Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 9

Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau : HCl , NaOH , Na2SO4 , NaCl .

Câu 4 : Trộn một dung dịch có hoà tan 19 gam MgCl2 với một dung dịch NaOH . Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng , được kết tủa và nước lọc . Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn .

a) Viết các phương trình hoá học xảy ra

b) Tính m .

c) Tính khối lượng chất tan có trong nước lọc .

( Mg = 24 , Cl = 35,5 , Na = 23 , O = 16 , H = 1 )

 

 

doc18 trang | Chia sẻ: leddyking34 | Ngày: 05/06/2013 | Lượt xem: 30598 | Lượt tải: 62download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 9, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 1) HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 % Hình thức : tự luận 100% Nội dung /mức độ Biết Hiểu Vận dụng Trọng số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Tính chất hoá học của oxit Tính chất hoá học của oxit Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán Số câu Điểm 1 1,5 1 1,5 1 2,5 3 5,5 Tính chất hóa học của axit Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán Số câu Điểm 1 1,5 1 1,5 2 3 Một số oxit, axit quan trọng Tính chất hóa học của một số axit quan trọng Số câu Điểm 1 1,5 1 1,5 Tổng 2 3 2 3 2 4 6 10 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 6 (BÀI 1) Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 45 phút Điểm Lời phê của thầy cô giáo Đề bài Câu 1 : Cho các sau : CaO, SO2 , HCl ,NaOH , P2O5 , H2S , Na2O , Ca(OH)2 . Hãy cho biết chất nào thuộc oxit bazơ , oxit axit , bazơ , axit , muối . Câu 2 :hoàn thành sơ đồ phản ứng sau : S SO2 SO3 H2SO4 MgSO4. Câu 3 : Viết PTHH xảy ra khi cho các chất sau : MgO , Fe , Cu(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl . Câu 4 : Hòa tan 8 gam CuO hoàn toàn vào 200 (g) d2 HCl . Tính khối lượng muối thu được Tính nông độ phần trăm dung dịch HCl cần dùng Bài làm ĐÁP ÁN HÓA 9 TUẦN 6 (BÀI 1) Câu Nội dung Điểm 1 (3 điểm) Oxit bazơ : CaO , Na2O Oxit axit :SO2 , P2O5 Axit : HCl , H2S Bazơ : NaOH, Ca(OH)2 0,75 0,75 0,75 0,75 2 (3 điểm) S + O2 SO2 2SO2 + O2 2SO3 SO3 + H2O H2SO4 4) Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 0,75 0,75 0,75 0,75 3 (1,5 điểm) 1. MgO + 2HCl MgCl2 H2O 2. Fe + 2HCl FeCl2 + H2 3. Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O 0,5 0,5 0,5 4 (2,5 điểm) a) PTHH : CuO + 2HCl CuCl2 + H2O (1) nCuO = nHCl = 2nCuO = 0,2 (mol) mHCl = 0,2 . 36,5 = 7,3 (g) C% = 0,5 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5 Chú ý : - Không cân bằng PTHH trừ 1/3 số điểm phương trình đó - HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 2) HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 % Hình thức : tự luận 100% Nội dung /mức độ Biết Hiểu Vận dụng Trọng số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Tính chất hoá học của bazơ Tính chất hoá học của bazơ Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán Số câu Điểm 1 1,5 1 1,5 1 1,5 3 4,5 Tính chất hóa học của muối Tính chất hoá học của muối Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán Số câu Điểm 1 1,5 1 1,5 1 1,5 3 4,5 Một số bazơ, muối quan trọng Tính chất hóa học của một số bazơ quan trọng Số câu Điểm 1 1 1 1,5 Tổng 2 3 2 3 3 4 7 10 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIÉT TUẦN 11(BÀI 2 ) Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 1 tiết Họ và tên : ………………………………Lớp 9 …Trường THCS Bác Sơn Điểm Lời phê của thầy cô giáo Đề bài Câu 1 : Có những dung dịch muối sau : Mg(NO3)2 , CuCl2 .Hãy cho biết muối nào có thể tác dụng với : a) Dung dịch NaOH ; b) Dung dịch HCl ; c) Dung dịch AgNO3 Viết phương trình hoá học xảy ra ( nếu có ). Câu 2 : Viết phương trình hóa học cho nhũng chuyển đổi sau : Fe(OH)2FeSO4FeCl2 Fe(NO3)2Fe(OH)2FeO Fe Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau : HCl , NaOH , Na2SO4 , NaCl . Câu 4 : Trộn một dung dịch có hoà tan 19 gam MgCl2 với một dung dịch NaOH . Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng , được kết tủa và nước lọc . Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn . Viết các phương trình hoá học xảy ra Tính m . Tính khối lượng chất tan có trong nước lọc . ( Mg = 24 , Cl = 35,5 , Na = 23 , O = 16 , H = 1 ) ĐÁP ÁN MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 TUẦN 11 (BÀI 2 ) Câu Nội dung Điểm 1 (3 điểm) a) Tác dụng với NaOH : Mg(NO3)2,CuCl2 Mg(NO3)2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaNO3 CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl b) Tác dụng với dd HCl : Không có c) Tác dụng với dd AgNO3 : CuCl2 2AgNO3 + CuCl2 2AgCl + Cu(NO3)2 0,25 0,25 0,25 0,75 0,25 0,25 2 (3 điểm) 1) Fe(OH)2 + H2SO4 FeSO4 + H2O 2) FeSO4 + BaCl2 FeCl2 + BaSO4 3) FeCl2 + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2AgCl 4) Fe(NO3)2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaNO3 5) Fe(OH)2 FeO + H2O 6) FeO + H2 Fe + H2O 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3 (2 điểm) - Thử các mẫu thử bằng quỳ tím : + Quỳ tím hóa đỏ là dd HCl . + Quỳ tím hóa xanh là dd NaOH . + Không hiện tượng là : Na2SO4 , NaCl - Cho dd BaCl2 vào 2 mẫu thử còn lại : + Có kết tủa trắng là dd Na2SO4 : BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + NaCl + Không hiện tượng là NaCl 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 4 (3 điểm) a) PTHH : MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl (1) Mg(OH)2 MgO + H2O (2) b) Ta có : Theo (1),(2) : nMgO = = 0,2 (mol) mMgO = 0,2 . 40 = 8 (g) c) Theo (1) nNaCl = 2= 0,4 (mol) mNaCl = 0,4 . 36,5 = 14,6 (g) 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5 0,5 Chỳ ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (BÀI 3) HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 % Hình thức : Tự luận 100% Nội dung /mức độ Biết Hiểu Vận dụng Trọng số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Tính chất hóa học của oxit Tính chất hoá học của oxit Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán Số câu Điểm 1 1,5 1 1,5 1 1,5 3 4,5 Tính chất hóa học của axit Tính chất hoá học của axit Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán Số câu Điểm 1 1,5 1 1,5 1 1,5 3 4,5 Tinh chất hóa học của bazơ Tính chất hóa học của một số bazơ quan trọng Số câu Điểm 1 1 1 1,5 Tính chất hóa học của muối Vận dụng tính chất vào bài tập tính toán Số câu Điểm Tổng 2 3 2 3 3 4 7 10 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (BÀI 3) Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 45 phút Điểm Lời phê của thầy cô giáo Câu 1 : Viết PTHH xảy ra khi cho các chất sau : MgO , Fe , Cu(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl . Câu 2 : Viết phương trình hóa học chpo nhũng chuyển đổi sau : Fe(OH)2FeSO4FeCl2 Fe(NO3)2Fe(OH)2FeO Fe Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau : HCl , NaOH , Na2SO4 , NaCl . Câu 4 : Trộn một dung dịch có hoà tan 19 gam MgCl2 với một dung dịch NaOH . Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng , được kết tủa và nước lọc . Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn . Viết các phương trình hoá học xảy ra Tính m . Tính khối lượng chất tan có trong nước lọc . ( Mg = 24 , Cl = 35,5 , Na = 23 , O = 16 , H = 1 ) ĐÁP ÁN MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 HỌC KỲ I (BÀI 3) Câu Nội dung Điểm 1 (1,5 điểm) Viết PTHH xảy ra khi cho các chất sau : MgO + 2HCl MgCl2 H2O Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O 0,5 0,5 0,5 2 (3 điểm) 1) Fe(OH)2 + H2SO4 FeSO4 + H2O 2) FeSO4 + BaCl2 FeCl2 + BaSO4 3) FeCl2 + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2AgCl 4) Fe(NO3)2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaNO3 5) Fe(OH)2 FeO + H2O 6) FeO + H2 Fe + H2O 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3 (2,5 điểm) - Thử các mẫu thử bằng quỳ tím : + Quỳ tím hóa đỏ là dd HCl . + Quỳ tím hóa xanh là dd NaOH . + Không hiện tượng là : Na2SO4 , NaCl - Cho dd BaCl2 vào 2 mẫu thử còn lại : + Có kết tủa trắng là dd Na2SO4 : BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + NaCl + Không hiện tượng là NaCl 0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 4 (3 điểm) a) PTHH : MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl (1) Mg(OH)2 MgO + H2O (2) b) Ta có : Theo (1),(2) : nMgO = = 0,2 (mol) mMgO = 0,2 . 40 = 8 (g) c) Theo (1) nNaCl = 2= 0,4 (mol) mNaCl = 0,4 . 36,5 = 14,6 (g) 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5 0,5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 4) HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 % Hình thức : Tự luận 100% Nội dung /mức độ Biết Hiểu Vận dụng Trọng số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Công thức cấu tạo Viết được công thức cấu tạo Rèn kĩ năng viết CTCT Số câu Điểm 1 2 1 1 2 3 Tính chất hóa học của metan Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất Số câu Điểm 1 1,5 1 1,5 Tinh chất hóa học của etilen Tính chất hoá học của Vận dụng tính chất của etilen vào bài tập Số câu Điểm 1 0,5 1 2 2 2,5 Tính chất hóa học của axetilen Tính chất hóa học của axetilen Rèn kĩ năng viết PTHH Vận dụng tính chất vào bài tập Số câu Điểm 1 0,5 1 0,5 1 2 3 3 Tổng 3 3 3 3 2 4 8 10 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 27(BÀI 4) Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 1 tiết Họ và tên : ………………………………Lớp 9 …Trường THCS Bắc Sơn Điểm Lời phê của thầy cô giáo Đề bài Câu 1 : Viết công thức cấu tạo có thể có của các chất có công thức phân tử sau : CH4 , C2H2 , C3H7Cl , C3H6 . Câu 2 : Hoàn thành phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau : 1) CaC2 +……… Ca(OH)2 + ……. 2) C2H2 + ……… C2H4 3) C2H4 + ……… C2H6 4) C2H6 + …….. C2H5Cl + ………. Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các khí đựng trong các lọ riêng biệt sau : CO2 , CH4 , C2H4 . Câu 4 : Để đốt cháy 4,48 lít khí etilen cần phải dùng : Bao nhiêu lít khí oxi ? Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích khí oxi ? Tính khối lượng và thể tích của nước thu được (biết d= 1g/ml) Các khí đo ở đktc (H= 1 , O = 16) Bài làm ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ĐÁP ÁN HÓA 9 TUẦN 27 (BÀI 4) Câu Nội dung Điểm 1 (3 điểm) - CH4 : H H – C – H H - C2H2 : CH CH - C3H7Cl : CH3 – CH2 – CH2 – Cl CH3 – CHCl – CH3 - C3H6 : CH2 = CH – CH3 CH2 CH2 – CH2 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 2 (2 điểm) 1) CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2 2) C2H2 + H2 C2H4 3) C2H4 + H2 C2H6 4) C2H6 + Cl2 C2H5Cl + HCl 0,5 0,5 0,5 0,5 3 (2 điểm) - Dẫn hỗn hợp khí qua nước vôi trong : + Nước vôi trong vẩn đục là khí CO2 : CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O + Không hiện tượng là : CH4 , C2H4 - Dẫn hai khí còn lại qua dung dịch brom : + Làm mất màu dung dịch brom là C2H4 C2H4 + Br2 C2H4Br2 - Không hiện tượng là CH4 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0.25 0,25 4 (3 điểm) a) PTHH : C2H4 + 2O2 2CO2 + 2H2O Theo PTHH : b) Vkk = c) Ta có : Theo PTHH : 0,5 0,5 0,75 0,5 0,25 0,25 0,25 Chỳ ý : - Khụng cân bằng PTHH trừ 1/3 số điểm phương trỡnh đó - HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (B ÀI 5) HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 % Hình thức : tự luận 80% và 20% trắc nghiệm Nội dung /mức độ Biết Hiểu Vận dụng Trọng số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Công thức cấu tạo của axit axetic, rược etylic Viết được công thức cấu tạo Số câu Điểm 1 1 1 1 Tính chất hóa học của axit axetic Rèn kĩ năng viết PTHH dựa vào tính chất Số câu Điểm 1 0,5 1 1 1 1,5 1 1 4 4 Tinh chất hóa học của rượu etylic Vận dụng tính chất của rượu etylic vào bài tập Số câu Điểm 1 0,5 1 2 2 2,5 Mối quan hệ giữa axit axetic và rượu etylic Rèn kĩ năng viết PTHH Vận dụng tính chất vào bài tập Số câu Điểm 1 1,5 1 2 2 3,5 Tổng 2 1 2 2 2 3 2 4 8 10 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 32 (BÀI 5) Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 1 tiết (tiết 57) Họ và tên : ……………………………Lớp 9 …Trường THCS Bắc Sơn Điểm Lời phê của thầy cô giáo Đề bài Trắc nghiệm : ( 2 điểm ) Câu 1 : Chất làm mất màu brom lỏng : a. Etilen b. Metan c. Axetilen d. Benzen Câu 2 : Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu nào cao nhất : a. Rắn b. lỏng c. khí d. Rắn và khí Câu 3 : Để dập tắt xăng dầu cháy người ta làm như sau : a. Phun nước vào ngọn lửa b. Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa c. Phủ cát vào ngọn lửa d. Phun dầu vào ngọn lửa Câu 4 : Ancol etylic phản ứng được với natri vì : a. Trong phân tử có nguyên tử oxi b. Trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi c. Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và oxi d. Trong phân tử có nhóm – OH. Câu 5 : Chất lỏng làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ : a. H2O b. C2H5OH c. CH3COOH d. C6H6 Câu 6 : Chon chất thích hợp điền vào chỗ trống : a. CH3COOH + ……. CH3COONa + H2O b. …………… + Na2CO3 CH3COONa + H2O + …….. Tự luận : ( 8 điểm) Câu 1 : Viết công thức cấu tạo của ancol etylic và axit axetic. Câu 2: Cho các chất sau : Na,CuO, Zn. Hãy cho biết chất nào tác dụng với : a. Ancol etylic b. Axit axetic . Viết phương trình phản ứng xảy ra . Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất lỏng riêng biệt sau : ancol etylic , nước , axit axetic . Câu 4 : Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam ancol etylic . Tính thể tích khí CO2 tạo ra (ở đktc). Đun nóng lượng ancol etylic ở trên với 9gam axit axetic có H2SO4 làm chất xúc tác . Tính khối lượng este thu được . ĐÁP ÁN HÓA 9 TUẦN 32 (BÀI 5) Câu Nội dung Điểm I (2 điểm) Câu 1 : d Câu 2 : c Câu 3 : c Câu 4 : d Câu 5 : c Câu 6 : a) NaOH b) CH3COOH , CO2 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 II (8 điểm) 1) (1 điểm) ancol etylic: CH3 – CH2 – OH axit axetic : CH3- COOH . 0,5 0,5 2) (2,5 điểm) a) Chất tác dụng với Ancol etylic là : Na 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2 b) Chất tác dụng với Axit axetic là : Na, CuO, Zn 2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2 2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O 2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn + H2 0,25 0,5 0,25 0,5 0,5 0,5 3) (1,5 điểm) Nhận biết axit bằng quỳ tím ( quỳ tím hóa đỏ ) Nhận biết rượu bằng phản ứng cháy . C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O Chất còn lại là nước 0,5 0,5 0,5 4) (3 điểm ) a) PTHH : C2H6O + 3O2 2CO2 + 3H2O (1) Ta có : Theo (1) : b) PTHH : C2H5OH + CH3COOH CH3COOC2H5+ H2O (2) - , suy ra lượng rượu còn dư , Theo (2) : 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (B ÀI 6) HÓA HỌC LỚP 9 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 % Hình thức : tự luận 100% Nội dung /mức độ Biết Hiểu Vận dụng Trọng số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phi kim, mối quan hệ giữa các chất vô cơ Tính chất hóa học của phi kim Rèn kĩ năng viết PTHH Số câu Điểm 1 1 1 1 2 2 Hiđrocacbon Ph ân bi ệt hiđro caccon Vận dụng tính chất vào bài tập Số câu Điểm 1 1 1 1 3 4 Dẫn xuất hiđrocacbon Vận dụng tính chất để làm bài tập Vận dụng tính chất vào bài tập Số câu Điểm 1 2 1 2 1 2 2 4 Tổng 2 2 2 3 2 4 8 10 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II (B ÀI 6) Môn : hóa học lớp 9 Thời gian : 45 phút Họ và tên : …………………………………..Lớp 9 …Trường THCS Bắc Sơn Điểm Lời phê của thầy cô giáo Đề bài Câu 1 : Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử sau : C2H6O, C4H10. Câu 2 : Hoàn thành các phơng trình hóa học theo sơ đồ sau : 1) Cl2 + …… HCl 2) CaCO3 CaO + …… 3) Na2CO3 + ……. CaCO3 + …… 4) CuO + ……… CuCl2 + …… Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch riêng biệt sau : ancol etylic, axit axetic, nước . Câu 4 : Hoàn thành dãy chuyển đổi hóa học sau : Saccarozơ, glucozơ, rượu etylic, axit axetic Câu 5 : Đốt cháy 28 ml hỗn hợp khí metan và axetilen cần phải dùng 67,2 ml khí oxi . Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp . Tính thể tích khí CO2 sinh ra . ( Các khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ) Bài làm ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II (B ÀI 6 ) Câu Nội dung Điểm 1 (2 điểm) - C2H6O : CH3 – CH2 – OH CH3 – O – CH3 - C4H10 : CH3 – CH2 – CH2 – CH3 CH3 – CH – CH3 CH3 0,5 0,5 0,5 0,5 2 (2 điểm) 1) Cl2 + H2 2HCl 2) CaCO3 CaO + CO2 3) Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl 4) CuO + 2HCl CuCl2 + H2O 0,5 0,5 0,5 0,5 3 (1,5 điểm) - Dùng quỳ tím nhận biết đợc axit axetic Dùng phản ứng cháy nhận ra C2H5OH Còn lại là nước . 0,5 0,5 0,5 4 (1,5 điểm) C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6 C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2 C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O 0,5 0,5 0,5 5 (3 điểm) a) PTHH : CH4 + O2 CO2 + H2O 2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O Gọi a, b lần lợt là thể tích CH4 , C2H2 Suy ra : a + b = 28 (I) Theo (1) và (2) ta có : VO = a + Từ (I) và (II) ta đợc : a = 5,6 (ml) %VCH = %V= 80% b) V= a + 2b = 50,4 ml 0,5 0,5 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,5 Chú ý : - Không cân bằng PTHH trừ 1/3 số điểm phương trình đó - HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docĐề kiểm tra trọn bộ lớp 9 MÔN HÓA.doc
Tài liệu liên quan