Bài giảng Tin 12 - Thực hành tạo cấu trúc bảng

Các lu ý:

- Không đặt tên bảng hay mẫu hỏi trùng tên .

- Tên trờng <= 64 kí tự.

- Những kí tự không dùng trong tên đối tợng gồm dấu chấm , phảy, chấm than , huyền , [ ].

- Và tránh tên trùng với tên hàm có sẵn trong access hoặc tên các thuộc tính của truờng .

pdf10 trang | Chia sẻ: maiphuongdc | Ngày: 27/02/2014 | Lượt xem: 1749 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Tin 12 - Thực hành tạo cấu trúc bảng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập và thực hành số 2 Tạo cấu trúc bảng KHỞI ĐỘNG Microsoft access.  Có 2 cách để khơỉ động :  Start/ all program/ Microsoft access.  Kích đúp chuột vào biểu tợng Microsoft access trên màn hình Tạo CSDL mới  File/ new/ xuất hiện khung new file .  Chọn blank database / xuất hiện hộp thoại file new database .  Chọn vị trí lu tệp CSDL mới gõ tên là Quanli_HS /create .  Bài 2: Chỉ định khoá chính, chỉ định tr- ờng Maso là khoá chính.  Chọn trờng làm khoá chính .  Nháy nút hình chiếc chìa khoá ( hoặc edit/ primary key ) . Bài 3  Cách thêm trờng : insert/ rows .  Lu bảng: file / save sau đó gõ tên bảng vào ô table name /ok Bài 3( TIẾP)  Cách 1 : Chọn file/exit.  Cách 2 : Alt+F4 .  Cách 3 : kích đúp chuột lên nút hình chìa khoá ở góc trái màn hình làm việc  Cách 4 : Nhấn nút close ở góc phải màn hình . Các lu ý:  Không đặt tên bảng hay mẫu hỏi trùng tên .  Tên trờng <= 64 kí tự.  Những kí tự không dùng trong tên đối tợng gồm dấu chấm , phảy, chấm than , huyền , [ ].  Và tránh tên trùng với tên hàm có sẵn trong access hoặc tên các thuộc tính của trờng . Các lu ý ( TIẾP )  Trong chế độ thiết kế để tạo / sửa bảng phím tab hoặc enter để chuyển qua lại giữa các ô .  F6 để chuyển qua lại giữa 2 phần của cửa sổ cấu trúc bảng .  Khi đã chỉ định khoá . Bài tập về nhà  Tạo thêm bảng DS_THI_HSGIOI cấu trúc nh sau :  Chọn khoá chính cho bảng , chuyển tr- ờng Mon thi xuống dới trờng Diem_tbhk . BÀI TẬP VỀ NHÀ (tiếp) STT Tờn Trường Mụ tả Kiểu dữ liệu 1 MaSo Mã học sinh Auto number 2 Mon thi Môn thi text 3 Diem_tbhk Điểm trung bình học kì Integer

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdf59451_bai_thuc_hanh_so_2_lop_12_1162_QbO2d_20140214100608.pdf
Tài liệu liên quan