thành nhân tử là 25/ Điền đa thức thích hợp vào ô trống x2 - x + × x – 2 - x2 + x - + x3 - x2 + x - 26/ Điền đa thức thích hợp vào ô trống 0,3 x2 + 0,7x – 3,2 × 0,1x - 1 0,03x3 + 0,07x2 -1,02x – 0,32x 0,03x3 – 0,23x2 - 1,02x + 3,2 27/ Điền đa thức thích hợp vào ô trống x2 – 2x + 3 × x - - x2 +x - 1 x3 +x2 +x 28/ Điền đa thức thích hợp vào ô trống a) (- 2x5 + 3x2 - 4x3 ) : 2x2 = b) ( 3xy2 – 2x2y +x3 ) : = - 6y2 + 4 xy – 2x2 ; c) : - 4x2 = - 3x3y - x2 + 2y2 29/ Điền đa thức thích hợp vào ô trống a) 4x2 – 9y2 ) : ( 2x + 3y) = b) 0,25 - x2 ) : = 0,5 + x ; c) : (x + y) = ( x + y) 30/ Điền đa thức thích hợp vào ô trống a) ( - 0,5x2 +xy – 0,5y2) : 0,5(y – x) = b) (27x3 + 1) : = 9x2 -3x + 1; c) : ( - x ) = + + x2 ; 31/ Điền đa thức thích hợp vào ô trống a) 125x3 – 1) : ( 5x – 1 ) = b) (0,3x2 – 0,6xy + 0,3y2) : = (x - y ) c) : x + y = ( x + y ) :32/ Điền đa thức thích hợp vào ô trống a) [ (a – b )3 + (a – b )2 ] : ( b – a )2 = b) (x3 + 8y 3 ) : = x2 – 2xy +4y2; c) : (5x – 10y ) = (x – 2y )2 ; 33/ Viết số thứ tự chỉ đa thức ở cột A , đặt vào vị trí (...) phù hợp ở cột B để được kết quả phân tích đa thức thành nhân tử . A B 1. 1- 2x + x2 2. 2y + 1 + y2 3. 4x2 - 4x + 1 4. 0,01 – x2 5. 1 + 3x + 3x2 + x3 6. – 8 + 12x – 6x2 + x3 7. x + x4 8. 8x + x2 + 16 9. x2 – 4 + y2 – 2xy 10. x2 + 11. 49 – x2y2 ... (x – y +2 ) ( x – y – 2) ... ( 7 – xy) ( 7 + xy ) ... (x + 4) (x +4 ) ... ( 1 – x ) ( 1 – x ) ... ( 1+y) (1+y) ... x (x +1) (x2 – x +1) ... (2x – 1)(2x – 1) ... (1+x) (1+x) (1+x) ... (x – 2) (x – 2) (x – 2) ... (0,1 – x ) (0,1 + x ) 34/ Viết số thứ tự chỉ đa thức ở cột A , đặt vào vị trí (...) phù hợp ở cột B để được kết quả phân tích đa thức thành nhân tử . A B 1. x4 - 27 2. 4 + x2y2 4xy 3. 25x – x3 4. x2 + 0,01 5. 8x3 – y3 6. x3 + 27 7. – 1 + x2 y2 +2xy 8. 10x2 +x3 +25x 9. x2 + 0,2x -0,99 10. x3 - 11. 5 – 4x - x2 ... x(x+5)(x+5) ... (x+1,1)(x – 0,9) ... x (x - ) (x + ) ... ( x+5 ) ( 1 – x ) ... x ( x - 3 ) (x2 + 3x +9) ... (2+xy) (2+xy) ... x(5 – x)(5+x) ... (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) ... (x + 3)(x2 – 3x +9) ... (x + y – 1)(x+y+1) 35/ Viết số thứ tự chỉ đa thức ở cột A , đặt vào vị trí (...) phù hợp ở cột B để được kết quả phân tích đa thức thành nhân tử . A B 1. x (x – y) – y (y – 1) 2. x2 (y – 1) + y2 (1 – y) 3. x (y – 1) + (y – 1) 4. x (y – 1 ) – y + 1 5. 10x ( x – y) – 6y (y – x) 6. (x + y)3 – (x – y)3 7. x2 -3x + xy – 3y 8. x2 +4x – y2 +4 9. x2 + 4x – y2 + 4 10. (3x – 1)2 – (x+3)2 11. 6x( x – 3) + 3 – x ... 2y (y2 +3x2 ) ... 2 (5x+3y) (x – y) ... (y – 1) (x – 1) ... (x+2+y) (x+2 – y) ... (4x+2) (2x – 4) ... (x – 3) (6x – 1) ... (y – 1) (x – y) ... (x – y) (x+y)(y – 1) ... (x+1) (y – 1) ... (x – y) (x + 1) ... (x – 3) (x+y) 37/Điền dấu “x” vào ô Đ(đúng), S(sai) tương ứng với các khẳng định sau: Các khẳng định Đ S Nếu x= 1;y=0 thì giá trị biểu thức x(x – y) + y(x – y) bằng 1 Điều kiện của n đẻ phép chia x2005 : x2n +1 thực hiện được là n N và n > 1002 ( x - )2 = ( - x )2 với mọi x Với n N ; n 2 và x 0 ta có x 3 : x2 n – 1 = x4 – 2 n 38/Điền dấu “x” vào ô Đ(đúng), S(sai) tương ứng với các khẳng định sau: Các khẳng định Đ S Với n N ; ; n 2 và y 0 thì y 2004 : y n – 2 = y2002 - n Kết quả phép chia x3 – 3x2 +x – 3 cho x2 +1 là x - 3 x(x – 2 ) + x – 2 = 0 nếu x=2 hoặc x=1 Kết quả phép nhân (x – 5)(2x + 5) là 2x2 - 25 39/Điền dấu “x” vào ô Đ(đúng), S(sai) tương ứng với các khẳng định sau: Các khẳng định Đ S Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 – 2x + 7 là 6 tại x= 1 Điều kiện của n để phép chia yn +1 : y5 thực hiện được là : n N và n 4 Nếu x = 1; y = - 1 thì giá trị biểu thức ( x2y2004)2 : x2 y2004 bằng - 1 Nếu x = - thì giá trị biểu thức ( x2 – x + ) bằng 40 / Điền dấu “x” vào ô Đ(đúng), S(sai) tương ứng với các khẳng định sau: Các khẳng định Đ S Nếu y = 1 hoặc y = thì giá trị biểu thức 4y(y – 1) – (y – 1) = 0 Giá trị biểu thức (x + 1)3 – (5 + 3x + 3x2 + x3) không phụ thuộc vào biến x Với n N thì biểu thức x3 + 3x2 + 2x là tích của 3 số tự nhiên liên tiếp Nếu x = 1; y = 2 thì giá trị biểu thức 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = 1 HÌNH HỌC : CHƯƠNG I : TỨ GIÁC 1/ Ghép mỗi câu ở cột A với một trong các dòng ở cột B để được một khẳng định đúng. A B 1. Hình thang là tứ giác có 2. Hình thang cân là hình thang 3. Hình thang vuông là hình thang 4. Hình bình hành là tứ giác có 5. Hình chữ nhật là tứ giác có 6. Hình thoi là tứ giác có 7. Hình vuông là tứ giác có 8. 4 cạnh bằng nhau 9. 4 góc bằng nhau 10. 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau 11. có 2 đường chéo bằng nhau 12. Có 1 góc vuông 13. 2 cạnh đối song song 14. các cạnh đối song song 2/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Một tứ giác có nhiêu nhất A. 4 góc nhọn B. 3 góc nhọn C. 2 góc nhọn D. 1 góc nhọn 3/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Một tứ giác có nhiêu nhất A. 1 góc vuông B. 2 góc vuông C. 3 góc vuông D. 4 góc vuông 4/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Một tứ giác có nhiêu nhất A. 4 góc tù B. 3 góc tù C. 2 góc tù D. 1góc tù 5/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Nếu hình thang có 2 cạnh bên song song thì 2 cạnh bên bằng nhau; 2 cạnh đáy bằng nhau; 2 cạnh bên bằng nhau và 2 cạnh đáy bằng nhau; cả 3 câu trên đều sai; 6/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Nếu một hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau thì A. 2 cạnh bên song song; B. 2 cạnh bên bằng nhau; C. 2cạnh bên song song hoặc 2 cạnh bên bằng nhau; D 2 cạnh bên song song và hai cạnh bên bằng nhau; 7/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng . Hình thang vương là tứ giác có 2 góc vuông; có 2 góc kề với một cạnh bằng nhau; Có 2 góc kề với một cạnh bằng 90o; cả 3 câu trên đều sai. 8/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Hình thang cân là hình thang có 2 đường chéo vuông góc với nhau; có 2 đường chéo vuông góc với nhau; có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường; cả 3 câu đều đúng; 9/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Hình bình hành là một tứ giác có 2 cạnh đối song song; có 2 cạnh đối bằng nhau; có 2 cạnh đối song song và bằng nhau; cả 3 câu trên đều đúng; 10/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Hình bình hành là một tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường; có 2 đường chéo bằng nhau; có 2 đường chéo vuông góc; cả 3 câu trên đều sai. 11/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Hình chữ nhật là Một tứ giác có một góc vuông; Một tứ giác có 2 góc vuông; C. Một tứ giác có 3 góc vuông; D. Cả 3 câu trên đều sai ; 12/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Hình thoi là tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau; có các cạnh đối bằng nhau; có các cạnh liên tiếp bằng nhau; cả 3 câu đều đúng; 13/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Hình thoi là tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau; có 2 đường chéo vuông góc; có 2 đường chéo bằng nhau và vuông góc; có 2 đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. 14/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Hình vuông là tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau và vuông góc; có 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường; có 2 đường chéo vuông góc tại trung điểm mỗi đường; cả 3 câu trên đều sai. 15/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Hình vuông là Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau ; Hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc ; Hình chữ nhật có 1 đường chéo là phân giác của 1 góc; cả 3 câu trên đều đúng. 16/ Tìm x trên các hình 2,2 và 3. Hãy viết tiếp các luận cứ của mỗi khẳng định vào ô trống tương ứng trong bảng. Hình các khẳng định Luận cứ của các khẳng định 1 X= 70o 2 X= 65o 3 X= 100o 17/ Cho tứ giác ABCD như hình vẽ. Chứng minh rằng B1 = D1 = A + C. Hãy viết tiếp luận cứ của khẳng định vào ô trống tương ứng trong bảng sau; Xác khẳng định Luận cứ của các khẳng định B1 = D1 = A + C B1 + B2 = D1 + D2 = B1 + D1 + B2 + D2 = Mà A + C + B2 + D2 = Vậy: 18 Tính các góc của một tứ giuác ABCD, biết A : B : C : D = 1 : 2 : 4 :5 Hãy viết tiếp luận cứ của khẳng định vào ô trống tương ứng trong bảng sau Các khẳng định Luận cứ của khẳng định A = 30O B = 60O C = 120O D = 150O 19/ Điền dấu X vào ô đúng ( Đ ) sai (S) tương ứng với các khẳng định sau: Các khẳng định Đ S a) Hình thang là tứ giác có 2 cạnh đối song song b) Mọi tính chất có ở hình tứ giác thì cũng có ở hình thang c) Mọi tính chất có ở hình thang thì cũng có ở hình tứ giác 20/ Điền dấu X vào ô đúng ( Đ ) sai (S) tương ứng với các khẳng định sau: Các khẳng định Đ S a) Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân b) Mọi tính chất có ở hình thang cân thì cũng có ở hình thang c) Mọi tính chất có ở hình thang cân thì chưa chắc có ở hình thang 21/ Điền dấu X vào ô đúng ( Đ ) sai (S) tương ứng với các khẳng định sau: Các khẳng định Đ S a) Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông b) Hình chữ nhật cũng là hình thang vuông c) Mọi tính chất có ở hình thang vuông thì cũng có ở hình thang 22/ Điền dấu X vào ô đúng ( Đ ) sai (S) tương ứng với các khẳng định sau: Các khẳng định Đ S a) Hai cạnh đáy của hình thang bao giờ cũng bằng nhau b) Hai cạnh bên của hình thang bao giờ cũng không song song c) Hình chữ nhật cũng là một hình thang cân 23/ Điền dấu X vào ô đúng ( Đ ) sai (S) tương ứng với các khẳng định sau: Các khẳng định Đ S a) Hình thang cân có 2 đường chéo bằng nhau b) Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân c) Tứ giác có một góc bằng 90o là hình thang vuông 24/ Tứ giác ABCD có AB= BC đường chéo AC là phân giác của góc A. Chứng minh rằng ABCD là hình thang. Hãy viết tiếp vào các ô trống trong bảng sau: Các khẳng định Luận cứ của các khẳng định Tam giác ABC cân tại B A1 = C1 (*) A1 = A2 (*’) C1 = A2 Suy ra từ (*) và (*’) Vậy BC // AD ABCD Là hình thang 25/ Cho ABCD là hình thangcó AB =BC (BC// AD) Chứng minh rằng AC là phân giác của A Hãy viết tiếp vào các ô trống trong bảng sau: Các khẳng định Luận cứ của các khẳng định Tam giác ABC cân tại B A1 = C1 A2 = C1 A1 = A2 AC là phân giác của góc A 26/ Cho ABCD là hình thang có đường chéo AC Là phân giác Chứng minh rằng AB = BC Hãy viết tiếp vào các ô trống trong bảng sau: Các khẳng định Luận cứ của các khẳng định BC // AD A1 = C1 A2 = A1 C1 = A1 AB = BC 27/ Hãy khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng. Tam giác ABC vuông cân tại A. Vẽ MB vuông góc với BC sao cho BM = BC. Hình tạo thành ABMC là hình: Tứ giác Hình thang Hình thang vuông Hình thang cân 28/ Hãy khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng. M là một điểm nằm trong tam giác ABC . Nối M với B và C. Từ M vẽ E F// BC. Trên hình vẽ tạo thành có: a) Một hình thang; b) Hai hình thang; c) ba hình thang; d) bốn hình thang; 29/ Hãy khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng. Hình vẽ bên có AB//PQ //MN //DC . Trên hình vẽ có: 3 hình thang 4 hình thang 5 hình thang 6 hình thang 30/ Hãy khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng. Quan sát hình vẽ , với các điều kiện đã cho, góc DBC là: góc tù ; góc vuông ; góc nhọn ; góc bù với góc DCB. 31/ Xem hình vẽ , biết rằng AB = AC ; BM = CN. Hoàn chỉnh bảng sau để chứng minh được tứ giác BMNC là một hình thang cân. Các khẳng định Luận cứ của các khẳng định B = C = (*) B = C = M = N M = N = (*’) Tứ giác BMNC là hình thang cân 32/ Xem hình vẽ, hoàn chỉnh bảng sau để chứng minh được tứ giác ACBD là hình thang cân. Các khẳng định Luận cứ của các khẳng định A1 = C1 = ...... (*) D1 = B1 = .......(*’) A1 = C1 = B1 = D1 AC//BD; DC = AB Tứ giác ACBD là hình thang cân 33/ Các khẳng định sau là đúng hay sai? Các khẳng định Đ S Tam giác đều nhận đường cao là trục đối xứng của nó b) Hình thang cân nhận đường thẳng đi qua trung điểm của 2 cạnh bên là trục đối xứng c) Đường tròn nhận đường kính là trục đối xứng Chưong II/ PHÂN THỨC ĐÁI SỐ Hãy khoanh chữ đứng trước tròn trước câu trả lời đúng( từ bài số 1 đến bài số 4) 1/Phân thức rút gọn thành A. B. C. 2/. Phân thức rút gọn thành A. B. -x C. 3/ Phân thức rút gọn thành A. B. C. 4/Phân thức rút gọn thành A. – B. C. Chương III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẢN Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúngtrong mỗi bài tập từ 1 đến 16 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất có một ẩn số? A/ x – 1 ; B/(x – 1)(x – 2) ; C/ ax + b = 0 ; D/ 2x +1 = 3x +5; phương trình 2x +3 = x+5 có nghiệm là B. C. 0 D. 2 phương trình x2 = - 4 Có 1 nghiệm x = – 2; Có 1 nghiệm x = 2; Có 2 nghiệm x = 2 và x = - 2 Vô nghiệm X = 1 là nghiệm của phương trình A . 3x + 5 = 2x +3; B. 2(x – 1 ) = x – 1 C. – 4x +5 = - 5x – 6 D. X+1 = 2(x + 7) Phương trình -0,5x – 3 = - 3 có nghiệm là: A. 1; B. 2; C. -1 D. -2 Phương trình 2x : = có nghiệm là: ; B. ; C. 1 D. 0 Phương trình = 1 có nghiệm là A. -1; B. 2; C. 0,5 D. -2 Phương trình 2x + k = x – 1 nhận x=2 là nghiệm khi: A. k =3; B. k = -3; C. k =0 D. k =1 Phương trình 3 – mx = 2 nhận x=1 là nghiệm khi: A. m =0; B. m = -1; C. m =1 D. m = 10. Phương trình |x| có tập nghiệm S là: A {1}; B. {-1}; C. {-1}; D. Ø 11 . Phương trình |x| = 2 có tập nghiệm S là: A {2}; B. {- 2}; C. {-2; 2}; D. Ø 12. Hai biểu thức P = (x – 1)(x + 1) + x2 Q = 2x(x – 1) có giá trị bằng nhau khi: A. x= B. x = - C. x= 0; D. x=1 13. Phương trình ( x -3 ) (5 – 2x) = 0 có tập nghiệm S là: A {3}; B. {}; C. {; 3}; D. {0; ; 3}; 14. Phương trình x2 – 4x + 4 = 9( x – 2 )2 có tập nghiệm S là: A {2}; B. { - 2; 2}; C. {- 2}; D. Khác 3 trường hợp trên 15. Điều kiện xác định của phương trình 1 + = + là: A. x ≠ 3; B . x ≠ -2 ; C. x ≠ 3và x ≠ -2; D. x ≠ 0; 16. Điều kiện xác định của phương trình + = là: A. x ≠ 3; B . x ≠ - 3,5 ; C. x ≠ 3và x ≠ -3; D. x ≠ 3; x ≠ -3 và x ≠ - 3,5; 17. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a/ Phương trình có một nghiệm duy nhất được gọi là phương trình bâc nhất một ẩn; b/ Phương trình bậc nhất một ẩn số có dạng ax + b= 0 (a,b là 2 số đã cho); c/ Phương trìng bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm duy nhất. 18. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a/ x = 0 và x(x+1) =0 là hai phương trình tương đương; b/ 3x + 2 = x+ 8 và 6x + 4 =2x + 16 là hai phương trình tương đương; c/ x = 2 và │x│= 2 là hai phương trình tương đương; d/ = 1 và x2 = x là hai phương trình tương đương; 19. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a/ x – 3 =0 và 3x = 9 là hai phương trình tương đương; b/ 2x + 1 = 1 và (2x + 1)x = 9 là hai phương trình tương đương; c/ 3x – 6 =0 và x2 - 4 = 0 là hai phương trình tương đương; d/ 2x - =4 - và 2x = 4 là hai phương trình tương đương; 20. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a/ Hai phương trình vô nghiệm là tương đương; b/ Hai phương trình có vô nghiệm thì tương đương; 21. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a/ Trong một phương trình , ta có thể nhân cả 2 vế với cùng một số; b/ Trong một phương trình , ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia; c/Trong một phương trình , ta có thể nhân cả 2 vế với cung một số khác 0; d/Trong một phương trình , ta có thể chuyển một hạng từ vế này sang vế kia nhưng phải đổi dấu; 22. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a/ Trong một phương trình , ta có thể nhân hoặc chia cả 2 vế cho cùng một số khác 0; b/ Nếu 2 vế của phương trình có nhân tử chung , ta có thể chia cả 2 vế của phương trình cho nhân tử chung ấy; c// Nếu 2 vế của phương trình có hạng tử giống nhau , ta có thể bỏ số hạng đó đi. 23. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a/ 18x + 5 = 8x + 15 và 10x = 10 là hai phương trình tương đương; b/ x – 3 ) = 2x – 1 và x + 3 = 6x – 2 là hai phương trình tương đương; c/ 2x – 1 = 2 và (2x -1)x = 2x là hai phương trình tương đương; d/ │3x│= 6 và │x│= 2 là hai phương trình tương đương; e/ = 2 và (x – 2 )2 = 2(x – 2) là hai phương trình tương đương; 24. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a/ 2x +3= 5 là phương tình bậc nhất một ẩn số; b/ 2x + 1 = 2x + 3 là phương tình bậc nhất một ẩn số; c/ kx + 5 = 0 là phương tình bậc nhất một ẩn số; d/ ( x + 7)(x- 2) = 3 là phương tình bậc nhất một ẩn số; e/ x = x2 là phương tình bậc nhất một ẩn số; 25. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a/ Điều kiện xác định của phương trình = là x≠ - 1 b/ Điều kiện xác định của phương trình = là x≠ 7 hoặc x≠ ; c/ Điều kiện xác định của phương trình - = 1 là x≠ và x≠ - 3 ; 26. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a/ phương trình (a – 1)x = 3 là phương trình bậc nhất một ẩn x khi a ≠ 1; b/ phương trình (a – 1)x = 3 vô nghiệm khi a = 1 c/ phương trình (a + 1)x = 3 vô nghiệm khi a = 0 27. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? a/Nếu tích bằng 0 thì tất cả các thừa số trong tích đều bằng 0. b/ Nếu tổng bằng 0 thì tất cả các hạng tử trong tổng đều bằng 0. c/ Nếu tổng bằng 0 và các hạng tử trong tổng đều không âm thì tất cả các thừa số trong tổng đều bằng 0. d/ Nếu tích bằng 0 thì ít nhất một thừa số trong tích bằng 0. 28. Hãy điền vào chỗ trống(.....) cho đúng a/ phương trình 2x – 1 = 0 có tập nghiệm S = ...... b/ phương trình 2x – 1 = 0 có nghiệm duy nhất là ...... c/ phương trình x + 2 = x + 2 có tập nghiệm là ...... d/ phương

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docNgân hàng câu hỏi trắc nghiem toán đại 8.doc
Tài liệu liên quan