Ôn tập Vật lý - Mắt và máy ảnh

Câu 33. Mắt cận khi nhìn tại điểm cực cận thì bán kính cong của thủy tinh thể là

A. Cực đại B. Cực tiểu

C. vô cùng D. R không thay đổi

Câu 34. Một người ra của hàng mua được một chiếc kính biết rằng khi đeo kính trên thì người đó có thể nhìn các vật xa vô cùng. Hỏi mắt người đó bị tật gì, mua kính gì

A. Cận thị, mua kính phân kỳ B. Viễn thị, mua kính hội tụ

C. Mắt thường, mua kính cận nhẹ D. Không thể kết luận gì

Câu 35. Mắt tật là mắt

A. không còn khả năng điều tiết B. khả năng điều tiết kém

C. thủy tinh thể bị đục D. Tất cả các phương án trên

Câu 36. Một người cận thị dùng một gương phẳng để soi, biết gương đặt cách mắt từ 8 đến 20 cm thì mắt có thể quan sát được hình ảnh trong gương. Hỏi khoảng nhìn của người đó là?

A. 12 cm B. 4 cm C. 24 cm D. 18cm

 

doc2 trang | Chia sẻ: maiphuongdc | Ngày: 24/08/2013 | Lượt xem: 2606 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Ôn tập Vật lý - Mắt và máy ảnh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập về mắt Câu 1: Khi quan sát vật ở xa vô cùng, ảnh của vật hiện rõ trên võng mạc, đó là loại mắt nào? a. Mắt tốt b. Mắt lão c. Mắt viễn d. Cả 3 loại mắt trên Câu 2: Mắt cận đeo kính D = - 1(dp) thì nhìn rõ vật ở xa vô cùng ở trạng thái không điều tiết. (bỏ qua khoảng OKOM). Nếu bỏ kính đeo, mắt sẽ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt bao nhiêu? a. 200 (cm) b. 100 (cm) c. 50 (cm) d. Kết quả khác Câu 3: Mắt viễn đeo kính D = 1 (dp) thì đọc sách như mắt tốt (Coi OMOK = 0, Đ = 25 (cm) ). Khi không đeo kính thì khoảng nhìn rõ của mắt này ở kết quả nào là đúng? a. 100 (cm) đến ∞ b. 100/3 (cm) đến ∞ c. 25 (cm) đến ∞ d. Kết quả khác Câu 4: Mắt tốt (Đ = 25 (cm) )đeo kính D = - 0,5(dp) sát mắt thì nhìn rõ dòng chữ nhỏ trên trang sách gần mắt nhất cách mắt khoảng nào là đúng? a. 50 (cm) b. 35 (cm) c. 200/7 (cm) d. Kết quả khác Câu 5: Người cận thị có CC cách mắt 16 (cm) , soi mặt mình trong một gương phẳng ở trạng thái điều tiết cực đại thì phải đặt gương cách mắt bao nhiêu là đúng? a. 32 (cm) b. 16 (cm) c. 8 (cm) d. Kết quả khác Câu 6: Đọc cùng một hàng chữ thông báo ở trạng thái mắt phải điều tiết cực đại thì mắt nào nhìn chữ với góc trông lớn nhất? a. Mắt tốt b. Mắt cận c. Mắt viễn d. Các loại mắt trên có cùng góc trông Câu 7: Câu nào sau đây nối không đúng? a. Mắt tốt đeo kính D = - 1 (dp) thì vẫn nhìn rõ vật ở xa vô cùng b. Mắt viễn đeo kính phân kỳ thì điểm CC mới lùi ra xa mắt c. Góc trông vật tăng khi đưa vật lại gần mắt d. Mắt có khoảng nhìn rõ cách mắt 40 (cm) đến vô cùng là mắt viễn thị Câu 8: Đặt vật trước thấu kính , thấu kính cho ảnh của vật bằng 1/2 vật. Thấu kính này là loại nào? a. hội tụ b. phân kỳ c. cả 2 loại trên. d. Không có loại thấu kính nào Câu 9: Khi đọc các chữ nhỏ ở gần , mắt phải điều tiết cực đại thì mắt nhìn tinh hơn là mắt loại nào? a. Mắt tốt b. Mắt cận c. Mắt viễn d. Không có mắt nào tinh hơn Câu 10: Mắt đeo kính D = 1 (dp) thì nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 20 (cm) thì điểm CC cách mắt khoảng Đ nào? Coi kính đeo sát mắt. a. Đ = 20 (cm) b. Đ = 25 (cm) c. Đ = 30 (cm) d. Kết quả khác Câu 11: Câu nào sai? a. Mắt tốt thì tiêu cự của mắt f ≤ OMV b. Mắt cận thì tiêu cự của mắt f < OMV c. Mắt viễn thì tiêu cự của mắt f ≥OMV hoặc f < OMV d. Các câu trên đều sai Câu 12: Mắt nhìn rõ vật cách mắt 50 (cm) mà không phải điều tiết đó là loại mắt nào? a. Mắt viễn b. Mắt lão c. Mắt cận d. Cả 3 loại mắt trên Câu 13: Mắt cận có khoảng nhìn rõ cách mắt 10 (cm) đến 50 (cm) . Đeo kính D = -2,5 (dp) thì mắt nhìn rõ vật đặt cách mắt trong khoảng nào? a. 40/3 (cm) đến vô cùng b. 15 (cm) đến vô cùng b. 40/3 (cm) đến 200 (cm) d. Kết quả khác Câu 14: Mắt viễn thị có CC cách mắt 40 (cm), quan sát một vật nhỏ bằng Kính lúp D = 10 (dp) trong cách ngắm chừng ở vô cùng. Độ bội giác ảnh là bao nhiêu? a. G = 3 b. G = 4 c. G = 5 d. G không xác định Câu 15: Mắt tốt (Đ = 25 (cm) ) đặt sát Kính lúp D = 25(dp) quan sát một vật nhỏ trong cách ngắm chừng ở CC vơi độ bội giác ảnh G = 29/4 thì vật phỉ đặt cách Kính lúp bao nhiêu? a. 3 (cm) b. 100/29 (cm) c. 100/21 (cm) d. Kết quả khác Câu 16: Mắt tốt nhìn rõ vật cách mắt 25 (cm) đến vô cùng. Khi điều tiết độ tụ của mắt biến đổi một lượng tối đa bằng bao nhiêu? a. 4 (dp) b. 5 (dp) c. 6 (dp) d. Kết quả khác Cõu hỏi 17:   Một người cận thị cú điểm cực viễn cỏch mắt 60cm và điểm cực cận cỏch mắt 12cm. Khi đeo kớnh ở cõu trờn, người ấy nhỡn rừ điểm gần nhất cỏch mắt bao nhiờu?     A. 15cm      B. 17cm    C. 18,4cm    D. 20cm Cõu hỏi 18:   Một người cú điểm cực cận cỏch mắt 25cm và điểm cực viễn ở vụ cực, quan sỏt một vật nhỏ qua một kớnh lỳp cú tiờu cự 12cm. Xem như kớnh đặt sỏt mắt. Vật phải nằm trong khoảng nào trước kớnh?     A. 15cm ≤ d ≤  ∞     B. 10,12cm ≤ d ≤ 50cm    C. 9,25cm ≤ d ≤ 25cm    D. 8,11cm ≤ d ≤ 12cm Cõu hỏi 19:   Một người cú điểm cực cận cỏch mắt 25cm và điểm cực viễn ở vụ cực, quan sỏt một vật nhỏ qua một kớnh lỳp cú tiờu cự 12cm. Xem như kớnh đặt sỏt mắt. Khi quan sỏt như vậy, độ bội giỏc của ảnh biến thiờn trong khoảng nào?     A. 2,5 ≤ G ≤  ∞     B. 2,5 ≤ G ≤ 3, 5    C. 2,5 ≤ G ≤ 3,1    D. 2,1 ≤ G ≤ 3,5    Câu 20. Hai người một cận, một viễn bỏ kính ra và lặn ở dưới nước, hỏi người nào có khả năng nhìn ở nước tốt hơn A. Người cận B. Người viễn C. nhìn như nhau D. không thể kết luận Câu 21. Mắt một người có 1,4 f1,5 cm, cho OV = 1,52 cm. Hỏi người đó mắc tật A. Cận thị B. Viễn thị C. Loạn thị D. Măt lão Câu 22. Mắt một người có 1,4 f1,5 cm, cho OV = 1,52 cm. Hỏi người đó nhìn rõ trong phạm vi nào A. 25 cm đến144 cm B. 17,7cm đến 114 cm D. 17cm đến 144 cm C. 17,7 => vô cùng Câu 23. Một người đứng tuổi khi về già có OCC = 40 cm, OCV = 80 cm. Hỏi người đó đeo kính có độ tụ bao nhiêu để nhìn vật xa vô cùng không điều tiết A. 1,25 dp B. – 1,25 dp C. – 2,5 dp C. - 1,5dp. Câu 26 Một người đứng tuổi khi về già có OCC = 40 cm, OCV = 80 cm. Hỏi người đó đeo kính có độ tụ bao nhiêu để nhìn vật đặt gần nhất như mắt thường ở khoảng cách 25 cm. A. 1,25 dp B. – 1,5 dp C. – 2 dp D. 1,5 dp Câu 27 Một người đứng tuổi khi về già có OCC = 40 cm, OCV = 80 cm. Người đó đeo kính có độ tụ Dx để nhìn vật xa vô cùng không điều tiết, đeo kính có độ ktụ Dg để nhìn vật gần nhất như mắt thường ở khỏng cách 25 cm, hỏi đang nhìn xa muốn nhìn gần mà không phải tháo kính ra thì người đó phải dán thêm một kính có độ tụ là bao nhiêu? A. 2,5 dp B. – 2,75 dp C. 2,75 dp D. 0,25dp Câu 28 Một người cận thị cú điểm cực viễn cỏch mắt 60cm và điểm cực cận cỏch mắt 12cm. Nếu người ấy muốn nhỡn rừ một vật ở xa vụ cực mà khụng phải điều tiết thỡ phải đeo sỏt mắt một thấu kớnh cú độ tụ bao nhiờu?     A. -2,52 điụp    B. 2,52 điụp    C. -2 điụp    D. 2 điụp    Câu 29: Câu nào sai? a.Mắt cận khi đeo kính phù hợp sát mắt thì tiêu cự của kính đeo phải bằng khoảng OMCV b. Mắt cận về già thì khoảng nhìn rõ thu hẹp lại c. Khoảng nhìn rõ của mắt viễn khi đeo kính phù hợp sẽ rộng hơn khi không đeo kính d. Giới hạn nhìn rõ của Mắt viễn lớn hơn Mắt cận Câu 30: Cách ngắm chừng nào qua kính lúp thì góc trông ảnh không phụ thuộc vị trí đặt mắt sau kính lúp? a. Ngắm chừng ở CC b. Ngắm chừng ở CV c. Ngắm chừng ở ∞ d. cả a và b đúng Câu 31: Câu nào đúng? a. Ngắm chừng ở ∞ qua kính lúp có độ bội giác ảnh nhỏ hơn khi ngắm chừng ở CC b. Ngắm chừng ở ∞ qua kính lúp thì độ bội giác ảnh không phụ thuộc vị trí đặt mắt sau kính lúp và có thể quan sát lâu mà không mỏi mắt. c. Ngắm chừng ở CV qua kính hiển vi rõ hơn khi ngắm chừng ở CC d. Ngắm chừng ở ∞ qua kính thiên văn nhỏ thì khoảng cách vật kính đến thị kính là O1O2 = f1 + f2 Câu 32. Một vật đặt trước mắt, mắt có thể nhìn được vật hỏi kết luận nào sau đây là đúng A. Vật là vật thật B. Vật ảo C. ảnh của vật là thật D. ảnh của vật là ảo Câu 33. Mắt cận khi nhìn tại điểm cực cận thì bán kính cong của thủy tinh thể là A. Cực đại B. Cực tiểu C. vô cùng D. R không thay đổi Câu 34. Một người ra của hàng mua được một chiếc kính biết rằng khi đeo kính trên thì người đó có thể nhìn các vật xa vô cùng. Hỏi mắt người đó bị tật gì, mua kính gì A. Cận thị, mua kính phân kỳ B. Viễn thị, mua kính hội tụ C. Mắt thường, mua kính cận nhẹ D. Không thể kết luận gì Câu 35. Mắt tật là mắt … A. không còn khả năng điều tiết B. khả năng điều tiết kém C. thủy tinh thể bị đục D. Tất cả các phương án trên Câu 36. Một người cận thị dùng một gương phẳng để soi, biết gương đặt cách mắt từ 8 đến 20 cm thì mắt có thể quan sát được hình ảnh trong gương. Hỏi khoảng nhìn của người đó là? A. 12 cm B. 4 cm C. 24 cm D. 18cm Câu 37. Một cháu nhỏ cao 110 cm, mắt cách đỉnh đầu 10 cm, đứng soi qua một vũng nước ngay dưới chân cháu để nhìn mắt mình, mắt không điều tiết. Hỏi cháu bé phải dùng kính có độ tụ nào để sửa tật cho mắt. A. Kính cận, D = 0,5 dp B. kính cận, D = - 0,5 dp C. Kính viễn, D = 1 dp D. kính cận D = 2 dp Câu 38. Mắt khác với máy ảnh ở chỗ Mắt có thể phân biệt được màu sắc còn máy ảnh thì không Mắt có điểm cực cận còn máy ảnh thì không có Mắt có con ngươi, máy ảnh không có Thủy tinh thể thì thay đổi được độ tụ, máy ảnh không thể Câu 39. Bộ phận nhạy cảm nhất của mắt là A. Giác mạc B. Võng mạc C. Thủy tinh thể D. Dịch thủy tinh Câu 40. Khả năng thay đổi tiêu cự của thủy tinh thể để nhìn các vật rõ nét là A. Điều tiết B. Điều hòa C. điều chỉnh D. Ngắm chừng Câu 41. Mắt có CC cách mắt 24 (cm). Soi mặt mình vào gương phẳng đặt song song với mặt ở trạng thái quan sát mắt điều tiết cực đại thì mặt cách gương khoảng nào? a. 24 (cm) b. 16 (cm) c. 12,5(cm) d. Kết quả khác Câu 42. Vật kính của máy ảnh có f = 12 cm, để chụp ảnh rõ nét của một vật cách máy 3 m thì phim phải đặt cách máy bao nhiêu? A. 12cm B. 12,2cm C. 12,3cm D. 12,5cm Câu 43. vật kính của máy ảnh có f = 5cm, phim có kích thước 24x36mm, chụp ảnh của một ngôi nhà cao 180m. Hỏi phải chụp ở khoảng cách là bao nhiêu? A. 300m B. 350m C. 375m D. 400m Câu 44. Vật kính của máy ảnh trên máy bay có f = 1m, phim có kích thước là 40x40cm, bay ở độ cao 8 km hỏi máy có thể chụp được một vùng có diện tích là bao nhiêu? A. 32x3,2km B. 3x3km C. 3,5x3,5km D. 4x4km Câu 45. Vật kính của máy ảnh trên máy bay có f = 1m, phim có kích thước là 40x40cm, bay ở độ cao nào để có thể chụp được một vùng có diện tích là 2x2km. A. 2,5km B.5km C. 7,5km D. 10km Câu 46. Vật kính của máy ảnh phim có kích thước là 24x36mm, f = 5m. Để chụp toàn thân một người có chiều cao là 1,8m thì máy phải cách người là bao nhiêu? A. 2m B.2,5m C.3m D. 4m

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docMat va may anh.doc
Tài liệu liên quan