Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm môn phân tích thiết kế hệ thống

36. Trong mô hình E_R, quan hệ thể hiện bằng đường nối giữa 2 thực thể được xác định khi

Chỉ cần trong 2 thực thể có nhóm thuộc tính chung

√ Nhóm thuộc tính chung tại một thực thể là khoá chính

Khoá chính của các thực thể tham gia vào quan hệ hoàn toàn khác nhau

Nhóm thuộc tính chung không cần là khoá chính của một thực thể nào cả

37. Đường ba chẽ trong mô hình E_R đạt 3NF nằm ở

√ bên thực thể có khoá ngoại

bên thực thể có khoá chính

Không có ở bên thực thể nào cả

Bên tất cả các thực thể tham gia vào quan hệ

38. Mối quan hệ:

không có thuộc tính

phải có ít nhất một thuộc tính

√ có thể có thuộc tính hay không có thuộc tính

Bao gồm tất cả các thuộc tính của các thực thể tham gia vào quan hệ

39. Các thuộc tính có thể thêm vào là

√ thuộc tính định danh

thuộc tính tên gọi

thuộc tính mô tả

Thuộc tính lặp

40. Mối quan hệ biến thành thực thể sẽ có

1 thuộc tính làm khoá,

√ Nhiều thuộc tính làm thành khoá

Số thuộc tính làm khoá phụ thuộc vào số khoá của các thực thể tham gia vào quan hệ

Không có khoá

 

doc21 trang | Chia sẻ: netpro | Ngày: 11/04/2013 | Lượt xem: 6749 | Lượt tải: 17download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm môn phân tích thiết kế hệ thống, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHẦN 1: có đáp án 1. Yêu cầu chủ yếu nhất của phương pháp tiếp cận hệ thống là phải xem xét hệ thống trong tổng thể vốn có của nó cùng với các mối liên hệ của các phân hệ nội tại cũng như mối liên hệ với các hệ thống bên ngoài. phải xem xét một cách toàn diện các vấn đề kinh tế, kỹ thuật và tổ chức của hệ thống quản lý. Trong một hệ thống phức tạp nhiều phân hệ như hệ thống kinh tế, việc chỉ xem xét một số phân hệ mà bỏ qua các phân hệ khác, việc tối ưu hoá một số bộ phận mà không tính đến mối liên hệ ràng buộc với các bộ phận khác sẽ không mang lại hiệu quả tối ưu chung cho toàn bộ hệ thống . trước hết phải xem xét tổ chức như là một hệ thống thống nhất về mặt kinh tế, tổ chức, kỹ thuật, sau đó mới đi vào các vấn đề cụ thể trong từng lĩnh vực. Trong mỗi lĩnh vực lại phân chia thành các vấn đề cụ thể hơn nữa, ngày càng chi tiết hơn. Đây chính là phương hướng tiếp cận đi từ tổng quát đến cụ thể (top-down) √ Tích hợp các yêu cầu trên 2. Phương pháp phân tích thiết kế có cấu trúc bắt nguồn từ: √ Cách tiếp cận hệ thống Cách tiếp cận kỹ thuật Cách tiếp cận xã hội Cách tiếp cận có cấu trúc 3. Mục tiêu nghiên cứu hệ thống nhằm: để hiểu biết rõ hơn về hệ thống để tác động lên hệ thống một cách hiệu quả để hoàn thiện hệ thống hay thiết kế hệ thống mới √ Bao gồm các mục tiờu trên 4 Hệ thống là tập hợp các phần tử là tập hợp các phần tử và các mối quan hệ Gồm các phần tử, tạo thành thể thống nhất, sinh ra tính trồi hệ thống √ Gồm các phần tử, các mối quan hệ, tạo thành thể thống nhất, sinh ra tính trồi hệ thống 5. Hệ thống có sự trao đổi giữa input và output với môi trường qua giao diện là √ Hệ thống mở Hệ thống động Hệ Xibecnitic Hệ thích nghi 6. Tính chất của hệ thống quyết định cơ chế vận hành của nó là: √ Tính có cấu trúc Tính nhất thể Tính tổ chức có thứ bậc Tính thống nhất 7. Thực chất của việc xây dựng HTTT trong 1 tổ chức là thiết kế lại tổ chức : √ Đúng Sai Không biết Có thể đúng có thể sai 8. Các giai đoạn trung tâm trong quá trình phát triển 1 HTTT là: Phân tích Thiết kế √ Phân tích và thiết kế Mã hoá và kiểm thử 9. Mô hình có đưa vào yếu tố phân tích rủi ro là mô hình Vòng đời cổ điển Làm bản mẫu √ Xoắn ốc 4GT 10. “không được xuất lô thuốc quá thời hạn” là : quy tắc Tổ chức quy tắc Kỹ thuật √ quy tắc Quản lý không thuộc các quy tắc kể trên 11. “lô thuốc sắp hết hạn phải xuất trước” là: quy tắc Tổ chức quy tắc Kỹ thuật quy tắc Quản lý √ không thuộc các quy tắc kể trên 12. “sử dụng máy in liên tục không quá 1 giờ” là: quy tắc Tổ chức √ quy tắc Kỹ thuật quy tắc Quản lý không thuộc các quy tắc kể trên 13. “chỉ xuất hàng vào các buổi sáng, nhập hàng vào các buổi chiều” là: √ quy tắc Tổ chức quy tắc Kỹ thuật quy tắc Quản lý không thuộc các quy tắc kể trên 14. “nghỉ học phải xin phép” là: quy tắc Tổ chức quy tắc Kỹ thuật √ quy tắc Quản lý không thuộc các quy tắc kể trên 15. Nhiệm vụ của giai đoạn phân tích là phải trả lời những câu hỏi: -Đầu vào (input) của hệ thống là gì, Đầu ra (output): kết quả xử lý của hệ thống là gì? -Những quá trình cần xử lý trong hệ thống, hay hệ thống phần mềm sẽ xử lý những cái gì? -Những ràng buộc trong hệ thống, chủ yếu là mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra như thế nào? √ Trả lời tất cả những câu hỏi kể trên 16. Mô hình phân cấp chức năng dùng để √ Xác định phạm vi hệ thống được nghiên cứu Xác định tiến trình xử lý Phân định dữ liệu Mô tả tổ chức 17. Tư tưởng trong kỹ thuật phân mức mô hình sử dụng: √ Cách tiếp cận top-down Cách tiếp cận down-top Cách tiếp cận có cấu trúc Cách tiếp cận khác 18. Tên của chức năng trong mô hình phân cấp chức năng là √ Động từ Danh từ Tính từ Trạng từ 19. Trong sơ đồ luồng dữ liệu (DFD) thành phần nào có thể vẽ lại ở nhiều nơi: √ Kho dữ liệu và tác nhân ngoài Dòng thông tin tiến trình tiến trình và tác nhân ngoài 20. Cho Luồng dữ liệu: Trả lời đơn vay 1. Cho vay Khách vay đơn vay Sổ nợ 2. Thu nợ Nợ hoàn trả Sai ở đâu: Luồng thông tin đi vào kho dữ liệu không có tên Tên của tiến trình là động từ, tên tác nhân ngoài và kho là danh từ Không có dòng thông tin nội bộ trực tiếp √ Tiến trình nào đó thiếu luồng dữ liệu vào hoặc ra 21.Các công cụ chủ yếu diễn tả dữ liệu bao gồm: Mã hoá dữ liệu Từ điển dữ liệu Mô hình thực thể liên kết, mô hình quan hệ √ Tất cả các công cụ trên 22. Thuộc tính dùng để phân biệt bản thể là Thuộc tính tên gọi √ thuộc tính định danh thuộc tính mô tả Thuộc tính lặp 23. Các đặc trưng của quan hệ là Bậc Bản số Loại √ cả 3 yếu tố trên 24. Mô hình khái niệm dữ liệu và sơ đồ E_R khác nhau ở chỗ: Bản chất Ký hiệu √ Cách biểu diễn độ phức tạp 25. Trong phương pháp xây dựng mô hình khái niệm dữ liệu của Blanpre, việc nhận diện một quan hệ kiểu 1-N giữa 2 thực thể thể hiện bằng sự hiện hữu của một phụ thuộc hàm: √ Giữa 2 phần từ của tập khoá Nếu gốc của phụ thuộc hàm bao gồm ít nhất 2 phần tử thuộc khoá Phần tử vế trái phụ thuộc hàm không phải là khoá Phần tử vế phải phụ thuộc hàm không phải là khoá 26. Cho Bảng Yêu cầu tuyển dụng của công ty:. . . . . . . Ngày yêu cầu Tên nghề Bậc học Loại tốt nghiệp Tên ngoại ngữ Trình độ ngoại ngữ Mô tả Yêu cầu tuyển dụng & các thông tin có liên quan Số lượng tuyển dụng Trên bảng thống kê, có ràng buộc: Giá trị của thuộc tính Mô tả Yêu cầu tuyển dụng và Số lượng tuyển dụng của từng công ty phụ thuộc không những vào ngày yêu cầu mà còn phụ thuộc cả vào nghề, bậc học, loại tốt nghiệp, loại ngoại ngữ và cả trình độ ngoại ngữ Chuyển sang lược đồ quan hệ : √ yêu cầu (Mã công ty, ngày yêu cầu, mã nghề, mã bậc học, mã loại tốt nghiệp, mã loại ngoại ngữ, mã trình độ ngoại ngữ, tên công ty, Mô tả Yêu cầu tuyển dụng, Số lượng, tên nghề, bậc học, loại tốt nghiệp, tên ngoại ngữ, trình độ ngoại ngữ ) yêu cầu (Mã công ty, tên công ty, ,ngày yêu cầu, mã nghề, mã bậc học, mã loại tốt nghiệp, mã loại ngoại ngữ, mã trình độ ngoại ngữ, Mô tả Yêu cầu tuyển dụng, Số lượng, tên nghề, bậc học, loại tốt nghiệp, tên ngoại ngữ, trình độ ngoại ngữ ) yêu cầu (Mã công ty, ngày yêu cầu, mã nghề, mã bậc học, mã loại tốt nghiệp, mã loại ngoại ngữ, mã trình độ ngoại ngữ, Mô tả Yêu cầu tuyển dụng, Số lượng, tên nghề, bậc học, loại tốt nghiệp, tên ngoại ngữ, trình độ ngoại ngữ ) yêu cầu (Tên công ty, ngày yêu cầu, tên nghề, bậc học, loại tốt nghiệp, tên ngoại ngữ, trình độ ngoại ngữ, Mô tả Yêu cầu tuyển dụng, Số lượng) 27. Đặc tả quy tắc quản lý : Công ty có nhiều chi nhánh nhưng mỗi chi nhánh chỉ thuộc vào 1 công ty √ CHINHANH CONGTY R1 CHINHANH CONGTY R1 CHINHANH CONGTY R1 CHINHANH CONGTY R1 28. Cho chứng từ Phiếu nhập Số phiếu . . . Ngày nhập Tên khách Điạ chỉ Mã kho Điạ chỉ kho Số TT Mã vật tư Tên vật tư Số lượng Đơn vị tính Đơn giá Thành tiền (Giả thiết: đơn giá chỉ phụ thuộc vào vật tư) chuyển Phiếu nhập thành lược đồ quan hệ: PHIEUNHAP (sophieu, ngaynhap, ten_kh, diachi_kh, makho, điachikho, Số TT, mavattu*, tenvattu*, soluong*,donvitinh*, đongia*, thành tiền*) PHIEUNHAP (sophieu, ngaynhap, makhach, ten_kh, diachi_kh, makho, điachikho, Số TT, mavattu*, tenvattu*, soluong*,donvitinh*, đongia*, thành tiền*) PHIEUNHAP (sophieu, ngaynhap, ten_kh, diachi_kh, makho, điachikho, mavattu*, tenvattu*, soluong*,donvitinh*, đongia* ) √ PHIEUNHAP (sophieu, ngaynhap, makhach, ten_kh, diachi_kh, makho, điachikho, mavattu*, tenvattu*, soluong*,donvitinh*, đongia* ) (Các thuộc tính có dấu * là thuộc tính lặp) 29. Cho sơ đồ E_R: địa chỉ khách Tên khách Mã khách Khách Số phiếu giao Ngày giao giao Nơi giao Số lượnggiao đơn giágiao Hàng Mã hàng Mô tả hàng đơn vị tính Tên hàng Chuyển mối quan hệ GIAO sang lược đồ quan hệ: √ GIAO (số phiếu, mã khách, ngày giao, nơi giao, mã hàng*, đơn giá*, số lượng giao*) GIAO (số phiếu, mã khách, ngày giao, nơi giao, mã hàng*, đơn giá*, số lượng giao*) GIAO (số phiếu, mã khách, ngày giao, nơi giao, mã hàng, đơn giá*, số lượng giao*) GIAO (số phiếu, mã khách, ngày giao, nơi giao, mã hàng, đơn giá*, số lượng giao*) 30. Ba hoạt động kỹ thuật là Lập kế hoạch,phân tích, thiết kế phân tích, thiết kế, lập trình √ thiết kế , lập trình, kiểm thử Lập trình, kiểm thử, cài đặt 31. Mô hình luồng dữ liệu hệ thống khác mô hình luồng dữ liệu nghiệp vụ ở chỗ: √ Chỉ rõ chức năng nào người làm, máy làm Chỉ rõ chức năng nào máy và người chung làm Không chỉ rõ chức năng nào người làm, Chức năng nào máy làm Mô hình biểu diễn 32. Thiết kế hướng đối tượng khác thiết kế hướng chức năng ở chỗ Có dữ liệu dùng chung √ Không có vùng dữ liệu dùng chung Các đối tượng là các thực thể phụ thuộc nhau rất chặt Quan tâm nhiều hơn đến mối liên kết 33. Chọn đặc tả mụ hỡnh E-R đỳng, theo thứ tự từ trờn xuống dưới 1 √ 2 3 4 DONG_DON ____________ SO_DON MA_HANG SL_DAT DON_HANG _________ SO_DON MA_NCC NGAY_ĐH NGUOI_CC _________ MA_NCC TEN_NCC Đ/C_NCC MAT_HANG ____________ MA_HANG MO_TA_HANG DV_TINH DON_GIA DONG_DON ____________ SO_DON MA_HANG SL_DAT DON_HANG _________ SO_DON MA_NCC NGAY_ĐH NGUOI_CC _________ MA_NCC TEN_NCC Đ/C_NCC MAT_HANG ____________ MA_HANG MO_TA_HANG DV_TINH DON_GIA NGUOI_CC _________ MA_NCC TEN_NCC Đ/C_NCC MAT_HANG ____________ MA_HANG MO_TA_HANG DV_TINH DON_GIA DONG_DON ____________ SO_DON MA_HANG SL_DAT DON_HANG _________ SO_DON MA_NCC NGAY_ĐH NGUOI_CC _________ MA_NCC TEN_NCC Đ/C_NCC MAT_HANG ____________ MA_HANG MO_TA_HANG DV_TINH DON_GIA DONG_DON ____________ SO_DON MA_HANG SL_DAT DON_HANG _________ SO_DON MA_NCC NGAY_ĐH 34. Trong các nhân tố ảnh hưởng đến độ dễ hiểu, nhân tố nào được tập trung nhất trong công việc về đo chất lượng thiết kế: √ độ phức tạp tổ chức dữ liệu kiểu cách mô tả thiết kế Nhân tố khác 35. Cho mô hình khái niệm: Số phiếu Mã kho Đ/C kho Ngày giao SL giao* đơn giá giao* Khách đặt giao Hàng 1,n 1,n 1,n 1,n N-N N-N Mã khách Tên khách Địa chỉ khách Mã hàng Tên hàng Đơn vị tính Số đơn Ngày đặt SLđặt* Ghi chú: thuộc tính có dấu * là thuộc tính lặp Mối quan hệ ĐAT sẽ được chuyển thành: Số đơn, ngày đặt, mã khách, mã hàng , SL đặt * Số đơn, ngày đặt, mã khách, mã hàng , SL đặt * Số đơn, ngày đặt, mã khách, mã hàng* , SL đặt * √ Số đơn, ngày đặt, mã khách, mã hàng* , SL đặt * 36. Trong mô hình E_R, quan hệ thể hiện bằng đường nối giữa 2 thực thể được xác định khi Chỉ cần trong 2 thực thể có nhóm thuộc tính chung √ Nhóm thuộc tính chung tại một thực thể là khoá chính Khoá chính của các thực thể tham gia vào quan hệ hoàn toàn khác nhau Nhóm thuộc tính chung không cần là khoá chính của một thực thể nào cả 37. Đường ba chẽ trong mô hình E_R đạt 3NF nằm ở √ bên thực thể có khoá ngoại bên thực thể có khoá chính Không có ở bên thực thể nào cả Bên tất cả các thực thể tham gia vào quan hệ 38. Mối quan hệ: không có thuộc tính phải có ít nhất một thuộc tính √ có thể có thuộc tính hay không có thuộc tính Bao gồm tất cả các thuộc tính của các thực thể tham gia vào quan hệ 39. Các thuộc tính có thể thêm vào là √ thuộc tính định danh thuộc tính tên gọi thuộc tính mô tả Thuộc tính lặp 40. Mối quan hệ biến thành thực thể sẽ có 1 thuộc tính làm khoá, √ Nhiều thuộc tính làm thành khoá Số thuộc tính làm khoá phụ thuộc vào số khoá của các thực thể tham gia vào quan hệ Không có khoá 41. Giải pháp tốt nhất để chuyển thiết kế dữ liệu mức logic sang mức vật lý là Sử dụng một ngôn ngữ lập trình nào đó Sử dụng một hệ quản trị CSDL √ Sử dụng một hệ quản trị CSDL và một ngôn ngữ lập trình nào đó Sử dụng kỹ thuật đặc biệt 42. Thiết kế đầu ra có cách tiếp cận: Chất lượng tổng thể Có cấu trúc √ Bao gồm 2 cách tiếp cận trên có cách tiếp cận khỏc với cỏc cỏch tiếp cận trờn 43. Sản phẩm trung gian của hệ thống là Đầu ra ngoài hệ thống √ Đầu ra trong hệ thống Bất kể đầu ra nào của hệ thống Đầu vào ngoài hệ thống 44. Cho các chứng từ sau: Đơn Đặt hàng Số: Tên người đặt hàng: Ngày: Địa chỉ: Số tt Mã hàng Tên hàng Mô tả hàng Đơn vị tính Số lượng b. phiếu giao hàng Số: Mã khách: Ngày: Tên khách: Nơi giao hàng : Địa chỉ: Số tt Mã hàng Tên hàng đơn vị tính đơn giá Số lượng Thành tiền Giả thiết rằng đơn giá chỉ phụ thuộc vào hàng. Ghi chú: khách nào đặt hàng mới được giao hàng ở đây, Tên người đặt hàng và Mã khách là 2 loại dữ liệu : đồng danh √ đồng nghĩa Khác nhau hoàn toàn Không có liên quan gì đến nhau 45. Công cụ chính được sử dụng để thiết kế khuôn dạng đầu ra là Các tài liệu đặc tả yêu cầu của báo cáo Các trang định dạng in ra √ cả hai công cụ trên cụng cụ khỏc với cỏc cụng cụ kể trờn 46. Trong thiết kế module, là các thành phần của phần mềm, thì module: chỉ cần có tên riêng biệt chỉ cần định địa chỉ được √ vừa có tên riêng biệt, vừa định địa chỉ được Không cần có các yếu tố kể trên 47. Module được đặc tả và thiết kế sao cho thông tin được chứa trong module này Có thể thâm nhập từ các module khác √ Không thể thâm nhập Thâm nhập khi cần thiết đủ để điều khiển 48. Hệ thống tương tác trên màn hình cho phép : √ NSD lựa chọn đường dẫn phù hợp NSD điều khiển hiện màn hình NSD liên kết với các module xử lý NSD thực hiện thao tác 49. “Giữ cho đơn giản” là một trong 6 quy tắc vàng của Shneiderman 7 √ 8 9 50. Trong thiết kế giao diện, phối màu nào của Courier: đen nền xanh đen nền đỏ √ đen nền trắng đen nền vàng 51.Phương pháp tinh chỉnh từng bước phản ánh thiết kế: √ Kiểu top-down kiểu down- top phối hợp hai kiểu trên Không cần kiểu nào cả 52. Các đặc trưng chưa được thể hiện trong sơ đồ luồng dữ liệu : chức năng logic chuyển giao dữ liệu √ đặc trưng điều khiển đặc trưng tiến trình 53. Một lược đồ chương trình được lập đòi hỏi Chỉ cần thêm các module vào ra, đặc biệt là thêm module điều khiển Chỉ cần thiết lập các lời gọi √ Đòi hỏi cả 2 yêu cầu trên Không đòi hỏi gì cả 54. Việc chuyển mỗi chức năng xử lý thành một module chương trình là √ không nhất thiết bắt buộc Luôn đòi hỏi Không thể thiếu 55. Việc phân tích xác định kiểm soát nhằm thực hiện ý đồ Xác định điểm hở và kiểu đe doạ từ điểm hở trong hệ thống lựa chọn cũng như thiết kế kiểm soát cần thiết Xác định tình trạng đe doạ √ Thực hiện tất cả các ý đồ kể trên 56.Trong các cách thiết kế để đảm bảo sự an toàn của thông tin, cách xây dựng các thủ tục phục hồi là: Luôn có ích √ không phải bao giờ cũng có ích thực sự Không có ích Có ích không đáng kể 57. Trong các chiến lược chuyển đổi hệ thống thông tin cũ sang mới, chiến lược nào mang tính rủi ro cao nhất: √ + Chuyển đổi trực tuyến +Chuyển đổi song song + Chuyển đổi bộ phận +Chuyển đổi theo giai đoạn 58. Chọn thứ tự ưu tiên đúng các biện pháp thực hiện an toàn dữ liệu: √ Thiết lập các nguyên tắc quản lý,Sử dụng các thiết bị lưu trữ an toàn,Sử dụng các trang thiết bị an toàn Thiết lập các nguyên tắc quản lý, Sử dụng các trang thiết bị an toàn, Sử dụng các thiết bị lưu trữ an toàn Sử dụng các thiết bị lưu trữ an toàn, Thiết lập các nguyên tắc quản lý, Sử dụng các trang thiết bị an toàn Sử dụng các thiết bị lưu trữ an toàn,Sử dụng các trang thiết bị an toàn, Thiết lập các nguyên tắc quản lý 59. Việc cài đặt hệ thống Chỉ bao gồm các phần mềm ứng dụng Chỉ bao gồm các phần mềm hệ thống Chỉ bao gồm các thiết bị máy tính và các thiết bị truyền thông √ Bao gồm tất cả các cài đặt kể trên 60. Việc tổ chức một mạng tin học bao gồm cả công tác quản lý mạng tin học như quản lý các khối thiết bị quản lý thường nhật hoạt động của mạng, phát hiện trục trặc và các điểm nghẽn thông tin trên mạng: √ Đúng Sai Không rõ Có thể đúng có thể sai PHẦN 2: chưa có đáp án Tiếp cận hệ thống là 1 phương pháp khoa học trong nghiên cứu và giải quyết : + Các vấn đề kinh tế – xã hội + Riêng vấn đề kỹ thuật + Riêng vấn đề quản lý Phương pháp phân tích hệ thống có cấu trúc bắt nguồn từ: + Cách tiếp cận hệ thống + Cách tiếp cận kỹ thuật + Cách tiếp cận xã hội Mục tiêu nghiên cứu hệ thống nhằm: + Chỉ để hiểu biết rõ hơn về hệ thống + Chỉ để tác động lên HT một cách hiệu quả hoặc hoàn thiện HT hay thiết kế HT mới + Bao gồm các nội dung trên Hệ thống là + Chỉ là tập hợp các phân tử + Chỉ là tập hợp các mối quan hệ và tạo thành thể thống nhất + Bao gồm cả các nội dung trên 5. Hệ thống có sự trao đổi giữa input và output với môi trường qua giao diện là + Hệ thống mở + Hệ thống động + Hệ Xibecnitic 6. Tính chất của hệ thống quyết định cơ chế vận hành của nó là: + Tính có cấu trúc + Tính nhất thể + Tính tổ chức có thứ bậc 7. Phần mềm được hiểu là + Chương trình + Chương trình và CSDL + Chương trình và CSDL và các tài liệu PT_TK, hướng dẫn sử dụng Thực chất của việc xây dựng HTTT trong 1 tổ chức là thiết kế lại tổ chức : + Đúng + Sai + Không biết 9. Các giai đoạn trung tâm trong quá trình phát triển 1 HTTT là: + Phân tích + Thiết kế + Cả hai giai đoạn trên 10. Mô hình có đưa vào yếu tố phân tích rủi ro là mô hình +Vòng đời cổ điển +Làm bản mẫu +Xoắn ốc 11. Quy tắc “không được xuất lô thuốc quá thời hạn” là quy tắc: + Tổ chức + Kỹ thuật + Quản lý 12. Quy tắc “lô thuốc sắp hết hạn phải xuất trước” là quy tắc: + Tổ chức + Kỹ thuật + Quản lý 13. Quy tắc “Vào khách sạn trước hết phải qua lễ tân” là quy tắc: + Tổ chức + Kỹ thuật + Quản lý 14. Quy tắc “trước khi xuất hàng phải nhập kho” là quy tắc: + Tổ chức + Kỹ thuật + Quản lý 15. Quy tắc “nghỉ học phải xin phép” là quy tắc: + Tổ chức + Kỹ thuật + Quản lý 16. Mô hình phân cấp chức năng là đủ hay chưa đủ để xác định phạm vi hệ thống được nghiên cứu 17. Tư tưởng trong kỹ thuật phân mức mô hình sử dụng: + Cách tiếp cận top-down + Cách tiếp cận down-top + Cả 2 cách tiếp cận trên 18. Tên của chức năng trong mô hình phân cấp chức năng là + Động từ + Danh từ + Tính từ 19. Trong sơ đồ DFD thành phần nào có thể vẽ lại ở nhiều nơi: +Kho dữ liệu +Dòng thông tin + tiến trình 20. Tên của luồng dữ liệu là: +Tính từ +Danh từ + Động từ 21.Các công cụ chủ yếu diễn tả dữ liệu bao gồm: + Mã hoá dữ liệu, từ điển dữ liệu + Mô hình thực thể liên kết, mô hình quan hệ + Tất cả các nội dung trên 22. Thuộc tính dùng để phân biệt bản thể là + Thuộc tính tên gọi + thuộc tính định danh + thuộc tính mô tả 23. Các đặc trưng của quan hệ là + Bậc + Bản số + Cả 2 yếu tố trên 24. Mô hình khái niệm dữ liệu và sơ đồ E_R khác nhau ở chỗ: + Bản chất + Ký hiệu + Cách biểu diễn 25. Trong phương pháp xây dnựg mô hình khái niệm dữ liệu của Blanpre, việc nhận diện một quan hệ kiểu 1-N giữa 2 thực thể thể hiện bằng sự hiện hữu của một phụ thuộc hàm: + Giữa 2 phần từ của tập khoá + Nếu gốc của phụ thuộc hàm bao gồm ít nhất 2 phần tử thuộc khoá 26. Khoá thường + dài hơn + ngắn hơn + không biết dài hơn hay ngắn hơn so với khoá tối tiểu 27. Trong quan hệ có số khoá tối tiểu: + chỉ có một + có nhiều + có thể không có 28. Thuật toán tính khoá tối tiểu luôn xuất phát từ + một khoá + tập thuộc tính không cần là khoá + cả không gian 29. Chuẩn hoá là một quá trình chuyển một cấu trúc dữ liệu phức tạp thành các cấu trúc dữ liệu: + tốt hơn + đơn giản hơn + vừa tốt vừa đơn giản hơn 30. Một bảng dữ liệu bất kỳ có thể coi là quan hệ ? + đúng + sai + không biết 31. Ba hoạt động kỹ thuật là + phân tích, thiết kế, lập trình + thiết kế , lập trình kiểm thử + Lập trình, kiểm thử, cài đặt 32. Mô hình luồng dữ liệu hệ thống khác mô hình luồng dữ liệu nghiệp vụ ở chỗ: + Chức năng nào người làm, + Chức năng nào máy làm + Bao gồm cả 2 nội dung trên 33. Thiết kế hướng đối tượng khác thiết kế hướng chức năng ở chỗ + Có dữ liệu dùng chung + Không có vùng dữ liệu dùng chung + Các đối tượng là các thực thể phụ thuộc 34. Trong các nhân tố ảnh hưởng đến độ dễ hiểu, nhân tố nào được tập trung nhất trong công việc về đo chất lượng thiết kế: + độ phức tạp + tổ chức dữ liệu + kiểu cách mô tả thiết kế 35. Phương pháp chức năng được dùng nhiều hơn phương pháp đối tượng vì + Việc xác định thực thể khó khăn hơn + Tính che dấu thông tin trong từng đối tượng + Tính thừa kế 36. Trong mô hình E_R, quan hệ được xác định khi + Chỉ cần trong 2 thực thể có nhóm thuộc tính chung + Nhóm thuộc tính chung tại một thực thể là khoá chính + Nhóm thuộc tính chung không cần là khoá chính của một thực thể nào cả 37. Đường ba chẽ trong mô hình E_R nằm ở + bên có khoá ngoại + bên có khoá chính 38. Mối quan hệ: + không cần có thuộc tính + phải có ít nhất một thuộc tính + có thể có thuộc tính hay không có thuộc tính 39. Các thuộc tính có thể thêm vào là + thuộc tính định danh + thuộc tính tên gọi + thuộc tính mô tả 40. Mối quan hệ biến thành thực thể sẽ có + 1 thuộc tính làm khoá, + Nhiều thuộc tính làm thành khoá + Số thuộc tính làm khoá phụ thuộc vào số khoá của các thực thể tham gia vào quan hệ 41. Giải pháp tốt nhất để chuyển thiết kế dữ liệu mức logic sang mức vật lý là + Sử dụng một ngôn ngữ lập trình nào đó + Sử dụng một hệ quản trị CSDL + Sử dụng cả hai cách trên 42. Thiết kế đầu ra có cách tiếp cận: + Chất lượng tổng thể và có cấu trúc + Chỉ có 1 trong 2 cách tiếp cận trên + Không có cách tiếp cận nào cả 43. Sản phẩm trung gian của hệ thống là + Đầu ra ngoài hệ thống + Đầu ra trong hệ thống + Bất kể đầu ra nào của hệ thống 44. Phương tiện đầu ra phổ biến là + Giấy + microfilm + vi phim 45. Công cụ chính được sử dụng để thiết kế khuôn dạng đầu ra là + Các tài liệu đặc tả yêu cầu của báo cáo + Các trang định dạng in ra + cả hai công cụ trên 46. Module là các thành phần của phần mềm: + chỉ cần có tên riêng biệt + chỉ cần định địa chỉ được + vừa có tên riêng biệt, vừa định địa chỉ được 47. Module được đặc tả và thiết kế sao cho thông tin được chứa trong module này + Có thể thâm nhập + Không thể thâm nhập + Thâm nhập khi cần thiết từ các module khác 48. Hệ thống tương tác trên màn hình cho phép : + NSD lựa chọn đường dẫn phù hợp + NSD điều khiển hiện màn hình + NSD liên kết với các module xử lý 49. “Giữ cho đơn giản” là một trong +6 + 7 +8 quy tắc vàng của Shneiderman 50. Trong thiết kế biểu mẫu, phối màu nào của Courier: + đen nền xanh + đen nền đỏ + đen nền trắng 51.Phương pháp tinh chỉnh từng bước phản ánh thiết kế: + Kiểu top-down +kiểu down- top +phối hợp hai kiểu trên 52. Các đặc trưng chưa được thể hiện trong sơ đồ luồng dữ liệu : + chức năng logic + chuyển giao dữ liệu +đặc trưng điều khiển 53. Một lược đồ chương trình được lập đòi hỏi + Chỉ cần thêm các module vào ra, đặc biệt là thêm module điều khiển + Chỉ cần thiết lập các lời gọi + Đòi hỏi cả 2 yêu cầu trên 54. Việc chuyển mỗi chức năng xử lý thành một module chương trình là + không nhất thiết + bắt buộc 55. Việc phân tích xác định kiểm soát nhằm thực hiện ý đồ + Xác định điểm hở và kiểu đe doạ từ điểm hở trong hệ thống + Xác định tình trạng đe doạ và lựa chọn cũng như thiết kế kiểm soát cần thiết + Thực hiện tất cả các ý đồ kể trên 56.Trong các cách thiết kế để đảm bảo sự an toàn của thông tin , cách xây dựng các thủ tục phục hồi là: + Luôn có ích + không phải bao giờ cũng có ích thực sự 57. Xếp thứ tự ưu tiên (đánh số từ 1 đến 4) các chiến lược chuyển đổi hệ thống thông tin cũ sang mới: + Chuyển đổi trực tuyến +Chuyển đổi song song + Chuyển đổi bộ phận +Chuyển đổi theo giai đoạn 58. Xếp thứ tự ưu tiên (đánh số từ 1 đến 3) các biện pháp thực hiện an toàn dữ liệu : + Thiết lập các nguyên tắc quản lý + Sử dụng các thiết bị lưu trữ an toàn + Sử dụng các trang thiết bị an toàn 59. Việc cài đặt hệ thống + Chỉ bao gồm các phần mềm ứng dụng và các phần mềm hệ thống + Chỉ bao gồm các thiết bị máy tính và các thiết bị truyền thông + Bao gồm tất cả các cài đặt kể trên 60. Việc tổ chức một mạng tin học bao gồm cả công tác quản lý mạng tin học như quản lý các khối thiết bị quản lý thường nhật hoạt động của mạng, phát hiện trục trặc và các điểm nghẽn thông tin trên mạng: + Đúng + Sai + Không rõ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doc6. Phân tích thiết kế hệ thống.doc