Ðề thi môn Điều dưỡng cơ bản II

Qui trình băng chữ T

1. Cho bệnh nhân nằm nghiêng

2. Nâng hông bệnh nhân lên, luồn dải ngang vào trên mào chậu

3. Dải dọc kéo xuống mông qua đáy chậu, cố định vào giữa dải ngang

4. Ðánh giá sau băng từ các động tác đi, đứng, nằm của bệnh nhân

a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng

Sau khi băng xong, người điều dưỡng đánh giá, viết báo cáo:

1. Những thay đổi tuần hoàn 2. Tình trạng vùng da

3. Mức độ dễ chịu 4. Sự vận động của bệnh nhân

a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng

Các đặc tính của băng cuộn:

1.Băng sẵn có từng cuộn với chiều rộng và chất liệu khác nhau

2. Uốn một cách dễ dàng quanh các đường viền của cơ thể

3. Băng thun dùng để băng ép, băng khi bệnh nhân bong gân

4. Băng thạch cao là loại băng dùng để cố định khi gãy xương, bong gân, sai khớp

a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng

 

doc10 trang | Chia sẻ: trungkhoi17 | Ngày: 24/09/2021 | Lượt xem: 143 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Ðề thi môn Điều dưỡng cơ bản II, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
bảo đầy đủ dinh dưỡng cho mẹ e. Không được để trẻ tiếp xúc với ánh sáng mặt trời D 5. Trong thời kỳ bú mẹ: a. Chỉ nên cho trẻ bú sữa mẹ đơn thuần b. Nên cho ăn bổ sung lúc trẻ được 4 - 6 tháng tuổi c. Không nên cho trẻ ăn các thức ăn nhiều dầu vì khó tiêu hoá d. Cho trẻ bú sữa công nghiệp sẽ hạn chế các loại bệnh nhiễm trùng e. Nên cai sữa mẹ lúc trẻ được 12 tháng tuổi B 6. Chăm sóc trẻ trong giai đoạn dậy thì, nguy cơ cần lưu ý nhất là: a. Đua đòi. b. Không nghe lời người lớn c. Quan hệ tình dục sớm d. Chỉ làm theo sở thích cá nhân e. Bốc đồng, hay làm hỏng mọi việc C 7. Trong mô hình bệnh tật của tuổi thanh niên, nguy cơ tử vong cao nhất là do: a. HIV/AIDS b. Thấp tim c. Viêm gan B d. SARS e. Chấn thương do bạo lực E 8. Chỉ định đạt xông tiểu trong những trường hợp sau, NGOẠI TRỪ: a. Bí tiểu b. Trước khi mổ c. Thương tiền liệt tuyến d. Lấy mẫu nước tiểu làm xét nghiệm e. Chụp bàng quang ngược dòng C 9 Độ dài của ống xông tiểu khi đưa vào niệu đạo nữ từ: a. 2-3 cm b. 4-5 cm c. 7-8 cm d. 8-10 cm e. 10-12 cm B 10 Câu nào sau đây SAI: a. Trong trường hợp muốn lưu xông tiểu, người ta thường dùng xông Folley để đặt. b. Khi thông tiểu người điều dưỡng phải rửa tay theo qui trình rửa tay ngoại khoa. c. Chống chỉ định thông tiểu trong trường hợp giập rách niệu đạo và nhiễm khuẩn niệu đạo. d. Khi tiến hành thông tiểu người điều dưỡng sẽ đứng bên phải bệnh nhân nếu thuận tay trái và đứng bên trái nếu thuận tay phải. e. Một trong những mục đích của thông tiểu là giảm sự khó chịu và căng quá mức do ứ đọng nước tiểu trong bàng quang. D 11 Chống chỉ định đặt xông tiểu trong những trường hợp sau: 1. Giập rách niệu đạo. 2. Nhiễm khuẩn niệu đạo. 3. Chấn thương tiền liệt tuyến. 4. U xơ tiền liệt tuyến. a. 1,2, đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng B 12 Thụt tháo được chỉ định trong những trường hợp sau: 1. Táo bón lâu ngày 2. Trước khi đẻ 3. Trước khi soi trực tràng 4. Trước khi phẫu thuật ổ bụng a. 1,2, đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng C 13 Chống chỉ định thụt tháo trong những trường hợp sau, NGOẠI TRỪ: a. Bệnh thương hàn b. Viêm ruột c. Tắt ruột d. Tổn thương hậu môn, trực tràng e. Chụp khung đại tràng E 14 Khoảng cách giữa bốc đựng nước để thụt tháo và mặt giường là: a. 20-30 cm b. 30-40 cm c. 40-50 cm d. 50-80 cm e. 80-100 cm D 15 (A) Loét ép thường xãy ra ở vùng tỳ đè kéo dài, Vì (B) Vùng tỳ đè kéo dài gây nên kém dinh dưỡng tại chổ a. (a) đúng, (b) đúng; (a), (b) có liên quan nhân quả b. (a) đúng, (b) đúng; (a), (b) không có liên quan nhân quả c (a) đúng, (b) sai d. (a) sai, (b) đúng e (a) sai, (b) sai A 16 Nguyên nhân gây loét ép vùng xương cùng: 1. Liệt 2 chi dưới 2. Hôn mê do nhiều nguyên nhân khác nhau 3. Sau phẫu thuật thần kinh 4. Người bị hen, thường ngồi kéo dài để thở a. 1,2, đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng B 17 Vùng nào sau đây bị loét sớm nhất khi bệnh nhân nằm ngữa kéo dài: a. Vùng xương vai b. Vùng 2 gót chân c. Vùng xương cùng d. Vùng chẩm e. Vùng xương cụt C 18 Khi bệnh nhân nằm sấp kéo dài vùng nào sau đây khó bị loét ép: a. Vùng xương ức b. Vùng xương sườn c. Đầu gối d. Vùng cẳng chân e. Mu chân D 19 Những nguyên tắc cần thực hiện để dự phòng loét ép: 1. Giữ gìn da sạch và khô ở những vùng bị tỳ đè 2. Thường xuyên xoa bóp những vùng bị tỳ đè 3. Thường xuyên thay đổi tư thế 4. Thường xuyên thoa bột talc vào vùng dễ bị loét ép a. 1,2, đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng B 20 Phương pháp tốt nhất để dự phòng loét ép là: a. Giữ gìn da sạch và khô ở những vùng bị tỳ đè b. Thường xuyên xoa bóp những vùng bị tỳ đè c. Thường xuyên thay đổi tư thế d. Thường xuyên thoa bột talc vào vùng dễ bị loét ép e. Cho bệnh nhân nằm trên đệm nước E 21 Cách xử lý tổ chức hoại tử của vùng bị loét ép: a. Cắt bỏ tổ chức hoại tử b. Tẩm oxy già đậm đặt để cho tổ chức hoại tử bị rụng đi c. Dùng tia lazer để cắt bỏ tổ chức hoại tử d. Dùng đèn chiếu vào tổ chức hoại tử để tổ chức hoại tử rụng đi e. Tưới rửa liên tục để loại bỏ tổ chức hoại tử A 22 (A) Vô khuẩn ngoại khoa tuyệt đối hơn vô khuẩn nội khoa. Vì (B) Can thiệp ngoại khoa cần phải tuyệt đối vô khuẩn a. (a) đúng, (b) đúng; (a), (b) có liên quan nhân quả b. (a) đúng, (b) đúng; (a), (b) không có liên quan nhân quả c (a) đúng, (b) sai d. (a) sai, (b) đúng e (a) sai, (b) sai A 23 Khi rửa tay ngoại khoa cần chia tay ra các phần sau để rửa: 1. Bàn tay 2. Cẳng tay 3. Khuỷu tay 4. Cánh tay a. 1,2, đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng B 24 Mặc áo choàng và mang găng vô trùng mục đích: 1. Duy trì vùng đã vô trùng 2. Bảo vệ bệnh nhân khỏi bị lây bệnh 3. Hạn chế tối đa sự nhiểm trùng 4. Bảo vệ cho nhân viên y tế khỏi bị lây bệnh a. 1,2, đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng c 25 Những điểm cần chú ý khi mang găng: 1. Chọn đúng số của găng phù hợp với bàn tay của mình 2. Mang găng bàn tay nào trước cũng được 3. Phải kiểm tra tính vô khuẩn của đôi găng 4. Luôn luôn phải thoa bột talc vào 2 tay trước khi mang găng a. 1,2, đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng B 26 Phương pháp lấy mẫu nghiệm nước tiểu tốt nhất để nuôi cấy vi khuẩn: a. Lấy mẫu ngẫu nhiên và mẫu vô khuẩn. b. Lấy mẫu có thời gian và mẫu sạch. c. Lấy mẫu vô khuẩn và mẫu sạch. d. Lấy mẫu từ hệ thống dẫn lưu kín và mẫu vô khuẩn. e. Lấy mẫu từ hệ thống dẫn lưu kín và mẫu sạch. D 27 Để lấy mẫu nước tiểu vô khuẩn, cần phải: a. Vệ sinh sạch cơ quan sinh dục ngoài. b. Lấy mẫu trong 24 giờ. c. Lấy mẫu vào buổi sáng khi bệnh nhân mới ngủ dậy. d. Đặt xông tiểu để lấy. e. Lấy mẫu từ túi dẫn lưu. D 28 Mục đích của lấy mẫu nghiệm phân: 1. Nghiên cứu sự bài tiết các chất dịch tiêu hóa 2. Kiểm tra vi khuẩn và ký sinh trùng đường ruột 3. Thăm dò chức năng đường tiêu hóa 4. Giúp chẩn đóan một số bệnh tòan thân của bộ phận khác: tắc mật, xơ gan... a. 1,2, đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng C 29 Các nguyên tắc khi lấy bệnh phẩm máu để làm xét nghiệm vật lý, sinh hóa: 1. Uống những tác nhân thích hợp với từng loại xét nghiệm 30 phút trước khi lấy máu. 2. Sau khi ăn sáng nhẹ. 3. Lấy khi bệnh nhân đang sốt. 4. Lấy máu vào sáng sớm khi bệnh nhân mới ngủ dậy chưa ăn uống gì. a. 1,2, đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng E 30 Các nguyên tắc khi lấy mẫu nghiệm phân để tìm amíp và trùng roi: 1. Cần gửi mẫu đi xét nghiệm ngay. 2. Bảo quản ở nhiệt độ 37 độ C. 3. Bệnh phẩm phết vào phiến kính 4. Cho vào lọ phân formol 5% để cố định lại. a. 1,2, đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng A 31 Các nguyên tắc khi lấy mẫu nghiệm đờm để xét nghiệm: 1. Lấy vào buổi sáng sớm sau khi bệnh nhân đã đánh răng và súc miệng. 2. Yêu cầu bệnh nhân thở sâu vài lần rồi ho mạnh. 3. Đờm được khạc vào cốc vô khuẩn và không chạm vào bên trong cốc 4. Lấy đờm sâu tận thanh quản bằng cách dùng đèn soi. a. 1,2, đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng C 32 Sau khi lấy bệnh phẩm xét nghiệm, cần ghi nhận vào hồ sơ những điều sau đây: 1. Thời gian, ngày làm thủ thuật 2. Đáp ứng của bệnh nhân khi làm thủ thuật 3. Tính chất của mẫu bệnh phẩm 4. Thuốc, dịch và số lượng được sử dụng a. 1,2, đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng C 33 Mục đích của đo lượng dịch vào ra: 1. Xác định loại dịch cần điều chỉnh 2. Điều chỉnh rối loạn nước và điện giải kịp thời 3. Tìm ra dấu hiệu sớm của rối loạn nước và điện giải 4. Xác định tổng trạng chung của bệnh nhân a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng C 34 Dịch trong gian bào chiếm bao nhiêu % trọng lượng cơ thể: a. 25 b. 20 c. 15 d. 10 e. 5 C 35 Vai trò của nước trong cơ thể là: 1. Vận chuyển chất điện giải 2. Vận chuyển chất dinh dưỡng đến tế bào 3. Điều hòa thân nhiệt 4. Là môi trường để tiêu hóa thức ăn a. 1,2 đúng b. 1,2,3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng C 36 Trong huyết thanh thành phần điện giải là (mmol/l): a. Na+: 143; K+: 3 b. Na+: 144; K+: 3 c. Na+: 145; K+: 5 d. Na+: 146; K+: 5 e. Na+: 147; K+: 6 C 37 Dụng cụ vô khuẩn trong chọc dò dịch não tuỷ, Ngoại trừ: a. Khay chữ nhật b. Khăn vô khuẩn trải vào khay c. Khăn lỗ vô khuẩn, 2 kìm cặp khăn d. Kim chọc dò bơm và kim để gây tê e. Thuốc gây tê, bơm kim tiêm và hộp thuốc cấp cứu E 38 Trường hợp dịch não tủy bệnh lý trong viêm màng não mủ: 1. Màu đục hay trắng như nước vo gạo 2. Tế bào tăng nhiều đa số là đa nhân trung tính 3. Đường giảm nhiều và muộn 4. Chlore giảm sớm hơn và protein tăng a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng A 39 Tai biến sau khi chọc dò dịch não tuỷ 1. Đau do chạm do chạm vào tuỷ sống 2. Chảy máu vào màng não 3. Dịch não tủy tắc không chảy ra chỗ chọc 4. Nhiễm trùng, đặc biệt là gây viêm màng não mũ a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng E 40 Kỹ thuật theo thứ tự đúng khi tiến hành phụ giúp chọc dò màng bụng: a. Đặt bệnh nhân ở tư thế thích hợp, đưa khăn lỗ, sát khuẩn, đưa kim tiêm cho bác sỹ b. Đặt bệnh nhân ở tư thế thích hợp, sát khuẩn, đưa khăn lỗ, kim tiêm cho bác sỹ c. Đặt bệnh nhân ở tư thế thích hợp, sát khuẩn, kim tiêm cho bác sỹ, đưa khăn lỗ d. Đặt bệnh nhân ở tư thế thích hợp, kim tiêm cho bác sỹ, sát khuẩn, đưa khăn lỗ e. Đặt bệnh nhân ở tư thế thích hợp, đưa khăn lỗ, kim tiêm cho bác sỹ, sát khuẩn B 41 Tai biến có thể xảy ra khi chọc dò màng bụng: 1. Chọc rách tĩnh mạch mạc nối lớn hoặc tĩnh mạch mạc treo tràng 2. Viêm phúc mạc 3. Xuất huyết trong ổ bụng 4. Phù phổi cấp a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng B 42 Quy trình theo thứ tự đúng khi tiến hành phụ giúp chọc dò màng phổi: a. Bộc lộ vùng chọc, mở khăn vô khuẩn, đưa găng tay cho Bác sỹ, sát khuẩn vị trí chọc b. Bộc lộ vùng chọc, mở khăn vô khuẩn, sát khuẩn vị trí chọc, đưa găng tay cho Bác sỹ c. Mở khăn vô khuẩn, bộc lộ vùng chọc, sát khuẩn vị trí chọc, đưa găng tay cho Bác sỹ d. Bộc lộ vùng chọc, sát khuẩn vị trí chọc, mở khăn vô khuẩn, đưa găng tay cho Bác sỹ e. Bộc lộ vùng chọc, đưa găng tay cho Bác sỹ, mở khăn vô khuẩn, sát khuẩn vị trí chọc B 43 Băng treo tam giác chi trên: 1.Dùng để nâng đỡ cánh tay khi bị bong gân hoặc gãy. 2. Bệnh nhân gấp khủy 900, cẳng tay bắt chéo trước ngực. 3. Để cạnh đáy của băng ở cổ tay, còn đỉnh của tam giác thì nằm ở khuỷu. 4. Khi buộc hai dây với nhau ở cổ, nên để nút cột một bên. a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng C 44 Băng cuộn cao su (Esmarch): a. Được làm bằng cao su mỏng có độ chun giãn, b. Rộng 5 - 8cm, dài 1 - 2m. c. Dùng để garô cầm máu, trong sơ cứu đứt động mạch d. Dùng để Esmarch trong phẫu thuật chi trên, chi dưới e. Tất cả đều đúng E 45 Qui trình băng chữ T 1. Cho bệnh nhân nằm nghiêng 2. Nâng hông bệnh nhân lên, luồn dải ngang vào trên mào chậu 3. Dải dọc kéo xuống mông qua đáy chậu, cố định vào giữa dải ngang 4. Ðánh giá sau băng từ các động tác đi, đứng, nằm của bệnh nhân a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng C 46 Sau khi băng xong, người điều dưỡng đánh giá, viết báo cáo: 1. Những thay đổi tuần hoàn 2. Tình trạng vùng da 3. Mức độ dễ chịu 4. Sự vận động của bệnh nhân a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng E 47 Các đặc tính của băng cuộn: 1.Băng sẵn có từng cuộn với chiều rộng và chất liệu khác nhau 2. Uốn một cách dễ dàng quanh các đường viền của cơ thể 3. Băng thun dùng để băng ép, băng khi bệnh nhân bong gân 4. Băng thạch cao là loại băng dùng để cố định khi gãy xương, bong gân, sai khớp a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng C 48 Khi tiến hành bắt đầu băng cuộn: a. Đặt đầu băng vào chỗ băng, tay phải giữ lấy đầu băng b. Tay trái cầm thân băng c. Nới cuộn băng trước khi băng d. Bắt đầu băng với 2 vòng khóa. e. Tất cả đều đúng D 49 Sơ cứu gãy xương cột sống, câu nào sau đây SAI: a. Đánh giá nhanh các thương tổn phối hợp. b. Bệnh nhân không bị liệt tứ chi thì không cần bất động c. Khi chuyên chở, bất động không tốt sẽ gây thêm di lệch ở xương d. Đặc biệt khi gãy cột sống cổ, nếu sơ cứu không tốt sẽ gây tử vong e. Khi khám tuyệt đối không di động mạnh bệnh nhân, không cho bệnh nhân ngồi dậy B 50 Sơ cứu gãy xương sườn, câu nào sau đây SAI: a. Nhanh chóng đưa nạn nhân ra khỏi nơi bị nạn b. Treo tay bệnh nhân lên là đủ trong gãy xương sườn đơn thuần c. Quan sát và đánh giá vết thương: có vết thương ngực hở hay không d. Phải biến vết thương ngực hở thành vết thương ngực kín nếu có. e. Dùng băng dính to bản, băng từ cột sống qua nơi gãy đến xương ức. B 51 Dùng nẹp để bất động trong sơ cứu gãy xương cánh tay, NGOẠI TRỪ: a. Nạn nhân phải nằm để tránh choáng b.Cẳng tay gấp vuông góc với cánh tay c. Đặt 2 nẹp ở 2 mặt trước sau cánh tay. d. Lót bông vào 2 đầu nẹp sát với đầu xương e. Dùng băng cố định từ khuỷu lên vai. A 52 Mục đích của bất động trong sơ cứu gãy xương: a. Giảm đau b. Phòng ngừa sốc. c. Giảm nguy cơ thương tổn thêm: mạch máu, thần kinh, da cơ. d. Tránh biến chứng gãy kín thành gãy hở e. Tất cả đều đúng E 53 Nẹp để cố định trong sơ cứu gãy xương; a. Nẹp Cramer nẹp làm bằng thép, có thể uốn cong theo các vị trí cần thiết b. Nẹp cao su: nẹp làm bằng cao su 2 lớp có van để bơm hơi c. Nẹp gỗ: dùng thanh gỗ bào nhẵn d. Nẹp tùy thực tế: tre,gỗ, vật liệu có sẵn e. Tất cả đều đúng E 54 (A) Sơ cứu gãy xương đùi phải phải phòng chống choáng cho nạn nhân VÌ (B) Gãy xương đùi gây đau và mất máu nhiều. a. (A)đúng, (B) đúng; (A), (B) có liên quan nhân quả b. (A) đúng, (B) đúng; (A), (B) không có liên quan nhân quả c (A) đúng, (B) sai d. (A) sai, (B) đúng e (A) sai, (B) sai A 55 (A) Trong bất động gãy xương bằng nẹp phải chêm lót những chỗ xương lồi băng bông gạc VI (B) Da và các tổ chức khác nằm giữa xương lồi và nẹp cứng sẽ bị thương tổn a. (A)đúng, (B) đúng; (A), (B) có liên quan nhân quả b. (A) đúng, (B) đúng; (A), (B) không có liên quan nhân quả c (A) đúng, (B) sai d. (A) sai, (B) đúng e (A) sai, (B) sai A 56 Chuẩn bị các thủ tục hành chính cho bệnh nhân trước khi mổ gồm: 1. Hồ sơ bệnh án 2. Biên bản hội chẩn mổ 3. Giấy cam đoan chấp thuận mổ của bệnh nhân hoặc thân nhân bệnh nhân 4. Vệ sinh thân thể cho bệnh nhân a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng B 57 Chăm sóc bệnh nhân sau mổ bụng cần phát hiện các biến chứng sau: 1. Chảy máu sau mổ 2. Viêm phúc mạc sau mổ 3. Tắt ruột sơm sau mổ 4. Nhiễm trùng vết mổ a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng C 58 (A) Không nên cho bệnh nhân ăn uống trước khi phẫu thuật khoảng 6 giờ VÌ (B) Trong khi gây mê, dạ dày có thức dễ gây phản ứng trào ngược. a. (A)đúng, (B) đúng; (A), (B) có liên quan nhân quả b. (A) đúng, (B) đúng; (A), (B) không có liên quan nhân quả c (A) đúng, (B) sai d. (A) sai, (B) đúng e (A) sai, (B) sai A 59 Trong việc đo các dấu hiệu sống, câu nào nào sau đây SAI: a. Trước khi đo các dấu hiệu sống bệnh nhân phải được nằm nghỉ tại giường ít nhất là 15 phút. b. Mỗi ngày đo 2 lần sáng - chiều cách nhau 8 giờ. Trừ trường hợp đặc biệt do Bác sĩ chỉ định. c. Nếu nghi ngờ kết quả khi đo huyết áp hoặc nhiệt độ thì phải tiến hành lại ngay hoặc dùng dụng cụ khác, hoặc bệnh nhân khác để đo rồi so sánh. d. Ðối với trẻ em, người già, người mất trí, bệnh nhân giãy dụa cần phải giữ nhiệt kế suốt thời gian đo và nên đo nhiệt độ ở nách. e. Người điều dưỡng có thể hướng dẫn để bệnh nhân tự lấy nhiệt và báo cáo kết quả E 60 Yêu cầu cần đạt được kỹ thuật tiêm trong da, NGOẠI TRỪ: a. Bộc lộ và sát khuẩn vùng tiêm. b. Kéo căng da bệnh nhân. c. Ðâm kim vào một góc 450. d. Ðẩy thuốc nhẹ nhàng, vùng tiêm nổi sẩn e. Rút kim, không đè lên chổ tiêm, băng lại C 61 Những vị trí dể bị loét ép khi bệnh nhân nằm ngữa: a. Vùng chẩm, xương bả vai, vùng xương cùng, gót chân, khuỷu tay b. Vùng chẩm, vùng xương bả vai, vùng xương cùng, gót chân, đầu gối. c. Vùng chẩm, vùng xương bả vai, vùng xương cùng, xương sườn, đầu gối d. Vùng chẩm, xương bả vai, vùng xương cùng, xương sườn, mu chân e. Vùng chẩm, xương bả vai, vùng xương cùng, xương sườn, gót chân A 62 Lấy máu tĩnh mạch để làm những xét nghiệm nào sau đây: a. Ðể làm các xét nghiệm về vật lý, sinh hoá, tế bào. b. Ðể đo khí máu. c. Ðể làm các xét nghiệm về vi sinh vật. d. Sử dụng cho hầu hết mọi xét nghiệm máu trừ khí máu. e. Tìm ký sinh trùng sốt rét. D 63 Vị trí để nhiệt kế khi đo nhiệt ở miệng: a. Ðặt nhiệt kế ở khoang miệng. b. Ðặt nhiệt kế ở trên lưỡi. c. Ðặt nhiệt kế ở tiền đình miệng. d. Ðặt nhiệt kế ở dưới lưỡi e. Tất cả đều đúng D 64 Kỹ thuật tiêm tĩnh mạch theo tuần tự nào sau đây được xem là đúng nhất: a. Bộc lộ tĩnh mạch vùng định tiêm, buộc garô, sát khuẩn, hút thử và bơm thuốc. b. Buộc garô, bộc lộ tĩnh mạch vùng định tiêm, sát khuẩn, hút thử và bơm thuốc. c. Bộc lộ tĩnh mạch vùng định tiêm, sát khuẩn, buộc garô, hút thử và bơm thuốc. d. Sát khuẩn, buộc garô, bộc lộ tĩnh mạch vùng định tiêm, hút thử và bơm thuốc. e. Sát khuẩn, bộc lộ tĩnh mạch vùng định tiêm, buộc garô, hút thử và bơm thuốc. A 65 Cách đo để xác định chiều dài ống xông cần thiết khi đặt xông dạ dày: a. Từ dái tai đến mũi xương ức. b. Từ mũi đến rốn. c. Từ cánh mũi đến dái tai rồi đến mũi xương ức. d. Từ dái tai đến mũi đến rốn. e. Từ cằm đến xương ức. C 66 Tai biến nào sau đây KHÔNG PHẢI là tai biến của đặt sonde dạ dày, rửa dạ dày: a.Viêm phổi do sặc dịch rữa b. Rối loạn nước- điện giải c. Nhịp nhanh d. Hạ thân nhiệt e. Tổn thương thực quản-dạ dày C 67 Kỷ thuật tiêm bắp, NGOẠI TRỪ: a. Sát khuẩn vùng tiêm bằng cồn 700 b. Làm căng mặt da vùng định tiêm c. Bơm tiêm chếch 300- 450, mặt vát ngữa lên trên d..Hút thử xem có máu không e.Rút kim và sát khuẩn C 68 Kỹ thuật làm giọt dải và giọt đặc: a. Dùng góc lamen khuấy đều thành đường tròn đồng tâm từ ngoài vào trong. b. Dùng bề rộng của lamen dây nhẹ lam kính để làm giọt đặc. c. Giọt đặc có đuôi vát như hình đầu lưỡi. d. Cố định giọt dải bằng cồn 900 và giọt đặc thì để nguyên. e. Cố định giọt đặc bằng cồn 900 và giọt dải thì để nguyên. D 69 Cần truyền tĩnh mạch 500ml dịch trong thời gian 2 giờ thì tốc độ truyền là: a. 60 - 65 giọt/phút. b. 70 - 75 giọt/ phút. c. 80 - 85 giọt/phút d. 90 - 95 giọt/phút e. 96 - 100giọt/ phút C 70 Các kiểu băng cơ bản của băng cuộn, câu nào SAI: a. Băng vòng b.Băng số 8 c. Băng vòng gấp lai d. Băng xoáy ốc e. Băng treo. E 71 Ðể có kết quả xét nghiệm máu chính xác, khi lấy máu cần phải: a. Bệnh nhân phải uống những tác nhân thích hợp với từng loại xét nghiệm 30 phút trước khi lấy máu. b. Lấy máu vào sáng sớm khi bệnh nhân mới ngủ dậy chưa ăn uống gì. c. Sau khi ăn sáng nhẹ d. Khi bệnh nhân đang sốt. e. Lấy qua catheter tĩnh mạch. B 72 Nguyên tắc của ép tim ngoài lồng ngực: 1. Ép tim ngoài lồng ngực là một thủ thuật dùng áp lực mạnh, liên tục và nhịp nhàng ép lên 1/3 dưới xương ức. 2. Tim được ép giữa xương ức ở phía trước và xương sống nằm ở phía sau 3. Kích thích để tim đập lại khi tim ngừng đập. 4. Ép tim thường có hiệu quả sau mười phút. a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng B 73 Trong rửa tay ngoại khoa, câu nào sau đây SAI: a. Rửa tay ngoại khoa nhằm tránh nhiễm khuẩn vết mổ. b. Người điều dưỡng phải rửa từ đỉnh ngón tay đến khuỷu tay bằng dung dịch sát khuẩn ngoại khoa. c. Thời gian rửa tay tối thiểu cho mỗi lần là 5 phút. d. Phải cởi hết các đồ nữ trang trước khi rửa tay. e. Phải cắt ngắn móng tay. C 74 Mục đích của cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 1. Ðể ngăn chặn sự thiếu Oxy não. 2. Ðể duy trì sự thông khí và tuần hoàn 1 cách đầy đủ. 3. Hồi sức tim phổi là một điều trị cấu cứu trong bất cứ một tình huống nào khi mà não không nhận đủ oxy 4. Bệnh nhân nên bắt đầu được hô hấp nhân tạo bởi hai thổi khí chậm, mỗi cái đạt hiệu quả làm lồng ngực căng lên. a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng A 75 Vị trí ép tim ngoài lồng ngực: a. 1/3 trên xương ức b. 1/3 dưới xương ức c. 1/3 giữa xương ức d. Bên trái lồng ngực e. Bất kỳ vị trí nào trên xương ức nếu thuận tiện cho cấp cứu viên B 76 Kết quả thử phản ứng thuốc dương tính (++) khi nổi sẩn có đường kính: a. 0.1 - 0.2 cm. b. 0.3 - 0.4 cm c. 0.5 - 0.8 cm. d. 0.9 - 1.0 cm e. 1.0 - 1.2cm C 77 Mục tiêu quan trọng nhất và đầu tiên của hồi sức tim phổi là ngăn được tổn thương không hồi phục do thiếu oxy tại: a. Não b. Tim c. Phổi d. Gan e. Thận A 78 (A) Trong bất động gãy xương bằng nẹp phải chêm lót những chỗ xương lồi băng bông gạc VÌ (B) Da và các tổ chức khác nằm giữa xương lồi và nẹp cứng sẽ bị thương tổn. a. A, B đúng; A, B có liên quan nhân quả b. A, B đúng; A, B không liên quan nhân quả c. A đúng B sai. d. A sai, B đúng e. A sai, B sai A 79 Trong áp dụng rửa dạ dày để diều trị, câu nào SAI: a. Ngộ độc cấp thuốc ngủ, thuốc độc, thuốc phiện và các chế phẩm... ( tác dụng trong 6 giờ đầu) b. Trước khi phẫu thuật dạ dày nếu bệnh nhân đã ăn chưa quá 6 giờ c. Bệnh nhân bị say rượu nặng (ngộ độc) d. Trước mổ bệnh nhân hẹp môn vị e. Bệnh nhân bị suy tim nặng, kiệt sức, truỵ tim mạch E 80 (A)Tiêm truyền là một trong những động tác quan trọng để đưa thuốc vào cơ thể VÌ (B) Tiêm truyền có thể thực hiện bằng nhiều đường khác nhau như tiêm trong da, dưới da, trong cơ, tĩnh mạch a. A, B đúng; A, B có liên quan nhân quả b. A, B đúng; A, B không liên quan nhân quả c. A đúng B sai. d. A sai, B đúng e. A sai, B sai B 81 (A) Huyết áp động mạch là áp lực của máu trên thành động mạch. VÌ (B) Áp lực này là kết quả tổng hợp của sức co bóp cơ tim, lưu lượng máu tuần hoàn và sức cản ngoại vi. a. A, B đúng; A, B có liên quan nhân quả b. A, B đúng; A, B không liên quan nhân quả c. A đúng B sai. d. A sai, B đúng e. A sai, B sai B 82 Trong kỹ thuật đếm mạch, câu nào đúng 1. Đặt 2 ngón tay bất kỳ trên đường đi của động mạch 2. Đặt 3 ngón tay bất kỳ trên đường đi của động mạch 3. Đặt 3 ngón tay 1,2,3 trên đường đi của động mạch 4. Đặt 3 ngón tay 2,3,4 trên đường đi của động mạch a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng E 83 Những yếu tố ảnh hưởng đến nhiệt độ của bệnh nhân: 1. Sang chấn 2. Nhịp ngày đêm 3. Môi trường 4. Hormon a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng C 84 Công thức chuyển đổi nhiệt độ từ độ Faherenheit (F) thành nhiệt độ Celcius (C): 1. (F+32) x 5/9 = C 0 2. (F-32) x 9/5 = C 0 3. (F+32) x 9/5 = C 0 4. (F-32) x 5/9 = C 0 a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng E 85 Những yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp 1. Sang chấn 2. Nhịp ngày đêm 3. Chủng tộc 4. Nhịp ngày đêm a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng C 86 Động mạch sử dụng để đo động mạch chi trên là: a. Động mạch quay b. Động mạch trụ c. Động mạch cánh tay d. Động mạch quay hoặc động mạch cánh tay e. Động mạch trụ hoặc động mạch cánh tay C 87 Theo TCYTTG, trường hợp huyết áp nào được chẩn đoán là tăng huyết áp 1. 140/80 mmHg 2. 130/90 mmHg 3. 150/70 mmHg 4. 180/100 mmHg a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng C 88 Những nguyên tắc khi thực hiện liệu pháp Oxy cho bệnh nhân: 1. Sử dụng đúng liều lượng, đúng phương pháp 2. Phòng tránh nhiểm khuẩn 3. Phòng tránh khô đường hô hấp 4. Phòng tránh cháy nổ a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng C 89 Khi cho bệnh nhân thở oxy thì người điều dưỡng cần quan sát những vấn đề gì: 1.Màu sắc da 2. Tình trạng khó thở 3. Xem hình dáng lồng ngực 4. Nghe phổi a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng B 90 Phương pháp thổi ngạt thường được áp dụng trong những trường hợp nào: a. Khi bệnh nhân ngưng thở b. Khi bệnh nhân ngưng tim c. Khi bệnh nhân bất tỉnh d. Khi bệnh nhân bất tỉnh, ngừng tim nhưng còn thở e. Khi bệnh nhân bất tỉnh, ngừng thở nhưng còn mạch E 91 Khi cần truyền 500 ml dịch với tốc độ 40 giọt/phút thì thời gian truyền khoảng: a. 1 giờ b. 2 giờ c. 3 giờ d. 4 giờ e. 5 giờ D 92 (A) Khi cấp cứu cho trẻ sơ sinh bị ngừng hô hấp thì không cần dùng tay để bịt mũi vì (B) Mũi của trẻ nhỏ, không khí khó ra ngoài khi thổi ngạt a. A, B đúng; A, B có liên quan nhân quả b. A, B đúng; A, B không liên quan nhân quả c. A đúng B sai. d. A sai, B đúng e. A sai, B sai C 93 (A) Điều dưỡng cần phải giải thích cho bệnh nhân trước khi tiến hành các thủ thuật Vì vậy (B) điều dưỡng cần giải thích rõ ràng cho bệnh nhân biết lý do đếm nhịp thở a. A, B đúng; A, B có liên quan nhân quả b. A, B đúng; A, B không liên quan nhân quả c. A đúng B sai. d. A sai, B đúng e. A sai, B sai C 94 Điều dưỡng viên vòng ngoài trợ giúp kỹ thuật viên mặc áo choàng ở những bước sau: 1. Cột dây ở cổ 2. Cột dây ở lưng 3. Cột dây ở thắt lưng 4. Cột dây ở mông a. 1,2 đúng b. 1,2.3 đúng c. 1,2,3,4 đúng d. 3,4 đúng e. Chỉ 4 đúng B 95 Những yếu tố có thể ảnh hưởn

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doce_thi_mon_dieu_duong_co_ban_ii.doc
Tài liệu liên quan