Bài giảng Ứng dụng CNTT trong quản lý xét nghiệm

Tại sao phải chọn LABCONN

LABCONN là phần mềm LIS của công ty TNHH Thiết Bị Minh Tâm

- Đã được sử dụng ở trên 150 labo lớn trong cả nước (Bạch Mai, HHTM TW, Xanh Pôn, Chợ Rẫy, Từ Dũ, Medlatec, 115, Vinmec, Medic, )

- Đã kết nối với nhiều đơn vị HIS (Hospital Information System) như Links TC, FPT, Hoàng Trung, Hà Thắng, Minh Lộ, Hmas, OneNet, Đại Việt, .

- Đã kết nối với nhiều loại máy XN khác nhau của các hãng như: Beckman Coulter, Roche, Sysmex, Abbott, Siemens, Mindray, Biorad, Horiba, .

- Đội ngũ phát triển sản phẩm có chuyên môn y tế, am hiểu hoạt động xét nghiệm. Đứng đầu là KS. Võ Việt Lập (hoạt động trong lĩnh vực xét nghiệm trên 15 năm).

- Công ty TNHH Thiết Bị Minh Tâm: nhà cung cấp thiết bị và sinh phẩm phục vụ xét nghiệm hàng đầu Việt Nam, am hiểu về xét nghiệm, hiểu rõ hoạt động của khoa, cung cấp giải pháp toàn diện cho khoa Xét nghiệm.

ppt32 trang | Chia sẻ: Chử Khang | Ngày: 28/03/2025 | Lượt xem: 13 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Ứng dụng CNTT trong quản lý xét nghiệm, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ác định vị trí bằng mã vạch  loại bỏ rủi ro khai báo sai vị trí Tự độn g gửi chỉ định đế n máy XN  chính xác, tiết kiệm thời gian 4. Lấy kết quả từ máy XN: Tự độn g lấy kết quả từ máy XN  chính xác, tiết kiệm thời gian 5. L ư u trữ kết quả: Tự độn g nhập vào CSDL  chính xác, tiết kiệm thời gian 6. Trả kết quả: - In phiếu trả kết quả  tiện lợi, chính xác 7. Thống kê - báo cáo - Tự độn g  chính xác, tiết kiệm thời gian LIS là gì LIS ( L aboratory I nformation S ystem) là phần mềm phục vụ công tác quản lý bao gồm thu thập, xử lý và lưu trữ các thông tin tạo ra trong quá trình thực hiện xét nghiệm. Đặc điểm quan trọng nhất của LIS là khả năng kết nối, giao tiếp với các máy xét nghiệm ( gửi chỉ định và nhận kết quả ) và với hệ thống quản lý thông tin bệnh viện - HIS ( nhận chỉ định từ phòng khám và trả kết quả về phòng khám ). Có thể hoạt động độc lập hoặc kết nối với HIS. LIS cần phải có tính mở cao, tùy chỉnh dễ dàng để tương thích với các mô hình Labo khác nhau. Lợi ích Sử dụng LIS mang lại các lợi ích gì? Giảm thời gian XN Tăng độ chính xác Tiết kiệm nhân lực Thống kê, báo cáo đơn giản, nhanh chóng Quản lý hoạt động của Labo Tăng chất lượng dịch vụ, giảm chi phí C ơ chế hoạt độn g độc lập Quy trình hỗ trợ Bước 1 : Tiếp nhận bệnh phẩm SID: hỗ trợ cấp nhanh SID = ddmmyy + STT Nhập thông tin Bệnh nhân: Nhập thủ công Nhập chỉ định XN: Nhập thủ công Bước 2 : Phân phối và thực hiện XN Xử lý bệnh phẩm Thực hiện XN: tự động gửi chỉ định XN đến máy XN Bước 3 : Đánh giá và nhập KQ (cấp KTV) Ghi nhận KQ: tự động nhận kết quả từ máy XN, hỗ trợ đánh giá Nhập kết quả: tự động cập nhật vào dữ liệu chung Bước 4 : Đánh giá và trả KQ (cấp quản lý khoa) In phiếu trả KQ: tự động in phiếu khi đủ kết quả Trả kết quả về phòng khám: thủ công C ơ chế kết nối HIS Quy trình hỗ trợ Bước 1 : Tiếp nhận bệnh phẩm HIS phụ trách Bước 2 : Phân phối và thực hiện XN Xử lý bệnh phẩm Thực hiện XN: tự động gửi chỉ định XN đến máy XN Bước 3 : Đánh giá và nhập KQ (cấp KTV) Ghi nhận KQ: tự động cập nhật kết quả từ máy XN, hỗ trợ đánh giá Trả kết quả về HIS: tự động cập nhật vào dữ liệu HIS Bước 4 : Đánh giá và trả KQ (cấp quản lý khoa) In phiếu trả KQ: tự động in phiếu khi đủ kết quả (có thể in kết quả tại Labo hoặc tại phòng khám) Trả kết quả về phòng khám: tự động Tại sao phải chọn LABCONN LABCONN là phần mềm LIS của công ty TNHH Thiết Bị Minh Tâm Đã được sử dụng ở trên 150 labo lớn trong cả nước (Bạch Mai, HHTM TW, Xanh Pôn, Chợ Rẫy , Từ Dũ, Medlatec, 115, Vinmec, Medic,) Đã kết nối với nhiều đơn vị HIS (Hospital Information System) như Links TC, FPT, Hoàng Trung, Hà Thắng, Minh Lộ, Hmas, OneNet, Đại Việt, . Đã kết nối với nhiều loại máy XN khác nhau của các hãng như: Beckman Coulter, Roche, Sysmex, Abbott, Siemens, Mindray , Biorad, Horiba,. Đội ngũ phát triển sản phẩm có chuyên môn y tế, am hiểu hoạt động xét nghiệm. Đứng đầu là KS. Võ Việt Lập (hoạt động trong lĩnh vực xét nghiệm trên 15 năm). Công ty TNHH Thiết Bị Minh Tâm : nhà cung cấp thiết bị và sinh phẩm phục vụ xét nghiệm hàng đầu Việt Nam, am hiểu về xét nghiệm, hiểu rõ hoạt động của khoa, cung cấp giải pháp toàn diện cho khoa Xét nghiệm. Các Module LABCONN bao gồm các Module Quản lý khoa Sinh Hóa - Huyết Học Quản lý khoa Vi Sinh Quản lý Tủ máu Quản lý Ngân hàng máu Quản lý kết quả QC Quản lý kho Hóa Chất Chẩn đoán trước sinh (kết hợp với TCSoft) Điểm nổi bật Điểm nổi bật Giao diện tiếng Việt, thân thiện, dễ sử dụng Dữ liệu tập trung, lưu trữ vĩnh viễn Khả năng tùy biến theo ý khách hàng Kết nối được với các máy Xét Nghiệm hỗ trợ kết nối LIS - đã kết nối hơn 150 loại máy Xét nghiệm Đáp ứng hầu hết các yêu cầu quản lý trong khoa Xét nghiệm Dữ liệu mở, có khả năng kết nối với các ứng dụng khác Triển khai nhanh chóng (<3 tuần) Liên tục có bản update các tính năng mới (miễn phí) Các chức năng nổi bật của phần mềm Chức năng phân quyền Chức năng người dùng Nhóm XN Máy XN Xem nhanh thông tin trong ngày Đánh giá kết quả từ máy tự động Cho phép Reset để download chạy lại Biên dịch Kết quả Xét nghiệm từ máy Xét nghiệm Tự động order XN cho máy đối với XN tính toán Cho phép nhập nhanh chỉ định bằng profile, import thông tin bệnh nhân, chỉ định xét nghiệm từ file Excel, hỗ trợ nhập chỉ định khám sức khỏe Cho phép quản lý giá XN theo từng đối tượng (bảo hiểm, dịch vụ,) Cho phép quản lý CSBT theo giới tính và độ tuổi Đánh giá bất thường tự động trên form kết quả, hiển thị theo màu Các chức năng nổi bật của phần mềm (2) Tính toán kết quả từ các XN khác Lưu lại thông tin người nhập/sửa KQ và những KQ cũ đã bị sửa Hiển thị KQ tiền sử Khóa XN máy khi KQ đã được valid In kết quả tự động khi đủ KQ Xuất KQ dạng file, hỗ trợ gửi email Xuất KQ lưu sổ cuối ngày Khả năng thống kê đa dạng theo nhiều trường Tự động cập nhật thời gian xét nghiệm Luôn luôn lưu trữ kết quả gốc của máy XN YC phần cứng/phần mềm Yêu cầu phần cứng Mạng LAN 01 Server online + 01 server backup 01 PC kết nối với 1-4 máy XN (phạm vi < 10m) 01 PC cho mỗi trạm làm việc (nhập liệu, nhập KQ...) Máy in laser Thiết bị mã vạch Yêu cầu phần mềm Hệ điều hành Windows Server cho máy chủ Hệ quản trị dữ liệu MSQL Server Hệ điều hành Windows XP, Windows 7 Phần mềm gõ tiếng Việt, Ms Office Xin trân trọng cảm ơn! Q&A LABCONN - Reference list STT Tên Tình, Thành Thời điểm bắt đầu sử dụng 1 Trung tâm y khoa Medic TPHCM 10/2002 2 BV Chợ Rẫy - khoa HH TPHCM 10/2005 3 BV Huyện Củ Chi TPHCM 02/2006 4 BV Từ Dũ TPHCM 04/2006 5 PK An Khang TPHCM 05/2006 6 TT khám bệnh Radom Hà nội 06/2006 7 BV Bạch Mai - khoa HS Hà nội 07/2006 8 BV Đại học Y Dược cơ sở 1 - SH & MD TPHCM 10/2006 9 BV PHCN BD 2 - SH TPHCM 10/2006 10 PK Tân Định TPHCM 11/2006 11 PK Hạnh Phúc TPHCM 11/2006 12 PK Minh Khai TPHCM 12/2006 13 BV 175 - SH TPHCM 03/2007 14 BV Phụ sản Đại học Y Dược TPHCM 07/2007 15 Medlatec Hà nội 08/2007 16 BV Hùng Vương - SH, HH TPHCM 09/2007 17 BV Bình Dân - SH TPHCM 10/2007 18 BV 115 - HH & SH TPHCM 10/2007 19 Viện Tim TPHCM 11/2007 20 PK Thuận Kiều TPHCM 11/2007 LABCONN - Reference list STT Tên Tỉnh , Thành Thời điểm bắt đầu sử dụng 21 BV Phương Đông TPHCM 11/2007 22 BV An Sinh TPHCM 01/2008 23 BV Trưng Vương TPHCM 02/2008 24 Bv Quận Thủ Đức TPHCM 02/2008 25 BV Kiên Giang Kiên Giang 02/2008 26 BV BD 2 TPHCM 03/2008 27 BV Xanh Pôn Hà nội 03/2008 28 BV Việt Đức - SH Hà nội 03/2008 29 BV Quận Tân Phú TPHCM 03/2008 30 BV An Giang An Giang 03/2008 31 BV Thống Nhất TPHCM 03/2008 32 TT Y khoa Trần Hưng Đạo TPHCM 06/2008 33 Viện Pasteur TPHCM 07/2008 34 BV Hoàn Mỹ cơ sở 2 TPHCM 08/2008 35 BV Bình An Kiên Giang 08/2008 36 BV Hoàn Mỹ cơ sở 1 TPHCM 08/2008 37 BV 30/4 - SH TPHCM 09/2008 38 BV Bệnh Nhiệt Đới TPHCM 10/2008 39 BV Sóc Trăng - SH Sóc Trăng 10/2008 40 BV Quận 5 TPHCM 11/2008 41 BV ĐK Long An - HH Long An 11/2008 LABCONN - Reference list STT Tên Tỉnh , Thành Thời điểm bắt đầu sử dụng 42 BV ĐK Bình Dương - SH Bình Dương 11/2008 43 BV Bạch Mai - HH Hà nội 12/2008 44 PK Nguyễn Hoàng TPHCM 01/2009 45 PK BS Dũng An Giang 01/2009 46 BV Nhân Dân Gia Định TPHCM 02/2009 47 BV ĐK Đà Nẵng Đà Nẵng 03/2009 48 BV Chợ Rẫy - SH TPHCM 04/2009 49 PK Nam khoa BioTek Đà Nẵng 05/2009 50 BV ĐK Nguyễn Đình Chiểu Bến Tre 05/2009 51 BV Việt Tiệp Hải Phòng Hải Phòng 05/2009 52 PK Gan Mật Sài Gòn TPHCM 05/2009 53 BV Quận 10 TPHCM 05/2009 54 BV TW Huế - SH Huế 06/2009 55 BV ĐK Thiện Hạnh DakLak 09/2009 56 PK ĐK Hoàn Hảo DakLak 09/2009 57 PK ĐK Nguyễn Dũng DakLak 09/2009 58 BV TW Huế - HH Huế 10/2009 59 BV Thanh Nhàn Hà nội 11/2009 60 PK ĐK Âu Châu TPHCM 11/2009 LABCONN - Reference list STT Tên Tỉnh , Thành Thời điểm bắt đầu sử dụng 61 PK Việt Gia TPHCM 12/2009 62 BV Huyện Phú Tân An Giang 12/2009 63 BV Chấn Thương Chỉnh Hình TPHCM 01/2010 64 BV Vĩnh Thuận Kiên Giang 03/2010 65 BV Columbia TPHCM 04/2010 66 BV Phạm Ngọc Thạch TPHCM 04/2010 67 BV Quận 4 TPHCM 04/2010 68 TTYT Dự Phòng TPHCM 04/2010 69 Ngân Hàng Máu TPHCM 05/2010 70 BV Truyền Máu Huyết học TPHCM 06/2010 71 BV Cao Văn Chí Tây Ninh 06/2010 72 BV Phụ Sản HN Hà nội 06/2010 73 BV ĐK Thủ Đức TPHCM 06/2010 74 BV Nhi Đồng 1 TPHCM 07/2010 75 BV Hồng Đức TPHCM 07/2010 76 PK Nhân Hậu TPHCM 08/2010 77 TTYT Dự Phòng Tiền Giang Tiền Giang 08/2010 78 PK 564 TPHCM 09/2010 79 BV Thái Hòa Đồng Tháp 09/2010 80 BV Nhi Đồng 2 TPHCM 10/2010 81 PK 543 DakLak 12/2010 81 PK 177 Giải Phóng Hà nội 12/2010 82 PK Thiên Y TPHCM 12/2010 83 BV Phương Châu Cần Thơ 12/2010 84 BV ĐK Thống Nhất Đồng Nai 03/2011 85 BV Cuba Đồng Hới Quảng Bình 04/2011 LABCONN - Reference list STT Tên Tỉnh , Thành Thời điểm bắt đầu sử dụng 86 BV Tâm Đức TPHCM 06/2011 87 PK Kỹ Thuật Cao Bạc Liêu Bạc Liêu 06/2011 88 BV DHYD Huế Huế 07/2011 89 PK HCS TPHCM 07/2011 90 BV An Bình TPHCM 07/2011 91 BV Thanh Vũ Bạc Liêu 07/2011 92 BV ĐK Đồng Tháp Đồng Tháp 09/2011 93 BV Vạn Hạnh TPHCM 10/2011 94 Viện Pasteur Nha Trang Nha Trang 10/2011 95 Viện TMHH TW Hà nội 11/2011 96 BV Hữu Nghị Hà nội 12/2011 97 Bv VinMec Hà nội 12/2011 98 BV Hoàn Mỹ Sài Gòn (PXL) TPHCM 12/2011 99 BV Minh Đức Bến Tre 01/2012 100 BV Ung Bướu TPHCM 02/2012 101 BV ĐK Đồng Nai Đồng Nai 03/2012 102 BV Phụ Sản TW (C) Hà nội 03/2012 103 PK Gia Đình Hà nội 03/2012 104 PK Kỳ Hòa TPHCM 04/2012 105 PK Yersin TPHCM 04/2012 106 PK 264 TPHCM 04/2012 107 BV Ngoại Thần Kinh QT TPHCM 04/2012 108 BV C Đà Nẵng - Sinh hóa Đà Nẵng 05/2012 109 PK Medilab Đà Nẵng 05/2012 110 PK Hoa Việt TPHCM 05/2012 LABCONN - Reference list STT Tên Tỉnh , Thành Thời điểm bắt đầu sử dụng 111 BV Đại học Y Dược Cần Thơ Cần Thơ 05/2012 112 BV Ung Bướu Hà nội Hà nội 12/2012 113 Trung tâm Cấp Cưú 115 Hà nội 06/2012 114 BV Đa khoa Quốc Tế Thu Cúc Hà nội 07/2012 115 BV Đa Khoa Cửa Đông Nghệ An 07/2012 116 Viện Vệ Sinh Dịch Tễ Trung ương Hà nội 09/2012 117 BV Việt Nam- Thụy Diển Uông Bí Quảng ninh 10/2012 118 PK Đông Đô Hà nội 11/2012 119 BV Đa Khoa tỉnh Tuyên Quang Tuyên quang 11/2012 120 BV E Hà nội Hà nội 11/2012 121 BV 354 Hà nội 11/2012 122 BV Hòe Nhai Hà nội 12/2012 123 BV Đa Khoa Bắc Giang Bắc Giang 12/2012 124 BV Đa Khoa Phố Nối Hưng Yên 12/2012 125 TT Giám Định Y Khoa HN Hà nội 01/2013 126 BV Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An Hà nội 03/2013 127 BV ĐK Ngô Quyền Hải Phòng Hải Phòng 03/2013 128 BV 198 - Huyết Học Hà nội 05/2013 129 BV ĐK Đông Triều Quảng Ninh Quảng Ninh 08/2013 130 BV ĐK Gia Lộc Hải Dương Hải Dương 09/2013 131 BV K - Cơ sở Tân Triều Hà nội 08/2013 132 BV Việt nam - Cu Ba Hà nội 09/2013 133 BV 108 Bộ Công An - Khoa Huyết Học Hà nội 09/2013 134 TTCS SKSS Quảng Ninh Quảng Ninh 12/2013 135 TTNC BHLĐ Hà nội 12/2013 136 BV Thọ Xuân - Thanh Hóa Thanh Hóa 12/2013 LABCONN - Analyzers list STT Nhà Sản xuất Nhóm Tên máy Loại kết nối Số lượng kết nối Labconn 1 Abbott Công thức máu Celldyn 1600/1700/1800 1 chiều >10 2 Celldyn 3200/3500/3700 1 chiều >10 3 Celldyn Ruby/Sapphire 1 chiều 5 4 Miễn dịch Axsym/Architect i1000 2 chiều >5 5 Architect i2000 2 chiều >5 Architect Plus 2 chiều >5 6 Sinh hóa Architect c8000 2 chiều 1 7 Sinh hóa, huyết học, miễn dịch Architect ci4000/ci8200 2 chiều 4 8 Beckman Coulter Công thức máu Act Dif 2 1 chiều 2 9 Hmx 1 chiều 3 10 LH 500/750/780 1 chiều >5 11 Miễn dịch Access, Access 2 2 chiều 3 12 DxI 800 2 chiều 1 Unicel DX80 2 chiều 13 Sinh hóa AU 400/600/640/2700 2 chiều >40 14 AU 480/680/5800 2 chiều >20 15 Sinh hóa, huyết học, miễn dịch Unicel Dx800 2 chiều 1 16 Powerlink 680 2 chiều 1 17 Tự động (máy điều khiển) Power processor 2 chiều 1 LABCONN - Analyzers list STT Nhà Sản xuất Nhóm Tên máy Loại kết nối Số lượng kết nối Labconn 18 Bio-Rad Vi sinh Evolis 2 chiều 5 19 Biorad R680 1 chiều 5 20 Nhóm máu Scangel 1 chiều 3 21 Banjo 1 chiều >5 22 Hemos 1 chiều 2 23 Huyết cầu tố (HbA1c) D10 1 chiều >10 24 Variant 2 1 chiều 2 25 Horiba Công thức máu Pentra abx micro 60 1 chiều >5 26 Pentra abx 60/80 1 chiều >5 27 ABX Pentra DX 120 2 chiều 4 28 Pentra DF 120 2 chiều 2 29 Pentra CRP 200 1 chiều 2 30 Human Sinh hóa Konelab 2 chiều 1 31 Huma Star 600 2 chiều 2 32 Miễn dịch HumaReader HS 1 chiều 5 33 Công thức máu Humacount TS60 1 chiều >5 34 Ion đồ Humalyte Plus 1 chiều >5 35 Nước tiểu Combilyzer13/VA 1 chiều >5 36 Đông máu CL4 1 chiều 2 37 Thrombolyzer XRC 2 chiều 4 38 Thrombolizer Compact X 2 chiều >5 39 Khí máu ABL 80 1 chiều >5 Máu lắng Humased 40 1 chiều 1 40 IL Đông máu ACL 7000/ ACL 9000 1 chiều >10 41 ACL Elite/ Elite pro 1 chiều >5 42 ACL 200 1 chiều >5 43 ACL advance 1 chiều >5 44 ACL Top 300/500 2 chiều >5 ACL 1000 1 chiều 1 Ion đồ Ilyte 1 chiều >3 LABCONN - Analyzers list STT Nhà Sản xuất Nhóm Tên máy Loại kết nối Số lượng kết nối Labconn 45 Mindray Sinh Hóa BS 300, 380, 400 1 chiều >3 46 BS 800 2 chiều 1 47 Công thức máu BC 2800/3000/3200 BC 5300/5800/5380 1 chiều >5 48 Randox Miễn dịch Evidence 1 chiều 1 49 Liaison 2 chiều 4 50 Sinh hóa, Huyết học X-Imola 2 chiều 5 51 Roche Miễn dịch Elecsys 1010/2010 2 chiều >5 52 Cobas e411 2 chiều >5 53 Cobas e601 2 chiều 2 54 Cobas taqman 48 (PCR) 1 chiều 1 55 Sinh hóa Cobas c111 2 chiều 1 56 Cobas c311 2 chiều 3 57 Cobas c501 2 chiều 2 58 Cobas integra 400/800 2 chiều 3 59 Hitachi 717 1 chiều >20 60 Hitachi 902/911/917 2 chiều

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptbai_giang_ung_dung_cntt_trong_quan_ly_xet_nghiem.ppt