Giáo án Địa lý lớp 8 - Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á

 Hoạt động 1: nhĩm

-HS nhắc lại tình hình kinh tế Thế giới thời kì bị xm lược.

? Cc nước Đơng Nam cĩ những điều kiện gì thuận lợi để pht triển kinh tế?

+Nguồn lao động dồi do gi rẻ.

+Ti nguyn phong ph (dầu, gỗ, kim loại mu)

+Sản xuất nhiều nơng phẩm nhiệt đới (lua gạo, cao su, c ph, )

+Tranh thủ vốn đầu tư của nước ngồi như: Nhật Bản, Hồng Kơng, Đi Loan, Hn Quốc, Hoa Kì, cc nước Ty u.

 

 

doc7 trang | Chia sẻ: maiphuongdc | Lượt xem: 4857 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Địa lý lớp 8 - Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài 16 ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á I. MỤC TIÊU BÀI HỌC : - Phân tích số liệu, lược đồ, tư liệu để nhận biết mức tăng trưởng đạt kh cao trong thời gian tương đối di. Nơng nghiệp với ngnh chủ đạo l trồng trọt vẫn giữ vị trí quan trọng trong nền kinh tế nhiều nước. Cơng nghiệp mới trở thnh ngnh kinh tế quan trọng ở một số nước. Nền kinh tế pht triển chưa vững chắc. - Giải thích được những đặc điểm trn của kinh tế cc nước khu vực Đơng Nam : do cĩ sự thay đổi trong định hướng v chính sch pht triển kinh tế; do ngnh cơng nghiệp vẫn đĩng gĩp tỉ lệ đng kể trong tổng sản phẩm trong nước; do nền kinh tế dễ bị tc động từ bn ngồi v pht triển kinh tế nhưng chưa ch ý đến bảo vệ mơi trường. II . CHUẨN BỊ : Bản đồ cc nước chu . Lược đồ kinh tế cc nước Đơng Nam .Tranh ảnh về cc hoạt động kinh tế của cc nước trong khu vực IV. TIẾN TRÌNH DẠY V HỌC : 1. Ổn định lớp: (1ph) Bo co sĩ số v nhận xt trực nhật. 2. Kiểm tra bi củ: (4ph) Cu hỏi 1: Xem hình 6.1, nhận xt v giải thích sự phn bố dn cư cc nước Đơng Nam ? Cu hỏi 2: Vì sao lại cĩ những nt tương đồng trong sinh hoạt, sản xuất của người dn cc nước Đơng Nam ? 3. Bi mới: (35ph) - Giới thiệu: cho HS nhắc lại tn 4 con rồng ở chu (Đi Loan, Hồng Kơng, Hn Quốc, Xingapo) v chỉ trn bản đồ. Xingapo nằm ở Đơng Nam l nước cĩ tốc độ pht triển kinh tế cao, vậy cịn cc nước khc trong khu vực cĩ mức tăng trưởng như thế no? Bi học hơm nay sẽ cho cc em biết. Hoạt động của thầy v trị TG Nội dung chính Hoạt động 1: nhĩm -HS nhắc lại tình hình kinh tế Thế giới thời kì bị xm lược. ? Cc nước Đơng Nam cĩ những điều kiện gì thuận lợi để pht triển kinh tế? +Nguồn lao động dồi do gi rẻ. +Ti nguyn phong ph (dầu, gỗ, kim loại mu) +Sản xuất nhiều nơng phẩm nhiệt đới (lua gạo, cao su, c ph, …) +Tranh thủ vốn đầu tư của nước ngồi như: Nhật Bản, Hồng Kơng, Đi Loan, Hn Quốc, Hoa Kì, cc nước Ty u. - Xem bảng 16.1 cho biết: ? Nhĩm chẳn giai đoạn 1990 – 1966: nước no tăng, giảm kinh tế bao nhiu phần trăm so với thế giới? (tăng: Malaixia, 1%; Philippin 2.8%; Việt Nam 4.2%) (giảm: Inđơnxia 1.2%; Thi Lan 5.3%; Xingapo 1.3%) ? Nhĩm lẻ: giai đoạn1998 – 2000 : cc nước no tăng, giảm kinh tế bao nhiu phần trăm so với thề giới? (tăng: Inđơnxia 18%, Malaixia 15.7%; Philippin 4.6%; Thi Lan 15.2%; Việt Nam 12.5%; Xingapo 10%) -Trong lc cc nước bị khủng hoảng kinh tế thì Việt Nam chưa mở rộng quan hệ nn ít bị ảnh hưởng. -Trong pht triển kinh tế phải ch ý bảo vệ mơi trường. Hoạt động 2 : nhĩm. -Xem bảng 16.2 cho biết: ? Tỉ trọng của ngnh nơng nghiệp trong tổng sản phẩm sau 20 năm của cc nứơc tăng như thế no? Nước no tăng, giảm ít nhất v nhiều nhất? * Nhĩm 1 : nơng nghiệp: Campuchia giảm 18.5%; Lo giảm 8.3%; Philippin giảm 9.1%; Thi Lan giảm 12.7%. * Nhĩm 2 : cơng nghiệp: Campuchia tăng 9.3%; Lo tăng 8.3%; Philippin tăng 7.7%; Thi Lan tăng 11.3%. * Nhĩm 3 : dịch vụ: Campuchia 9.2%; Lo khơng tăng giảm; Philippin tăng 16.8%; Thi Lan tăng 1.4%. ð Nơng nghiệp giảm nhiều l Campuchia; ít nhất l Lo. ð Cơng nghiệp tăng nhiều nhất Thi Lan; ít nhất l Philippin. ð Dịch vụ tăng nhất l Philippin; ít nhất Lo khơng tăng giảm. - Quan st h16.1 v kiến thức đ học cho biết: ? Sự phn bố của cy lương thực, cy cơng nghiệp như thế no? (cy lương thực được trồng ở đồng bằng chu thổ, đồng bằng ven biển cĩ hầu hết ở cc quốc gia) (cy cơng nghiệp: cao su, c ph, mía … tập trung trn cc cao nguyn do đất v khí hậu khắt khe hơn) ? Nhận xt cc ngnh cơng nghiệp luyện kim, chế tạo my, hĩa chất, thực phẩm? ( luyện kim cĩ ở Việt Nam, Mianma, Philippin, Thi Lan, Inđơnxia, thường ở cc trung tm cơng nghiệp ven biển do cĩ nguyn liệu hoặc nhập) (chế tạo my, hĩa chất, thực phẩm cĩ hầu hết cc nước cũng ở ven biển) 1.Nền kinh tế của cc nước Đơng Nam pht triển kh nhanh, song chưa vững chắc: -Trong thời gian qua Đơng Nam cĩ tốc độ tăng trưởng kinh tế kh cao nhờ: Nguồn nhn cơng rẻ, ti nguyn phong ph, sản xuất nhiều nơng phẩm nhiệt đới, tranh thủ vốn đầu tư của nước ngồi, song chưa vững chắc. 2. Cơ cấu kinh tế đang cĩ những thay đổi: -Cơ cấu kinh tế của cc nước Đơng Nam đang thay đổi, phản nh qua trình cơng nghiệp hĩa của cc nước. -Cc ngnh sản xuất tập trung chủ yếu ở cc vng đồng bằng v ven biển. Củng cố: (4ph) Cu hỏi 1: Vì sao cc nước Đơng Nam tiến hnh cơng nghiệp hĩa nhưng kinh tế pht triển chưa vững chắc? (vì dễ bị ảnh hưởng từ cc tc động bn ngồi, mơi trường chưa được ch ý bảo vệ trong qu trình pht triển đất nứơc.) Cu hỏi 2: Quan st h16.1 cho biết khu vực Đơng Nam cĩ cc ngnh cơng nghiệp chủ yếu no? Phn bố ở đu? Dặn dị: (1ph) Về nh học bi ny, lm bi tập 2 trang 57, chuẩn bị trước bài 17.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doc16_dia_ly_lop_8_bai_16_8408.doc