Đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II năm học 2014 - 2015 - Trường TH Nhân Mỹ

II/ PHẦN TỰ LUẬN: 6 ĐIỂM

Câu 1 : Đặt tính rồi tính (2 điểm)

 - Mỗi phép tính đúng cho 0,5 đ/ý

(Đặt tính đúng cho 0,25đ/ý, phép tính đúng cho 0,25đ/ý)

Câu 2: Tìm x (1 điểm)

- Thực hiện đúng cho 0,5 đ/ý; đúng bước nào tính điểm bước đó.

Câu 3 : Viết số thích hợp (0,5 điểm)

 - Điền kết quả đúng cho 0,125 đ/ý nhỏ.

Câu 4: (1 điểm)

 Mỗi hàng có số học sinh là: (0,25đ)

 28 : 4 = 7 (học sinh) (0,5đ)

Đáp số: 7 học sinh (0,25đ)

Câu 5: (1 điểm)

Bao gạo cân nặng số kg là: (0,25đ)

47 + 9 = 56 (kg) (0,5đ)

Đáp số: 56 kg (0,25đ)

( Nếu sai, thiếu tên đơn vị, mỗi chỗ sai trừ 0,25 điểm ,câu trả lời sai, phép tính đúng, không cho điểm.)

 

doc3 trang | Chia sẻ: trang80 | Ngày: 29/11/2018 | Lượt xem: 101 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II năm học 2014 - 2015 - Trường TH Nhân Mỹ, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD & ĐT LÝ NHÂN TRƯỜNG TH NHÂN MỸ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II Năm học 2014 - 2015 Họ và tên học sinh: ............................................................................................ Lớp: .......................... Trường Tiểu học xã Nhân Mỹ. MÔN: TOÁN LỚP 2 (Thời gian làm bài 50 phút) Điểm Nhận xét Họ tên giám khảo 1:.......................................... 2: ........................................ PHẦN I: Bài tập trắc nghiệm. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Số 801 đọc là: A. Một trăm linh tám B. Tám trăm linh một C. Tám trăm mười Câu 2. Số liền sau của 999 là: A . 998 B . 100 C . 1000 Câu 3. Giá trị của chữ số 8 trong số 287 là: A. 800 B. 8 C.80 Câu 4. a) Một ngày có ... giờ? A. 12 giờ B. 24 giờ C. 36 giờ b) Thứ Hai tuần này là ngày 12 vậy thứ Hai tuần sau là ngày bao nhiêu ? A. 18 B. 19 C. 20 Câu 5. Kết quả phép tính 68 + 24 - 12 là: A. 80 B. 92 C. 90 Câu 6. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính 400 + 60 + 9 ...... 459 là : A. > B. < C. = Câu 7. Hình tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 8cm. Chu vi hình tam giác là: A. 24cm B. 16cm C. 11cm Câu 8. Hình bên có bao nhiêu hình vuông? A. 4 B. 9 C. 5 PHẦN II : Làm bài tự luận. Bài 1. Đặt tính rồi tính: 452 + 245 674 - 353 37 + 37 90 - 38 Bài 2. Tìm x: x - 34 = 49 b) x x 4 = 36 Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ trống : a) 5 dm = . cm 40 cm = . dm b) 1m = cm 60 cm = .. dm Bài 4. Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? Bài 5. Bao ngô cân nặng 47 kg, bao gạo cân nặng hơn bao ngô 9kg. Hỏi bao gạo cân nặng bao nhiêu kg ? Câu 6: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 28 thì được kết quả là số lớn nhất có hai chữ số. ---------------------------------------------------------------- Ý kiến và chữ ký của cha mẹ học sinh: PHÒNG GD & ĐT LÝ NHÂN TRƯỜNG TH NHÂN MỸ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II Năm học 2014 - 2015 MÔN: TOÁN LỚP 2 I/ TRẮC NGHIỆM: 4 ĐIỂM Câu 1 : 0,5 điểm - đáp án B Câu 2 : 0,5 điểm - đáp án C Câu 3 : 0,5 điểm - đáp án C Câu 4 : 0,5 điểm - đáp án B-B (đúng mối ý cho 0,25đ) Câu 5 : 0,5 điểm - đáp án A Câu 6 : 0,5 điểm - đáp án A Câu 7 : 0,5 điểm - đáp án A Câu 8 : 0,5 điểm - đáp án C II/ PHẦN TỰ LUẬN: 6 ĐIỂM Câu 1 : Đặt tính rồi tính (2 điểm) - Mỗi phép tính đúng cho 0,5 đ/ý (Đặt tính đúng cho 0,25đ/ý, phép tính đúng cho 0,25đ/ý) Câu 2: Tìm x (1 điểm) - Thực hiện đúng cho 0,5 đ/ý; đúng bước nào tính điểm bước đó. Câu 3 : Viết số thích hợp (0,5 điểm) - Điền kết quả đúng cho 0,125 đ/ý nhỏ. Câu 4: (1 điểm) Mỗi hàng có số học sinh là: (0,25đ) 28 : 4 = 7 (học sinh) (0,5đ) Đáp số: 7 học sinh (0,25đ) Câu 5: (1 điểm) Bao gạo cân nặng số kg là: (0,25đ) 47 + 9 = 56 (kg) (0,5đ) Đáp số: 56 kg (0,25đ) ( Nếu sai, thiếu tên đơn vị, mỗi chỗ sai trừ 0,25 điểm ,câu trả lời sai, phép tính đúng, không cho điểm.) Câu 6. ( 0,5 điểm) Tìm được số lớn nhất có hai chữ số (là 99) cho 0,25 điểm. Viết đúng lời giải; lập được phép tính; tính đúng kết quả cho 0,25 điểm ( Học sinh giải cách khác hợp lý đều cho điểm tối đa) Chẳng hạn: Số lớn nhất có hai chữ số là 99 Số phải tìm là: 99 – 28 = 71 (Đáp số: 71) * Lưu ý: Điểm toàn bài làm tròn theo nguyên tắc 0,5 điểm lên 1 điểm.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doc03- CKII 14-15 Toan2(chinh thuc).doc
Tài liệu liên quan