Luận án Nghiên cứu xác định mô hình vận động viên thể dục dụng cụ nữ cấp cao Việt Nam

ĐẶT VẤN ĐỀ 1

CHƯƠNG 1

TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 5

1.1.Khái lược về lịch sử phát triển môn TDDC 5

1.1.1.Lịch sử phát triển môn thể dục trên thế giới 5

1.1.2.Lịch sử phát triển môn TDDC tại Việt Nam 7

1.2.Một số đặc điểm môn TDDC 9

1.2.1.Đặc điểm môn TDDC 9

1.2.2.Đặc điểm VĐV TDDC nữ 13

1.2.3. Luật thi đấu TDDC 16

1.3. Mô hình VĐV cấp cao 17

1.3.1. Khái niệm mô hình 17

1.3.2. Cơ sở lý luận và những nhân tố cấu thành VĐV cấp cao 21

1.3.3 Mô hình VĐV cấp cao và các nội dung cấu thành mô hình VĐV cấp cao. 24

1.3.4. Nghiên cứu kiểm tra đánh giá xác định các nội dung cấu thành mô hình đặc trưng VĐV cấp cao. 28

1.4. Mô hình VĐV TDDC nữ cấp cao VN 30

1.5. Mô hình đặc trưng VĐV TDDC nữ cấp cao qua một số công trình nghiên cứu của nước ngoài 32

1.5.1. Kết quả nghiên cứu của Trung Quốc: mô hình đặc trưng VĐV TDDC nữ cấp cao. 32

1.5.2. Mô hình đào tạo VĐV tham dự Olympic của Nga (Liên Xô cũ) [49] 33

1.5.3. Các Test kiểm tra sư phạm do FIG ban hành 38

1.5.4 Mô hình vân da 38

Chương 2

ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU 56

2.1. Đối tượng và khách thể nghiên cứu 56

2.2. Phương pháp nghiên cứu 57

2.2.1 Phương pháp phân tích và tổng hợp tài liệu: 57

2.2.2. Phương pháp phỏng vấn bằng phiếu: 57

 2.2.3. Phương pháp nhân trắc học gồm 2 phần: 58

2.2.4. Phương pháp đo đạc, chấm điểm và đánh giá điểm tổng hợp vân da.

 61

2.2.5 Phương pháp kiểm tra y sinh học 62

2.2.6. Phương pháp kiểm tra tâm lý. 66

2.2.7. Phương pháp kiểm tra sư phạm 72

2.2.8. Phương pháp phân tích sinh cơ- kỹ thuật 73

2.2.9. Phương pháp toán thống kê 74

2.3.Kế hoạch nghiên cứu: 74

Chương 3

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN 75

3.1. Mục tiêu nghiên cứu 1: Lựa chọn các test xác định nội dung mô hình VĐV TDDC nữ cấp cao VN 75

3.1.1. Tổng hợp các chỉ số hình thái, các test thể lực, kỹ thuật, chức năng, tâm lý của các tác giả trong và ngoài nước: 75

3.1.2. Phỏng vấn chuyên gia 85

3.2. Mục tiêu nghiên cứu 2: Xác định mô hình VĐV TDDC nữ cấp cao VN thông qua các chỉ số hình thái, các test thể lực, kỹ thuật, chức năng, tâm lý. 98

3.2.1. Kết quả kiểm tra hình thái: 98

3.2.2. Thể lực 118

3.2.3. Kỹ thuật 121

3.2.4.Chức năng 129

3.2.5.Tâm lý: 134

3.2.6.Mô hình tổng hợp VĐV TDDC nữ cấp cao VN 139

3.2.7. Mô hình lý tưởng của VĐV TDDC nữ cấp cao VN 145

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 148

KẾT LUẬN: 148

KIẾN NGHỊ: 150

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

 

docx198 trang | Chia sẻ: trungkhoi17 | Lượt xem: 428 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Nghiên cứu xác định mô hình vận động viên thể dục dụng cụ nữ cấp cao Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
, cẳng tay, cổ, eo, mông, độ di truyền là 60% và thấphơn. Theo tác giả Massidda và cộng sự (1999) [93]: + Somatotype + Thành phần cơ thể  Tác giả Lê Nguyệt Nga (2013) [23] trong công trình nghiên cứu của mình đã đưa ra các chỉ tiêu đánh giá hình thái của VĐV TDDC nữ như sau: + Chiều cao đứng (cm); + Cân nặng (kg); + Chỉ số Quetelet; + Trọng lượng loại mỡ (kg); + Dài sải tay (cm); + Vòng ngực và chỉ số vòng ngực (cm); + Độ rộng vai, rộng chậu, rộng hông (cm); + Độ dài chân ( H,A,B,C) (cm); + Độ dài cẳng chân A (cm). + Độ dài chân (cm). + Chỉ số gân Asin (cm); + Vòng cổ chân (cm); + Cao vòm bàn chân (cm); Theo tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp vân da tay của Thiệu Tử Uyển (1988) [108] bao gồm chỉ số sau: - Góc atd; - Vân hình sao ki (vân móc); - Vân hình cung (vân sóng); - Nếp gấp bàn tay (đường gấp cơ bàn tay); - Thông quán (thông quan); - Khu vực đại ngư tế; - Khu vực tiểu ngư tế; - Tam giác tay. 3.1.1.2. Tổng hợp các test về thể lực Tác giả INDLER G. và cs (1971) [57] đã đưa ra các test đánh giá về thể lực như sau: + Chạy 30 (s); + Bật xa tại chỗ (s); + Leo dây không có sự giúp đỡ của chân (s); + Quay trên ngựa vòng (vòng); + Chạy 1000m (phút); + Chống đẩy (lần); + Uốn cầu, nâng chân khống chế + Xoạc ngang – xoạc dọc. Tác giả Ucran. M. L (1971) [70] đã đưa ra các test đánh giá về thể lực VĐV TDDC cấp cao như sau: + Chạy 30m xuất phát cao (s); + Bật xa tại chỗ có đánh tay (cm); + Leo dây 8m tốc độ (s); + Chữ thập (lần); + Treo ngang trước (s); + Treo ngang sau (s); + Nâng chân khống chế ở thang gióng (lần); + Xoạc dọc (chân phải, trái), xoạc ngang (cm); + Gập thân về trước (cm); + Xoay vòng trên ngựa vòng (lần); + Chạy 1000m (s). Tác giả KHOLODOB J.K., KUZNHEXOB V. X(2000) [47] đã đưa ra các test đánh giá về thể lực: Sức mạnh: + Bật cao tại chỗ (cm); + Bật xa tại chỗ (cm); + Nhảy dây (lần); + Gập bụng thang gióng (lần); + Kéo tay xà đơn (lần); + Chống đẩy (lần); + Ném bóng bật tường (cm); + Ngồi ném bóng xa (m). Mềm dẻo: + Xoay vai với gậy (cm); + Gập thân về trước (cm); + Uốn cầu (cm);khống chế giữ chân trước, bên + Xoạc ngang, xoạc dọc (cm). Tác giả ARCAEV L. IA, XUTRILIN N. G. (2004) [49] đưa ra các test đánh giá về thể lực sau: + Chạy 20m (s) có xuất phát +Chạy đà nhảy chống tính vận tốc 5m cuối (m/s); + Bật cao tại chỗ có đánh tay (cm); + Bật cao tại chỗ không đánh tay (cm); + Bật xa tại chỗ (cm); + Leo dây 3m không có sự giúp đỡ của chân (s); + Ranđat, philak, santo thời gian bay (s); + Ngồi ke cao (thời gian giữ ke) (s); + Chuối tay (thời gian giữ) (s); + Gập duỗi thành chuối (số lần thực hiện trên xà); + Rút chuối (số lần thực hiện). Các tác giả Hardy Fink, Dieter Hofmann [9] là những chuyên gia thể lực đại diện của FIG (Liên Đoàn Thể dục Thế giới), trong chương trình phát triển theo nhóm tuổi dành cho môn TDDC, đã đưa ra các test kiểm tra thể lực của VĐV TDDC nữ như sau: - Mềm dẻo: + Xoạc ngang (cm); + Xoạc dọc (Chân phải- Chân trái, tính bằng cm, kết quả là trung bình cộng của hai chân phải, trái); + Khống chế chân trước (Chân phải, Chân trái); + Khống chế chân ngang (tính góc độ từ phương nằm ngang, ở vị trí cuối cùng dừng 5 giây, kết quả là trung bình cộng của hai chân phải, trái); + Đứng gập thân về trước (tính bằng cm, vị trí cuối cùng dừng 5 giây); + Dẻo trước, dẻo sau (điểm do trọng tài); + Ngồi duỗi dạng chân gập thân (khoảng cách được tính từ xương ức đến sàn, vị trí cuối cùng phải dừng 5 giây); +Nằm xoay vai (cm); + Đứng dẻo vai sau (cm); -Sức mạnh tốc độ + Bật xa tại chỗ (cm); + Chạy 20 m (thành tích được tính bằng giây); + Xoay vai trước sau (thành tích là số lần lặp lại trong 60 giây); + Gập bụng thang gióng (thành tích là số lần lặp lại trong 20 giây); + Gập bụng trên thảm (thành tích là số lần lặp lại trong 60 giây); + Gập lưng duỗi trên ngựa (thành tích là số lần lặp lại trong 20 giây); + Lưng trên (thành tích được tính bằng giây khi ở tư thế cao nhất); + Leo dây (thành tích được tính bằng giây) có sự giúp đỡ của chân và không có sự giúp đỡ của chân. + Chống đẩy xà kép (thành tích là số lần lặp lại trong 20 giây) - Sức mạnh chuyên môn + Đúng chuối (thành tích được tính bằng giây); + Lộn xuôi dạng chân lên chuối; + Gập duỗi (thành tích là số lần lặp lại mà không bị dừng); + Chống xà lăng chuối (thành tích là số lần lặp lại mà không bị dừng); + Santo sau tại chỗ (thành tích là số lần lặp lại trên đơn vị thời gian). Các test kiểm tra thể lực VĐV TDDC của Trung Quốc [13] + Chạy 30m (s); + Bật xa tại chỗ (cm); + Co tay trên xà đơn (lần); + Gập bụng thang gióng (lần); + Rút chuối (lần); + Gập thân về trước (cm); + Uốn cầu (cm). 3.1.1.3. Tổng hợp các test về kỹ thuật Các tác giả Hardy Fink, Dieter Hofman [9] trong chương trình phát triển môn TDDC theo nhóm tuổi có đưa ra các cấp độ kỹ thuật động tác để kiểm tra kỹ thuật cho VĐV. Đây là các động tác cơ bản về mặt kỹ thuật bất cứ VĐV TDDC cấp cao nào cũng đều thuần thục [49],[50],[115],[73] Ban HL đội tuyển Việt Nam đã đưa ra các test kiểm tra kỹ thuật VĐV TDDC cấp cao như sau: Kỹ thuật: 1. Bật cầu santo trước không chống tay “thăng bằng” (lần) 2. Santo nghiêng Arập ngang cầu không chống tay (lần) 3. Santo dọc Arập ngang cầu không chống tay (lần) 4. Cầu sau tiếp santo thẳng người khép chân (lần) 5. Cắt kéo tiếp cắt kéo quay 1800 (lần) 6. Bước với cắt kéo quay 3600 (lần) 7. Bổ đà xuống cầu: 2 vòng gập thân (lần) 8. Bổ đà 2 vòng gập thân xuống cầu (lần) 9. Bật cầu thẳng nguời quay 5400 “nhảy chống” (lần) 10. Uchenko quay 7200 (lần) 11. Bổ đà cầu sau 2 vòng gập thân (lần) 12. Bổ đà cầu sau 2 vòng ôm gối (lần) 13. Bổ đà cầu sau Nuna ôm gối 3600 (lần) 14. Bổ đà cầu sau thẳng người quay 18000 “3 vòng’’. 3.1.1.4. Tổng hợp các test đánh giá về chức năng cơ thể của VĐV TDDC nữ cấp cao Tác giả Carman V.L. chuyên về nghiên cứu các mặt chức năng để đánh giá TĐTL của VĐV cấp cao. Bằng kết quả nghiên cứu, tác giả đã chứng minh rằng: Khi TĐTL tăng lên thì dung lượng máu chung cũng tăng lên. Hàm lượng Hemoglobin cũng tăng làm cho lượng oxy trong máu tăng. Chỉ số dung tích sống và thông khí phổi cũng tăng theo cùng TĐTL. Các tác giả Anokhin P.C. (1980) [46] đã đưa ra các test đánh giá chức năng của VĐV TDDC cấp cao như: - Hệ tim mạch  + Tần số mạch đập. + Huyết áp động mạch. + Điện tâm đồ. - Hệ hô hấp: tần số hô hấp - Hệ thần kinh cơ + Trương lực cơ lúc nghỉ. + Trương lực cơ lúc căng thẳng. + Thể tích cơ lúc nghỉ. + Thể tích cơ cực đại lúc căng thẳng. - Sinh hoá : công thức máu + Độ cân bằng axit - kiềm. + Phốt pho không giới hạn. Các test kiểm tra chức năng cơ thể của Trung Quốc: + Dung tích sống; + Điện tim (T/R); + Hemoglobin (Hb); Treburaev V.X. và CS [74] đã đưa ra các test đánh giá chức năng của VĐV TDDC sau: Hệ tim mạch: công năng tim, mạch tối đa, điện tim, huyết áp, chỉ số Harward Hệ hô hấp: dung tích sống, VO2max Hệ máu: công thức máu, hemoglobin (Hb) Sinh hoá: lactac, piruvat, cortisol, testosteron, G.H hoocmon Các tác giả George D.,Elilas Z., George D (2013) [86] đã đưa ra các test kiểm tra chức năng cơ thể VĐV TDDC như sau: + VO2max, vVO2max, Ventilatory Threst, Hrmax, Lactate, + Công suất yếm khí tối đa. 3.1.1.5. Tổng hợp các test về tâm lý của VĐV TDDC nữ cấp cao VN Tác giả Xmolevxki V. M. [50] đã nghiên cứu rất sâu về tâm lý của VĐV TDDC, ông đã đưa ra các test kiểm tra tâm lý như sau:  - Khí chất thần kinh; - Tri giác cảm xúc; - Phản xạ mắt-tay, mắt-chân; - Khả năng sử lý thông tin; - Trạng thái tâm lý thi đấu bao gồm các trạng thái (trước khi gọi tên vào chỗ, trước khi bước vào vị trí dụng cụ thi đấu và đứng trước dụng cụ); - Các tính cách riêng của VĐV; - Khả năng phối hợp vận động; - Trí thông minh trong việc học động tác và sử lý tình huống thi đấu. Tác giả Ganhuski IU.K. [51], trong nghiên cứu của mình đua ra các test kiểm tra tâm lý như sau: -Loại hình thần kinh; - Khả năng sử lý thông tin; - Phản xạ thần kinh; - Phẩm chất chú ý; - Khả năng phối hợp vận động; - Tính linh hoạt thần kinh. Theo các tác giả Arcaev L. IA., Xutrilin H.G. [49], để kiểm tra năng lực tâm lý của VĐV TDDC đã đưa ra các test sau:  -Phản xạ thần kinh; - Phẩm chất chú ý; - Mức độ động cơ; - Phản xạ mắt - tay, mắt – chân; - Mức độ thông minh; - Độ chuẩn xác chuyển động các khớp. Tác giả Phạm Ngọc Viễn [40] trong nghiên cứu của mình đã đưa ra các test đánh giá tâm lý cho các môn thể thao như sau: - Loại hình thần kinh; - Khả năng sử lý thông tin; - Các phẩm chất chú ý; - Khả năng phối hợp vận động; - Cảm giác lực cơ. Tác giả Treburaev V.C. [73] kiểm tra tâm lý đội tuyển TDDC của Nga : Phản xạ mắt –tay, mắt- chân Loại hình thần kinh Trí thông minh Test đánh giá khả năng sử lý thông tin Test 40 điểm vòng tròn tính theo điểm và thời gian Tác giả Calinhin E.A. và cs [59] Loại hình thần kinh Phản xạ mắt- tay, mắt-chân Trí thông minh Tổng hợp hệ thống các chỉ số và các test xác định nội dung mô hình VĐV TDDC nữ cấp cao (bảng 3.1) Qua tổng hợp tài liệu của các tác giả trong và ngoài nước, luận án tổng hợp được 43 chỉ số hình thái, 30 test thể lực, 15 test kỹ thuật, 13 chỉ số chức năng, 6 test tâm lý và IQ được trình bày tại bảng 3.1. Bảng 3.1. Bảng tổng hợp các chỉ số và các chỉ số về hình thái STT TÊN TEST TÊN TÁC GIẢ TỔNG TỶ LỆ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1 Chiều cao đứng (cm)  +  +  +  +  +  +  +  +  +  +  10  91% 2 Chiều cao ngồi (cm)  +  +  +  +  +  +  +  7  63% 3 Cân nặng (kg)  +  +  +  +  +  +  +  +  +  +  10  91% 4 BMI (kg/m2)  +  +  +  +  +  +  +  +  +  +  10  91% 5 QUETELET  + +   +  +  +  +  +  +  8  73% 6 Dài sải tay (cm)  +  +  +  +  +  +  +  +  +  +  10  91% 7 Dài chân H (cm)  +  +  +  +  +  +  +  +  +  +  10  91% 8 Dài chân A (cm)  +  +  +  +  +  +  +  +  +  9  81.18% 9 Dài chân B (cm)  +  +  + +   +  +  +  +  +  9  81.18% 10 Dài chân C (cm)  + +  +  +  +  +  +  9  81.18% 11 Dài cẳng chân A (cm)  +  +  +  +  +  +  + +   +  9  81.18% 12 Dài cẳng chân (cm)  +  +  +  +  +  +  +  7  63% 13 Dài gân Asin (cm)  +  +  +  +  +  +  +  +  +  +  10  91% 14 Cao vòm bàn chân (cm)  +  + +   +  +  5  45% 15 Nếp mỡ tam đầu cánh tay (mm)  +  +  +  +  +  +  +  +  +  9  81.18% 16 Nếp mỡ hốc vai  +  +  +  +  +  +  +  +  +  9  81.18% 17 Nếp mỡ hông  +  +  +  +  +  +  +  +  +  +  10  91% 18 Nếp mỡ bụng  +  +  +  +  +  5  45% 19 Nếp mỡ cẳng chân +   +  +  +  +  +  +  +  +  9  81.18% 20 Rộng vai (cm)  +  +  +  +  +  +  +  +  + +   10  91% 21 Rộng ngưc (cm)  +  +  + +   4  36% 22 Rộng hông (cm)  +  +  +  +  +  +  +  +  +  +  10  91% 23 Dày ngưc (cm)  + +   +  +  +  +  6  55% 24 Rộng chậu (cm)  +  +  +  +  +  +  +  +  +  9  81.18% 25 Rộng khớp khuỷu (cm)  +  +  +  +  +  +  +  + +   10  91% 26 Rộng khớp cổ tay (cm)  +  +  2  18% 27 Rộng khớp gối (cm)  +  +  +  +  +  +  + +   +  +  10  91% 28 Rộng khớp cổ chân (cm)  +  +  2  18% 29 Diện tích bàn tay (cm)  +  +  +  +  + +   6  55% 30 Chu vi vòng ngực yên tĩnh (cm)  +  +  +  +  + +   +  +  +  9  81.18% 31 Chu vi vòng ngực hít vào hết sức (cm)  +  1  9,1% 32 Chu vi vòng ngực thở ra hết sức (cm)  +  1  9,1% 33 Chu vi vòng bụng (cm)  +  +  2  18% 34 Chu vi vòng mông (cm)  +  2  18% 35 Chu vi vòng cánh tay duỗi (cm)  +  +  +  3 33%  36 Chu vi vòng cánh tay co (cm)  +  + +  +  +  +  +  +  +  +  10  91% 37 Chu vi vòng cẳng tay (cm)  +  +  2  18% 38 Chu vi vòng bàn tay (cm)  +  1  9,1% 39 Chu vi vòng đùi (cm)  +  1  9,1% 40 Chu vi vòng cẳng chân (cm)  + +  +  +  +  +  + +   +  +  10  91% 41 Chu vi vòng cổ chân (cm)  +  +  +  +  +  +  +  +  +  9  81.18% 42 Somatotype  +  +  +  +  +  +  +  +  +  +  10  91% 43 Vân da tay  +  1  9,1% Ghi chú: Ban HL TDDC Việt Nam Trung quốc Arcaev L.IA., Xutrilin H.G. Clacssens A.L. Gaverdovxki IU.K. Lê Nguyệt Nga Massidda M. Menkhin IU.V., Menkhin A.V. Svari V.B., Khrusev X.V. Rozin E.IU. Thiệu Tử Uyển Trên cơ sở kết quả tổng hợp các chỉ số hình thái (43 chỉ số) của 11 tác giả trong và ngoài nước, luận án thống kê được 27 chỉ số trên 75% được sử dụng nhiều nhất và 16 chỉ số dưới 75%. Luận án sử dụng các chỉ số có tỷ lệ trên 75%. Về chỉ số vân da tay luận án dựa trên các test của tác giả Thiệu Tử Uyển [108] bao gồm các chỉ số: góc atd, vân hình sao ki (vân móc), vân hình cung (vân sóng), nếp gấp bàn tay, thông quán, khu vực đại ngư tế, khu vực tiểu ngư tế, tam giác tay trong nghiên cứu. Bảng 3.2. Bảng tổng hợp các test về thể lực và kỹ thuật Stt Tên test Tên tác giả Tổng Tỷ lệ 1 2 3 4 5 6 7 8 Thể lực chung Sức mạnh 1 Bật xa tại chỗ (cm) + + + + + + + + 8 100% 2 Bật cao tại chỗ có đánh tay (cm) + + + + + + 6 75% 3 Bật cao tại chỗ không đánh tay (cm) + + + + + 5 62% 4 Bật nhảy rút gối có đánh tay (cm) + + + + + + 6 75% 5 Nằm sấp chống đẩy (lần) + 1 12,5% 6 Lực lưng đùi (kg) + + + + + + 6 75% 7 Lực bóp tay (kg) + + + + + + + 7 87,5% 8 Co tay xà đơn (lần) + + 2 25% 9 Duỗi chân + + + + + + 6 75% 10 Rút chuối (lần) + + + + + + + + 8 100% Sức nhanh 1 Chạy 20m có xuất phát (s) + + + + + + 6 75% 2 Chạy 30m xuất phát cao (s) + + + 3 37.5% 3 Chạy 30m: 15m chạy đi, 15m chạy về xuất phát nằm (s) + 1 12,5% Sức bền 1 Nhảy dây (cái) + + + + + + + + 8 100% 2 Chạy 800m (ph) + + + 3 37.5% 3 Chạy 1500m (ph) + + + + + + 6 75% Thể lực chuyên môn Sức mạnh 1.Leo dây không tì chân (m) + + 2 25% 2.Lộn lên thành chống từ treo xà cao 5 lần (s) + + 2 25% Sức nhanh 1.Leo dây từ ngồi dạng chân (s) + 1 12,5% 2.Leo dây 3m không có sự giúp đỡ của chân (s) + + + + + + + 7 87,5% 3.Treo ke gập bụng 30s (lần) + + + + + + 6 75% Sức bền 1.Từ chống ở xà thấp lăng thành treo gập thân và đòn bẩy lên thành chống (lần) + 1 12,5% 2.Quay vòng trên cừu 8 vòng + 1 12,5% Mềm dẻo 3.Uốn cầu thẳng chân, đo độ rộng hẹp từ đầu ngón tay đến gót chân (cm) + + + + + + 6 75% 1.Ngồi khép chân, gập thân về trước sát chân (cm) + 1 12,5% 2.Giữ chân ở phía trước – từng chân (độ) + + + + + + 6 75% 3.Giữ chân ở bên – từng chân (độ) + + + + + + 6 75% 4.Xoạc dọc chân phải, trái và ngang (cho điểm 5) + 1 12,5% 5.Xoay vai với gậy (cho điểm 5) + + + 3 37,5% KNPHVĐ 1.Đòn bẩy lăng chuối xà lệch (lần) + + + + + + + + 8 100% Kỹ thuật 1.Bật cầu santo trước không chống tay “thăng bằng” (lần) + + + + + + + 7 87,5% 2.Santo nghiêng ARập ngang cầu không chống tay (lần) + + + + + + + + 8 100% 3.Santo dọc ARập ngang cầu không chống tay (lần) + + + + + + + 7 87,5% 4.Cầu sau tiếp santo thẳng người khép chân (lần) + + + + + + + + 8 100% 5.Cắt kéo tiếp cắt kéo quay 180 độ (lần) + + + + + + + + 8 100% 6.Bước với cắt kéo quay 360 độ (lần) + + + + + + + + 8 100% 7.Bổ đà xuống cầu: 2 vòng gập thân (lần) + + + + + + + + 8 100% 8.Bổ đà 2 vòng gập thân xuống cầu (lần) + + + + + + 6 75% 9.Bật cầu thẳng người quay 540 độ “nhảy chống” (lần) + + + + + + + 7 87,5% 10.Urchenco quay 720 độ (lần) + + + + + + + + 8 100% 11.Bổ đà cầu sau 2 vòng gập than (lần) + + + + + + + + 8 100% 12.Bổ đà cầu sau 2 vòng ôm gối (lần) + + + + + + + + 8 100% 13.Bổ đà cầu sau Nuna ôm gối 360 độ (lần) + + + + + + + + 8 100% 14.Bổ đà cầu sau thẳng người quay 1800 độ (3 lần) (lần) + + + 3 37,5% 15.Bật cầu santo trước không chống tay “thăng bằng” (lần) + + + 3 37,5% Ghi chú: Ban HL TDDC Việt Nam Trung Quốc Arcaev L. IA. Xmolenxki Hardy Fink, Dieter Hofman Indler G. Ucran M.L. Kholodov J.K., Kuznhetxov V.X. Xutrilin X.G. Trên cơ sở kết quả tổng hợp các test ( gồm 30 test thể lực và 15 test kỹ thuật ) dung để kiểm tra thể lực và kỹ thuật của các tác giả trong và ngoài nước luận án thống kê được 16 test thể lực đạt tỷ lệ 75% trở lên, 14 test đạt tỷ lệ dưới 75%. Có 13 test đạt 75% trở lên, 2 test dưới 75% sử dụng để kiểm tra thể lực và kỹ thuật. Luận án sử dụng các test có tỷ lệ > 75% Bảng 3.3. Bảng tổng hợp các test về chức năng STT TÊN TEST TÊN TÁC GIẢ TỔNG TỶ LỆ 1 2 3 4 5 6 Chức năng Hệ tim mạch 1 Mạch tối đa (lần)  +  +  +  +  +  +  6  100% 2 Huyết áp tối đa, tối thiếu (mmHg)  +  1  16,6% 3 Công năng tim  +  +  +  +  +  5  81% 4 Chỉ số Harvard  +  +  +  +  +  5  81% Hệ hô hấp 1 Dung tích sống (lít)  +  +  +  +  +  +  6  100% 2 Thông khí phổi  +  1 3 Tần số hô hấp (lần/ph)  +  1  16,6% 4 VO2max (ml/kg/min)  +  +  +  +  +  +  6  100% Hệ máu 1 Công thức máu  +  +  +  +  +  +  6  100% 2 Cortisol (µg/dL)  +  +  +  +  +  5  81% 3 Testosteron (ng/mL)  +  +  +  +  +  5  81% 4 G. H hoocmon (ng/mL)  +  +  +  +  +  +  100% Hệ cung cấp năng lượng 1 Công suất yếm khí (wingate test)  +  +  +  +  +  +  6  100% Ghi chú:1-Ban HL đội tuyển TDDC Việt Nam ; 2- Trung Quốc; 3- Arcaev L.IA.; 4- Anokhin P.K.; 5- George D., Elilas Z.; 6- Treburaev V.X. Trên cơ sở kết quả tổng hợp các test (gồm 11 test ) sử dụng để đánh giá chức năng cơ thể của các tác giả trong và ngoài nước, luận án thống kê được 9 test đạt tỷ lệ 75% trở lên, 2 test đạt dưới 75%. Bảng 3.4. Bảng tổng hợp các test về tâm lý STT TÊN TEST TÊN TÁC GIẢ TỔNG TỶ LỆ 1 2 3 4 5 6 Tâm lý 1 Phản xạ đơn (m/s)  +  +  +  +  +  +  6  100% 2 Phản xạ phức (m/s)  +  +  +  +  +  +  6  100% 3 Test phân loại loại hình thần kinh (biểu 808)  +  +  +  +  +  5  83% 4 Test đánh giá khả năng xửa lý thông tin “vòng hở landolt” (bit/s)  + +  +  3  50% 5 Test 40 điểm vòng tròn tính theo điểm và thời gian (s)  +  1  16,7% 6 Test - Raven  +  +  +  +  +  5  83% Ghi chú: 1-Arcaev L.IA. 2- Brittion S.E. 3- Ganhuski IU.K. 4- Phạm Ngọc Viễn 5- Xmolenxki V.M. 6- Xilin V.L. Trên cở sở kết quả tổng hợp test (gồm 6 test ) sử dụng để đánh giá tâm lý của các tác giả trong và ngoài nước, luận án thống kê được 4 test có tỷ lệ trên 75%, 2 test có tỷ lệ dưới 75%. 3.1.2. Phỏng vấn chuyên gia: + Giáo sư tiến sĩ: 1 người chiếm 13%. + Phó giáo sư tiến sĩ: 3 người chiếm 38%. + Tiến sĩ: 1 người chiếm 13%. + Huấn luyện viên: 3 người chiếm 38%. Biểu đồ 3.1: Tỷ lệ % các chuyên gia được khảo sát Tiến hành phỏng vấn 8 chuyên gia nhằm xem xét về nội dung, cấu trúc, mục đích của phiếu phỏng vấn, xin các ý kiến đóng góp, bổ sung để xác định chỉ số hình thái, hệ thống các chỉ số, các test đánh giá hình thái, thể lưc, chức năng, kỹ thuật, tâm lý và IQcủa VĐV TDDC nữ cấp cao VN. 3.2.1.1. Phỏng vấn chuyên gia về mức độ quan trọng các nội dung cấu thành thành tích thể thao môn TDDC Bảng 3.5. Mức độ quan trọng của các nội dung cấu thành thành tích thể thao. STT Nội dung Rất quan trọng Quan trọng Không quan trọng Hình thái 8 Chức năng 8 Thể lực 8 Kỹ thuật 8 Tâm lý 8 Chiến thuật 8 Lý luận 6 2 Kết quả phản hồi của chuyên gia về nội dung (nhân tố) cấu thành thành tích thể thao: Cả 8 chuyên gia đều cho rằng các nội dung hình thái, kỹ thuật, thể lực, chức năng, tâm lý là rất quan trọng, 8 chuyên gia cho rằng nội dung chiến thuật là quan trọng, về nội dung lý luận chỉ có 6 chuyên gia cho là quan trọng, còn 2 chuyên gia cho là không quan trọng. Dựa vào kết quả trên và phạm vi đề tài, luận án chọn các nội dung rất quan trọng để nghiên cứu. 3.1.2.2. Phỏng vấn chuyên gia (n=8) về mức độ quan trọng của các chỉ số hình thái, các test thể lực, kỹ thuật, chức năng, tâm lý và IQ - Thông tin phản hồi của chuyên gia: + 6 chuyên gia tán thành về nội dung test phiếu phỏng vấn, chiếm 75%. + 2 chuyên gia đề nghị chỉnh sửa nội dung và bổ sung kiểm tra vân da tay, test kiểm tra thành phần cơ thể vào hình thái chiếm 25%. Bảng 3.6. Mức độ quan trọng của các chỉ số hình thái, các test kiểm tra thể lực, kỹ thuật, chức năng, tâm lý của VĐV TDDC cấp cao (n=8) TT Nội dung kiểm tra (test) Rất quan trọng (3 điểm) Quan trọng (2điểm) Không quan trọng (1điểm) Σ điểm RQT, QT/24 Tỷ lệ mức độ quan trọng % Số người Tỷ lệ % Điểm Số người Tỷ lệ % Điểm Số người Tỷ lệ % Điểm A Hình thái 1 Chiều cao 6 75 18 2 25 4 0 22 92 2 Cân nặng 7 88 21 1 13 2 0 23 96 3 BMI hoặc Quetelet 3 38 9 5 63 10 0 19 79 4 Chiều dài (chi trên, chi dưới) 8 100 24 0 0 24 100 5 Chiều rộng (vai, hông, ngực, chậu và khớp) 8 100 24 0 0 24 100 6 Chu vi vòng tròn (ngực, bụng, mông và chi trên, chi dưới) 8 100 24 0 0 24 100 7777777 Các nếp mỡ (tam đầu cánh tay, hốc vai, hông, bụng, cẳng chân) 8 100 24 0 0 24 100 8 Somatotype 8 100 24 24 100 9 Vân da tay 8 100 24 24 100 B.Chức năng 1 Mạch tối đa (lần) 8 100 24 24 100 2 Huyết áp tối đa, tối thiếu (mmHg) 2 25 6 5 63 10 1 13 1 17 71 3 Công năng tim 8 100 24 24 100 4 Chỉ số Harvard 6 75 18 2 25 4 22 92 5 Dung tích sống (lít) 8 100 24 24 100 6 Thông khí phổi 1 13 3 6 75 12 1 13 1 16 67 7 Tần số hô hấp (lần/ph) 2 25 6 5 63 10 1 13 1 17 71 8 VO2max (ml/kg/min) 8 100 24 24 100 9 Công thức máu 3 38 9 5 63 10 19 79 10 Cortisol (µg/dL) 3 38 9 5 63 10 19 79 11 Testosteron (ng/mL) 4 50 12 4 48 8 20 84 12 G. H hoocmon (ng/mL) 3 38 9 5 63 10 19 79 13 Công suất yếm khí (wingate test) 8 100 24 24 100 C.Thể lực 1 Bật xa tại chỗ (cm) 8 100 24 24 100 2 Bật cao tại chỗ không đánh tay (cm) 7 88 21 1 13 2 23 96 3 Bật cao tại chỗ có đánh tay (cm) 2 25 6 5 63 10 1 13 1 17 72 4 Bật nhảy rút gối (cm) 6 75 18 2 25 4 22 92 5 Nằm sấp chống đẩy (lần) 1 13 3 6 75 12 1 13 1 16 67 6 Lực lưng đùi (kg) 5 63 15 38 6 21 89 7 Lực bóp tay (kg) 6 75 18 2 25 4 22 92 8 Co tay xà đơn (lần) 2 25 6 5 63 10 1 13 1 17 72 9 Duỗi chân 7 88 21 1 13 2 23 96 10 Rút chuối (lần) 3 38 9 5 63 10 19 79 11 Chạy 20m có xuất phát (s) 6 75 18 2 25 4 22 92 12 Chạy 30m xuất phát cao (s) 1 13 3 6 75 12 1 13 1 16 68 13 Chạy 30m: 15m chạy đi, 15m chạy về xuất phát nằm (s) 5 63 10 3 38 3 13 60 14 Nhảy dây (cái) 7 88 21 1 13 2 23 96 15 Chạy 800m (ph) 1 13 3 4 48 8 3 38 3 14 64 16 Chạy 1500m (ph) 8 100 24 24 100 17 Leo dây không tì chân (m) 2 25 6 5 63 10 1 13 1 17 72 18 Lộn lên thành chống từ treo xà cao 5 lần (s) 1 13 3 6 75 12 1 13 1 16 67 19 .Leo dây từ ngồi dạng chân (s) 1 13 3 5 63 10 2 26 2 15 66 20 .Leo dây 3m không có sự giúp đỡ của chân (s) 8 100 24 24 100 21 .Treo ke gập bụng 30s (lần) 8 100 24 24 100 22 Từ chống ở xà thấp lăng thành treo gập thân và đòn bẩy lên thành chống (lần) 2 26 6 3 37 6 3 39 3 15 66 23 Quay vòng trên cừu 8 vòng 4 37 8 4 52 4 12 58 24 Uốn cầu thẳng chân, đo độ rộng hẹp từ đầu ngón tay đến gót chân (cm) 3 38 9 5 63 10 19 79 25 Ngồi khép chân, gập thân về trước sát chân (cm) 4 37 8 4 52 4 12 58 26 Giữ chân ở phía trước – từng chân (độ) 4 50 12 4 48 8 20 84 27 Giữ chân ở bên – từng chân (độ) 4 50 12 4 48 8 20 84 28 Xoạc dọc chân phải, trái và ngang (cho điểm 5) 1 13 3 6 75 12 1 13 1 16 68 29 Xoay vai với gậy (cho điểm 5) 3 37 9 3 37 9 2 25 2 17 72 30 Đòn bẩy lăng chuối xà lệch (lần) 6 75 18 2 25 4 22 92 D.Kỹ Thuật 1 Bật cầu santo trước không chống tay “thăng bằng” (lần) 8 100 24 24 100 2 Santo nghiêng ARập ngang cầu không chống tay (lần) 8 100 24 24 100 3 Santo dọc ARập ngang cầu không chống tay (lần) 7 88 21 1 13 2 23 96 4 Cầu sau tiếp santo thẳng người khép chân (lần) 8 100 24 24 100 5 Cắt kéo tiếp cắt kéo quay 180 độ (lần) 6 75 18 2 25 4 22 92 6 Bước với cắt kéo quay 360 độ (lần) 5 63 15 3 37 6 21 89 7 Bổ đà xuống cầu: 2 vòng gập thân (lần) 8 100 24 24 100 8 Bổ đà 2 vòng gập thân xuống cầu (lần) 8 100 24 24 100 9 Bật cầu thẳng người quay 540 độ “nhảy chống” (lần) 8 100 24 24 100 10 Urchenco quay 720 độ (lần) 8 100 24 24 100 11 .Bổ đà cầu sau 2 vòng gập than (lần) 8 100 24 24 100 12 Bổ đà cầu sau 2 vòng ôm gối (lần) 7 88 21 1 13 2 23 96 13 Bổ đà cầu sau Nuna ôm gối 360 độ (lần) 6 75 18 2 25 4 22 92 14 Bổ đà cầu sau thẳng người quay 1800 độ (3 lần) (lần) 2 25 6 5 63 10 1 13 1 17 72 E.Tâm lý 1 Phản xạ đơn (m/s) 8 100 24 24 100 2 Phản xạ phức (m/s) 8 100 24 24 100 3 Test phân loại loại hình thần kinh (biểu 808) 6 75 18 2 25 4 22 92 4 Test đánh giá khả năng xửa lý thông tin “vòng hở landolt” (bit/s) 3

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docxluan_an_nghien_cuu_xac_dinh_mo_hinh_van_dong_vien_the_duc_du.docx
Tài liệu liên quan