Báo cáo Tổng quan về tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam, VNPT thừa thiên huế và tình hình sản xuất kinh doanh, ứng dụng tin học phục vụ sản xuất kinh doanh và tuyên dụng nhân lực

 Quy mô mạng tin học điều hành sản xuất kinh doanh:

 

-Kết nối mạng WAN tập trung toàn tỉnh với hơn 15 mạng LAN của các Công ty, Trung tâm, Đài trạm, Văn phòng trực thuộc (kết nối trực tuyến qua các truyền dẫn quang, FTTH, MegaWAN, E1, leased-line,.);

 

 -Ngoài ra, từ VTT có các kết nối đi Tập đoàn bằng nhiều phương thức (mạng ĐHSXKD, mạng Kế toán, mạng Vinaphone,.)

 

 -Tham gia vào mạng là gần 500 máy tính từ các đơn vị kết nối về mạng trung tâm;

 

 -Ngoài ra còn có một điểm kết nối từ mạng ĐHSXKD ra ngoài Internet phục vụ nhu cầu thông tin, liên lạc được gọi là cổng kết nối Internet tập trung (Internet Gateway);

 

ppt48 trang | Chia sẻ: netpro | Lượt xem: 3497 | Lượt tải: 5download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Báo cáo Tổng quan về tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam, VNPT thừa thiên huế và tình hình sản xuất kinh doanh, ứng dụng tin học phục vụ sản xuất kinh doanh và tuyên dụng nhân lực, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tp Huế, tháng 10/2010 BÁO CÁO TỔNG QUAN VỀ TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM, VNPT THỪA THIÊN HUẾ VÀ TÌNH HÌNH SXKD, ỨNG DỤNG TIN HỌC PHỤC VỤ SXKD VÀ TUYÊN DỤNG NHÂN LỰC Người trình bày: NGUYỄN NHẬT QUANG Phó Giám đốc VNPT Thừa Thiên - Huế  Phần 1: Giới thiệu tổng quan về Tập đoàn BCVT Việt Nam (VNPT)  Phần 2: Giới thiệu tổng quan về VNPT Thừa Thiên Huế  Phần 3: Tình hình ứng dụng tin học trong hoạt động SXKD  Phần 4: Sơ lược tình hình sản xuất kinh doanh của VNPT TT-Huế  Phần 5: Hoạt động SXKD hiện nay và hướng phát triển trong tương lai  Phần 6: Thuận lợi và Khó khăn trong hoạt động SXKD  Phần 7: Chia sẻ kinh nghiệm về việc tuyển dụng nhân lực NỘI DUNG TRÌNH BÀY Phần 1: Giới thiệu TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (VNPT)  Giới thiệu TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (VNPT) Tên đầy đủ: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Tên giao dịch quốc tế: Vietnam Posts and Telecommunications Group (VNPT)  Giới thiệu TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (VNPT) Kế thừa 65 năm xây dựng, phát triển và gắn bó trên thị trường viễn thông Việt Nam, VNPT vừa là nhà cung cấp dịch vụ đầu tiên đặt nền móng cho sự phát triển của ngành Bưu chính, Viễn thông Việt Nam, vừa là tập đoàn có vai trò chủ chốt trong việc đưa Việt Nam trở thành 1 trong 10 quốc gia có tốc độ phát triển CNTT nhanh nhất toàn cầu. Với những đóng góp và thành tựu đã đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa Xã hội và Bảo vệ Tổ quốc, VNPT đã vinh dự được Chủ tịch nước phong tặng danh hiệu Anh hùng lao động thời kỳ 1999 - 2009 vào ngày 22/12/2009.  Giới thiệu TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (VNPT) Với hơn 90 nghìn cán bộ công nhân viên, hạ tầng công nghệ viễn thông tiên tiến, mạng lưới dịch vụ phủ sóng toàn bộ 64 tỉnh thành trên cả nước, VNPT tự hào là nhà cung cấp dịch vụ bưu chính, viễn thông số 1 tại Việt Nam, phục vụ hơn 71 triệu thuê bao di động, gần 12 triệu thuê bao điện thoại cố định và khoảng  hàng chục triệu người sử dụng Internet. Tháng 6/2006, VNPT chính thức trở thành Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam thay thế cho mô hình Tổng công ty cũ theo quyết định số 06/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, với chiến lược phát triển theo mô hình tập đoàn kinh tế chủ lực của Việt Nam, kinh doanh đa ngành nghề, đa lĩnh vực, đa sở hữu, trong đó Bưu chính - Viễn thông - CNTT là nòng cốt. VNPT hiện là Tập đoàn Bưu chính Viễn thông hàng đầu tại Việt Nam  Sơ đồ mô hình tổ chức Tập đoàn BCVT Việt Nam (VNPT)  Lĩnh vực Kinh doanh của Tập đoàn BCVT Việt Nam (VNPT)  Dịch vụ và sản phẩm viễn thông, công nghệ thông tin;  Dịch vụ và sản phẩm truyền thông;  Khảo sát, tư vấn, thiết kế, xây dựng, lắp đặt, bảo dưỡng các công trình viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông;  Sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu, cung ứng vật tư, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông;  Dịch vụ tài chính, tín dụng, ngân hàng;  Dịch vụ quảng cáo, tổ chức sự kiện;  Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng;  Sơ lược kết quả SXKD của Tập đoàn BCVT Việt Nam (VNPT)  Năm 2010, kế hoạch doanh thu của VNPT là 100.000 tỷ đồng;  Năm 2009, tổng doanh thu phát sinh của VNPT đạt 78.600 tỷ đồng, tăng 30% so với năm 2008; Lợi nhuận đạt 13.500 tỷ đồng, bằng 103,43% kế hoạch. VNPT đã phát triển mới hơn 22 triệu máy điện thoại. Năng suất lao động tính trên doanh thu đạt trên 873 triệu/người/năm, tăng hơn 23% so với năm 2008;  Năm 2008, doanh thu của VNPT đạt gần 55.500 tỷ đồng, tăng hơn 19% so với năm 2007, nộp ngân sách hơn 6.800 tỷ đồng. Trong năm qua, VNPT phát triển mới gần 22 triệu thuê bao điện thoại, tăng gần 135% so với kế hoạch, nâng tổng số thuê bao trên toàn mạng của VNPT lên hơn 49 triệu thuê bao. Phần 2: Giới thiệu tổng quan về VIỄN THÔNG THỪA THIÊN HUẾ (VNPT THỪA THIÊN HUẾ) Viễn thông Thừa Thiên Huế (VNPT TT - Huế) là đơn vị trực thuộc Tập đoàn BC-VT Việt Nam, ngoài nhiệm vụ quản lý mạng viễn thông nội hạt và kinh doanh các dịch vụ viễn thông và CNTT, Viễn thông TT Huế đảm nhận nhiệm vụ rất quan trọng đó là chịu trách nhiệm đảm bảo thông tin liên lạc trên địa bàn Tỉnh TT Huế trong mọi tình huống khẩn cấp, phục vụ sự lãnh đạo, chỉ đạo của Đảng và chính quyền các cấp, phục vụ an ninh, quốc phòng và phòng chống thiên tai.  Giới thiệu VIỄN THÔNG THỪA THIÊN HUẾ  Sơ đồ mô hình tổ chức VIỄN THÔNG THỪA THIÊN HUẾ  Các dịch vụ kinh doanh của VNPT Thừa Thiên Huế  Điện thoại cố định; Điện thoại cố định không dây Gphone;  Điện thoại di động Vinaphone (trả sau, trả trước);  Dịch vụ Internet tốc độ cao ADSL (MegaVNN);  Dịch vụ Internet tốc độ cao FTTH (MegaFiber);  Dịch vụ truyền hình Internet MyTV, HueTV ;  Phát triển Phần mềm, triển khai các dịch vụ nội dung số, hosting,...;  Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng;  Năng lực mạng Viễn thông -Hệ thống mạng truyền tải băng rộng MAN-E Toàn mạng có 03 CORE (node mạng lõi) và 20 CES (node mạng thu gom lưu lượng)  Hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ băng rộng (L2 SW, DSLAM, MSAN,...)  Hệ thống xDSL bao gồm có hệ thống ATM DSLAM (của hãng ALCATEL-LUCENT) và hệ thống IPDSLAM (của hãng HUAWEI)   Hệ thống ATM DSLAM: Dung lượng sử dụng/dung lượng lắp đặt: 10.882/21.624 cổng ADSL, 560 cổng SHDSL.   Hệ thống IPDSLAM: Dung lượng sử dụng/dung lượng lắp đặt: 29.377/56.064 cổng ADSL và 2.528 cổng SHDSL   Toàn mạng có:  40.259/77.688 cổng ADSL và 3088 cổng SHDSL    Toàn mạng có 49 thiết bị L2 Switch cung cấp dịch vụ FTTH: Dung lượng lắp đặt/dung lượng sử dụng 1.176/ 440 cổng:  Toàn mạng có 17 thiết bị MSAN cung cấp đa dịch vụ ADSL, thoại,...  Năng lực mạng Viễn thông - Hệ thống truyền dẫn SDH Toàn mạng có 14 vòng RING SDH, trong đó:   + 27 thiết bị STM64 và STM16 (của hãng ALCATEL-LUCENT) + 11 thiết bị STM4 (của hãng ALCATEL-LUCENT) + 21 thiết bị STM4 (dòng thiết bị V-NODE của hãng NEC- dự án ODA- phần thiết bị được thay thế cho thiết bị MA2020 bị lỗi) + 21 thiết bị STM4 (dòng thiết bị MA2020-dự án ODA bị lỗi nhưng vẫn dùng được) + 11 thiết bị STM4 (của hãng FUJITSU) + 11 thiết bị STM1 (của hãng FUJITSU) + 07 thiết bị STM4 (của hãng NORTEL) + 06 thiết bị STM1 của hãng ALCATEL  Hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ Điện thoại cố định Toàn mạng có 03 Host, trong đó 02 Host ALCATEL-LUCENT và 01 Host ERICSSON đặt tại Chân Mây. Host ALCATEL-LUCENT Hoàng Hoa Thám: Dung lượng sử dụng/dung lượng lắp đặt:    64.799 / 82.336 cổng   Host ALCTEL-LUCUCENT Bạch Yến Dung lượng sử dụng/dung lượng lắp đặt:    55.036 /71.552 cổng   Host ERICSSON (AXE-810) Chân Mây: Dung lượng sử dụng/dung lượng lắp đặt:    11.401 / 18690 cổng   Dung lượng sử dụng/dung lượng lắp đặt toàn mạng: 131.236 /170368 cổng. Tổng số trạm vệ tinh:  91 trạm  Năng lực mạng Viễn thông - Mạng BTS Vinaphone Toàn mạng có 174 trạm BTS đang phát sóng, trong đó có 06 trạm In-Building. Trạm NODE-B (3G): đã phát sóng 111 trạm. Phần 3: TÌNH HÌNH ỨNG DỤNG TIN HỌC PHỤC VỤ SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA VNPT THỪA THIÊN HUẾ  Hạ tầng Mạng tin học Điều hành Sản xuất Kinh doanh (ĐHSXKD) Phần LAN Mạng ĐHSXKD Sơ đồ cấu hình logic mạng LAN Trung tâm  Hạ tầng Mạng tin học Điều hành Sản xuất Kinh doanh (ĐHSXKD) Phần WAN (1) Mạng ĐHSXKD Cấu hình logic WAN/E1  Hạ tầng Mạng tin học Điều hành Sản xuất Kinh doanh (ĐHSXKD) Phần WAN (2) Mạng ĐHSXKD Cấu hình logic mạng WAN/ Leasedline  Hạ tầng Mạng tin học Điều hành Sản xuất Kinh doanh (ĐHSXKD) Phần WAN (3) Mạng ĐHSXKD Cấu hình logic mạng WAN/megaWAN  Qui mô Mạng tin học ĐHSXKD  Kết nối mạng WAN tập trung toàn tỉnh với hơn 15 mạng LAN của các Công ty, Trung tâm, Đài trạm, Văn phòng trực thuộc (kết nối trực tuyến qua các truyền dẫn quang, FTTH, MegaWAN, E1, leased-line,...);  Ngoài ra, từ VTT có các kết nối đi Tập đoàn bằng nhiều phương thức (mạng ĐHSXKD, mạng Kế toán, mạng Vinaphone,...)  Tham gia vào mạng là gần 500 máy tính từ các đơn vị kết nối về mạng trung tâm;  Ngoài ra còn có một điểm kết nối từ mạng ĐHSXKD ra ngoài Internet phục vụ nhu cầu thông tin, liên lạc được gọi là cổng kết nối Internet tập trung (Internet Gateway);  Năng lực Mạng tin học ĐHSXKD  Cơ sở hạ tầng về CNTT tương đối đồng bộ và hoàn chỉnh, đặc biệt là hệ thống kết nối mạng diện rộng và hệ thống máy chủ ứng dụng tập trung;  Toàn bộ hệ thống thiết bị mạng và máy chủ ứng dụng các công nghệ hiện đại của các hãng thiết bị, giải pháp có uy tín trên thế giới như Cisco, IBM, Fujitsu Siemens, Microsoft, Oracle, Symantec, Checkpoint,.. Trong đó, hạ tầng mạng tin học ĐHSXKD sử dụng đồng bộ, đa dạng các giải pháp, thiết bị của hãng Cisco với nhiều chủng loại thiết bị Router, Switch, Firewall;  Việc kết nối, khai thác sử dụng Internet được thông qua cổng Internet tập trung (Internet Gateway) tích hợp đồng bộ các giải pháp an toàn bảo mật;  Năng lực Hệ thống máy chủ Cơ sở dữ liệu và Ứng dụng  Hệ thống máy chủ CSDL và ứng dụng được đầu tư, trang bị đồng bộ và hoàn chỉnh với các giải pháp, công nghệ và phần cứng máy chủ của IBM;  Trong đó mới nhất là các hệ thống theo kiến trúc IBM System X dành cho môi trường doanh nghiệp phục vụ triển khai các giải pháp, ứng dụng Clustering, Database, ERP, Virtualization như x3650, x3850,... kết hợp đồng bộ hệ thống lưu trữ tập trung IBM Storage System (DS) và các giải pháp sao lưu dự phòng, backup,...nhằm đảm bảo cho hệ thống CSDL và phần mềm hoạt động 24/24/7 phục vụ các SXKD;  Hệ thống các Phần mềm ứng dụng phục vụ SXKD  Trong nhiều năm qua VNPT Thừa Thiên Huế đã có sự đầu tư cho phát triền hệ thống ứng dụng phục vụ hoạt động SXKD, đã chủ động nghiên cứu, xây dựng và triển khai được hệ thống các phần mềm quản lý tập trung (Quản lý hồ sơ khách hàng, nợ bưu điện phí, mạng cáp, 119, tính cước, quản lý khách hàng lớn, quản lý tiến trình công việc,…) theo mô hình client/server hoạt động trên qui mô toàn VNPT TT-Huế từ năm 2000 đến nay;  Hệ thống ứng dụng này hoạt động 24/24/7 phục vụ hữu hiệu cho SXKD và là một hệ thống ứng dụng then chốt cho toàn bộ quá trình, qui trình tác nghiệp, SXKD của VNPT TT-Huế;  Ngoài ra, trong giai đoạn 2010-2011, VNPT TT-Huế tập trung lực lượng CNTT để xây dựng, giải quyết các bài toán quản lý hiện đang thiếu, trước mắt là các hệ thống Quản lý mạng viễn thông, Quản lý mạng quang lõi,...  Nhóm phần mềm ứng dụng Quản lý - Phục vụ khách hàng  Hệ thống Quản lý thuê bao - Dịch vụ khách hàng (E.Customer);  Hệ thống Quản lý Nợ bưu điện phí các dịch vụ viễn thông;  Hệ thống Tính cước và In hoá đơn cước phí viễn thông;  Hệ thống Chăm sóc khách hàng trực tuyến (Web)  Hệ thống Quản lý khách hàng Vinaphone (BCCS)  Hệ thống Quản lý khách hàng MegaVNN, MegaFiber (Visa)  Một số hình ảnh giao diện các phần mềm Quản lý - Phục vụ khách hàng  Nhóm phần mềm ứng dụng Quản lý, điều hành mạng lưới  Hệ thống Quản lý báo hỏng tập trung toàn tỉnh 119 ;  Hệ thống Quản lý Mạng cáp;  Hệ thống Quản lý Mạng ngoại vi và 119/CDIT (đang triển khai, giai đoạn 2010-2011);  Một số hình ảnh Nhóm phần mềm Quản lý, điều hành mạng lưới  Nhóm phần mềm ứng dụng Quản lý nội bộ  Hệ thống Quản lý Nhân sự (E.People);  Hệ thống Quản lý, điều hành công việc trực tuyến (Web) ;  Hệ thống Thông tin tổng hợp về SXKD, mạng lưới, dịch vụ,.. (E.Leader);  Hệ thống Quản lý dự án đầu tư;  Hệ thống Điều hành Tập đoàn (AIS/Web);  Hệ thống SMS Gateway phục vụ SXKD;  Hệ thống Email Microsoft Exchange Srv 2007 (@hue.vnn.vn)  Một số hình ảnh giao diện Nhóm phần mềm Quản lý nội bộ  Nhóm phần mềm ứng dụng Phát triển kinh doanh dịch vụ GTGT  Hệ thống website Quảng bá thương hiệu NétCố đô (www.hue.vnn.vn);  Dịch vụ Chăm sóc giáo dục trực tuyến Educare (www.educare.vnn.vn);  Dịch vụ Call Center;  Dịch vụ Hosting, ....;  Một số hình ảnh giao diện phần mềm Phát triển kinh doanh DV GTGT Phần 4: SƠ LƯỢC TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA VNPT THỪA THIÊN HUẾ  Tình hình SXKD qua các năm 2008-2009  Tình hình SXKD 6 tháng đầu năm 2010 Tổng doanh thu phát sinh trong 06 tháng đạt 140 tỷ bằng 41% so với kế hoạch năm trong đó doanh thu chiều đi đạt 107,3 tỷ tăng 9% so với cùng kỳ năm 2009. Một số chỉ tiêu doanh thu chủ yếu đạt được như sau:  Doanh thu dịch vụ điện thoại cố định đạt 41.8 tỷ  Doanh thu dịch vụ điện thoại Gphone 6.4 tỷ  Doanh thu dịch vụ di động Vinaphone 13.5 tỷ  Doanh thu dịch vụ Internet 27.3 tỷ  Doanh thu từ dịch vụ cho các doanh nghiệp khác thuê cơ sở hạ tầng và các dịch vụ GTGT khác: 6 tỷ...  Tình hình SXKD 6 tháng đầu năm 2010 (tt) Phát triển mới thuê bao trong 06 tháng đầu năm 8.977 thuê bao đạt 27% so với kế hoạch. Trong đó số thuê bao phát triển cụ thể ở các dịch vụ chủ yếu như sau:  Thuê bao điện thoại cố định: 774  Thuê bao MegaVNN: 2.835  Thuê bao di động VNP: 4.464  Thuê bao FTTx : 335  Thuê bao IPTV: 656  Thị phần các dịch vụ Viễn thông của VNPT TT-Huế trên địa bàn  Cố định có dây: VNPT TT-Huế chiếm 99%, các DN khác 1%  Cố định không dây: VNPT TT-Huế chiếm 27%  Tỷ lệ thuê bao di động trả sau: VNPT TT-Huế chiếm 31% các DN khác 69%. (di động nói chung Vinaphone (cả trả trước, trả sau) chiếm 18.57% )  Thuê bao Internet: VNPT TT-Huế chiếm 95%, các DN khác 5%. Phần 5: GIỚI THIỆU HOẠT ĐỘNG SXKD HIỆN NAY VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN TRONG TƯƠNG LAI CỦA VNPT THỪA THIÊN HUẾ  MỤC TIÊU  Giữ vững thị phần/khách hàng hiện tại  Chiếm lĩnh thị trường/khách hàng tiềm năng  Tiep tuc khang dinh vi tri so 1 tren thi truong  ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN  Củng cố, tăng cường năng lực mạng lưới  Nâng cao chất lượng dịch vụ, Phat trien cac dich vu gia tang, DV noi dung Chinh sach cuoc da dang, linh hoat, tich hop DV. Da dang hoa kenh ban hang, tang cuong ban hang truc tiep.  Đổi mới, nâng cao chất lượng chăm sóc, phục vụ khách hàng  Hoàn thiện, đổi mới cơ chế nội bộ  Xây dựng văn hóa doanh nghiệp Phần 6: THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA VNPT THỪA THIÊN HUẾ  THUẬN LỢI/ƯU ĐIỂM  Năng lực mạng lưới vượt trội, chất lượng bền vững  Đội ngũ có chuyên môn cao  Thương hiệu được tín nhiệm và quen dùng  Tiềm lực tài chính vững mạnh  KHÓ KHĂN/NHƯỢC ĐIỂM  Nhược điểm – Khó khăn: - Tư duy, ý thức - Sự ràng buộc của chính sách - Mô hình tổ chức chưa hoàn hảo - Cơ chế nội bộ  Đây là các nguyên nhân dẫn đến: - Mất thị phần tiềm năng, sút giảm lượng khách hàng phát triển mới - Chăm sóc khách hàng lớn chưa tốt, mất khách hàng truyền thống Phần 7: CHIA SẺ KINH NGHIỆM VỀ TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG  DOANH NGHIỆP CẦN Ở NHÂN VIÊN  Vững vàng về kiến thức cơ bản  Có hiểu biết thực tế thị trường  Có kỹ năng văn phòng, kỹ năng viết, ...  Có khả năng phân tích, tổng hợp, tóm tắt và trình bày vấn đề  Có trách nhiệm, chuyên tâm với công việc  Tính hợp tác cao, làm việc nhóm  Khả năng ngoại ngữ, giao tiếp CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM & LẮNG NGHE CỦA CÁC BẠN! Q & A

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptĐề tài - Thực trạng kết quả kinh doanh của VNPT.ppt
Tài liệu liên quan