Thiết kế bài dạy lớp 2 (buổi chiều) - Tuần 12

I. Mục tiêu:

 - Biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b ( với a, b là các số có không quá hai chữ số ) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ )

 - Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thặng cắt nhau và đặt tên điểm đó.

II. đồ dùng:

 Vở bài tập

III. Các hoạt động dạy học:

 

doc11 trang | Chia sẻ: vudan20 | Lượt xem: 261 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Thiết kế bài dạy lớp 2 (buổi chiều) - Tuần 12, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
tuần 12 Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012 Tiết 1: Rèn viết chữ đẹp bài 12 I. Mục tiêu: Viết đúng chữ hoa k ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng: Kề ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) Kề vai sát cánh ( 3 lần ). II. Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ cái viết hoa K - Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li. III. các hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 3' 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Viết bảng con chữ: I - Cả lớp viết bảng chữ: H -Nhắc lại cụm từ: Hai sương một nắng - Nhận xét tiết học. - 1 HS đọc - Cả lớp viết: Hai 30' 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu. b. HD viết chữ hoa * Hướng dẫn HS quan sát nhận xét. - Chữ có độ cao mấy li ? - Cao 5 li - Gồm mấy nét - Cách viết ? - Gồm 3 nét đầu giống nét 1 và nét 2 của chữ L. Nét 3 là nét kết hợp của 2 nét cơ bản, móc xuôi phải và móc ngược phải nối - Nét 1 và nét 2 viết như chữ L. - GV viết mẫu nhắc lại, quy trình viết. - Nét 3 đặt bút trên đường kẻ 5 viết tiếp nét móc xuôi phải đến khoảng giữa thân chữ lượn vào trong tạo vòng xoắn. * Hướng dẫn viết bảng con - HS viết bảng con c. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng: - Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 2 HS đọc: Kề vai sát cánh - Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh vác một việc. +Hướng dẫn HS quan sát nhận xét. - Những chữ cái nào cao 2, 5 li - Chữ k, h - Chữ nào cao 1,5 li ? - Chữ t - Chữ nào cao 1,25 li ? - Chữ s - Chữ cái còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li - Cách đặt dấu thanh ở các chữ ? - Dấu huyền đặt trên ê trên chữ "kề", dấu sắc đặt trên chữ a ở chữ "sát" và chữ "cánh". + Hướng dẫn viết chữ: Kề - HS tập viết chữ "Kề" vào bảng con - GV nhận xét HS viết bảng con d. HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vở - 1 dòng chữ k cỡ nhỏ - 1 dòng chữ k cỡ vừa - GV theo dõi HS viết bài. - 1 dòng chữ kề cỡ nhỏ. e. Chấm, chữa bài: - GV chấm một số bài nhận xét. * Học sinh khá, giỏi: Hướng dẫn HS luyện viết chữ nghiêng, viết chữ sáng tạo. 2' 1' 4. Củng cố: - Nhận xét giờ học 5. Dặn dò: - Về nhà luyện viết. Rút kinh nghiệm: . Tiết 2: Rèn toán Tìm số bị trừ I. Mục tiêu: - Biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b ( với a, b là các số có không quá hai chữ số ) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ ) - Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thặng cắt nhau và đặt tên điểm đó. II. đồ dùng: Vở bài tập III. Các hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1’ 4’ 28’ 2’ 1’ 1. ổn định tổ chức. 2. Kiểm tra bài cũ: - Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con - Mời 1 em lên bảng - Nhận xét, chữa bài 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài. b.Hướng dẫn làm bài tập. Bài 1: Tìm x - GV hướng dẫn HS làm phần a a) x - 3 = 9 x = 9 + 3 x = 1 - GV nhận xét, chữa bài. Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống - Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số bị trừ sau đó yêu cầu HS tự làm - Nhận xét chữa bài Bài 3: Số - Bài toán cho biết gì về các số cần điền ? Bài 4: - Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên (như SGK) - Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD. Cắt nhau tại điểm 0. Ghi tên điểm 0. * Học sinh khá, giỏi: Bài tập: Tìm x a ) x - 7 = 24 b ) x - 45 = 32 4. Củng cố: - Hệ thống lại bài 5. Dặn dò: - Chuẩn bị bài sau x + 13 = 62 x = 62 - 13 x = 49 - 1 HS đọc yêu cầu - Tự làm bài b) x - 8 = 16 x = 16 + 8 x = 24 c) x - 20 = 35 x = 35 + 20 x = 55 d) . . - 1 HS đọc yêu cầu - HS làm bài vào VBT - Là số bị trừ trong phép trừ. - 8 trừ 4 bằng 4 (điền 8) - 9 trừ 7 bằng 2(điền 9) - 9 trừ 9bằng 0 (điền 9) - Tự làm bài vào SGK Rút kinh nghiệm: . Tiết 3: Rèn đọc Sự tích cây vú sữa I. mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy. - Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con. II. Đồ dung dạy học: - Tranh minh hoạ bài đọc SGK. III. các hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 3' 1. ổn định tổ chức. 2. KIểm tra bài cũ. - Đọc bài: Sự tích cây vú sữa - 1 HS đọc đoạn 1 và 2 30' 3. Bài mới. a. Giới thiệu bài: b. Luyện đọc. - Đọc mẫu toàn bài. * Đọc từng câu: - HD phát âm từ khó: cây vú sữa, căng mịn, * Đọc từng đoạn trước lớp - Tiếp nối nhau đọc từng câu. - Đọc từ khó: CN - N - ĐT - Tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp - HD HS ngắt hơi câu khó trên bảng phụ: Một hôm,/ vừa đói/ vừa rét,/ lại bị trẻ hơn đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm đường về nhà.// - Đọc câu khó: CN - N - ĐT - Giải nghĩa từ - 1HS đọc từ ngữ + Vùng vằng - Có ý giận dỗi, cáu kỉnh - Ghé qua chỗ này, dừng ở chỗ khác để chơi gọi là gì ? - La cà (1 HS đọc phần chú giải). - Mỏi mắt chờ mong - Chờ đợi mong mỏi quá lâu. - Trổ ra - Nhô ra, mọc ra * Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4. 2’ 1’ * Thi đọc giữa các nhóm - Nhận xét c. Tìm hiểu bài: - Theo em nếu được gặp lại mẹ cậu bé sẽ nói gì ? - Câu chuyện cho em biết điều gì ? d. Luyện đọc lại: - GV nhận xét, bình chọn * học sinh khá, giỏi: Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và đọc phân vai 4. Củng cố: - Nhắc lại ND bài 5. Dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Các nhóm thi đọc đồng thanh, cá nhân từng đoạn, cả bài. - Đọc đồng thanh - Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho con - Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ đv con. - Các nhóm thi đọc - Cả lớp nx, bình chọn bạn đọc hay nhất. Rút kinh nghiệm: . Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012 Tiết 1: Toán 33 – 5 I. Mục tiêu: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số hàng đơn vị là 3 số trừ là số có 1 chữ số. - Củng cố cách tìm một số hạng khi biết tổng và tìm số bị trừ trong phép trừ. II. đồ dùng dạy học: - 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời. III. các hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1’ 4’ 30’ 2’ 1’ 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Đọc công thức 13 trừ đi một số - Tính nhẩm kết quả - GV nhận xét cho điểm. 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Giới thiệu phép trừ 33 - 5: + Bước 1: Nêu vấn đề. - Có 33 que tính bớt đi 5 que tính. Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế nào ? - Viết 33 - 5 + Bước 2: Tìm kết quả - Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính và 3 que tính rời, tìm cách bớt đi 5 que tính ? - Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu ? Viết: 33 - 5 = 28 - Nêu cách đặt tính - Nêu cách thực hiện c. Thực hành: Bài 1: - Yêu cầu HS làm bài vào sách - Nhận xét Bài 2: - Bài toán yêu cầu gì ? - Yêu cầu 3 em lên bảng - Biết số bị trừ và số trừ muốn tìm hiệu ta phải làm thế nào ? Bài 3: Tìm x - Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào ? - Yêu cầu HS làm bài vào vở - Thu chấm một số bài - Nhận xét, đánh giá - Nhận xét, chữa bài Bài 4: - Yêu cầu HS đọc kỹ đề toán. - Yêu cầu HS suy nghĩ rồi làm bài nêu các cách vẽ khác nhau. - Nhận xét bài làm của học sinh 4.Củng cố: - Nêu lại cách tìm số bị trừ 5. Dặn dò: - Về nhà làm bài - 2 HS đọc 13 - 5 = 8 - HS nhắc lại đề toán và phân tích đề toán. - Thực hiện phép trừ. - 33 que tính bớt 5 que tính còn lại 28 que tính. - 33 trừ 5 bằng 28 33 - 5 28 - Viết số bị trừ 33 viết số trừ 5 dưới 3 sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục. - Thực hiện từ phải sang trái. - 3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8, viết 8, nhớ 1. - 3 trừ 1 bằng 2, viết 2. - 1 HS nêu yêu cầu -HS làm SGK, nêu miệng KQ trước lớp - 1 HS đọc yêu cầu - Đặt tính rồi tính 43 93 33 - - - 5 9 6 38 84 27 - Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết. a) x + 6 = 33 x = 33 - 6 x = 27 b) 8 + x = 43 x = 43 - 8 x = 35 c) x - 5 = 53 x = 53 - 5 x = 48 - 1 HS đọc yêu cầu - Tự làm Rút kinh nghiệm: . Tiết 2: Thể dục Giáo viên chuyên dạy Tiết 3: Tập đọc Mẹ I. Mục tiêu: - Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng câu thơ lục (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt3/3và 3/5 ) - Hiểu ND bài thơ: Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương yêu bao la của mẹ dành cho em. II. đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài II. hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 3' 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài: Sự tích cây vú sữa và TLCH trong SGK - 2 HS đọc và trả lời. 30' 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Luyện đọc: * GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe. * Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ + Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu. - GV theo dõi uốn nắn - Hươnga dẫn đọc từ khó: Kẽo cà, tiếng võng, + Đọc từng đoạn trước lớp. - Đọc từ khó: CN - N - ĐT - HS nối tiếp nhau đọc bài - GV treo bảng phụ hướng dẫn cách ngắt nghỉ hơi đúng: Những ngôi/ sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ/ đã thức vì chúng con. - Đọc câu khó: CN - N - ĐT - GV giải nghĩa từ mới: Nắng oi, giấc tròn, + Đọc từng đoạn trong nhóm. - 1HS đọc chú giải - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong nhóm. - GV theo dõi các nhóm đọc. + Thi đọc giữa các nhóm. + Cả lớp đọc ĐT. - Các nhóm thi đọc từng đoạn và cả bài, ĐT, CN. c.Hướng dẫn HS tìm hiểu bài. - Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức ? - 1 HS đọc thầm đoạn 1 - Tiếng ve cũng lặng đi về đêm hè rất bức. - Mẹ làm gì để con ngon giấc ? -Mẹ đưa võng hát ru vừa quạt cho con mát - Người mẹ được so sánh với những hình ảnh nào ? d. Học thuộc lòng bài thơ: -Người mẹ được so sánh với những ngôi sao thừa trên bầu trời đêm, ngọn gió mát lành. - HS tự nhẩm 2, 3 lần 2' 1' 4. Củng cố: - Hệ thống bài học 5. Dặn dò: - Nhận xét tiết học Rút kinh nghiệm: . Tiết 4:Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về tình cảm Dấu phẩy I I. Mục tiêu: - Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình. - Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết nội dung bài tập 1. - Tranh minh hoạ bài tập 3. III. hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 3' 30' 1. ổn dịnh tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong gia đình và tác dụng của đồ vật đó? 3. Bài mới: - 2 HS nêu - Các HS khác nhận xét. a. Giới thiệu bài: - GV nêu MĐ, YC b. Hướng dãn làm bài tập: Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu - Bài yêu cầu gì ? - Ghép các tiếng sau thành những từ có 2 tiếng: yêu, thương, quý, mến, yêu, mến, kính. - Yêu cầu đọc câu mẫu Mẫu: Yêu mến, quý mến - Yêu cầu HS lên bảng làm Bài 2: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu - Chọn từ ngữ nào điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh. a) Cháu (kính yêu) ông bà. b) Em (yêu quý) cha mẹ. c) Em (yêu mến) anh chị. Bài 3: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu - Nhìn tranh 2, 3 câu về hoạt động của mẹ con. - Yêu cầu HS quan sát tranh. - HS quan sát tranh. - Gợi ý HS đặt câu kể đúng ND tranh. - Nhiều HS tiếp nối nhau nói theo tranh. - Người mẹ đang làm gì ? - Bạn gái đang làm gì ? - Em bé đang làm gì ? - GV nhận xét bài cho HS. - Em bé đang ngủ trong lòng mẹ. Bạn học sinh đưa mẹ xem quyển vở ghi một điểm 10. Mẹ rất vui, mẹ khen con gái giỏi quá. Bài 4: - 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm. - Gọi HS đọc đề bài và các câu văn - Mời 1 HS làm mẫu a a) Chăn màn quần áo được xếp gọn gàng. - Yêu cầu 2 HS lên bảng làm tiếp ý b, c. b) Giường tủ bàn ghế được kê ngya ngắn. c) Giày dép mũ nón được để đúng chỗ. 2' 1' 4. Củng cố: - Hệ thống bài học 5. Dặn dò: - Nhận xét tiết Rút kinh nghiệm: . Thứ năm ngày 22 tháng 11 năm 2012 Tiết 3: Tập đọc Mẹ I. Mục tiêu: - Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng câu thơ lục (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt3/3và 3/5 ) - Hiểu ND bài thơ: Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương yêu bao la của mẹ dành cho em. II. đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài II. hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1' 3' 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài: Sự tích cây vú sữa và TLCH trong SGK - 2 HS đọc và trả lời. 30' 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Luyện đọc: * GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe. * Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ + Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu. - GV theo dõi uốn nắn - Hươnga dẫn đọc từ khó: Kẽo cà, tiếng võng, + Đọc từng đoạn trước lớp. - Đọc từ khó: CN - N - ĐT - HS nối tiếp nhau đọc bài - GV treo bảng phụ hướng dẫn cách ngắt nghỉ hơi đúng: Những ngôi/ sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ/ đã thức vì chúng con. - Đọc câu khó: CN - N - ĐT - GV giải nghĩa từ mới: Nắng oi, giấc tròn, + Đọc từng đoạn trong nhóm. - 1HS đọc chú giải - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong nhóm. - GV theo dõi các nhóm đọc. + Thi đọc giữa các nhóm. + Cả lớp đọc ĐT. - Các nhóm thi đọc từng đoạn và cả bài, ĐT, CN. c.Hướng dẫn HS tìm hiểu bài. - Mẹ làm gì để con ngon giấc ? -Mẹ đưa võng hát ru vừa quạt cho con mát ? - Người mẹ được so sánh với những hình ảnh nào ? d. Học thuộc lòng bài thơ: * Học sinh khá, giỏi: Hướng dẫn HS đọc diễn cảm -Người mẹ được so sánh với những ngôi sao thừa trên bầu trời đêm, ngọn gió mát lành. - HS tự nhẩm 2, 3 lần 2' 1' 4. Củng cố: - Hệ thống bài học 5. Dặn dò: - Nhận xét tiết học Rút kinh nghiệm: . Tiết 2: Rèn toán 53 - 15 I. Mục tiêu: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 53 - 15. - Biết tìm số bị trừ, dạng x - 18 = 9. - Biết vẽ hình vuông theo mẫu. II. đồ dùng dạy học: - 5 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời. II. Các hoạt động dạy học: TG Giáo viên Học sinh 1’ 4’ 30’ 2’ 1’ 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Tính: 53 - 5 63 - 21 - Nhận xét, chữa bài 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Hướng dẫn làm bài:: Bài 1: Tính - Yêu cầu HS tính và ghi kết quả vào sách. - Biết số bị trừ và số trừ muốn tìm hiệu ta làm thế nào ? - Nhận xét, chữa bài. Bài 2: - Đặt tính rồi tính hiệu - Nhận xét, chữa bài. Bài 3: Tìm x - Gọi HS lên bảng làm - Nhận xét Bài 4: - Hướng dẫn HS làm bài - Chấm vở - Nhận xét Bài 5: - Nhìn kĩ mẫu lần lượt chấm từng điểm vào vở dùng thước nối thành hình vuông * Học sinh khá, giỏi: Bài tập: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Tìm x, biết: x + 28 = 63 A. x = 91 C. x = 19 B. x = 35 D. x = 53 4. Củng cố: - Hệ thống bài học 5.Dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Làm bảng lớp, bảng con - 1 HS nêu yêu cầu 63 83 33 53 93 - - - - - 28 47 15 46 34 35 36 18 7 59 - Lấy số bị trừ trừ đi số trừ - HS làm bảng con 73 43 63 - - - 49 17 55 24 26 8 - Nêu yêu cầu - 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở a) x - 27 = 15 x = 15 + 27 x = 42 b) x + 38 = 83 x = 83 - 38 x = 45 c) 24 + x = 73 x = 73 - 24 x = 49 - Đọc đề bài - Tự làm bài vào VBT Bài giải: Tuổi của bố là : 63 - 34 = 29 ( tuổi ) Đáp số: 29 tuổi. - Tự làm bài vào SGK Rút kinh nghiệm: .

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTuan 12 -bc.doc