I. MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU: 6
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ KHU DÂN CƯ PHƯỜNG CAM NGHĨA – THỊ XÃ CAM RANH – TỈNH KHÁNH HÒA 8
1.1. GIỚI THIỆU CHUNG 9
1.1.1. QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT: 9
1.1.2. QUY HOẠCH CƠ SỞ HẠ TẦNG: 10
1.2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN: 10
1.2.1. Vị tri địa lý: 10
1.2.2. Địa hình: 11
1.2.3. Địa chất công trình: 11
1.2.4. Thủy hải văn: 11
1.2.5. Các yếu tố khí hậu 11
1.3. HIỆN TRẠNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT: 12
1.3.1. Hiện trạng giao thông: 12
1.3.2. Hiện trạng cấp điện: 13
1.3.3. Hiện trạng cấp nước: 13
1.3.4. Hiện trạng thoát nước: 13
1.4. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ – XÃ HỘI TRONG TƯƠNG LAI 14
CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC 15
2.1. KHÁI NIỆM VỀ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: 16
2.2. CHỨC NĂNG CỦA TỪNG CÔNG TRÌNH: 16
2.2.1. Công trình thu và trạm bơm cấp I: 16
2.2.2. Trạm xử lý nước: 17
2.2.3. Bể chứa nước sạch: 17
2.2.4. Trạm bơm cấp II: 17
2.2.5. Đài nước: 18
2.2.6. Mạng lưới đường ống phân phối nước: 19
CHƯƠNG 3: CƠ SỞ TÍNH TOÁN VÀ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC 21
3.1. MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU CỦA ĐỀ TÀI: 22
3.1.1. Mục đích: 22
3.1.2. Yêu cầu: 22
3.2. TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC: 22
3.2.1. Các thông số tính toán mạng lưới như sau: 22
3.2.2. Xác định qui mô dùng nước: 23
3.3. CHỌN CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA TRẠM BƠM CẤP II. TÍNH THỂ TÍCH BỂ CHỨA VÀ ĐÀI NƯỚC: 28
3.3.1. Chế độ làm việc của trạm bơm cấp II: 28
3.3.2. Xác định dung tích của đài nước theo chế độ bơm: 29
3.3.3. Lựa chọn phương án xây dựng đài: 32
3.3.4. Xác định dung tích của bể chứa: 34
3.4. THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC 37
3.4.1. Yêu cầu khi vạch tuyến mạng lưới: 37
3.4.2. Lựa chọn phương án vạch tuyến mạng lưới: 37
3.4.3. Xác định chiều dài tính cho mạng lưới cấp nước: 38
3.4.4. Tính toán thủy lực mạng lưới trong giờ dùng nước lớn nhất: 45
3.4.5. Làm Việc Trên Epanet: 55
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP VÀ KHAI TOÁN KINH PHÍ XÂY DỰNG MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC 96
4.1. TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẤT 97
4.1.1. Công thức tính toán: 97
4.1.2. Tính toán một số đọan ống điển hình: 99
4.2. KHAI TOÁN KINH PHÍ XÂY DỰNG MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC: 102
4.2.1. Tính toán kinh phí lắp dựng mạng lưới đường ống: 102
4.2.2. Tính toán kinh phí lắp dựng đài nước: 111
4.2.3. Bảng tổng hợp dự toán công trình: 117
CHƯƠNG 5: CÁC THIẾT BỊ TRÊN MẠNG LƯỚI VÀ KỸ THUẬT THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC 120
5.1. Van 2 chiều: 121
5.2. Van xả khí: 121
5.3. Van xả cặn: 121
5.4. Thiết bị lấy nước: 122
5.5. Thiết bị đo lưu lượng ( đồng hồ đo nước): 122
5.6. Giếng thăm, gối tựa : 123
CHƯƠNG 6: KỸ THUẬT THI CÔNG LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC 124
6.1. Địa điểm và độ sâu chôn ống: 125
6.1.1. Cắm tuyến 125
6.1.2. Đào hào: 125
6.1.3. Lắp ống: 126
6.2. Thử nghiệm áp lực tuyến ống: 131
6.2.1. Nguyên tắc thử áp lực tuyến ống: 131
6.2.2. Thử áp luc tuyến ống tại hiện trường: 131
6.2.3. Chuẩn bị các ống cuối đường ống để thử áp lực: 133
6.2.4. Bơm nước vào ống: 133
6.2.5. Tiến hành thử áp lực: 134
6.2.6. Công tác hoàn thiện: 134
870
J-92
1.040
J-119
0.920
J-146
1.260
J-39
0.630
J-66
0.470
J-93
0.700
J-12
1.640
J-147
0.690
J-4
1.700
J-67
0.380
J-94
0.640
J-120
0.910
J-148
1.820
J-40
0.530
J-68
0.370
J-95
0.740
J-121
1.010
J-149
0.820
J-41
0.600
J-69
0.410
J-96
1.180
J-122
0.750
J-15
1.020
J-42
0.780
J-7
0.770
J-97
0.710
J-123
1.160
J-16
0.980
J-43
0.850
J-70
0.410
J-98
1.750
J-124
1.140
J-17
1.030
J-44
0.610
J-71
0.710
J-99
1.120
J-125
1.260
J-18
1.090
J-45
0.450
J-72
0.910
Phân bố sơ bộ lưu lượng trong mạng lưới:
Dựa vào sơ đồ tính toán mạng lưới vừa lập được, ta tiến hành phân phối lưu lượng trên tất cả các đoạn ống trong mạng lưới.
Đây là một nhiệm vụ vô cùng quan trọng của công tác thiết kế mạng lưới cấp nước. Phân phối sơ bộ lưu lượng phải dựa trên các cơ sở sau đây:
Phải dựa vào phương trình cân bằng lưu lượng tại tất cả các nút của mạng lưới. Tức là tổng số lượng chảy đến nút bằng tổng số các lưu lượng chảy ra khỏi nút.
Các tuyến ống chính sẽ mang lưu lượng lớn hơn các ống nối.
Đảm bảo đưa nước tới các đối tượng bằng con đường ngắn nhất.
Chọn đường kính sơ bộ:
Bảng 3.7 tham khảo các trị số vận tốc kinh tế của đường ống
Đường kính ống (mm)
Vận tốc kinh tế (m/s)
Đường kính ống (mm)
Vận tốc kinh tế (m/s)
100
0.15 ÷ 0.86
350
0.47 ÷ 1.58
150
0.28 ÷ 1.15
400
0.5 ÷ 1.78
200
0.38 ÷ 1.15
450
0.6 ÷ 1.94
250
0.38 ÷ 1.48
500
0.7 ÷ 0.2.1
300
0.47 ÷ 1.52
≥ 600
0.95 ÷ 2.6
3.4.5. Làm Việc Trên Epanet:
Epanet là một trương trình máy tính thực hiện mô phỏng thời gian kéo dài đối với chế độ thủy lực và chất lượng nước trong các mạng lưới ống có áp.
Một mạng lưới bao gồm ống, nút, bơm, van, các đài nước hay bể lưu trữ. EPANET theo dõi lưu lượng nước trong mỗi ống, áp lực tại mỗi nút, độ cao của nước trong mỗi đài nước và nồng độ các loại hoá chất trên mạng lưới trong khoảng thời gian mô phỏng bao gồm nhiều bước thời gian. Ngoài các loại hoá chất, việc theo dõi tuổi và nguồn nước cũng có thể được mô phỏng.
Các bước trong sử dụng Epanet:
Vẽ một hình biểu diễn mạng lưới của hệ thống phân phối. Việc vẽ hình biểu diễn có thể xuất từ Autocad sang bằng đường dẫn từ Autocad sang Epanet.
Sửa đổi những đặc đặc điểm đối tượng tạo thành hệ thống. Chúng ta có thể sử dụng các công cụ trong Epanet để sữa đổi.
Mô tả làm thế nào để vận hành hệ thống.
Chọn tập hợp các lựa chọn phân tích.
Chạy chương trình phân tích thuỷ lực, chất lượng nước.
Xem các kết quả phân tích.
Sau khi chạy xong chương trình, chúng ta kiểm tra lại các kết quả nhận được nằm trong giới hạn cho phép thì xem như mạng lưới đã được điều chỉnh xong.
Sau khi ta xác định đước chiều dài, lưu lượng đơn vị, lưu lượng dọc đường, lưu lượng nút cho các điểm trên mạng lưới. Ta bắt đầu nhập các dữ liệu này vào mạng lưới.
Việc nhập dữ liệu này có ý nghĩa quan trọng vì tại mỗi điểm trên mạng lưới sẽ có nhu cầu dùng nước khác nhau và các lưu lượng tập trung cũng được phân bổ trong giai đoạn này (Lưu lượng tập trung được phân bổ tại các điểm trên mạng lưới phụ thuộc vào vị trí mà các cơ quan, xí nghiệp, trường học ....).
Bước 1: mặc định cho mạng lưới:
Ta mặc định cao độ (Elevation) của tất cả các nút là 2 (m).
Chọn đường kính sơ bộ cho các ống (pipe diameter) là 200mm.
Hệ số nhám của ống nước (pipe roughness). Đối với ống nhựa hệ số nhám ta chọn là 130.
Bước 2: Nhập dữ liệu cho mạng lưới:
NÚT:
Dựa vào mặt bằng mạng lưới xuất từ cad qua epanet ta xác định được vị trí cho các nút. Ta nhập lưu lượng nút (base demand, l/s). Tọa độ các nút đã có sẵn khi ta chuyển từ Autocad qua Epanet.
Đoạn ống:
Đoạn ống được hình thành khi ta nối các nút lại với nhau. Đoạn ống được nối để vận chuyển nước từ một điểm trong mạng lưới đến một điểm khác. Hướng lưu lượng bắt đầu từ điểm có cột áp cao đến nơi có cột áp thấp.
Trong mỗi đoạn ống ta sẽ nhập chiều dài thực (m) và đường kính sơ bộ cho mỗi đoạn ống là 200mm. đường kính ống sẽ được thay đổi khi điều chỉnh mạng lưới.
Bể chứa:
Bể chứa là điểm nguồn để cấp nước cho mạng lưới. Ta nhập cột áp thủy lực ( bằng độ cao mặt nước nếu bể chứa không có áp) và chất lượng ban đàu của nó cho phân tích chất lượng nước). Bể chứa là một điểm ranh giới tới mạng lưới, cột áp và chất lượng của nó không ảnh hưởng bởi những gì xảy ra trong mạng lưới.
Đài nước:
Đài nước là các nút với khả năng lưu trữ, nơi lượng nước lưu trữ có thể thay đổi theo thời gian trong mạng lưới.
Trong đài nước ta nhập các yếu tố sau:
+ Cao độ đài nước (Elevation, m).
+ Độ cao của mặt nước (initial level, m) có trong đài 19,3m
+ Mực nước tối thiểu có trong đài (minimum level, m) là 0.25m ( có tính đến lượng nước dự trữ cho đám cháy).
+ Mực nước tối đa có trong đài (maximum level, m) là 5,8 (m)
+ Đường kính ( diameter) của đài nước theo tính toán là 7 m.
Máy bơm:
Sau khi xác định dược đường đi của máy bơm thì ta nhập đường đặc tính của máy bơm (Pumpcurve) được sử dụng để mô tả mối quan hệ giữa cột áp được tạo bởi máy bơm và lưu lượng qua máy bơm. Sau đó chúng ta nhập hệ số làm việc của máy bơm (Pattern ) để kiểm soát sự vận hành của máy bơm.
Hình 3.2: Biểu đồ thể hiện lưu lượng và cột áp máy bơm
Bước 3: chạy chương trình (run).
Bước 4: hiệu chỉnh và xuất dữ liệu.
BẢNG 3.8 : TÍNH TOÁN HỆ SỐ PATTERN
SINH HOẠT
TRƯỜN HỌC
DICH VỤ
BỆNH VIỆN
TƯỚI CÂY
TƯỚI ĐƯỜNG
m3
Qtt
Qh
hệ số pattern
%Q
hệ số pattern
m3
hệ số pattern
%Q
hệ số pattern
%Q
hệ số pattern
%Q
hệ số pattern
37.97976
1.90
39.88
0.23
0.15
0.0064
3.8
0.23
0.2
0.02
0
0
37.97976
1.90
39.88
0.23
0.15
0.0064
3.8
0.23
0.2
0.02
0
0
37.97976
1.90
39.88
0.23
0.15
0.0064
3.8
0.27
0.2
0.02
0
8.75
1
37.97976
1.90
39.88
0.23
0.15
0.0064
3.8
0.23
0.2
0.02
0
8.75
1
64.29976
3.21
67.51
0.39
0.15
0.0064
6.4
0.47
0.5
0.05
0
8.75
1
90.61976
4.53
95.15
0.55
0.25
0.0106
9.1
0.66
0.5
0.05
85
1
8.75
1
119.9402
6.00
125.94
0.73
0.3
0.0128
12.0
0.83
3
0.30
85
1
0
147.7605
7.39
155.15
0.89
23.5
1.0000
14.8
0.96
5
0.50
85
1
0
165.2501
8.26
173.51
1.00
6.8
0.2894
16.5
1.07
8
0.80
85
1
0
162.2496
8.11
170.36
0.98
4.6
0.1957
16.2
1.10
10
1.00
0
0
140.5935
7.03
147.62
0.85
3.6
0.1532
14.1
1.03
6
0.60
0
0
162.2496
8.11
170.36
0.98
2
0.0851
16.2
1.35
10
1.00
0
0
137.601
6.88
144.48
0.83
3
0.1277
13.8
1.10
10
1.00
0
0
137.601
6.88
144.48
0.83
6.25
0.2660
13.8
1.74
6
0.60
0
0
144.76
7.24
152.00
0.88
6.25
0.2660
14.5
2.75
5
0.50
0
0
153.4193
7.67
161.09
0.93
3
0.1277
15.3
4.04
8.5
0.85
85
1
0
154.9195
7.75
162.67
0.94
4
0.1702
15.5
0.94
5.5
0.55
85
1
0
147.7605
7.39
155.15
0.89
3.6
0.1532
14.8
0.91
5
0.50
85
1
0
136.1007
6.81
142.91
0.82
3.3
0.1404
13.6
0.97
5
0.50
85
1
0
119.9402
6.00
125.94
0.73
5
0.2128
12.0
0.74
5
0.50
0
0
125.4359
6.27
131.71
0.76
2.6
0.1106
12.5
0.91
2
0.20
0
8.75
1
78.96
3.95
82.91
0.48
18.6
0.7915
7.9
0.57
0.7
0.07
0
8.75
1
52.64
2.63
55.27
0.32
1.6
0.0681
5.3
0.36
3
0.30
0
8.75
1
37.97976
1.90
39.88
0.23
1
0.0426
3.8
0.25
0.5
0.05
0
8.75
1
Hình 3.3: Biểu đồ hệ số pattern cho trường học
Hình 3.4: Biểu đồ hệ số pattern cho bệnh viện
Hình 3.5: Biểu đồ hệ số pattern cho tưới cây
Hình 3.6: Biểu đồ hệ số pattern cho tưới đường
Hình 3.7: Biểu đồ hệ số pattern cho dịch vụ thương mại
Hình 3.8: Biểu đồ hệ số pattern cho sinh hoạt
Sau khi điều chỉnh mạng lưới hoàn thành thì chúng ta thu được các bảng thống kê kết quả chạy Epanet như sau:
Bảng 3.9 Kết quả tính toán thủy lực cho giờ dùng nước lớn nhất (lúc 9h)
Network Table - Links at 9:00 Hrs
Length
Diameter
Roughness
Flow
Velocity
Unit Headloss
Link ID
m
mm
LPS
m/s
m/km
Pipe 1
178
200
130
47.38
1.15
11.61
Pipe 2
125
200
130
18.78
0.6
2.09
Pipe 3
196
100
130
2.25
0.29
1.2
Pipe 4
193
100
130
9.94
0.85
18.85
Pipe 5
118
200
130
77.68
1.13
29.01
Pipe 6
122
300
130
50.54
0.71
1.82
Pipe 7
21
300
130
46.21
0.65
1.54
Pipe 8
62
300
130
41.07
0.58
1.24
Pipe 9
191
300
130
45.88
0.65
1.52
Pipe 10
207
300
130
40.25
0.57
1.19
Pipe 11
110
100
130
0.41
0.15
0.45
Pipe 12
170
100
130
1.83
0.23
0.82
Pipe 13
110
200
130
7.21
0.38
0.65
Pipe 14
179
300
130
33.66
0.48
0.86
Pipe 15
11
300
130
32.77
0.48
0.81
Pipe 16
55
100
130
1.29
0.16
0.43
Pipe 17
22
100
130
1.71
0.22
0.72
Pipe 18
59
100
130
2.43
0.31
1.39
Pipe 19
11
200
130
13.46
0.43
1.13
Pipe 20
95
200
130
16.37
0.52
1.62
Pipe 21
109
200
130
25.97
0.83
3.81
Pipe 22
151
200
130
15.16
0.48
1.41
Pipe 23
115
200
130
13.14
0.42
1.08
Pipe 24
55
200
130
12.58
0.4
1
Pipe 25
60.5
100
130
3.48
0.44
2.7
Pipe 26
75.5
100
130
3.29
0.42
2.43
Pipe 27
21
200
130
9.14
0.39
0.55
Pipe 28
27.5
100
130
7.2
0.86
10.38
Pipe 29
26.5
100
130
3.89
0.5
3.31
Pipe 30
53
100
130
1.05
0.18
0.29
Pipe 31
45
200
130
16.14
0.51
1.58
Pipe 32
125
100
130
0.99
0.16
0.26
Pipe 33
88
100
130
0.68
0.19
0.23
Pipe 34
53
100
130
1.02
0.19
0.28
Pipe 35
44
200
130
1.78
0.38
0.53
Pipe 36
71
200
130
0.55
0.65
1.2
Pipe 37
54
100
130
0.97
0.19
0.25
Pipe 38
48
100
130
3.63
0.46
2.92
Pipe 39
48
100
130
5.76
0.73
6.85
Pipe 40
25
200
130
14.51
0.46
1.3
Pipe 41
125
100
130
0.71
0.17
0.14
Pipe 42
53
100
130
1.11
0.16
0.33
Pipe 43
125
200
130
2.5
0.39
2.54
Pipe 44
26.5
200
130
10.11
0.38
0.66
Pipe 45
53
100
130
1.09
0.17
0.31
Pipe 46
36
100
130
0.44
0.17
1.56
Pipe 47
26.5
100
130
1.28
0.16
0.42
Pipe 48
69
100
130
1.2
0.18
0.35
Pipe 49
50
100
130
0.67
0.19
0.23
Pipe 50
56
100
130
0.65
0.17
0.32
Pipe 51
77.5
200
130
7.31
0.39
0.56
Pipe 52
24.5
200
130
6.97
0.4
0.53
Pipe 53
38
200
130
6.01
0.39
0.45
Pipe 54
42.5
200
130
5.9
0.39
0.5
Pipe 55
27.5
200
130
6.33
0.42
0.68
Pipe 56
27.5
200
130
6.83
0.42
0.72
Pipe 57
25.5
200
130
6.97
0.47
0.56
Pipe 58
41
200
130
7.09
0.49
0.87
Pipe 59
63
100
130
1
0.19
0.37
Pipe 60
107
100
130
1.02
0.18
0.48
Pipe 61
25.5
100
130
0.92
0.17
0.43
Pipe 62
27.5
100
130
2.45
0.31
1.4
Pipe 63
55
100
130
0.86
0.16
0.47
Pipe 64
85
100
130
0.21
0.18
0.39
Pipe 65
52
100
130
1.21
0.15
0.38
Pipe 66
44.5
100
130
0.46
0.18
0.43
Pipe 67
38
100
130
0.73
0.19
0.26
Pipe 68
42.5
100
130
0.12
0.18
0.45
Pipe 69
22.5
100
130
1.13
0.16
0.34
Pipe 70
100
200
130
5.65
0.39
0.78
Pipe 71
55
200
130
7.37
0.41
0.79
Pipe 72
53
200
130
2.17
0.43
0.81
Pipe 73
55
200
130
7.5
0.39
1.67
Pipe 74
103
100
130
0.07
0.25
2.3
Pipe 75
71
100
130
1.67
0.21
0.69
Pipe 76
42.5
100
130
2.01
0.26
0.98
Pipe 77
56
100
130
1.45
0.19
0.34
Pipe 78
58
200
130
12.86
0.41
1.04
Pipe 79
28
200
130
12.22
0.39
0.94
Pipe 80
27.5
100
130
3.6
0.46
2.87
Pipe 81
47
100
130
1.93
0.25
0.91
Pipe 82
28.5
100
130
0.13
0.19
1.53
Pipe 83
84
100
130
1.8
0.23
0.79
Pipe 84
89
100
130
2.16
0.27
1.11
Pipe 85
83
100
130
0.39
0.15
2.31
Pipe 86
28.5
100
130
2.14
0.17
3.4
Pipe 87
68.5
100
130
0.87
0.18
0.21
Pipe 88
42
100
130
0.49
0.19
1.67
Pipe 89
44.5
100
130
0.49
0.18
3.22
Pipe 90
62.5
200
130
7.88
0.38
0.42
Pipe 91
60
200
130
3.5
0.45
1.94
Pipe 92
159
200
130
9.84
0.43
0.63
Pipe 93
37.5
100
130
1.74
0.22
0.75
Pipe 94
62.5
100
130
2.47
0.17
2.67
Pipe 95
11
100
130
2.18
0.28
1.13
Pipe 96
99
100
130
1.02
0.19
0.28
Pipe 97
101
200
130
11.22
0.39
0.81
Pipe 98
93
100
130
2.62
0.18
3.11
Pipe 99
56
100
130
2.31
0.19
3.56
Pipe 100
111
100
130
1.4
0.18
2.13
Pipe 101
100
100
130
2.64
0.34
1.61
Pipe 102
225
200
130
6.52
0.38
1.45
Pipe 103
76.5
300
130
27.12
0.49
0.57
Pipe 104
96
100
130
2.11
0.27
1.07
Pipe 105
51.5
100
130
0.39
0.18
3.4
Pipe 106
76.5
200
130
7.07
0.39
3.2
Pipe 107
51.5
200
130
4.1
0.42
3.22
Pipe 108
73.5
200
130
6.88
0.39
2.45
Pipe 109
28.5
100
130
3.29
0.42
2.43
Pipe 110
77.5
100
130
0.48
0.18
1.56
Pipe 111
88
200
130
10.15
0.39
0.67
Pipe 112
74
100
130
2.21
0.28
1.16
Pipe 113
56
100
130
0.86
0.16
2.65
Pipe 114
26.5
100
130
0.59
0.18
2.34
Pipe 115
60
100
130
0.3
0.19
2.3
Pipe 116
134
100
130
0.08
0.19
3.5
Pipe 117
35
200
130
8.52
0.38
0.48
Pipe 118
35
200
130
7.55
0.39
2.1
Pipe 119
140
100
130
0.92
0.18
0.23
Pipe 120
67
100
130
1.65
0.21
0.68
Pipe 121
70
100
130
1.85
0.26
0.95
Pipe 122
70
100
130
1.15
0.15
0.34
Pipe 123
84
100
130
2.37
0.3
1.32
Pipe 124
89
200
130
9.07
0.53
0.54
Pipe 125
59
200
130
8.58
0.48
0.49
Pipe 126
44.5
200
130
11.18
0.47
0.8
Pipe 127
60
300
130
7.33
0.49
3.4
Pipe 128
84
100
130
2.15
0.27
1.1
Pipe 129
71
100
130
0.45
0.18
1.45
Pipe 130
125
100
130
0.79
0.19
2.56
Pipe 131
65.5
100
130
0.76
0.22
2.67
Pipe 132
85
100
130
2.54
0.26
0.96
Pipe 133
73
100
130
2.43
0.19
0.25
Pipe 134
22.5
100
130
4.03
0.51
3.54
Pipe 135
297
100
130
1.76
0.22
0.76
Pipe 136
92
100
130
2.82
0.36
1.83
Pipe 137
76
100
130
1.45
0.19
0.54
Pipe 138
75
100
130
2.3
0.18
2.34
Pipe 139
75
100
130
1.76
0.25
2.56
Pipe 140
74
100
130
1.85
0.24
0.84
Pipe 141
130
200
130
2.9
0.46
0.95
Pipe 142
41.5
100
130
2.33
0.3
1.29
Pipe 143
37
100
130
1.19
0.15
0.37
Pipe 144
41.5
100
130
0.41
0.18
2.34
Pipe 145
84
100
130
1.95
0.06
1.45
Pipe 146
35.5
100
130
5.65
0.72
6.62
Pipe 147
40
150
130
4.94
0.46
0.72
Pipe 148
105
150
130
2.84
0.49
2.45
Pipe 149
128
200
130
48.4
2.5
12.08
Pipe 150
111
150
130
6.03
0.49
1.03
Pipe 151
110
200
130
15.9
0.51
1.54
Pipe 152
110
200
130
19.48
0.62
2.24
Pipe 153
54
100
130
4.68
0.6
4.67
Pipe 154
84.5
100
130
3.57
0.45
2.82
Pipe 155
72
200
130
9.71
0.39
0.62
Pipe 156
54
100
130
1.6
0.2
0.64
Pipe 157
184
200
130
26.97
0.86
4.09
Pipe 158
126
200
130
9.24
0.47
0.56
Pipe 159
184
100
130
1.9
0.24
0.88
Pipe 160
59.5
100
130
2.36
0.3
1.32
Pipe 161
55
100
130
1.48
0.19
0.56
Pipe 162
55
100
130
1.37
0.18
0.48
Pipe 163
89
100
130
2.17
0.28
1.13
Pipe 164
110
200
130
10.58
0.52
0.72
Pipe 165
171
300
130
38.21
0.54
1.08
Pipe 166
202
100
130
3.03
0.39
2.09
Pipe 167
89
100
130
1.74
0.19
0.57
Pipe 168
106
150
130
1.97
0.57
3.4
Pipe 169
72
100
130
0.89
0.49
4.67
Pipe 170
36
200
130
15.55
0.49
1.47
Pipe 171
143
100
130
2.56
0.33
1.53
Pipe 172
103
100
130
0.92
0.18
0.23
Pipe 173
44
200
130
1.95
0.49
3.67
Pipe 174
26.5
100
130
2.01
0.26
0.98
Pipe 175
112
100
130
2.11
0.27
1.06
Pipe 176
50
100
130
1.16
0.15
0.35
Pipe 177
26.5
200
130
13.21
0.42
1.09
Pipe 178
26.5
100
130
1.14
0.15
0.34
Pipe 179
51.5
200
130
8.58
0.48
0.49
Pipe 180
69
100
130
3.4
0.19
6.23
Pipe 181
50
100
130
1.12
0.24
0.33
Pipe 182
86
100
130
0.63
0.18
0.86
Pipe 183
50
100
130
1.41
0.18
0.5
Pipe 184
56
100
130
1.24
0.16
0.4
Pipe 185
42.5
100
130
2.45
0.23
1.9
Pipe 186
28
100
130
2.56
0.21
2.45
Pipe 187
27.5
100
130
0.25
0.17
1.55
Pipe 188
55
100
130
0.85
0.32
2.66
Pipe 189
156
100
130
1.21
0.15
0.38
Pipe 190
156
100
130
0.83
0.16
0.19
Pipe 191
52.5
100
130
2.35
0.19
0.28
Pipe 192
49.5
100
130
2.1
0.27
1.06
Pipe 193
157
100
130
0.87
0.18
0.21
Pipe 194
55
100
130
0.97
0.18
0.25
Pipe 195
103
200
130
2.92
0.43
4.55
Pipe 196
50
200
130
8.27
0.39
0.46
Pipe 197
48.5
100
130
2.54
0.18
2.35
Pipe 198
31
100
130
4.63
0.59
4.57
Pipe 199
28
100
130
0.64
0.19
1.56
Pipe 200
89
100
130
1.25
0.16
0.41
Pipe 201
89
100
130
1.25
0.16
0.41
Pipe 202
137
100
130
0.74
0.23
2.87
Pipe 203
87
200
130
7.36
0.45
1.86
Pipe 204
88.5
100
130
1.9
0.24
1.45
Pipe 205
10
200
130
10.9
0.39
0.76
Pipe 206
180
100
130
1.47
0.19
0.55
Pipe 207
55.5
100
130
1.46
0.19
0.54
Pipe 208
167
300
130
31.64
0.47
0.76
Pipe 209
160.5
300
130
30.34
0.48
0.71
Pipe 210
168
100
130
1.84
0.23
0.83
Pipe 211
460
100
130
1.07
0.19
0.3
Pipe 212
83.5
200
130
10.52
0.38
0.72
Pipe 213
321
200
130
9.95
0.45
0.64
Pipe 214
153
100
130
0.72
0.19
0.15
Pipe 215
96
200
130
11.51
0.39
0.84
Pipe 216
148.5
300
130
19.35
0.48
0.31
Pipe 217
45.5
200
130
10.6
0.39
0.72
Pipe 218
162
200
130
9.55
0.45
0.6
Pipe 219
121
100
130
0.51
0.19
3.56
Pipe 220
60
100
130
0.61
0.18
2.74
Pipe 221
73.5
200
130
3
0.39
1.24
Pipe 222
200
100
130
2.54
0.19
1.95
Pipe 223
91
200
130
5.73
0.46
5.24
Pipe 224
254
100
130
1.5
0.16
4.23
Pipe 225
91
100
130
1.59
0.2
0.63
Pipe 226
249
100
130
0.3
0.19
2.31
Pipe 227
244
100
130
0.33
0.19
4.23
Pipe 228
119
100
130
1.17
0.15
0.36
Pipe 229
83
100
130
2.31
0.29
1.27
Pipe 230
83
100
130
0.94
0.22
0.24
Pipe 231
139
200
130
5.52
0.39
2.44
Pipe 232
59
100
130
0.05
0.19
3.12
Pipe 233
59
100
130
1.04
0.18
0.29
Pipe 234
49.5
100
130
0.69
0.18
2.55
Pipe 235
88.5
300
130
4.4
0.49
4.23
Pipe 236
1
100
130
2.09
0.27
1.05
Pipe 237
20
200
130
9.01
0.57
2.34
Xác định áp lực tự do tại nút vào giờ dùng nước lớn nhất:
Để xác định áp lực tự do tại các nút vào giờ dùng nước lớn nhất ta phải xác định được điểm bất lợi nhất trong mạng lưới. Theo mạng lưới điểm bất lợi nhất là nút 146.
Ap lực cần thiết cho ngôi nhà tại điểm này là:
HCT=(3 x n) + 4 = (3 x 4) + 4 =16 (m).
Trong đó: n là số tầng trung bình của ngôi nhà, n= 3 tầng.
Dựa vào kết quả tính toán Epanet, ta xác định được áp lực tự do cho giờ dùng nước lớn nhất theo ngày và được thống kê theo bảng 3.10:
Bảng 3.10 : Áp lực tự do các nút trong giờ dùng nước lớn nhất
Áp lực tự do các nút trong giờ dùng nước lớn nhất
Base Demand
Demand
Head
Pressure
Node ID
LPS
LPS
m
m
Junc 1
1.04
1.02
23.56
21.56
Junc 2
1.66
1.63
21.5
19.5
Junc 3
2.15
2.11
21.23
19.23
Junc 4
1.7
1.67
21.47
19.47
Junc 5
1.56
1.53
25.11
23.11
Junc 6
1.19
1.17
21.68
19.68
Junc 7
0.77
0.75
21.46
19.46
Junc 8
0.47
0.46
21.43
19.43
Junc 9
1.24
1.22
21.35
19.35
Junc 10
2.1
2.06
21.06
19.06
Junc 11
1.66
1.63
20.82
18.82
Junc 12
1.64
1.61
20.81
18.81
Junc 13
2.01
1.97
20.67
18.67
Junc 14
1.191
1.17
20.63
18.63
Junc 15
1.02
1
20.48
18.48
Junc 16
0.98
0.96
20.47
18.47
Junc 17
1.03
1.01
20.49
18.49
Junc 18
1.09
1.07
20.51
18.51
Junc 19
0.52
0.51
20.58
18.58
Junc 20
0.56
0.55
20.59
18.59
Junc 21
1.38
1.35
20.74
18.74
Junc 22
1.13
1.11
21.27
19.27
Junc 23
1.15
1.13
21.06
19.06
Junc 24
0.58
0.57
20.93
18.93
Junc 25
0.52
0.51
20.88
18.88
Junc 26
0.71
0.7
21.04
19.04
Junc 27
0.86
0.84
21.22
19.22
Junc 28
0.35
0.34
21.21
19.21
Junc 29
0.77
0.75
20.93
18.93
Junc 30
0.75
0.74
20.84
18.84
Junc 31
0.46
0.45
20.82
18.82
Junc 32
0.66
0.65
20.75
18.75
Junc 33
1.28
1.25
20.72
18.72
Junc 34
1.32
1.29
20.71
18.71
Junc 35
0.87
0.85
20.69
18.69
Junc 36
0.75
0.74
20.7
18.7
Junc 37
0.43
0.42
20.7
18.7
Junc 38
0.71
0.7
20.71
18.71
Junc 39
0.63
0.62
20.85
18.85
Junc 40
0.53
0.52
21.18
19.18
Junc 41
0.6
0.59
20.72
18.72
Junc 42
0.78
0.76
20.7
18.7
Junc 43
0.85
0.83
20.69
18.69
Junc 44
0.61
0.6
20.69
18.69
Junc 45
0.45
0.44
20.67
18.67
Junc 46
0.39
0.38
20.66
18.66
Junc 47
0.3
0.29
20.66
18.66
Junc 48
0.79
0.77
20.65
18.65
Junc 49
0.5
0.49
20.65
18.65
Junc 50
0.6
0.59
20.64
18.64
Junc 51
0.63
0.62
20.65
18.65
Junc 52
0.35
0.34
20.62
18.62
Junc 53
0.31
0.3
20.61
18.61
Junc 54
0.37
0.36
20.6
18.6
Junc 55
0.43
0.42
20.59
18.59
Junc 56
0.72
0.71
20.59
18.59
Junc 57
0.71
0.7
20.58
18.58
Junc 58
0.76
0.74
20.57
18.57
Junc 59
0.65
0.74
20.55
18.55
Junc 60
0.67
0.66
20.57
18.57
Junc 61
1.15
1.13
20.6
18.6
Junc 62
0.71
0.7
20.61
18.61
Junc 63
1.15
1.13
20.64
18.64
Junc 64
0.84
0.82
20.63
18.63
Junc 65
0.87
0.85
20.63
18.63
Junc 66
0.47
0.46
20.61
18.61
Junc 67
0.38
0.37
20.61
18.61
Junc 68
0.37
0.36
20.6
18.6
Junc 69
0.41
0.4
20.6
18.6
Junc 70
0.41
0.4
20.61
18.61
Junc 71
0.71
0.7
20.67
18.67
Junc 72
0.91
0.89
20.69
18.69
Junc 73
1.04
1.02
20.69
18.69
Junc 74
0.71
0.7
20.71
18.71
Junc 75
0.78
0.76
20.71
18.71
Junc 76
0.55
0.54
20.76
18.76
Junc 77
0.64
0.63
20.8
18.8
Junc 78
0.87
0.85
20.82
18.82
Junc 79
0.46
0.45
20.76
18.76
Junc 80
0.36
0.35
20.73
18.73
Junc 81
0.6
0.59
20.65
18.65
Junc 82
0.56
0.55
20.61
18.61
Junc 83
0.69
0.68
20.61
18.61
Junc 84
0.69
0.68
20.68
18.68
Junc 85
1.05
1.03
20.58
18.58
Junc 86
0.92
0.9
20.57
18.57
Junc 87
0.5
0.49
20.57
18.57
Junc 88
0.38
0.37
20.56
18.56
Junc 89
0.76
0.74
20.56
18.56
Junc 90
1.04
1.02
20.55
18.55
Junc 91
0.72
2.48
20.53
18.53
Junc 92
1.04
1.02
20.52
18.52
Junc 93
0.7
0.69
20.42
18.42
Junc 94
0.64
0.63
20.45
18.45
Junc 95
0.74
0.9
20.45
18.45
Junc 96
1.18
1.16
20.44
18.44
Junc 97
0.71
0.7
20.41
18.41
Junc 98
1.75
1.89
20.33
18.33
Junc 99
1.12
1.1
20.34
18.34
Junc 100
1.68
1.65
20.34
18.34
Junc 101
2.86
2.8
20.36
18.36
Junc 102
1.39
1.36
20.52
18.52
Junc 103
0.89
0.87
20.45
18.45
Junc 104
1.23
1.21
20.19
18.19
Junc 105
1.13
1.11
20.23
18.23
Junc 106
1.02
1
20.13
18.13
Junc 107
1.53
3.27
20.13
18.13
Junc 108
0.59
0.58
20.1
18.1
Junc 109
1.27
1.24
20.11
18.11
Junc 110
0.6
0.59
20.08
18.08
Junc 111
0.61
0.6
20.01
18.01
Junc 112
1.11
1.09
20.01
18.01
Junc 113
0.45
0.44
20.07
18.07
Junc 114
0.85
0.83
19.93
17.93
Junc 115
0.28
0.27
19.91
17.91
Junc 116
0.29
0.28
19.91
17.91
Junc 117
0.86
0.84
19.91
17.91
Junc 118
1.13
1.11
19.91
17.91
Junc 119
0.92
0.9
19.89
17.89
Junc 120
0.91
0.89
19.88
17.88
Junc 121
1.01
0.99
19.85
17.85
Junc 122
0.75
0.74
19.89
17.89
Junc 123
1.16
1.14
19.89
17.89
Junc 124
1.14
1.12
19.92
17.92
Junc 125
1.26
1.23
20.03
18.03
Junc 126
0.75
2.51
20.08
18.08
Junc 127
0.53
0.52
20.11
18.11
Junc 128
0.86
0.84
20.14
18.14
Junc 129
0.79
0.77
20.14
18.14
Junc 130
0.9
0.88
20.05
18.05
Junc 131
0.85
0.83
20.05
18.05
Junc 132
1.05
1.03
20.03
18.03
Junc 133
0.79
0.77
20.02
18.02
Junc 134
0.71
0.7
20.04
18.04
Junc 135
1.34
1.31
20.06
18.06
Junc 136
0.38
0.37
20.14
18.14
Junc 137
1.99
1.95
19.83
17.83
Junc 138
1.35
1.32
20
18
Junc 139
1.34
1.31
19.79
17.79
Junc 140
1.67
1.64
19.79
17.79
Junc 141
1.37
1.34
19.8
17.8
Junc 142
1
0.98
19.86
17.86
Junc 143
0.58
0.57
19.85
17.85
Junc 144
1.13
1.11
19.8
17.8
Junc 145
1.11
1.09
19.78
17.78
Junc 146
1.26
1.23
19.78
17.78
Junc 147
0.69
0.68
19.79
17.79
Junc 148
1.82
1.78
20.22
18.22
Junc 149
0.82
0.8
20.66
18.66
Bảng 3.11: Bảng áp lực tự do tại nút bất lợi nhất
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN ÁP LỰC TỰ DO TẠI NÚT BẤT LỢI NHẤT- NÚT 146
Time
Base Demand
Demand
Head
Pressure
Hours
LPS
LPS
m
m
0:00
1.26
0.29
21.96
19.96
1:00
1.26
0.29
22.95
20.95
2:00
1.26
0.29
23.71
21.71
3:00
1.26
0.29
24.15
22.15
4:00
1.26
0.49
23.83
21.83
5:00
1.26
0.69
20.13
18.13
6:00
1.26
0.92
20.15
18.15
7:00
1.26
1.12
17.53
15.53
8:00
1.26
1.26
14.24
12.24
9:00
1.26
1.23
14.23
17.78
10:00
1.26
1.07
16.17
14.17
11:00
1.26
1.23
16.54
14.54
12:00
1.26
1.05
17.63
15.63
13:00
1.26
1.05
18.7
16.7
14:00
1.26
1.11
18.4
16.4
15:00
1.26
1.17
14.7
12.7
16:00
1.26
1.18
13.07
11.07
17:00
1.26
1.12
12.87
10.87
18:00
1.26
1.03
14.04
12.04
19:00
1.26
0.92
17.15
15.15
20:00
1.26
0.96
19.63
17.63
21:00
1.26
0.6
22.62
20.62
22:00
1.26
0.4