Chuyên đề Kế toán nguyên vật liệu tại công ty TNHH sản xuất và thương mại một thành viên Tiến Minh

- Quy trình luân chuyển chứng từ xuất

Phiếu xuất kho được lập thành 03 liên và được ký xác nhận đầy đủ của chủ quản kho, thủ kho trực tiếp quản nguyên vật liệu được lĩnh, nguån hµng .

+ Một liên (gốc) : được nhân viên chuyên lập phiếu lưu

+ Môt liên : được giao cho thủ kho lưu và vào thẻ kho

+ Một liên được giao cho phòng kế toán : kế toán căn cứ vào phiếu xuất để lên chứng từ và ghi s

Chứng từ nguồn cho việc xuất kho bao gồm : Phiếu đề nghị xuất hàng và kế hoạch sản xuất

 

doc63 trang | Chia sẻ: leddyking34 | Ngày: 15/06/2013 | Lượt xem: 2264 | Lượt tải: 26download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Chuyên đề Kế toán nguyên vật liệu tại công ty TNHH sản xuất và thương mại một thành viên Tiến Minh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ượng có chức năng và nhiệm vụ là khai thác, thiết kế các sản phẩm mới, cải tiến kỹ thuật, nắm vững các quy trình sản xuất, trạng thái kỹ thuật của sản phẩm. Phòng kỹ thuật và kiểm tra chất lượng thường xuyên kết hợp với phòng Cung ứng và xưởng sản xuất để kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu đầu vào và sản phẩm hoàn thành, khi có các vấn đề về kỹ thuật xảy ra phòng kỹ thuật có trách nhiệm đề xuất các phương án giải quyết cho các phong ban có liên quan... * phòng sản xuất: Kết hợp với phòng tiêu thụ, phòng cung ứng để đưa ra các kế hoạch sản xuất hàng ngày, kế hoạch sản xuẩt của cả tuần. * Phòng kho vật tư: Kho vật tư hay còng lµ x­ëng có trách nhiệm quản lý chặt chẽ tình hình nhập xuất vật tư sao cho đúng chủng loại,trạng thái , tránh tình trạng thất thoát nguyên vật liệu ra ngoài.Đối với kho thành phẩm bảo quản nhập xuất theo đúng mặt hàng, trạng thái chọn dùng của các sản phẩm nhập kho. * Xưởng sản xuất : Đây là nơi diễn ra quá trình lắp ráp và cho ra sản phẩm hoàn thành của doanh nghiệp. Xưởng sản xuất phải có trách nhiệm thực hiện các kỷ luật lao động, tuân thủ các quy trình lắp ráp, giảm thiểu những sai hỏng đối với sản phẩm do tay nghề công nhân. * Phòng bảo vệ: Phòng bảo vệ có trách nhiệm đảm bảo an ninh trong toàn Công ty, bảo vệ tài sản của Công ty tránh tình trạng mất tài sản diễn ra trong công ty. KÕ to¸n tr­ëng: Víi c­¬ng vÞ lµ Kế to¸n trưởng khi tiÕn hµnh tæ chøc kÕ to¸n vËt liÖu,c«ng cô dông cô cÇn thùc hiÖn : Tæ chøc ph©n lo¹i vËt liÖu c«ng cô dông cô t¹o thµnh danh môc vËt liÖu,ccdc ®¶m b¶o thèng nhÊt gi÷a c¸c bé phËn.. Tæ chøc h¹ch to¸n ban ®Çu vËt liÖu c«ng cô dông cô x¸c ®Þnh chøng tõ vËt t­ sö dông ë doanh nghiÖp,tæ chøc lu©n chuyÓn chøng tõ vËt t­ liªn quan. Tæ chøc hÖ thèng sæ kÕ to¸n tæng hîp,sæ kÕ to¸n chi tiÕt vÒ vËt liÖu c«ng cô dông cô.KiÓm tra b¶o qu¶n vËt liÖu c«ng cô dông cô ë c¸c bé phËn vµ ®èi t­îng liªn quan.KiÓm tra kiÓm so¸t chÕ ®é kiÓm kª vËt t­, ®¸nh gi¸ tµi s¶n vËt t­. Kế toán trưởng có trách nhiệm quản lý, phân công công việc, giám sát các kế toán viên.Kế toán có trách nhiệm nghiêm chỉnh chấp hành các chính sách , quy định, chế độ , chính sách về tài chính do Nhà nước quy định. Kế toán trưởng có trách nhiệm cung cấp kịp thời, chuẩn xác các quy định của Bộ tài chính và pháp luật về kinh tế mới nhất cho toàn thể các thành viên của phòng kế toán và ban giám ®èc * Kế toán nguyên vật liệu: Kế toán nguyên vật liệu phải có trách nhiệm mở các sổ chi tiết và sổ tổng hợp để theo dõi và phản ánh tình hình tăng giảm nguyên vật liệu trong tháng. Kế toán nguyên vật liệu có trách nhiệm kết hợp với thủ kho để lập Báo cáo toàn bộ vật tư nhập xuất tồn trong công ty, lâp các báo cáo phân bổ vật tư cho từng đối tượng đÓ tính giá thành. * Thủ quỹ Có trách nhiệm quản lý và bảo quản tiền mặt tại công ty một cách anh toàn, đầy đủ , tránh tình trạng thất thoát hoặc mất mát khi thu chi tiền mÆt Thủ quỹ có trách nhiệm đối chiếu việc thu chi tiền mặt với kế toán theo dõi , cuối tuần, cuối tháng, cuối quý lập các báo cáo tồn quỹ cho kế toán trưởng và Ban giám đốc. Thủ quỹ phải có trách nhiệm phục tùng việc kiểm tra quỹ đột xuất của Ban giám đốc, của kiểm toán.. Ch­¬ng 2 thùc tr¹ng kÕ to¸n nguyªn vËt liÖu t¹i c«ng ty tiÕn minh 2.1. kÕ to¸n chi tiÕt nguyªn vËt liÖu t¹i c«ng ty TNHH SX$TM TiÕn Minh 2.1.1. Thủ tục chứng từ nhập,xuÊt kho t¹i c«ng ty * Quy định cho việc nhập nguyên vật liệu: Nguyên vật liệu trước khi được nhập kho phải có các chứng từ gèc hợp lệ như : phải có hợp đồng ký kết giữa nhà cung ứng , đơn đặt hàng và hoá đơn giá trị gia tăng (hoặc hoá đơn b¸n hµng ). Trước khi hàng nhập kho phải qua khâu kiểm tra KCS đầu vào, nếu hàng kiểm tra đạt tiêu chuẩn về chất lượng như đã thoả thuận giữa hai bên thì hàng mới được làm thủ tục nhập kho. * Thñ tôc nguyªn vËt liÖu nhËp kho Khi nguyên vật liệu được giao đến kho của Công ty TiÕn Minh: Phòng Cung ứng vật tư dựa trên Hóa đơn GTGT của đơn vị cung cấp so sánh với đơn đặt hàng và hợp đồng được ký kết giữa hai bên Phòng cung ứng vật tư lập phiếu "Thông báo giao hàng " giao cho phòng kỹ thuật và kho để tiến hành kiểm tra chất lượng và số lượng nhập kho. Sau khi nhân viên KCS kiểm tra và ký đạt trên phiếu "Thông báo giao hàng" lô hàng đó thì phiếu "Thông báo giao hàng " này sẽ được giao cho thủ kho. Thủ kho căn cứ số lượng trên phiếu " Thông báo giao hàng" để kiểm tra và so sánh với số lượng thực tế. Sau khi thủ kho ký xác nhận sè lượng thực tế hàng nhập trên phiếu "Thông báo giao hàng" thì phiếu này sẽ được chuyển tới nh©n viên chuyên viết phiếu: nhập, xuất khi để viết phiếu nhập kho Phiếu nhập kho sẽ được viết thành 4 liên: + Thủ kho lưu một liên : để ghi số lượng thực tế nhập vào thẻ kho + Một liên sẽ được chuyển cho phòng kế toán. Kế toán nguyên vật liệu sẽ căn cứ vào phiếu nhập kho và hoá đơn để làm căn cứ ghi sổ + Khách hàng lưu một liên : liên này khách hàng sẽ dùng làm căn cứ sau này để thanh toán tiền hàng với công ty TiÕn Minh. + Người lập phiếu lưu một liên (liên gốc): liên này sẽ làm căn cứ kiểm tra và đối chiếu giữa các bộ phận. Một số ví dụ cụ thể như sau: Ví dụ1: Ngày 20/09/2009 Công ty TiÕn Minh Nhập hàng đồng hồ công tơ mét của Công ty Thiên Nghi để lắp ráp xe máy, số hoá đơn số GB/2009B 002485 ngày 20/09/2009số lượng và chủng loại như sau: Đồng hồ công t¬ mét C100: số lượng 500 cụm, đơn giá 65.000đ/ cụm, đồng hồ công tơ mét C110 số lượng 800 cụm, đơn giá 76.000đ/ cụm ( giá chưa bao gồm VAT10%) Ví dụ 2. Ngày 20/09/2009 Công ty TiÕn Minh nhập 400 chiếc đầu Xi lanh C110 dùng cho lắp ráp động cơ của Công ty Lifan TONG SHENG với đơn giá 125.000đ/chiếc (Giá chưa bao gồm GTGT 10%) số hoá đơn GR/2009B 00568 ngày 20/09/2009. Hoá đơn GTGT sẽ được phòng Cung ứng kiểm tra ban đầu trong quá trình giao nhận với đơn vị cung cấp, sau đó Hoá đơn này sẽ được phòng Cung ứng giao cho phòng kế toán để ghi sổ, sau khi kiểm tra thấy các thông tin trên đó đã đầy đủ và hợp lệ. HOÁ ĐƠN Mẫu số :01 GTKT-3LLL GIÁ TRỊ GIA TĂNG GB /2009B Liên 2: Giao khách hàng Ngày 20 tháng 09 năm 2009 0002458 Đơn vị bán hàng : Công ty TNHH Thỉên Nghi Địa chỉ : Mễ Sở - Văn Giang - Hưng Yên Số tài khoản :................................................................................................................................ Điện thoại : ................................ MST 0 1 0 1 4 7 8 5 7 5 Họ tên người mua hàng : Tên đơn vị : Cty TNHH TiÕn Minh Địa chỉ : X­¬ng giang – thµnh phè B¾c Giang Số tài khoản :........................................................................... Hình thức thanh toán: CK/ TM MS : 0 1 0 1 0 2 4 4 6 2 STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền A B C 1 2 3=1x2 1 Cụm đồng hồ công tơ mét C100 Cụm 500 65.000 32.500.000 2 Cụm đồng hồ công tơ mét C110 Cụm 800 76.000 60.800.000 Cộng tiền hàng 93.300.000 Thuế suất GTGT : 10% Tiền thuế GTGT 9.330.000 Tổng cộng tiền thanh toán 102.630.000 Số tiền bằng chữ : Một trăm linh hai triệu sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên ) (ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên) + Quy tr×nh nhËp nguyªn vËt liÖu - PhiÕu th«ng b¸o giao hµng : Phiếu này chính là cơ sở để thủ kho căn cứ vào xác định lô hàng này có được Phòng kiểm tra chất lượng cho nhập kho hay không, kiểm đếm số lượng và lập phiếu nhập kho. CÔNG TY tnhh sx$tm tiÕn minh PHIẾU THÔNG BÁO GIAO HÀNG Tên đơn vị cung ứng: Công ty Thiên nghi Số phiếu :060820-01 ngày 20 tháng 09năm 2009 STT Tên linh kiện chủng loại Đơn vị Số lượng Số lượng đạt yêu cầu 1 Cụm đồng hồ công tơ mét C110 Cụm 800 800 2 Cụm đồng hồ công tơ mét C100 Cụm 500 500 Người lập: Thẩm duyệt Nhân viên KCS Thủ kho CÔNG TY tnhh sx$ tm tiÕn minh PHIẾU THÔNG BÁO GIAO HÀNG Tên đơn vị cung ứng: Công ty Lifan Tong Sheng Số phiếu :060820-05 ngày 20 tháng 09 năm 2009 ®Þa chØ : 19 nguyÔn v¨n cõ- Thµnh Phè B¾c Ninh STT Tên linh kiện chủng loại Đơn vị Số lượn g Số lượng đạt yêu cầu 1 Đầu xi lanh C110 Chiếc 400 400 Người lập: Thẩm duyệt kỹ thuật Thủ kho Kü thuËt kiÓm tra hµng xem cã ®¹t kh«ng Đơn vị.Cty LFVN PHIẾU NHẬP KHO Địa chỉ:.Hưng yên Mẫu số : 02-VT Ngày 20 tháng 08 năm 2006 Theo QĐ: 15/2006/QĐ - BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của Bộ trưởng Bộ tài chính Nợ ----------------- Số 30 Có .---------------- Họ tên người giao hàng : Công ty Thiên Nghi Theo: Phiếu TBGH Số 060820-01 ngày 20 tháng 04 năm 2007 của Phòng Vật tư ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ Nhập tại kho : 1 STT Tên nhãn hiệu quy cách phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hoá) Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Theo chứng từ Thực nhập A B C D 1 2 3 4 1 Cụm đồng hồ công tơ mét C110 Chiếc 800 800 2 Cụm đồng hồ công tơ mét C100 Chiếc 500 500 Cộng Tổng số tiền ( Viết bằng chữ):......................................................................................................................... Số chứng từ gốc kèm theo : ........................................................................................................................ Ngày 20 tháng 04 năm 2007 Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng ( Ký, Họ tên ) ( Ký, họ tên) ( ký, họ tên) ( ký , họ tên) , nh©n viªn kü thuËt sÏ ký ®¹t trªn phiÕu th«ng b¸o giao hµng vµ thñ kho kiÓm tra hµng thùc tÕ cã ®óng víi sè l­îng vµ quy c¸ch ghi trªn phiÕu hay kh«ng . NÕu ®óng , thñ kho ký nhËn hµng vµ c¨n cø vµo ®ã lµm thñ tôc nhËp kho Đơn vị: Cty TNHH TiÕn Minh PHIẾU NHẬP KHO Địa chỉ: B¾c Giang Mẫu số : 01-VT Ngày 20 tháng 09 năm 2009 Theo QĐ: 15/2006/QĐ - BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của Bộ trưởng Bộ tài chính Nợ ----------------- Số .35 Có .---------------- Họ tên người giao hàng : A. Hung - công ty Lifan TONG SHENG Theo: Phiếu TBGH Số 060822-05 ngày 20 tháng 09 năm 2009 của Phòng Vật tư ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ Nhập tại kho : 2 ( ráp động cơ ) STT Tên nhãn hiệu quy cách phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hoá) Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Theo chứng từ Thực nhập A B C D 1 2 3 4 1 Đầu xi lanh C110 bộ 400 400 65.000 26.000.000 Cộng 26.000.000 Tổng số tiền ( Viết bằng chữ):hai s¸u triÖu ®ång ............................................................................................................... Số chứng từ gốc kèm theo : ........................................................................................................................ Ngày 20 tháng 09 năm 2009 Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng ( Ký, Họ tên ) ( Ký, họ tên) ( ký, họ tên) ( ký , họ tên) Đơn vị: Cty TNHH TiÕn Minh Địa chỉ: B¾c Giang PHIẾU NHẬP KHO Mẫu số : 01-VT Ngày 20 th¸ng 09 năm 2009 Theo QĐ: 15/2006/QĐ - BTC Ngày 20 th¸ng 09 năm 2009 Của Bộ trưởng Bộ tài chÝnh Nợ ----------------- Số .35 Cã .---------------- Họ tªn người giao hàng : C«ng Ty Thiªn NGhi Theo: Phiếu TBGH Số 060820-01 ngày 20 th¸ng 09 năm 2009 của Phßng Vật tư ------------------------------------------------------------------------------------------- Nhập tại kho : 1 Thủ tục xuất kho - Các quy định cho việc xuất kho + Đối với nguyên vật liệu xuất dùng cho sản xuất: Nguyên vật liệu sẽ được xuất ra xưởng để sản xuất khi phòng sản xuất có kế hoạch sản xuất phát xuống kho.Kho căn cứ vào kế hoạch sản xuất để phát hàng theo đúng trạng thái, chất lượng, chủng loại mặt hàng... Khi việc giao nhận hàng giữa các tổ trưởng của từng khâu trên truyền và các thủ kho kết thúc, các tổ trưởng có trách nhiệm ký xác nhận số lượng trên phiếu xuất kho cho các thủ kho trực tiếp quản hàng + Đối với nguyên vật liệu xuất dùng cho sửa chữa và bảo hành: Khi phát sinh nghiệp vụ nguyên vật liệu xuất dùng cho sửa chữa và bảo hành: Bộ phận cần lĩnh nguyên vật liệu phải viết phiếu đề nghị xuất hàng . Phiếu đề nghị xuất hàng phải có chữ ký xác nhận của chủ quản bộ phận cần lĩnh hàng , ký xác nhận của ban giám đốc và chủ quản kho đồng ý cho lĩnh hàng Thủ kho sẽ căn cứ vào phiếu đề nghị xuất hàng để xuất hàng theo đúng chủng loại, chẩt lượng, kiểu loại ...và tiến hành viết phiếu xuất kho. Khi hàng được giao cho nhân viên bộ phận lĩnh hàng, nhân viên đó phải chịu trách nhiệm ký xác số lượng trên phiếu xuất kho cho thủ kho - Quy trình luân chuyển chứng từ xuất Phiếu xuất kho được lập thành 03 liên và được ký xác nhận đầy đủ của chủ quản kho, thủ kho trực tiếp quản nguyên vật liệu được lĩnh, nguån hµng . + Một liên (gốc) : được nhân viên chuyên lập phiếu lưu + Môt liên : được giao cho thủ kho lưu và vào thẻ kho + Một liên được giao cho phòng kế toán : kế toán căn cứ vào phiếu xuất để lên chứng từ và ghi s Chứng từ nguồn cho việc xuất kho bao gồm : Phiếu đề nghị xuất hàng và kế hoạch sản xuất CÔNG TY tnhh sx$tm tiÕn minh PHIẾU ĐỀ NGHỊ XUẤT HÀNG Đơn vị nhận hàng: Phòng Tiêu thụ Địa chỉ :------------------------------------------------------------------------------ Số : 26 Số đơn đặt hàng --------------------- Ngày xuất hàng : Ngày 21 tháng 09 năm2009 Lý do xuất : Xuất bảo hành STT Tên linh kiện Đơn vị Quy cách Mầu sắc Số lượng 1 Đồng hồ Công tơ mét Cụm C100 - 50 Người lập: Chủ quản bộ phận lĩnh hàng Thẩm duyệt Phê chuẩn (Phiếu này được lập thành 02 liên : 01 liên bộ phận lĩnh lưu, 01 liên thủ kho lưu) CÔNG TY tnhh sx$tm tiÕn minh PHIẾU NHẬP KHO STT Tên nhãn hiệu quy cách phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hoá) Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Theo chứng từ Thực nhập A B C D 1 2 3 4 1 Côm ®ån hå c«ng t¬ mÐt C110 ChiÕc 800 800 Côm ®ån hå c«ng t¬ mÐt C100 ChiÕc 500 500 Cộng Tổng số tiền ( Viết bằng chữ):......................................................................................................................... Số chứng từ gốc kèm theo : ........................................................................................................................ Ngày 20 tháng 09 năm 2009 Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng ( Ký, Họ tên ) ( Ký, họ tên) ( ký, họ tên) ( ký , họ tên) CÔNG TY tnhh tiÕn minh BẢNG TRẠNG THÁI KẾ HOẠCH SẢN XUẤT XE MÁY VÀ ĐỘNG CƠ Ngày sản xuất: Ngày 21 tháng 09 năm 2009 Số kế hoạch: 2009-09-10 STT Kiểu loại xe Thương hiệu Số lượng Mầu sắc Loại động cơ Trạng thái cơ bản Khung xe + BX Giảm sóc Nhựa Đồng hồ công tơ mét Để chân sau TP .... ....... ...... 1 Wave (C110) Sinostar 200 1202 PHL C110 C110 Trắng 1202 C110 Trắng 2 Dream C100 LF100-4C 50 2116 Phổ thông C100 C100 Trắng 2116 C100 C100 3 Wave Skygo 150 0813 MT C110 C110 Đen 0813 C110 Đen Tổng số lượng 400 Lập : Thẩm duyệt: Phê chuẩn: Kế hoạch sản xuất - Trích dẫn các chứng từ thực hiện xuất kho Đơn vị : Cty TNHH TiÕn Minh Địa chỉ: 1-2 PHIẾU XUẤT KHO Mẫu số : 02-VT Ngày 21 tháng 09 năm 2009 Theo Q§ sè : 15/2006 /QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của Bộ tài chính Nợ ----------------- Số 48 Có ..................... Họ tên người nhận hàng : A. TuÊn Lý do xuất kho : Xuất sản xuất - theo kế hoạch số 2009-09-10 Xuất tại kho : Xưởng ( ráp động cơ ) STT Tên nhãn hiệu quy cách phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hoá) Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Theo chứng từ Thực xuất A B C D 1 2 3 4 1 Đầu xi lanh C100 bộ 50 50 62.000 3.100.000 2 Đầu xi lanh C110 Bộ 350 350 123.935,8 43.377.530 3 4 5 Cộng 46.477.530 Cộng thành tiền ( Viết bằng chữ):bèn s¸u triÖu bèn tr¨m bÈy m­¬I bÈy ngh×n n¨m tr¨m ba m­¬i Xuất, Ngày 21 tháng 09 năm 2009 Thủ trưởng đơn vị Phụ trách cung tiêu Người giao hàng Thủ kho ( Ký, Họ tên ) ( Ký, họ tên) ( ký, họ tên ) ( ký , họ tên) PHIẾU XUẤT KHO Đơn vị : Cty TNHH TiÕn Minh Địa chỉ: 1-4 Mẫu số : 02-VT Ngày 21 tháng 09 năm 2009 Theo Q§ sè : 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của Bộ tài chính Nợ ----------------- Số 46 Có ..................... Họ tên người nhận hàng : A. Nói Lý do xuất kho : Xuất sản xuất - theo kế hoạch số 2009-09-10 Xuất tại kho : Xưởng 1 STT Tên nhãn hiệu quy cách phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hoá) Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Theo chứng từ Thực xuất A B C D 1 2 3 4 1 Đồng hồ công tơ mét C110 Cụm 350 350 2 Đồng hồ công tơ mét C100 Cụm 50 50 Cộng Cộng thành tiền ( Viết bằng chữ): Xuất, Ngày 21 tháng 09 năm 2009 Thủ trưởng đơn vị Phụ trách cung tiêu Người giao hàng Thủ kho ( Ký, Họ tên ) ( Ký, họ tên) ( ký, họ tên ) ( ký , họ tên) Đơn vị : Cty TNHH TiÕn mMinh Địa chỉ: 1-4 PHIẾU XUẤT KHO Mẫu số : 02-VT Ngày 21 tháng 09năm 2009 Theo Q§ sè : 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 Của Bộ tài chính Nợ ----------------- Số .52 Có ..................... Họ tên người nhận hàng : Sơn- Phòng tiêu thụ Lý do xuất kho : Xuất b¶o hµnh Xuất tại kho : Xưởng 1 STT Tên nhãn hiệu quy cách phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hoá) Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Theo chứng từ Thực xuất A B C D 1 2 3 4 1 Đồng hồ công tơ mét C100 Cụm 50 50 62000 3.100.000 Cộng 3.100.000 Cộng thành tiền ( Viết bằng chữ):ba triÖu mét tr¨m ngh×n ®ång Xuất, Ngày 21 tháng 09 năm 2009 Thủ trưởng đơn vị Phụ trách cung tiêu Người giao hàng Thủ kho ( Ký, Họ tên ) ( Ký, họ tên) ( ký, họ tên ) ( ký , họ tên) 2. KÕ toán chi tiết Nguyên vật liệu tại Công ty TNHH SX$TM TiÕn Minh Công ty TNHH SX$TM TiÕn Minh áp dông phương pháp hạch toán chi tiết theo phương pháp thẻ Song song được thể hiện bằng sơ đồ sau: PHIẾU NHẬP KHO THẺ KẾ TOÁN CHI TIẾT BÁO CÁO TỔNG HỢP NHẬP XUẤT TỒN KẾ TOÁN TỔNG HỢP THẺ KHO PHIẾU XUẤT KHO Ghi chú: Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Quan hệ đối chiếu - Tổ chức hạch toán chi tiết nguyên vật liệu tại kho + Quá trình luân chuyển chứng tại kho Khi nguyên vật liệu được xác định là đã được nhập kho hoặc xuất kho, nhân viên chuyên lập phiếu Nhập, xuất kho sẽ lập phiếu xuất hoặc phiếu nhập cho số nguyên vật liệu đã nhập hoặc xuất kho. Phiếu xuất kho, một liên sẽ được giao cho các thủ kho trực tiếp quản lý hàng để vào các thẻ kho, liên giao cho phòng kế toán phiếu xuất và phiếu nhập sẽ được tập hợp lại, đến ngày giao phiếu, nh©n viên lập phiếu sẽ tiến hành thủ tục giao nhận với phòng kế toán của công ty số lượng phiếu nhập, phiếu xuất trên. Thẻ kho là những tờ rời và được mở chi tiết cho từng nguyên vật liệu, chủng loại, trạng thái.Việc vào thẻ kho được vào theo trình tự thời gian phát sinh nghiệp vụ. Cuối tháng thủ kho các trách nhiệm cộng thẻ kho xác định số : Nhập, xuất, tồn cho từng nguyên vật liệu, lấy số liệu đối chiếu với nhân viên viết phiếu. Nhân viên viết phiếu lấy kết quả của việc đối chiếu với các thủ kho để lập Báo cáo: Nhập - Xuất- Tồn đối chiếu với phòng kế toán. Trích dẫn : Thẻ kho Doanh nghiệp: Cty TNHH TiÕn Minh THẺ KHO Mẫu số:12-DN Tên kho: 1- 4 Theo QĐ số15/2006/QĐ- BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính Ngày lập thẻ : 1/09/2009 Tờ số : 32 Tên nhãn hiệu, quy cách vật tư: ........................Cụm đồng hồ công tơ mét................... ....................................................................................................................................... Đơn vị tính :....................chiÕc............Mã số......................C110................................ Ngày tháng năm Chứng từ DIỄN GIẢI Số lượng Ký xác nhận của kế toán Số hiệu Ngày tháng Nhập Xuất Tồn Nhập Xuất Tồn đầu tháng 1/09/2009 800 .............. 20/09 30 20/09 Nhập cña c«ng ty thiên nghi 800 21/09 46 21/09 Xuất sản xuất 350 60 25/09 NhËp cña c«ng ty thiªn nghi 200 65 26/09 Xuất sản xuất. 300 .............................. .............................. Cộng cuối tháng 09/2009 1600 1100 1300 Ngày tháng năm Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc ( ký , họ tên , đóng dấu) ( ký , họ tên , đóng dấu) ( ký , họ tên , đóng dấu) CÔNG TY tnhh sx$tm tiÕn minh -------------o0o---------------------- BÁO CÁO TỔNG HỢP NHẬP - XUẤT - TỒN Ngày 29 tháng 09năm 2009 Bộ phận Lập : Kho xưởng 1- ráp xe máy STT Tên linh kiện Chủng loại Tồn đầu Nhập Xuất Tồn Ghi chú ................ 25 Cụm đồng hồ công tơ mét C110 800 1600 1100 1300 26 Để chân sau trái phải C110 600 1450 986 1064 27 Tay d¾t sau C100 500 1000 1000 500 28 Khung xe C100 700 400 1000 100 29 B×nh x¨ng C110 ......................... Người lập Thẩm duyệt Phê chuẩn Doanh nghiệp: Cty TiÕn Minh THẺ KHO Mẫu số:12-DN Tên kho: 2- 2 Theo QĐ số15/2006/QĐ- BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính Ngày lập thẻ : 1/09/2009 Tờ số : 52 Tên nhãn hiệu, quy cách vật tư: ....................... Cụm đồng hồ công tơ mét................. ....................................................................................................................................... Đơn vị tính :...................... chiÕc............Mã số......................C100............... Ngày tháng năm Chứng từ DIỄN GIẢI Số lượng Ký xác nhận của kế toán Số hiệu Ngày tháng Nhập Xuất Tồn Nhập Xuất Tồn đầu tháng 500 ......... 20/09 30 20/09 Nhập cña c«ng ty thiên nghi 500 20/09 46 21/09 Xuất sản xuất 50 21/09 52 21/09 XuÊt b¶o hµnh 50 22/09 100 28/09 Nhập cña c«ng ty m¹nh quang 400 ....................... Cộng cuối tháng 09/2009 1400 1000 900 Ngày tháng năm Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc ( ký , họ tên , đóng dấu) ( ký , họ tên , đóng dấu) ( ký , họ tên , đóng dấu) CÔNG TY tnhh sx$ tm tiÕn minh -------------o0o---------------------- BÁO CÁO TỔNG HỢP NHẬP - XUẤT - TỒN Ngày 29 tháng 09 năm 2009 Bộ phận Lập : Kho xưởng - Ráp động cơ xe máy STT Tên linh kiện Chủng loại Tồn đầu Nhập Xuất Tồn Ghi chú ................ 59 Đầu xi lanh C110 1000 1450 1056 1394 60 Nắp máy trái C110 800 2000 1260 1540 61 Nắp máy phải C110 1100 1800 1325 1575 ............... ......................... Người lập Thẩm duyệt Phê chuẩn - Tổ chức hạch toán chi tiết nguyên vât liệu tại phòng kế toán * Quy trình luân chuyển chứng từ tại phòng kế toán Tại phòng kế toán khi Kế toán nguyên vật liệu xuống kho lấy Phiếu nhâp kho và phiếu xuất kho. Khi có phiếu xuất kho và phiếu nhập kho kế toán nguyên vật liệu sẽ vào các "Thẻ chi tiết nguyên vật liệu" Thẻ chi tiết nguyên vật liệu được kế toán mở cho từng loại nguyên vật liệu. Thẻ chi tiết được mở cho một kỳ kế toán. Cuối tháng kế toán Cộng sổ xác định số nhập xuất và số tồn kho và chuyển sang tháng sau. Kế toán căn cứ số tồn kho cuối tháng để đối chiếu với kho và lập Báo cáo Nhập xuất tồn hàng tháng * Trích dẫn "Thẻ chi tiết nguyên vật liệu" +§¬n gi¸ b×nh qu©n xuÊt cña : Côm ®ång hå c«ng t¬ mÐt C110 = 60.448.000 + 60.800.000 800+800 =75.780 +§¬n gi¸ b×nh qu©n xuÊt cña : §Çu xi lanh C110 = 123.510.230 + 50.000.000 1000+400 =123.935,8 Bộ (Sở): Kế hoạch và đầu tư Đơn vị :Cty TNHH TiÕn minh B¶ng tæng hîp chi tiÕt VËt liÖu , dông cô , s¶n phÈm Tài khoản : 152- Nguyên vật liệu Tiểu khoản : 152.4 – l¾p r¸p xe m¸y STT Tªnquyc¸chvËt liÖu,dôngcô(SP,HH) Số Tiền Tồn đầu Nh ập Xu ất Tồn cu ối A B 1 2 3 4 Cum đồng hồ công tơ mét c110 60.448.000 121.000.000 83.358.000 98.514.000 Cum đồng hồ công tơ mét c100 30.000.000 32.500.000 6.250.000 56.625.000 Để chân sau trái , ph ải 2.634.000 65.250.000 32.650.601,2 35.233.508,8 …………………. ………….. …………….. ………….. …………… C ộng 193.082.000 318.750.000 222.258.601,2 290.372.508,8 Ng ày 29 tháng 09 n ăm 2009 Ng ười lập : K ế toán tr ưởng (K ý, h ọ tên) (K ý , h ọ t ên) Bộ (Sở): Kế hoạch và đầu tư Đơn vị :Cty SX$TM mét thµnh viªn TiÕn Minh SỔ CHI TIẾT NGUYÊN VẬT LIỆU Tài khoản : 152- Nguyên vật liệu Tiểu khoản : 152.6 - xưởng ráp động cơ Tªn quy c¸ch , nguyªnliÖu , vËt liÖu,c«ng cô dông cô(SP,HH): §Çu xi lanh C110 Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Đơn giá Nhập Xuất Tồn Ghi chú SH NT L Tiền L Tiền L Tiền Tháng 1/09/2009 123.510,23 1000 123.510.230 ............. .......... ............ .... 35 20/09 Nhập đầu xi lanh C110 của Lifan Tong sheng 331 400 50.000.000 45 20/09 Xu©t s¶n xuÊt 621 123.935.8 45.000.000 200 24.787.16 48 21/09 Xu©t s¶n xuÊt 621 123.935.8 350 43.377.530 59 22/09 NhËp cña lf Tong Sheng 331 125.000 800 100.000.000 .... .... .................. .............. ............... .......... Cộng phát sinh 1450 181.250.000 1056 130.876.204,8 Tồn cuối tháng 09/2009 1394 172.766.505,2 Bộ (Sở): Kế hoạch và đầu tư Đơn vị :Cty TNHH SX$TM mét thµnh viªn TiÕn Minh SỔ CHI TIẾT NGUYÊN VẬT LIỆU Tài khoản : 152- Nguyên vật liệu Tiểu khoản : 152.4 - lắp ráp xe máy Tªn quy c¸ch nguyªn liÖu ,vËt liÖu , c«ng cô dông cô (SP,HH): Côm ®ång hå c«ng t¬ mÐt C110 Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Đơn giá Nhập SH NT L Tiền Tháng 1/09/2009 75.560 ............. .......... 30 20/09 NhËp c

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docKế toán nguyên vật liệu tại Cụng ty TNHH SX$TM Một thành viên Tiến Minh.DOC
Tài liệu liên quan