Tuyển tập các dạng bài tập trắc nghiệm Hóa vô cơ hay và khó

Câu 32: Hỗn hợp X gồm Fe, Cu có tỉ lệ khối lượng : = 7 : 3. Lấy m gam X cho phản ứng hoàn toàn với 44,1 gam HNO3 trong dung dịch thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch Y và 5,6 lít khí Z gồm NO, NO2 (ở đktc). Giá trị của m là

A. 40,5. B. 50,0. C. 50,2. D. 50,4.

Câu 33 : Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là

A. 0,224 lít và 3,750 gam. B. 0,112 lít và 3,750 gam.

C. 0,112 lít và 3,865 gam. D. 0,224 lít và 3,865 gam.

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1

 

doc16 trang | Chia sẻ: maiphuongdc | Ngày: 31/05/2013 | Lượt xem: 10606 | Lượt tải: 30download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Tuyển tập các dạng bài tập trắc nghiệm Hóa vô cơ hay và khó, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
öùng keát thuùc, ñöôïc raén A khoái löôïng 3g. Trong A coù A. Ag, Fe B. Ag, Cu C. Cu vaø Fe D. Ag, Cu vaø Fe Caâu 39/. Nung a gam hoãn hôïp Fe2O3 vaø CuO vôùi CO ñöôïc 57,6g raén B, khí taïo thaønh daãn qua Ca(OH)2 dö ñöôïc 40g keát tuûa. Giaù trò a laø A. 64g B. 80g C. 56g D. 72g Caâu 40/. Cho 0,24 mol Fe vaø 0,03 mol Fe3O4 vaøo dung dòch HNO3 loaõng. Keát thuùc phaûn öùng thu ñöôïc dung dòch Y vaø coøn 3,36g kim loaïi dö. Khoái löôïng muoái trong dung dòch Y laø A. 65,34g B. 48,6g C. 56,97g D. 58,08g Caâu 41/. Nhieät phaân hoaøn toaøn muoái Fe(NO3)2, saûn phaåm raén thu ñöôïc A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. Fe(NO2)2 Caâu 42/. Cho 0,2 mol FeO vaø 0,1 mol Fe3O4 vaøo dd HCl dö, sau khi theâm tieáp NaOH dö, laáy keát tuûa nung trong khoâng khí ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc A. 21,6g B. 38,67g C. 40g D. 48g Caâu 43/. Nung hoãn hôïp boät Fe vaø S ñöôïc hoãn hôïp raén A. Cho A vaøo dung dòch HCl dö, khí thoaùt ra coù tæ khoái so vôùi H2 laø 9, vaø coøn laïi chaát raén B khoâng tan. Trong A coù A. FeS, S, Fe2S3 B. Fe2S3, S, Fe C. FeS, Fe, S D. Fe, FeS Caâu 44/. Hoøa tan heát Fe trong dd H2SO4 loaõng dö thu ñöôïc dd X, suïc khí Cl2 qua dd X, thu ñöôïc muoái A. FeCl3 B. FeSO4 C. FeSO4 vaø Fe2(SO4)3 D. Fe2(SO4)3 Caâu 45/. 2,11g hoãn hôïp Fe, Cu, Al hoøa tan heát bôûi dung dòch HNO3 taïo thaønh 0,02 mol NO vaø 0,04 mol NO2. Khoái löôïng muoái khan thu ñöôïc laø A. 8,31g B. 9,62g C. 7,86g D. 5,18g Caâu 46/. Trong coâng nghieäp, saûn xuaát Fe baèng phöông phaùp A. nhieät luyeän B. thuûy luyeän C. ñieän phaân dung dòch D. ñieän phaân noùng chaûy Caâu 47/. Hoøa tan m gam A (FeO, Fe2O3) baèng dung dòch HNO3 thu ñöôïc 0,01 mol NO. Nung m gam A vôùi a mol CO ñöôïc n gam raén B roài hoøa tan trong HNO3 thì ñöôïc 0,034 mol NO. Giaù trò a laø A. 0,024 mol B. 0,03 mol C. 0,036 mol D. 0,04 mol Caâu 48/. Hoøa tan m gam A (FeO, Fe2O3) baèng dung dòch HNO3 thu ñöôïc 0,01 mol NO. Nung m gam A vôùi a mol CO ñöôïc 4,784 gam raén B roài hoøa tan trong HNO3 thì ñöôïc 0,034 mol NO. Giaù trò m laø A. 5,36g B. 7,32g C. 5,52g D. 7,58g Caâu 49/. Gang laø hôïp kim cuûa saét vôùi nhieàu nguyeân toá, trong ñoù cacbon chieám A. 0,15% ñeán < 2% B. 2% ñeán 5% C. 8% ñeán 10% D. 0,01% ñeán 1% Caâu 50/. % khoái löôïng C trong theùp laø A. 0,01% ñeán < 2% B. 2% ñeán 5% C. 8% ñeán 10% D. 5% ñeán 6% Caâu 51/. Cho FeS2 vaøo dung dòch H2SO4 ñaëc noùng dö thu ñöôïc muoái A. FeS B. FeSO4 C. Fe2(SO4)3 D. Fe(HSO4)2 Caâu 52/. Cho FeS2 vaøo dung dòch HCl loaõng dö, phaàn khoâng tan laø A. FeS B. FeS vaø S C. Fe2S3 D. S Caâu 53/. Suïc khí H2S qua dung dòch FeCl3 thì A. khoâng xaûy ra phaûn öùng B. coù phaûn öùng oxi hoùa - khöû C. coù phaûn öùng trao ñoåi D. coù phaûn öùng thuûy phaân Caâu 54/. Cho dd BaCl2 dö vaøo dd coù chöùa 30,4g muoái saét, thu ñöôïc 53,124g keát tuûa traéng khoâng tan trong axit. Coâng thöùc muoái saét laø A. FeSO4 B. FeCl3 C. Fe2(SO4)3 D. (CH3COO)2Fe Caâu 55/. Cho 28g Fe vaøo dung dòch chöùa 1,1 mol AgNO3, keát thuùc phaûn öùng ñöôïc chaát raén vaø dung dòch muoái maø sau khi coâ caïn thu ñöôïc A. 118,8g B. 31,4g C. 96,2g D. 108g Caâu 56/. Hoøa tan 0,1 mol FeCO3 vôùi dd HNO3 loaõng vöøa ñuû, ñöôïc dd X. Theâm H2SO4 loaõng dö vaøo X thì dd thu ñöôïc coù theå hoøa tan toái ña x gam Cu. Giaù trò x laø A. 3,2g B. 6,4g C. 32g D 60,8g Caâu 59/. Cho 5,6g Fe vaøo 250ml dd AgNO3 1M. Sau khi phaûn öùng xaûy ra xong, thu ñöôïc dd X chöùa A. Fe(NO3)2 vaø AgNO3 B. Fe(NO3)3 vaø AgNO3 C. Fe(NO3)3 D. Fe(NO3)2 vaø Fe(NO3)3 Caâu 60/. dd coù chöùa 9,12g FeSO4 vaø 9,8g H2SO4 taùc duïng vôùi dd coù 1,58g KMnO4. Keát thuùc phaûn öùng, chaát naøo coøn dö ? A. H2SO4 B. H2SO4 vaø FeSO4 C. H2SO4 vaø KMnO4 D. KMnO4 vaø FeSO4 SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT Câu 2: Nguyên tắc luyện thép từ gang là A. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép. B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao. C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép. D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép. Câu 3: Để khử ion trong dung dịch thành ion có thể dùng một lượng dư kim loại A. Mg. B. Cu. C. Ba. D. Ag. Câu 4: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là A. Fe3O4. B. FeO. C. Fe. D. Fe2O3. Câu 5: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là A. Cu(NO3)2. B. HNO3. C. Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3. Câu 6: Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 7: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hoá khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là A. 3. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 8: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A. 8. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là A. MgSO4 và FeSO4. B. MgSO4. C. MgSO4 và Fe2(SO4)3. D. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4. Câu 10: Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là A. Fe2(SO4)3 và H2SO4. B. FeSO4. C. Fe2(SO4)3. D. FeSO4 và H2SO4. Câu 11: Có 4 kim loại: Mg, Ba, Fe, Zn. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số dd của các chất sau để nhận biết các kim loại đó ? A. NaOH. B. Ca(OH)2. C. HCl. D. H2SO4. Câu 12: Có các dung dịch muối sau: (NH4)2SO4, Al(NO3)3, NaNO3, NH4NO3, FeCl2, MgCl2 đựng trong lọ riêng biệt bị mất nhãn. Chỉ được sử dụng dung dịch chứa một chất nào trong các chất sau để nhận biết được các dd muối trên ? A. Quỳ tím. B. HCl. C. NaOH. D. Ba(OH)2. Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): NaOH Fe(OH)2 Fe2(SO4)3 BaSO4 Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là A. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2. B. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2. C. FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2. D. FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2. Câu 14: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch A. NaOH (dư). B. HCl (dư). C. AgNO3 (dư). D. NH3 (dư). Câu 15: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là A. 2,80. B. 2,16. C. 4,08. D. 0,64. Câu 16: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y ; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị của m là A. 9,75. B. 8,75. C. 7,80. D. 6,50. Câu 17: Tiến hành hai thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M. - Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2 là A. V1 = V2. B. V1 = 10V2. C. V1 = 5V2. D. V1 = 2V2. Câu 18: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2. Công thức của X và giá trị V lần lượt là A. Fe3O4 và 0,224. B. Fe3O4 và 0,448. C. FeO và 0,224. D. Fe2O3 và 0,448. Câu 19: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là A. FeO ; 75%. B. Fe2O3 ; 75%. C. Fe2O3 ; 65%. D. Fe3O4 ; 75%. Câu 20: Cho hỗn hợp chứa 0,15 mol Cu và 0,1 mol Fe3O4 vào 400 ml dung dịch HCl 2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A chứa x gam FeCl2 và còn lại y gam chất rắn không tan B. Giá trị của x, y lần lượt là A. 12,7 và 9,6. B. 25,4 và 3,2. C. 12,7 và 6,4. D. 38,1 và 3,2. Câu 21: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được A. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4. B. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư. C. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4. D. 0,12 mol FeSO4. Câu 22: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất sắt đó là A. FeS. B. FeS2. C. FeO. D. FeCO3. Câu 23: Cho Fe dư phản ứng với 200 ml dung dịch HNO3 0,2M, thấy có khí NO (sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối trong dung dịch thu được là A. 2,42 gam. B. 2,7 gam. C. 8 gam. D. 9,68 gam. Câu 24: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là A. 1,92. B. 3,20. C. 0,64. D. 3,84. Câu 25: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là A. 10,8 và 4,48. B. 10,8 và 2,24. C. 17,8 và 2,24. D. 17,8 và 4,48. Câu 26: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 2,22. B. 2,62. C. 2,52. D. 2,32. Câu 27: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 38,72. B. 35,50. C. 49,09. D. 34,36. Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là A. 52,2. B. 54,0. C. 58,0. D. 48,4. Câu 29: Khử hoàn toàn 10,8 gam một oxit của kim loại cần dùng 4,536 lít H2, sau phản ứng thu được m gam kim loại. Hoà tan hết m gam kim loại vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít H2. Thể tích khí đều đo ở đktc. Giá trị của m và công thức oxit của kim loại là A. 5,2 ; Cr2O3. B. 7,155 ; Fe3O4. C. 7,56 ; Fe2O3. D. 7,56 ; FeO. Câu 30: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 151,5. B. 137,1. C. 97,5. D. 108,9. Câu 31: Đốt cháy m gam Fe trong không khí thu được (m + x) gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4. Để hoà tan vừa đủ hỗn hợp A cần V ml dung dịch HCl nồng độ 3,65% (khối lượng riêng d g/ml). Giá trị của V là A. . B. . C. . D. . Câu 32: Hỗn hợp X gồm Fe, Cu có tỉ lệ khối lượng : = 7 : 3. Lấy m gam X cho phản ứng hoàn toàn với 44,1 gam HNO3 trong dung dịch thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch Y và 5,6 lít khí Z gồm NO, NO2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 40,5. B. 50,0. C. 50,2. D. 50,4. Câu 33 : Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là A. 0,224 lít và 3,750 gam. B. 0,112 lít và 3,750 gam. C. 0,112 lít và 3,865 gam. D. 0,224 lít và 3,865 gam. Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo. (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi). (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ? A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 35: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa: A. Fe(OH)3 và Zn(OH)2 B. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 C. Fe(OH)3 D. Fe(OH)2 và Cu(OH)2 TẠO MUỐI NH4NO3 Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rán khan. Giá trị của m là: A. 97,98 B. 106,38 C. 38,34 D. 34,08 Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 25,53 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Fe ( có tỉ lệ số mol là 1: 1,5) bằng dung dịch HNO3 loãng ( dư) được dung dịch X, và 3,528 lít hỗn hợp khí Y gồm 2 khí N2O và N2 có tỉ khối hơi so với H2 là 15,904. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan, tìm m? A. 134,73 gam B. 135, 87 gam C. 132,48 gam D. 136,45 gam Câu 3: Hòa tan 36,4 gam Zn vào dung dịch HNO3 (loãng) dư, thu được dung dịch E và 2,464 lít hỗn hợp 2 khí N2 và N2O có tỉ khối hơi so vơi He là . Cô cạn dung dịch E thu được m gam chất rắn. Tìm m? A. 107,04 gam B. 106. 98 gam C. 105,84 gam D. 108, 24 gam Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Khối lượng của Y là 5,18 gam. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là A. 10,52%. B. 19,53%. C. 15,25%. D. 12,80. Câu 5: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là A. 6,52 gam. B. 13,92 gam. C. 8,88 gam. D. 13,32 gam. Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 25,76 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 106,38. B. 119,72. C. 97,98. D. 34,08. Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 0,368g hỗn hợp Al, Zn cần vừa đủ 25lít dung dịch HNO3 0,001M. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối. Số gam mỗi kim loại ban đầu là? A. 0,108 và 0,26 B. 1,08 và 2,6 C. 10,8 và 2,6 D. 1,108 cà 0,26 Câu 8: Cho hỗn hợpX gồm 0,2 mol Al và 0,2 mol Fe vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra 6,72 lít khí duy nhất hóa nâu trong không khí và còn lại 0,28 gam chất rắn không tan. Lọc bỏ chất rắn và cô cạn dung dịch thu được a gam muối khan. Nung muối khan tới khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn. Xác định a, b. A. 84,9 và 25,8 B. 89,79 và 26,9 C. 87,65 và 30,12 D. 68,37 và 27,14 DANG TOÁN KHÔNG TẠO MUỐI NH4NO3 Câu 9: Cho hçn hîp X gåm c¸c kim lo¹i Mg, Zn, Al tan hoµn toµn trong dung dÞch HNO3 lo·ng nãng d­ thu ®­îc dung dÞch Y vµ hçn hîp Z gåm 0,2 mol NO vµ 0,1mol N2O. NÕu trong dung dÞch cã chøa 110 gam hçn hîp muèi. H·y x¸c ®Þnh tæng khèi l­îng kim lo¹i ban ®Çu. A. 10,2 gam B. 23,2 gam C. 33,2 gam D. 13,6 ga Câu 10: Hòa tan 10,71 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch A và 1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1. Cô cạn dung dịch A thu được m (gam.) muối khan. giá trị của m, a là: A. 55,35g. và 2,2M B. 55,35g. và 0,22M C. 53,55g. và 2,2M D. 53,55g và 0,22M Câu 11: Cho 12,9 gam hỗn hợp Al, Mg, Zn phản ứng với dung dịch hỗn hợp hai axit HNO3 và H2SO4 (đặc nóng) thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng muối khan thu được là: A. 31,5 gam. B. 37,7 gam. C. 47,3 gam. D. 34,9 gam. Câu 12: Cho m gam Al tác dụng ht với 150 ml dd HNO3 đủ thu được khí N2O duy nhất (đktc) và dd muói A. Cô cạn dd A thu được (m+18,6) gam muối khan .Tìm a A. 1,5 B .2 C. 2,5 D. 3 Câu 13: Hoà tan hoàn toàn m gam hh 3 kim loại X,Y,Z trong lượng vừa đủ 2 lít dd HNO3 nồng độ b mol/lthu được khí không màu , hóa nâu trong kk và dd A chỉ chứa muối nitrat của 3 kim loại.Cô cạn A thu được (m+55,8) gam muối khan .Tìm b A 0,6 M B. 0,3M C. 0,4M D. 0,5M Câu 14: Cho 20,6 gam hỗn hợp gồm 4 kim loại Fe, Zn, Al, Ni tác dụng vừa đủ với 2 lít dung dịch HNO3 x (mol/l) thu được 2,8 lít khí N2O ( đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam muối khan. Tìm m và x? A. 82,6 gam và 0,625M B. 51,6 gam và 0,5625M C. 82,6 gam và 0,5625 M D. 51,6 gam và 0,625M Câu 15: Cho 11,85 gam hỗn hợp 3 kim loại X,Y,Z tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HNO3 2M thu được 1,4 lít hỗn hợp 2 khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 16,4 và dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được m gam muối khan, tìm V và m? A. 162,5 và 27,35 B. 156,25 và 27,35 C. 162,5 và 15,725 D. 156,25 và 15,725 Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hh (Fe,Cu) có tỉ lệ mol là 1:1 bằng axit HNO3 thu được V lít (đktc) hh khí X(NO và NO2) và dd Y( chỉ chứa 2 muối và axit dư) .Tỉ khối của X so với H2 là 19.Tìm V A.4,48 B.5,60 C.3,36 D.2,24 DẠNG TOÁN VỀ SẮT Câu 17: Cho 0,04 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát ra khí V lít NO (đktc). Khi phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam muối. Tính V và m A. 4,48 lít và 5,4 gam B. 8,96 lít và 5,4 gam C. 4,48 lít và 3,6 gam D. 8,96 lít và 3,6 gam Câu 18: . Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là A. 3,84. B. 3,20. C. 1,92. D. 0,64. Câu 19: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO). A. 0,6 lít. B. 1,0 lít. C. 0,8 lít D. 1,2 lít. Câu 20: Tính thể tích HNO3 1M tối thiểu cần dùng để hòa tan hoàn toàn 18,15 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe có tỉ lệ số mol là 1: 1 ( biết sản phẩm thu được là khí NO) A. 200 ml B. 300 ml C. 400 ml D. 500ml Câu 21: Cho 34,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí NO (đktc) dung dịch X và còn lại 16 gam kim loại không tan hết. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối. Tính m? A. 55,6 gam B. 56,6 gam C. 61,8 gam D. 62,81 gam Câu 22: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 97,5. B. 137,1. C. 108,9. D. 151,5. Câu 23: Cho dung dịch HNO3 loãng vào một cốc thủy tinh có đựng 5,6 gam Fe và 9,6 gam Cu. Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 3,136 lít khí NO thoát ra (đktc), còn lại m gam chất không tan. Trị số của m là: A.7,04 gam                 B.1,92 gam                    C. 2,56 gam                D. 3,2 gam Câu 24: Hòa tan 8,4 gam bột kim loại Fe bằng dung dịch HNO3. Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch X và 1,68g kim loại không tan, V lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra. Giá trị V là A. 3,36 lít. B. 2,688 lít. C. 1,792 lít D. 5,376 lít Câu 25: . Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là A. 17,8 và 4,48. B. 17,8 và 2,24. C. 10,8 và 4,48. D. 10,8 và 2,24 Câu 26: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là A. 240. B. 400. C. 120. D. 360. Câu 27: Cho hỗn hợp gồm 0,72g Mg và 0,84 g Fe và 1,92 g Cu vào 240 ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu dược dung dịch X và khí NO(sản phẩm khử duy nhất). Cho thêm V (ml) dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch X. Tính V để thu được lượng kết tủa là lớn nhất? A. 370 ml B. 400 ml C. 380 ml D. 390 ml Câu 28: Cho m gam bột kim loại đồng vào 200 ml dung dịch HNO3 2M, có khí NO thoát ra. Để hòa tan vừa hết chất rắn, cần thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 0,8M vào nữa, đồng thời cũng có khí NO thoát ra. Trị số của m là: A. 9,60 gam B. 11,52 gam C. 10,24 gam D. 12,54 gam Câu 29: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là A. 10,8 và 2,24. B. 10,8 và 4,48. C. 17,8 và 2,24. D. 17,8 và 4,48. Câu 30: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe ,trong đó Fe chiếm 46,67 % theo khối lượng . Hoà tan 12 g X vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,8 gam kim loại chưa tan và dung dịch Y .Cô cạn dung dịch Y thì thu được m gam muối khan .Tính giá trị của m ? A. 22,7 gam B. 24,8 gam C. 25,6 gam D. 27,9 gam Câu 31: Cho 16 gam Cu vào dung dịch X chứa 0,075 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl thấy có khí NO bay ra. Cho thêm H2SO4 loãng dư vào dung dịch sau phản ứng thấy tiếp tục có khí bay ra với thể tích V lít đo ở đktc. Giá trị của V là: A. 1,12 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít Câu 32: Cho hỗn hợp 2 gam Fe và 3 gam Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,448 lít khí NO(dktc). Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là ? A. 5,4 B.8,72 C.4,84 D.10,8 Câu 33: cho 5.04 gam hỗn hợp A : Fe ,Cu ( có tỉ lệ khối lượng tươn ứng là 3:7) phản ứng với 350ml dun dich HNO3 0.2M . khi phản ứng kết thúc thì còn 3.78(g) kim loại và thu được V lit (đktc) hỗn hợp g gồm NO ,N02 .giá trị của V A. 0,56 lít B. 0,448 lít C. 0,896 lít D. 0,28 lít Câu 34: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được. A. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4. B. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư. C. 0,12 mol FeSO4. D. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4. Câu 35: Cho 47,07 gam Fe vào 800 ml dung dịch HNO3 3,2M thu được khí NO và dung dịch X. Số mol của các chất trong X là? A. 0,24 mol Fe(NO3)3 và 0,6 mol Fe(NO3)2 B. 0,24 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Fe(NO3)2 C. 0,2 mol Fe(NO3)3 và 0,6 mol Fe(NO3)2 D. 0,6 mol Fe(NO3)2 Câu 36: Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X. Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc). Giá trị của m1 và m2 lần lượt là A. 1,08 và 5,43. B. 0,54 và 5,16. C. 1,08 và 5,16. D. 8,10 và 5,43. Câu 37: Cho m gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m’ gam hỗn kim loại X. Cho m’ gam X tác dụng với HCl dư thu được 2,24 lít khí. Tính m, m’? A. 10,64 và 10,88 B. 10,64 và 10,32 C. 10,32 và 11,21 D. 10,27 và 10,84 Câu 38: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là A. 5,04. B. 4,32. C. 2,88. D. 2,16. Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là A. 52,2. B. 54,0. C. 58,0. D. 48,4. Câu 40: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 34,44. B. 12,96. C. 30,18. D. 47,4. Câu 41: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 10,8. B. 28,7. C. 57,4. D. 68,2. Dạng I : LẬP SƠ ĐỒ HỢP THỨC CỦA QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA, TÌM MỐI QUAN HỆ GIỮA CHẤT ĐẦU VÀ CHẤT CUỐI Bài1: Cho 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được dung dịch A và V lít khí H2 (ở đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B. Lọc B nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m (gam) chất rắn. a. V có giá trị là: A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 5,6 lít D. 6,72 lít b. Giá trị của m là: A. 18 gam B. 20 gam C. 24 gam D. 36 gam Bài 2. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa. Lọc lấy kết tủa, rửa s

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTuyển tập các dạng bài tập trắc nghiệm hóa vô cơ hay và khó ( ThS Hòa ).doc